1. Trang chủ
  2. » Tất cả

[2k - quyết đỗ ĐH]HE THONG CONG THUC _ DAO DONG CO _ THAY DO NGOC HA

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 534,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện Thi THPTQG 2018 - Thầy Đỗ Ngọc Hà - Viện Vật Lí & Hocmai TỔNG HỢP KIẾN THỨC|Facebook: Đỗ Ngọc Hà... Luyện Thi THPTQG 2018 - Thầy Đỗ Ngọc Hà - Viện Vật Lí & Hocmai TỔNG HỢP KIẾN THỨ

Trang 1

Luyện Thi THPTQG 2018 - Thầy Đỗ Ngọc Hà - Viện Vật Lí & Hocmai TỔNG HỢP KIẾN THỨC

|Facebook: Đỗ Ngọc Hà SĐT: 0168.5315.249| | Trang 1/2 |

 TRỤC PHÂN BỐ THỜI GIAN

 QUÃNG ĐƯỜNG NHỎ NHẤT, LỚN NHẤT TRONG THỜI GIAN Δt

 Trường hợp 1: t T

2

  Smax 2A sin t

T



 và Smin 2A 1 cos t

T



 Trường hợp 2: t T

2

  , tách: t n.T t , t T Smax / min( t ) n.2A Smax/min( t ')

 CÁC ĐẠI LƯỢNG TRONG DAO ĐỘNG

 Các đại lượng dao động x, v, a, F:

 Biểu thức li độ: xAcos  t   Biểu thức vận tốc: v x ' A cos t

2

 Biểu thức gia tốc: 2  

Fma m Acos     t

→ Quan hệ các biên: xmax = A; vmax = ωA; amax = ω2A; Fmax = mω2A

→ Quan hệ pha:

max max

1

max max

1

2

 Năng lượng trong dao động:

 Thế năng 2 2

t

1

W m x

2

®

1

W mv 2

Động năng, thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số gấp đôi tần số của vật dao động và chu kì bằng một nửa!

     → Công thức liên hệ:W® nWt x A

n 1

 Liên hệ đáng chú ý khác:

 Tốc độ trung bình trong một chu kì vtb(T) và tốc độ cực đại vmax của vật dao động:   max

tb T

2v 4A 2 A v

T

 Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhấtT

4 thì vật lại có Wđ = Wt

CHUYÊN ĐỀ: DAO ĐỘNG CƠ

T 12

T 24

T 24

T 12

T 12

T 12

T 24

T 24

A 2

A 2 2

A 3 2

A

A 2

A 2 2

A 3 2

O

6

4

3

2

2 3

3 4

5 6

5 6

3 4

2 3

2

3

4

6

0 x

Trang 2

Luyện Thi THPTQG 2018 - Thầy Đỗ Ngọc Hà - Viện Vật Lí & Hocmai TỔNG HỢP KIẾN THỨC

|Facebook: Đỗ Ngọc Hà SĐT: 0168.5315.249| | Trang 2/2 |

Con Lắc Đơn Dao Động Trong Trường Ngoại Lực Không Đổi:

Các trường hợp

ngoại lực

Ngoại lực có phương thẳng đứng Ngoại lực có phương ngang Treo trong thang

máy chuyển động với gia tốc a

Con lắc có điện tích q đặt trong điện trường đều E

có phương thẳng đứng

Treo trong ô tô chuyển động nằm ngang với gia tốc a

Con lắc có điện tích q đặt trong điện trường đều E

có phương ngang

Vị trí cân bằng Dây treo thẳng đứng

Dây treo hợp phương thẳng đứng góc α qt

tan

tan

P mg

Chu kì T 2

g a

 

g m

 

T 2

g a

 

2 2

q E g

m

 

  

 Con lắc treo trong ôtô chuyển động tự do xuống dưới mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng α thì T 2

g cos

 

 ;

Ở VTCB, dây treo vuông góc với mặt phẳng nghiêng và hợp với phương thẳng đứng góc α!

m

0

 

v

 Li độ dài: s   → s0  0

Tốc độ 2  2 2

0

Lực căng dây:  mg 3cos    2 cos 0

Lực kéo về:Fkv  mg 

v   g

max mg 3 2 cos 0

g

0< 100;   g

Cơ năng: 2

0

1

2

s s0

m

Vị trí lò xo tự nhiên

Điểm treo lò xo

A

O

A

2

k

k

o

Fđh và Fkv cùng chiều (hướng lên)

Fđh và Fkv cùng chiều (hướng xuống)

Lò xo nén

Lò xo dãn

Fđh và Fkv ngược chiều

- Fđh hướng lên

- Fkv hướng xuống

Vị trí cân bằng

max  cb  A o   A

 

®h max

F    k A

min cb  A o   A

  nÐn ®iÓm treo max

1

2

A

Ngày đăng: 31/07/2020, 18:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w