1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẨN đoán cận lâm SÀNG TRONG BỆNH THẦN KINH

102 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 11,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được các chỉ định của các cận lâm sàng trong bệnh lý thần kinh thường gặp.. Phân tích được các hình ảnh bất thường ở một số bệnh lý thần kinh thường gặp.. CÁC HOẠT ĐỘNG KỊCH PHÁT •

Trang 1

CÁC PHƯƠNG PHÁP CHẨN

ĐOÁN CẬN LÂM SÀNG

TRONG BỆNH THẦN KINH

Trang 2

MỤC TIÊU

1 Liệt kê các cận lâm sàng cần thiết để chẩn

đoán các bệnh lý thần kinh thường gặp.

2 Nêu được các chỉ định của các cận lâm sàng trong bệnh lý thần kinh thường gặp.

3 Phân tích được các hình ảnh bất thường ở một

số bệnh lý thần kinh thường gặp.

4 Biết chỉ định, chống chỉ định chọc dò tủy sống

và phân tích kết quả dịch não tuỷ.

Trang 3

ĐIỆN NÃO ĐỒ

• Ghi lại những dao

động điện thế

của tế bào

não lan tỏa ra

Trang 4

CÁC HOẠT ĐỘNG EEG CƠ

BẢN

Trang 5

CÁC HOẠT ĐỘNG KỊCH

PHÁT

• Các hoạt động đơn giản hay phức tạp có khởi đầu và kết thúc đột ngột

• nhanh chóng đạt tới biên độ cao

nhất

• tách biệt rõ ràng khỏi các hoạt động của điện não nền

Trang 6

Các sóng kịch phát

Trang 7

sóng nhọn (sharp wave)

Trang 8

Đa nhọn (polypointes,

polyspikes)

Trang 9

Nhọn sóng (pointe – onde,

spike-wake)

Trang 10

Đa nhọn sóng (polypointes – ondes, polyspikes – wakes):

Trang 11

ĐIỆN NÃO ĐỒ BỆNH

Các hoạt động

không kịch

phát:Delta, Theta khu

trú hay toàn bộ.

Các hoạt động

bệnh lý kịch phát

Các sóng chậm 3

pha và 2 pha

Suy giảm hoạt động

điện não

Các nhịp nhanh

Trang 12

VAI TRÒ CỦA ĐIỆN

– các tổn thương choáng chỗ,

– nhiễm trùng hệ thần kinh trung ương, – sa sút trí tuệ,

– rối loạn chuyển hóa,

– hôn mê

Trang 13

Độ nhạy 50%  ghi nhiều lần

Vai trò trong động

kinh

Trang 14

CHẨN ĐOÁN ĐIỆN

Trang 23

Nguyeân Lyù Computed Tomography scanning

Trang 24

1972

Hounsfield giới

thiệu máy CT đầu tiên

Lịch sử

Trang 25

Ðộ hấp thu tia X → đơn vị

Trang 27

Tư thế chụp

Trang 29

Giá trị CT Scan Trong Stroke

Trang 30

Các dấu hiệu sớm của nhồi máu

1 Tăng quang ĐM não giữa

2 Xóa mờ nhân đậu

3 Dấu ru băng thùy đảo

4 Mờ rãnh Sylvius

5 Mờ các rãnh vỏ não và giảm đậm độ

nhu mô

Trang 31

Tăng quang động mạch não giữa

Trang 32

Xóa mờ nhân đậu

Nhân đậu

Bao trong

Đầu nhân đuôi

Đồi

thị

Trang 33

Dấu ru băng thùy đảo

Trang 34

Mờ Khe Sylvius

Khe Sylvius

Không thấy

Trang 35

Mờ rãnh vỏ não và giảm đậm độ

Trang 36

Các dạng nhồi máu

não?

Trang 38

Nhồi máu vùng nuôi động mạch não trước

Trang 39

Nhồi máu vùng nuôi động mạch não giữa

Trang 40

Nhồi máu vùng nuôi động mạch não sau

Trang 42

Nhồi máu watershed

Borderzone infarction

Trang 43

Hình ảnh CT Scan xuất huyết não

Trang 44

Hình ảnh CT Scan xuất huyết não

Xuất huyết thùy não do bệnh lý động mạch dạng bột

Trang 45

Thể tích máu tụ

Trang 46

46

Trang 47

Xuất huyết hay vôi hóa ?

Trang 48

Xuất huyết hay vôi hóa ?

Trang 49

• Vôi hóa đối xứng, không có hiện tượng phù

não và không có hiệu ứng choán chổ

• Xuất huyết không đối xứng, có phù não chung quanh và có hiệu ứng choán chổ

Trang 50

PHÂN BIỆT U VÀ NMN

U Nhồi máu não

- Khởi phát từ từ - Khởi phát đột

mạch máu

Trang 51

Hình nào u, nhồi máu?

Trang 52

Diễn tiến hình ảnh NMN

– vài giờ: Giảm đậm độ ít

– vài ngày: Giảm đậm độ dễ nhận thấy

– một tới hai tuần: Giảm đậm độ nhiều

– trên một tháng: Nhuyễn não

• Fogging effect: đồng đậm độ ngày 14-21 do tăng thực bào hoặc xuất huyết vi thể.

Trang 53

Tiến triển của sự giảm đậm độ

Trang 54

Tiến triển giảm đậm độ

Ba ngày sau tai biến

Trang 55

Fogging Effect

Trang 56

• Magnetic resonance imaging

MRI

Trang 58

1 Nam châm

2 Cuộn chênh (Gradient)

3 Bộ phận phát sóng RF

4 Bộ phận thu tín hiệu

(Antenna)

5 Hệ thống xử lý, tạo ảnh

Các thành phần

máy MRI

Trang 60

•Từ trường thấp ( <0.5Tesla)

•Từ trường trung bình (0.5<

1.0 Tesla)

•Từ trường cao (>1.0 Tesla)

Phân loại máy MRI

Trang 61

       

Máy cộng

Trang 62

NGUYÊN LÝ CỘNG HƯỞNG TỪ

Trang 63

CÁC BƯỚC KHẢO SÁT

TRONG MRI

Trang 64

PROTON HYDRO

63 % trọng lượng cơ thể là Hydrogen Tạo tín hiệu mạnh nhất trên MRI

Trang 65

M =0

Trang 66

Mz

Trang 67

HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG

• Khi phát sóng RF cùng tần số với proton-đang chuyển động đảo với tần số - thì proton tiếp nhận được năng lượng sóng Hiện tượng này gọi là hiện tượng cộng hưởng (resonance)

Trang 68

Mỗi phần tử vật (Voxel ) có thời gian T1, T2 khác nhau và được biểu thị bằng các độ sáng tối khác nhau của các phần tử hình (Pixel) tương ứng

NGUYÊN LÝ TẠO HÌNH

Trang 72

Chất trắng Chất xám

Dịch não tuỷ

Cục máu đông Mỡ

Chất trắng Chất xám

Dịch não tuỷ

Cục máu đông

Đóng vôi, Khí, Dòng chảy

Phù, tổn thương, nang

TÓM

TẮT

Phù, tổn thương, nang

Trang 73

Hình

T1W

Hình T2W

Trang 74

Có nhiều loại

Chất thuận từ (Paramagnetic

/MagnevistR ]

-Hay dùng -Cơ chế: Ngắn thời gian T1

Giống như Iode trên CT

Hướng nghiên cứu và phát triển chất tương phản

PHẢN TỪ

Trang 75

T1W T1W+G

d

T2W

Trang 76

CHÆ ÑÒNH

CHOÁNG CHÆ

ÑÒNH

Trang 77

CHỈ ĐỊNH

•Tổn thương hệ thần kinh: hố sọ sau, vùng yên, tủy sống, bệnh lý chất trắng

•Bệnh lý cơ-xương-khớp

(chấn thương, u )

•Bệnh lý tim-mạch

•Bệnh lý các cơ quan khác: đầu mặt cổ, bụng, chậu

Trang 78

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

1 Dị vật kim lọai,

2 Dụng cụ cấy ghép

(pacemaker, trợ thính, clips nội sọ, mạch máu )

3 Claustrophobia

Trang 79

Thuận

lợi1 Độ nhạy cao phát hiện tổn thương

2 Chi tiết giải phẫu tốt

3 Không dùng tia xạ

4 Không bị Artifacts

5 Khảo sát nhiều mặt cắt

6 Khảo sát mạch máu không dùng

thuốc tương phản

7 Kỹ thuật không xâm phạm

Trang 80

(non-Bất lợi

1 Các chống chỉ định,

đóng vôi

2 Khó khảo sát bệnh

nhân cấp cứu

3 Giá thành cao, không

sẵn có

Trang 82

CT MRI

kỳ

Chống chỉ định 3 tháng đầu thaiKim

lọai, cấy ghép

SO SÁNH

Trang 84

Glioma thân não

Hình T1W

Hình T2W

PostCE/T1W

Trang 85

Hình T1W Hình T2W

Trang 88

Tổn

thương cuống tuyến yên

(Granulom

a) ĐÁI

THÁO NHẠT

(Nam 6 tuổi)

Trang 89

Thoát vị đĩa đệm

Trang 90

THAY ĐỔI TÍN HIỆU TRÊN MRI

Hyperintensity

Hypointensity

Isointensity

Trang 91

• Mỡ

• U bì (dermoid) u quái

(Teratoma) u mỡ (Lipoma)

Kén có nồng độ protein cao (5-20g/l), Chảy máu bán cấp

TĂNG TRÊN T1W, T2W

Trang 92

Taêng treân T1W, T2W

Trang 93

•Thiếu máu-nhồi máu

Trang 94

Glioma thân não

Hình T1W

Hình T2W

PostCE/T1W

Trang 95

Hình T1W Hình T2W

Trang 96

Đóng vôi # Kén có nồng độ protein cao (>20g/l)

kim loại, xảo ảnh

GIẢM TRÊN T1W,

T2W

•*Đóng vôi đồng nhất thấp

T1W, T2W

• Đóng vôi không đồng nhất

(u) trung gian,

• đa dạng

Trang 97

Cấp (0-48h)

Bán cấp sớm (3-7 ngày) Cao -Thấp

(Methemoglobin nội bào)

Bán cấp muộn (8-14 ngày)

Cao -Cao

(Methemoglobin ngoại bào)

Trang 100

Chất trắng Chất xám

Dịch não tuỷ

Cục máu đông Mỡ

Chất trắng Chất xám

Dịch não tuỷ

Cục máu đông

Đóng vôi, Khí, Dòng chảy

Phù, tổn thương, nang

TÓM

TẮT

Phù, tổn thương, nang

Trang 101

CHỌC DÒ TỦY SỐNG

CHỈ ĐỊNH

– Khảo sát viêm màng não – Nghi ngờ xuất huyết dưới nhện mà CT não âm tính.

– Giả u não.

– Nghi ngờ xơ cứng rải rác (MS) hay các bệnh viêm khác (vd: sarcoid).

– Sốt không rõ nguyên nhân.

– Thay đổi ý thức

– Nghi ngờ hội chứng Guillain-Barre hoặc bệnh thần kinh ngoại biên vô căn.

– Đau đầu nghiêm trọng không rõ nguyên nhân.

Trang 102

Màu sắc Aùp lực HC BC Glucose Protein Soi tươi cấy

không màu

7 – 20

chủ yếu L

½ - 2/3 ĐH

Cryptococ cus

Ngày đăng: 04/08/2020, 00:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w