1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CHƯƠNG 3 HIỂU bài TOÁN, HIỂU dữ LIỆU và TIỀN xử lý dữ LIỆU

105 28 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 2,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuộc tính rời rạc và liên tục Chỉ có một tập hữu hạn hoặc hữu hạn đếm được các giá trị  Chẳng hạn, mã zip, nghề nghiệp hoặc tập các từ trong một tập tài liệu  Đôi lúc trình bày như c

Trang 1

BÀI GIẢNG NHẬP MÔN KHAI PHÁ DỮ

LIỆU

CHƯƠNG 3 HIỂU BÀI TOÁN, HIỂU DỮ LIỆU

VÀ TIỀN XỬ LÝ DỮ LIỆU

Trang 2

Nội dung

Hiểu bài toán

 Năm yếu tố để hiểu bài toán

 Vai trò của hiểu dữ liệu

 Đối tượng DL và kiểu thuộc tính

 Độ đo tương tự và không tương tự của DL

Trang 3

HIỂU BÀI TOÁN VÀ HIỂU DỮ LIỆU

Trang 4

Đặt vấn đề

 5 yếu tố cốt yếu dưới dạng 5 câu hỏi

 Giải đáp 5 yếu tố này  Đặt được bài toán

Yếu tố 1: Ta đã biết (có) được gì ? Cho INPUT

 Đây là bước đầu tiên cho mọi trường hợp nghiên cứu

Bán gia tăng (up-selling): bán sản phẩm với số lượng

nhiều hơn hoặc giá cao hơn cho khách hàng hiện tại

 Ví dụ 2: Dự báo khách hàng dịch vụ mạng rời bỏ

1 HIỂU BÀI TOÁN: BIẾT ĐƯỢC GÌ?

Trang 5

Nội dung

 Điều gì thực sự cần phải quyết định

 Biến quyết định, Đầu ra (Output)

 Quan trọng: Phân biệt biến đầu ra và biến đầu vào

Trường hợp dễ xác định

 Ví dụ 1 Bán chéo” Các tập mục hàng đồng xuất hiện cao

Trường hợp khó xác định

 Ví dụ 2 Dự báo khách hàng dịch vụ mạng rời bỏ: “biến

dự báo”, “biến phân lớp” v.v

Yếu tố 2: Cần quyết định điều gì ?

Trang 8

 Nội dung

 4 câu hỏi trên cho xây dựng mô hình

 Phân tích bối cảnh mô hình rộng hơn: nâng cao ý nghĩa của mô hình Các khía cạnh phi mô hình

Trang 9

2.Hiểu dữ liệu qua hai phiên bản

sách

 Thay đổi đáng kể phiên bản 2006 tới 2011

 Phiên bản 2011 nhấn mạnh Hiểu dữ liệu !

Trang 10

Một mô hình KPDL hướng ứng dụng

Khai phá DL hướng miền ứng dụng [CYZ10]

 Bước P1 “Hiểu và định nghĩa vấn đề”, Bước P2 “Phân tích

ràng buộc

Trang 11

Vấn đề và ràng buộc

 Vấn đề

 Câu hỏi mục tiêu kinh doanh (Xem chương 1)

 Thường từ 1-3 mục tiêu cụ thể

 Phạm vi dữ liệu liên quan tới câu hỏi

 Đăt bài toán sơ bộ: biến mục tiêu, dữ liệu điều kiện, mô

tả sơ bộ ràng buộc dữ liệu điều kiện tới biến mục tiêu

 Phân tích ràng buộc

 Ràng buộc kinh doanh: Làm rõ hơn mối liên quan giữa dữ liệu với mục tiêu kinh doanh

 Ràng buộc nội tại: Ràng buộc dữ liệu về kiểu, ràng buộc

liên quan dữ liệu

Trang 12

 Dữ liệu tài liệu: Tài

liệu văn bản dùng vector tần số từ …

3 0 5 0 2 6 0 2 0 2 0

3 Beer, Coke, Diaper, Milk

4 Beer, Bread, Diaper, Milk

5 Coke, Diaper, Milk

Trang 13

Kiểu dữ liệu

Thứ tự

 Dữ liệu thời gian:

chuỗi thời gian

 Dữ liệu dãy: dãy

Trang 14

Đặc trưng quan trọng của DL có cấu trúc

Trang 15

Đối tượng dữ liệu

 Tập DL được tạo nên từ các đối tượng DL

Mỗi đối tượng dữ liệu (data object, data point)

trình bày một thực thể

 Ví dụ:

 CSDL bán hàng: Khách hàng, mục lưu, doanh số

 CSDL y tế: bệnh nhân, điều trị

 CSDL đại học: sinh viên, giáo sư, môn học

 Tên khác: mẫu (samples ), ví dụ (examples), thể hiện

(instances), điểm DL (data points), đối tượng (objects), bộ

Trang 16

Đặc trưng (Thuộc tính)

Đặc trưng_feature (hoặc Thuộc tính_Attribute

chiều_dimension, biến_variables): một trường DL biểu diễn một đặc trưng/thuộc tính của một đối tượng DL

Ví dụ, ChisoKH, tên, địa chỉ

Trang 17

Kiểu thuộc tính

Định danh: lớp, trạng thái, hoặc “tên đồ vật”

Hair_color = {auburn, black, blond, brown, grey, red,

white}

 Tình trạng hôn nhân (marital status), nghề nghiệp

(occupation), số ID (ID numbers), mã zip bưu điện (zip codes)

Nhị phân

 Thuộc tính định danh hai trạng thái (0 và 1)

 Nhị phân đối xứng: Cả hai kết quả quan trọng như nhau

 Chẳng hạn, giới tính

 Nhị phân phi ĐX: kết quả không quan trọng như nhau

 Chẳng hạn, kiểm tra y tế (tích cực/tiêu cực)

 Quy ước: gán 1 cho kết quả quan trọng nhất (chẳng hạn, dương tính HIV)

Trang 19

Thuộc tính rời rạc và liên tục

 Chỉ có một tập hữu hạn hoặc hữu hạn đếm được các giá trị

 Chẳng hạn, mã zip, nghề nghiệp hoặc tập các từ trong một tập tài liệu

 Đôi lúc trình bày như các biến nguyên

 Lưu ý: Thuộc tính nhị phân là trường hợp riêng của thuộc tính rời rạc

 Có rất nhiều các giá trị thuộc tính

 Như nhiệt độ, chiều cao, trong lượng

 Thực tế, giá trị thực chỉ tính và trình bảng bằng sử dụng một hữu hạn chữ số

 Thuộc tính liên tục được trình bày phổ biến như biến dấu phảy động

Trang 20

Tương tự và phân biệt

 Thường thuộc đoạn [0,1]

 Độ đo bằng số cho biết hai đối tượng khác nhau

ra sao

 Càng thấp khi các đối tượng càng giống nhau

 Phân biệt tối thiểu là 0

Giới hạn trên tùy

Trang 21

Đo khoảng cách thuộc tính định danh

 Có thể đưa ra 2 các trạng thái, như “red, yellow, blue, green” (tổng quát hóa thuộc tính nhị phân)

 Phương pháp 1: Đối sánh đơn giản

m: lượng đối sánh, p: tổng số lượng biến

 Phương pháp 2: Dùng lượng lớn TT nhị phân

 Tạo một TT nhị phân mới cho mỗi từ M

trạng thái định danh

p m

p j

i

d ( , )  

Trang 22

Đo khoảng cách thuộc tính nhị phân

 Bảng kề cho dữ liệu nhị phân

 Đo khoảng cách các biến nhị

phân đối xứng:

 Đo khoảng cách các biến nhị

phân không đối xứng:

 Hệ số Jaccard (đo tương tự cho

các biến nhị phân không ĐX):

 Chú ý: Hệ số Jaccard giống độ “gắn kết” (coherence):

Trang 23

Phân biệt giữa các biến nhị phân

 Ví dụ

 Giới tính (Gender): thuộc tính nhị phân đối xứng

 Các thuộc tính còn lại: nhị phân phi đối xứng

 Cho giá trị Y và P là 1, và giá trị N là 0:

Name Gender Fever Cough Test-1 Test-2 Test-3 Test-4

75 0 2

1 1

2 1

) ,

(

67 0 1

1 1

1 1 )

, (

33 0 1

0 2

1 0 )

, (

d

jim jack

d

mary jack

d

Trang 24

Chuẩn hóa dữ liệu số

 Z-score:

 X: DL thô sẽ được chuẩn hóa, μ: trung bình mẫu (kỳ vọng_ của tập số, σ: độ lệch chuẩn

 Khoảng cách giữa DL thô và kỳ vọng theo đơn vị độ lệch chuẩn

 Âm (-) khi DL thô nhỏ thua kỳ vọng, “+” khi lớn hơn above

 Một cách khác: Tính độ lệch tuyệt đối trung bình

trong đó

Độ chuẩn hóa (z-score):

 Dùng độ lệch tuyệt đố trung bình là mạnh mẽ hơn so với độ lệch chuẩn

.

)

2 1

1

nf f

|

|

|(|

Trang 25

Khoảng cách DL số: KC Minkowski

với i = (xi1, xi2, …, xip) và j = (xj1, xj2, …, xjp) là hai

đối tượng DL p-chiều, và h là bậc (KC này còn

được gọi là chuẩn L-h)

Trang 26

KC Minkowski: Trường hợp đặc biệt

h = 1: khoảng cách Manhattan (khối thành thị, chuẩn L1)

 Chẳng hạn, khoảng cách Hamming: số lượng bit khác nhau của hai vector nhị phân

h = 2: Khoảng cách Ơcơlit - Euclidean (chuẩn L2)

h   Khoảng cách “supremum” (chuẩn Lmax, chuẩn L)

 Là sự khác biệt cực đại giữa các thành phần (thuộc tính) của các vector

)

|

|

|

|

| (|

) ,

2 2

2 1

1 x j x i x j x i p x j p

i x j

i

d       

|

|

|

|

|

| ) , (i j x i1 x j1 x i2 x j2 x i p x j p

Trang 28

1

r 

Trang 29

Thuộc tính có kiểu pha trộn

 Một CSDL chứa mọt kiểu thuộc tính

 Định danh, nhị phân đối xứng, nhị phân phi đối xứng,

số, thứ tự

 Có thể sử dụng công thức trọng số để kết hợp tác động của chúng

f là nhị phân hay định danh:

dij(f) = 0 nếu xif = xjf , hoặc dij(f) = 1 ngược lại

f là số: sử dụng khoảng cách đã chuẩn hóa

) ( )

( 1

) ,

ij

p f

f ij

f ij

p

j i

Trang 30

Độ tương tự cosine

 Một tài liệu có thể được trình bày bằng hàng nghìn thuộc tính, mỗi ghi nhận tần số của các phần tử (như từ khóa, n-gram)

hoặc cụm từ

 Đối tượng vector khác: đặc trưng gene trong chuỗi phân tử, …

 Ứng dụng: truy hồi thông tin, phân cấp sinh học, ánh xạ đặc trưng gene,

Độ đo Cosine: d 1 và d 2: hai two vector (như vector tần suất từ), thì

cos(d 1 , d 2 ) = (d 1  d 2 ) /||d 1 || ||d 2|| ,

với  chỉ tích vector vô hướng, ||d||: độ dài vector d

Trang 31

Ví dụ: Đô tương tự Cosine

cos(d 1 , d 2 ) = (d 1  d 2 ) /||d 1 || ||d 2|| ,

ở đây  chỉ tích vô hướng, ||d|: độ dài vector d

 Ví dụ: Tìm độ tương tự giữa hai tài liệu 1 và 2.

Trang 32

So sánh hai phân bố XS: Phân kỳ KL

Phân kỳ Kullback-Leibler (KD) : Đo sự khác biệt hai phân bố xác suất trên cùng biến x

Từ lý thuyết thông tin: liên quan chặt với entropy tương đối,

phân kỳ thông tin, và thông tin để phân biệt

D KL (p(x), q(x)): phân kỳ của q(x) từ p(x), đo độ mất mát thông tin khi q(x) được dùng để xấp xỉ p(x)

 Dạng rời rạc:

 Phân kỳ KL đo số kỳ vọng các bit yêu cầu thêm để mã hóa ví

dụ từ p(x) (phân bố “true”) khi dùng một mã dựa trên q(x),

được biểu diễn như một lý thuyết, mô hình, mô tả, hoặc xấp xỉ

p(x)

 Dạng liên tục:

 Phân kỳ KL : không là độ đo khoảng cách, không là metric: phi

Trang 33

Khi p = 0 nhưng q != 0, D KL (p, q) được định nghĩa là ∞: một

sự kiện e là khả năng (p(e) > 0), và dự báo q là không thể

tuyệt đối (q(e) = 0), thì hai phân bố là khác biệt tuyệt đối

Thực tế: P và Q được cung cấp từ phân bố tần suất, không xem

xét khả năng của cái không nhìn thấy: làm trơn (smoothing )

Trang 34

 Ngôn ngữ hỏi bậc cao truy nhập trực tiếp CSDL

 Kết nối mức thấp để truy nhập trực tiếp CSDL

 Loại bỏ ràng buộc không gian/thời gian khi di chuyển khối lượng lớn dữ liệu

 Hỗ trợ việc quản lý và bảo quản dữ liệu tập trung hóa

 Rút gọn sự tăng không cần thiết của dữ liệu

 Tạo điều kiện quản trị dữ liệu tốt hơn để đáp ứng mối quan tâm đúng đắn

Trang 35

Mô tả thống kê cơ bản của dữ liệu

 Giá trị kỳ vọng (mean)

 Xu hướng trung tâm của tập dữ liệu

 Trung vị: (i) xếp lại dãy số, (ii) nếu dãy có 2*k+1 số thì lấy giá trị

số thứ k+1, nếu có 2*k số thì trung bình số thứ k và số thứ k+1.

 Mode: Tập con dữ liệu xuất hiện với tần số cao nhất unimodal,

bimodal, trimodal, v.v.

Trang 36

Một số độ đo thống kê

Độ lệch chuẩn (Standard deviation)

 Phân bố dữ liệu xung quanh kỳ vọng

Cực tiểu (Minimum) và Cực đại (Maximum)

interquartile range (IQR): Q3-Q1

 Min, Q1, Median, Q3, Max

Bảng tần suất (Frequency tables)

 Phân bố tần suất giá trị của các biến

Lược đồ (Histograms)

Cung cấp kỹ thuật đồ họa biểu diễn tần số giá trị của

Trang 37

Biểu diễn giá trị dữ liệu

Min, Q1, Median, Q3, Max Q1-1.5*IQR, Q1, Median, Q3, Q3+1.5*IQR nếu nằm ngoài cần kiểm tra là giá trị ngoại lai

Trang 38

Mô tả dữ liệu: trực quan hóa

Trang 39

Đánh giá và lập hồ sơ dữ liệu

Đánh giá dữ liệu

 Định vị một vấn đề trong dữ liệu cần giải quyết: Tìm ra và quyết

định cách nắm bắt vấn đề

 Mô tả dữ liệu sẽ làm hiện rõ một số vấn đề

 Kiểm toán dữ liệu: lập hồ sơ dữ liệu và phân tích ảnh hưởng

của dữ liệu chất lượng kém.

Lập hồ sơ dữ liệu (cơ sở căn cứ: phân

bố dữ liệu)

 Tâm của dữ liệu

 Các ngoại lai tiềm năng bất kỳ

 Số lượng và phân bố các khoảng trong trong mọi trường hợp

 Bất cứ dữ liệu đáng ngờ, như mã thiếu (miscodes), dữ liệu học,

dữ liệu test, hoặc chỉ đơn giản dữ liệu rác

 Những phát hiện nên được trình bày dưới dạng các báo cáo và

liẹt kế như các mốc quan trọng của kế hoạch

Trang 40

Thách thức dữ liệu: thiếu dữ liệu

Thiếu dữ liệu học

 Con người học: cần ít dữ

liệu mẫu, cĩ thể một ví dụ nhiều lần

 Học máy cho khai phá dữ

liệu cần đủ lượng dữ liệu

Memory-based Winnow

Perceptron Nạve Bayes Đơn vị: triệu từ

Trang 41

Thách thức dữ liệu: không đại diện

Đặt vấn đề

 Dữ liệu mẫu đại diện miền ứng dụng: Dữ liệu học, dữ liệu đánh giá đại diện; hoạt động tốt cho dữ liệu mới Lấy mẫu dữ liệu

 Dữ liệu màu xanh: nhiều, không đại diện; đường đánh giá rời nét

 Thêm ít dữ liệu đỏ: có tính đại diện; đường liền nét, chính xác hơn

Thu nhập quốc dân theo đầu người

Trang 42

Thách thức dữ liệu khác

Chất lượng dữ liệu kém

 Dữ liệu chứa lỗi, ngoại lệ, nhiễu

 Phần công sức lớn trong KPDL

 Bước tiền xử lý dữ liệu ở Chương này

Đặc trưng không liên quan

đặc trưng không liên quan

Trang 43

 Đơn giản hóa mô hình: (i) giảm tham số mô hình, (ii) giảm số

đặc trưng (chiều) dữ liệu, (iii) hạn chế phạm vi mô hình

 Thu thập thêm dữ liệu đào tạo

 Giảm nhiễu dữ liệu (sửa lỗi dữ liệu, xóa ngoại lệ)

Chính quy hóa mô hình: khống chế siêu tham số

overfittin g

Trang 44

Cùng tập dữ liệu: quá khớp và không khớp

Overfitting Rất tinh: Khó

đoán chính xác

đối với dữ liệu

Underfitting Rất thô: khó đoán chính xác đối với dữ liệu Quá khớp: Chính quy hóa tham số mô hình

Khống chế miền giá trị tham số để giảm số lượng tham số

Trang 45

May 11, 2024 45

Thách thức mô hình: không khớp DL học

Không khớp dữ liệu học

 Đối ngẫu với quá khớp: độ chính xác mô hình thấp

 Nâng bậc mô hình: bổ sung tham số

 Nâng cấp làm tốt đặc trưng dữ liệu

 Giảm ràng buộc đối với các tham số mô hình

underfittin g

Trang 47

May 11, 2024 47

Vai trò của tiền xử lý

 Không có dữ liệu tốt, không thể có kết quả khai

 Phân lớn công việc xây dựng một kho dữ liệu là

trích chọn, làm sạch và chuyển đổi dữ liệu —Bill

Inmon

 Dữ liệu có chất lượng cao nếu như phù hợp với

mục đích sử dụng trong điều hành, ra quyết định,

và lập kế hoạch

Trang 48

Các vấn đề chất lượng dữ liệu

[RD00]

- (Thiếu lược đồ toàn vẹn, thiết kế sơ đồ sơ sài) đơn trị, toàn vẹn tham chiếu…

- (Lỗi nhập dữ liệu) sai chính tả, dư thừa/sao, giá trị mâu thuẫn…

- (Mô hình dữ liệu và thiết kế sơ đồ không đồng nhất) xung đột tên, cấu trúc

- (Dữ liệu chồng chéo, mâu thuẫn và không nhất quán) không nhất quán tích hợp và thời gian

Trang 49

Độ đo đa chiều chất lượng dữ liệu

 Khung đa chiều cấp nhận tốt:

 Tính chính xác (Accuracy)

 Tính đầy đủ (Completeness)

 Tính nhất quán (Consistency)

 Tính kịp thời (Timeliness)

 Độ tin cậy (Believability)

 Giá trị gia tăng (Value added)

 Biểu diễn được (Interpretability)

 Tiếp cận được (Accessibility)

 Phân loại bề rộng (Broad categories):

 Bản chất (intrinsic), ngữ cảnh (contextual),

trình diễn (representational), và tiếp cận được (accessibility)

Trang 50

Các bài toán chính trong tiền

Trang 51

Các thành phần của tiền xử lý dữ liệu

Trang 52

 Data Weighting and Balancing

 Xử lý dữ liệu ngoại lai và không mong muốn khác:

 Data Filtering

 Cách thức nắm bắt dữ liệu thời gian/chuỗi thời gian:

 Data Abstraction

 Cách thức rút gọn dữ liệu để dùng: Data Reduction

 Bản ghi : Data Sampling

 Biến: Dimensionality Reduction

 Giá trị: Data Discretization

Cách thức tạo biến mới: Data Derivation

Trang 53

Làm sạch dữ liệu

 Là quá trình

 xác định tính không chính xác, không đầy đủ/tính bất hợp lý của dữ liệu

 chỉnh sửa các sai sót và thiếu sót được phát hiện

 nâng cao chất lượng dữ liệu

 Quá trình bao gồm

 kiểm tra định dạng, tính đầy đủ, tính hợp lý, miền giới hạn,

 xem xét dữ liệu để xác định ngoại lai (địa lý, thống kê, thời gian hay môi trường) hoặc các lỗi khác,

 đánh giá dữ liệu của các chuyên gia miền chủ đề.

Trang 54

Làm sạch dữ liệu

 Nguyên lý chất lượng dữ liệu cần được áp dụng ở mọi giai đoạn quá trình quản lý dữ liệu (nắm giữ, số hóa, lưu trữ, phân tích, trình bày và sử dụng)

 hai vấn đề cốt lõi để cải thiện chất lượng - phòng ngừa và chỉnh sửa

 Phòng ngừa liên quan chặt chẽ với thu thập và nhập dữ liệu vào CSDL.

 Tăng cường phòng ngừa lỗi, vẫn/tồn tại sai sót trong bộ dữ liệu lớn (Maletic và Marcus 2000) và không thể bỏ qua việc xác nhận và sửa chữa dữ liệu

 Vai trò quan trọng

 “là một trong ba bài toán lớn nhất của kho dữ liệu”—Ralph

Kimball

 “là bài toán “number one” trong kho dữ liệu”—DCI khảo sát

 Các bài toán thuộc làm sạch dữ liệu

 Xử lý giá trị thiếu

 Dữ liệu nhiễu: định danh ngoại lai và làm trơn.

 Chỉnh sửa dữ liệu không nhất quán

Trang 55

Xử lý thiếu giá trị

 Bỏ qua bản ghi có giá trị thiếu:

 Thường làm khi thiếu nhãn phân lớp (giả sử bài toán phân lớp)

 không hiệu quả khi tỷ lệ số lượng giá trị thiếu lớn (bán giám

 Trung bình giá trị thuộc tính các bản ghi hiện có

 Trung bình giá trị thuộc tính các bản ghi cùng lớp: tinh hơn

Giá trị có khả năng nhất: dựa trên suy luận như công thức Bayes

hoặc cây quyết định

Trang 56

Dữ liệu nhiễu

 Nhiễu:

 Lỗi ngẫu nhiên

 Biến dạng của một biến đo được

 Giá trị không chính xác

 Lỗi do thiết bị thu thập dữ liệu

 Vấn đề nhập dữ liệu: người dùng hoặc máy có thể sai

 Vấn đề truyền dữ liệu: sai từ thiết bị gửi/nhận/truyền

 Hạn chế của công nghệ: ví dụ, phần mềm có thể xử lý không đúng

 Thiết nhất quán khi đặt tên: cũng một tên song cách viết khác nhau

 Các vấn đề dữ liệu khác yêu cầu làm sạch dữ liệu

 Bội bản ghi

 Dữ liệu không đầy đủ

 Dữ liệu không nhất quán

Ngày đăng: 04/08/2020, 00:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w