Phương trình mặt cầu có đường kính AB là A... Tọa độ trọng tâm của tam giác OMN là A... Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC có tọa độ là A.. Tọa độ tâm của đường tròn đó là A..
Trang 1Câu 1: Phương trình bậc hai nhận hai số phức 2 3i và 2 3i làm nghiệm là
A 2
4 6 0
B 2
4 13 0
4 13 0
2z 8z 9 0
Lời giải Chọn B
Gọi z1 2 3 ;i z2 2 3i
Ta có z1z2 4; z z1 2 13; Khi đó z z1, 2 là nghiệm của phương trình 2
4 13 0
Câu 2: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I 1;0;1, bán kính bằng 3 là
A (x1)2y2 (z 1)2 3 B (x1)2y2 (z 1)2 9
(x1) y (z 1) 3 D 2 2 2
(x1) y (z 1) 9
Lời giải Chọn D
(x1) (y0) (z 1) 3 (x 1) y (z 1) 9
Câu 3: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số x
f x xe là
A xe xC B 1 x
x e C C 1 x
x e C D
2
x xe C
Lời giải Chọn B
Xét tích phân I xe x xd
v e x v e
, khi đó ta có
I xe e xxe e C x e C
Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A4; 2;1 và B0; 2; 1 Phương trình mặt cầu có
đường kính AB là
A 2 2 2
C 2 2 2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ
ĐỀ THI HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: TOÁN – LỚP 12
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Trang 2Lời giải Chọn A
Gọi I là trung điểm đoạn AB I2; 2;0 và 2 2 2
Vậy phương trình mặt cầu đường kính AB là 2 2 2
Câu 5: Họ tất cá các nguyên hàm của hàm số 2 3
x
là
A x3ln x C B 3 3ln
3
x
x C
C 3 ln
3
x
x C
3
x
x C
Lời giải
Chọn B
Ta có 2 3 3
3
x
x
Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M3;1; 4 , N 0; 2; 1 Tọa độ trọng tâm của tam giác
OMN là
A 3;1; 5 B 1;1;1 C 1; 1; 1 D 3;3;3
Lời giải
Chọn B
Ta có O0;0;0, gọi G là trọng tâm của tam giác OMN thi
Câu 7: Giá trị thực của x và y sao cho x2 1 yi là 1 2i
C x 2 và y 2 D x 0 và y 2
Lời giải
Chọn D
2
2 2
x x
y y
Câu 8: Biết 2 2
0
x
x x a b
với ,a b là các số nguyên Giá trị của a b bằng
A 12 B 16 C 6 D 10
Lời giải
Trang 3Chọn A
Đặt
3 1 d 3d
d e d 2e
Suy ra
2
3 1 e d 2 3 1 e 6 e d
2 2
0
10 2 12e 10e 2 12e 12 14 2e
x e
Do đó a14,b 2 a b 12
Câu 9: Cho hai hàm số f x và g x liên tục trên đoạn 1; 7 sao cho 7
1
f x x
7
1
g x x
Giá trị 7
1
d
f x g x x
A 5 B 1 C 5 D 6
Lời giải Chọn A
Ta có 7 7 7
f x g x x f x x g x x
Câu 10: Cho hai số phức z1 5 6i và z2 Số phức 2 3i 3z14z2 bằng
A 26 15i . B 7 30i . C 23 6i D 14 33i
Lời giải
Chọn B
Ta có 3z14z2 3 5 6 i 4 2 3 i 7 30i
Câu 11: Trong không gian Oxyz,cho hai véctơ a2; ;m n và b 6; 3; 4 với là các tham số thực
Giá trị của của ,m n sao cho hai vectơ a và b cùng phương là
A m 1 và 4
3
4
n
C m 1 và 4
3
3
n
Lời giải
Chọn A
Để hai vectơ a và b cùng phương thì
1 2
4
6 3 4
3
m
n
Trang 4
Câu 12: Trong không gian Oxyz, toạ độ tâm mặt cầu 2 2 2
S x y z x y là
A 1;1;0 B 1; 1; 2 C 2; 2;0 D 1; 1;0
Lời giải
Chọn D
Câu 13: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A ( 3; 4; 2) và nhận
( 2;3; 4)
n làm vectơ pháp tuyến là
A 2x 3y4z 29 0 B 2x3y4z 29 0
C 2x3y4z 26 0 D 3x 4y2z 26 0
Lời giải Chọn C
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A ( 3; 4; 2) và nhận ( 2;3; 4)n làm vectơ pháp tuyến
là 2(x 3) 3(y 4) 4(z 2) 0 2x 3y4z260
Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho a ( 3;1; 2) và b (0; 4;5) Giá trị của a b bằng
A 10 B 14 C 6 D 3
Lời giải Chọn C
Theo bài ra, ta có: Giá trị của a b 3.0 1.( 4) 2.5 6
Câu 15: Hàm số F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x trên khoảng K nếu
A F x f x B F x f x C F x f x D F x f x
Lời giải Chọn A
F x là một nguyên hàm của f x F x f x
Câu 16: Các nghiệm của phương trình z 2 4 0 là
A z 2 và z 2 B z2i và z 2i C z và z i i D z4i và z 4i
Lời giải Chọn B
Ta có z 2 4 0 2
4
z z2 4i2 2
2
z i
z i
Suy ra z2i và z 2i
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy , điểm biểu diễn số phức z 2 i có tọa độ là
Trang 5A 2; 1 B 2;1 C 2;1 D 2; 1
Lời giải Chọn A
Trong mặt phẳng Oxy , điểm biểu diễn số phức z 2 i có tọa độ là M2; 1
Vậy chọn A
Câu 18: Gọi z1, z2 là hai nghiệm của phương trình 2
2 5 0
z z Giá trị của 2 2
z z z z bằng
A 9 B 1 C 1 D 9
Lời giải Chọn B
- Vì z1, z2 là hai nghiệm của phương trình 2
2 5 0
z z nên theo định lí Viet ta có
1 2
2 2 1 5 5 1
z z
z z
- Ta có 2 2
z z z z z z
2 5 1
Vậy ta chọn B
Câu 19: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y x2,y và các đường thẳng x
0, 1
x x bằng
A
1 2
0
x x dx
0 2
1
x x dx
1 2
0
x x dx
0 2
1
x x dx
Lời giải Chọn A
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y f x y( ), g x( ) và các đường
thẳng xa x, b a( b) được xác định bởi công thức ( ) ( )
b
a
S f x g x dx
Câu 20: Gọi a b, lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z 3 2i Giá trị của a b bằng
A 1 B 5 C 5 D 1
Lời giải Chọn C
Phần thực a 3; Phần ảo b 2
Trang 6Vậy a b 5
Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A 1;1;3, B2;1;0 và C4; 1;5 Một vectơ pháp
tuyến của mặt phẳng ABC có tọa độ là
A 2;7; 2 B 2;7; 2 C 16;1; 6 D 16; 1;6
Lời giải Chọn A
Ta có AB3;0; 3 , AC5; 2; 2 Suy ra AB AC, 6; 21; 6 Vậy ABC có một vectơ pháp tuyến là 2;7; 2
Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy , biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn
z i là một đường tròn Tọa độ tâm của đường tròn đó là
A 1; 2 B 2; 4 C 1; 2 D 2; 4
Lời giải Chọn D
Gọi M z , I2 4 i Suy ra I2; 4
Ta có z 2 4i 5 IM 5 Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I2; 4 , bán kính bằng 5
Câu 23: Giá trị của
1
1 d
e x
x bằng
e
Lời giải Chọn B
+) Ta có
1
1
1
Câu 24: Nếu đặt u2x1 thì 1 4
0
2 1 d
x x bằng
A
3 4
1
1 d
2u u B
3 4
1 d
1 4
0
1 d
2u u D
1 4
0 d
u u
Lời giải Chọn A
Trang 7+) Đặt u2x1
d 2d
u x d 1d
2
x u
+) Đổi cận: 1 3
Ta có: 1 4 3 4
1
2
Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho điểm A2; 4;1 và mặt phẳng P :x3y2z 5 0 Phương
trình mặt phẳng đi qua A và song song với P là
A 2x4y z 8 0 B x3y2z 8 0
C x3y2z 8 0 D 2x4y z 8 0
Lời giải Chọn B
Vì mặt phẳng Q song song với P nên phương trình mặt phẳng Q có dạng:
x y z d d
Lại có mặt phẳng Q đi qua điểm A2; 4;1 nên 2 3.4 2.1 (tm) d 0 d 8
Vậy phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với P là x3y2z 8 0
Câu 26: Trong không gian Oxyz, mặt cầu 2 2 2
S x y z x y z cắt mặt phẳng Oyz
theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng
A 3 B 1 C 2 2 D 2
Lời giải Chọn C
Ta có: 2 2 2 2 2 2
x y z x y z x y z Nên mặt cầu S có tâm I1; 1;3 , bán kính R 3
Phương trình mặt phẳng Oyz là x 0 khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng Oyz
là d x I 1 R
Vậy mặt phẳng Oyz cắt mặt cầu S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính
3 1 2 2
r R d
Trang 8Câu 27: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm số y 6x và các đường thẳng y0, x1, x2
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành bằng
A
2
1
6 dx x
2 2
1
6 dx x
C
2 2
0
6 dx x
1 2
0
6 dx x
Lời giải Chọn B
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành bằng
2
2
6x dx 6 dx x
Câu 28: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 3
f x x là
A
4
4
x C
3x C C 4
3
3
x C
Lời giải Chọn A
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x là
4 3 d 4
x
x x C
Câu 29: Trong mặt phẳng Oxy , số phức z 2 4i được biểu diễn bởi điểm nào trong các điểm ở
hình vẽ dưới đây?
A Điểm D B Điểm B C Điểm C D Điểm A
Lời giải Chọn C
Số phức z 2 4i được biểu diễn bởi điểm C 2; 4
Câu 30: Môđun của số phức z 4 3i bằng
A 7 B 5 C 1 D 7
Lời giải Chọn B
Trang 9Môđun của số phức z 4 3i là 2 2
z
Câu 31: Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua điểm M1;1; 2 và vuông góc
với mặt phẳng P :x y z 1 0 là
x y z
x y z
x y z
x y z
Lời giải Chọn C
Mặt phẳng P :x y z 1 0 có n P 1; 1; 1
Đường thẳng đi qua điểm M1;1; 2 và vuông góc với mặt phẳng P nên có VTCP
1; 1; 1
P
u n có phương trình là: 1 1 2
x y z
Câu 32: Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng P :x2y2z 11 0 và
Q :x2y2z 2 0 bằng
A 3 B 2 C 9 D 6
Lời giải Chọn A
Ta có P // Q nên 211 22 2
1 2 2
Câu 33: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ Diện tích phần tô đậm bằng
A 1
2
f x dx
0
f x dx
0
f x dx
2
f x dx
Lời giải
x y
-2
2 1
O
Trang 10Chọn B
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành và hai đường thẳng
0, 1
x x là 1
0
S f x dx
Câu 34: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 9
1
f x x x là
A 1 2 10
1
10 x C B 2 10
1
x C C 1 2 10
1
2 x C D 1 2 10
1
20 x C
Lời giải Chọn D
2 9 1 2 9 2 1 2 10
Câu 35: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ye x và các đường thẳng y0;x0;x 2
bằng
A
2
0 d
x
e x
2 2
0 d
x
2 2
0 d
x
2
0 d
x
e x
Lời giải Chọn D
Ta có diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ye x và các đường thẳng 0; 0; 2
y x x là:
x x
Câu 36: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị hàm số y2x x 2 và trục Ox Thể tích khối tròn
xoay khi quay D quanh trục Ox bằng
A 256
15
B 64
15
C 16
15
D 4
3
Lời giải Chọn C
Ta có: 2 2 0 0
2
x
x x
x Thể tích khối tròn xoay khi quay D quanh trục Ox là
2
2 2
0
16
15
Trang 11Câu 37: Cho số phức z x yi x y( , ) thỏa mãn z2z 2 4 i Giá trị của 3x bằng y
A 7 B 5 C 6 D 10
Lời giải Chọn C
Ta có z2z 2 4i x yi2x2yi 2 4i3xyi 2 4i
2 3 4
x y
Vậy 3x y 6
Câu 38: Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(2; 1;1) và (0;1;3)N
là
A
2 1
1 3
x
B
2 1 1
C
2 1
1 2
y
D
2 1 1
Lời giải Chọn D
Ta có MN ( 2; 2; 2) u (1; 1; 1) là VTCP của đường thẳng cần tìm
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là
2 1 1
Câu 39: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P : 2x3z 2 0 có một vectơ pháp tuyến là
A n 2; 3;0 B n 2; 3; 2 C n 2;3; 2 D n 2;0; 3
Lời giải Chọn D
Vectơ pháp tuyến của P : 2x 3z 2 0 là n 2;0; 3
Câu 40: Cho số phức z 5 2i Phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là:
A 5 và 2 B 5 và 2 C 5 và 2 D 5 và 2
Lời giải Chọn D
Ta có z 5 2i Vậy phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là 5 và 2
Trang 12Câu 41: Cho F x là một nguyên hàm của hàm số 2
3 x 1
f x x với m là tham số Biết e m
rằng F 0 và 2 2
2 1
F Giá trị của m thuộc khoảng e
A 3;5 B 5; 7 C 6;8 D 4; 6
Lời giải Chọn B
Ta có F x f x dx 2 3
3x e x 1 m dx x e x 1 m x c
Mặt khác F 0 và 2 2
2 1
F suy ra e
0
6
m
Câu 42: Biết rằng F x là một nguyên hàm của hàm số f x sin 1 2 x và 1 1
2
F
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A 1 1
cos 1 2
F x x B F x cos 1 2 x
C F x cos 1 2 x 1 D 1 3
cos 1 2
F x x
Lời giải Chọn A
Ta có 1
2
F x f x dx x dx x d x 1
cos 1 2
F c c
Vậy 1 1
cos 1 2
F x x
Câu 43: Cho hàm số f x liên tục trên và 4
0
d 2020
f x x
Giá trị của 2
2
0
x f x x
bằng
A 1008 B 4040 C 1010 D 2019
Lời giải Chọn C
Đặt 2 1
d d 2
tx tx x Đổi cận 2 4
2
Trang 13Câu 44: Cho hàm số y f x liên tục, thỏa mãn 1
1
x
, x 0; và
4
4
3
f Giá trị của 4 2
1
x f x x
A 457
15 B 457
30 C 263
30
D 263
15
Lời giải Chọn A
x
Lấy nguyên hàm hai vế ta được
C
x
Với 4 1 2 4
C
f C
Do đó 1 2 8
2 3
x
Xét 4 2
1
I x f x x Đặt
2
1 d 2 d
4 4 4
1
4 3
2
1
4
3
x
Câu 45: Trong không gian Oxyz , điểm đối xứng với điểm A1; 3;1 qua đường thẳng
:
có tọa độ là
A 10;6; 10 . B 10; 6;10 . C 4;9; 6 . D 4; 9;6.
-Lời giải Chọn C
Gọi H là hình chiếu của A lên đường thẳng d
2 ; 4 2 ; 1 3
H d H t t t
1 ;7 2 ;3 2
AH t t t ; đường thẳng d có vectơ chỉ phương u 1; 2;3
Vì AH u AH u 0
1 14 4 9 6 0
Trang 141 2
5;3; 5
2 2
Gọi B là điểm đối xứng với A qua đường thẳng d
Khi đó H là trung điểm của AB
4;9; 6
B
Câu 46: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng
1 2
1
x y z
và mặt phẳng
P :x y z 0 Biết rằng đường thẳng song song với mặt phẳng P và cắt các
đường
thẳng ,d d lần lượt tại M và N sao cho MN 2 ( điểm M không trùng với gốc tọa độ
O)
Phương trình của đường thẳng là
A
4 3 7 4 8 7 8 5 7
B
4 3 7 4 8 7 8 5 7
C
1 3 7 4 8 7 3 5 7
D
1 3 7 4 8 7 8 5 7
-Lời giải Chọn C
Vì đường thẳng cắt ;d dlần lượt tại M N,
; ; 2 , 1 2 ; ; 1
M t t t N u u u
Mặt phẳng P có vectơ pháp tuyến n 1; 1; 1
Vì song song với mặt phẳng P nên MN n 0
1 2u t t u 1 u 2t 0
2t 2u 0
t u
Trang 15MN u t u t u t
t u u u u u u u
2
14u 8u 0
0 4 7
u u
Với u 0 t 0 M0;0;0 (loại)
Với 4 4
4 4 8
; ;
7 7 7
; ;
7 7 7
M
N
3 8 5
; ;
7 7 7
Khi đó đường thẳng có một vectơ chỉ phương là u 3;8; 5
Vậy phương trình đường thẳng là:
1 3 7 4 8 7 3 5 7
Câu 47: Trong không gian Oxyz , cho hình hộp ABCD A B C D có A1;0;1
, B2;1; 2
, D1; 1;1
,
1;1; 1
A
Giá trị của cosAC B D , bằng
A 3
3
3
Lời giải Chọn D
Ta có AB1;1;1 , AD0; 1;0 , AA0;1; 2
Trang 16Suy ra AC ABAAAD1;1; 1 ; B D BD 1; 2; 1
3
6 3
AC B D
AC B D
AC B D
Câu 48: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2
x y z và đường thẳng
:
Biết đường thẳng cắt S tại điểm A x y z 0; 0; 0 với x 0 0 Giá trị của y0 z0 2x0 bằng
A 30 B 1 C 9 D 2
Lời giải Chọn D
:
có phương trình tham số là
1 2
1 3 5
Tọa độ giao điểm của và S thỏa mãn hệ
2 2 2
1 2
1 3 5
2 2 2
2t 2 3t 3 t 1 56
14t 28t 42 0
3 1
t t
Tọa độ giao điểm của và S là A7;8;8 và B 1; 4; 4
Do x 0 0 nên chọn A7;8;8
Vậy y0 z0 2x0 8 8 14 2
Câu 49: Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 150 10 t (m/s), trong đó t là thời
gian tính bằng giây kể từ lúc vật bắt đầu chuyền động chậm dần đều Trong 4 giây trước khi dừng hẳn, vật di chuyển được một quãng đường bằng
A 520 m B 150 m C 80 m D 100 m
Lời giải Chọn C
Ta có thời gian vật chuyển động chậm dần đều đến lúc dừng hẳn là 150 10 t 0 t 15 Quãng đường vật di chuyển được trong 4 giây trước khi dừng hẳn là
15 2 11
.dt 150 10 dt 150 5 80
S v t t t t (m)