HỆ THỐNG CÂU HỎI BÀI TẬPCHỦ ĐỀ: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA VECTƠ VÀ ỨNG DỤNGđược trình bày ở phần LÝ THUYẾT THUYẾT TRÌNH Vận Dụng Cao 1 Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ0 đến180 Định ngh
Trang 1HỆ THỐNG CÂU HỎI BÀI TẬPCHỦ ĐỀ: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
(được trình bày ở phần LÝ THUYẾT THUYẾT TRÌNH)
Vận Dụng Cao
1
Giá trị lượng giác của một góc bất
kỳ từ0 đến180
Định nghĩaTính chất
0 10
Giá trị lượng giáccủa góc đặc biệt
Định nghĩaTính chất
Biểu thứctoạ độ củatích vôhướng
3 Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam
Định lý cosin và
hệ quả
Định lý sin
Công thứctính diện tích tam
Trang 2Bài toán thực tế
B ĐỀ BÀI
A tan 0 B cos 0 C cot 0 D sin 0
A sin2 cos2 1 B tan cot 1
-Câu 5 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A cos1350 cos 450 B sin1350 sin 450
C cos1120cos 680 0 D cos1550 sin 250 1
Câu 6 Cho 90 180 , khẳng định nào sau đây là đúng?
A tan 0 B cos 0 C cot 0 D sin 0
Trang 3Câu 7 Cho ABC vuông tại A, góc ·ABC= °50 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Xác định góc α giữa hai vectơ ar và br khi a b. =- a b.
r r r r
A α= ° B α= ° C α= ° D α= °
Câu 10 Điều kiện của a và b sao cho a b 2 0
là
A a và b ngược hướng B a và b bằng nhau
C a và b cùng hướng D a và b đối nhau
A b2 a2c2 2 cosac B B a2 b2c2 2 cosbc A
C c2 b2a22 cosab C D c2 b2a2 2abcosC
A A là góc tù. B A là góc vuông.
C A là góc nhọn. D A là góc nhỏ nhất.
tam giác ABC là:
A S p p a p b p c
B S p a p b p c
Trang 4
k
13
k
19
k
43
k
ABC Chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau:
C bsinB2 R D
sinsinC c A
a
C 90O cos sin D tan tan 0
Trang 5A
2 2 2 2
ABC
S ac C
1sin2
ABC
S ac B
1sin2
ABC
S bc C
Câu 23 Cho tam giác ABC có H là trực tâm Biểu thứcAB HC 2
bằng biểu thức nào sau đây ?
Trang 6Câu 27 Cho tam giác ABC có H là trực tâm Biểu thứcAB HC 2
bằng biểu thức nào sau đây ?
D ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
A tan 0 B cos 0 C cot 0 D sin 0
A sin2 cos2 1 B tan cot 1
Trang 7-Câu 5 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A cos1350 cos 450 B sin1350 sin 450
C cos1120cos 680 0 D cos1550 sin 250 1
Câu 6 Cho 90 180 , khẳng định nào sau đây là đúng?
A tan 0 B cos 0 C cot 0 D sin 0
Câu 7 Cho ABC vuông tại A, góc ·ABC= °50 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
r Xác định góc α giữa hai vectơ ar và br khi a b. =- a b.
là
A a và b ngược hướng B a và b bằng nhau
C a và b cùng hướng D a và b đối nhau
Trang 8Câu 11 Cho tam giác ABC bất kỳ có BC a , AC b , AB c Đẳng thức nào sau đây sai?
A b2 a2c2 2 cosac B B a2 b2c2 2 cosbc A
C c2 b2a22 cosab C D c2 b2a2 2abcosC
A A là góc tù. B A là góc vuông.
C A là góc nhọn. D A là góc nhỏ nhất.
tam giác ABC là:
k
13
k
19
k
43
k
ABC Chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau:
C bsinB2 R D
sinsinC c A
a
C 90O cos sin D tan tan 0
Lời giải Chọn A
Trang 9 và là góc nhọn nên có điểm biểu diễn thuộc góc phần tư thứ nhất, có các giá trị lượng giác đều dương nên tan tan ; 0 nên sin sin , C đúng theo tính chất 2 góc phụ nhau.
Phương án B, C, D đều đúng và A sai
a
C a2 sinR A D b R tanB
Lời giải Chọn D
Theo định lý sin ta có sin sin sin 2
R
A B C
Trang 10Theo công thức đường trung tuyến ta có
Theo định lí hàm số cosin, c2 b2a2 2abcosCnên đáp án C sai.
Câu 22. Cho tam giác ABC với BC a , AC b , AB c Diện tích của ABC là
A
1sin2
ABC
S ac C
1sin2
ABC
S ac B
1sin2
ABC
S bc C
Lời giải Chọn C
Ta có:
1sin2
ABC
S ac B
Trang 11
Câu 23 Cho tam giác ABC có H là trực tâm Biểu thứcAB HC 2
bằng biểu thức nào sau đây ?
Trang 12Thay AMuuur12uuur uuurAB AC
Câu 27 Cho tam giác ABC có H là trực tâm Biểu thứcAB HC 2
bằng biểu thức nào sau đây ?
4
AB AC AB
D AB AC . 0.Lời giải
Trang 13Câu 29 Cho tam giác ABC là tam giác đều Góc giữa hai vectơ ,
Dễ thấy phương án B là độ dài 3 cạnh của một tam giác vuông
Một tam giác là tam giác tù khi góc lớn nhất là góc tù
Ngoài ra góc lớn nhất là góc đối diện với cạnh lớn nhất
Gọi góc lớn nhất của các tam giác trong các phương án B, C, D là góc A và cạnh lớn nhất là cạnh
có độ dài a
Áp dụng hệ quả của định lí Côsin với góc đối diện với cạnh lớn nhất
2 2 2cos
2
b c a A
Trang 14Kiến thức
Tổng 10 câu – 20% 15 câu – 30% 20 câu – 40% 5 câu – 10%
B ĐỀ TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho 0 180 , 90 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A sin2 cos2 1 B tan cot 1
Câu 2 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A cos1350 cos 450 B sin1350 sin 450
C cos1120cos 680 0 D cos1550 sin 250 1
Câu 3. Cho 90 180 , khẳng định nào sau đây là đúng?
A tan 0 B cos 0 C cot 0 D sin 0
Câu 4. Cho tam giác đều ABC , đường cao AH Tính góc (HA HB, )
A 60 B 90° C 30° D 120°
Câu 5. Cho tan Giá trị biểu thức 2
4sin 3cos5sin 2cos
3
Khi đó giá trị cos bằng bao nhiêu?
Trang 15A
8
89
-Câu 9. Cho tam giác ABC có góc µA=100° và trực tâm H Tính tổng các góc
M
B
4 3 3410
M
C
12 3410
M
D
4 3 3410
Trang 16Xác định góc α giữa hai vectơ ar
và br khi a br r. =- a br r.
Trang 17Câu 22. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A1;2, B 1;1, C5; 1 Tính cos A ?
A
2 5
55
Tìm điểm M có hoành độ dương nằm
trên trục Ox để tam giác MAB vuông tại M
Câu 25. Cho hình thang cân ABCD biết đáy lớn CD3a , AB a và BC a 2 Gọi H là hình chiếu
vuông góc của A lên cạnh CD Tính BH AC AD.
Trang 18 3 8 4 6 0
21
A a và b ngược hướng B a và b bằng nhau.
C a và b cùng hướng D a và b đối nhau.
a b 2 0 a b 0 a b
Trang 19Câu 32 Trong mặt phẳng Oxy, cho a4i6j và b 3 7i j Tính a b . ta được kết quả đúng là:
Câu 34.Cho các vectơ a1; 3 , b2;5
Tính tích vô hướng của a a 2b
4
a
234
a
232
a
232
C Tam giác ABC vuông cân tại A D Tam giác ABC vuông cân tại B
Câu 39. Cho ba điểm A(3; 4), B(2;1) và C( 1; 2) Tìm điểm M trên đường thẳng BC để góc
Câu 40. Cho điểm A(2; 1) Lấy điểm B nằm trên trục hoành có hoành độ không âm và điểm C trên trục
tung có tung độ dương sao cho tam giác ABC vuông tại A Tìm toạ độ điểm C để tam giác
ABC có diện tích lớn nhất.
Trang 20 C tan cotx x 1 D sin2 xcos2x 2
Câu 42. Cho tam giác ABC bất kỳ có BC a , AC b , AB c Đẳng thức nào sau đây sai?
A b2 a2c2 2 cosac B B a2 b2c2 2 cosbc A
C c2 b2a22 cosab C D c2 b2a2 2abcosC
Câu 43. Cho tam giác ABC bất kỳ có BC a , AC b , AB c , p là nửa chu vi tam giác ABC Diện tích
tam giác ABC là:
a
34
a
33
a
22
Trang 21Câu 48 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a bằng
A
36
a
25
a
24
a
57
a
Câu 49 Cho tam giác vuông, trong đó có một góc bằng trung bình cộng của hai góc còn lại Cạnh lớn nhất
của tam giác đó bằng a Tính diện tích tam giác đó
A
22.4
a
B
23.8
a
C
23.4
a
D
26.10
a
DF
54
a
DF
32
a
DF
34
D ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. Cho 0 180 , 90 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A sin2 cos2 1 B tan cot 1
Câu 2 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A cos1350 cos 450 B sin1350 sin 450
Trang 22C cos1120cos 680 0 D cos1550 sin 250 1.
Câu 3. Cho 90 180 , khẳng định nào sau đây là đúng?
A tan 0 B cos 0 C cot 0 D sin 0
Lời giải Chọn D
Câu 4. Cho tam giác đều ABC , đường cao AH Tính góc (HA HB, )
A 60 B 90° C 30° D 120°
Lời giải Chọn B
Câu 5. Cho tan Giá trị biểu thức 2
4sin 3cos5sin 2cos
Câu 6. Cho ABC vuông tại A, góc ·ABC= °50 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Câu 7. Cho 90 180 và
1sin
3
Khi đó giá trị cos bằng bao nhiêu?
A
8
89
-
Lời giải
Trang 23-Lời giải Chọn A
Câu 9. Cho tam giác ABC có góc µA=100° và trực tâm H Tính tổng các góc
( HA HB , ) ( HB HC , ) ( HC HA, )
?
Lời giải Chọn C
Câu 10. Cho là góc tù và
4sin cos
M
B
4 3 3410
M
C
12 3410
M
D
4 3 3410
M
Lời giải Chọn C
theo giả thiết ta có:
4sin cos
M
Trang 25
Tìm điểm M có hoành độ dương nằm
trên trục Ox để tam giác MAB vuông tại M
Trang 26Lời giải Chọn B
Nên góc giữa 2 vectơ a b và a 2bbằng 60
Câu 25. Cho hình thang cân ABCD biết đáy lớn CD3a , AB a và BC a 2 Gọi H là hình chiếu
vuông góc của A lên cạnh CD Tính BH AC AD.
Lời giải Chọn A
CD AD
DH a
ABHD là hình bình hành và AH aCó: BH AC AD. BH AC BH AD
Trang 272 0 2.2 cos0 2
Câu 29. Cho hình vuông ABCD cạnh a Khi đó, AB AC.
bằng
A
22
21
là
A a và b ngược hướng B a và b bằng nhau
C a và b cùng hướng D a và b đối nhau
Câu 32. Trong mặt phẳng Oxy, cho a4i6j
Trang 28234
a
232
a
232
Câu 37. Cho hai điểm A2, 2
, B5, 2 Tìm M trên tia Ox sao cho AMB 90o
C Tam giác ABC vuông cân tại A D Tam giác ABC vuông cân tại B
Câu 39. Cho ba điểm A(3; 4), B(2;1) và C ( 1; 2) Tìm điểm M trên đường thẳng BC để góc
Trang 29Khi đó AMB 1350(không thỏa mãn)
+ Với y 4 x5, 2;0 , 3; 3 cos cos ; 1
Câu 40. Cho điểm A2;1
Lấy điểm B nằm trên trục hoành có hoành độ không âm và điểm C trên trục tung có tung độ dương sao cho tam giác ABC vuông tại A Tìm toạ độ điểm C để tam giác ABC có diện
Trang 30 C tan cotx x 1 D sin2 xcos2x 2
Câu 42 Cho tam giác ABC bất kỳ có BC a , AC b , AB c Đẳng thức nào sau đây sai?
Trang 3133
a
22
a
25
a
24
a
57
a
Câu 49 Cho tam giác vuông, trong đó có một góc bằng trung bình cộng của hai góc còn lại Cạnh lớn nhất
của tam giác đó bằng a Tính diện tích tam giác đó
a
C
2 3.4
a
D
2 6.10
a
Lời giải Chọn B
Gọi ABC là tam giác thỏa mãn yêu cầu bài toán (giả sử A B C )
Vì tam giác ABC vuông nên suy ra A 90
Theo giả thiết A C 2B mà A B C 180 nên 3B 180 hay B 60
Trang 32DF
32
a
DF
34
a
DF
Lời giải Chọn A
Vì ABCD là hình vuông và E là trung điểm của BC nên
2
5
5 134
a a
4
a DF
PHẦN 4: HỆ THỐNG CÂU HỎI TỰ LUẬN
I HỆ THỐNG 10 CÂU HỎI LÝ THUYẾT CHUNG TOÀN CHƯƠNG
A ĐỀ BÀI
Trang 33Câu 2: Nêu mối liên hệ của các giá trị lượng giác của góc 0 180
các trường hợp đặc biệt
B ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Lời giải:
Gọi góc giữa hai vectơ a và b.là góc 0 180
Trang 34Câu 3: Hãy cho biết định nghĩa tích vô hướng của 2 vectơ và những trường hợp đặc biệt của chúng
cos ,
· Khi ar=br tích vô hướng a a được kí hiệu là ar2
và gọi là bình phương vô hướng của vectơ a
Ta có:
2 2
cho hai vectơ a a a1; 2, bb b1; 2
Khi đó tích vô hướng a br r
Trang 35Định lý cosin cho phép ta xác định các góc trong một tam giác khi biết độ dài các cạnh tam giác đó, cụ thể
Công thức đường trung tuyến cho phép chúng ta xác định độ
dài đoạn trung tuyến thông qua độ dài các cạnh của tam giác
2 2 2 2
Trang 36Câu 9: Liệt kê những công thức tính diện tích tam giác đã học
Công thức 5 (Công thức Herong): S p p a p b p c
Trang 374 4 4 2 2 2 2 2 2 4
2 2 2
2 2 2 2
4 4 4 2 2 2 2 2 2 4
2 2 2
2 2 2 2
4 4 4 2 2 4
b c
Trang 38II HỆ THỐNG CÂU HỎI TỰ LUẬN PHÂN THEO TỪNG BÀI DẠY CỤ THỂ
BÀI 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ TỪ 0 ĐẾN 180
A ĐỀ BÀI
Rút gon biểu thức
sin cos 2 1cot sin cos
Rút gon biểu thức
sin cos 2 1cot sin cos
Trang 39sin cos 1 sin cos 2sin cos 1 1 2sin cos 1
cot sin cos cot sin sin cot cot 1 sin
= tan cot 2 tan cot 2 tan cot
Trang 40Hướng 2: Đây là biểu thức “đối xứng” theo sin x ; cos x nên có thể định hướng tạo các cặp đối xứng sin x
; cos x và sử dụng các công thức đối xứng phát triển từ công thức sin2x cos2x 1:
sin cos 1 sin cos 2sin cos 1 1 2sin cos 1
cot sin cos cot sin sin cot cot 1 sin
= tan cot 2 tan cot 2 tan cot
Trang 412 2 22
Vậy P không phụ thuộc vào x
Cho tam giác ABC Chứng minh rằng
Suy ra điều phải chứng minh
Cho tam giác ABC Chứng minh rằng:
a) sinAsinB C
b) tanA tanB C
Trang 42
sin cos sin cos 2sin 1
sin 1 sin 2sin 1 0
sin xcos x sin x cos x sin xcos x sin x sin cosx x cos x
sin 2x cos 2x2 3sin 2x.cos 2x 1 3sin 2 x.cos 2x
Trang 43e) E cos2x.cot2 x 3cos2x– cot2 x 2sin2x 2 2 2 2 2
– cot x 1 cos x 2 sin x cos x cos x
Trang 44Câu 1 Cho tam giác đều ABC có đường cao AH
a) Tính (AH ABuuur uuur, )
.b) Tính (AH BAuuur uur, )
Câu 2 Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AC=7cm và BC=14cm Tính côsin của góc giữa hai
véc tơ AC
uuur
và CB
uur
Câu 3 Tam giác MNPcó MN=4; MP=8; M¶ =60° Lấy điểm E trên tia MP và đặt ME kMPuuur= uuur Tìm k để NE vuông góc với trung tuyến MF của tam giác MNP
Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho hai điểm A2;0
và B0;2
Tìm tọa độ điểm C sao cho tam
giác ABC vuông cân tại C.
Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A1;0 , B5;0
.Tìm hoành độ điểm M sao cho
chân các đường phân giác trong và phân giác ngoài của góc A Tìm tọa độ M và N
Câu 7 Cho bốn điểm A , B , C , D Chứng minh rằng ABCD khi và chỉ khi AC2BD2 AD2BC2.Câu 8 Cho tứ giác ABCD, AC và BD cắt nhau tại O Gọi H K, lần lượt là trực tâm của tam giácABO
và CDO Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AD và BC Chứng minh rằng HKMN
Câu 9 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A3;5
, B1;9
và C5;6
a) Tam giác ABC là tam giác gì?
b) Tính chu vi tam giác ABC
Câu 10 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A1;2
Trang 45véc tơ AC
uuur
và CB
uur
BC
nên ·ACB= °.60Vậy (uuur uurAC CB, )=180°- 60°=120°
Trang 46và B0;2
Tìm tọa độ điểm C sao cho tam
giác ABC vuông cân tại C.
Lời giải
GọiC x y( ; ), khi đó CA 2 x; y CB , x; 2 y
Điều kiện để tam giác ABC vuông cân tại C là:
x y x y
Vậy có 2 điểm C thỏa mãn yêu cầu bài toán: C10;0 , C22;2
Câu 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A1;0 , B5;0
.Tìm hoành độ điểm M sao cho
Trang 47Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cóA0;4, B 3;0 và C10;4 Gọi M N, là
chân các đường phân giác trong và phân giác ngoài của góc A Tìm tọa độ M và N
32
Vậy ABCD khi và chỉ khi AC2BD2 AD2BC2
Câu 8 Cho tứ giác ABCD, AC và BD cắt nhau tại O Gọi H K, lần lượt là trực tâm của tam giácABO
và CDO Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AD và BC Chứng minh rằng HKMN
Trang 48b) Tính chu vi tam giác ABC.
Trang 49và sử dụng công thức để tính tích vô hướng.
■ Nếu đề yêu cầu xác định dạng của tam giác thì ta nên sử dụng cách 2 tìm độ dài từng cạnh, sau đó đưa ranhận xét cho tam giác
b) Chu vi tam giácABClà PABC AB AC BC2 5 5 5 5 3 5
Câu 10 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A1;2
Trang 50Cách khác: Tâm đường tròn ngoại tiếp ( ; ) I x y của tam giác I I ABC.
Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BC AC,
Bài 1 Cho tam giác ABC có AB , 3 BC và độ dài đường trung tuyến 5 BM 13 Tính độ dài AC ,
chu vi và diện tích ABC
Bài 2 Cho tam giác ABC có AB c , BC a , AC b biết:
Hãy tính cạnh còn lại của tam giác ABC và
tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh AB
Bài 4 Cho tam giác ABC biết BC 10và thỏa
sin sin sin
Tính độ dài các cạnh và số đo các góc của tam giác?
Bài 5 Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn O R; Tìm a để tam giác ABC có diện tích lớn
nhất, với AB a ?
Bài 6 Cho tam giác ABC thỏa
sin sin sin
m m m Chứng minh tam giác ABC đều.
Bài 7 Cho ABC có AB c ; BC a ; AC b
a) Chứng minh rằng: Nếu cosA C 3cosB1 thì
b) Chứng minh rằng: Nếu thì cân