- Nắm vững cấu tạo, quy trình và cách viết chữ ghi âm /o/, dấu hỏi; nghĩa của các từ ngữ trong bài học và cách giải nghĩa của những từ ngữ này.. - Lớp phân tích, đọc đánh vần, đọc trơn c
Trang 1TIẾNG VIỆT 1 - TUẦN 2 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG (HƯƠNG)
- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc
- Viết đúng chữ /o/, dấu hỏi; viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa chữ /o/, dấu hỏi
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm /o/, thanh hỏi có trong bài học
- Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật; suy đoán nội dung tranh minh họa: (chào mẹ khi mẹ đón lúc tan học và chào ông, bà khi đi học về)
- Cảm nhận được tình cảm, mối quan hệ với mọi người trong gia đình
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Nắm vững đặc điểm phát âm của âm /o/, thanh hỏi
- Nắm vững cấu tạo, quy trình và cách viết chữ ghi âm /o/, dấu hỏi; nghĩa của các từ ngữ trong bài học và cách giải nghĩa của những từ ngữ này
- YCHS quan sát tranh, TLCH:
?/ Em thấy gì trong tranh?
- GV vừa chỉ vừa đọc câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh "Đàn bò gặm cỏ."
- HS quan sát tranh TLCH + đàn bò đang gặm cỏ
- HS lắng nghe
Trang 2- GV đọc từng cụm từ, YCHS
đọc theo (Đàn bò/gặm cỏ.)
?/ Những tiếng nào chứa âm /o/?
?/ Tiếng nào có thanh hỏi?
- GV KL: Trong câu trên tiếng /bò/ và tiếng /cỏ/ chứa âm /o/
Âm /o/ được in màu đỏ; tiếng /cỏ/ có thanh hỏi
- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu
- 1 -2 HS lên bảng chỉ âm /o/
- GV lắng nghe, sửa lỗi
Lưu ý HS khi phát âm: làm trònmôi cho luồng hơi đi ra tự do
- GV giới thiệu dấu hỏi
- YC HS tìm dấu hỏi trong bộ
- HS đọc: bờ - o - bo - huyền - bò(CN - nhóm - lớp)
- Quan sát
- Tìm dấu hỏi
- Thực hành, nêu cách ghép nhanh: Thay âm /b/ bằng âm /c/, thay dấu huyền bằng dấu hỏi
+ Tiếng /cỏ/ có 2 âm Âm /c/ đứng trước, âm /o/ đứng sau, dấuhỏi trên đầu âm /o/
- HS đánh vần: cờ-o-co-hỏi-cỏ (CN- nhóm - lớp)
Trang 3?/ Đã học những dấu thanh nào?
- YCHS ghép tiếng có chứa
âm /o/ rồi đọc cho bạn bên cạnhnghe
- Gọi HS trình bày trước lớp
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá
- GV đưa các tiếng: /bò, bó, bỏ/
- YCHS đọc trơn, phân tích
?/ Những tiếng này có điểm nàogiống nhau?
- GV đưa các tiếng: /cò, có, cỏ/
- YCHS đọc trơn, phân tích
?/ Những tiếng này có điểm nàogiống nhau?
+ … âm /a/ , /b/,/c/,/e/, /ê/, /o/
+… thanh huyền, thanh sắc và thanh hỏi
- HS thực hành ghép chữ cái tạo tiếng , đọc cho bạn nghe
VD: /co/, /cò/, /có/, /bo/, bò/,
- 3-5 HS trình bày trước lớp
- Nêu cách ghép tiếng
- Lớp phân tích, đọc đánh vần, đọc trơn các tiếng bạn tìm được
- HS đọc (CN- nhóm - lớp)+ … đều có âm /b/ và âm /o/
- HS đọc (CN- nhóm - lớp)+ … đều có âm /c/ và âm /o/
- Đưa tranh 2:
?/ Em biết đây là con gì?
- GV đưa từ /cò/ YCHS đánh vần - đọc trơn /cò/, phân tích tiếng /cò/
- Đưa tranh 3:
?/ Tranh vẽ gì?
- GV đưa từ /cỏ/ YCHS đánh vần - đọc trơn /cỏ/, phân tích tiếng /cỏ/
+ … con bò
+ … bờ - o - bo - huyền - bò (CN- nhóm - lớp)
+ … con cò
+ ….cờ - o - co - huyền - cò (CN- nhóm - lớp)
+ …cỏ
+ ….cờ - o - co - hỏi - cỏ (CN- nhóm - lớp)
3 Tô và
viết:
- Viết bảng: - GV đưa mẫu chữ /o/, YCHS
Trang 4+ Viết chữ
ghi âm
quan sát
?/ Chữ /o/ gồm mấy nét? là những nét nào?
?/ Chữ /o/ cao mấy li? Rộng mấy ô li?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô
tả quy trình viết:
Đặt bút dưới ĐK3 một chút, viết nét congkín (từ phải sang trái); dừng bút ở điểm xuất phát Ta được chữ /o/.
Lưu ý: Nét cong kín cần cân đối
- YCHS viết bảng con
- GV quan sát, nhận xét, sửa lỗi
- GV đưa dấu hỏi cho HS quan sát
?/ Dấu hỏi được viết như thế nào?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô
tả: Đặt bút dưới ĐK 4 một chút,
viết nét cong hở trái nhỏ cao gần 1 li
- YCHS viết dấu hỏi
- GV theo dõi, uốn nắn
?/ Khi viết ta viết âm nào trước,
âm nào sau?
- GV viết mẫu chữ /cỏ/, vừa viết vừa mô tả quy trình viết:
Đặt bút dưới ĐK 3 một chút, viết chữ /c/, từ điểm dừng bút của chữ /c/, lia bút sang phải dưới ĐK 3, viết chữ /o/ Từ điểm dừng bút của chữ /o/, lia bút lên dưới ĐK 4, viết dấu hỏi.Ta được chữ /cỏ/.
- Lưu ý: chữ /o/ phải sát vào
điểm dừng bút của chữ /c/
- GV viết mẫu chữ /bò/: Đặt
bút trên ĐK23, viết chữ /o/, từ điểm dừng bút của chữ /b/, lia bút sang phải dưới ĐK 3 một
- HS đánh vần, phân tích (CN, lớp)
+ … Tiếng /cỏ/ có 2 âm Âm /c/ đứng trước, âm /o/ đứng sau, dấuhỏi trên đầu âm /o/
- Quan sát, lắng nghe
Trang 5chút, viết chữ /o/ Từ điểm dừng bút của chữ /o/, lia bút lên dưới
ĐK 4, viết dấu huyền.Ta được chữ /bò/.
- Lưu ý: chữ /o/ phải sát vào
điểm dừng bút của chữ /b/
- YCHS viết bảng
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài viết của bạn
- Gọi HS nêu yêu cầu bài viết
- YCHS nêu cách cầm bút, tư thế ngồi viết
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của
HS (vở và bút viết)
- YCHS giơ bút
- GV nêu từng lệnh để HS tập trung viết bài, GV quan sát, uốnnắn
Lưu ý HS: chữ /o/ phải sát điểmdừng bút của chữ /c/ dấu huyền
và dấu hỏi trên đầu con chữ /o/
nhưng không được chạm vào con chữ /o/
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chung
- HS mở vở
- 1-2 HS nêu: Tô 1 dòng chữ /o/,
viết 1 dòng chữ /o/, 1 dòng chữ / bò/ và 1 dòng chữ /cỏ/.
?/ Tìm tiếng có âm /o/ , tiếng códấu hỏi
- YCHS đánh vần, đọc trơn /có/, /cỏ/
- Đọc thầm câu "Bê có cỏ."+ … cá
- HS đánh vần - đọc trơn (CN, lớp)
Trang 6?/ Em nhìn thấy ai trong tranh?
?/ Bạn Nam đang ở đâu?
?/ Theo em, Nam sẽ nói gì vớ
- Đại diện 2 nhóm thể hiện trước lớp
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá
- Quan sát tranh , TLCH:
+ … mẹ bạn Nam và bạn Nam.+ … đang ở cổng trường
+ … chào mẹ: "Con chào mẹ ạ!"
- Quan sát tranh , TLCH:
+ … ở nhà
+ ông bà, mẹ Nam và Nam.+ … khoanh tay chào ông bà.+ … "Cháu chào ông bà ạ"
- Mỗi nhóm 5 HS thực hiện tình huống 1 em vai dẫn chuyện, 1
em vai Nam, 1 em đóng vai mẹ,
1 em đóng vai ông và 1 em đóng vai bà
- 2 nhóm thể hiện trước lớp
- Lớp theo dõi, nhận xét, đánh giá
- Liên hệ,
giáo dục
- GV nêu câu hỏi gợi mở cho
HS để HS nói về các tình huốngcần chào hỏi
?/ Hàng ngày ai đưa em đi học?
?/ Trước khi ra khỏi nhà e làm gì?
?/ Ai đón em?
?/ Khi thấy bố (mẹ, … ) đến đón, em đã làm gì?
?/ Về nhà em gặp ai và em đã chào như thế nào?
- GVKL, giáo dục HS thường
- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi:
+… mẹ em (bố em, anh, chị,…)+ … em chào ông bà, bố mẹ,
+ … mẹ em (bố em, anh, chị,…)+ … em chào: "Con chào bố ạ!"+ … gặp ông bà, ….em chào…
- Lắng nghe
Trang 7xuyên chào hỏi những người xung quanh em để tình cảm thêm gần gũi, thân mật và gắn kết hơn…
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung
+ … âm /o/, dấu hỏi
- 2-3 HS nêu từ và câu trước lớp
- Lớp phỏng vấn, nhận xét, đánh giá
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm xe cộ
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật bố Hà và Hà; suy đoán nội dung tranh minh họa về phương tiện giao thông
- Cảm nhận được tình cảm gia đình
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Nắm vững đặc điểm phát âm của âm /ô/
- Nắm vững cấu tạo, quy trình và cách viết chữ ghi âm /ô/
Trang 8II Bài mới:
1 Nhận biết:
- YCHS quan sát tranh, TLCH:
?/ Em thấy gì trong tranh?
- GV vừa chỉ vừa đọc câu nhận biết dưới tranh " Bố và Hà đi
bộ trên hè phố."
- GV đọc từng cụm từ, YCHS
đọc theo (Bố và Hà/ đi bộ/ trên
hè phố.)
?/ Tiếng nào chứa âm /ô/?
?/ Tiếng nào chứa thanh nặng?
- GV chỉ vào những âm /ô/
được tô màu đỏ
- HS quan sát tranh TLCH + Bố và Hà đi bộ trên hè phố
- HS lắng nghe
- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu
- GV lắng nghe, sửa lỗi
- Lưu ý HS khi phát âm âm /ô/
- YCHS lấy dấu sắc, đặt trên đầu con chữ /ô/
- Giới thiệu dấu nặng
- YCHS tìm dấu nặng trong bộ
+ … Tiếng /bộ/ có 2 âm Âm /b/ đứng trước, âm /ô/ đứng sau,dấu nặng đặt dưới con chữ /ô/.(bờ-ô-bô-sắc-bố)
Trang 9- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- Ghép chữ
cái tạo tiếng
?/ Chúng ta đã học những âm nào?
?/ Đã học những dấu thanh nào?
- YCHS ghép tiếng có chứa
âm /ô/ rồi đọc cho bạn bên cạnhnghe
- Gọi HS trình bày trước lớp
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá
- YCHS đánh vần, phân tích, đọc trơn các tiếng HS tìm được
+ … âm /a/ , âm /b/, âm /c/, âm/e/ , /ê/ và âm /ô/
+… thanh huyền, thanh sắc, thanh hỏi và thanh nặng
- HS thực hành ghép chữ cái tạotiếng , đọc cho bạn nghe
VD: /bô/, /bố/, /bổ/, /bộ/,/cô/, /cố/, …
- GV đưa các tiếng trong SGK;
- YCHS đọc và tìm điểm chungcủa các tiếng đó theo 2 nhóm (nhóm có âm đầu /b/ và nhóm
có âm đầu /c/
- HS đọc (CN - lớp)+ nhóm thứ nhất: đều có âm đầu /b/ và âm /ô/
- lớp)
+ … em bé
HS thực hiện YC (CN nhóm Lớp)
-+ … con cò, cổ con cò
HS thực hiện YC (CN nhóm Lớp)
HS nối tiếp nhau đọc trơn /bố/, /cô bé/, /cổ cò/ (CN - nhóm, lớp)
Trang 10?/ Chữ /ô/ cao mấy li? Rộng mấy ô li?
- GVKL: Chữ /ô/ gồm 3 nét, nét
1 : nét cong kín (như chữ o);
nét 2 xiên ngắn trái, nét 3 xiên ngắn phải
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô
tả quy trình viết:
Đặt bút dưới ĐK3 một chút, viết chữ o rồi chuyển hướng bút lên đầu chữ o trên ĐK 3 viết nét xiên trái ngắn nối với nét xiên phải ngắn tạo thành dấu
mũ đặt cân đối trên đầu chữ, dấu mũ nằm giữa Đk 3 và ĐK 4.
- YCHS viết bảng con chữ /ô/
- Cho HS quan sát dấu nặng
?/ Dấu nặng được viết thế nào?
- YCHS viết dấu nặng
- HS viết bảng con 2 lần chữ /ô/
- HS quan sát, nêu cách viết
- YCHS phân tích tiếng /cổ/
?/ Tiếng /bé/ gồm mấy âm? Âmnào đứng trước, âm nào đứng sau?
- GV viết mẫu chữ /cổ/, vừa viết vừa mô tả quy trình viết:
Đặt bút dưới ĐK 3, viết chữ /c/,
từ điểm dừng bút của chữ /c/, lia bút sang phải, dưới ĐK 3 viết chữ ô Từ điểm dừng bút của chữ ô, lia bút lên trên đầu chữ ô, trên ĐK 4 một chút, viết dấu hỏi Ta được chữ /cổ/.
Âm /c/ đứng trước, âm /ô/ đứngsau, dấu hỏi đặt trên đầu âm /ô/
+ … viết âm /c/ trước, âm /a/ sau
- Quan sát, lắng nghe
- HS viết bảng con chữ /cổ cò/
- Nhận xét chữ viết của bạn
Trang 11đánh giá bài viết của bạn.
- GV nhận xét, sửa lỗi
TIẾT 2
3 Tô và viết:
- Viết vở: - YCHS mở vở tập viết tập 1
- Gọi HS nêu yêu cầu bài viết
- YCHS nêu cách cầm bút, tư thế ngồi viết
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của
HS (vở và bút viết)
- YCHS giơ bút
- GV nêu từng lệnh để HS tập trung viết bài, GV quan sát, uốnnắn
Lưu ý HS: dấu mũ chữ /ô/, dấu
hỏi và dấu sắc không được sát quá.
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài viết của bạn
- GV dẫn dắt, giới thiệu chủ đề luyện nói: "Xe cộ"
Trang 12?/ Em thấy gì trong tranh?
?/ 3 phương tiện giao thông này
có điểm nào giống và khác nhau?
?/ Hàng ngày em đi học bằng phương tiện nào?
?/ Em thích đi lại bằng phương tiện nào?
?/ Kể tên những phương tiện giao thông mà em biết
- YCHS dựa vào tranh nói cho bạn nghe về phương tiện giao thông
- Gọi HS thể hiện trước lớp
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá
- Quan sát tranh , TLCH:
+ … xe đạp, xe máy, ô tô
+ …giống: đi lại trên đường bộ.+ khác: xe máy và ô tô chạy bằng động cơ
?/ Khi tham gia giao thông trên đường, để đảm bảo an toàn em cần lưu ý gì?
- GV giáo dục HS khi tham gia giao thông để đảm bảo ATGT
- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi:
VD: Em được bố đưa bằng xe máy (ô tô, xe đạp…)
+ … đội mũ bảo hiểm, đi đúng làn đường, …
- Gọi HS đọc lại bài (Nội dung
2 và 4)
- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động viên HS
- Nhắc HS về nhà học bài, thực hành giao tiếp ở nhà
+ … âm /ô/, thanh nặng
- 2-3 HS nêu từ và câu trước lớp
Trang 13- Viết đúng chữ /d/, /đ/ (kiểu chữ thường); viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa chữ /d/, /đ/.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm /d/, /đ/có trong bài học
- Phát triển ngôn ngữ nói lời chào hỏi; phát triển kĩ năng nói theo chủ điểm chào hỏi
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật khách đến nhà chơi hoặc bạn của bố mẹ và suy đoán nội dung tranh minh họa, biết nói lời chào khi gặp người quen của bố mẹ và gia đình
- Cảm nhận được tình cảm, mối quan hệ với mọi người trong xã hội
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Nắm vững đặc điểm phát âm của âm /d/,/đ/
- Nắm vững cấu tạo, quy trình và cách viết chữ ghi âm /d/, /đ/; nghĩa của các
từ ngữ trong bài học và cách giải nghĩa các từ này
- YCHS quan sát tranh, TLCH:
?/ Em thấy gì trong tranh?
- GV vừa chỉ vừa đọc câu nhận biết dưới tranh "Dưới gốc đa, các bạn chơi dung dăng dung dẻ."
- GV giải thích trò chơi "Dung dăng dung dẻ" là một trò chơi dân gian…
- GV đọc từng cụm từ, YCHS
đọc theo (Dưới gốc đa,/ các
bạn /chơi dung dăng dung dẻ.)
?/ Tiếng nào chứa âm /d/?
?/ Tiếng nào chứa âm /đ/?
- GV chỉ vào những âm /d/ và
âm /đ/ và lưu ý HS âm /d/ và /đ/
được tô màu đỏ
- HS quan sát tranh TLCH
- HS trả lời theo ý hiểu
- HS lắng nghe
- HS đọc theo từng cụm từ, cả câu
Trang 14- YC HS lấy âm /đ/ gắn lên bảng cài.
- YCHS lấy âm /a/ gắn bên phảicạnh âm /đ/
- Đọc lại âm và tiếng: /d/, /đ/, /dẻ/, /đa/
- HS đọc (CN - nhóm - lớp)
- Ghép chữ
cái tạo tiếng
- YCHS ghép tiếng có chứa
âm /d/ và âm /đ/ rồi đọc cho bạn bên cạnh nghe
- Gọi HS trình bày trước lớp
- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá
- HS thực hành ghép chữ cái tạotiếng , đọc cho bạn nghe
VD: /da/, /dẻ/, /dế/, /đá/,/đa/, /đò/, …
- 5-7 HS trình bày trước lớp
- Nêu cách ghép tiếng
Trang 15đọc trơn các tiếng HS tìm được.
dế Đây là một trò thi đấu giữa 2 con
dế đực (dế chọi) với nhau Dế chọi nhỏ hơn dế thường và thân đen bóng hoặc nâu sẫm, đầu cánh có một chấm vàng (gọi là dế trũi)
- YCHS đọc trơn /đá dế/, phân tích từng tiếng
- Đưa tranh 2:
?/ Tranh vẽ con gì?
- GV đưa từ /đa đa/, giải thích:
Đa đa, còn gọi là gà gô, là loài chim thuộc họ Trĩ Loài chim đa đa phân
bố ở Campuchia, Trung Quốc, Ấn
Độ, Lào, Myanma, Philippin, Thái Lan và Việt Nam Môi trường sống
tự nhiên của chim đa đa là các khu rừng khô cận nhiệt đới hoặc nhiệt đới và rừng nhiệt đới ẩm thấp
- YCHS đọc trơn /đá dế/, phân tích từng tiếng
- Lắng nghe
HS thực hiện YC (CN nhóm Lớp)
HS trả lời theo sự hiểu biết
- Lắng nghe
HS thực hiện YC (CN nhóm Lớp)
-+ cái ô
+ … màu đỏ+ …che nắng, mưa…
HS thực hiện YC (CN nhóm Lớp)
?/ Chữ /d/ cao mấy li? Rộng mấy ô li?
- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô
tả quy trình viết:
N1: Đặt bút dưới ĐK3 một chút, viết
- HS quan sát
+… 2 nét: nét cong kín và nét móc ngược phải
+… cao 4 li, rộng 2 li rưỡi
- Quan sát, lắng nghe
Trang 16nét cong (từ phải sang trái).
N2: Từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút lên ĐK 5 viết nét móc ngược phải sát nét cong kín đến ĐK 2 thì dừng lại.
Chú ý: Nét móc ngược phải sát nét cong kín.
- GV cho HS quan sát chữ /đ/
?/ Chữ /đ/ gồm mấy nét?
?/ Chữ /đ/ và chữ /d/ giống và khác nhau ở điểm nào?
- GV viết mẫu chữ /đ/, vừa viết vừa mô tả quy trình:
Nét 1 và nét 2 viết như chữ d
N3: Từ điểm dừng bút của nét
2, lia bút lên ĐK 4 viết nét thẳng ngang ngắn (trùng với ĐK).Ta được chữ đ
- YCHS viết bảng con chữ /d/
và chữ /đ/
- GV quan sát, nhận xét, sửa lỗi
- Quan sát , TLCH:
+ …3 nét
+ giống: nét 1 và nét 2+ Khác: Chữ /đ/ có thêm nét ngang
- Quan sát, lắng nghe
- HS viết bảng con 2 lần chữ /d/, 2 lần chữ /đ/
- YCHS phân tích tiếng /đá/
?/ Tiếng /đá/ gồm mấy âm? Âmnào đứng trước, âm nào đứng sau?
- GV viết mẫu chữ /đá/, vừa viết vừa mô tả quy trình viết:
Đặt bút dưới ĐK 3 một chút, viết chữ /đ/, từ điểm dừng bút của chữ /đ/ lia bút sang phải khoảng 1 ô li rưỡi, đặt bút dưới
ĐK 3 viết chữ /a/, lia bút lên đầu chữ /a/ dưới ĐK 4 viết dấu sắc Ta được chữ /đá/
- Hướng dẫn chữ /dế/ tương tự
- YCHS viết bảng, GV quan sátuốn nắn
- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài viết của bạn
- GV nhận xét, sửa lỗi
- HS đánh vần (CN, lớp)+ … Tiếng /đá/ gồm 2 âm
Âm /đ/ đứng trước, âm /a/ đứngsau, dấu sắc đặt trên đầu âm /a/
- Quan sát, lắng nghe
- HS viết bảng con chữ /đá dế/
- Nhận xét chữ viết của bạn
TIẾT 2