1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT NGUYỄN KHUYẾN BÌNH DƯƠNG

21 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 905,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề Câu 5... Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là A... Gọi E là hình chiếu vuông góc của E lên mặt phẳng Oxz.

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian giao đề)

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng   :2x3y4z  Véc-tơ nào 1 0

dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng   ?

Trang 2

S     x x dx

B

1 2 0

S     x x dx T  1.

C

1 2 0

S   x   x dx T 8.

D

1 2 0

Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A5;0;0 , B 0; 4;0 ,  C 0;0;6 Mặt phẳng

qua ba điểm A B C, , có phương trình

Trang 3

Câu 22 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2;1;0 , B 0;3; 4 Mặt phẳng

trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là

A 2x3y4z  4 0 B 2x3y4z  4 0

C 2x3y4z  4 0 D x y 2z  5 0

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;0; 2 , B 0; 2;0 Gọi  S là mặt cầu

nhận AB làm đường kính Diện tích của mặt cầu  S bằng

A P(1; 2;3). B N(1; 2;3) C M ( 1; 2; 3). D Q ( 1; 2;3)

Câu 28 Cho số phức z  Tính 2 i 1

z

Trang 4

f x dxx C

sin 22

Trang 5

Câu 39 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Tâm của  S có toạ độ là

A 1;1;1  B 1;1; 1  C 1; 1;1  D 1;1;1

Câu 40 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường

thẳng đi qua điểm A0; 2;3 và vuông góc với mặt phẳng  P :x3y   z 5 0

Câu 41 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm E   1; 2;3 Gọi E là hình chiếu vuông góc

của E lên mặt phẳng Oxz Khoảng cách từ E đến trục Oy bằng

Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , véc tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của

đường thẳng đi qua hai điểm E  2;3; 1 và F2; 1;3 ?

1

x x

Trang 6

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A2; 0; 0, B0; 6; 0, C0; 0;5 và điểm

N sao cho ONOA OB OC  Một mặt phẳng  P thay đổi cắt các đoạn thẳng

cos sin 6

m x

n x

dx a

b e e

Trang 8

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng   :2x3y4z  Véc-tơ nào 1 0

dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng   ?

A n 1 2; 3; 4  B n 3 2; 3;1  C n  4  3; 4;1 D n 2 2;3; 4

Lời giải Chọn A

Ta có: 0 0 5 5     0  0;0; 5 thuộc   P

Trang 10

Ta có: 2    2    

1 1

S     x x dx

B

1 2 0

S     x x dx T  1.

C

1 2 0

S   x   x dx T 8.

D

1 2 0

S   x   x dx

Lời giải Chọn A

2

Trang 11

Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A5;0;0 , B 0; 4;0 ,  C 0;0;6 Mặt phẳng

qua ba điểm A B C, , có phương trình

Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A B C, , là: 1

Ta có mặt phẳng   chứa trục Ox và đi qua điểm A2; 5; 7  nên suy ra

Trang 12

Vây F x  x 3lnx 1 C với mọi x    1; 

Câu 22 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2;1;0 , B 0;3; 4 Mặt phẳng

trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là

A 2x3y4z  4 0 B 2x3y4z  4 0

C 2x3y4z  4 0 D x y 2z  5 0

Lời giải Chọn D

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua trung điểm của AB là I  1; 2; 2 và nhận

véctơ AB 2; 2; 4 làm véctơ pháp tuyến

Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:

2 x 1 2 y 2 4 z2    0 x y 2z 5 0

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;0; 2 , B 0; 2;0 Gọi  S là mặt cầu

nhận AB làm đường kính Diện tích của mặt cầu  S bằng

A 36 B 8 C 16 D 12

Lời giải Chọn D

Vì mặt cầu có đường kính AB nên bán kính 2 3 3

1 2

z  i = 3 4i 

Vậy điểm biểu diễn số phức zK   3; 4

Câu 25 Cho hàm số yf x  thỏa mãn f x  3 5sinxf  0 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A f x 3x5cosx6 B f x 3x5cosx6

C f x 3x5cosx6 D f x 3x5cosx6

Lời giải Chọn B

Ta có: f x  f x dx 3 5sin xdx3x5cosx C

Trang 13

A P(1; 2;3). B N(1; 2;3) C M ( 1; 2; 3). D Q ( 1; 2;3).

Lời giải Chọn C

Ta có:

Đường thẳng  có một vecto chỉ phương u3; 2;1

Mặt phẳng vuông góc với  có vecto pháp tuyến n 3; 2;1

Phương trình mặt phẳng đi qua M1;1;1 có vecto pháp tuyến n 3; 2;1là

Trang 14

Hình chiếu vuông góc của điểm M1; 2;3 trên mặt phẳng Oxy là H1; 2; 0

Câu 34 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x cos 2x

A f x dx  2sin 2x CB   1

sin 22

f x dxx C

sin 22

f x dx  x C

D f x dx   2sin 2x C

Lời giải Chọn B

Trang 15

Ta có: Hình chiếu vuông góc của điểm M  1; 2; 3 trên trục  Oy có tọa độ là E0; 2;0

Câu 36 Số phức đối của số phức 3 4i là:

A 4 3iB 3 4iC   3 4i D   3 4i

Lời giải Chọn C

Lời giải Chọn B

Gọi phương trình mặt cầu  S có dạng x2y2 z2 2ax2by2cz d  0

a2, b1, c3, d  5

Suy ra bán kính của mặt cầu  S bằng 2 2 2 2 2 2

Trang 16

A 1;1;1  B 1;1; 1  C 1; 1;1  D 1;1;1

Lời giải Chọn B

Câu 40 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường

thẳng đi qua điểm A0; 2;3 và vuông góc với mặt phẳng  P :x3y   z 5 0

Mặt phẳng  P :x3y   có vectơ pháp tuyến là z 5 0 n 1; 3;1 

Đường thẳng  d đi qua điểm A0; 2;3 và vuông góc với mặt phẳng  P :x3y   z 5 0

nhận vectơ n 1; 3;1  là vectơ chỉ phương có phương trình là 2 3

Câu 41 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm E   1; 2;3 Gọi E là hình chiếu vuông góc

của E lên mặt phẳng Oxz Khoảng cách từ E đến trục Oy bằng

Lời giải Chọn C

E là hình chiếu vuông góc của E lên mặt phẳng Oxz nên E  1; 0;3

d Ey

Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , véc tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của

đường thẳng đi qua hai điểm E  2;3; 1 và F2; 1;3 ?

A u 4 1; 1;1  B u 3 1; 1; 1   C u 2 0;1;1 D u 1 1;1;1

Lời giải Chọn A

Ta có đường thẳng EF có véc tơ chỉ phương là EF 4; 4; 4 4u4

Câu 43 Biết F x là một nguyên hàm của hàm số   f x xcosxF 0  Tính 1 F 

Trang 17

x x

dx C

Lời giải Chọn C

Câu 46 Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?

A 2020. B 2 C 2020 i D 1 3 i

Lời giải Chọn C

Trang 18

 

   

     S a b 0Vậy ta có: S   a b 0

 

 

     S a b 0

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A2; 0; 0, B0; 6; 0, C0; 0;5 và điểm

N sao cho ONOA OB OC  Một mặt phẳng  P thay đổi cắt các đoạn thẳng

Trang 19

cos sin 6

m x

n x

dx a

b e e

21

Trang 20

a b

3

2ln 2 2

10

41

3

34

m e

Ngày đăng: 03/08/2020, 14:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w