1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT THÁNG 1 NĂM 2019 VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

40 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 6,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 1 tầng qh Dự báo: Trong tháng 2 và tháng 3, mực nước có xu thế hạ là chính.. Chi tiết diễn biến mực nước tại một số công trình đặc trưng như sau xem hình

Trang 1

BẢN TIN THÔNG BÁO, DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO

TÀI NGUYÊN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

THÁNG 1 NĂM 2019

VÙNG ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

HÀ NỘI 2/2019

Trang 2

MỤC LỤC

I Tổng quan diễn biến mực nước 3

I.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 3

I.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 6

II Chi tiết diễn biến và Dự báo mực nước các tỉnh thành phố 10

II.1 Tỉnh Vĩnh Phúc 11

II.1.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 11

II.1.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 12

II.2 Thành phố Hà Nội: 13

II.2.1 Khu vực phía bắc sông Hồng 13

II.2.1.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 13

II.2.1.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 15

II.2.2 Khu vực nam sông Hồng 17

II.2.2.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 17

II.2.2.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 18

II.3 Tỉnh Bắc Ninh 20

II.3.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 20

II.3.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 20

II.4 Tỉnh Hải Dương 22

II.4.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 22

II.4.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 23

II.5 Tỉnh Quảng Ninh 25

II.5.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 26

II.5.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 26

II.6 Tỉnh Hưng Yên 27

II.6.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 27

II.6.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 29

II.7 Tỉnh Hà Nam 31

II.7.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 31

II.7.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 32

II.8 Thành phố Hải Phòng 33

II.8.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 33

II.8.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 35

II.9 Tỉnh Thái Bình 35

II.9.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 35

II.9.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 37

II.10 Tỉnh Nam Định 38

II.10.1 Tầng chứa nước Holocene (qh) 38

II.10.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp) 39

Trang 3

Các trầm tích đệ tứ vùng đồng bằng Bắc Bộ được phân chia thành 2 tầng chứa nước chính Theo thứ tự từ trên xuống, tầng chứa nước Holocene nằm ở phía trên và tầng Pleistocene nằm ở phía dưới Trên cơ sở kết quả quan trắc tài nguyên nước dưới đất năm 2018 diễn biến tài nguyên nước dưới đất được phân tích, đánh giá để dự báo cho tháng 2 và tháng 3 năm 2019 Kết quả được thể hiện chi tiết như sau:

I Tổng quan diễn biến mực nước

I.1 Tầng chứa nước Holocene (qh)

Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 1/2019 so với tháng 12/2018 có

xu thế hạ, có 27/40 công trình mực nước hạ, có 6/40 công trình mực nước dâng và 7/40 công trình mực nước dâng hạ không đáng kể Giá trị hạ thấp nhất là 0,85m tại xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội (Q.56) và giá trị dâng cao nhất là 0,20m tại

xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc (Q.2)

Trong tháng 1/2019: Mực nước trung bình tháng nông nhất là 0,28m tại xã Hải Thành, huyện Dương Kinh, TP Hải Phòng (Q.165) và sâu nhất là 11,21m tại P Tứ Liên, Q Tây Hồ, TP Hà Nội (Q.67)

Q.89

Q.88Q.87Q.85 Q.84Q.83

Q.67

Q.65 Q.58

Q.57

Q.56

Q.33 Q.9M1

Q.147 Q.146 Q.145

Q.141 Q.115

Q.111 Q.110 Q.109 Q.108 Q.107

Q.32M1 Q.10M1

Q.144M1 Q.121M1

Ninh B×nh

Qu¶ng Ninh

Hµ Nam

H-ng Yªn B¾c Ninh

106°30'0"E 106°30'0"E

106°0'0"E 106°0'0"E

Trang 4

Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 1/2019 so với cùng thời điểm 1 năm, 5 năm có xu thế dâng và 10 năm trước có xu thế dâng là chính được thể hiện chi tiết trong bảng 1, 2 và các hình 2, 3 và 4

Bảng 1 Mực nước TB tháng cực trị qua các thời kỳ (m)

Ghi chú: * mực nước trên mặt đất

Bảng 2 Diễn biến mực nước TB tháng 1/2019 so với cùng thời điểm các năm trước

chính

0,73

TT.Diêm Điền, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình (Q.155)

1,01

Xã Việt Xuân, HuyệnVĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc (Q.2)

1,72

TT Hồ, Huyện Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh (Q.115)

Trang 5

Q.85 Q.84 Q.83

Q.67

Q.65 Q.58 Q.57 Q.56

Q.33 Q.9M1

Q.147

Q.141 Q.115

Q.111 Q.110 Q.109 Q.108 Q.107

Q.32M1 Q.10M1

Q.144M1 Q.121M1

Ninh B×nh

Qu¶ng Ninh

Hµ Nam H-ng Yªn B¾c Ninh

106°30'0"E 106°30'0"E

106°0'0"E 106°0'0"E

Q.89

Q.88 Q.87 Q.85 Q.84 Q.83

Q.67

Q.65 Q.58 Q.57 Q.56

Q.33 Q.9M1

Q.147

Q.141 Q.115

Q.111 Q.110 Q.109 Q.108 Q.107

Q.32M1 Q.10M1

Q.144M1 Q.121M1

Ninh B×nh

Qu¶ng Ninh

Hµ Nam H-ng Yªn B¾c Ninh

106°30'0"E 106°30'0"E

106°0'0"E 106°0'0"E

Trang 6

Q.85 Q.84 Q.83

Q.67

Q.65 Q.58 Q.57 Q.56

Q.33 Q.9M1

Q.147

Q.141 Q.115

Q.111 Q.110 Q.109 Q.108 Q.107

Q.60M1 Q.32M1 Q.10M1

Q.144M1 Q.121M1

Ninh B×nh

Qu¶ng Ninh

Hµ Nam H-ng Yªn B¾c Ninh

106°30'0"E 106°30'0"E

106°0'0"E 106°0'0"E

Hình 4 Sơ đồ diễn biến mực nước dưới đất TB tháng 1 so với cùng kỳ 10 năm trước

Dự báo diễn biến mực nước dưới đất tháng 2/2019 có xu thế hạ là chính so với

mực nước thực đo tháng 1/2019 trên toàn đồng bằng có 25/40 công trình mực nước xu thế hạ, có 9/40 công trình mực nước dâng và có 6/40 công trình mực nước dâng hạ

Q.89

Q.85 Q.84 Q.83

Q.67

Q.65 Q.58 Q.57 Q.56

Q.33 Q.9M1

Q.147

Q.141 Q.115

Q.111 Q.110 Q.109 Q.108 Q.107

Q.32M1 Q.10M1

Q.144M1 Q.121M1

Ninh B×nh

Qu¶ng Ninh

Hµ Nam H-ng Yªn B¾c Ninh

106°30'0"E 106°30'0"E

106°0'0"E 106°0'0"E

Hình 5 Sơ đồ dự báo diễn biến mực nước dưới đất trung bình

tháng 2/2019 tầng qh

Trang 7

I.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp)

Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 1/2019 so với giá trị tháng 12/2018 có xu thế dâng, hạ, có 25/63 công trình mực nước dâng, 21/63 công trình mực nước hạ và 17/63 công trình mực nước dâng hạ không đáng kể Giá trị dâng cao nhất

là 0,65m tại xã Kỳ Sơn, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương (Q.148a) và giá trị hạ thấp nhất

là 0,64m tại xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc (Q.1aM1)

Trong tháng 1/2019: Mực nước trung bình tháng nông nhất là 0,37m tại P Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam (Q.82a) và sâu nhất là 29,60m tại P Dịch Vọng, Q Cầu Giấy, TP Hà Nội (Q.63aM)

Q.9a

Q.92

Q.8a

Q.36 Q.35 Q.15

Q.88b Q.87b Q.86a Q.85b Q.84b Q.83b

Q.77a Q.75a Q.69a Q.67a

Q.66b Q.65b Q.64a Q.62a Q.60a Q.58a

Q.3M1

Q.37a

Q.33a Q.23a

Q.217

Q.189

Q.173

Q.142 Q.63aM

Q.110a Q.109a Q.108b

Ninh B×nh

Hµ Nam

Qu¶ng Ninh

H-ng Yªn B¾c Ninh

106°0'0"E 106°0'0"E

Hình 6 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 1 tầng qp

Diễn biến mực nước dưới đất trung bình tháng 1/2019 có xu thế dâng và hạ so với cùng thời điểm 1 năm trước và có xu thế hạ so với 5 năm trước, 10 năm trước, được thể hiện chi tiết trong bảng 3, 4 và các hình 7, 8 và 9

Trang 8

Bảng 3 Mực nước TB tháng cực trị qua các thời kỳ (m)

Thời gian

Tháng 1

P Dịch Vọng, Q

Cầu Giấy, TP.Hà Nội (Q.63aM)

0,37

P.Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam

0,43

P.Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam

0,93

P.Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam

0,70

Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh (Q.36)

Bảng 4 Diễn biến mực nước TB tháng 1/2019 so với cùng thời điểm các năm trước

Thời

gian

Xu thế

chính

2,28

P Đồng Tâm, Huyện TP.Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc (Q.5)

3,14

Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc (Q.4)

2,67

Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, TP Hải Phòng

(Q.167a)

Trang 9

Q.88b Q.87b Q.86a

Q.85b Q.84b Q.83b

Q.77a Q.75a Q.69a Q.68b Q.67a

Q.66b Q.65b Q.64a Q.62a

Q.60a Q.58a

Q.3M1

Q.37a

Q.33a Q.23a Q.217

Q.189

Q.173

Q.142 Q.63aM

Q.1aM1

Q.177a

Q.176a Q.175a

Q.167a

Q.159b

Q.158a Q.156a

Q.110a Q.109a Q.108b

Ninh B×nh

Hµ Nam

Qu¶ng Ninh

H-ng Yªn B¾c Ninh

106°0'0"E 106°0'0"E

Q.88b Q.87b Q.86a

Q.85b Q.84b Q.83b

Q.77a Q.75a Q.69aQ.68bQ.67a

Q.66b

Q.62a

Q.60a Q.58a

Q.3M1

Q.37a

Q.33a Q.23a Q.217

Q.189

Q.173

Q.142 Q.63aM

Q.1aM1

Q.177a

Q.176a Q.175a

Q.167a

Q.159b

Q.158a Q.156a

Q.110a Q.109a Q.108b

Ninh B×nh

Hµ Nam

Qu¶ng Ninh

H-ng Yªn B¾c Ninh

106°0'0"E 106°0'0"E

Trang 10

Q.92

Q.8a

Q.36 Q.15

Q.88b Q.86a Q.85b Q.84b Q.83b

Q.77a Q.75a

Q.3M1

Q.37a

Q.33a Q.23a Q.217

Q.189

Q.173

Q.142 Q.11a

Q.63aM

Q.38M1 Q.1aM1

Q.177a

Q.176a Q.175a

Q.167a

Q.159b Q.158a Q.156a

Q.141a

Q.131b

Q.130b Q.127a

Q.120b Q.119b Q.116a

Q.110a Q.109a Q.108b

Ninh B×nh

Hµ Nam

Qu¶ng Ninh

H-ng Yªn B¾c Ninh

106°0'0"E 106°0'0"E

Hình 9 Sơ đồ diễn biến mực nước dưới đất TB tháng 1 so với cùng kỳ 10 năm trước

Dự báo diễn biến mực nước dưới đất tháng 2/2019 có xu thế dâng, hạ so với

mực nước thực đo tháng 1/2019 với 26/63 công trình mực nước dâng và 22/63 công

trình mực nước hạ, 15/63 công trình mực nước dâng hạ không đáng kể (xem hình 10)

Q.9a

Q.92

Q.8a

Q.36 Q.35 Q.15

Q.88b Q.86a Q.85b Q.84b Q.83b

Q.77a

Q.67a

Q.66b Q.65b Q.64a Q.62a Q.60a Q.58a

Q.3M1

Q.37a

Q.33a Q.23a Q.217

Q.189

Q.173

Q.142 Q.11a

Q.63aM

Q.177a

Q.176a Q.175a

Q.167a

Q.159b Q.158a Q.156a

Q.141a

Q.131b

Q.130b Q.127a

Q.120b Q.119b Q.116a

Q.110a Q.109a Q.108b

Ninh B×nh

Hµ Nam

Qu¶ng Ninh

H-ng Yªn B¾c Ninh

106°0'0"E 106°0'0"E

Trang 11

II Chi tiết diễn biến và dự báo mực nước các tỉnh thành phố

II.1 Tỉnh Vĩnh Phúc

II.1.1 Tầng chứa nước Holocene (qh)

Trong phạm vi tỉnh, mực nước trung bình tháng 1/2019 có xu thế hạ, dâng so với mực nước tháng 12/2018 Giá trị hạ thấp nhất là 0,13m tại xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh

Tường (Q.10M1) và giá trị dâng là 0,2m tại xã Việt Xuân, huyện Vĩnh Tường (Q.2)

Mực nước trung bình tháng nông nhất là 1,06m tại xã Sơn Đông, huyện Lập

Thạch (Q.1) và sâu nhất là 10,10m tại xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Tường (Q.10M1)

Q.9M1 Q.10M1

VÜnh Phóc

Th¸i Nguyªn

TP Hµ Néi

TP Hµ Néi Phó Thä

Tuyªn Quang

105°45'0"E 105°45'0"E

Hình 11 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 1 tầng qh

Dự báo: Trong tháng 2 và tháng 3, mực nước có xu thế hạ là chính Chi tiết diễn

biến mực nước tại một số công trình đặc trưng như sau (xem hình 12 và bảng 5)

Trang 12

Bảng 5 Độ sâu mực nước tầng qh (m)

Ngày

(Q.10M1) Mực nước

thực đo tháng

1/2019

thực đo tháng 1/2019

II.1.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp)

Trong phạm vi tỉnh, mực nước trung bình tháng 1/2019 có xu thế dâng, hạ so với mực nước tháng 12/2018 Giá trị dâng cao nhất là 0,35m tại xã Vân Hội, huyện Tam Dương (Q.4) và giá trị hạ thấp nhất là 0,64m tại xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch (Q.1aM1)

Mực nước trung bình tháng nông nhất là 1,27m tại xã Vân Hội, huyện Tam Dương (Q.4) và sâu nhất là 9,34m tại xã Sơn Đông, huyện Lập Thạch (Q.1aM1)

Q.9a Q.8a

Q.15

Q.57a

Q.3M1

Q.23a Q.217

Q.173 Q.11a

Trang 13

Dự báo: Trong tháng 2 và tháng 3 mực nước có xu thế hạ Chi tiết diễn biến

mực nước tại một số công trình đặc trưng như sau (xem hình 14 và bảng 6)

đo tháng

1/2019

thực đo tháng 1/2019

II.2.1 Khu vực phía bắc sông Hồng

II.2.1.1 Tầng chứa nước Holocene (qh)

Trên toàn khu vực, mực nước trung bình tháng 1/2019 có xu thế hạ so với mực

nước tháng 12/2018 Giá trị hạ thấp nhất là 0,42m tại P Thượng Thanh, Q Long Biên (Q.121M1)

Mực nước trung bình tháng nông nhất là 3,34m tại xã Mai Lâm, huyện Đông Anh (Q.33) và sâu nhất là 10,86m tại P Thượng Thanh, Q Long Biên (Q.121M1)

Trang 14

Q.32M1 Q.121M1

TP Hµ Néi

VÜnh Phóc

B¾c Ninh B¾c Giang

H-ng Yªn Th¸i Nguyªn

106°0'0"E 106°0'0"E

Hình 15 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 1 tầng qh

Dự báo: Trong tháng 2 và tháng 3, mực nước có xu thế hạ Chi tiết diễn biến

mực nước tại một số điểm đặc trưng như sau (xem hình 16 và bảng 7)

Trang 15

II.2.1.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp)

Trên toàn khu vực, mực nước trung bình tháng 1/2019 có xu thế hạ là chính so với mực nước tháng 12/2018 Giá trị hạ thấp nhất là 0,32m tại xã Hải Bối, huyện Đông Anh (Q.23a)

Mực nước trung bình tháng nông nhất là 2,95m tại xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn (Q.15) và sâu nhất là 7,55m tại xã Hải Bối, huyện Đông Anh (Q.23a)

Q.75a Q.69a Q.68b

Q.67a

Q.66b Q.65b Q.64a Q.62a

Q.60a Q.58a Q.57a

Q.37a

Q.33a Q.23a

H-ng Yªn

B¾c Giang Th¸i Nguyªn

106°0'0"E 106°0'0"E

Hình 17 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 1 tầng qp

Dự báo: Mực nước khu vực bắc sông Hồng có xu thế dâng là chính trong tháng

2 và tháng 3 Chi tiết diễn biến mực nước tại một số điểm đặc trưng như sau (xem hình

18 và bảng 8)

Trang 16

(c) Xã Vân Hà, huyện Đông Anh (Q.35)

Hình 18 Dự báo độ sâu mực nước tháng 2 và tháng 3 tầng qp

Bảng 8 Độ sâu mực nước tầng qp (m)

Ngày

Xã Quang Tiến, huyện Sóc Sơn (Q.15)

Xã Hải Bối, huyện Đông Anh (Q.23a) huyện Đông Anh (Q.35) Xã Vân Hà, Mực

Mực nước dự báo nước Mực

thực đo tháng 1/2019

Mực nước dự báo Tháng

Trang 17

II.2.2 Khu vực nam sông Hồng

II.2.2.1 Tầng chứa nước Holocene (qh)

Trên toàn khu vực, mực nước trung bình tháng 1/2019 có xu thế hạ, dâng so với mực nước tháng 12/2018 Giá trị hạ thấp nhất là 0,85m tại xã Thọ An, huyện Đan Phượng (Q.56) và giá trị dâng cao nhất là 0,11 tại TT Phú Minh, huyện Phú Xuyên (Q.175)

Mực nước trung bình tháng nông nhất là 0,59m tại xã Sơn Đồng, huyện Hoài Đức (Q.58) và sâu nhất là 11,21m tại P Tứ Liên, Q Tây Hồ (Q.67)

Q.67

Q.65

Q.58 Q.57 Q.56

Q.33 Q.9M1

Phó Thä

Th¸i Nguyªn

106°0'0"E 106°0'0"E

105°45'0"E 105°45'0"E

Hình 19 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 1 tầng qh

Dự báo: Trong tháng 2 và tháng 3 mực nước khu vực nam sông Hồng có xu thế

hạ so với tháng 1/2019 Chi tiết diễn biến mực nước tại một số điểm đặc trưng như sau (xem hình 20 và bảng 9)

5.5 7.5 9.5 11.5 13.5

(a) Xã Thọ An, huyện Đan Phượng (Q.56) (b) Phường Tứ Liên, Quận Tây Hồ (Q.67)

Hình 20 Dự báo độ sâu mực nước tháng 2 và tháng 3 tầng qh

Trang 18

II.2.2.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp)

Trên toàn khu vực, mực nước trung bình tháng 1/2019 có xu thế dâng, hạ so với mực nước tháng 12/2018 Giá trị dâng cao nhất là 0,63 tại xã Sơn Đồng, huyện Hoài Đức (Q.58a) và hạ thấp nhất là 0,46 tại P Tứ Liên, Q Tây Hồ (Q.67a)

Mực nước trung bình tháng nông nhất là 2,60m tại xã Tân Dân, huyện Phú Xuyên (Q.177a) và sâu nhất là 29,60m tại P Dịch Vọng, Q Cầu Giấy (Q.63aM)

Q.9a Q.8a

Q.36 Q.35 Q.15

Q.88b Q.87b Q.86a Q.85b

Q.77a Q.75a Q.69a Q.68b Q.67a

Q.66b Q.65b Q.64a Q.62a

Q.60a Q.58a

Q.3M1

Q.37a

Q.33a Q.23a Q.217

Q.173 Q.11a

Q.63aM

Q.38M1 Q.1aM1

105°45'0"E 105°45'0"E

Dự báo: Mực nước khu vực nam sông Hồng có xu thế hạ là chính trong tháng 2

và tháng 3 Chi tiết diễn biến mực nước tại một số điểm đặc trưng như sau (xem hình

22 và bảng 10)

Trang 19

(c) TT Phú Minh, huyện Phú Xuyên (Q.175a)

Hình 22 Dự báo độ sâu mực nước tháng 2 và tháng 3 tầng qp

TT.Phú Minh, huyện Phú Xuyên (Q.175a) Mực

Mực nước dự báo

Mực nước thực đo tháng 1/2019

Cảnh báo: Độ sâu mực nước trung bình tháng 1/2019 tại P Dịch Vọng, Q

Cầu Giấy đạt 29,60m (Q.63aM1) còn cách giới hạn cho phép là 17,40m (Hcp = 47m) Các đơn vị khai thác nước dưới đất cần chú ý chế độ khai thác ở các nhà máy nước quanh khu vực bãi giếng Mai Dịch

Trang 20

II.3 Tỉnh Bắc Ninh

II.3.1 Tầng chứa nước Holocene (qh)

Theo kết quả quan trắc tại TT Hồ, huyện Thuận Thành (Q.115) mực nước trung bình tháng 1/2019 hạ 0,25m so với mực nước tháng 12/2018

Dự báo: Mực nước trong tháng 2 và tháng 3 mực nước có xu thế hạ Chi tiết

diễn biến mực nước tại công trình Q.115 như sau (xem hình 23 và bảng 11)

II.3.2 Tầng chứa nước Pleistocene (qp)

Trong phạm vi tỉnh, mực nước trung bình tháng 1/2019 có xu thế hạ so với mực

nước tháng 12/2018 Giá trị hạ thấp nhất là 0,34m tại TT Hồ, huyện Thuận Thành (Q.116a)

Mực nước trung bình tháng nông nhất là 3,55m tại xã Tân Chi, huyện Tiên Du (Q.50a) và sâu nhất là 6,71m tại xã Đông Tiến, huyện Yên Phong (Q.38M1)

Trang 21

Hình 24 Sơ đồ diễn biến mực nước tháng 1 tầng qp

Dự báo: Mực nước trong tháng 2 và tháng 3 có xu thế dâng Chi tiết diễn biến

mực nước tại một số điểm đặc trưng như sau (xem hình 25 và bảng 12)

Hình 25 Dự báo độ sâu mực nước tháng 2 và tháng 3 tầng qp

Ngày đăng: 02/08/2020, 12:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w