Trong các biểu thức sau hãy chỉ ra các nhị thức bậc nhất và các hệ số a, b của nó... Trái dấu với hệ số của x... Xét dấu tích; thương các nhị thức bậc nhất Cách xét dấu fx là tích các nh
Trang 3Trong các biểu thức sau hãy chỉ ra các nhị thức bậc nhất và các hệ số a, b của nó
Trang 4Bài toán: a Giải bất phương trình -2x + 3 > 0 và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của nó.
b Từ đó hãy chỉ ra các khoảng mà nếu x lấy giá trị trong đó thì nhị thức f(x) = -2x + 3 có giá trị:
* Trái dấu với hệ số của x
* Cùng dấu với hệ số của x
Lời giải :
a)
2
3 2
3 0
Trang 5b) * f(x) cùng dấu với hệ số của x khi x > 3/2
* f(x) trái dấu với hệ số của x khi x < 3/2
Trang 8Khi x= -b/a thì f(x)=0 ta nói số x0= -b/a là
nghiệm của nhị thức f(x).
x-b/a f(x)cùng dấu với a
f(x) trái dấu với a
Trang 9y
y = ax +b
Trang 11• g(x) = -2x +5
2 / 5 5
2 0
Trang 12Ví dụ 1:
Xét dấu nhị thức sau: f(x) = mx – 1; với m là một tham số
- Nếu m = 0 thì f(x) = -1 < 0, với mọi x
f(x)
-∞ 1/m +∞
Trang 13II Xét dấu tích; thương các nhị thức bậc nhất
Cách xét dấu f(x) là tích các nhị thức bậc nhất
Bước 1 : Tìm nghiệm của từng nhị thức
Bước 2: Lập bảng xét dấu chung cho tất cả các nhị thức có mặt trong f(x)
Bước 3:Sắp xếp nghiệm của các nhị thức theo thứ tự
từ nhỏ đến lớn; từ trái sang phải
Bước 4: Phân chia các khoảng cần xét dấu
Bước 5: Xét dấu từng nhị thức rồi suy ra dấu của f(x)
Trang 14Xét dấu biểu thức: f(x) =(2x-1)(-x+3)
Ta có: 2x 10 2x 1 x 1/ 2
3 0
x -∞ 1/2 3 +∞
2x-1 0
-x+3 0
f(x) 0 0
+ +
-+
+
-1
; 3 2
x
1
;
x x 3;
Vậy f(x) > 0 khi
f(x) = 0 khi x = 1/2 hoặc x = 3
f(x) < 0 khi hoặc
Trang 15Bảng xét dấu nhị thức
-b/a f(x) trái dấu với a
f(x) cùng dấu với a Trái dấu với a 0 Cùng dấu với a
Trang 16x -∞ -1/2 1/2 2 +∞ 1-2x - | - 0 + | +
x-2 - | - | - 0 +
-2x-1 + 0 + | |
-1 Khoanh tròn vào các dấu được đánh không đúng trong bảng xét dấu dưới đây
Trang 18§3 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT(TT)
II Xét dấu tích; thương các nhị thức bậc nhất
Cách xét dấu thương các nhị thức bậc nhất
thức có mặt trong f(x)
từ nhỏ đến lớn; từ trái sang phải
Trang 19Ví dụ 2: Xét dấu biểu thức
53
)2)(
14
()
-+
+ -
+ +
+ + -
Trang 20Vậy : * f(x) > 0 khi hoặc
x
Trang 21III Áp dụng vào giải bất phương trình
1 Bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở
Trang 22x-3 - - - +
x+1 - + + +
2-3x + + -
-P(x) + +
-3
2
0
0
0 0
Vậy tập nghiệm của bất phương trình (1)là
)
; ( )
;
3
2
1
S
Trang 23 , ( ) , ( ) , ( ) )
Trang 24Ví dụ 2: Giải bất phương trình
Giải
Ta có
x
x+7 - + + +
x-2 - - - +
2x-1 - - + +
Vế trái(3) - + - +
) (
1 2
5 2
3
x x
0 1
2 2
2 5
1 2
3 0
1 2
5 2
3
) )(
(
) (
)
( )
(
x x
x
x x
x
)
( )
)(
7
x x
x
2
1 7
0
0
0
Trang 25
) (
)
( ,
) (
)
( ,
) (
)
( ,
) (
)
(
x Q
x
P x
Q
x
P x
Q
x
P x
Q
x P
Tìm nghiệm của từng nhị thức có trong biểu thức
Lập bảng xét dấu cho tất cả nhị thức
Kết luận tập nghiệm của bất phương trình (lưu ý đến các nghiệm của Q(x) làm cho bất phương trình không xác định)
Trang 262) Giải phương trình bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối:
TH1: Với ,ta có
Kết hợp với điều kiện
ta được
Vậy tập các nghiệm thoả
mãn điều kiện đang xét là
khoảng
5
4 4
5
5 3
2 1 4
x x
Vậy tập các nghiệm thoả mãn điều kiện đang xét là khoảng
1 2
) (
Trang 27Tóm lại, tập nghiệm của bất phương trình(4) là
1 2
1 5 4
S
Trang 28a khi
a a
+ Chia trường hợp để giải
+ Giải từng trường hợp
+ Kết luận tập nghiệm của bất phương trình hay bất phương trình đã cho
Trang 29Bài 1; 2 ; trang 94 sách giáo khoa lớp 10 đại số