1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bất đẳng thức -lời giải hay tiếp theo (21-40)

7 311 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài bất đẳng thức và hướng dẫn
Tác giả Trần Cao Vân
Người hướng dẫn Nguyễn Văn Xờ, GV
Trường học Trung Tâm Bồi Dưỡng Văn Hóa & Luyện Thi Thành Đạt
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu ôn tập
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 414,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy ta có điều phải chứng minh 30.

Trang 1

Tiếp theo ( 21 – 40)

21 Cho x, y, z là các số dương Chứng minh 1 x 1 y 1 z 2 2(x y z3 )

Hướng dẫn:

Ta có

3

Ta có

xyz xyz xyz

22 Cho ba số dương x ,y, z Chứng minh x3 y3 z3 x y z

Hướng dẫn:

Ta có

x3 y z 3x

y3  3

z x y

zx

z3  3

x y z

xy

Cộng 3 bất đẳng thức

23.Cho ba số dương a, b, c Chứng minh a2b2c2 2(ab ac )

Hướng dẫn:

abca    a   ab ac

Trang 2

24.Cho ba số dương a, b, c thỏa a + b + c = 3 Chứng minh 2 2 2 32

Hướng dẫn:

b

25 Chứng minh rằng :

a)

2 2

2

2

 

b a b

b)

2 2

2 2

3

  

b c a b c a

Hướng dẫn:

a) Ta xét hiệu

2 2

2

2

 

b a b

=  

4

2 4

2a2 b2 a2 abb2

4

4

b a

Vậy

2 2

2

2

 

b a b a

Dấu bằng xảy ra khi a=b

b) Ta xét hiệu

2 2

2

2

3

  

b c a b c

a

9

b b c c a

a

Vậy

2 2

2 2

3

  

b c a b c

a

Dấu bằng xảy ra khi a = b =c

26 Chứng minh m,n,p,q ta đều có

m2 + n2 + p2+ q2+1 m(n+p+q+1)

Hướng dẫn:

0 1 4

4 4

4

2 2 2

2 2

2 2

















0 1 2 2

2 2

2 2

2 2

Trang 3

Dấu bằng xảy ra khi

0 1 2

0 2

0 2

0 2

m

q m

p m

n m

2 2 2 2

m

m q

m p

m n

 1

2

q p n m

27 Cho a, b, c, d,e là các số thực,

Chứng minh rằng

a) abab

4

2 2

b)a2 b2  1 abab

c)a2b2 c2d2 e2 abcde

Hướng dẫn:

a) abab

4

2 2

4a2 b2 4ab

a a b

Vậyabab

4

2

b) a2 b2  1 abab

 2 (a2 b2  1  2 (abab)

Vậy a2 b2  1 abab

Dấu bằng xảy ra khi a=b=1

c) a2 b2 c2 d2 e2 abcde

 4 a2 b2 c2 d2 e2  4abcde

a

 a 2b2a 2c2 a 2d2 a 2c2  0

Bất đẳng thức đúng vậy ta có điều phải chứng minh

28 Chứng minh rằng: a10 b10a2 b2 a8 b8a4 b4

Hướng dẫn:

a10 b10a2 b2 a8 b8a4 b4  a12 a10b2 a2b10 b12 a12 a8b4 a4b8 b12

a8b2a2  b2a2b8b2  a2 0

 a2b2(a2-b2)(a6-b6) 0  a2b2(a2-b2)2(a4+ a2b2+b4)  0

Bất đẳng thứccuối đúng vậy ta có điều phải chứng minh

29 Cho x.y =1 và x.y = 1 Chứng minh x2 y2 2 2

Trang 4

Hướng dẫn:

y

x

y

x

 2

2

2 2 vì :x y nên x- y  0  x2+y2 2 2( x-y)

 x2+y2- 2 2 x+2 2y 0 x2+y2+2- 2 2 x+2 2y -2 0

 x2+y2+( 2)2- 2 2 x+2 2y -2xy 0 vì x.y=1 nên 2.x.y=2

 (x-y- 2)2  0 Điều này luôn luôn đúng Vậy ta có điều phải chứng minh

30 Cho a, b ,c là các số không âm chứng minh rằng

(a+b)(b+c)(c+a)8abc

Hướng dẫn:

Cách 1:Dùng bất đẳng thức phụ: x y2 4xy

Tacó ab2  4ab; bc2  4bc ; ca2  4ac

 a  b2 b  c2 c  a2 64a2b2c2 8abc2

 (a+b)(b+c)(c+a)8abc

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c

31 Cho a>b>c>0 và a2 b2 c2 1 Chứng minh rằng:

3 3 3 1

2

b c a c a b     

Hướng dẫn:

Do a,b,c đối xứng ,giả sử abc 



b a

c c a

b c b

a a b c

2 2 2

áp dụng BĐT Trê- b-sép ta có

c c a

b c b

a c b a b a

c c c a

b b c

b

a

3

.

2 2 2 2

2 2

=

2

3 3

1

=

2 1

Vậy

2

1 3 3 3

c c a

b c

b

3 1

32 Cho a,b,c,d>0 và abcd =1 Chứng minh rằng:

2 2 2 2

b c d a b c b c d d c a a

Hướng dẫn:

Ta có a2 b2  2ab

c2 d2 2cd

Do abcd =1 nên cd =

ab

1

(dùng

2

1 1

x

ab ab cd

ab c

b

Mặt khác: abcbcddca

=(ab+cd)+(ac+bd)+(bc+ad)

bc

bc ac

ac ab ab

b c d a b c b c d d c a

a

Trang 5

33 Cho 4 số a,b,c,d bất kỳ chứng minh rằng:

(ac) 2  (bd) 2  a2 b2  c2 d2

Hướng dẫn:

Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski

tacó ac+bd a2 b2 c2 d2

mà ac2 bd2 a2 b2  2acbdc2 d2

a2 b2 2 a2 b2 c2 d2 c2 d2

 (ac) 2  (bd) 2  a2 b2  c2 d2

34 Cho 0 <a,b,c <1 Chứng minh rằng:

2a3  2b3  2c3  3 a2bb2cc2a

Hướng dẫn:

Do a < 1  2 1

Ta có 1 2.1  0

 1+a2 b2 > a2 + b

mà 0< a,b <1  a2 > a3, b2 > b3

Từ (1) và (2)  1+a2 b2> a3+b3

Vậy a3+b3 < 1+a2 b2

Tơng tự b3+c3  1 b2c

c 3+a3 1 c2a

Cộng các bất đẳng thức ta có :

2a3  2b3  2c3  3 a2bb2cc2a

35 Cho a,b,c,d > 0 Chứng minh rằng

b a d

d a d c

c d c b

b c b

a

a

Hướng dẫn:

Theo tính chất của tỉ lệ thức ta có

d c b a

d a c b a

a c

b

a

a

Mặt khác :

d c b a

a c

b a

a

Từ (1) và (2) ta có

d c b a

a

c b a

a

 <

d c b a

d a

(3) Tơng tự ta có

d c b a

a b d

c b

b d

c b

a

b

d c b a

c b a d c

c d c b

a

c

d c b a

c d b a d

d d c b

a

d

cộng vế với vế của (3); (4); (5); (6) ta có

2

điều phải chứng minh

Trang 6

36 Cho

b

a

<

d

c

và b,d > 0 Chứng minh rằng

b

a

<

d

c d b

cd ab

2 2

Hướng dẫn:

Từ

b

a

<

d

c

2

2 d

cd b

ab

 

d

c d

cd d b

cd ab b

ab

 2 2 2

2

Vậy

b

a

<

d

c d b

cd ab

2

37 Với mọi số tự nhiên n >1 chứng minh rằng

4

3 1

2

1 1

1 2

1

n n n

n

Hướng dẫn:

Ta có

n n n k

1 1 1

Do đó:

2

1 2 2

1

2

1 2

1

2

1 1

1

n n n

n n

n

38 Chứng minh rằng:

1 2 1 1

3

1 2

1

n ( Với n là số nguyên dương) Hướng dẫn:

k k k

k     2 1

1

2 2

2 1

Khi cho k chạy từ 1 đến n ta có

1 > 2 2  1

2

1

…,n-1…,n-1…,n-1…,n-1…,n-1…,n-1

n 2 1

1

Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta có

3

1 2

1

n

39 Cho a;b;clà số đo ba cạnh của tam giác chứng minh rằng

a, a2+b2+c2< 2(ab+bc+ac)

b, abc>(a+b-c).(b+c-a).(c+a-b)

Hướng dẫn:

a)Vì a,b,c là số đo 3 cạnh của một tam giác nên ta có

b a c

c a b

c b a

0

0

0

) (

) (

) ( 2 2 2

b a c c

c a b b

c b a a

Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta có

a2+b2+c2< 2(ab+bc+ac)

b) Ta có a > b-c   a2 a2  (bc) 2> 0

b > a-c   b2 b2  (ca) 2> 0

c a b c

Trang 7

Nhân vế các bất đẳng thức ta đợc

abc

b a c a c b c b a c b a

b a c a c b c b a c b a

.

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

40 Cho a,b,c > 0 và a+b+c <1

Chứng minh rằng

2

1 2

1 2

1

2 2

bc b ac c ab

Hướng dẫn:

Đặt x = a2 2bc

y z a b c

(1)  111 9

z y

x Với x+y+z < 1 và x ,y,z > 0

Theo bất đẳng thức Côsi ta có

xyz3.3 xyz

z y x

1 1 1

3 .3 1

xyz

  . 1 1 1 9



z y x z y x

Mà x+y+z < 1

Vậy 111  9

z y

Ngày đăng: 14/10/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w