1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra 1 tiết lân 2

8 333 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết môn hóa học 11 cơ bản
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoỏ học và tỏc dụng được với nhiều chất.. Cõu 6: Cú thể chứa HNO3 đặc nguội tại chỗ trong bỡnh làm bằng vật liệu nào sau đõy: Cõu 7: Khi nhiệt phõn muối

Trang 1

TRUNG TÂM GDTX-ST KIỂM TRA 1 TIẾT

MễN húa học 11 cơ bản

Thời gian làm bài:45 phỳt;

(15 cõu trắc nghiệm)

Mó đề thi

Họ, tờn thớ sinh:

Lớp 11:

A.TRẮC NGHIỆM : 4 ĐIỂM/15 CÂU

Cõu 1: Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng nguyờn tử của photpho là

A 2s22p3 B 3s23p3 C 3s23p4 D 3s23p6

Cõu 2: Tớnh chất húa học của amoniac là:

Cõu 3: Chỉ ra nội dung sai :

A Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoỏ học và tỏc dụng được với nhiều chất.

B Nguyờn tử nitơ là phi kim hoạt động.

C Phõn tử nitơ rất bền.

D Tớnh oxi hoỏ là tớnh chất đặc trưng của nitơ.

Cõu 4: Dóy số oxi húa của phot pho trong hợp chất là:

Cõu 5: Cho 0,2(mol) axit H3PO4 tỏc dụng đủ với 0,5(mol) NaOH Muối nào được tạo thành.

Cõu 6: Cú thể chứa HNO3 đặc nguội tại chỗ trong bỡnh làm bằng vật liệu nào sau đõy:

Cõu 7: Khi nhiệt phõn muối KNO3 thu được cỏc chất

A KNO2 và NO2 B KNO2, N2 và CO2 C KNO2, N2 và O2 D KNO2 và O2.

Cõu 8: Phản ứng hoỏ học nào sau đõy chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh?

A NH3 + H2O ↔ NH4 + OH- B 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

C 2NH3 + 3CuO →t o N2 + 3Cu + 3H2O D NH3 + HCl → NH4Cl

Cõu 9: Nguyờn liệu để sản xuất photpho là

Cõu 10: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đõy tạo thành muối sắt(III)?

Cõu 11: Xếp cỏc chất sau theo thứ tự GIẢM dần số oxi hoỏ của nitơ (1) NO (2) NO2 (3) NO3 (4) NH4Cl (5) N2

A 4, 5, 1, 3, 2 B 3, 2, 1,5, 4 C 3, 1, 2, 5, 4 D 4, 5, 1, 2, 3.

Cõu 12: Phân biệt dung dịch (NH4)2SO4, dung dịch NH4Cl, dung dịch Na2SO4 mà chỉ đợc dùng 1 hoá chất thì dùng chất

nào sau đây ?

Cõu 13: Thuốc thử để phõn biệt cỏc dung dịch :NH4Cl, NH4NO3, Na3PO4 là:

Cõu 14: Cụng thức hoỏ học của supephotphat kộp là

Cõu 15: Để điều chế N2O ở trong phũng thớ nghiệm, người ta nhiệt phõn muối :

II-TỰ LUẬN

Trang 2

Câu 1: (3,0 điểm)

Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau: (ghi rõ điều kiện nếu có)

NH4Cl  →)1 NH3  →)2 N2 →)3 NO2 →)4 HNO3  →)5 Cu(NO3)2 →)6 Cu(OH)2

Câu 2: (3,0 điểm)

Hòa tan 12 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm Cu, Fe bằng dung dịch HNO3 đặc dư thu được 11,2 lít NO2 (ở đktc) Xác định thành phần % về khối lượng Cu và Fe có trong hỗn hợp X.( Biết Cu=64;Fe=56)((9((9fffffffss((ddddd

f - HẾT

Trang 3

-TRUNG TÂM GDTX-ST KIỂM TRA 1 TIẾT

MễN húa học 11 cơ bản

Thời gian làm bài:45 phỳt;

(15 cõu trắc nghiệm)

Mó đề thi

Họ, tờn thớ sinh:

Lớp 11:

A.TRẮC NGHIỆM : 4 ĐIỂM/15 CÂU

Cõu 1: Để điều chế N2O ở trong phũng thớ nghiệm, người ta nhiệt phõn muối :

Cõu 2: Dóy số oxi húa của phot pho trong hợp chất là:

Cõu 3: Phân biệt dung dịch (NH4)2SO4, dung dịch NH4Cl, dung dịch Na2SO4 mà chỉ đợc dùng 1 hoá chất thì dùng chất

nào sau đây ?

Cõu 4: Tớnh chất húa học của amoniac là:

Cõu 5: Thuốc thử để phõn biệt cỏc dung dịch :NH4Cl, NH4NO3, Na3PO4 là:

Cõu 6: Chỉ ra nội dung sai :

A Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoỏ học và tỏc dụng được với nhiều chất.

B Nguyờn tử nitơ là phi kim hoạt động.

C Phõn tử nitơ rất bền.

D Tớnh oxi hoỏ là tớnh chất đặc trưng của nitơ.

Cõu 7: Cụng thức hoỏ học của supephotphat kộp là

Cõu 8: Phản ứng hoỏ học nào sau đõy chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh?

A NH3 + HCl → NH4Cl B NH3 + H2O ↔ NH4 + OH

-C 2NH3 + 3CuO →t o N2 + 3Cu + 3H2O D 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

Cõu 9: Bột nở để làm cho bỏnh trở nờn xốp chứa muối

Cõu 10: Khi nhiệt phõn muối KNO3 thu được cỏc chất

A KNO2 và NO2 B KNO2, N2 và CO2 C KNO2, N2 và O2 D KNO2 và O2.

Cõu 11: Cú thể chứa HNO3 đặc nguội tại chỗ trong bỡnh làm bằng vật liệu nào sau đõy:

Cõu 12: Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng nguyờn tử của photpho là

A 2s22p3 B 3s23p4 C 3s23p3 D 3s23p6

Cõu 13: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đõy tạo thành muối sắt(III)?

Cõu 14: Xếp cỏc chất sau theo thứ tự GIẢM dần số oxi hoỏ của nitơ (1) NO (2) NO2 (3) NO3 (4) NH4Cl (5) N2

A 3, 1, 2, 5, 4 B 3, 2, 1,5, 4 C 4, 5, 1, 3, 2 D 4, 5, 1, 2, 3.

Cõu 15: Nguyờn liệu để sản xuất photpho là

Cõu 16: Cho 0,2(mol) axit H3PO4 tỏc dụng đủ với 0,5(mol) NaOH Muối nào được tạo thành.

Trang 4

C Na3PO4 D NaH2PO4

II-TỰ LUẬN

Câu 1: (3,0 điểm)

Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau: (ghi rõ điều kiện nếu có)

NH4NO2 →)1 N2 →)2 NO2 →)3 HNO3  →)4 Cu(NO3)2 →)5 Cu(OH)2  →)6 CuCl2

Câu 2: (3,0 điểm)

Hòa tan 8,8 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm Mg, Ag bằng dung dịch HNO3 thu được 6,72 lít NO2 (ở đktc) Xác định thành phần % về khối lượng Mg và Ag có trong hôn hợp X.( Biết Mg=24;Ag=108)

- HẾT

Trang 5

MễN húa học 11 cơ bản

Thời gian làm bài:45 phỳt;

(15 cõu trắc nghiệm)

Mó đề thi

Họ, tờn thớ sinh:

Lớp 11:

A.TRẮC NGHIỆM : 4 ĐIỂM/15 CÂU

Cõu 1: Cụng thức hoỏ học của supephotphat kộp là

Cõu 2: Chỉ ra nội dung sai :

A Tớnh oxi hoỏ là tớnh chất đặc trưng của nitơ.

B Phõn tử nitơ rất bền.

C Nguyờn tử nitơ là phi kim hoạt động.

D Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoỏ học và tỏc dụng được với nhiều chất.

Cõu 3: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đõy tạo thành muối sắt(III)?

A Dung dịch H2SO4 (loóng) B Dung dịch CuSO4.

C Dung dịch HNO3 (loóng, dư) D Dung dịch HCl.

Cõu 4: Để điều chế N2O ở trong phũng thớ nghiệm, người ta nhiệt phõn muối :

Cõu 5: Khi nhiệt phõn muối KNO3 thu được cỏc chất

A KNO2 và NO2 B KNO2 và O2 C KNO2, N2 và O2 D KNO2, N2 và CO2.

Cõu 6: Thuốc thử để phõn biệt cỏc dung dịch :NH4Cl, NH4NO3, Na3PO4 là:

Cõu 7: Cho 0,2(mol) axit H3PO4 tỏc dụng đủ với 0,5(mol) NaOH Muối nào được tạo thành.

Cõu 8: Phản ứng hoỏ học nào sau đõy chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh?

A NH3 + H2O ↔ NH4 + OH- B NH3 + HCl → NH4Cl

C 2NH3 + 3CuO →t o N2 + 3Cu + 3H2O D 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

Cõu 9: Nguyờn liệu để sản xuất photpho là

Cõu 10: Xếp cỏc chất sau theo thứ tự GIẢM dần số oxi hoỏ của nitơ (1) NO (2) NO2 (3) NO3 (4) NH4Cl (5) N2

A 3, 1, 2, 5, 4 B 4, 5, 1, 3, 2 C 4, 5, 1, 2, 3 D 3, 2, 1,5, 4.

Cõu 11: Cú thể chứa HNO3 đặc nguội tại chỗ trong bỡnh làm bằng vật liệu nào sau đõy:

Cõu 12: Bột nở để làm cho bỏnh trở nờn xốp chứa muối

Cõu 13: Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng nguyờn tử của photpho là

A 2s22p3 B 3s23p3 C 3s23p6 D 3s23p4

Cõu 14: Dóy số oxi húa của phot pho trong hợp chất là:

Cõu 15: Phân biệt dung dịch (NH4)2SO4, dung dịch NH4Cl, dung dịch Na2SO4 mà chỉ đợc dùng 1 hoá chất thì dùng chất

nào sau đây ?

Cõu 16: Tớnh chất húa học của amoniac là:

Trang 6

II-TỰ LUẬN

Câu 1: (3,0 điểm)

Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau: (ghi rõ điều kiện nếu có)

NH4Cl  →)1 NH3  →)2 N2 →)3 NO2 →)4 HNO3  →)5 Mg(NO3)2 →)6 Mg(OH)2

Câu 2: (3,0 điểm)

Hòa tan 9,2 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm Zn, Al bằng dung dịch HNO3 thu được 11,2 lít NO2 (ở đktc) Xác định thành phần % về khối lượng Zn và Al có trong hôn hợp X.(Biết

Zn=65;Al=27)

HẾT

MÔN hóa học 11 cơ bản

Trang 7

Thời gian làm bài:45 phỳt;

(15 cõu trắc nghiệm)

Mó đề thi

Họ, tờn thớ sinh:

Lớp 11:

A.TRẮC NGHIỆM : 4 ĐIỂM/15 CÂU

Cõu 1: Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng nguyờn tử của photpho là

A 3s23p3 B 2s22p3 C 3s23p6 D 3s23p4

Cõu 2: Phân biệt dung dịch (NH4)2SO4, dung dịch NH4Cl, dung dịch Na2SO4 mà chỉ đợc dùng 1 hoá chất thì dùng chất

nào sau đây ?

Cõu 3: Thuốc thử để phõn biệt cỏc dung dịch :NH4Cl, NH4NO3, Na3PO4 là:

Cõu 4: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đõy tạo thành muối sắt(III)?

A Dung dịch HNO3 (loóng, dư) B Dung dịch HCl.

Cõu 5: Tớnh chất húa học của amoniac là:

Cõu 6: Xếp cỏc chất sau theo thứ tự GIẢM dần số oxi hoỏ của nitơ (1) NO (2) NO2 (3) NO3 (4) NH4Cl (5) N2

A 3, 2, 1,5, 4 B 3, 1, 2, 5, 4 C 4, 5, 1, 3, 2 D 4, 5, 1, 2, 3.

Cõu 7: Cụng thức hoỏ học của supephotphat kộp là

Cõu 8: Cho 0,2(mol) axit H3PO4 tỏc dụng đủ với 0,5(mol) NaOH Muối nào được tạo thành.

Cõu 9: Để điều chế N2O ở trong phũng thớ nghiệm, người ta nhiệt phõn muối :

Cõu 10: Cú thể chứa HNO3 đặc nguội tại chỗ trong bỡnh làm bằng vật liệu nào sau đõy:

Cõu 11: Chỉ ra nội dung sai :

A Phõn tử nitơ rất bền.

B Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoỏ học và tỏc dụng được với nhiều chất.

C Tớnh oxi hoỏ là tớnh chất đặc trưng của nitơ.

D Nguyờn tử nitơ là phi kim hoạt động.

Cõu 12: Khi nhiệt phõn muối KNO3 thu được cỏc chất

A KNO2 và O2 B KNO2, N2 và O2 C KNO2 và NO2 D KNO2, N2 và CO2.

Cõu 13: Nguyờn liệu để sản xuất photpho là

Cõu 14: Dóy số oxi húa của phot pho trong hợp chất là:

Cõu 15: Phản ứng hoỏ học nào sau đõy chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh?

A NH3 + HCl → NH4Cl B NH3 + H2O ↔ NH4 + OH

-C 2NH3 + 3CuO →t o N2 + 3Cu + 3H2O D 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

Cõu 16: Bột nở để làm cho bỏnh trở nờn xốp chứa muối

II-TỰ LUẬN

Cõu 1: (3,0 điểm)

Trang 8

Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau: (ghi rõ điều kiện nếu có)

NH4NO3  →)1 NH3  →)2 N2 →)3 NO2 →)4 HNO3  →)5 Cu(NO3)2 →)6 CuO

Câu 2: (3,0 điểm)

Hòa tan 13,5 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm Al, Ag bằng dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít NO2 (ở đktc) Xác định thành phần % về khối lượng Al và Ag có trong hôn hợp X.(Biết Al=27;Ag=108)

- HẾT

Ngày đăng: 14/10/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w