ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỈNH LẠNG SƠN PHẦN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG Kèm theo Quyết định số …/QĐ-UBND ngày ../2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ
Trang 1ĐƠN GIÁ
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỈNH LẠNG SƠN
PHẦN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG
TRÌNH XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày ….…/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
LẠNG SƠN - NĂM 2018
Trang 3ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỈNH LẠNG SƠN PHẦN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số …/QĐ-UBND ngày /2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
I NỘI DUNG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Đơn giá xây dựng công trình - Phần Sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp xác định chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa như: cạo bỏ 1m2 lớp sơn, vôi cũ, xây 1m3 tường, gia công lắp dựng thép trong bê tông, v.v… từ khâu chuẩn
bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng sửa chữa đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định và phù hợp với đặc điểm, tính chất riêng biệt của công tác sửa chữa
1 Đơn giá xây dựng công trình - Phần Sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng được xác định trên cơ sở
- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng về Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng về Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Quyết định số 1329/QĐ-BXD ngày 19/12/2016 của Bộ Xây dựng công bố Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng;
- Quyết định số 1149/QĐ-BXD ngày 09/11/2017 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán sửa chữa hoặc bảo dưỡng công trình xây dựng;
- Các văn bản khác theo quy định của Nhà nước
2 Đơn giá xây dựng công trình - Phần Sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng gồm các chi phí sau
2.1 Chi phí vật liệu
Là chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phần rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa
- Giá vật liệu trong đơn giá lấy theo Công bố số 03/CBGVLXD-SXD ngày 27/3/2018 của
Sở Xây dựng Lạng Sơn (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng)
- Đối với những loại vật liệu xây dựng chưa có trong công bố giá thì tạm tính theo mức giá tham khảo tại thị trường Một số đơn giá công tác sửa chữa chưa tính chi phí vật liệu chính, khi lập dự toán cần tính toán chi phí vật liệu chính để bổ sung trực tiếp vào đơn giá
Trang 4- Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu đã tính trong đơn giá thì được bù trừ chênh lệch theo nguyên tắc sau: Các đơn vị căn cứ vào giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) ở từng thời điểm và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để tính toán chi phí vật liệu thực tế, sau
đó so sánh với chi phí vật liệu trong đơn giá để xác định bù, trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán
2.2 Chi phí nhân công
- Là chi phí nhân công trực tiếp thực hiện khối lượng công tác xây dựng và công nhân phục vụ xây dựng Chi phí nhân công đã bao gồm cả chi phí cho lao động chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công
- Hệ số cấp bậc lương theo quy định tại Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của
Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- Chi phí nhân công được xác định theo Quyết định số 2374/QĐ-UBND ngày 11/12/2017 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Mức lương cơ sở đầu vào tính tại vùng III là:
- Các loại công tác xây lắp thuộc nhóm lương nào thì đơn giá nhân công đã tính theo cấp bậc, hệ số lương của nhóm lương đó: công nhân thực hiện các công việc mộc, nề, sắt, bê tông các loại (trừ bê tông nhựa), cốp pha, hoàn thiện, đào, đắp đất; khảo sát xây dựng; vận hành các loại máy và thiết bị thi công xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn,…) bao gồm cả nhân công thủ công trực tiếp phục vụ công tác xây dựng được tính theo lương nhóm I Các công tác khác không thuộc nhóm I được tính theo lương nhóm II
2.3 Chi phí máy thi công
Là chi phí sử dụng máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện (kể cả máy và thiết bị phục vụ) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa
Chi phí sử dụng máy và thiết bị thi công trong đơn giá được tính theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công kèm theo Quyết định số … ngày … tháng … năm 2018 tại Vùng III
Trường hợp công trình xây dựng được thực hiện trên địa bàn vùng IV thì chi phí máy thi công trong đơn giá được điều chỉnh theo Phụ lục số 02 (kèm theo tập đơn giá này)
II KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ
Trang 5Đơn giá dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu cần sửa chữa và bảo dưỡng áp dụng cho từng loại hình công trình Đơn giá của công tác được mã hoá thống nhất phù hợp với hệ thống mã hiệu định mức dự toán xây dựng công trình hiện hành
Mỗi loại công tác sửa chữa và bảo dưỡng trong đơn giá được trình bày tóm tắt: Thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác sửa chữa và bảo dưỡng đó Các thành phần chi phí trong đơn giá dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:
- Mức chi phí vật liệu chính được tính bằng số lượng theo đơn vị đo phù hợp với từng loại vật liệu
- Mức chi phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính
- Mức chi phí lao động chính và phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng
- Mức chi phí máy thi công chính được tính bằng số lượng ca máy sử dụng
- Mức chi phí máy thi công khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính Đơn giá dự toán bao gồm 4 chương:
- Chương I: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình
- Chương II: Công tác sửa chữa, gia cố bộ phận, kết cấu công trình
- Chương III: Công tác sử a chữa công trình giao thông trong đô thi ̣
- Chương IV: Công tác bảo dưỡng công trı̀nh giao thông trong đô thi ̣
III HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1 Đơn giá dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng được áp dụng để lập dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng, làm cơ sở xác định dự toán công tác sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng Chỉ áp dụng đối với trường hợp sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng quy mô nhỏ theo quy định Trường hợp sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng có quy mô lớn phải lập dự án đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình thì không áp dụng đơn giá này Việc lập dự toán sửa chữa
và bảo dưỡng công trình xây dựng quy mô nhỏ thực hiện theo quy định về xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng theo quy định hiện hành
2 Đối với việc sửa chữa và bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị có quy mô nhỏ thì áp dụng đơn giá này Đối với công trình đường sắt, công trình cầu vượt sông và đường quốc lộ thì có thể vận dụng đơn giá này, việc vận dụng do chủ đầu tư quyết định theo thẩm quyền
3 Các công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài phạm vi quy định hoặc chưa được quy định thì xác định theo đơn giá riêng
4 Đối với một số loại công tác xây dựng khác như: đào, đắp đất, đá, cát; sản xuất, lắp dựng các cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện gỗ, cấu kiện sắt thép; lắp đặt hệ thống điện, nước trong nhà và phục vụ sinh hoạt không được quy định trong đơn giá dự toán này thì sử dụng
Trang 6được điều chỉnh hệ số (do độ phức tạp, đơn chiếc, khối lượng nhỏ khi thi công) như sau:
+ Hệ số điều chỉnh nhân công: k = 1,15
+ Hệ số điều chỉnh máy thi công: k = 1,05
+ Hệ số điều chỉnh vật liệu: k = 1,02
5 Định mức cấp phối 1m3 vữa xây, vữa bê tông các loại và cấp phối vật liệu 1 tấn bê tông nhựa sử dụng cho công tác sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng thì sử dụng theo các Bảng định mức trong định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng do Bộ Xây dựng công bố
6 Đối với công trình có các công tác sửa chữa mới, chưa có trong hệ thống định mức hiện hành của Nhà nước hoặc đã có nhưng chưa phù hợp với biện pháp, điều kiện thi công, yêu cầu kỹ thuật của công trình, Chủ đầu tư, nhà thầu và các tổ chức tư vấn căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, biện pháp thi công, điều kiện thi công và phương pháp xây dựng định mức theo hướng dẫn tại Phụ lục số 5 của Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng để xây dựng định mức cho các công tác nói trên hoặc vận dụng các định mức tưởng tự đã và đang
sử dụng ở công trình khác để áp dụng cho công trình Cụ thể:
+ Đối với gói thầu sử dụng vốn ngân sách nhà nước áp dụng hình thức đấu thầu: Chủ đầu
tư quyết định áp dụng, vận dụng định mức xây dựng được công bố hoặc điều chỉnh xây dựng mới để lập đơn giá và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình Các định mức nói trên được gửi về Sở Xây dựng để theo dõi và kiểm tra
+ Đối với các gói thầu sử dụng vốn ngân sách nhà nước áp dụng hình thức chỉ định thầu: Chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu tư xem xét, quyết định trước khi áp dụng để lập đơn giá Các định mức nói trên được gửi về Sở Xây dựng để theo dõi và kiểm tra
7 Ngoài phần thuyết minh và hướng dẫn sử dụng chung này, trong từng phần và từng chương của đơn giá dự toán đều có thuyết minh về điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng cụ thể
Trang 7CHƯƠNG I CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM SẠCH BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
- Các bộ phận, kết cấu của công trình cũ có thể được phá, tháo dỡ hoàn toàn hoặc từng bộ phận, kết cấu để thay thế, cải tạo, sửa chữa lại hoặc làm sạch
- Khi phá, tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu
kỹ thuật, an toàn lao động và vệ sinh môi trường Phá hoặc tháo dỡ phải cẩn thận để tận dụng thu hồi vật liệu và bảo vệ các bộ phận kết cấu khác của công trình
- Tháo dỡ khuôn cửa cần lưu ý tránh làm gẫy mộng hoặc dập lỗ mộng
- Những vật liệu khi phá, tháo dỡ, làm sạch phải phân loại, sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trong phạm vi 30m
- Khối lượng công việc phá hoặc tháo dỡ được đo từ các bộ phận kết cấu cần phải phá hoặc tháo dỡ theo đơn vị tính của đơn giá
- Khi phá hoặc tháo dỡ các kết cấu nếu phải bắc giáo mà trong thành phần công việc của đơn giá chưa đề cập đến hoặc thực hiện biện pháp chống đỡ, gia cố để đảm bảo an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấu khác của công trình thì chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công (nếu có) phục vụ cho công tác bắc giáo, chống đỡ, gia cố được tính riêng
- Đối với trường hợp phá dỡ có yêu cầu riêng về thu hồi vật liệu để tái sử dụng hoặc cho mục đích khác thì chi phí về nhân công, vật liệu, máy thi công (nếu có) để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đối với việc thu hồi vật liệu được tính riêng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và biện pháp thi công cụ thể
- Khi phá dỡ 1m3 các kết cấu bê tông cốt thép đã được đơn giá trong các bảng đơn giá, nếu sử dụng máy hàn điện để cắt cốt thép thay cho việc cắt thép bằng thủ công thì đơn giá chi phí cho công tác này được bổ sung và điều chỉnh như sau:
+ Bổ sung chi phí vật liệu: Que hàn là 1,8kg;
+ Bổ sung chi phí máy thi công: Máy hàn 23KW là 0,25ca;
+ Chi phí nhân công công tác phá dỡ ứng với từng loại kết cấu bê tông cốt thép được điều chỉnh với hệ số 0,85
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công
- Phá, tháo dỡ các bộ phận, kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại bộ phận, kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình
- Phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m
- Thu dọn nơi làm việc (công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính bằng đơn giá riêng)
Trang 8SA.10000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
SA.11000 PHÁ DỠ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
công
SA.11111 - Móng bê tông gạch vỡ m3 484.075 484.075 SA.11112 - Móng bê tông không cốt thép m3 1.057.269 1.057.269 SA.11113 - Móng bê tông có cốt thép m3 1.515.014 1.515.014 SA.11121 - Móng gạch m3 405.084 405.084 SA.11131 - Móng đá m3 729.151 729.151
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Trang 9
SA.11300 PHÁ DỠ TƯỜNG
SA.11310 PHÁ DỠ TƯỜNG BÊ TÔNG KHÔNG CỐT THÉP
Đơn vị tính: đồng/1m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Phá dỡ tường bê tông không
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Phá dỡ tường bê tông cốt
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Phá dỡ tường xây gạch
SA.11331 - Chiều dày tường ≤ 11cm m3 232.923 232.923 SA.11332 - Chiều dày tường ≤ 22cm m3 257.228 257.228 SA.11333 - Chiều dày tường ≤ 33cm m3 271.406 271.406
SA.11340 PHÁ DỠ TƯỜNG ĐÁ CÁC LOẠI
Đơn vị tính: đồng/1m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Phá dỡ tường xây đá các loại
SA.11341 - Chiều dày tường ≤ 22cm m3 271.406 271.406 SA.11342 - Chiều dày tường ≤ 33cm m3 338.245 338.245
Trang 10
SA.11520 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU TRÊN MÁI BẰNG
Đơn vị tính: đồng/1m2
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá Phá dỡ các kết cấu trên mái
Trang 11
SA.11700 PHÁ DỠ HÀNG RÀO
Đơn vị tính: đồng/1m2
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Phá dỡ hàng rào
SA.11711 - Tre, gỗ m2 4.051 4.051 SA.11712 - Dây thép gai m2 8.102 8.102 SA.11713 - Song sắt m2 18.229 18.229
SA.11821 - Bê tông m2 22.280 22.280 SA.11822 - Gỗ m2 20.254 20.254 SA.11823 - Kính m2 30.381 30.381 SA.11824 - Kim loại m2 40.508 40.508
bằng búa căn
SA.12111 - Có cốt thép m3 39.600 243.050 542.641 825.291
Trang 12Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu
Nhân công Máy Đơn giá Phá dỡ bằng máy khoan
cầm tay
SA.12121 - Có cốt thép m3 39.600 613.702 495.499 1.148.801 SA.12122 - Không cốt thép m3 571.168 359.067 930.235
SA.20000 CÔNG TÁC THÁO DỠ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
SA.21100 THÁO DỠ KHUÔN CỬA GỖ
Đơn vị tính: đồng/1m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
SA.21111 Tháo dỡ khuôn cửa đơn m 22.083 22.083 SA.21112 Tháo dỡ khuôn cửa kép m 33.124 33.124
SA.21200 THÁO DỠ CẦU THANG GỖ, VÁCH NGĂN CÁC LOẠI
SA.21210 THÁO DỠ BẬC THANG GỖ
Đơn vị tính: đồng/1 bậc
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
SA.21211 Tháo dỡ bậc thang gỗ bậc 13.250 13.250
SA.21230 THÁO DỠ LAN CAN
Đơn vị tính: đồng/1m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
SA.21231 Tháo dỡ lan can m 22.083 22.083
Trang 13
SA.21240 THÁO DỠ VÁCH NGĂN
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh
SA.21311 - Bồn tắm bộ 110.414 110.414 SA.21312 - Chậu rửa bộ 24.291 24.291 SA.21313 - Bệ xí bộ 33.124 33.124 SA.21314 - Chậu tiểu bộ 33.124 33.124
SA.21400 THÁO DỠ CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/1 cấu kiện
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn
bằng thủ công
SA.21411 - Trọng lượng cấu kiện ≤ 20kg cấu kiện 19.874 19.874 SA.21412 - Trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg cấu kiện 28.708 28.708 SA.21413 - Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg cấu kiện 46.374 46.374 SA.21414 - Trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg cấu kiện 59.623 59.623 SA.21415 - Trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg cấu kiện 83.914 83.914 SA.21416 - Trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg cấu kiện 158.995 158.995
SA.21500 THÁO DỠ CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/1 cấu kiện
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn
bằng máy
SA.21511 - Trọng lượng cấu kiện ≤ 2T cấu kiện 26.499 61.276 87.775 SA.21512 - Trọng lượng cấu kiện ≤ 5T cấu kiện 39.749 61.276 101.025
Trang 14SA.21600 THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị lắp dựng dàn giáo phục vụ tháo kết cấu, cắt rời bộ phận kết cấu cần tháo dỡ Di chuyển, hạ kết cấu vận chuyển xếp gọn trong phạm vi 30m, tháo dỡ dàn giáo phục vụ tháo kết cấu Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn cho người và thiết bị trong hoạt động dây chuyền
Đơn vị tính: đồng/1 tấn
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu
Nhân công Máy Đơn giá
Tháo dỡ kết cấu thép bị han
rỉ, hư hỏng
SA.21611 - Cột thép tấn 290.063 2.032.452 1.524.497 3.847.012 SA.21612 - Xà, dầm, giằng tấn 344.400 2.271.564 2.233.942 4.849.906 SA.21613 - Vì kèo, xà gồ tấn 453.075 2.749.788 2.638.739 5.841.602 SA.21614 - Sàn thao tác, sàn băng tải,
sàn nhà công nghiệp
tấn 427.350 3.467.124 2.340.339 6.234.813
SA.21700 THÁO DỠ TẤM LỢP, TẤM CHE TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/100m2
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
SA.21711 - Tấm lợp tôn 100m2 772.895 1.031.679 1.804.574 SA.21712 - Tấm lợp Fibrô xi măng 100m2 993.722 1.260.942 2.254.664 SA.21721 - Tấm che tường 100m2 1.214.549 1.490.204 2.704.753
SA.21800 THÁO DỠ GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU
Tháo dỡ gạch chịu lửa trong
các kết cấu
SA.21811 - Trong ống khói tấn 908.626 908.626 SA.21821 - Trong lò nung clinke tấn 693.425 693.425 SA.21831 - Cửa lò nung, đáy lò
nung, cửa ống khói
tấn 430.402 430.402
SA.21841 - Thân xiclon tấn 860.803 860.803
Trang 15Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu
Nhân công Máy Đơn giá SA.21851 - Trong phễu, trong ống
thép
tấn 1.195.560 1.195.560
SA.21861 - Trong côn, cút tấn 1.386.850 1.386.850
SA.30000 CÔNG TÁC ĐỤC, KHOAN TẠO LỖ, CẮT ĐỂ SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC
KẾT CẤU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
SA.31100 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG XÂY GẠCH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị, đục, hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m
Đơn vị tính: đồng/1 lỗ
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Đục lỗ thông tường xây gạch
Chiều dày tường ≤ 11cm
SA.31111 - Tiết diện lỗ ≤ 0,04m2 lỗ 17.666 17.666 SA.31112 - Tiết diện lỗ ≤ 0,09m2 lỗ 22.083 22.083 SA.31113 - Tiết diện lỗ ≤ 0,15m2 lỗ 26.499 26.499
Chiều dày tường ≤ 22cm
SA.31121 - Tiết diện lỗ ≤ 0,04m2 lỗ 26.499 26.499 SA.31122 - Tiết diện lỗ ≤ 0,09m2 lỗ 30.916 30.916 SA.31123 - Tiết diện lỗ ≤ 0,15m2 lỗ 35.332 35.332
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Đục lỗ thông tường tường bê
tông
Chiều dày tường ≤ 11cm
SA.31211 - Tiết diện lỗ ≤ 0,04m2 lỗ 99.372 99.372 SA.31212 - Tiết diện lỗ ≤ 0,09m2 lỗ 128.080 128.080 SA.31213 - Tiết diện lỗ ≤ 0,15m2 lỗ 205.369 205.369
Chiều dày tường ≤ 22cm
SA.31221 - Tiết diện lỗ ≤ 0,04m2 lỗ 225.244 225.244 SA.31222 - Tiết diện lỗ ≤ 0,09m2 lỗ 293.700 293.700 SA.31223 - Tiết diện lỗ ≤ 0,15m2 lỗ 472.570 472.570
Trang 16SA.31300 ĐỤC MỞ TƯỜNG LÀM CỬA
Đục mở tường làm cửa
Tường bê tông
SA.31311 - Chiều dày tường ≤ 11cm m2 353.323 353.323
SA.31312 - Chiều dày tường ≤ 22cm m2 675.731 675.731
SA.31313 - Chiều dày tường ≤ 33cm m2 854.600 854.600
SA.31321 - Chiều dày tường ≤ 11cm m2 70.665 70.665
SA.31322 - Chiều dày tường ≤ 22cm m2 105.997 105.997
SA.31323 - Chiều dày tường ≤ 33cm m2 172.245 172.245
Đục bê tông để gia cố các kết cấu
bê tông
SA.31411 - Đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm m2 9.864 295.908 321.820 627.592
SA.31412 - Đục cột, dầm, tường m2 17.294 552.068 600.410 1.169.772
SA.31413 - Đục bê tông xi lô, ống khói m2 30.104 993.722 1.080.737 2.104.563
SA.31500 ĐỤC TƯỜNG, SÀN BÊ TÔNG ĐỂ TẠO RÃNH ĐỂ CÀI SÀN BÊ TÔNG, CHÔN
ỐNG NƯỚC, ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị, đục, hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế
thải trong phạm vi 30m
Trang 17
Đơn vị tính: đồng/1m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Đục tường, sàn để tạo rãnh Tường, sàn bê tông
SA.31511 - Chiều sâu rãnh ≤ 3cm m 4.484 77.289 114.364 196.137 SA.31512 - Chiều sâu rãnh > 3cm m 5.765 108.205 160.109 274.079
SA.31600 ĐỤC LỚP MẶT NGOÀI BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG BÚA CĂN
Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt
thép bằng búa căn
Chiều dày đục ≤ 3cm
SA.31611 - Đục theo phương thẳng đứng m2 22.083 15.136 37.219 SA.31612 - Đục theo phương nằm ngang m2 35.332 30.272 65.604 SA.31613 - Đục ngửa từ dưới lên m2 39.749 45.409 85.158
SA.31700 ĐỤC LỚP BÊ TÔNG MẶT NGOÀI BẰNG MÁY KHOAN BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Đục lớp bê tông bảo vệ mặt ngoài các loại kết cấu bê tông; Hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m
Đơn vị tính: đồng/1m2
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng
máy khoan bê tông
Chiều dày đục ≤ 3cm
SA.31711 - Đục theo phương thẳng đứng m2 3.843 66.248 44.147 114.238 SA.31712 - Đục theo phương nằm ngang m2 4.484 81.706 55.184 141.374 SA.31713 - Đục ngửa từ dưới lên m2 5.124 99.372 66.221 170.717
Trang 18SA.31800 KHOAN BÊ TÔNG BẰNG MÁY KHOAN
Thành phần công việc:
Định vị lỗ khoan, khoan lỗ qua bê tông, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m, thu dọn
hiện trường
Đơn vị tính: đồng/1 lỗ khoan
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Khoan bê tông bằng máy
khoan
Lỗ khoan ≤ 12mm
SA.31811 - Chiều sâu khoan ≤ 5cm lỗ 1.733 3.092 7.726 12.551
SA.31812 - Chiều sâu khoan ≤ 10cm lỗ 3.465 3.533 9.933 16.931
SA.31813 - Chiều sâu khoan ≤ 15cm lỗ 5.198 3.975 11.699 20.872
Lỗ khoan ≤ 16mm
SA.31821 - Chiều sâu khoan ≤ 10cm lỗ 3.843 3.975 13.244 21.062
SA.31822 - Chiều sâu khoan ≤ 15cm lỗ 5.765 4.637 20.970 31.372
SA.31823 - Chiều sâu khoan ≤ 20cm lỗ 7.686 5.079 26.488 39.253
SA.31900 KHOAN LẤY LÕI XUYÊN QUA BÊ TÔNG CỐT THÉP, GÓC KHOAN
NGHIÊNG BẤT KỲ, LỖ KHOAN ĐƯỜNG KÍNH > 70MM
Thành phần công việc:
Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan bê tông 0,62kW đường kính 24, khoan mở
rộng lỗ khoan bằng máy khoan bê tông 1,5kW, tiếp nước thường xuyên cho máy khoan Hoàn
thiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: đồng/1 lỗ khoan
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Khoan lấy lõi xuyên qua bê
tông cốt thép, góc khoan
nghiêng bất kỳ
SA.31911 - Chiều sâu khoan ≤ 30cm lỗ 66.300 39.749 37.533 143.582
SA.31912 - Chiều sâu khoan ≤ 35cm lỗ 66.300 41.957 44.677 152.934
SA.31913 - Chiều sâu khoan ≤ 40cm lỗ 66.300 44.165 52.042 162.507
SA.31914 - Chiều sâu khoan > 40cm lỗ 66.300 46.374 58.928 171.602
Trang 19SA.32100 CẮT TƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/1m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Cắt tường bê tông bằng máy
SA.32111 - Chiều dày tường ≤ 20cm m 1.387 139.121 38.160 178.668 SA.32112 - Chiều dày tường ≤ 30cm m 53.020 207.577 100.099 360.696 SA.32113 - Chiều dày tường ≤ 45cm m 54.060 313.574 148.761 516.395 SA.32114 - Chiều dày tường > 45cm m 55.692 468.153 226.735 750.580
SA.32200 CẮT SÀN BÊ TÔNG BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/1m
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Cắt sàn bê tông bằng máy
SA.32211 - Chiều dày sàn ≤ 10cm m 704 68.456 23.143 92.303 SA.32212 - Chiều dày sàn ≤ 15cm m 1.163 103.789 34.590 139.542 SA.32213 - Chiều dày sàn ≤ 20cm m 1.734 136.913 54.242 192.889
SA.33200 CẮT SẮT U
Đơn vị tính: đồng/1 mạch
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá Cắt sắt U
SA.33211 - Chiều cao sắt U 120 ÷ 140mm mạch 1.427 9.496 11.618 22.541 SA.33212 - Chiều cao sắt U 160 ÷ 220mm mạch 2.181 11.483 13.941 27.605 SA.33213 - Chiều cao sắt U 240 ÷ 400mm mạch 2.987 22.083 13.941 39.011
Trang 20SA.33300 CẮT SẮT I
Đơn vị tính: đồng/1 mạch
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Cắt sắt I
SA.33311 - Chiều cao sắt I 140 - 150mm mạch 14.068 17.666 9.294 41.028 SA.33312 - Chiều cao sắt I 155 - 165mm mạch 18.349 22.083 10.456 50.888 SA.33313 - Chiều cao sắt I 190 - 195mm mạch 21.407 30.916 11.618 63.941
SA.33400 CẮT SẮT L
Đơn vị tính: đồng/1 mạch
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Cắt sắt L
Quy cách sắt L
SA.33411 - L75 - L90mm mạch 3.058 41.957 2.324 47.339 SA.33412 - L100 - L120mm mạch 7.136 46.374 3.485 56.995
SA.34000 KHOAN, DOA LỖ SẮT THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, khoan, doa lỗ sắt thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật Vận chuyển vật liệu phạm vi 30m Nếu khoan, doa lỗ trên cao cần sử dụng giàn giáo, công tác làm giàn giáo thi công được tính riêng
SA.34100 KHOAN LỖ SẮT THÉP DÀY 5-22MM, LỖ KHOAN 14-27
Trang 21SA.34200 DOA LỖ SẮT THÉP
Đơn vị tính: đồng/10 lỗ
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Doa lỗ sắt thép
SA.34211 - Trên dàn, 2-4 lớp thép 10 lỗ 43.040 491.121 534.161 SA.34212 - Trên dàn, 5-7 lớp thép 10 lỗ 69.342 605.716 675.058 SA.34213 - Dưới dàn, 2-4 lớp thép 10 lỗ 40.649 982.242 1.022.891 SA.34214 - Dưới dàn, 5-7 lớp thép 10 lỗ 54.996 1.227.803 1.282.799
SA.40000 CÔNG TÁC LÀM SẠCH CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
SA.41000 ĐỤC TẨY BỀ MẶT BÊ TÔNG CÁC KẾT CẤU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đục tẩy bề mặt bê tông bằng thủ công theo đúng yêu cầu của thiết kế Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động hoạt động xung quanh khu vực sửa chữa (nếu có) Dọn vệ sinh sau khi đục, vận chuyển và đổ phế liệu ra khỏi phạm vi các tầng, sàn trong phạm vi 30m
SA.41100 ĐỤC TẨY BỀ MẶT CỘT, TRẦN, SÀN BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/1m2
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn
vị Vật liệu
Nhân công Máy Đơn giá Đục tẩy bề mặt cột, trần, sàn
bê tông
SA.41111 - Tường m2 92.747 92.747 SA.41112 - Cột m2 97.164 97.164 SA.41113 - Dầm, trần m2 101.580 101.580 SA.41114 - Sàn m2 90.539 90.539
trong bê tông
SA.41211 - Cột thép, vai cột m2 25.232 55.207 26.472 106.911 SA.41212 - Xà, dầm, giằng, vì kèo m2 31.008 99.372 48.532 178.912 SA.41213 - Cầu thang, lan can thép và kết
cấu tương tự
m2 28.713 77.289 37.502 143.504
Trang 22SA.50000 CÁC CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ KẾT CẤU KHÁC
SA.51000 THÁO DỠ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG
Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống
SA.51011 - Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 25mm m2 36.564 404.113 440.677 SA.51012 - Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 50mm m2 40.398 408.530 448.928 SA.51013 - Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 75mm m2 44.391 448.279 492.670 SA.51014 - Chiều dày lớp bảo ôn ≤ 100mm m2 47.377 492.444 539.821
Trang 23
CHƯƠNG II CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
SB.10000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU XÂY ĐÁ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt kết cấu xây cũ (nếu có), làm ẩm kết cấu cũ trước khi xây, xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc, trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc Vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 30m
Ghi chú:
- Đơn giá chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố
- Trường hợp cần sử dụng dàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo được tính riêng
Xây móng đá hộc dày ≤ 60cm
SB.11113 - Vữa XM mác 50 m3 571.610 485.819 1.057.429 SB.11114 - Vữa XM mác 75 m3 602.910 485.819 1.088.729 SB.11115 - Vữa XM mác 100 m3 636.826 485.819 1.122.645
Xây móng đá hộc dày > 60cm
SB.11123 - Vữa XM mác 50 m3 571.610 468.153 1.039.763 SB.11124 - Vữa XM mác 75 m3 602.910 468.153 1.071.063 SB.11125 - Vữa XM mác 100 m3 636.826 468.153 1.104.979
SB.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG
Đơn vị tính: đồng/1m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Xây tường thẳng bằng đá
hộc
Chiều dày ≤ 60cm
SB.11213 - Vữa XM mác 50 m3 571.610 607.274 1.178.884 SB.11214 - Vữa XM mác 75 m3 602.910 607.274 1.210.184 SB.11215 - Vữa XM mác 100 m3 636.826 607.274 1.244.100
SB.11223 - Vữa XM mác 50 m3 571.610 576.358 1.147.968
Trang 24Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá SB.11225 - Vữa XM mác 100 m3 636.826 576.358 1.213.184
SB.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ
Đơn vị tính: đồng/1m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá
Xây tường trụ pin, tường
cong nghiêng vặn vỏ đỗ
Chiều dày ≤60cm
SB.11313 - Vữa XM mác 50 m3 571.610 695.830 1.267.440 SB.11314 - Vữa XM mác 75 m3 602.910 695.830 1.298.740 SB.11315 - Vữa XM mác 100 m3 636.826 695.830 1.332.656
SB.11323 - Vữa XM mác 50 m3 571.610 654.765 1.226.375 SB.11324 - Vữa XM mác 75 m3 602.910 654.765 1.257.675 SB.11325 - Vữa XM mác 100 m3 636.826 654.765 1.291.591
Xây trụ, cột bằng đá hộc
SB.11423 - Vữa XM mác 50 m3 685.160 1.168.082 1.853.242 SB.11424 - Vữa XM mác 75 m3 716.460 1.168.082 1.884.542 SB.11425 - Vữa XM mác 100 m3 750.376 1.168.082 1.918.458
Xây tường cánh, tường đầu
cầu bằng đá hộc
SB.11433 - Vữa XM mác 50 m3 571.610 638.795 1.210.405 SB.11434 - Vữa XM mác 75 m3 602.910 638.795 1.241.705 SB.11435 - Vữa XM mác 100 m3 636.826 638.795 1.275.621
Trang 25
Xây mái dốc thẳng bằng đá
hộc
SB.11523 - Vữa XM mác 50 m3 571.610 554.276 1.125.886 SB.11524 - Vữa XM mác 75 m3 602.910 554.276 1.157.186 SB.11525 - Vữa XM mác 100 m3 636.826 554.276 1.191.102
Xây mái dốc cong bằng đá
hộc
SB.11533 - Vữa XM mác 50 m3 579.410 587.400 1.166.810 SB.11534 - Vữa XM mác 75 m3 610.710 587.400 1.198.110 SB.11535 - Vữa XM mác 100 m3 644.626 587.400 1.232.026
SB.11600 - XẾP ĐÁ KHAN MẶT BẰNG, MÁI DỐC
Đơn vị tính: đồng/m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Xếp đá khan không chít
mạch
SB.11610 - Mặt bằng m3 291.879 304.741 596.620 SB.11620 - Mái dốc thẳng m3 291.879 355.531 647.410 SB.11630 - Mái dốc cong m3 306.929 503.486 810.415
Xếp đá khan có chít mạch,
mặt bằng
SB.11643 - Vữa XM mác 50 m3 336.451 393.072 729.523 SB.11644 - Vữa XM mác 75 m3 341.431 393.072 734.503 SB.11645 - Vữa XM mác 100 m3 346.827 393.072 739.899
Xếp đá khan có chít mạch,
mái dốc thẳng
SB.11653 - Vữa XM mác 50 m3 336.451 443.862 780.313 SB.11654 - Vữa XM mác 75 m3 341.431 443.862 785.293 SB.11655 - Vữa XM mác 100 m3 346.827 443.862 790.689
Xếp đá khan có chít mạch,
mái dốc cong
Trang 26
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá SB.11664 - Vữa XM mác 75 m3 356.480 510.110 866.590 SB.11665 - Vữa XM mác 100 m3 361.876 510.110 871.986
SB.11700 - XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: đồng/m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Xây cống bằng đá hộc
SB.11713 - Vữa XM mác 50 m3 571.610 817.060 1.388.670 SB.11714 - Vữa XM mác 75 m3 602.910 817.060 1.419.970 SB.11715 - Vữa XM mác 100 m3 636.826 817.060 1.453.886
Xây các bộ phận, kết cấu
phức tạp khác
SB.11723 - Vữa XM mác 50 m3 576.028 1.095.302 1.671.330 SB.11724 - Vữa XM mác 75 m3 607.328 1.095.302 1.702.630 SB.11725 - Vữa XM mác 100 m3 641.244 1.095.302 1.736.546
SB.12000 - XÂY ĐÁ XANH MIẾNG (10X20X30)CM
SB.12100 - XÂY MÓNG
Đơn vị tính: đồng/m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Xây móng bằng đá xanh
miếng 10x20x30cm
SB.12113 - Vữa XM mác 50 m3 238.639 609.483 848.122 SB.12114 - Vữa XM mác 75 m3 250.234 609.483 859.717 SB.12115 - Vữa XM mác 100 m3 262.799 609.483 872.282
SB.12200 - XÂY TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá Xây tường bằng đá xanh
miếng 10x20x30cm
Chiều dày ≤ 30cm
SB.12213 - Vữa XM mác 50 m3 238.639 702.230 940.869
Trang 27Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá SB.12214 - Vữa XM mác 75 m3 250.234 702.230 952.464 SB.12215 - Vữa XM mác 100 m3 262.799 702.230 965.029
SB.12223 - Vữa XM mác 50 m3 252.578 602.858 855.436 SB.12224 - Vữa XM mác 75 m3 266.379 602.858 869.237 SB.12225 - Vữa XM mác 100 m3 281.333 602.858 884.191
SB.12300 - XÂY TRỤ ĐỘC LẬP
Đơn vị tính: đồng/m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Xây trụ độc lập bằng đá
xanh miếng 10x20x30cm
SB.12313 - Vữa XM mác 50 m3 291.419 1.062.178 1.353.597 SB.12314 - Vữa XM mác 75 m3 309.559 1.062.178 1.371.737 SB.12315 - Vữa XM mác 100 m3 329.215 1.062.178 1.391.393
Xây móng bằng đá chẻ
10x10x20cm
SB.13113 - Vữa XM mác 50 m3 888.890 658.064 1.546.954 SB.13114 - Vữa XM mác 75 m3 910.943 658.064 1.569.007 SB.13115 - Vữa XM mác 100 m3 934.838 658.064 1.592.902
Trang 28
SB.13200 - XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10X10X20)CM
Đơn vị tính: đồng/m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Xây tường bằng đá chẻ
10x10x20cm
Chiều dày ≤30cm
SB.13213 - Vữa XM mác 50 m3 895.258 746.395 1.641.653 SB.13214 - Vữa XM mác 75 m3 918.022 746.395 1.664.417 SB.13215 - Vữa XM mác 100 m3 942.688 746.395 1.689.083
SB.13223 - Vữa XM mác 50 m3 857.390 658.064 1.515.454 SB.13224 - Vữa XM mác 75 m3 879.443 658.064 1.537.507 SB.13225 - Vữa XM mác 100 m3 903.338 658.064 1.561.402
Trang 29
SB.13523 - Vữa XM mác 50 m3 602.650 353.323 955.973 SB.13524 - Vữa XM mác 75 m3 623.280 353.323 976.603 SB.13525 - Vữa XM mác 100 m3 645.634 353.323 998.957
SB.13600 - XÂY MÓNG ĐÁ CHẺ 15X20X25CM
Đơn vị tính: đồng/m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Xây móng đá chẻ
15x20x25cm
SB.13613 - Vữa XM mác 50 m3 690.523 342.282 1.032.805 SB.13614 - Vữa XM mác 75 m3 711.864 342.282 1.054.146 SB.13615 - Vữa XM mác 100 m3 734.989 342.282 1.077.271
SB.13700 - XÂY TƯỜNG ĐÁ CHẺ 15X20X25CM
Đơn vị tính: đồng/m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Xây tường đá chẻ
15x20x25cm
Chiều dày ≤30cm
SB.13713 - Vữa XM mác 50 m3 701.390 355.531 1.056.921 SB.13714 - Vữa XM mác 75 m3 723.443 355.531 1.078.974 SB.13715 - Vữa XM mác 100 m3 747.338 355.531 1.102.869
SB.13723 - Vữa XM mác 50 m3 690.523 348.907 1.039.430 SB.13724 - Vữa XM mác 75 m3 711.864 348.907 1.060.771 SB.13725 - Vữa XM mác 100 m3 734.989 348.907 1.083.896
Trang 30SB.20000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC)
BẰNG VỮA BÊ TÔNG NHẸ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, trộn vữa xây, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
- Đơn giá chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố
SB.21100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ
Trang 31
SB.21400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ
SB.21700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ
Trang 32
SB.22100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ
Trang 33
SB.22500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ
Trang 34
SB.23200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ
Trang 35
SB.23600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ
SB.23700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x 60)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ
Ghi chú:
- Chỉ dùng gạch cũ để xây khi gạch thu hồi còn đảm bảo quy định về kỹ thuật;
- Đơn giá chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố;
- Trường hợp cần sử dụng dàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo được tính riêng
SB.31000 XÂY GẠCH CHỈ (6,5X10,5X22)CM
SB.31100 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: đồng/m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Xây móng gạch chỉ
6,5x10,5x22cm
Chiều dày ≤33cm
SB.31113 - Vữa XM mác 50 m3 723.429 423.988 1.147.417
Trang 36Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá SB.31115 - Vữa XM mác 100 m3 773.291 423.988 1.197.279
SB.31123 - Vữa XM mác 50 m3 716.572 377.614 1.094.186 SB.31124 - Vữa XM mác 75 m3 742.707 377.614 1.120.321 SB.31125 - Vữa XM mác 100 m3 768.042 377.614 1.145.656
SB.31200 - XÂY TƯỜNG THẲNG
Đơn vị tính: đồng/m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Xây tường thẳng gạch chỉ
6,5x10,5x22cm
Chiều dày ≤11cm
SB.31213 - Vữa XM mác 50 m3 787.572 607.274 1.394.846 SB.31214 - Vữa XM mác 75 m3 807.990 607.274 1.415.264 SB.31215 - Vữa XM mác 100 m3 827.783 607.274 1.435.057
SB.31223 - Vữa XM mác 50 m3 723.429 518.943 1.242.372 SB.31224 - Vữa XM mác 75 m3 748.747 518.943 1.267.690 SB.31225 - Vữa XM mác 100 m3 773.291 518.943 1.292.234
SB.31233 - Vữa XM mác 50 m3 716.572 452.695 1.169.267 SB.31234 - Vữa XM mác 75 m3 742.707 452.695 1.195.402 SB.31235 - Vữa XM mác 100 m3 768.042 452.695 1.220.737
SB.31300 - XÂY CỘT, TRỤ
Đơn vị tính: đồng/m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Xây cột, trụ gạch chỉ
6,5x10,5x22cm
SB.31313 - Vữa XM mác 50 m3 716.572 850.184 1.566.756 SB.31314 - Vữa XM mác 75 m3 742.707 850.184 1.592.891 SB.31315 - Vữa XM mác 100 m3 768.042 850.184 1.618.226
Trang 37
SB.31400 - XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ
Đơn vị tính: đồng/m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Xây tường cong nghiêng
vặn vỏ đỗ gạch chỉ
6,5x10,5x22cm
Chiều dày ≤33cm
SB.31413 - Vữa XM mác 50 m3 718.286 786.144 1.504.430 SB.31414 - Vữa XM mác 75 m3 742.788 786.144 1.528.932 SB.31415 - Vữa XM mác 100 m3 766.540 786.144 1.552.684
SB.31423 - Vữa XM mác 50 m3 716.572 728.729 1.445.301 SB.31424 - Vữa XM mác 75 m3 742.707 728.729 1.471.436 SB.31425 - Vữa XM mác 100 m3 768.042 728.729 1.496.771
Xây cống thành vòm cong
SB.31523 - Vữa XM mác 50 m3 728.286 1.122.454 1.850.740 SB.31524 - Vữa XM mác 75 m3 752.788 1.122.454 1.875.242 SB.31525 - Vữa XM mác 100 m3 776.540 1.122.454 1.898.994
Trang 38SB.32000 - XÂY GẠCH THẺ
SB.32100 - XÂY MÓNG GẠCH THẺ (5X10X20)CM
Đơn vị tính: đồng/m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Xây móng gạch thẻ
(5x10x20)cm
Chiều dày ≤30cm
SB.32113 - Vữa XM mác 50 m3 1.201.079 423.988 1.625.067 SB.32114 - Vữa XM mác 75 m3 1.226.397 423.988 1.650.385 SB.32115 - Vữa XM mác 100 m3 1.250.941 423.988 1.674.929
SB.32123 - Vữa XM mác 50 m3 1.168.572 377.614 1.546.186 SB.32124 - Vữa XM mác 75 m3 1.194.707 377.614 1.572.321 SB.32125 - Vữa XM mác 100 m3 1.220.042 377.614 1.597.656
SB.32200 - XÂY TƯỜNG GẠCH THẺ (5X10X20)CM
Đơn vị tính: đồng/m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Xây tường thẳng gạch thẻ
(5x10x20)cm
Chiều dày ≤10cm
SB.32213 - Vữa XM mác 50 m3 1.201.719 589.608 1.791.327 SB.32214 - Vữa XM mác 75 m3 1.222.954 589.608 1.812.562 SB.32215 - Vữa XM mác 100 m3 1.243.539 589.608 1.833.147
SB.32223 - Vữa XM mác 50 m3 1.201.079 485.819 1.686.898 SB.32224 - Vữa XM mác 75 m3 1.226.397 485.819 1.712.216 SB.32225 - Vữa XM mác 100 m3 1.250.941 485.819 1.736.760
SB.32233 - Vữa XM mác 50 m3 1.168.572 441.654 1.610.226 SB.32234 - Vữa XM mác 75 m3 1.194.707 441.654 1.636.361 SB.32235 - Vữa XM mác 100 m3 1.220.042 441.654 1.661.696
Trang 39
SB.32300 - XÂY CỘT, TRỤ GẠCH THẺ (5X10X20)CM
Đơn vị tính: đồng/m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Xây cột, trụ gạch thẻ
(5x10x20)cm
SB.32313 - Vữa XM mác 50 m3 1.168.572 962.755 2.131.327 SB.32314 - Vữa XM mác 75 m3 1.194.707 962.755 2.157.462 SB.32315 - Vữa XM mác 100 m3 1.220.042 962.755 2.182.797
SB.32400 - XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC GẠCH THẺ (5X10X20)CM
Đơn vị tính: đồng/m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Xây các bộ phận, kết cấu
phức tạp khác gạch thẻ
(5x10x20)cm
SB.32413 - Vữa XM mác 50 m3 1.214.884 983.288 2.198.172 SB.32414 - Vữa XM mác 75 m3 1.240.202 983.288 2.223.490 SB.32415 - Vữa XM mác 100 m3 1.264.746 983.288 2.248.034
SB.32500 - XÂY MÓNG GẠCH THẺ (4X8X19)CM
Đơn vị tính: đồng/m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Xây móng gạch thẻ
(4x8x19)cm
Chiều dày ≤ 30cm
SB.32513 - Vữa XM mác 50 m3 1.535.248 622.732 2.157.980 SB.32514 - Vữa XM mác 75 m3 1.563.834 622.732 2.186.566 SB.32515 - Vữa XM mác 100 m3 1.591.544 622.732 2.214.276
SB.32523 - Vữa XM mác 50 m3 1.505.175 552.068 2.057.243 SB.32524 - Vữa XM mác 75 m3 1.534.577 552.068 2.086.645 SB.32525 - Vữa XM mác 100 m3 1.563.080 552.068 2.115.148
Trang 40
SB.32600 - XÂY TƯỜNG GẠCH THẺ (4X8X19)CM
Đơn vị tính: đồng/m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Xây tường thẳng gạch thẻ
(4x8x19)cm
Chiều dày ≤ 10cm
SB.32613 - Vữa XM mác 50 m3 1.639.328 715.479 2.354.807 SB.32614 - Vữa XM mác 75 m3 1.656.479 715.479 2.371.958 SB.32615 - Vữa XM mác 100 m3 1.673.106 715.479 2.388.585
SB.32623 - Vữa XM mác 50 m3 1.467.625 635.982 2.103.607 SB.32624 - Vữa XM mác 75 m3 1.495.394 635.982 2.131.376 SB.32625 - Vữa XM mác 100 m3 1.522.313 635.982 2.158.295
SB.32633 - Vữa XM mác 50 m3 1.447.239 609.483 2.056.722 SB.32634 - Vữa XM mác 75 m3 1.476.641 609.483 2.086.124 SB.32635 - Vữa XM mác 100 m3 1.505.144 609.483 2.114.627
SB.32700 - XÂY CỘT, TRỤ GẠCH THẺ (4X8X19)CM
Đơn vị tính: đồng/m3
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân
công Máy Đơn giá
Xây cột, trụ gạch thẻ
4x8x19cm
SB.32713 - Vữa XM mác 50 m3 1.392.649 1.318.655 2.711.304 SB.32714 - Vữa XM mác 75 m3 1.420.418 1.318.655 2.739.073 SB.32715 - Vữa XM mác 100 m3 1.447.337 1.318.655 2.765.992