Em nêu ý nghĩa của vị trí địa lí vùng ĐBSH?. Có thủ đô Hà Nội, cảng Hải Phòng giao lưu KT-XH với các vùng miền trong nước và các nước trên thế giới -Là vùng trọng điểm trồng cây lương
Trang 1
Tiết 22- Bài 20
http://violet.vn/lopk
Trang 2ĐBSH có diện
tích là ? Km2,
chiếm ?% cả
nước
•Vùng •Diện
tíchkm2 •Tỉ lệ(%)
•TDMNBB •100.965 •30,7
•BTB •51.513 •15,6
•DHNTB •44.254 •13,4
•TN •54.475 •16,5
•ĐNB •23.550 • 7,2
•ĐBSCL •39.734 •12,1
Trang 3ĐB SÔN
G H
ỒNG
ĐB SÔN
G H
ỒNG
Vùng ĐBSH có ? Tỉnh,thành phố
Tiếp giáp với nơi nào? Gồm mấy phần?
Em nêu ý nghĩa của vị trí địa lí vùng ĐBSH ?
BN
Trang 4TRUNG QUỐC
LÀO
Thế giới
Thế giới
TP HỒ CHÍ MINH
Trang 5THỦ ĐÔ HÀ NỘI
CẢNG HẢI PHÒNG
Trang 6• A- Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ :
Diện tích :14.806 km 2 chiếm 4,5% diện tích cả nước
Bao gồm 10 tỉnh, thành ph Ố ( SGK)
Vùng ĐBSH gồm :
Đồng bằng châu thổ
Dải đất rìa trung du
Ý nghĩa:- ĐBSH giữ vị trí trung tâm kinh tế, khoa học công nghệ ,văn hóa-xã hội của đát nước Có thủ đô Hà Nội, cảng Hải
Phòng giao lưu KT-XH với các vùng miền trong nước và các
nước trên thế giới
-Là vùng trọng điểm trồng cây lương thực
- - Là vùng có dân cư đông đúc nhất cả nước và được hình thành Là vùng có dân cư đông đúc nhất cả nước và được hình thành
từ lâu đời
Trang 7B- Điều kiện tự nhiên
và tài nguyên thiên nhiên
Sô
ng H
ồn g
Sông Hồng
có chiều dài ? km EM nêu ý nghĩa của sông Hồng với việc phát triển nông nghiệp và đời sống dân
cư
GV mô tả theo sự gợi ý của SGV trang 69 về ý nghĩa Sông Hồng
Trang 8B SÔ
N G H Ồ N G
Đ
B SÔ
N
G H Ồ N G
THẢO LUẬN NHÓM
Nhóm 1-Nêu tên và phân bố các loại đất?
-Loại nào có tỉ lệ lớn nhất? Nêu vai trò của các loại đất?
Nhóm 2: Tìm hiểu tài nguyên khí hậu,
khoáng sản, và tài nguyên biển
Thời gian TLN: 8 phút
Trang 9Cây vụ đông
Trang 10Giải đáp thảo luận nhóm
- Đất phù sa màu mỡ, thích hợp thâm canh lúa nước
- Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh tạo điều kiện thâm canh tăng vụ, trồng cây ôn đới và cận nhiệt: cây vụ
đông Có mưa phùn
- Đất là tài nguyên quí giá nhất vì đất phù sa màu mỡ, quĩ đất hạn chế, tỉ trọng ngày càng giảm.
Trang 11Mưa phùn- nét đặc sắc của vùng
Trang 12C- Đặc điểm dân cư-xã hội
• Người/km2 MẬT ĐỘ DÂN SỐ
ĐBSH TDMNBB TN CẢ NƯỚC
ĐBSH ( HÌNH 20.2)
Em có nhận xét gì về mật
độ dân số vùng ĐBSH ?
1179
242
Mật độ dân số cao của
vùng ĐBSH có thuận
lợi và khó khăn gì
trong sự phát triển
KT-XH?
200
400
600
Trang 13Đông dân
Thuận lợi: nguồn lao động dồi dào thị trường tiêu thụ rộng lớn
Trang 14Một số chỉ tiêu phát triển dân cư- xã hội
ở ĐBSH
Thu nhập bình quân đầu người/
Em nhận xét các chỉ tiêu
so với cả nước
Trang 15Kết cấu hạ tầng nông thôn phát triển
nhất cả nước
Nêu vai trò của hệ thống đê ở ĐBSH?
Trang 16HÀ NỘI – 1000 NĂM TUỔI
Trang 17TRUNG QUỐC
LÀO
Thế giới
Thế giới
TP HỒ CHÍ MINH
Trang 18Em nêu thuận lợi và khó khăn của vùng
ĐBSH ảnh hưởng đến KT-XH?
đông nhất cả nước có nguồn lao động dồi dào đặc biệt cung cấp lao động cho các ngành cần nhiều lao động thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Khó khăn:Dân số quá đông làm diện tích đất/ người thấp, bình quân lương thực/ người thấp Thừa LĐ, thiếu việc làm Cơ cấu chuyển dịch kinh tế còn chập
Trang 19Hướng dẫn học ở nhà
Trả lời câu 1 và câu 3 SGK, làm BT Vở BT
Xem trước bài tiết 23- ĐBSH Tiết 2
Trang 20http://violet.vn/ lopk