Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 1 tầng qh Dự báo: Trong tháng 2 và tháng 3, mực nước có xu thế hạ là chính.. Chi tiết diễn biến mực nước tại một số công trình đặc trưng như sau xem hình
Trang 1BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO
TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
THÁNG 1 NĂM 2019
VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
HÀ NỘI 2/2019
Trang 2MỤC LỤC
I Tổng quan diễn biến mực nước 3
I.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 3
I.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 6
II Chi tiết diễn biến và Dự báo mực nước các tỉnh thành phố 10
II.1 Tỉnh Vĩnh Phúc 11
II.1.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 11
II.1.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 12
II.2 Thành phố Hà Nội: 13
II.2.1 Khu vực phía bắc sông Hồng 13
II.2.1.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 13
II.2.1.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 15
II.2.2 Khu vực nam sông Hồng 17
II.2.2.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 17
II.2.2.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 18
II.3 Tỉnh Bắc Ninh 20
II.3.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 20
II.3.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 20
II.4 Tỉnh Hải Dương 22
II.4.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 22
II.4.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 23
II.5 Tỉnh Quảng Ninh 25
II.5.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 26
II.5.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 26
II.6 Tỉnh Hưng Yên 27
II.6.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 27
II.6.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 29
II.7 Tỉnh Hà Nam 31
II.7.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 31
II.7.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 32
II.8 Thành phố Hải Phòng 33
II.8.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 33
II.8.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 35
II.9 Tỉnh Thái Bình 35
II.9.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 35
II.9.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 37
II.10 Tỉnh Nam Định 38
II.10.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 38
II.10.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 39
Trang 3Các trầm tích đệ tứ vùng đồng bằng Bắc Bộ được phân chia thành 2 tầng chứa nước chính Theo thứ tự từ trên xuống, tầng chứa nước Holocene nằm ở phía trên và tầng Pleistocene nằm ở phía dưới Trên cơ sở kết quả quan trắc tài nguyên nước dưới đất năm 2018 diễn biến tài nguyên nước dưới đất được phân tích, đánh giá để dự báo cho tháng 2 và tháng 3 năm 2019 Kết quả được thể hiện chi tiết như sau:
I Tổng quan diễn biến mực nước
I.1 Tầng chứa nước Holocene (qh)
Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 1/2019 so với tháng 12/2018 có
xu thế hạ, có 27/40 công trình mực nước hạ, có 6/40 công trình mực nước dâng và 7/40 công trình mực nước dâng hạ không đáng kể Giá trị hạ thấp nhất là 0,85m tại xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội (Q.56) và giá trị dâng cao nhất là 0,20m tại
xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc (Q.2)
Trong tháng 1/2019: Mực nước trung bình tháng nông nhất là 0,28m tại xã Hải Thành, huyện Dương Kinh, TP Hải Phòng (Q.165) và sâu nhất là 11,21m tại P Tứ Liên, Q Tây Hồ, TP Hà Nội (Q.67)
Q.89
Q.88Q.87Q.85 Q.84Q.83
Q.67
Q.65 Q.58
Q.57
Q.56
Q.33 Q.9M1
Q.147 Q.146 Q.145
Q.141 Q.115
Q.111 Q.110 Q.109 Q.108 Q.107
Q.32M1 Q.10M1
Q.144M1 Q.121M1
Ninh B×nh
Qu¶ng Ninh
Hµ Nam
H-ng Yªn B¾c Ninh
106°30'0"E 106°30'0"E
106°0'0"E 106°0'0"E
Trang 4Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 1/2019 so với cùng thời điểm 1 năm, 5 năm có xu thế dâng và 10 năm trước có xu thế dâng là chính được thể hiện chi tiết trong bảng 1, 2 và các hình 2, 3 và 4
Bảng 1 Mực nước TB tháng cực trị qua các thời kỳ (m)
Ghi chú: * mực nước trên mặt đất
Bảng 2 Diễn biến mực nước TB tháng 1/2019 so với cùng thời điểm các năm trước
chính
0,73
TT.Diêm Điền, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình (Q.155)
1,01
Xã Việt Xuân, HuyệnVĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc (Q.2)
1,72
TT Hồ, Huyện Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh (Q.115)
Trang 5Q.85 Q.84 Q.83
Q.67
Q.65 Q.58 Q.57 Q.56
Q.33 Q.9M1
Q.147
Q.141 Q.115
Q.111 Q.110 Q.109 Q.108 Q.107
Q.32M1 Q.10M1
Q.144M1 Q.121M1
Ninh B×nh
Qu¶ng Ninh
Hµ Nam H-ng Yªn B¾c Ninh
106°30'0"E 106°30'0"E
106°0'0"E 106°0'0"E
Q.89
Q.88 Q.87 Q.85 Q.84 Q.83
Q.67
Q.65 Q.58 Q.57 Q.56
Q.33 Q.9M1
Q.147
Q.141 Q.115
Q.111 Q.110 Q.109 Q.108 Q.107
Q.32M1 Q.10M1
Q.144M1 Q.121M1
Ninh B×nh
Qu¶ng Ninh
Hµ Nam H-ng Yªn B¾c Ninh
106°30'0"E 106°30'0"E
106°0'0"E 106°0'0"E
Trang 6Q.85 Q.84 Q.83
Q.67
Q.65 Q.58 Q.57 Q.56
Q.33 Q.9M1
Q.147
Q.141 Q.115
Q.111 Q.110 Q.109 Q.108 Q.107
Q.60M1 Q.32M1 Q.10M1
Q.144M1 Q.121M1
Ninh B×nh
Qu¶ng Ninh
Hµ Nam H-ng Yªn B¾c Ninh
106°30'0"E 106°30'0"E
106°0'0"E 106°0'0"E
Hình 4 Sơ đồ diễn biến mực nước dưới đất TB tháng 1 so với cùng kỳ 10 năm trước
Dự báo diễn biến mực nước dưới đất tháng 2/2019 có xu thế hạ là chính so với
mực nước thực đo tháng 1/2019 trên toàn đồng bằng có 25/40 công trình mực nước xu thế hạ, có 9/40 công trình mực nước dâng và có 6/40 công trình mực nước dâng hạ
Q.89
Q.85 Q.84 Q.83
Q.67
Q.65 Q.58 Q.57 Q.56
Q.33 Q.9M1
Q.147
Q.141 Q.115
Q.111 Q.110 Q.109 Q.108 Q.107
Q.32M1 Q.10M1
Q.144M1 Q.121M1
Ninh B×nh
Qu¶ng Ninh
Hµ Nam H-ng Yªn B¾c Ninh
106°30'0"E 106°30'0"E
106°0'0"E 106°0'0"E
Hình 5 Sơ đồ dự báo diễn biến mực nước dưới đất trung bình
tháng 2/2019 tầng qh
Trang 7I.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp)
Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 1/2019 so với giá trị tháng 12/2018 có xu thế dâng, hạ, có 25/63 công trình mực nước dâng, 21/63 công trình mực nước hạ và 17/63 công trình mực nước dâng hạ không đáng kể Giá trị dâng cao nhất
là 0,65m tại xã Kỳ Sơn, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương (Q.148a) và giá trị hạ thấp nhất
là 0,64m tại xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc (Q.1aM1)
Trong tháng 1/2019: Mực nước trung bình tháng nông nhất là 0,37m tại P Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam (Q.82a) và sâu nhất là 29,60m tại P Dịch Vọng, Q Cầu Giấy, TP Hà Nội (Q.63aM)
Q.9a
Q.92
Q.8a
Q.36 Q.35 Q.15
Q.88b Q.87b Q.86a Q.85b Q.84b Q.83b
Q.77a Q.75a Q.69a Q.67a
Q.66b Q.65b Q.64a Q.62a Q.60a Q.58a
Q.3M1
Q.37a
Q.33a Q.23a
Q.217
Q.189
Q.173
Q.142 Q.63aM
Q.110a Q.109a Q.108b
Ninh B×nh
Hµ Nam
Qu¶ng Ninh
H-ng Yªn B¾c Ninh
106°0'0"E 106°0'0"E
Hình 6 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 1 tầng qp
Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 1/2019 có xu thế dâng và hạ so với cùng thời điểm 1 năm trước và có xu thế hạ so với 5 năm trước, 10 năm trước, được thể hiện chi tiết trong bảng 3, 4 và các hình 7, 8 và 9
Trang 8Bảng 3 Mực nước TB tháng cực trị qua các thời kỳ (m)
Thời gian
Tháng 1
P Dịch Vọng, Q
Cầu Giấy, TP.Hà Nội (Q.63aM)
0,37
P.Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
0,43
P.Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
0,93
P.Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
0,70
Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh (Q.36)
Bảng 4 Diễn biến mực nước TB tháng 1/2019 so với cùng thời điểm các năm trước
Thời
gian
Xu thế
chính
2,28
P Đồng Tâm, Huyện TP.Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc (Q.5)
3,14
Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc (Q.4)
2,67
Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, TP Hải Phòng
(Q.167a)
Trang 9Q.88b Q.87b Q.86a
Q.85b Q.84b Q.83b
Q.77a Q.75a Q.69a Q.68b Q.67a
Q.66b Q.65b Q.64a Q.62a
Q.60a Q.58a
Q.3M1
Q.37a
Q.33a Q.23a Q.217
Q.189
Q.173
Q.142 Q.63aM
Q.1aM1
Q.177a
Q.176a Q.175a
Q.167a
Q.159b
Q.158a Q.156a
Q.110a Q.109a Q.108b
Ninh B×nh
Hµ Nam
Qu¶ng Ninh
H-ng Yªn B¾c Ninh
106°0'0"E 106°0'0"E
Q.88b Q.87b Q.86a
Q.85b Q.84b Q.83b
Q.77a Q.75a Q.69aQ.68bQ.67a
Q.66b
Q.62a
Q.60a Q.58a
Q.3M1
Q.37a
Q.33a Q.23a Q.217
Q.189
Q.173
Q.142 Q.63aM
Q.1aM1
Q.177a
Q.176a Q.175a
Q.167a
Q.159b
Q.158a Q.156a
Q.110a Q.109a Q.108b
Ninh B×nh
Hµ Nam
Qu¶ng Ninh
H-ng Yªn B¾c Ninh
106°0'0"E 106°0'0"E
Trang 10Q.92
Q.8a
Q.36 Q.15
Q.88b Q.86a Q.85b Q.84b Q.83b
Q.77a Q.75a
Q.3M1
Q.37a
Q.33a Q.23a Q.217
Q.189
Q.173
Q.142 Q.11a
Q.63aM
Q.38M1 Q.1aM1
Q.177a
Q.176a Q.175a
Q.167a
Q.159b Q.158a Q.156a
Q.141a
Q.131b
Q.130b Q.127a
Q.120b Q.119b Q.116a
Q.110a Q.109a Q.108b
Ninh B×nh
Hµ Nam
Qu¶ng Ninh
H-ng Yªn B¾c Ninh
106°0'0"E 106°0'0"E
Hình 9 Sơ đồ diễn biến mực nước dưới đất TB tháng 1 so với cùng kỳ 10 năm trước
Dự báo diễn biến mực nước dưới đất tháng 2/2019 có xu thế dâng, hạ so với
mực nước thực đo tháng 1/2019 với 26/63 công trình mực nước dâng và 22/63 công
trình mực nước hạ, 15/63 công trình mực nước dâng hạ không đáng kể (xem hình 10)
Q.9a
Q.92
Q.8a
Q.36 Q.35 Q.15
Q.88b Q.86a Q.85b Q.84b Q.83b
Q.77a
Q.67a
Q.66b Q.65b Q.64a Q.62a Q.60a Q.58a
Q.3M1
Q.37a
Q.33a Q.23a Q.217
Q.189
Q.173
Q.142 Q.11a
Q.63aM
Q.177a
Q.176a Q.175a
Q.167a
Q.159b Q.158a Q.156a
Q.141a
Q.131b
Q.130b Q.127a
Q.120b Q.119b Q.116a
Q.110a Q.109a Q.108b
Ninh B×nh
Hµ Nam
Qu¶ng Ninh
H-ng Yªn B¾c Ninh
106°0'0"E 106°0'0"E
Trang 11II Chi tiết diễn biến và dự báo mực nước các tỉnh thành phố
II.1 Tỉnh Vĩnh Phúc
II.1.1 Tầng chứa nước Holocene (qh)
Trong phạm vi tỉnh, mực nước trung bình tháng 1/2019 có xu thế hạ, dâng so với mực nước tháng 12/2018 Giá trị hạ thấp nhất là 0,13m tại xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh
Tường (Q.10M1) và giá trị dâng là 0,2m tại xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường (Q.2)
Mực nước trung bình tháng nông nhất là 1,06m tại xã Sơn Đông, huyện Lập
Thạch (Q.1) và sâu nhất là 10,10m tại xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường (Q.10M1)
Q.9M1 Q.10M1
VÜnh Phóc
Th¸i Nguyªn
TP Hµ Néi
TP Hµ Néi Phó Thä
Tuyªn Quang
105°45'0"E 105°45'0"E
Hình 11 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 1 tầng qh
Dự báo: Trong tháng 2 và tháng 3, mực nước có xu thế hạ là chính Chi tiết diễn
biến mực nước tại một số công trình đặc trưng như sau (xem hình 12 và bảng 5)
Trang 12Bảng 5 Độ sâu mực nước tầng qh (m)
Ngày
(Q.10M1) Mực nước
thực đo tháng
1/2019
thực đo tháng 1/2019
II.1.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp)
Trong phạm vi tỉnh, mực nước trung bình tháng 1/2019 có xu thế dâng, hạ so với mực nước tháng 12/2018 Giá trị dâng cao nhất là 0,35m tại xã Vân Hội, huyện Tam Dương (Q.4) và giá trị hạ thấp nhất là 0,64m tại xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch (Q.1aM1)
Mực nước trung bình tháng nông nhất là 1,27m tại xã Vân Hội, huyện Tam Dương (Q.4) và sâu nhất là 9,34m tại xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch (Q.1aM1)
Q.9a Q.8a
Q.15
Q.57a
Q.3M1
Q.23a Q.217
Q.173 Q.11a
Trang 13Dự báo: Trong tháng 2 và tháng 3 mực nước có xu thế hạ Chi tiết diễn biến
mực nước tại một số công trình đặc trưng như sau (xem hình 14 và bảng 6)
đo tháng
1/2019
thực đo tháng 1/2019
II.2.1 Khu vực phía bắc sông Hồng
II.2.1.1 Tầng chứa nước Holocene (qh)
Trên toàn khu vực, mực nước trung bình tháng 1/2019 có xu thế hạ so với mực
nước tháng 12/2018 Giá trị hạ thấp nhất là 0,42m tại P Thượng Thanh, Q Long Biên (Q.121M1)
Mực nước trung bình tháng nông nhất là 3,34m tại xã Mai Lâm, huyện Đông Anh (Q.33) và sâu nhất là 10,86m tại P Thượng Thanh, Q Long Biên (Q.121M1)
Trang 14Q.32M1 Q.121M1
TP Hµ Néi
VÜnh Phóc
B¾c Ninh B¾c Giang
H-ng Yªn Th¸i Nguyªn
106°0'0"E 106°0'0"E
Hình 15 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 1 tầng qh
Dự báo: Trong tháng 2 và tháng 3, mực nước có xu thế hạ Chi tiết diễn biến
mực nước tại một số điểm đặc trưng như sau (xem hình 16 và bảng 7)
Trang 15II.2.1.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp)
Trên toàn khu vực, mực nước trung bình tháng 1/2019 có xu thế hạ là chính so với mực nước tháng 12/2018 Giá trị hạ thấp nhất là 0,32m tại xã Hải Bối, huyện Đông Anh (Q.23a)
Mực nước trung bình tháng nông nhất là 2,95m tại xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn (Q.15) và sâu nhất là 7,55m tại xã Hải Bối, huyện Đông Anh (Q.23a)
Q.75a Q.69a Q.68b
Q.67a
Q.66b Q.65b Q.64a Q.62a
Q.60a Q.58a Q.57a
Q.37a
Q.33a Q.23a
H-ng Yªn
B¾c Giang Th¸i Nguyªn
106°0'0"E 106°0'0"E
Hình 17 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 1 tầng qp
Dự báo: Mực nước khu vực bắc sông Hồng có xu thế dâng là chính trong tháng
2 và tháng 3 Chi tiết diễn biến mực nước tại một số điểm đặc trưng như sau (xem hình
18 và bảng 8)
Trang 16(c) Xã Vân Hà, huyện Đông Anh (Q.35)
Hình 18 Dự báo độ sâu mực nước tháng 2 và tháng 3 tầng qp
Bảng 8 Độ sâu mực nước tầng qp (m)
Ngày
Xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn (Q.15)
Xã Hải Bối, huyện Đông Anh (Q.23a) huyện Đông Anh (Q.35) Xã Vân Hà, Mực
Mực nước dự báo nước Mực
thực đo tháng 1/2019
Mực nước dự báo Tháng
Trang 17II.2.2 Khu vực nam sông Hồng
II.2.2.1 Tầng chứa nước Holocene (qh)
Trên toàn khu vực, mực nước trung bình tháng 1/2019 có xu thế hạ, dâng so với mực nước tháng 12/2018 Giá trị hạ thấp nhất là 0,85m tại xã Thọ An, huyện Đan Phượng (Q.56) và giá trị dâng cao nhất là 0,11 tại TT Phú Minh, huyện Phú Xuyên (Q.175)
Mực nước trung bình tháng nông nhất là 0,59m tại xã Sơn Đồng, huyện Hoài Đức (Q.58) và sâu nhất là 11,21m tại P Tứ Liên, Q Tây Hồ (Q.67)
Q.67
Q.65
Q.58 Q.57 Q.56
Q.33 Q.9M1
Phó Thä
Th¸i Nguyªn
106°0'0"E 106°0'0"E
105°45'0"E 105°45'0"E
Hình 19 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 1 tầng qh
Dự báo: Trong tháng 2 và tháng 3 mực nước khu vực nam sông Hồng có xu thế
hạ so với tháng 1/2019 Chi tiết diễn biến mực nước tại một số điểm đặc trưng như sau (xem hình 20 và bảng 9)
5.5 7.5 9.5 11.5 13.5
(a) Xã Thọ An, huyện Đan Phượng (Q.56) (b) Phường Tứ Liên, Quận Tây Hồ (Q.67)
Hình 20 Dự báo độ sâu mực nước tháng 2 và tháng 3 tầng qh
Trang 18II.2.2.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp)
Trên toàn khu vực, mực nước trung bình tháng 1/2019 có xu thế dâng, hạ so với mực nước tháng 12/2018 Giá trị dâng cao nhất là 0,63 tại xã Sơn Đồng, huyện Hoài Đức (Q.58a) và hạ thấp nhất là 0,46 tại P Tứ Liên, Q Tây Hồ (Q.67a)
Mực nước trung bình tháng nông nhất là 2,60m tại xã Tân Dân, huyện Phú Xuyên (Q.177a) và sâu nhất là 29,60m tại P Dịch Vọng, Q Cầu Giấy (Q.63aM)
Q.9a Q.8a
Q.36 Q.35 Q.15
Q.88b Q.87b Q.86a Q.85b
Q.77a Q.75a Q.69a Q.68b Q.67a
Q.66b Q.65b Q.64a Q.62a
Q.60a Q.58a
Q.3M1
Q.37a
Q.33a Q.23a Q.217
Q.173 Q.11a
Q.63aM
Q.38M1 Q.1aM1
105°45'0"E 105°45'0"E
Dự báo: Mực nước khu vực nam sông Hồng có xu thế hạ là chính trong tháng 2
và tháng 3 Chi tiết diễn biến mực nước tại một số điểm đặc trưng như sau (xem hình
22 và bảng 10)
Trang 19(c) TT Phú Minh, huyện Phú Xuyên (Q.175a)
Hình 22 Dự báo độ sâu mực nước tháng 2 và tháng 3 tầng qp
TT.Phú Minh, huyện Phú Xuyên (Q.175a) Mực
Mực nước dự báo
Mực nước thực đo tháng 1/2019
Cảnh báo: Độ sâu mực nước trung bình tháng 1/2019 tại P Dịch Vọng, Q
Cầu Giấy đạt 29,60m (Q.63aM1) còn cách giới hạn cho phép là 17,40m (Hcp = 47m) Các đơn vị khai thác nước dưới đất cần chú ý chế độ khai thác ở các nhà máy nước quanh khu vực bãi giếng Mai Dịch
Trang 20II.3 Tỉnh Bắc Ninh
II.3.1 Tầng chứa nước Holocene (qh)
Theo kết quả quan trắc tại TT Hồ, huyện Thuận Thành (Q.115) mực nước trung bình tháng 1/2019 hạ 0,25m so với mực nước tháng 12/2018
Dự báo: Mực nước trong tháng 2 và tháng 3 mực nước có xu thế hạ Chi tiết
diễn biến mực nước tại công trình Q.115 như sau (xem hình 23 và bảng 11)
II.3.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp)
Trong phạm vi tỉnh, mực nước trung bình tháng 1/2019 có xu thế hạ so với mực
nước tháng 12/2018 Giá trị hạ thấp nhất là 0,34m tại TT Hồ, huyện Thuận Thành (Q.116a)
Mực nước trung bình tháng nông nhất là 3,55m tại xã Tân Chi, huyện Tiên Du (Q.50a) và sâu nhất là 6,71m tại xã Đông Tiến, huyện Yên Phong (Q.38M1)
Trang 21Hình 24 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 1 tầng qp
Dự báo: Mực nước trong tháng 2 và tháng 3 có xu thế dâng Chi tiết diễn biến
mực nước tại một số điểm đặc trưng như sau (xem hình 25 và bảng 12)
Hình 25 Dự báo độ sâu mực nước tháng 2 và tháng 3 tầng qp