Đề tài luận văn: ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ RFID QUẢN LÝ BÃI GIỮ XE VÀ NHÂN VIÊN được thực bởi Sinh viên Khoa Điện Điện Tử của Đại Học Bách Khoa HCM. Luận văn “Ứng dụng cộng nghệ RFID quản lí bãi giữa xe và nhân viên” tập trug vào nghiên cứu và giải quyết các vấn đề: Tìm hiểu công nghệ RFID. Truyền nhận dữ liệu giữ reader và thẻ qua máy tính. Truyền nhận dữ liệu giữ reader và thẻ qua vi điều khiển. Truyền nhận dữ liệu giữa vi điều khiển và máy tính qua mạng LAN. Viết chương trình “quản lí bãi giữ xe” và “quản lí nhận viên”.
Trang 1BỘ Ộ MÔN VI MÔN VIỄ ỄN THÔNG N THÔNG
LLU U ẬN VĂN ẬN VĂN TỐ TỐ T NGHI Ệ PP ĐẠ I I H H Ọ C
Ứ
Ứ NG D NG DỤ ỤNG CÔNG NGH NG CÔNG NGHỆ Ệ RFID RFID QU
QUẢ ẢN LÍ BÃI GI N LÍ BÃI GIỮ Ữ XE VÀ NHÂN VIÊN XE VÀ NHÂN VIÊN
GVHD: Ths Đinh Quố Ths Đinh Quốc Hùng c Hùng SV
SVTH TH :: Văn Tấ Văn Tấn n Thanh Thanh 40902420 40902420
Tr Trần Vũ Thị ần Vũ Thịnh 40902632 nh 40902632
Trang 2TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Thành phố Hồ Chí Minh Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
Số: /BKĐT
Khoa: Điện – Điện tử
Bộ Môn: Viễn Thông
Họ và tên: VĂN TẤN THANHVĂN TẤN THANH MSSV: 40902420
Họ và tên: TRẪN VŨ THỊNHTRẪN VŨ THỊNH MSSV: 40902632
1. Đầu đề luận văn: “Ứng dụng cĐầu đề luận văn: “Ứng dụng côông nghệ RFIDng nghệ RFID qu quản lí bãi giữa xe vàản lí bãi giữa xe và nhân viên nhân viên””
2. Nhiệm vụ ( Yêu cầu về nội dung và số liệu ban đầu):
3. Ngày giao nhiệm vụ luận văn: 4. Ngày hoàn thành nhiệm vụ: 5. Họ và tên người hướngHọ và tên người hướng dẫn:dẫn: Phần hướng dẫn
Nội d Nội dung và yêu cầu LVTN đã được thôung và yêu cầu LVTN đã được thông qua Bộ Môn.ng qua Bộ Môn.
Ngày
CHỦ NHIỆM BỘ MÔN NGƯỜI HƯỚ NGƯỜI HƯỚNG DẪNG DẪN CHÍNHN CHÍNH (( Ký và ghi rõ họ tên) (( Ký và ghi rõ họ tên))
PHẦN DÀNH CHO KHOA, BỘ MÔN:
Người duyệ Người duyệt (chấm sơ bộ):t (chấm sơ bộ):
Đơn vị:
Ngày bảo vệ:
Điểm tổng kết:
Nơi lưu trữ luận văn Nơi lưu trữ luận văn::
Trang 3KHOAĐIỆN – ĐIỆN TỬ Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
o0o Ngày tháng năm 2014
PHIẾU CHẤM BẢO VỆ LVTNPHIẾU CHẤM BẢO VỆ LVTN (( Dành cho n Dành cho người phản biệngười phản biện))
Họ và tên: VĂN TẤN THANHVĂN TẤN THANH MSSV: 40902420
Họ và tên: TRẪN VŨ THỊNHTRẪN VŨ THỊNH MSSV: 40902632
1. Đề tài:Đề tài: “Ứng dụng c“Ứng dụng côông nghệ RFID quản lí bãi giữa xe vàng nghệ RFID quản lí bãi giữa xe và nhân viên”nhân viên”
2. Họ tên người phản biện: ….……… Họ tên người phản biện: ….………
3. Tổng quát về bản thuyết minh:
5. Những ưu điểm Những ưu điểm chính của LVTN:chính của LVTN:
6. Những thiếu só Những thiếu sót chính của LVTN:t chính của LVTN:
7. Đề Đề nghị: nghị: Được Được bảo bảo vệvệ, , Bổ Bổ sung sung thêm thêm để để bảo bảo vệvệ, , Không Không được được bảo bảo vệvệ
8. 3 câu hỏi sinh viên tr3 câu hỏi sinh viên trả lời trước Hội Đồng:ả lời trước Hội Đồng:
a) b) c)
9. Đánh giá chung (Đánh giá chung (bằng chữ: giỏi, khá, TBbằng chữ: giỏi, khá, TB): Điểm ……….): Điểm ……….
Trang 4KHOAĐIỆN – ĐIỆN TỬ Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
o0o Ngày tháng năm năm 20142014
PHIẾU CHẤM BẢO VỆ LVTNPHIẾU CHẤM BẢO VỆ LVTN (( Dành cho người h Dành cho người hướng dẫnướng dẫn))
Họ và tên: VĂN TẤN THANHVĂN TẤN THANH MSSV: 40902420
Họ và tên: TRẪN VŨ THỊNHTRẪN VŨ THỊNH MSSV: 40902632
1. Đề tài:Đề tài: “Ứng dụng cộng nghệ RFID“Ứng dụng cộng nghệ RFID quản lí bãi giữa xe vàquản lí bãi giữa xe và nhân viên”nhân viên”
2. Họ tên người hướng dẫn:Họ tên người hướng dẫn: ThS ĐINH QUỐC HÙNGThS ĐINH QUỐC HÙNG
3. Tổng quát về bản thuyết minh:
5. Những ưu điể Những ưu điểm chính của LVTN:m chính của LVTN:
6. Những thiếu só Những thiếu sót chính của LVTN:t chính của LVTN:
7. Đề Đề nghị: nghị: Được Được bảo bảo vệvệ,, Bổ sung thêm để bảo vệ ,, Không được bảo vệ
8. 3 câu hỏi sinh viên tr3 câu hỏi sinh viên trả lời trước Hội Đồng:ả lời trước Hội Đồng:
a) b) c)
9. Đánh giá chung (Đánh giá chung (bằng chữ: giỏi, khá, TBbằng chữ: giỏi, khá, TB): Điểm ……….): Điểm ……….
Trang 5LL Ờ I I C C ẢM ƠN
Lời đầu tiên, chúng em muốn gửi lời cảm ơn chân thành đến giáo viên, Thạc sĩ Đinh Quốc Hùng, trong thời gian
Hùng, trong thời gian vừa qua, đã hướng vừa qua, đã hướng dẫn và giúp đỡ dẫn và giúp đỡ chúng em nghiên cứu từ đồ án 2,
thực tập tốt nghiệp đến luận văn tốt nghiệp Những lời nhận xét, góp ý và hướng dẫn của giáo viên đã giúp chúng em có một định hướng đúng trong quá trình thực hiện đề tài, giúp
chúng em nhìn ra được ưu khuyết điểm của đề tài và từng bước khắc phục để ngày một tốt hơn
Đồng Đồng thời thời chúng chúng em em cũng muốn gửi lời cảm ơn sâu sắc đến gia đình và bạn bè đã động
vv iên và cổ vũ tinh thần chúng em trong suốt suốt quãng quãng thời thời gian gian học học tập, đặc biệt là bố mẹ
chúng em , người đã chăm lo và hi , người đã chăm lo và hi sinh rất nhiều cho sinh rất nhiều cho chúng em để chúng em có thể chuyên tâm học tập
Bên cạnh đó, Bên cạnh đó, chúng em chúng em muốn nói lời cảm ơn đến những giáo viên đã đứng trên bục giảng truyền đạt kinh nghiệm, kiến thức cho chúng em trong suốt 4 năm đại học vừa qua
Một Một lần lần nữa, nữa, chúng em xin xin gửi gửi lời lời cảm cảm ơn ơn chân chân thành thành và và sâu sâu sắc sắc đến đến bố bố mẹ, mẹ, thầy thầy cô cô và và bạn bè, những người luôn ở cạnh động viên, giúp đỡ và cổ vũ tinh thần cho chúng em.
Hồ Chí Minh, ngày Minh, ngày 12 12 tháng tháng 12 năm 2013
VĂN TẤN THANH
TRẦN VŨ THỊNH
Trang 6TÓ TÓM M T T Ắ T T LLU U ẬN VĂN
Luận văn “Ứng dụng cộng nghệ RFID quản lí bãi giữa xe và nhân viên” tập trug vào nghiên cứu và giảiquyết các vấn đề:
Tìm hiểểu công nghệệ RFID
Truyềền nhậận dữữ liệệu giữữ reader và thẻẻ qua máy tính
Truyềền nhậận dữữ liệệu giữữ reader và thẻẻ qua vi điều khiểển
Nhóm sinh viên thực hiện
VĂN TẤ N THANH
TRẦN VŨ THỊNH
Trang 7M Ụ C L Ụ C
Đề
Trang Trang bìa bìa i i
Lờ i cảm ơn ii ii
Tóm tắắt luận văn iii iii
Mụục lụục c iv iv Danh sách hình vẽẽ vii vii Danh sách bảảng biểểu u ix ix
PHẦN I: CƠ SỞ LÝ THUYẾT T 11
CHƯƠNG1: GIỚII THIỆU CHUNCHUNG G 22
1.1 Giớ i thiệệu u 22
1.2 Đặt vấn đề 22
CHƯƠNG2: TỔ NG QUAN VỀ CÔNG NGH Ệ RFID RFID 3 3
2.5 Đầu đọc c (Rea(Reader) der) 33
2.6Cơ sở dữữ liệệu u (Datab(Database) ase) 33
2.7 Điều lệệ và chuẩẩn n hóa hóa 33
2.8 Mộột sốố tiêu chuẩẩn sửử dụụng cho công nghệệ RFID RFID 3 3
2.9 Tầần sốố vô tuyếến hoạt động củủa a RFID RFID 3 3
2.10 Ứ ng dụụng củủa a RFID RFID 33
2.11 Ưu, nhược điểm củủa hệệ thốống ng RFID RFID 33
2.1Sơ lượ c vềề các hệệ thốống nhậận diệện tựự động ng 44
2.1.1 Hệệ thốống mã vạạch ch 44
2.1.2 Nhậận dạạng ký tựự quang họọc (Optical character recognition – OCROCR) 4) 4
2.1.3 Phương thức sinh tr ắắc họọc (Biometric - procedures) c (Biometric - procedures) 44
2.1.4 Thẻẻ thông minh (Smart card) 5
2.1.5 Hệệ thốống RFID (RFID system) 6
2.2 Giớ i thiệệu chung vềề nhậận dạạng vô tuyếến n RFID RFID 7 7
2.2.1 Lịịch sửử phát triểển củủa hệệ thốống ng RFID RFID 7 7
2.2.2 Khái niệệm m RFID RFID 1010 2.2.3 So sánh các hệệ thốống ID khác nhau 10
2.3 Các thành phầần củủa mộột hệệ thốống ng RFID RFID 1111 2.4 Phân loạại thẻẻ RFID RFID 1111 2.4.1 Dựựa vào nguồồn cung cấấ p cho thẻẻ 1212 2.4.1.1 Thẻẻ thụụ động ng 1212 2.4.1.2 Thẻẻ tích cựực c 1414 2.4.1.3 Thẻẻ bán tích cựực (bán thụụ động) ng) 1515 2.4.2 Dựựa vào việc lưu trữ dữữ liệệu u 1616 2.4.2.1 Thẻẻ read read only (RO) only (RO) 16 16
2.4.2.2 Thẻẻ write once, read many (WORM) 17
Trang 82.5.1 Sơ lượ c vềề đầu đọc c 1717
2.5.2 Các thành phầần chính củủaa đầu đọc c 1919
2.5.3 Phân loạại i readereader r 2020
2.5.3.1 Serial reader 20
2.5.3.2 Network reader 20
2.5.4 Cơ chế truyền cơ bản giữữa thẻẻ và reader 21
2.7Điều lệệ và chuẩẩn n hóa hóa 2424
2.8 Mộột sốố tiêu chuẩẩn sửử dụụng cho công nghệệ RFID RFID 24 24
2.9 Tầần sốố vô tuyếến hoạt động củủa a RFID RFID 24 24
2.10 Ứ ng dụụng củủa a RFID RFID 2525
2.10.1 RFID trong xửử phạạt t 2626
2.10.2 RFID trong an ninh quốốc c gia gia 2626
2.10.3Ứ ng dụụng trong quản lý thư viện n 2727
3.3.4 Xửử lýảảnh bằằng thuậật t toán toán K-meK-meansans: : 3434
3.3.5 Lọọc trung vịị(Medi(Median): an): 3535
3.3.6 Bộộ l lọọc c BlobBlobsFilsFiltering: tering: 3636
3.3.6 Thiếết lậậ p mạạng ng NeuraNeural l 4242
3.3.6.1 Các bướ c chuẩẩn bịị thiếết lậậ p mạạng ng 4343
3.3.6.2 Các bướ c thiếết k ếế mạạng: ng: 4444
3.3.7 Mạạng Mạạng Nuôi Tuyếến Lan Truyềền Nguợ c c 4545
3.3.8 Huấấn luyệện cho mạạng lan truyền ngượ c c 4545
3.3.8.1 Cấấu trúc mạạng lan truyền ngượ c c 4545
3.3.8.2 Huấấn luyệện cho mạạng lan truyền ngượ c: c: 4848
3.3.8.3 Vấn đề quá khớp và năng lực củủa mạạng: ng: 5151
Trang 93.3.9 Ứ ng dụụng mạng Neural trong lĩnh vực nhậận dạạng ng 5454
PHẦ N II: THIẾT K Ế THI CÔNG VÀ K ẾT QUẢ THỰ C HIỆ N N 5757
4.1Giớ i thiệệu hệệ thốống quảản lý nhân viên 59
4.2 Nộội dung thựực hiệện hệệ thốống ng 5959
4.3 Giớ i thiệệu mô hình thựực hiệện hệệ thốống ng 6060
4.3.1 Giớ i thiệệu phầần cứứng ng ClienClient t 6060
4.3.1.1 Reader RDM880 60
4.3.1.2 Arduino – ComCompatiblpatible e 6161
4.3.1.3 Ethernet Shield - ENC28J60 for Arduino 62
4.3.2 Phầần cứứng ng ServeServer r 6363
4.3.3 Mô hình hoạt động client – servserver er 6363
4.4 K ếết quảả thi công hệệ thốống quảản lí nhân viên 67
4.4.1Mụục quảản lý hệệ thốống ng 6767
4.4.1.2 K ếết quảả thi thi công công 6767
5.4.1.2 Trích biểển sốố, xửử lý ảảnh biểển sốố và tách ký tựự chữữ sốố xe xe mô tô mô tô 75 75
5.4.1.3 Nhậận dạạng ký tựự đơn trên biển sốố bằằng mạạng Neural nhân tạạo 85
5.4.2 Dữữ liệệu thửử nghiệệm: m: 8686
5.4.3 K ếết quảả thửử nghiệệm: m: 8787
5.5 K ếết quảả thi công hệệ thốống quảản lí bãi xe 88
Trang 10DAN NH H SSÁC ÁCH H H HÌÌ N NH H V V Ẽ
Hình 1 Mã vạch 44
Hình 2 Kiến trúc tiêu biểu của thẻ bộ nhớ có logic bảo mật 55
Hình 3 Kiến trúc cơ bản của một thẻ vi xử lý. 66
Hình 4 Hệ thống RFID 77
Hình 5 Lịch sử phát triển RFID giai đoạn 10 – 1961960 0 88
Hình 6 Lịch sử phát triển RFID giai đoạn 160 – 1991990 0 88
Hình 7 Lịch sử phát triển RFID giai đoạn 10 – 2002009 9 99
Hình Hệ thống RFID toàn diện 1111 Hình layout của thiết bị mang dữ liệu 1212 Hình 10 Cấu trúc của Hình 10 Cấu trúc của một thẻ thụ độngmột thẻ thụ động 1212 Hình 11 Một số loại thẻ tích cực 1414 Hình 12 Cấu trúc của một thẻ bán tích cực 1616 Hình 13 Cấu trúc layout cơ bản của một reader 1818 Hình 14 Cơ chế truyền ở trường gần, trường xa giữa thẻ và reader 2121 Hình 15 Cơ chế tr Hình 15 Cơ chế truyền moduluyền modulated backscattated backscatter của thẻ thụ độnger của thẻ thụ động 2222 Hình 16 Cơ chế tr Hình 16 Cơ chế truyền moduluyền modulated backscattated backscatter của thẻ bán ter của thẻ bán thụ độnghụ động 2323 Hình 17 Cơ chế truyền kiểu máy phát của thẻ tích cực. 2323 Hình 1 Ứng dụng công nghệ RFID vào thư viện 2727 Hình 1 Ứng dụng công nghệ RFID trong siêu thị 2828 Hình 20 Ảnh nhận t camera (a) và ảnh đã chuyển sang ảnh mức xám (b) 33 33
Hình 21 Lược đồ mức xám của các loại ảnh 3434 Hình 22 Mô hình toán học tổng quát của mạng Neural 3737 Hình 23 Neural một ng vào 3939 Hình 24 Neural có nhiều ng vào 3939 Hình 25 Các hàm truyền cơ bản 4040 Hình 26 Mô hình mạng Neural một lớp 4141 Hình 27 Mạng Neural truyền thẳng 3 lớp 4242 Hình 2 Cấu trúc mạng Neural t Hình 2 Cấu trúc mạng Neural tiếniến 4545 Hình 2 Cấu tạo một Neural 4545 Hình 30 Hàm truyền logsig 4646 Hình 31 Hàm truyền tansig 4646 Hình 32 Hàm truyền pureline (tuyến tính) 4646 Hình 33 Cấu trúc mạng một lớp 4747 Hình 34 Mạng 2 lớp dng Neural tagsig và Hình 34 Mạng 2 lớp dng Neural tagsig và purelinepureline 4747 Hình 35 Mạng bị quá khớp với mẫu học 5252 Hình 36 Mạng được ngưng tiến trình huấn luyện đúng lúc 5454 Hình 37 Mô hình Access Contr ol ol 6060 Hình 3 Reader RDM0 6060 Hình 3 Arduino – ComCompatiblpatible e 6161 Hình 40 Ethernet Shield - ENC28J60 for Arduino 62
Hình 42 Lưu đồ giải thuật của
Hình 43 Lưu đồ giải thuật của
Hình 47 Thao tác hệ t
Trang 11Hình 52 uản lý bãi xe 7171
Hình 53 Thao tác mục tr
Trang 12Bảng 10 Bản
Trang 13Phần I
Chương 3: LÝ THUY Ế T V Ề X Ử LÍ Ả NH
Trang 141.1 GIỚI THIỆU
Trang 15Ngày nay côn Ngày nay công nghg nghệệ cao là ngành khoa họọc mới nhưng có tốc độ phát triểển r ấất nhanh trên toàn
thếế gigiớ i, sựự phát triểển n ccủủa nó thểể tính bằằng tng giây, tng phút mộột Nhữững ứứng dụụng củủa công
ra hàng loạt các lĩnh vực đã áp dụng k ỹỹ thuthuật RFID như: vận chuyểển và phân phối và lưu thong,
công nghiệệ p, kinh doanh bán lẻ, lĩnh vực an ninh, công tác quảản lý bảảo quảản tài sảản, quảản lý nhân
ssựự và chấấm công, y tếế, giáo dục, vui chơi giải trí,… Ở đề tài này chúng em sẽẽ t thhựực hiệện hệệ t thhốống bãi giữữ xe và access control ứứng dụụng công nghệệ RFID
1.2
Theo khảảo sát cho thấấy tại cá ta nhà công ty đềuu ứứng dụụng công nghệệ RFID vào quảản lí Tuynhiên, vấn đề ở chỗỗ là là mmỗỗi hệệ thống đượ c mua t các hãng khác nhau nên không tạạo nên sựự đồng
bộộ vềề dữữ liliệệu u llẫẫn trong quảản lí Cụụ t thhểể là nhân viên trong công ty sửử hai thẻẻ RFID: mộột cho việệcc
thấấy phiềền toái trong khi sửử ddụụng nhiềều u ththẻẻ trong một công ty và phía công ty cũng trở nên khó
Xuấất phát t vấn đề này, chúng em đã đề xuấất t mmột phương án là xây dựng hệệ thốống bãi giữữ xe
và hệệ thốống access control sửử dụụng chung một cơ sở dữữ liệệu trong mộột tòa nhà, mộột công ty thành
Trang 1622.1 Sơ lượ c vềề các hệệ thốống nhậận diệện tựự động2.2 Giớ i thiệệu chung vềề nhậận dạạng vô tuyếến RFID2.3 Các thành phầần củủa mộột hệệ thốống RFID
2.4 Phân loạại thẻẻ RFID
Trang 17Hình 1 Mã vạạch
2.1.2
Nhậận dạạng ký tựự quang họọc là sựự cảảm nhậận bằằng máy các chữữ in và các chữữ đánh máy Bằng
phầần mềềm OCR, các máy quét có thểể quét trên mộột trang chữữ in và các ký tựự sẽẽ đượ c biếến thành
Bảảng 1 Ký tựự quang họọc
2.1.3
Nh ậận n ddạạng giọọng nói (Voice identification): Là phương thức đượ c c ththựực c hihiệện n bbằằng cách
Trang 18 Nh ậận n ddạạng ng ddấấu vân tay (Fingerprinting procedures): Tiếến trình này thựực c hihiệện n ddựựa trên
mẫẫu nhú và lớp da trên đầu ngón tay Hệệ ththốống sẽẽ phân tích dữữ liliệệu u tt các mẫẫu mà nó
2.1.4
Thẻẻ thông minh là mộột hệệ thông lưu trữ điện tửử Nó có kích thướ c khoảảng bằằng thẻẻ tín dụụng có
thểể chchứứa thông tin và trong hầầu hết các trườ ng hợ p t p thì nó hì nó chchứứa a mmộột t bbộộ vi xvi xửử lý điều khiểển nhiềềuu
thẻẻ, , ththẻẻ thông minh lưu trữ thông tin bên trong nó vì thếế an toàn hơn nhiều Thẻẻ thông minh
nhữững mã truy cậậ p cho p cho hhệệ t thhốống bảảo an Thẻẻ thông minh đầu tiên là thẻẻ điện thoạại tr ảả trước đượ cc
Có 2 loạại thẻẻ thông minh cơ bản khác nhau dựa vào tính năng bên trong của nó: thẻẻ nhớ và thẻẻ
vi xửử lý
Trong thẻẻ nhớ , bộộ nhớ thường là EEPROM đượ c truy cậậ p sửử dụụng hệệ thốống logic tuầầnn
Các chức năng của thẻẻ nhớ thường đượ c tối ưu hóa cho mộtt ứứng dụụng cụụ thểể Tính linh hoạạtt
ccủủa nó bịị g giiớ i hạạn, tuy nhiên vềề mặặt tích cựực thẻẻ bộộ nhớ có ưu thế vềề giá Chính vì lý do đó
mà thẻẻ bộộ nhớ đượ c sửử dụụng r ộộng rãi
Hình2 Kiếến trúc tiêu biểểu củủa thẻẻ bộộ nhớ có logic bảảo mậật.t
Thẻẻ vi vi xxửử lý chứứa a mmộột t bbộộ vi vi xxửử lý đượ c c k k ếết t nnốối i ttớ i các ô nhớ (RAM, ROM vàEEPROM) Thẻẻ vi vi xxửử lý r lý r ấất linh hoạạt Trong hệệ ththốống thẻẻ thông minh hiện đại, nó cũng có
thểể tích hợ p nhiềềuu ứứng dụụng trong mộột thẻẻ (đa ứng dụụng)
Trang 19Hình 3 Kiến trúc cơ bản củủa mộột thẻẻ vi xửử lý.
llậậ p p trong quá trong quá trình trình ssảản xuất, tương tự cho các chip khác trong quá trình sảản n xuxuấất và chúngkhông thểể l lập trình đượ c
EEPROM củủa chip chứứa dữữ liliệệuu ứứng dụụng và các mã chương trình liên quan tớ ii ứứng
ddụụng Việc đọc hay ghi dữữ liệu được điều khiểển bở i hệệ điều hành
RAM là bộộ nhnhớ làm việệc tạạm thờ i cho củủa bộộ vi vi xxửử lý Dữữ liliệệu u ccủủa nó có thểể mmất đi
khi mất điện
Các loạại ti thhẻẻ vi xvi xửử lý đượ cc ứứng dụụng trong các ứứng dụng có độ bảảo o mmậật Các loạại thẻẻ
trình vi xửử lý cũng thuận lợ i cho việệc tạạo ra cácứứng dụụng mớ i.i
2.1.5
Hệệ thốống RFID liên hệệ r ấất gầần vớ i thẻẻ thông minh Cũng như hệ thốống thẻẻ thông minh, dữữ liệệuu
Trang 20Hình 4 Hệệ thốống RFID.
2.2
2.2.1
Các công nghệệ ngày nay hướ ng tớ i sựự đơn giản, tiệện lợi và đặc trưng luôn được ưu tiên hàng
đầu là khảả năng không dây Thiết t bbịị không dây ngày càng phát triểển r ộng rãi giúp cho con ngườ ii
đượ c giảải phóng, tựự do và thoải mái hơn Công nghệ RFID ra đời đã tạo ra cuộộc cách mạạng trong
RFID là mộột trong nhữững k ỹỹ thuật được đánh giá cao ật được đánh giá cao và phát triểvà phát triển nhanh chóng trong thờ i gian
vào thập niên 50 Nhưng trong khoảng thời gian này, do chi phí quá cao và kích thướ c quá lớ n củủaa
hhệệ ththốống nên chúng chỉỉ đượ c c ssửử ddụng trong quân đội, phòng nghiên cứứu và nhữững trung tâm
Trang 21Hình 5 Lịịch sửử phát triển RFID giai đoạn 1880 – 1960.
Hình 6 Lịịch sửử phát triển RFID giai đoạn 1960 – 1990
cho RFID mà không quá phứức tạp và đắt t titiền Ban đầu phát triểển nhữững thiếết t bbịị giám sát điện tửử (Electronic Article Surveillance – EAS) để kikiểểm soát hàng hóa chẳẳng ng hhạn như quần áo hay sách
K ỹỹ thuthuật RFID ngày càng đượ c nhiều ngườ i i bibiết đến Trong những năm thậ p p niên 60 niên 60 và 70,và 70,
nghệệ RFID
Trang 22Việệc khảảo sát tỉỉ mmỉỉ k ỷỷ t thuhuật radio được đem nghiên cứu và phát triển ển trong các trong các cho cho đếđến thậậ pniên 1960 và tiếến triểển rõ vào những năm 170 bở i các công ty, họọc việện và chính phủủ Mỹỹ Chẳẳng
nhân bằng cách đặt t ththẻẻ vào xe tải và đặt các reader tạại các cổổng ng ccủủa a bbộộ phphậận n bbảảo o vvệ Đây là hệ
vvớ i các k ỹỹ thuật trước như các mã vạch trên hàng hóa và các thẻẻ card viềền có tính t
RFID tiên tiến vào đầu những năm 0, có những ứứng dụụng r ộộng rãi trong việệc kiểểm soát xe tạạii
và thểể hiện đượ c những ưu điểm củủa mình vềề khoảảng cách và tốc độ truyềền dữữ liệệu thì công nghê
Hình 7 Lịịch sửử phát triển RFID giai đoạn 1990 – 2009
Mặặc dù nhữữngnguyên lý cơ bản củủa k ỹỹ thuật RFID đã tồn tạại t thời Marconi nhưng chúng ta
ssửử ddụụng trong cảả khu vựực kinh tếế tư nhân và nhà nướ c, t viviệc theo di sách trong thư viện đếnn
việệc xác nhậận n mmộột chiếếc chìa khóa khởi động xe Các nhà bán lẽẽ ttầầm m ccỡ đang yêu cầu các nhàcung cấấ p p llớ n n ssửử ddụụng thẻẻ RFID, cùng vớ i i nhnhữững tiếến bộộ k k ỹỹ thuthuậật và giảảm giá cảả đã thúc đẩy sựự phát triểển củủa RFID
Trang 23Tạại Việệt Nam hiệện nay, nhu cầầu u ssửử ddụụng RFID ngày càng nhiềều và mở ra ra mmộột t ththịị trườ ng vô
ddụụng và phát triểển mộột hệệ thốống, chúng ta cầần có sựự hiểểu biếết nhất định vềề chúng
2.2.2
Là công nghệệ xác định nh ddữữ liliệu đối tượ ng ng bbằằng song vô tuyến để nhnhậận dạng, theo di và lưu
thông tin trong mộột thẻẻ
chứứa trong mộột chip không tiếế p p xúc txúc tr r ựực tc tiiếế p ở khokhoảảng cách xa mà không thựực c hihiệện n bbấất t k k ỳỳ giao
tiếế p vậật lý nào hoặặc yêu cầầu mộột sựự nhìn thấấy giữa hai cái Nó cho ta phương thức truyềền và nhậậnn
RFID reader truyềền mộột tín hiệệu tầần sốố vô tuyến điện t qua ăn ten của nó đến mộột con chip không
tiếế p xúc Reader nhậận thông thông tin tr ảả l lạại t chip và gửi nó đến máy tính điều khiển đầu đọc và
bằằng cách sửử dụng năng lượ ng chúng nhậận t tín hiệu đượ c gửửi bở i mộột reader
K ỹỹ t thuhuậật RFID sửử dụụng truyềền thông tin không dây trong giảải tầần sóng vô tuyến để truyềền dữữ
liệệu t thẻẻ đến các reader Thẻẻ có thểể được đính kèm hoặc gắn vào đối tượ ng nhậận dạạng chẳẳng hạạnn
Sai hoàntoàn
Trang 24vàvị trí hưởng
Chi phí mua Rất thấp Trung Trung bìnhbình Rất cao Thấp Trung bìnhthấp
Các thành phầần chính củủa mộột hệệ thốống RFID là thẻ, reader và cơ sơ dữ liệệu
Mộột hệệ thốống RFID toàn diệện bao gồồm 4 thành phầần:
Các reader hoặc các sensor để truy vấấn các thẻẻ
Antenna thu/phát sóng vô tuyếến
ttầầng truyềền thông: là phầần bắắt buộộc, nó là mộột tậậ p gồồm 2 mạạng có dây và không dây vàcác bộộ phậận k ếết nốối tuầần tựự để k ếết nốối các thành phần đã liệt kê ở trên với nhau để chúngtruyềền vớ i nhau hiệệu quảả
Hình 8 Hệệ thốống RFID toàn diệện.
2.4
Thẻẻ RFID, thiếết t bbịị lưu trữ ddữữ liliệệu u ththựực tếế ccủủa a mmộột t hhệệ ththốống RFID, bao gồồm mộột t phphầần tửử k k ếếtt
nnốối và một vi chip điện tửử
Trang 25Hình 9 layout củủa thiếết bịị mang dữữ liệệu.
Thẻẻ có 2 phầần chính:
Trang 26đơn giản và không có các thành phần động Thẻẻ có thểể có khoảảng thờ i gian sống ống dài vdài và à thườ thườ ng có
Đối vớ i loạại thẻẻ này, khi thẻẻ và reader truyềền thông vớ i nhau thì reader luôn luôn truyền trướ cc
Thẻẻ t thhụụ động được đọcc ở khoảảng cách t 11cm ở trườ ng gần (ISO 14443), đến 10m ở trườ ng
xa (ISO 18000-6), và có thểể lên đến 183m khi k ếết hợ p vớ i ma tr ậận
reader thành nguồồn DC Nó cung cấấ p nguồn đến các thành phầần khác củủa vi mạạch
- Máy tách xung (Clock extractor): rút tín hiệệu xung t tín hiệệu antenna củủa reader
-
- BBộộ điều u chchếế (Modulator): điều u chchỉỉnh tín hiệệu u nhnhận đượ c c tt reader Đáp ứng củủaa
thẻẻ đượ c gắắn trong tín hiệu đã điều chế, sau đó nó đượ c truyềền tr ở l lạại reader
và reader
-
- BBộộ nhớ vi mvi mạạch (memory): được dng lưu trữ dữữ liliệệu Bộộ nhớ này thường đượ cc
phân
(đọc hoặặc ghi) vào bộộ nhớ riêng củủa mộột vi mạạch củủa thẻẻ Mộột block nhớ củủa thẻẻ có thểể giữữ nhiềều u loloạại dữữ liliệệu khác nhau, ví dụụ như một t phphầần n ccủủa a ddữữ liliệệu u nhnhậận dạng đối tượng đượ cc
ggắắn thẻẻ, các bit checksum (chẳẳng hạạn kiểểm tra lỗỗi CRC) kiểm tra độ chính xác củủa dữữ liệệuu
đượ c truyền v.v… Sự t tiiếến bộộ củủa k ỹỹ t thuhuật cho phép kích thướ c củủa vi mạạch nhỏỏ đến mứứcc
ccủủa nó mà bở i chiềều dài antenna củủa nó
Antenna củủa thẻẻ được dng để l lấy năng lượ ng t tín hiệệu của reader để làm tăng sinh lựcccho thẻẻ hohoạt động, gửửi i hohoặặc c nhnhậận n ddữữ liliệệu u tt reader Antenna này đượ c c ggắắn vào vi mạạch,
Có thểể có nhiềều dạạng antenna, nhấất là UHF, chiều dài ều dài antenna antenna tương tương ứứng với bướ c sóng
bịị ngngắắtt ở trung tâm Chiềều dài tổổng cộộng củủa a mmột antenna lưỡ ng cựực c bbằằng ng nnửa bướ c sóng
Trang 27ttầần n ssốố đượ c dùng nhằằm m ttối ưu năng lượ ng truyềền n tt tín hiệệu antenna của reader đến thẻẻ Reader có thểể đọc thẻẻ này ở nhiều hướ ng khác nhau Chiềều dài antenna củủa thẻẻ thườ ng lớn hơn
nhiềều so vớ i vi mạạch củủa thẻẻ vì vvì vậậy nó quyết định kích cỡ vvậật lý củủa ta thhẻẻ Mộột antenna có thểể
đượ c thiếết k ếế dựựa trên mộột sốố nhân tốố sau đây:
- Khoảng cách đọc củủa thẻẻ vớ i reader
Hướ ng cốố định củủa thẻẻ đối vớ i reader
Hướ ng tùy ý củủa thẻẻ đối vớ i reader
- Loạại sảản phẩẩm riêng biệệt.t
Độ phân cựực antenna củủa reader
Nếếu có bấất k ỳỳ điểm k ếết nốối nào bịị hỏng thì xem như thẻ không làm việc đượ c hoặặc có thểể hiệệuu
suấất làm việệc giảm đáng kể
Hiệện n ttạại, antenna củủa a ththẻẻ đượ c xây dựựng ng bbằằng ng mmộột t mmảảnh kim loạại i mmỏỏng (chẳẳng ng hhạạnn
đồng, bạạc hoặc nhôm) Tuy nhiên, trong tương lai có thể sẽẽ in tr ựực tiếế p antenna lên p antenna lên nhãn nhãn ththẻẻ,,
hhộộ p p và và ssảản n phphẩm đóng gói bằng cách sửử ddụụng ng mmộột t loloạại i mmựực c ddẫẫn có chứa đồng, cacbon vàniken
2.4.1.2 Th
Hình 11 Mộột sốố loạại thẻẻ tích cựực.
Thẻẻ tích cựực có mộột nguồn năng lượ ng bên trong (chẳẳng hạạn mộột bộộ pin, hoặặc có thểể là nhữững
nhiệệm vụụ chuyên dụụng Thẻẻ tích cựực sửử dụụng nguồn nồn năng lượng ăng lượng bên bên trong đểtrong để truyềền dữữ liliệệu cho
Trang 28reader Nó không cầần nguồn năng lượ ng t reader để truyềền dữữ liliệu Điện tửử hhọọc bên trong gồồm
bộộ vi mạạch, cảảm biếến và các cổng vào/ra đượ c cấấ p nguồồn bở i nguồn năng lượ ng bên trong nó
Đối vớ i loạại thẻẻ này, trong quá trình truyềền giữữa thẻẻ và reader, thẻẻ luôn truyền trướ c, r ồồi mớ ii
đến reader Vì sựự hiệện diệện củủa reader không cầần thiếết cho việệc truyềền dữữ liệệu nên thẻẻ tích cựực có
thểể phát dữữ liệệu củủa nó cho nhữững vùng lân cậận nó thậậm chí trong cảả trườ ng hợ p reader không có
tích cựực củủa loạại thẻẻ này được dng đến
Thẻẻ tích cựực bao gồồm 4 thành phầần chính sau:
Vi mạạch: Kích cỡ và khảả năng làm việc vi mạch thườ ng lớn hơn vi
mạạch trong thẻẻ thụụ động
AntennaAntenna: có t: có thhểể truyềền tín hiệệu củủa thẻẻ và nhậận tín hiệệuu reader Đốii
vvớ i thẻẻ bán tích cựực, gồồm mộột hoặặc nhiềều mảảnh kim loại như đồng,
Cung cấấ p nguồồn bên trong
Điện tửử họọc bên trong
Hai thành phần đầu tiên (vi mạch, antenna) đã đượ c mô tảả trong phần trước Sau đây, hai thành
phầần sau sẽẽ được đượ c trình bày:
Tấất t ccảả các thẻẻ tích cực đều mang mộột nguồn năng lượng bên trong để cung cấấ p p ngunguồồnn
dài tuổổi thọọ t t 2 đến 7 năm tùy thuộộc vào thờ i gian sốống củủa bộộ pin Mộột trong nhữững nhân tốố
r ộộng thì bộộ pin càng tồồn tạại lâu và vì thếế thờ i gian sốống củủa thẻẻ cũng dài hơn
Điện tửử họọc bên trong cho phép thẻẻ hoạt động như một máy phát và cho phép nó thựực thi
nhữững nhiệệm m vvụụ chuyên dụng như tính toán, hiển n ththịị giá tr ịị các tham sốố động nào đó, hoặcc
các cảảm biếến bên ngoài Vì vậậy thẻẻ có thểể thựực thi nhiềều nhiệệm vụụ thông minh, tùy thuộộc vào
2.4.1.3 Th
Thẻẻ bán tích cựực có mộột nguồn năng lượ ng bên trong (chẳẳng hạạn là bộộ pin) và điện tửử họọc bên
động Tuy nhiên trong quá trình truyềền dữữ liliệệu, thẻẻ bán tích cựực sửử dụụng nguồồn t reader Thẻẻ bántích cực đượ c c ggọọi là thẻẻ có hỗỗ tr ợ pin (battery-assisted tag)
Trang 29Hình 12 Cấấu trúc củủa mộột thẻẻ bán tích cựựcc
Đối vớ i loạại thẻẻ này, trong quá trình truyềền giữữa thẻẻ và reader thì reader luôn truyền trướ c r ồồii
đến thẻẻ Tạại sao sửử dụụng thẻẻ bán tích cựực mà không sửử dụụng thẻẻ thụụ động? Bở i vì thẻẻ bán tích cựựcckhông sửử dụụng tín hiệệu của reader như thẻ thụụ động, nó tựự kích động, nó có thểể đọcc ở khoảảng cách
trong phạm vi đọc c ccủủa reader ít hơn thời gian đọc quy định (không giống như thẻ ththụụ động) Vì
ssửử ddụụng thẻẻ bán tích cựực Thẻẻ bán tích cực cũng cho phép đọc tốt hơn ngay cả khi gắắn tn thhẻẻ bbằằng
nhữững vậật t liliệệu chắắn tầần sốố vô tuyếến (RF-opaque và RF-absorbent) Sựự có có mmặặt t ccủủa nhữững vậật t liliệệuunày có thểể ngăn không cho thẻ thụụ động hoạt động đúng dẫn đến việệc truyềền dữữ liệệu không thành
2.4.2.1 Th
Thẻẻ RO có thểể đượ c lậậ p t p trình (trình (tứức là ghi dữữ liliệệu lên thẻẻ RO) chỉỉ mmộột t llầần.Dữữ liliệệu có thểể đượ cc
trên vi mạạch củủa ta thhẻẻ được lưu cố định bằằng cách sửử dụụng chùm tia laser Sau khi thựực hiệện xong,không thểể ghi đè dữ liệệu lên thẻẻ đượ c nữữa Thẻẻ này đượ c gọọi là factory programmed Nhà sảản xuấấtt
loạại thẻẻ này sẽẽ đưa dữ liliệệu lên thẻẻ và ngườ i sửử dụụng thẻẻ không thểể điều chỉnh đượ c Loạại thẻẻ này
liệệu củủa ta thhẻẻ ccần đượ c làm theo yêu cầầu củủa khác hàng dựựa trên ứứng dụụng Loạại thẻẻ này đượ c c ssửử
ddụụng trong các ứứng dụụng kinh doanh và hàng không nhỏỏ
Trang 302.4.2.2 Th
Thẻẻ WORM có thểể đượ c ghi dữữ liliệệu u mmộột t llần, mà thườ ng thì không phải đượ c ghi bở i nhà sảảnn
xuấất mà bởi ngườ i sửử ddụụng thẻẻ ngay lúc thẻẻ ccần đượ c ghi Tuy nhiên trong thựực tếế thì có thểể ghi
đượ c vài lầần (khoảảng 100 lầần) Nếếu ghi quá sốố l lầần cho phép, thẻẻ có thểể bịị phá hỏng vĩnh viễn Thẻẻ
Loạại thẻẻ này có giá cảả và hiệệu suấất tốốt, có an toàn dữữ liệệu và là loạại thẻẻ phổổ biếến nhất trong lĩnh
vvựực kinh doanh ngày nay
Thẻẻ RW có thểể ghi dữữ liliệu đượ c nhiềều lầần, khoảảng t 10.000 đến 100.000 lầần hoặặc có thểể hơn
nnữữa Việc này đem lại lợ i ích r ấất lớ n vì dữữ liliệệu có thểể đượ c ghi bở i reader hoặặc bở i thẻẻ (nếếu là thẻẻ tích cựực) Thẻẻ RW RW ggồồm thiếết t bbịị nhnhớ Flash và FRAM để lưu dữ liliệệu Thẻẻ RW đượ c c ggọọi là field programmabl
programmable hoe hoặặc reprogrammable Sựự an toàn dữữ liliệệu là mộột thách thức đối vớ i thẻẻ RW Thêmvào nữữa là loạại thẻẻ này thường đắt nhấất Thẻẻ RW không đượ c sửử dụụng r ộộng rãi trong các ứứng dụụng
2.5
điều khiểển và là phầần tửử k ếết nối đến bộộ phát đáp Ngoài ra các reader cn đượ c gắắn vớ i 1 mộột giao
khác (PC, hệệ thống điều khiển robot…)
RFID
thẻẻ và k ếết hợ p thẻẻ vớ i một đối tượng đượ c gọọii là đưa thẻ vào hoạt động (commissing (commissioning toning the tag).he tag).Reader là hệệ thần kinh trung ương của toàn hệệ thốống, phầần cứứng RFID thiếết lậậ p việệc truyềền vớ iithành phần này và điều khiểển nó, là thao tác quan tr ọọng nhấất củủa bấất k ỳỳ thựực thểể nào muốốn liên k ếếtt
vvớ i thựực thểể phầần cứứng này
Mộột reader có cấu trúc layout như Hình 133 dưới đây:
Trang 31Hình 13 Cấu trúc layout cơ bản củủa mộột reader
báo bên bên ngoài (ngoài (mmặc d nói đúng ra đây là những thành phầần không bắắt t bubuộộc, chúng hầầuu
- Mạạch truyềền thông
- Nguồn năng lượ ng
Trang 32Máy phát củủa reader truyềền nguồồn AC và chu k ỳỳ xung đồng hồồ qua antenna củủa nó
đến tn thhẻẻ trong phạm vi đọc cho phép, nó chịịu trách nhiệệm gửửi tín hiệệu của reader đến môi
các lần đọc c ththẻẻ Vì vậậy y nnếếu u viviệệc c k k ếết t nnốối i gigiữữa reader và hệệ ththốống ng mmạch điều khiểển/phầầnn
mềềm bịị hỏỏng thì tấất cảả dữữ liệệu thẻẻ đã được đọc không bịị mấất.t
hi
Các reader không cầần bậật suốốt Các thẻẻ có thểể chỉỉ xuxuấất hiện lúc nào đó và rờ i khỏỏiireader mãi cho nên việệc bậật reader suốốt t ssẽẽ gây lãng phí năng lượ ng Thêm nữữa là giớ i hạạnn
thẻẻ trong phạm vi đọc củủa reader Cảảm biếến này cho phép reader bật lên để đọc thẻẻ Thành
mộột bảảng tín hiệu điện báo (chẳẳng hạạn, báo bằằng âm thanh) hoặc cơ cấu truyền động đầu t
xuấất hợ p nhấất thành phần này vào reader (như phần mềềm hệệ thốống (firmware) chẳẳng hạạn)
Trang 33 Giao diGiao diệện truyn truyềền thôngn thông
Thành phầần giao diệện truyềền thông cung cấấ p p các các llệệnh truyền đến reader, nó cho
phép tương t
nhậận lệệnh và gửửi lại đáp ứng Thành phầần giao diện này cũng có thể xem là mộột t phphầần củủaa
ngoài Thựực c ththểể này có những đặc điểm quan tr ọọng cần xem nó như một thành phần độcc
llậậ p p Reader có Reader có ththểể có có mmộột giao diệện n tutuầần tựự Giao diệện tn tuuầần tựự là loạại giao diệện n phphổổ bibiếếnn
chuẩẩn Các reader phứức tạp có các tính năng như tự phát hiệện bằng chương trình ứng dụụng,
có
có ggắắn các Web server cho phép reader nhậận n llệệnh và trình bày k ếết t ququảả dùng mộột trìnhduyệệt Web chuẩẩn
Thành phầần này cung cấấ p nguồn năng lượ ng cho các thành phầần củủa reader Nguồồnn
mộột ngõ ra bên ngoài thích hợ p
2.5.3
truyềền thông Trong tiêu chuẩẩn này, reader có thểể đượ c phân loại ra như sau:
2.5.3.1 Serial reader
Serial reader sửử ddụụng liên k ết serial để truyềền n vvớ i i mmộộtt ứứng ng ddụụng Reader k ếết t nnối đến n ccổổngserial củủa máy tính dùng k ếết nốối tuầần tựự RS232 hoặặc RS485 Cảả hai loạại k ếết nối này đều có giớ ii
hhạạn trên vềề chichiềều dài cáp sửử ddụụng ng k k ếết t nnốối reader vớ i máy tính Chuẩẩn RS485 cho phép cáp
reader loại này đượ c khuyếến khích nhằằm làm tốối thiểểu sựự phụụ thuộộc vào mộột kênh truyềền
reader vớ i i mmộột máy tính Thêm nữa, thườ ng thì trên mộột máy chủủ thì sốố ccổổng ng serial serial bbịị hhạạn cn chhếế
đến chi phí bảo dưỡng cao hơn và thờ i gian chết đáng kể
2.5.3.2 Network reader
Network reader k ếết nốối vớ i máy tính sửử dụụng cảả mạạng dây và không dây Thựực tếế, reader hoạạtt
Trang 34Ưu điểm củủa network reader là không phụụ thuộộc vào chiềều dài tối đa của cáp k ếết nốối reader vớ iimáy tính Sửử dụụng ít máy chủủ hơn so vớ i serial reader Thêm nữữa là phầần mềềm hệệ thốống củủa reader
có thểể đượ c cậậ p nhậật t xa qua mạạng
2.5.4
Tùy thuộộc vào loạại ti thhẻẻ, , viviệệc truyềền gn giiữữa reader và thẻẻ có thểể theo mộột trong nhữững cách sau
đây:
-
- Modulated backsModulated backscatter.catter
- Kiểểu máy phát (tru máy phát (transmiansmitter ttter type).ype)
field
Phạạm vi giữữa antenna củủa reader và một bướ c c sóng sóng ccủa sóng RF đượ c phát bởi antenna đượ cc
ggọọi là near field Phạm vi ngoài bướ c sóng của sóng RF đã phát t antenna của reader đượ c gọọi làfar field Các hệệ thốống RFID thụụ động hoạt độngở băng tần n LF và LF và HF sHF sửử dụụng việệc truyềền thông
truyềền thông near field yếu đi lập phương khoảng cách t antenna củủa reader Trong far field, nó
Trang 35Tiếế p p theo so theo so sánh visánh việc đọc tc thhẻẻ và ghi thẻẻ ViViệệc ghi thẻẻ mmấất nhiềều u ththời gian hơn việc đọc tc thhẻẻ
liệệu còn tồồn tạại trên thẻẻ, ghi dữữ liliệệu mớ i lên thẻẻ, và giai đoạn xác minh lầần cuốối Thêm nữữa là dữữ
hoàn thành cùng vớ i việc tăng kích thướ c dữữ liệu Ngượ c lạại, có mộột sốố thẻẻ có thểể được đọc trongkhoảảng thờ i gian này vớ i i cùng cùng reader reader ViViệệc ghi thẻẻ là mlà mộột quá trình dễễ bbịị ảnh hưở ng cần đặt t ththẻẻ
ggầần antenna của reader hơn khoảng cách đọc tương ứng Việc đặt gầần nhằằm cho phép antenna củủaa
thẻẻ có thểể nhận được đủ năng lượ ng t tín hiệệu antenna của reader để cấấ p nguồồn cho vi mạạch củủaa
nó giúp nó có thểể thựực thi các lệệnh ghi Nhu cầu năng lượng đối với quá trình ghi thường cao hơn
mà antenna củủa thẻẻ cung cấấ p nguồn điện cho vi mạạch T kích thích thườ ng ám chỉỉ việệc vi
mạạch củủa thẻẻ thụụ động nhận năng lượ ng t tín hiệệu của reader để t tựự tiếế p sinh lựực Vi mạạch
ccầần khoảảng 1.2V t tín hiệệu của reader để t tiiếế p sinh p sinh llực đối vớ i việc đọc Cn đối vớ i việệccghi thì vi mạch thườ ng ng ccầần khoảảng 2.2V t tín hiệệu u ccủủa reader Hiệện nay vi mạch điềuu
truyềền nó tr ở l lạại Khi reader nhậận tín hiệu đã điều chếế, nó giải mã mô hình và thu đượ c dữữ
liệệu thẻẻ
Vì
Vì vvậậy trong mô hình truyền modulated backscatter, reader luôn “talks” trướ c sau
Trang 36Hình 16 Cơ chế truyềền modulated backscatter củủa thẻẻ bán thụụ động
Kiểểu truyềền này chỉỉ áp áp ddụụng cho thẻẻ tích cựực Trong kiểểu truyềền này, thẻẻ phát tán
không có mặặtt ở đó Vì vậy, trong kiểểu truyềền này, thẻẻ luôn luôn “talks” trướ c reader
2.6
Database là hệệ thốống thông tin phụụ tr ợ để theo dõi và chứứa thông tin vềề item có đính thẻ
động củủa item, vịị trí Kiểểu thông tin chứứa trong database sẽẽ biến đổi tùy theo ứứng dụụng Chẳẳng hạạnn
chuyềền cung cấp cũng như khác vớ i quảản lý nhân viên trong mộột công ty Các database cũng có
thểể đượ c k ếết t nnối đến các mạng ạng khác như khác như mạng mạng LAN LAN đểđể k k ếết t nnốối database qua Internet Việệcc
k ếết t nnốối này cho phép dữữ liliệệu chia sẻẻ vvớ i i mmộột database cụục c bbộộ mà thông tin đượ c thu thậậ p
Trang 37Không có tổổ chứức toàn cầầu nào quảản lý tầần sốố sửử dụụng cho RFID Vềề nguyên tắắc, mọọi quốốc gia
đều có thểể thithiếết t llập các qui định cho riêng mình Các tổổ chchứức chính quảản lý cấấ p p phát phát ttầần sốố choRFID là:
- Mỹỹ: FCC (Federal Co: FCC (Federal Communicmmunications Commision).ations Commision)
Ủy ban viễễn thông liên bang
- Canada: DOC (Department of Communication): Bộộ viễễn thông
- Châu Âu: ERO, CEPT, ETSI, và các uỷỷ ban quốốc gia (các uỷỷ ban quốốc gia phảải phê
-
- NhNhậật: MPHPT (Ministry of Public Management, Home Affair, Post andTelecommunication)
- Bộộ quảản lý vấn đều chung trong nướ c và cộng động vềề bưu chính viễn thông)
- Trung Quốốc: Bộộ công nghệệ thông tin
- Úc: Uỷỷ ban truyền thông đa phương tiện Úc
- NewZealand: Bộộ phát triểển kinh tếế . .Các thẻẻ RFID tầần n ssốố ththấấ p p (LF: (LF: 125kHz 125kHz -134,2kHz -134,2kHz and and 140kHz 140kHz - - 148,5kHz) 148,5kHz) và và ttầần n ssốố cao(HF: 13,56MHz) có thểể đượ c sửử ddụụng toàn cầầu mà không cầần n ccấấ p p p phép Các hép Các ttầần sốố UHF (UHF:868MHz - 2MHz) không đượ c sửử dụụng toàn cầầu do nó không có chuẩẩn toàn cầầu riêng
2.8
ISO 11784 & 11785: các chuẩn này qui định nhậận dạạng tầần n ssốố vô tuyến cho động vật đưa ra
khái niệệm k ỹỹ thuậật và cấấu trúc mã
ISO 14223/1: nhậận n ddạạng ng ttầần n ssốố vô tuyếến n vvới động ng vvậật, t, bbộộ thu phát cao cấấ p – giao diệện vôtuyếến
2.9
truyềền thông và khoảng cách đọc c ththẻẻ Nói chung, tầần sốố cao hơn cho biết t phphạm vi đọc dài hơn
Mỗỗiiứứng dụụng phù hợ p vớ i mộột kiểểu tầần sốố cụụ thểể do ở mỗỗi tầần sốố thì sóng radio có đặc điểm khác
Trang 38nhau Chẳẳng hạạn sóng có tầần sốố thấấ p (low-frequency) có t p (low-frequency) có thhểể xuyên qua tườ ng tốt hơn sóng có tầnn
Có 4 tầần sốố chính đượ c sửử dụụng cho hệệ thốống RFID: low, high, ultrahigh, microwave
- Low-frequency: băng tần t 125KHz - 134KHz Băng tần này phù hợ p p vvớ i pi phhạạm vi
- High-frequency: băng tần 13,56MHz Tầần sốố cao cho phép độ chính xác cao hơn vớ ii
phạạm vi 3foot (3*0,3048m xấấ p xỉỉ 1m), vì thếế giảảm r ủi ro đọc sai thẻẻ Vì vậậy nó thích hợ p
và ở phphạạm vi 3feet Các thẻẻ high-frequency đượ c dùng trong việệc theo dõi vậật t liliệệu trong
- Ultrahigh-frequency: các thẻẻ hoạt động ở 900MHz và có thểể được đọcc ở khoảảng cách
hưở ng ng bbở i các nhân tốố môi trường hơn các thẻ hohoạt động ở các tầần n ssốố khác Băng tầnn900MHz thựực sựự phù hợ p cho cácứứng dụụng dây chuyềền cung cấấ p vì tốc độ và phạạm vi củủaa
nó Các thẻẻ t thhụụ động ultrahigh-frequency có thểể được đọcc ở t tốc độ 100 đến 1000 thẻẻ trêngiây Các thẻẻ này thường đượ c sửử dụụng trong việệc kiểểm tra pallet và container, xe chở hàng
và toa trong vậận chuyểển tàu biểển
các vậật t ththểể ở ggầần có thểể ccảản n tr tr ở khkhảả năng truyền thông giữữa reader và thẻẻ tag tag Các Các ththẻẻ
này bở i việệc yêu cầầu các nhà cung cấấ p sửử dụụng thẻẻ RFID Wal-Mart yêu cầầu 100 nhà cung cấấ p lớ nn
Trang 39nhấất t bbắt đầu làm thẻẻ pallet và cho vào hộộ p p các thcác thẻẻ RFID thụụ động trước tháng 1 năm 2005, thúc
đẩy các nhà bán lẻẻ khác thựực c hihiệện k ếế hhọach tương tự VVớ i sựự phát triểển củủa Wal-Mart, nhiệệm m vvụụ
2.10.1
phạạt, an ninh quốốc gia, và luậật pháp Các ứứng dụụng gồm đặc tính kiểểm tra (chẳẳng ng hhạạn súng cầầmtay, thiếết t bbịị liên lạạc, máy tính), kiểểm tra bằằng chứứng, passport và kiểểm tra visa, kiểểm tra cán bộộ trong các tiệện nghi và xâm nhậậ p hệệ thống điều khiểển trong các tòa nhà n trong các tòa nhà hohoặặc các phòng (chẳẳng hạạnn
ninh quốốc gia r ộng hơn trong luật pháp
Công nghệệ RFID tạo điều u kikiệện n xxửử phphạạt t ddễễ dàng, thay đổi các nhiệệm vụụ thườ ng lệệ mà nó đi
hhỏỏi nhiềều tu thhờ i gian thành các nhiệệm vụụ điện tửử đượ c thựực thi tựự động vớ i chi phí thấấ p Thêm p Thêm nnữữaa
2.10.2 RFID trong an
Hộội an ninh quốốc gia Mỹỹ (DHS) đã nắm bắt RFID như một công nghệệ đượ c chọọn cho việệc cảảii
tiếến an ninh ở biên giớ i Mỹỹ và cvà cửửa khẩẩu Công nghệệ RFID là ý tưởng xác định vịị trí, theo dõi vàxác thựực sựự đi lại củủa a mmọi người và các đối tượ ng mà họọ vào ra Mỹỹ Nó dùng k ỹỹ thuthuậật sinh tr ắắcc
tài liệệu thông hành của khách, đượ c c ghi ghi llại và đượ c kiểm tra đối chiếếu u vvớ i các danh sách phầần tửử
khủủng bốố Các du khách thẻẻ có mộột sốố ID duy nhấất mà nó liên k ếết vớ i dấấu tay sốố củủa họọ, hình ảảnh
chỉỉ đọc tc thhụụ động không thểể thay đổi gì đượ c trên nó Thông tin cá nhân sẽẽ không được lưu trên
thẻẻ Công nghệệ RFID cảải tiếến khảả năng của hảải quan Mỹỹ và nhân viên bảảo vệệ biên giới để so khớ p
ssựự vào ra ở biên giớ i lãnh thổổ nhanh chóng, chính xác và đáng tin cậy Thẻẻ ssẽẽ cho phép tựự độngghi việệc ra vào củủa du khách trong khách bộộ hành, xe cộộ và có thểể cho nhân viên biên giớ i kiểểm
Trang 40Tấất t ccảả các sách báo trong thư viện n ssẽẽ đượ c c ggắắn chip RFID lên tng cuốốn n TTạại khu vựực c kikiểểm
cho sách báo và kiểểm tra tình tr ạạng của sách báo cho mượ n
Ngoài ra, còn có mộột thiếết bịị đọc thẻẻ cầm tay để có thểể tìm kiếếm và kiểểm tra thông tin vềề sách
tiệện trong việệc quảản lý và tìm kiếếm sách báo
Hình 18 Ứ ng dụụng công nghệệ RFID vào thư viện
2.10.4
Hướ ng sát nhậậ p công p công nghnghệệ RFID thành dây chuyền được thúc đẩy bở i sựự có có llợ i i mà mà ddễễ t thhấấyytrong bảản kiểm kê: tăng lượ t vậận chuyểển, nhậận, cung cấp có năng suất, giảảm giá cho việc lao độngchân tay, xếế p p hàng và shàng và sựự t thhấất thoát kiểm kê Các reader đượ c cài lúc chấất hàng ở các cửửa bếến tàu
có thểể phát hiệện thẻẻ trên hàng hóa hoặặc các pallet qua các cửa Đầu đọc gửửi mộột t llệnh đến thẻẻ để phát các
phát các nhnhậận dạạng củủa chúng, thu thậậ p t p thông tin hông tin này và này và chuychuyểển tn tiiếp đến máy tính Và máy tính
thông minh, thì máy tính có thểể ghi ngày giao/nhậận và thờ i gian trên thẻẻ
Thẻẻ RFID là sựự phát triểển n hhữữu ích và là công nghệệ hhấấ p p ddẫn, giúp cho các đơn vị bán lẻẻ đơn
giảản hóa việệc kc kiiểểm kê hàng hóa và hạạn cn chhếế viviệệc c mmấất mát trong quá trình bán hàng Vớ i i viviệệc c ththẻẻ