1. Trang chủ
  2. » Tất cả

127 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC, PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 697,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập xác định của hàm số y = tanx là... Tính Ch ẵn/lẻ Câu 53: Chọn khẳng định sAi về tính chẵn lẻ của hàm số trong các khẳng định sAu.

Trang 1

CH NG I – Đ I S VÀ GI I TÍCH 11

Trang 2

TR C NGHI M L ỢNG GIÁC 11

Dạng 1: Tìm tập xác định hàm số lượng giác

Câu 1 Tập xác định của hàm sốy  cotx

A R\

Z k

k ,

B R\

Z k

k ,

C R\

k

k , 2

D R\k,kZ

Câu 2 Tập xác định của hàm số y=

x

2

cos sin

3

A R\

Z k

k ,

B R\

Z k

k ,

C R\

Z k

k2 , 4

3  D R\

Z k

k , 2 4

Câu 3 Tập xác định của hàm số y= tan x:

Z k

k ,

C R\k,kZ D R\

k

k , 2

Câu 4 Tập xác định của hàm số tan

cos 1

x y

x

A xk2 B x 2

3 k

2

k

x k

  

 

D

x 2

3

k

  



  



Câu 5 Tập xác định của hàm số cot

cos

x y

x

A x

2 k

2

k

Câu 6 Tập xác định của hàm số 1

sin cos

y

 là

A xkB xk2 C

2

xk

4

xk

 

Câu 7 Tập xác định của hàm số y cos x

Câu 8 Tập xác định của 1 sin

cos

x y

x

2

x  k

2

x  k

2

x   k

Câu 9 Tập xác định của hàm số 2 sin 1

1 cos

x y

x

 là

A xk2 B xkC

2

x  k

2

x  k

Câu 10 Tập xác định của hàm số tan 2x

3

y   

  là

A

k

x  

B 5

12

x  k

C

2

x  k

D 5

x  k

Câu 11 Tập xác định của hàm số y tan 2x là

Trang 3

A

k

x   

B

2

x  k

C

k

x  

D

4

x  k

Câu 12 Tập xác định của hàm số 1 sin

sin 1

x y

x

 là

2

x  k

2

Câu 13 Tập xác định của hàm số 1 3cos

sin

x y

x

A

2

xk

2

k

Câu 14 Tập xác định của hàm số x

y sin

x 1

A D  \  1 B D    1;  C D     ; 1 0;  D D 

Câu 15 Tập xác định của hàm số y  sin  x là :

A D 0;  B.D   ;0 C.D  D D   ;0

Câu 16 Tập xác định của hàm số 2

y  cos 1 x  là :

A.D   1;1 B.D   1;1 C.D      ; 1 1;  D D      ; 1 1; 

Câu 17 Tập xác định của hàm số x 1

y cos

x

A.D   1;0 B D  \ 0  C.D     ; 1 0;  D D 0; 

Câu 18 Tập xác định của hàm số 2

y  1 cos x  là :

D \ k2 π k

2

    

  C

D \ k

2

   

  D D  \ k π k  

Câu 19 Tập xác định của hàm số 2

y  cosx 1 1 cos x    là :

D \ kπ k

2

    

  B D  0 C D  \ kπ k   D D k2π k  

Câu 20 Tập xác định của hàm số 1 cosx

y sinx

D \ k π k

2

    

  B D  \ k π k   C D  \ k2 π k   D

D k 2

  

Câu 21 Tập xác định của hàm số 1

y

1 sinx

D \ k2π k

2

    

  B.D  \ k k    C.D  \ k2 k    D π

D \ kπ k

2

    

Câu 22 Tập k π

D \ k

2

   

A.y  tanx B.y  cotx C.y  cot2x D.y  tan2x

Câu 23 Tập xác định của hàm số y = tanx là

Trang 4

A π

D \ k2 π k

2

    

  B

π

D \ k π k

2

    

  C D  \ k π k   D D  \ k2 π k  

Câu 24 Tập xác định của hàm số y tan x π

4

 

   

D \ kπ k

4

    

  B

π

D \ k2π k

4

    

  C

π

D \ kπ k

8

    

π

D \ k2π k

2

    

Câu 25 Tập xác định của hàm số y cot x π

3

 

   

D \ k2 π k

6

    

  B

π

D \ k π k

3

    

π

D \ k π k

6

    

π

D \ k2 π k

3

    

Câu 26 Tập xác định của hàm số y cot 2x π

4

 

   

D \ kπ k

4

    

π

D \ kπ k

8

    

π kπ

8 2

    

π kπ

4 2

    

Câu 27 Tập xác định của hàm số 1 sinx

y

1 + cosx

D \ kπ k

2

    

  B D  \ k2 π k   C D  \ k π k   D D  \π k2π k   

Câu 28 Tập xác định của hàm số 1 1

y = +

A D  \ kπ k   B D  \ k2π k   C π

D \ k π k

2

    

D \ k

2

   

Câu 29 Tập xác định của hàm số y = 1 sinx + 1 cosx   là :

A D  B D  \ k2π k   C π

D \ k2π k

2

    

k π

D \ k

2

   

Câu 30 Tập xác định của hàm số 2

1

y cot x

1 tan x

 

 là

D \ k π k

2

    

  B D  \ k π k   C

D \ k

2

   

  D

π

D \ k2 π k

2

    

Câu 31 Tập xác định của hàm số 1

y = sinx  cos x là :

D \ k2π k

4

    

  B

π

D \ kπ k

4

    

D \ k

2

   

  D

π

D \ k2π k

4

    

Dạng 2: Tìm GTLN – GTNN của hàm số lượng giác (Tìm tập giá trị)

Câu 32 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y 3sin 2x 5 lần lượt là:

A  8 àv  2 B 2 à 8v C  5 à 2v D  5 à 3v

Câu 33: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 7 2 cos( )

4

y  x

lần lượt là:

A  2 à 7v B  2 à 2v C 5 à 9v D 4 à 7v

Câu 33: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y 4 sinx  3 1 lần lượt là:

Trang 5

A 2 à 2v B 2 à 4v C 4 2 à 8v D 4 2 1 à 7  v

Câu 34: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

Câu 35: Giá trị lớn nhất của hàm số 2

1 2cos cos

Câu 36: Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y 2 cos x +π 3

3

 

  

A M  5; m  1 B M  5; m  3 C M  3; m  1 D M  3; m  0

Câu 37: Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y 1 sin 2x +π

4

 

   

A M  1; m   1 B.M  2; m  0 C M  2; m  1 D M  1; m  0

Câu 38: Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y  sinx + cosx là:

A M  2; m   1 B.M  1; m   2 C M  2; m   2 D M  1; m   1

Câu 39: Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y  4 sin x là:

A M  4; m   1 B.M  0; m   1 C M  4; m  0 D M  4; m   4

Câu 40: Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y  cosx trên π π

;

2 2

 

 

 là:

Câu 41: Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y  sinx trên π

; 0 2

 

 

 là:

Câu 42* : Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số 2

y  sin x + 2sinx + 5 là:

A M  8; m  2 B.M  5; m  2 C M  8; m  4 D M  8; m  5

Câu 43* : Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số 2

y  sin x + cosx + 2 là:

A M 3; m 1

4

  B.M 13; m 1

4

  C M 13; m 3

4

  D M  3; m  1

Câu 44* : Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y  cos2x  2cosx 1  là:

A M 2; m 5

2

   B.M  2; m   2 C M 2; m 5

2

    D M  0; m   2

Câu 45* : Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số 4 4

y  sin x  cos x  sin2x là:

A M 0; m 3

2

   B.M 0; m 1

2

   C M 3; m 0

2

  D M 3; m 1

2 2

  

Câu 46 * : Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số 6 6 3

y sin x cos x sin2x + 1

2

A M 7; m 1

4 4

   B M 9; m 1

4 4

   C M 11; m 1

4 4

   D M 11; m 2

4

 

Câu 47* : Giá trị lớn nhất (M); giá trị nhỏ nhất (m) của hàm số y   3 sin 2x  2 cosx sinx   là:

A M   4 2 2; m  1 B M   4 2 2; m  2 2  4 C M   4 2 2; m  1 D M   4 2 2; m  2 2  4

Dạng 3: Xác định tính Chẵn/lẻ – Đồng Biến, nghịch Biến – chu kỳ

Trang 6

Câu 48: Xét hàm số y = sinxtrên đoạn π;0.Câu khẳng định nào sAu đây là đúng ?

A.Trên các khoảng π; π

2

  

 

 ;

π

; 0 2

 

 

B.Trên khoảng π; π

2

  

 

2

 

 

C.Trên khoảng π; π

2

  

 

2

 

 

D.Trên các khoảng π; π

2

  

 

 ;

π

; 0 2

 

 

Câu 49: Xét hàm số y = sinxtrên đoạn 0; π Câu khẳng định nào sAu đây là đúng ?

A.Trên các khoảng 0;π

2

 

 

 ;

π

; π 2

 

 

B.Trên khoảng 0;π

2

 

 

2

 

 

C.Trên khoảng 0;π

2

 

 

2

 

 

D.Trên các khoảng 0;π

2

 

 

 ;

π

; π 2

 

 

Câu 50: Xét hàm số y = cosxtrên đoạn π;π.Câu khẳng định nào sAu đây là đúng ?

A.Trên các khoảng  π;0;  0; π hàm số luôn nghịch Biến

B.Trên khoảng  π;0 hàm số đồng Biến và trên khoảng  0; π hàm số nghịch Biến

C.Trên khoảng  π;0 hàm số nghịch Biến và trên khoảng  0; π hàm số đồng Biến

D Trên các khoảng  π;0;  0; π hàm số luôn đồng Biến

Câu 51: Xét hàm số y = tanxtrên khoảng π π;

2 2

 

 

A.Trên khoảng π π;

2 2

 

 

B.Trên khoảng π; 0

2

 

 

2

 

 

C.Trên khoảng π; 0

2

 

 

2

 

 

D Trên khoảng π π;

2 2

 

 

Câu 52: Xét hàm số y = cotxtrên khoảng π;0 Câu khẳng định nào sAu đây là đúng ?

A.Trên khoảng  π;0 hàm số luôn đồng Biến

B.Trên khoảng π; π

2

  

 

2

 

 

Trang 7

C.Trên khoảng π; π

2

  

 

2

 

 

D Trên khoảng  π;0 hàm số luôn nghịch Biến

Tính Ch ẵn/lẻ

Câu 53: Chọn khẳng định sAi về tính chẵn lẻ của hàm số trong các khẳng định sAu

A.Hàm sốy = sinx là hàm số lẻ B.Hàm sốy = cosx là hàm số chẵn

C.Hàm sốy = tanx là hàm số chẵn D.Hàm sốy = cotx là hàm số lẻ

Câu 54:Trong các hàm số sAu đâu là hàm số chẵn ?

A y = sin2x B y =3 sinx + 1 C y = sinx + cosx D y = cos2x

Câu 55:Trong các hàm số sAu đâu là hàm số lẻ?

A y = cos 3x B 2

y = sinx.cos x + tanx C y = cos 2x  cos x D 2

y = cos x

Câu 56:Trong các hàm số sAu đâu là hàm số chẵn?

A 4

y = sin x B y = sinx.cosx C y = sin x  sin 3x D y = tan2x

Câu 57:Trong các hàm số sAu đâu là hàm số lẻ?

y = cos x sin x  B y = sinx  cosx C y = 2sin x  2 D y = cotx

Chu k ỳ

Câu 58: Khẳng định nào sAu đây là sAi về tính tuấn hoàn và chu kì của các hàm số ?

A.Hàm sốy = sinx là hàm số tuần hoàn chu kì 2π B.Hàm sốy = cosx là hàm số tuần hoàn chu kì π

C.Hàm sốy = tanx là hàm số tuần hoàn chu kì π D.Hàm sốy = cotx là hàm số tuần hoàn chu kì π

Câu 59: Hàm số y = sin2x tuần hoàn với chu kì :

4

Câu 60: Hàm số x

y = cos

A B π

3 C D

Câu 61: Hàm số x

y = sin2x cos

2

4

Câu 62: Hàm số 2

y = sin x tuần hoàn với chu kì :

2 D

Câu 63: Hàm số y  tan x  cot 3x tuần hoàn với chu kì :

A π

3 B 3 π C π

Câu 64: Hàm số y  2sin x cos 3x tuần hoàn với chu kì :

A π

3 B C π

Trang 8

Dạng 4: Phương trình lượng giác cơ Bản

A – Phương trình sinx = a

Câu 65:Nghiệm của phương trình 1

sinx =

2 là:

π

x = + k2 π

6 k 5π

x = + k2π

6

π

x = + k2 π

3 k 2π

x = + k2π 3

π

x = + k2 π

6 k 2π

x = + k2π 3

π

x = + k π

6 k 5π

x = + kπ 6

Câu 66: Phương trình 3

sin2x =

A

2 B π

3 C

3 D π

2

Câu 67:Nghiệm của phương trình sin x +π = 0

3

 

 

A x π k2 π k 

3

    B x π k π k 

3

    C x π k2 π k 

6

   D.x = kπ k  

Câu 68:Nghiệm của phương trình  0 2

sin x +45 =

2

A 0 0 00 

x = 90 + k360

k

x = 90 + k360

x = 90 + k180

k

x = 180 + k360

C 00 00 

x = 90 + k360

k

x = 180 + k360

D 00 0 

x = k360

k

x = 270 + k360

Câu 69: Phương trình 3

sin2x =

2

A

2

π

9

9

C

2

4π 9

D

2

π

9

Câu 70:Nghiệm của phương trình sin 2x π sin x π 0

      

   

π

x = + k π

10 k π

x = + k2π

3

π

x = + k π

10 k

π k2π

x = +

3 3

x = + k2 π

5 k π

x = + k2π 3

x = + k2 π

5 k

π k2π

x = +

3 3

Câu 71:Nghiệm của phương trình 1

sinx =

3 là:

1

x = + k2π

3 k 1

x = π + k2π

3

 

B

1

x = arcsin + k2π

3 1

x = π arcsin + k2π

3

  

 

  

 

 

 

π

x = + k2π

3 k

2 π

x = + k2π 3

D x 

Câu 72:Nghiệm của phương trình sin x = 2 là:

x = arcsin 2 + k2π

k

x = π arcsin 2 + k2π

 

C x = arcsin 2 + k2π k     D x 

B – Ph ng trình cosx = a

Trang 9

Câu 73:Nghiệm của phương trình 1

cosx =

2 là:

π

x = + kπ

3 k π

x = + kπ

3

 

π

x = + k2π

3 k

2 π

x = + k2π 3

π

x = + k2π

3 k π

x = + k2π 3

 

π

x = + k2π

6 k π

x = + k2π 6

 

Câu 74: Phương trình 3

cos2x =

A

2

π

144 B

2

π 36

C

2

π

2

π 144

Câu 75:Nghiệm của phương trình cos x + π = 1

6 2

  

 

π

x = + k2π

2 k π

x = + k2π

3

π

x = + k2π

2 k 5π

x = + k2π 6

 

π

x = + k2π

2 k π

x = + k2π 6

π

x = + k2π

6 k 5π

x = + k2π 6

 

Câu 76:Nghiệm của phương trình cos 2x + π = 1

4

 

 

A x = π + kπ k 

4

  B x = π + k2π k 

4

  C x = π + kπ k 

8

  D x = π + kπk 

8 2

 

Câu 77:Nghiệm của phương trình  0 3

cos x + 60 =

2

x = 90 + k360

k

x = 210 + k360

 

x = 90 + k180

k

x = 210 + k180

 

C 00 0 

x = k180

k

x = 120 + k180

 

x = k360

k

x = 120 + k360

 

Câu 78:Nghiệm của phương trình cos 2x + π + cos x + π 0

    

   

13 π

x = + kπ

12 k

19 π k2π

x = +

36 3

 

13π

x = + k2π

12 k 19π

x = + k2π 12

 

13 π

x = + k2π

12 k

19 π k2π

x = +

36 3

 

D

π

x = + k2π

12 k

19π k2π

x = +

12 3

 

Câu 79:Nghiệm của phương trình 1

cosx =

4

1

x = arccos + k2π

4

k 1

x = arccos + k2π

4

  

 

  

 

 

 

  

1

x = arccos + k2π

4

k 1

x = arccos + k2π

4

  

 

  

 

  

 

Trang 10

C  

1

x = arccos + k2π

4

k 1

x = π arccos + k2π

4

  

 

  

 

  

 

D x 

Câu 80:Nghiệm của phương trình 3

cosx =

2 là:

3

x = arccos + k2π

2

k 3

x = arccos + k2π

2

  

 

  

 

 

 

  

3

x = arccos + k2π

2

k 3

x = π arccos + k2π

2

  

 

  

 

 

 

D x 

Câu 81: Phương trình cosx.cos x+π = 0

4

 

 

A

4 B π

4 D.

4

C – Ph ng trình liên quan đến m i liên h sinx và cosx

Câu 82: Số nghiệm của phương trình cosx + sinx = 0 với  x  0; π

Câu 83: Nghiệm của phương trình sin2x + cos x = 0 là:

π

x = + kπ

2 k

π kπ

x = +

6 3

 

π

x = + k2π

2 k

π k2π

x = +

2 3

 

π

x = + k2π

2 k

π kπ

x = +

6 3

π

x = + kπ

2 k π

x = + k2π 4

 

Câu 84: Phương trình sin3x  cos 2x = 0 có hAi họ nghiệm có dạng x = α + k2 π; x = β + k2π k 

A 11π

10 B π C

5

D.

5

Câu 85: Nghiệm của phương trình sin x + 2π cos 3x

3

  

 

π

x = +kπ

24 k π

x = + k2π

12

 

π kπ

x = +

24 2 k π

x = + kπ 12

 

π

x = +k2π

24 k π

x = + kπ 6

 

7π kπ

x = +

24 2 k π

x = + kπ 12

Câu 86: Nghiệm của phương trình sin 3x 5π cos 3x 3π 0

     

   

A x = 25π kπ + k 

72 3  B x = 13π kπ + k 

24 3  C x = 7π + kπ k 

12

  D x = 25π +kπ k 

72

Câu 87: Nghiệm của phương trình cos 2x + sin x+π = 0

4

 

 

Trang 11

A  

π

x = + k2π

π k2π

x = +

12 3

 

x = + kπ

4 k

π k2π

x = +

12 3

3 π

x = + kπ

4 k π

x = + k2π 4

 

x = + k2π

4 k

π k2π

x = +

4 3

 

D – Ph ng trình tanx = a

Câu 88: Nghiệm của phương trình 3

tan x =

A x = π + k π k 

6  B x = π + k2 π k 

6  C x = π + k2 π k 

3  D x = π + k π k 

3 

Câu 89: Số nghiệm của phương trình tan x =  3 với  x  0; π

Câu 90: Nghiệm của phương trình tan x + π = 1

6

 

 

A x = 7π + kπ k 

12  B x = π + kπ k 

6

  C x = π + k2π k 

12  D x = π + kπ k 

12 

Câu 91: Nghiệm của phương trình  0

tan 2x + 30 = 3 là:

A 0 0 

x = 30 + k90 k  B 0 0 

x =15 + k90 k  C 0 0 

x =15 + k180 k  D 0 0 

x = 30 + k180 k 

Câu 92: Nghiệm của phương trình tan x = 3 là:

A x = arctan 3 + kπ k   B x = arctan 3 + k2π k   C x  D x =3 + kπ k  

E – Ph ng trình cotx = a

Câu 93: Nghiệm của phương trình 3

cot x =

3

A x = π + k π k 

3

  B x = π + k π k 

6

  C x = π + k2 π k 

3

  D x = π + k π k 

3

 

Câu 94: Nghiệm của phương trình cot x + π = 3

3

 

 

n m

Câu 95: Phương trình cot 2x + π = 1

6

 

 

 

của α là :

A π

42 B π

x =

20 D π

30

Câu 96: Nghiệm của phương trình   1

cot 2x =

4 là:

x = arccot + kπ k

8

  

 

x = arccot + k

8 2

  

 

 

x = arccot + k

2 4 2

  

 

 

F – Ph ng trình liên quan đến m i liên h tanx và cotx

Câu 97:Nghiệm của phương trình cot 2x + π tanx = 0

6

  

 

Ngày đăng: 31/07/2020, 18:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w