1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Tuyển tập câu hỏi ôn thi marketing (có đáp án)

94 331 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 258,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển tập câu hỏi ôn thi marketing (có đáp án) Tuyển tập câu hỏi ôn thi marketing (có đáp án) Tuyển tập câu hỏi ôn thi marketing (có đáp án) Tuyển tập câu hỏi ôn thi marketing (có đáp án) Tuyển tập câu hỏi ôn thi marketing (có đáp án) Tuyển tập câu hỏi ôn thi marketing (có đáp án) Tuyển tập câu hỏi ôn thi marketing (có đáp án) Tuyển tập câu hỏi ôn thi marketing (có đáp án)

Trang 1

CÂU HỎI ÔN THI MARKETING

1 "Marketing là quá trình kế hoạch hóa & thực hiện các kế hoạch, định giá, khuyến mại và phân phối hàng hóa và dịch vụ để tạo sự trao đổi, từ

đó thỏa mãn mục tiêu của các cá nhân & tổ chức" Đây là định nghĩa

Marketing của ai?

A Hiệp hội Marketing Hoa KỲ (AMA)

B Philip Kotler

C Gary Amstrong

D Hiệp hội Marketing Châu Âu

2 Định nghĩa: "Marketing là một dạng hoạt động của con người nhằm thỏa mãn những nhu cầu và mong muốn của họ thông qua trao đổi" là của:

4 "Marketing là tổng hợp các hoạt động của doanh nghiệp hướng tới

thỏa mãn, gợi mở những nhu cầu của người tiêu dùng trên thị trường để

Trang 2

5 "Cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà còn người cảm nhận được" Đây là

khái niệm cơ bản nào?

7 Các căn cứ để phân chia nhu cầu của Marketing

A Tính chất nhu cầu & Khả năng thỏa

mãn nhu cầu

B Tính chất nhu cầu & Động lực thúc

đẩy nhu cầu

C Khả năng thỏa mãn nhu cầu & Khả năng chi trả

D Khả năng thỏa mãn nhu cầu và động lực thúc đẩy nhu

Trang 3

C 5

D 6

10 Lựa chọn thứ tự đúng khi nói về Hệ thống thứ bậc các nhu cầu của Maslow

A Sinh lý - Xã hội - An toàn - Tôn trọng - Tự

11 Con người cần có nơi sống và làm việc an toàn, việc làm được đảm bảo,

an toàn về thân thể Đây là thứ bậc nhu cầu nào theo Maslow?

A Sinh lý

B An toàn

C Xã hội

D Tôn trọng

Trang 4

12 Sự thể hiện nhu cầu an toàn:

A Thức ăn, không khí

B Có giấy chứng nhận

C Các mối quan hệ xã hội

D Việc làm được đảm bảo

13 Sự thể hiện nhu cầu tự hoàn thiện:

A Ý chí vươn lên,Phát triển tài năng

B Có chứng nhận cho địa vị xã hội

C Nhận phần thưởng

D Có các bằng cấp, giấy chứng nhận

14 Sự thể hiện nào không cùng nhóm với các thể hiện còn lại:

A Phát triển tài năng

Trang 5

… … để thỏa mãn các nhu cầu ấy

Trang 7

29 Điều kiện nào sau đây không phải của trao đổi

A Thời gian và địa điểm đã được thỏa thuận

B Các bên có thể tự sản xuất sản phẩm và thực hiện giao dịch

C Các bên phải tin tưởng vào tính hợp lý khi trao đổi lẫn nhau

Trang 8

B Thị trường

C Mong muốn

D Yêu cầu

33 Đây là khái niệm gì? Bên A trao cho bên B một vật X nào đó nhưng bên

A lại không nhận được một thứ gì cả.

36 Trong chuyển giao (transfer), phát biểu nào sau đây đúng:

A Trao đi một vật & nhận lại thứ khác

B Không nhận lại một thứ gì cả

C Hi vọng nhận được điều lợi nào đó

D Các câu trên đều đúng

37 Khoa học Marketing bắt đầu hình thành lúc nào?

Trang 9

A Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỉ XX

B Cuối thể kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX

C Cuối thế kỉ XVII

D Cuối thế kỉ XVIII

38 Hoạt động Marketing truyền thống xuất hiện

A Thế kỉ XXI

B Trước những năm 50 của Thế kỉ XX

C Cuối thế kỉ XIX - Đầu thế kỉ XX

40 Marketing được phổ cập ở Việt Nam vào thời gian nào?

A Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỉ XX

B Đầu thập kỉ 90

C Cuối thế kỉ XX

D Thế kỉ XXI

Trang 10

41 Mục tiêu của Marketing truyền thống?

A Tìm hiểu nhu cầu của thị trường

B Đảm bảo việc tiêu thụ bất kỳ loại sản phẩm nào mà công ty

sản xuất

C Gia tăng nhu cầu của thị trường

D Hạn chế khả năng cung cấp hàng hóa ra thị trường

42 Thời điểm xuất hiện Marketing hiện đại?

A Sau những năm 50 của thế kỉ XX

B Sau những năm 50 của thế kỉ XIX

C Sau những năm 50 của thế kỉ XVIII

D Khoảng những năm 1980 trở lại đây

43 Hoạt động Marketing diễn ra trong toàn bộ quá trình từ những hoạt động diễn ra trước khi sản xuất sản phẩm đến sau khi bán hàng

A Marketing hiện đại

B Macro marketing

C Marketing-Mix

D Marketing truyền thống

44 CHỌN Ý SAI khi miêu tả Marketing hiện đại

A Cầu lớn hơn cung

B Khủng hoảng thừa hàng hóa

C Xã hội chuyển đổi từ xã hội sản xuất sang xã hội tiêu dùng

D Tập trung vào những hoạt động diễn ra trước khi sản xuất sản phẩm đến sau khi bán hàng

45 Marketing hiện đại cần phải dựa trên cơ sở hiểu biết về " " của người tiêu

dùng Điền vào chỗ trống?

A Yêu cầu (Số cầu)

B Nhu cầu

C Mong muốn

Trang 11

50 CHỌN Ý SAI Khi nói về chức năng của Marketing

A Làm thích ứng sản phẩm với nhu cầu thị trường

B Phân phối

C Tiêu thụ hàng hóa

Trang 12

53 Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của Marketing:

A Làm cho sản phẩm thích ứng với thị trường

B Phân chia, đóng gói, phân loại

C Phân phối

D Tiêu thụ hàng hóa

54 Lựa chọn phát biểu đúng về khái niệm thị trường trong bối cảnh ngày nay

A Nơi mua bán trực tiếp như chợ, quán

B Nơi tập hợp tất cả những người mua thực sự hay những người mua tiềm tàng đối với một sản phẩm

C Bao gồm tổng số cung về một loại hàng hóa nào đó

D Là tập hợp tất cả các trao đổi và giao dịch

55 "Nơi tập hợp tất cả những người mua thực sự hay những người mua tiềm tàng đối với một sản phẩm" Đây là khái niệm nào?

A Trao đổi

B Thị trường

Trang 13

C Giao dịch

D Chứng khoán

56 Việc nghiên cứu dự báo … … có ý nghĩa rất quan trọng trong lĩnh vực Marketing, nhằm xác định khả năng tiêu thụ của một sản phẩm hay một nhóm sản phẩm.

D Xúc tiến & Hỗ trợ kinh doanh

60 "Chủng loại, mẫu mã, chất lượng, đặc tính, dịch vụ kèm theo" là chính sách nào trong 4P của Marketing?

A Giá

B Phân phối

C Sản phẩm

Trang 14

D Xúc tiến & Hỗ trợ kinh doanh

61 "Lựa chọn kênh, điều khiển và quản lý kênh" là chính sách nào của 4P của Marketing?

A Giá

B Phân phối

C Sản phẩm

D Xúc tiến & Hỗ trợ kinh doanh

62 CHỌN Ý SAI khi nói về chính sách Sản phẩm trong 4P của Marketing

A Sản phẩm chỉ bao gồm hàng hóa, không bao gồm dịch vụ

B Hàng hóa gồm 2 nhóm lớn là Hàng tiêu dùng & Hàng

công nghiệp

C Dịch vụ cũng bao gồm 2 nhóm lớn

D Sản phẩm nói chung = Sản phẩm hữu hình + Sản phẩm vô hình

63 Định nghĩa Chu kỳ sống của sản phẩm

A Khoảng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường được khách hàng

chấp thuận

B Khoảng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường

C Là chu kỳ gồm 4 giai đoạn

Trang 15

65 Chu kỳ sống điển hình của sản phẩm bao gồm bao nhiêu giai đoạn?

A 3

B 4

C 5

D 6

66 Lựa chọn thứ tự đúng khi nói về 4 giai đoạn của Chu kỳ sống sản phẩm

A Giới thiệu - Tăng trưởng - Chín muồi - Suy thoái

B Giới thiệu - Tăng trưởng - Phát triển - Chín muồi

C Tăng trưởng - Giới thiệu - Chín muồi - Suy thoái

D Giới thiệu - Phát triển - Tăng trưởng - Suy thoái

67 CHỌN Ý SAI khi nói về Chu kỳ sống của sản phẩm

A Tất cả các sản phẩm đều có chu kỳ sống điển hình kiểu chữ S

B Phải thay đổi chiến lược Marketing hợp lý trong từng giai đoạn

C Các nhà nghiên cứu đã phát hiện được rất nhiều dạng chu kỳ sống sản

phẩm

D.Các dạng thường gặp là: xâm nhập nhanh, tái chu kỳ, tăng trưởng ổn định

68 Chi phí sử dụng trong giai đoạn nào cao nhất trong các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm

A Giới thiệu

B Suy thoái

C Chín muồi

D Tăng trưởng

69 Đối tượng khách hàng của những sản phẩm trong giai đoạn giới thiệu

A Người có tư tưởng đổi mới

Trang 16

B Thị trường cao cấp

C Lạc hậu

D Thị trường đại chúng

70 Loại bỏ sản phẩm lỗi thời & bổ sung sản phẩm mới là … … của giai

đoạn suy thoái

A Đặc trưng về lợi nhuận

B Chi phí còn tương đối cao

C Quan điểm

D Mục tiêu

71 CHỌN Ý SAI khi nói về Giai đoạn giới thiệu sản phẩm

A Mục tiêu là tạo sự nhận biết đối với sản phẩm và dùng thử

B Doanh số tăng lên nhiều do thâm nhập thị trường tốt

C Chi phí cao nhằm giới thiệu & thúc đẩy tiêu thụ sản phẩm

D Hầu như chưa có lợi nhuận, hoặc thậm chí có thể bị thua lỗ

72 Đặc trưng về lợi nhuận của giai đoạn tăng trưởng

A Giảm liên tiếp

B Tăng nhanh tới mức cao nhất

C Đã xuất hiện, từng bước tăng nhanh

D Hầu như chưa có lợi nhuận, hoặc thậm chí có thể bị thua lỗ

73 Mục tiêu của giai đoạn tăng trưởng

A Loại bỏ sản phẩm lỗi thời & Bổ sung sản phẩm mới

B Tối đa hóa lợi nhuận

C Tạo sự nhận biết đối với sản phẩm & dùng thử

D Tối đa hóa thị phần

74 CHỌN Ý SAI khi nói về Giai đoạn chín muổi của Chu kỳ sống sản phẩm

A Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận đồng thời giữ vững thị phần

B Chi phí còn tương đối cao

C Doanh số tăng mạnh và có thể đạt đỉnh điểm

Trang 17

D Lợi nhuận tăng nhanh tới mức cao nhất

75 Doanh số tăng nhanh và đạt đỉnh điểm là đặc trưng của giai đoạn

77 Mục tiêu của Giai đoạn chín muồi? (Chu kỳ sống của sản phẩm)

A Tối đa hóa thị phần

B Tối đa hóa lợi nhuận đồng thời giữ vững thị phần

C Tạo nhận biết sản phẩm và thúc đẩy dùng thử

D Loại bỏ sản phẩm và bổ sung sản phẩm mới

78 Đặc điểm khách hàng của Giai đoạn suy thoái? (Chu kỳ sống của sản phẩm)

A Người có tư tưởng đổi mới

B Lạc hậu

C Thị trường đại

D gười có tư tưởng thay đổi

79 Lợi nhuận giảm liên tiếp là đặc trưng của giai đoạn

A Bão hòa

B Tăng trưởng

C Giới thiệu

Trang 18

C Tăng trưởng & Chín muồi

D Chín muồi & Suy thoái

Trang 19

1 Phân phối chọn lọc áp dụng đối với giai đoạn nào

A Tăng trưởng và Giới thiệu

B Chín muồi & Tăng trưởng

C Giới thiệu & Suy thoái

D Suy thoái & Tăng trưởng

2 CHỌN Ý SAI khi nói về khái niệm Chiến lược phát triển danh mục sản phẩm

A Danh mục sản phẩm bao gồm tất cả các mặt hàng mà doanh nghiệp có khả năng cung cấp ra thị trường

B Phát triển theo chiều rộng là phát triển số lượng mẫu mã của các mặt hàng

C Có 3 chiều phát triển danh mục sản phẩm là: rộng, dài, sâu

D Phát triển theo chiều dài là kéo dài số lượng sản phẩm trong mỗi nhóm

3 Doanh nghiệp tăng số lượng các mặt hàng đưa ra thị trường trong một

nhóm được gọi là phát triển danh mục sản phẩm theo chiều

Trang 20

6 Mục tiêu của chính sách giá:

A Tối đa hóa lợi nhuận

B Giúp bảo vệ các thị trường đã chiếm lĩnh

C Giúp thâm nhập và mở rộng thị trường

D Các câu trên đều đúng

7 Định giá theo mục tiêu lợi nhuận thuộc phương pháp định giá nào?

A Định giá theo chi phí

B Định giá theo khả năng thỏa mãn nhu cầu

C Định giá theo thị trường

D Định giá theo giá trị sử dụng

8 Định giá theo thị trường KHÔNG BAO GỒM:

A Định giá theo giá của đối thủ cạnh tranh

B Đấu giá

C Định giá theo giá đấu thầu

D Định giá theo người mua

9 Phương pháp định giá nào sau đây KHÔNG ở cùng 1 cấp với các phương pháp định giá còn lại:

A Định giá theo chi phí

B Giá đấu thầu

C Đấu giá

D Định giá theo giá của đối thủ cạnh tranh

10 3 yếu tố căn bản để định giá sản phẩm, KHÔNG BAO GỒM:

A Định mức giá thăm dò

B Xác định mục tiêu định giá

C Xác định chi phí sản phẩm

D Xác định các yếu tố của thị trường (nhu cầu, giá của đối thủ cạnh tranh)

11 "Người bán được phép quyết định mức giá cụ thể trong khung giá trần - sàn" là chiến lược giá nào?

Trang 21

A Chiến lược giá linh hoạt

B Chiến lược một giá

C Chiến lược giá hớt váng

D Chiến lược giá ngự trị

12 "Dựa vào yếu tố thời cơ để đưa ra mức giá cao tối đa cho sản phẩm mới, ngay từ khi tung sản phẩm ra thị trường, nhằm thu được lợi nhuận cao" là

chiến lược giá nào?

A Chiến lược giá linh hoạt

B Chiến lược một giá

C Chiến lược giá hớt váng

D Chiến lược giá ngự trị

13 "Định giá cao hơn giá cần bán, sau đó kết hợp với các chính sách phân phối, khuyến mãi để thúc đẩy việc bán sản phẩm với giá thực thấp hơn nhằm kích thích người mua" là chiến lược giá nào sau đây?

A Chiến lược định giá ảo

B Chiến lược một giá

C Chiến lược giá hớt váng

D Chiến lược giá ngự trị

14 "Nhằm mục đích làm cho các doanh nghiệp khác khó nhảy vào thị

trường và loại bỏ các đối thủ yếu" là chiến lược giá nào sau đây?

A Chiến lược định giá ảo

B Chiến lược một giá

C Chiến lược giá hớt váng

D Chiến lược giá ngự trị

15 Để đảm bảo uy tín, các công ty dược thường ưu tiên áp dụng:

A Chiến lược một giá

B Chiến lược giá ngự trị

C Chiến lược giá hớt váng

Trang 22

D Chiến lược giá linh hoạt

16 Chiến lược giá nào nhằm mục đích làm cho các doanh nghiệp khác khó nhảy vào thị trường và loại bỏ các đối thủ yếu:

A Chiến lược định giá khuyến mãi

B Chiến lược giá ngự trị

C Chiến lược giá hớt váng

D Chiến lược giá xâm nhập

17 Doanh nghiệp dùng công cụ giá cả để giúp sản phẩm có điều kiện thuận lợi nhất khi xâm nhập và mở rộng thị trường thông qua:

A Giá phân biệt

B Giá linh hoạt

C Giá hớt váng

D Giá thấp

18 Đặc điểm của chiến lược giá linh hoạt, NGOẠI TRỪ:

A Thông dụng trong kinh doanh nhỏ, bán lẻ hàng đắt tiền

B Quản lý giá khó khăn

C Tạo tâm lý không hài lòng đối với một số khách hàng

D Người bán được tự ý linh hoạt quyết định mọi mức giá, không cần tuân theo bất kỳ khung giá nào

19 Có bao nhiêu phương thức phân phối phổ biến?

A 2

B 3

C 4

D 5

20 CHỌN Ý SAI khi nói về phương thức phân phối trực tiếp

A Hàng hóa được phân phối trực tiếp từ người sản xuất đến người tiêu dùng

mà không cần qua trung gian

B Giúp doanh nghiệp tiếp xúc trực tiếp với khách hàng

(không cần qua trung gian)

Trang 23

C Ít chịu rủi ro, ít tốn kém

D Người sản xuất nắm vững được các biến động thị trường

21 CHỌN Ý SAI khi nói về phương thức phân phối gián tiếp

A Hàng hóa được phân phối thông qua hệ thống các trung gian

B Tiết kiệm được kinh phí vì giảm thiểu các mối quan hệ với

khách hàng trên thị trường

C Không bị chia sẻ lợi nhuận

D Có thể chia sẻ rủi ro trong kinh doanh

22 Lựa chọn miêu tả kênh phân phối cấp một?

A Nhà sản xuất > Người tiêu dùng

B Nhà sản xuất > Bán lẻ > Người tiêu dùng

C Nhà sản xuất > Bán buôn > Bán lẻ > Người

tiêu dùng

D Nhà sản xuất > Bán buôn > Người

tiêu dùng

23 CHỌN Ý SAI khi nói về Chiến lược phân phối mạnh

A Phân phối rộng khắp và tối đa sản phẩm của mình trên thị trường

B Sử dụng một vài hệ thống trung gian để phân phối sản phẩm

C Chi phí phân phối lớn

D Áp dụng cho các sản phẩm tiêu dùng thiết yếu, tần suất sử dụng

cao

24 Lựa chọn chiến lược phân phối phù hợp cho sản phẩm thuốc OTC

A Chiến lược phân phối chọn lọc

B Chiến lược phân phối mạnh

C Chiến lược phân phối chi tiết

D Chiến lược phân phối độc quyền

25 Nên lựa chọn chiến lược phân phối nào cho các sản phẩm đề cao hình ảnh

và cho phép tính phụ cao

Trang 24

A Chiến lược phân phối chọn lọc

B Chiến lược phân phối mạnh

C Chiến lược phân phối chi tiết

D Chiến lược phân phối độc quyền

26 "Giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí, thời gian, loại bỏ được các trung gian kém hiệu quả" là đặc điểm của chiến lược phân phối nào sau đây?

A Chiến lược phân phối chọn lọc

B Chiến lược phân phối mạnh

C Chiến lược phân phối chi tiết

D Chiến lược phân phối độc quyền

27 Đối với sản phẩm đề cao hình ảnh, thường sử dụng chiến lược phân phối:

A Độc quyền

B Chọn lọc

C Tập trung

D Mạnh

28 Nhược điểm của chiến lược phân phối độc quyền

A Trung gian ít có quyền tự quyết vì phải phụ thuộc rất nhiều vào nhà

sản xuất

B Chỉ áp dụng được với một số thuốc thông thường

C Chi phí phân phối lớn

D Có nhiều trung gian kém hiệu quả hoạt động trong hệ thống phân phối

Trang 25

29 CHỌN Ý SAI khi nói về mục đích của Chính sách Xúc tiến & Hỗ trợ kinh doanh

A Đẩy mạnh bán hàng

B Tạo lợi thế cạnh tranh

C Nghiên cứu phát triển sản phẩm mới

D Là vũ khí cạnh tranh trên thị trường

30 Chính sách xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh bao gồm:

A Chiến lược kéo & đẩy

B Chiến lược kích thích tiêu thụ

C Chiến lược giá linh hoạt

D Chiến lược PR

31 CHỌN Ý SAI khi nói về Chiến lược KÉO

A Là chiến lược xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh (PROMOTION)

B Nhằm kích thích nhu cầu của người tiêu dùng

C Áp dụng cho sản phẩm thông dụng

D Đối tượng tác động chính là người tiêu dùng

32 CHỌN Ý SAI khi nói về Chiến lược ĐẨY

A Là chiến lược xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh (PROMOTION)

B Nhằm kích thích nhu cầu của người tiêu dùng

C Nhằm đẩy hàng hóa ra thị trường một cách hiệu quả nhất, với khối

lượng lớn nhất

D Áp dụng cho các sản phẩm thông dụng, có tần suất sử dụng lớn

33 Chiến lược ĐẨY áp dụng cho các sản phẩm:

A Sản phẩm thông dụng, có tần suất sử dụng lớn

B Các loại thuốc chuyên khoa

C Thuốc đột phá, thuốc phát minh

D Thuốc kê đơn, hoạt chất mới

Trang 26

34 Đối tượng tác động chính của chiến lược ĐẨY

A Đối tượng trung gian

36 Người sản xuất > Trung gian > Người tiêu dùng Đây là sơ đồ minh họa:

A Chiến lược đẩy

B Kênh phân phối trực tiếp

38 Bước đầu tiên trong Bán hàng cá nhân?

A Thăm dò và Đánh giá (Tìm ra khách hàng tiềm năng)

B Tiền tiếp xúc (tìm hiểu khách hàng, đề ra mục tiêu)

Trang 27

40 Bán hàng cá nhân: Sau bước Tiếp xúc khách hàng là bước nào?

A Theo dõi và duy trì sau khi bán hàng

B Giới thiệu và nhấn mạnh lợi ích của sản phẩm

C Xử lý khéo léo các từ chối của khách hàng

D Các phương tiện vận chuyển công cộng, ngoài trời

42 Các hoạt động PR (Public Relations) KHÔNG BAO GỒM:

A Quan hệ với giới truyền thông

B Tổ chức sự kiện

C Tài trợ

D Giảm giá, Quà tặng

43 Liên quan đến quảng cáo và PR, phát biểu nào sau đây là đúng:

A Quảng cáo dễ được chấp nhận hơn PR

B Quảng cáo giúp thông tin truyền tải & dễ được công chúng tin tưởng

hơn PR

C PR mang tính thương mại rõ ràng hơn quảng cáo

D PR mang tính khách quan hơn quảng cáo

44 " " đứng ở vị trí trung tâm trong chiến lược marketing của các công ty Dược.

Điền vào chỗ trống?

Trang 28

D Người kê đơn, người tư vấn thuốc

46 (Mickey C.Smith) Đối tượng cần cho sự tồn tại của marketing dược là " " chứ

không phải là nhà sản xuất hay các cửa hàng dược Điền vào chỗ trống?

A Thuốc là 1 loại hàng hóa

B Thuốc là 1 loại hàng hóa đặc biệt

C Thuốc là 1 loại hàng hóa có tuổi thọ

D Tiêu chí 5 đúng trong kinh doanh thuốc

48 Khách hàng mục tiêu của Marketing dược (đặc biệt là thuốc kê đơn)

A Người nhà của người bệnh

B Bệnh nhân

C Lợi nhuận

D Người kê đơn, người tư vấn thuốc

49 CHỌN Ý SAI khi nói về tiêu chí 5 đúng của Marketing Dược

Trang 29

52 CHỌN Ý SAI khi nói về Đặc thù kinh doanh thuốc

A Chịu tác động của quy luật thị trường, quy luật cung cầu, quy luật cạnh tranh,

B Thuốc là loại hàng hóa đặc biệt vì có ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe và tính mạng của người tiêu dùng

C Không cần tuân thủ quy định về chuyên môn ngành Dược nếu là thuốc

không cần kê toa

D Cần phải có cơ sở vật chất và phương tiện bảo quản thuốc theo quy

định

53 Các thành phần bị thu hút vào marketing dược, KHÔNG BAO GỒM:

A Các khoa Dược bệnh viện, trung tâm Y tế

B Công ty bảo hiểm, cơ quan bảo hiểm xã hội/bảo hiểm y tế

C Nhà sản xuất và buôn bán thuốc, nguyên liệu sản xuất thuốc

D Các tổ chức xã hội nói chung

54 Sơ đồ các tổ chức có quan hệ với hoạt động Marketing Dược, KHÔNG

BAO GỒM:

Trang 30

A Hệ thống cung cấp thuốc

B Hệ thống phân phối thuốc

C Hệ thống sử dụng thuốc

D Hệ thống các Hiệp hội Y khoa

55 Khoảng cách người bệnh phải đi từ nhà đến nơi mua thuốc phải đáp ứng sao cho người bệnh mua được thuốc đúng thời gian họ cần và thuận lợi nhất Đây là tiêu chí nào trong tiêu chí 5 đúng của Marketing Dược?

A Đúng lúc đúng nơi

B Đúng lúc

C Đúng nơi

D Đúng thuốc

56 Hình thức trao đổi trực tiếp giữa bệnh nhân và người bán thuốc

A Hình thức trao đổi đơn giản

C Trao đổi đơn giản

D Trao đổi qua lại

59 Bác sĩ là khách hàng mục tiêu của các công ty dược & Marketing dược vì:

Trang 31

A Bác sĩ là người có chuyên môn về Y khoa

B Bệnh nhân không thể tự điều trị, họ cần có sự chẩn đoán

và kê đơn của Bác sĩ

C Marketing chung chỉ có một khách hàng mục tiêu duy

nhất

D Marketing dược nhằm phục vụ bệnh nhân

60 2 mục tiêu chính của Marketing dược

A Sức khỏe & Kinh tế

B Kinh tế & Lợi nhuận

C Kinh tế & Xã hội

D Kinh tế & Tài chính

61 Sản phẩm được thiết kế lại, sửa lại dạng bào chế, thay đổi công thức

A Sản phẩm bắt chước

B Sản phẩm cải tiến

C Sản phẩm mới hoàn toàn

D Sản phẩm đột phá

62 CHỌN Ý SAI khi nói về Marketing chung và Marketing Dược

A Đều có cùng 1 loại khách hàng duy nhất

B Marketing dược có 2 mục tiêu rõ ràng là sức khỏe và kinh tế

C Marketing dược kinh doanh hàng hóa đặc biệt và phải đáp ứng tiêu chí

5 đúng

D Đều áp dụng chính sách 4P của Marketing

63 Đối với thuốc chuyên khoa, chính sách xúc tiến & hỗ trợ kinh doanh

Trang 32

64 Marketing dược đóng vai trò như … … , ảnh hưởng hoặc tác động trực tiếp từ nhà sản xuất đến bệnh nhân

C Hình thức trao đổi 2 chiều

D Hình thức trao đổi qua lại lẫn nhau

68 CHỌN Ý SAI khi nói về Chiến lược Phát triển Sản phẩm mới hoàn toàn

A Phụ thuộc vào đầu tư của công ty

B Phụ thuộc vào hiệu quả hoạt động của bộ phận R&D

C Chi phí rất lớn, lên đến hàng chục triệu USD

D Thời gian kéo dài 10-15 năm

69 Tỉ lệ thành công khi nghiên cứu một loại thuốc hoàn toàn mới là:

Trang 33

A Thu phí nhiều hơn để tăng lợi nhuận

B Nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ Y tế

C Đáp ứng nhu cầu người bệnh

C Thu hút các nguồn lực tài chính

D Tạo ra các dịch vụ chất lượng một cách kịp thời

73 Bệnh viện cần có chiến lược phát triển nhằm mở rộng cơ sở vật chất, nâng cao chất lượng trang thiết bị, giải quyết các khó khăn về tài chính

A Làm hài lòng người bệnh

B Tạo ra các dịch vụ chất lượng một cách kịp thời

C Xác định các lĩnh vực quan trọng

D Chú trọng văn hóa hành vi

Trang 34

74 Marketing bệnh viện cần có sự quan tâm đặc biệt đến vùng sâu vùng xa, dân cư có điều kiện sống kém, phụ nữ và trẻ em, …

A Xác định các phân đoạn nhạy cảm

B Xác định các lĩnh vực quan trọng

C Chú trọng văn hóa hành vi

D Tăng cường nhận thức về chăm sóc sức khỏe

75 KHÔNG nằm trong các nguyên tắc của Marketing bệnh viện

A Nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn nhân lực

B Tăng cường nhận thức về chăm sóc sức khỏe & Nâng cao sức khỏe cho người dân

C Xây dựng một cơ cấu giá chú trọng đặc biệt tới lợi nhuận cho bệnh viện

D Chú trọng văn hóa hành vi

76 CHỌN CÂU SAI khi nói về Marketing BV

A BV cần chú trọng nâng cao hiệu quả cung cấp dịch vụ của BV

B Chiến lược định giá trọn gói & chọn gói là lựa chọn khôn ngoan chỉ riêng cho BV

C Chiến lược giá dịch vụ cần dựa trên mức thu nhập của nhóm khách hàng mục tiêu

D BV cần đảm bảo chất lượng dịch vụ cơ bản và thiết yếu với mức giá phù hợp

77 Marketing bệnh viện là tạo ra các dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho các nhóm khách hàng khác nhau, nhưng đều phải đảm bảo các yêu cầu sau, NGOẠI TRỪ:

A Dịch vụ có chất lượng

B Dịch vụ có giá cả phải chăng

C Dịch vụ được cung cấp đúng lúc & đúng cách

D Mang về lợi nhuận cao nhất cho bệnh viện

78 Marketing hỗn hợp trong bệnh viện thường đề cập đến bao nhiêu "P"

A 4Ps

Trang 36

1 Các dịch vụ của bệnh viện bao gồm bao nhiêu nhóm chính?

A 3

B 4

C 5

D 6

2 CHỌN CÂU SAI trong các phát biểu sau

A Dịch vụ dự phòng chính là sự khác biệt của dịch vụ BV so với các dịch

vụ thông thường

B Để có thể phát triển liên tục, chỉ nên tập trung chú trọng đầu tư dịch vụkhám chữa bệnh

C Dịch vụ cơ bản giúp đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của BV

D Dịch vụ bao quanh tạo nên sự thoải mái cho cả bệnh nhân & người nhàngười bệnh

3 CHỌN Ý SAI khi nói về các nhóm dịch vụ của bệnh viện:

Trang 37

D Đa dạng hóa các dịch vụ bao quanh

7 Kênh cung cấp dịch vụ trong bệnh viện hướng sự quan tâm của nhà quản lý đến mấy khía cạnh quan trọng?

D Mọi đối tượng có liên quan

9 Việc xây các bệnh viện vệ tinh là ví dụ của chính sách:

A Các dịch vụ

Trang 38

A Có thể thực hiện các hoạt động quan hệ công chúng

B Không được tiến hành tiếp xúc cá nhân

C Có thể thực hiện các hoạt động quảng cáo

D Nhằm làm cho người bệnh và cộng đồng có đủ thông tin và hiểu

đúng về dịch vụ của bệnh viện

13 Bệnh viện tham gia quyên góp, tài trợ, từ thiện là ví dụ của chính sách

A Thu hút bằng thực tế

B Quảng cáo

Trang 39

C Quan hệ cộng đồng

D Khuyến mãi

14 CHỌN Ý SAI khi nói về hoạt động khuyến mãi trong Marketing bệnh viện

A Hoàn toàn bình thường khi đề cập khuyến mại như một công cụ

quan trọng trong hoạt động xúc tiến trong marketing bệnh viện

B Không được thực hiện việc giảm giá

C Có thể thực hiện khen thưởng cho các đối tác có đóng góp tích cực

cho sự phát triển của bệnh viện

D Có thể trao quà hay các khuyến khích khác cho cả đối tác tham gia

quảng bá hình ảnh bệnh viện & người sử dụng dịch vụ

15 Trong bệnh viện nếu con người thiếu chuyên nghiệp và không tận tâm với công việc thì mọi trang thiết bị hiện đại và cơ sở hạ tầng tiện nghi đều không mang lại hiệu quả trong cung cấp dịch vụ có chất lượng Phát biểu này

đề cập đến chữ "P" nào trong marketing bệnh viện?

A Sản phẩm & Dịch vụ (Product)

B Quy trình (Process)

C Thu hút bằng thực tế (Physical Attraction)

D Tất cả đều sai

16 CHỌN Ý SAI khi nói đến Thu hút bằng thực tế (Physical

Attraction) trong marketing bệnh viện

A Là các hoạt động nhằm tạo ra thiện cảm của khách hàng thông quahình ảnh/diện mạo của bệnh viện

B Thành phần cơ bản và duy nhất là môi trường cảnh quan

C Là các hoạt động giúp khách hàng dễ dàng cảm nhận được khi tiếp

cận bệnh viện và sử dụng dịch vụ

17. Các khu chờ, nhà vệ sinh, hành lang luôn sạch sẽ, gọn gàng là điều mà

mọi khách hàng đều mong đợiCó mấy thành phần cơ bản tạo nên ấn tượng

đầu tiên khi tiếp cận với bệnh viện:

A 2

B 3

C 4

Trang 40

D 7

18 Các khu chờ, hành lang bệnh viện luôn sạch sẽ, gọn gàng là yêu cầu của thành phần nào trong chính sách thu hút bằng thực tế

A Trang phục của nhân viên

B Quảng bá qua truyền miệng

C Môi trường cảnh quan

D Các thương hiệu mới

19 Bệnh viện yêu cầu nhân viên y tế phải mặc đồng phục sạch sẽ gọn gàng thể hiện chính sách

A Marketing xã hội

B Nghệ thuật phục vụ

C Marketing dịch vụ

Ngày đăng: 01/08/2020, 13:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w