1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

41 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 5,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tầng chứa nước Holocene qh Trong phạm vi tỉnh, mực nước trung bình tháng 10 có xu thế hạ là chính so với mực nước tháng 9.. Chi tiết diễn biến mực nước tại một số công trình đặc trưng

Trang 1

TRUNG TÂM QUY HOẠCH VÀ ĐIỀU TRA TÀI NGUYÊN NƯỚC QUỐC GIA

Chịu trách nhiệm nội dung: Trung tâm Cảnh báo và Dự báo tài nguyên nước

BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO

TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

THÁNG 10 NĂM 2018

VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

HÀ NỘI 11/2018

Trang 2

MỤC LỤC

I Tổng quan diễn biến mực nước 3

I.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 3

I.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 6

II Chi tiết diễn biến và Dự báo mực nước các tỉnh thành phố 10

II.1 Tỉnh Vĩnh Phúc 11

II.1.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 11

II.1.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 12

II.2 Thành phố Hà Nội: 13

II.2.1 Khu vực phía bắc sông Hồng 13

II.2.1.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 13

II.2.1.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 15

II.2.2 Khu vực nam sông Hồng 17

II.2.2.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 17

II.2.2.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 18

II.3 Tỉnh Bắc Ninh 20

II.3.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 20

II.3.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 21

II.4 Tỉnh Hải Dương 22

II.4.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 22

II.4.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 24

II.5 Tỉnh Quảng Ninh 26

II.5.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 26

II.5.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 27

II.6 Tỉnh Hưng Yên 27

II.6.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 27

II.6.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 29

II.7 Tỉnh Hà Nam 30

II.7.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 30

II.7.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 32

II.8 Thành phố Hải Phòng 33

II.8.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 33

II.8.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 35

II.9 Tỉnh Thái Bình 35

II.9.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 35

II.9.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 37

II.10 Tỉnh Nam Định 38

II.10.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 38

II.10.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 40

Trang 3

Các trầm tích đệ tứ vùng đồng bằng Bắc Bộ được phân chia thành 2 tầng chứa nước chính Theo thứ tự từ trên xuống, tầng chứa nước Holocene nằm ở phía trên và tầng Pleistocene nằm ở phía dưới Trên cơ sở kết quả quan trắc tài nguyên nước dưới đất, diễn biến tài nguyên nước dưới đất được phân tích, đánh giá để dự báo cho tháng

11 và tháng 12 năm 2018 Kết quả được thể hiện chi tiết như sau:

I Tổng quan diễn biến mực nước

I.1 Tầng chứa nước Holocene (qh)

Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 10 so với tháng 9 có xu thế hạ, có 30/40 công trình mực nước hạ, có 1/40 công trình mực nước dâng và 9/40 công trình

Hồ, TP Hà Nội (Q.67) và giá trị dâng là 0,09m tại xã Đại Đồng, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương (Q.147)

Trong tháng 10: Mực nước trung bình tháng nông nhất là 0,12m tại xã Sơn Động, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc (Q.1) và sâu nhất là 9,39m tại P Thượng Thanh, Q Long Biên, TP Hà Nội (Q.121M1)

Q.67

Q.65 Q.58 Q.57

Q.147

Q.141 Q.115

Q.111 Q.110 Q.109 Q.108 Q.107

Q.60M1

Q.32M1 Q.10M1

Ninh B×nh

Qu¶ng Ninh

Hµ Nam H−ng Yªn B¾c Ninh

106°30'0"E 106°30'0"E

106°0'0"E 106°0'0"E

Trang 4

Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 10 so với cùng thời điểm 1 năm, 5 năm và 10 năm trước có xu thế hạ là chính, được thể hiện chi tiết trong bảng 1, 2 và các hình 2, 3 và 4

Bảng 1 Mực nước TB tháng cực trị qua các thời kỳ (m)

Ghi chú: * mực nước trên mặt đất

Bảng 2 Diễn biến mực nước TB tháng 10 so với cùng thời điểm các năm trước

Thời gian Xu thế chính

1 năm

trước

Xã Đông Hội, Đông Anh, TP.Hà

Xã An Thượng, Hoài Đức, TP.Hà Nội (Q.60M1)

5 năm

trước

P Hoàng Liệt, Q.Hoàng Mai,

Xã Chuyên Ngoại, Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam (Q.89)

10 năm

trước

Xã Đông Hội, Đông Anh, TP.Hà

TT Hồ, Huyện Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh (Q.115)

Trang 5

Q.85 Q.84 Q.83

Q.67

Q.65 Q.58 Q.57 Q.56

Q.147

Q.141 Q.115

Q.111 Q.110 Q.109 Q.108 Q.107

Q.60M1 Q.32M1 Q.10M1

Q.144M1 Q.121M1

Ninh B×nh

Qu¶ng Ninh

Hµ Nam H−ng Yªn B¾c Ninh

106°30'0"E 106°30'0"E

106°0'0"E 106°0'0"E

Q.89

Q.85 Q.84 Q.83

Q.67

Q.65 Q.58 Q.57 Q.56

Q.147

Q.141 Q.115

Q.111 Q.110 Q.109 Q.108 Q.107

Q.32M1 Q.10M1

Q.144M1 Q.121M1

Ninh B×nh

Qu¶ng Ninh

Hµ Nam H−ng Yªn B¾c Ninh

106°30'0"E 106°30'0"E

106°0'0"E 106°0'0"E

Trang 6

Q.85 Q.84 Q.83

Q.67

Q.65 Q.58 Q.57 Q.56

Q.147 Q.146 Q.145

Q.141 Q.115

Q.111 Q.110 Q.109 Q.108 Q.107

Q.32M1 Q.10M1

Q.144M1 Q.121M1

Ninh B×nh

Qu¶ng Ninh

Hµ Nam H−ng Yªn B¾c Ninh

106°30'0"E 106°30'0"E

106°0'0"E 106°0'0"E

Dự báo diễn biến mực nước dưới đất tháng 11 có xu thế hạ là chính so với mực

nước thực đo tháng 10 trên toàn đồng bằng có 21/40 công trình mực nước xu thế hạ,

có 10/40 công trình mực nước dâng và có 9/40 công trình mực nước dâng hạ không

Q.147

Q.141 Q.115

Q.111 Q.110 Q.109 Q.108 Q.107

Q.32M1 Q.10M1

Q.144M1 Q.121M1

Ninh B×nh

Qu¶ng Ninh

Hµ Nam H−ng Yªn B¾c Ninh

106°30'0"E 106°30'0"E

106°0'0"E 106°0'0"E

Trang 7

I.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp)

Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 10 so với giá trị tháng 9 có xu thế hạ, có 52/63 công trình mực nước hạ, 5/63 công trình mực nước dâng và 6/63 công

Tây Hồ, TP Hà Nội (Q.67a) và giá trị dâng cao nhất là 0,55m tại xã Lê Lợi, huyện An Dương, TP Hải Phòng (Q.217)

Trong tháng 10: Mực nước trung bình tháng nông nhất là 0,38m tại P Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam (Q.82a) và sâu nhất là 29,60m tại P Dịch Vọng, Q Cầu Giấy, TP Hà Nội (Q.63aM)

Q.92

Q.8a

Q.36 Q.35 Q.15

Q.88b Q.87b Q.86a Q.85b Q.84b Q.83b

Q.77a

Q.67a

Q.66b Q.65b Q.64a Q.62a Q.60a Q.58a

Q.3M1

Q.37a

Q.33a Q.23a

Q.217

Q.189

Q.173

Q.142 Q.11a

Q.63aM

Q.38M1 Q.1aM1

Q.177a Q.176a Q.175a

Q.167a

Q.159b Q.158a Q.156a

Q.110a Q.109a Q.108b

Ninh B×nh

Hµ Nam

Qu¶ng Ninh

H−ng Yªn B¾c Ninh

106°0'0"E 106°0'0"E

Hình 6 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qp

Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 10 có xu thế hạ so với cùng thời điểm 1 năm trước, với 5 năm trước, 10 năm trước, được thể hiện chi tiết trong bảng 3,

4 và các hình 7, 8 và 9 Mực nước hạ thấp nhất so với 1 năm trước, so với 5 năm và 10 năm trước là 2,06m; 3,88m; 7,72m tại P Phú Lãm, Q Hà Đông, TP Hà Nội (Q.69a)

Trang 8

Bảng 3 Mực nước TB tháng cực trị qua các thời kỳ (m)

Thời gian

Tháng 10

P Dịch Vọng, Q

Cầu Giấy, TP.Hà Nội (Q.63aM)

0,38 P.Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam

Bảng 4 Diễn biến mực nước TB tháng 10 so với cùng thời điểm các năm trước

Thời

gian Xu thế chính

Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, TP Hải Phòng (Q.167a)

Trang 9

Q.8a

Q.36 Q.35 Q.15

Q.88b Q.87b Q.85b Q.84b

Q.77a

Q.67a

Q.66b Q.65b Q.64a Q.62a Q.60a Q.58a

Q.3M1

Q.37a

Q.33a Q.23a Q.217

Q.189 Q.173

Q.142 Q.11a

Q.63aM

Q.38M1 Q.1aM1

Q.177a Q.176a Q.175a

Q.167a

Q.159b Q.158a Q.156a

Q.141a

Q.131b

Q.130b Q.127a

Q.120b Q.119b Q.116a

Q.110a Q.109a Q.108b

Ninh B×nh

Hµ Nam

Qu¶ng Ninh

H−ng Yªn B¾c Ninh

106°0'0"E 106°0'0"E

Q.92

Q.8a

Q.36 Q.35 Q.15

Q.88b Q.87b Q.85b Q.84b

Q.77a Q.75a

Q.3M1

Q.37a

Q.33a Q.23a Q.217

Q.189 Q.173

Q.142 Q.11a

Q.63aM

Q.38M1 Q.1aM1

Q.177a

Q.176a Q.175a

Q.167a

Q.159b Q.158a Q.156a

Q.141a

Q.131b

Q.130b Q.127a

Q.120b Q.119b Q.116a

Q.110a Q.109a Q.108b

Ninh B×nh

Hµ Nam

Qu¶ng Ninh

H−ng Yªn B¾c Ninh

106°0'0"E 106°0'0"E

Trang 10

Q.87b Q.85b Q.84b

Q.77a Q.75a

Q.67a

Q.66b

Q.62a Q.60a Q.58a

Q.3M1

Q.37a

Q.33a Q.23a Q.217

Q.189 Q.173

Q.142 Q.11a

Q.63aM

Q.38M1 Q.1aM1

Q.177a Q.176a Q.175a

Q.167a

Q.159b Q.158a Q.156a

Q.141a

Q.131b

Q.130b Q.127a

Q.120b Q.119b Q.116a

Q.110a Q.109a Q.108b

Ninh B×nh

Hµ Nam

Qu¶ng Ninh

H−ng Yªn B¾c Ninh

106°0'0"E 106°0'0"E

Dự báo diễn biến mực nước dưới đất tháng 11 có xu thế dâng, hạ so với mực

nước thực đo tháng 10 với 28/63 công trình mực nước dâng và 21/63 công trình mực

nước hạ, 14/63 công trình mực nước dâng hạ không đáng kể (xem hình 10)

Q.92

Q.8a

Q.36 Q.35 Q.15

Q.88b Q.86a Q.85b Q.84b Q.83b

Q.77a

Q.68b Q.67a

Q.66b Q.65b Q.64a Q.62a Q.60a Q.58a

Q.3M1

Q.37a

Q.33a Q.23a Q.217

Q.189 Q.173

Q.142 Q.11a

Q.63aM

Q.177a Q.176a Q.175a

Q.167a

Q.159b Q.158a Q.156a

Q.141a

Q.131b

Q.130b Q.127a

Q.120b Q.119b Q.116a

Q.110a Q.109a Q.108b

Ninh B×nh

Hµ Nam

Qu¶ng Ninh

H−ng Yªn B¾c Ninh

106°0'0"E 106°0'0"E

Trang 11

II Chi tiết diễn biến và dự báo mực nước các tỉnh thành phố

II.1 Tỉnh Vĩnh Phúc

II.1.1 Tầng chứa nước Holocene (qh)

Trong phạm vi tỉnh, mực nước trung bình tháng 10 có xu thế hạ là chính so với mực nước tháng 9 Giá trị hạ thấp nhất là 0,3m tại xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường

(Q.10M1)

Mực nước trung bình tháng nông nhất là 0,12m tại xã Sơn Đông, huyện Lập

Thạch (Q.1) và sâu nhất là 7,74m tại xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường (Q.10M1)

"

#

#

*Q.2 Q.1

Tuyªn Quang

105°45'0"E 105°45'0"E

Hình 11 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qh

Dự báo: Trong tháng 11 và tháng 12, mực nước có xu thế hạ Chi tiết diễn biến

mực nước tại một số công trình đặc trưng như sau (xem hình 12 và bảng 5)

Trang 12

Hình 12 Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qh

II.1.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp)

Trong phạm vi tỉnh, mực nước trung bình tháng 10 có xu thế hạ so với mực nước tháng 9 Giá trị hạ thấp nhất là 1,14m tại xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch (Q.1aM1) Mực nước trung bình tháng nông nhất là 1,44m tại xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường (Q.7) và sâu nhất là 7,39m tại P Đồng Tâm, TP Vĩnh Yên (Q.5)

Q.173 Q.11a

Hình 13 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qp

Dự báo: Trong tháng 11 và tháng 12 mực nước có xu thế dâng Chi tiết diễn

biến mực nước tại một số công trình đặc trưng như sau (xem hình 14 và bảng 6)

Trang 13

(a) P Đồng Tâm, TP.Vĩnh Yên

Hình 14 Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qp

II.2.1 Khu vực phía bắc sông Hồng

II.2.1.1 Tầng chứa nước Holocene (qh)

Trên toàn khu vực, mực nước trung bình tháng 10 có xu thế hạ là chính so với mực

nước tháng 9 Giá trị hạ thấp nhất là 1,41m tại P Thượng Thanh, Q Long Biên (Q.121M1)

Mực nước trung bình tháng nông nhất là 2,24m tại xã Mai Lâm, huyện Đông Anh (Q.33) và sâu nhất là 9,39m tại P Thượng Thanh, Q Long Biên (Q.121M1)

Trang 14

Q.32M1 Q.121M1

TP Hµ Néi

VÜnh Phóc

B¾c Ninh B¾c Giang

H−ng Yªn Th¸i Nguyªn

Hình 15 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qh

Dự báo: Trong tháng 11 và tháng 12, mực nước có xu thế hạ Chi tiết diễn biến

mực nước tại một số điểm đặc trưng như sau (xem hình 16 và bảng 7)

Hình 16 Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qh

Trang 15

Bảng 7 Độ sâu mực nước tầng qh (m)

Ngày

Xã Mai Lâm, huyện Đông Anh

II.2.1.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp)

Trên toàn khu vực, mực nước trung bình tháng 10 có xu thế hạ so với mực nước tháng 9 Giá trị hạ thấp nhất là 1,32m tại xã Hải Bối, huyện Đông Anh (Q.23a)

Mực nước trung bình tháng nông nhất là 2,31m tại xã Mai Lâm, huyện Đông Anh (Q.33a) và sâu nhất là 6,44m tại xã Hải Bối, huyện Đông Anh (Q.23a)

Q.75a Q.69a Q.68b

Q.67a

Q.66b Q.65b Q.64a Q.62a

Q.60a Q.58a Q.57a

Q.37a

Q.33a Q.23a

H−ng Yªn

B¾c Giang Th¸i Nguyªn

Trang 16

Dự báo: Mực nước khu vực bắc sông Hồng có xu thế hạ là chính trong tháng

11 và tháng 12 Chi tiết diễn biến mực nước tại một số điểm đặc trưng như sau (xem hình 18 và bảng 8)

(c) Xã Vân Hà, huyện Đông Anh (Q.35)

Hình 18 Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qp

10

Mực nước dự báo nước Mực

thực đo tháng

Trang 17

II.2.2 Khu vực nam sông Hồng

II.2.2.1 Tầng chứa nước Holocene (qh)

Trên toàn khu vực, mực nước trung bình tháng 10 có xu thế hạ là chính so với mực nước tháng 9 Giá trị hạ thấp nhất là 1,49m tại P Tứ Liên, Q Tây Hồ (Q.67) Mực nước trung bình tháng nông nhất là 0,28m tại xã Sơn Đồng, huyện Hoài Đức (Q.58) và sâu nhất là 7,58m tại P Tứ Liên, Q Tây Hồ (Q.67)

Q.89 Q.88

Phó Thä

Th¸i Nguyªn

106°0'0"E 106°0'0"E

105°45'0"E 105°45'0"E

Hình 19 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qh

Dự báo: Trong tháng 11 và tháng 12 mực nước khu vực nam sông Hồng có xu

thế dâng, hạ so với tháng 10 Chi tiết diễn biến mực nước tại một số điểm đặc trưng như sau (xem hình 20 và bảng 9)

Trang 18

Hình 20 Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qh Bảng 9 Độ sâu mực nước tầng qh (m)

II.2.2.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp)

Trên toàn khu vực, mực nước trung bình tháng 10 có xu thế hạ là chính so với mực nước tháng 9 Giá trị hạ thấp nhất là 1,84m tại P Tứ Liên, Q Tây Hồ (Q.67a) Mực nước trung bình tháng nông nhất là 2,54m tại xã Tân Dân, huyện Phú Xuyên (Q.177a) và sâu nhất là 29,60m tại P Dịch Vọng, Q Cầu Giấy (Q.63aM)

Dự báo: Mực nước khu vực nam sông Hồng có xu thế dâng trong tháng 11 và

tháng 12 Chi tiết diễn biến mực nước tại một số điểm đặc trưng như sau (xem hình 22

và bảng 10)

Trang 19

Q.36 Q.35 Q.15

Q.88b Q.87b Q.86a Q.85b

Q.77a Q.75a Q.69a Q.68b Q.67a

Q.66b Q.65b Q.64a Q.62a

Q.60a Q.58a

Q.3M1

Q.37a

Q.33a Q.23a

Q.217 Q.173

Q.11a

Q.63aM

Q.38M1 Q.1aM1

Q.177a

Q.176a

Q.175a

Q.120b Q.119b

105°45'0"E 105°45'0"E

(c) TT Phú Minh, huyện Phú Xuyên (Q.175a)

Hình 22 Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qp

Trang 20

Bảng 10 Độ sâu mực nước tầng qp (m)

Ngày

Xã Thọ An, huyện Đan

Phượng (Q.217) Phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy (Q.63aM) TT.Phú Minh, huyện Phú Xuyên (Q.175a) Mực

Mực nước dự báo nước Mực

thực đo tháng 10

Mực nước dự báo Tháng

Cảnh báo: Độ sâu mực nước trung bình tháng 10 tại P Dịch Vọng, Q Cầu

đơn vị khai thác nước dưới đất cần chú ý chế độ khai thác ở các nhà máy nước quanh khu vực bãi giếng Mai Dịch

II.3 Tỉnh Bắc Ninh

II.3.1 Tầng chứa nước Holocene (qh)

Theo kết quả quan trắc tại TT Hồ, huyện Thuận Thành (Q.115) mực nước trung bình tháng 10 hạ 0,42m so với mực nước tháng 9

Dự báo: Mực nước trong tháng 11 và tháng 12 mực nước có xu thế dâng, hạ

Chi tiết diễn biến mực nước tại công trình Q.115 như sau (xem hình 23 và bảng 11)

Trang 21

Bảng 11 Độ sâu mực nước tầng qh (m)

Ngày

TT Hồ, huyện Thuận Thành (Q.115) Mực nước thực đo

II.3.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp)

Trong phạm vi tỉnh, mực nước trung bình tháng 10 có xu thế hạ, dâng so với

mực nước tháng 9 Giá trị hạ thấp nhất là 1,0m tại xã Đông Tiến, huyện Yên Phong (Q.38M1) và giá trị dâng là 0,13m tại xã Văn Môn, huyện Yên Phong (Q.36)

Mực nước trung bình tháng nông nhất là 3,03m tại xã Tân Chi, huyện Tiên Du (Q.50a) và sâu nhất là 6,16m tại xã Văn Môn, huyện Yên Phong (Q.36)

Hình 24 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qp

Dự báo: Mực nước trong tháng 11 và tháng 12 có xu thế dâng Chi tiết diễn biến

mực nước tại một số điểm đặc trưng như sau (xem hình 25 và bảng 12)

Trang 22

Hình 25 Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qp Bảng 12 Độ sâu mực nước tầng qp (m)

II.4 Tỉnh Hải Dương

II.4.1 Tầng chứa nước Holocene (qh)

Trong phạm vi tỉnh, mực nước trung bình tháng 10 có xu thế dâng hạ không đáng kể so với mực nước tháng 9

Mực nước trung bình tháng nông nhất là 0,7m tại xã Kim Xuyên, huyện Kim Thanh (Q.144M1) và sâu nhất là 2,23m tại xã Tiền Tiến, huyện Thanh Hà (Q.146)

Dự báo: Mực nước trong tháng 11 và tháng 12 có xu thế hạ Chi tiết diễn biến

mực nước tại một số điểm đặc trưng như sau (xem hình 27 và bảng 13)

Trang 23

H¶i D−¬ng B¾c Ninh

H−ng Yªn

B¾c Giang

TP H¶i Phßng Qu¶ng Ninh

Th¸i B×nh

B¾c Giang

106°30'0"E 106°30'0"E

Hình 27 Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qh

Trang 24

II.4.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp)

Trong phạm vi tỉnh, mực nước trung bình tháng 10 có xu thế hạ so với mực nước tháng 9 Giá trị hạ thấp nhất là 0,41m tại xã Kỳ Sơn, huyện Tứ Kỳ (Q.148a)

Mực nước trung bình tháng nông nhất là 4,41m tại xã Thanh Hải, huyện Thanh

Hà (Q.145a) và sâu nhất là 6,22m tại TT Thanh Miện, huyện Thanh Miện (Q.131b)

Q.148a Q.145a

Q.131b

H¶i D−¬ng B¾c Ninh

H−ng Yªn

B¾c Giang

TP H¶i Phßng Qu¶ng Ninh

Th¸i B×nh

B¾c Giang

106°30'0"E 106°30'0"E

Hình 28 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qp

Dự báo: Mực nước có xu thế dâng trong tháng 11 và tháng 12 Chi tiết diễn

biến mực nước tại một số điểm đặc trưng như sau (xem hình 29 và bảng 14)

Ngày đăng: 02/08/2020, 12:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1. Mực nước TB tháng cực trị qua các thời kỳ (m) - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Bảng 1. Mực nước TB tháng cực trị qua các thời kỳ (m) (Trang 4)
Hình 2. Sơ đồ diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 10 so với cùng kỳ năm trước - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Hình 2. Sơ đồ diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 10 so với cùng kỳ năm trước (Trang 5)
nước hạ, 14/63 công trình mực nước dâng hạ không đáng kể. (xem hình 10). - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
n ước hạ, 14/63 công trình mực nước dâng hạ không đáng kể. (xem hình 10) (Trang 10)
Hình 9. Sơ đồ diễn biến mực nước dưới đất TB tháng 10 so với cùng kỳ 10 năm trước - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Hình 9. Sơ đồ diễn biến mực nước dưới đất TB tháng 10 so với cùng kỳ 10 năm trước (Trang 10)
II. Chi tiết diễn biến và dự báo mực nước các tỉnh thành phố - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
hi tiết diễn biến và dự báo mực nước các tỉnh thành phố (Trang 11)
Hình 11. Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qh - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Hình 11. Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qh (Trang 11)
Hình 15. Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qh - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Hình 15. Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qh (Trang 14)
Hình 16. Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qh - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Hình 16. Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qh (Trang 14)
Bảng 7. Độ sâu mực nước tầng qh (m) - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Bảng 7. Độ sâu mực nước tầng qh (m) (Trang 15)
hình 18 và bảng 8). - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
hình 18 và bảng 8) (Trang 16)
Hình 18. Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qp - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Hình 18. Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qp (Trang 16)
Hình 20. Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qh - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Hình 20. Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qh (Trang 18)
Hình 24. Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qp - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Hình 24. Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qp (Trang 21)
Bảng 11. Độ sâu mực nước tầng qh (m) - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Bảng 11. Độ sâu mực nước tầng qh (m) (Trang 21)
Hình 25. Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qp - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Hình 25. Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qp (Trang 22)
Hình 28. Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qp - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Hình 28. Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qp (Trang 24)
Hình 32. Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tại Q.141a và Q.142 - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Hình 32. Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tại Q.141a và Q.142 (Trang 27)
Hình 35. Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qp - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Hình 35. Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qp (Trang 29)
Hình 36. Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qp - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Hình 36. Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qp (Trang 30)
Bảng 19. Độ sâu mực nước tầng qp (m) - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Bảng 19. Độ sâu mực nước tầng qp (m) (Trang 30)
Hình 39. Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qp - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Hình 39. Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qp (Trang 32)
Bảng 21. Độ sâu mực nước tầng qp (m) - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Bảng 21. Độ sâu mực nước tầng qp (m) (Trang 33)
Hình 40. Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qp - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Hình 40. Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qp (Trang 33)
Hình 42. Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qh - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Hình 42. Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qh (Trang 34)
Hình 44. Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qh - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Hình 44. Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qh (Trang 36)
Hình 46. Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qp - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Hình 46. Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qp (Trang 37)
Hình 47. Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qp - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Hình 47. Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qp (Trang 38)
Hình 49. Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qh - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Hình 49. Dự báo độ sâu mực nước tháng 11 và tháng 12 tầng qh (Trang 39)
Hình 50. Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qp - BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 10 NĂM 2018 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
Hình 50. Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 10 tầng qp (Trang 40)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w