1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 7 phát triển năng lực 2 cột theo tập huấn mới nhất của bộ

52 152 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Toán 7 phát triển năng lực. Giáo án soạn theo mẫu tập huấn mới nhất, theo định hướng phát triển năng lực phẩm chất người học. Cấu trúc giáo án soạn theo 5 hoạt động, phương phát kĩ thuật dạy học trong mỗi hoạt động đều bám sát định hướng phát triển năng lực người học. Nội dung mỗi hoạt động thể hiện được học sinh đã được làm việc độc lập với tài liệu (làm việc cá nhân riêng lẻ và làm việc cá nhân trước trao đổi nhóm), học sinh được phát huy năng lực sáng tạo qua việc phải tìm tòi, phải nhận biết, xác định các thành phần trong phép trừ cách tìm được số trừ qua việc “tổng quát” từ các phép tính cụ thể. Học sinh được thảo luận qua các hoạt động nhóm. Đặc biệt học sinh được tạo điều kiện để tự đánh giá bài của mình và đánh giá bài của bạn thông qua hoạt động đổi chéo bài làm. Giáo viên đã quan sát chính xác để hỗ trợ và đặc biệt là tạo dần cho các em thói quen làm cá nhân, nhóm; độc lập và hợp tác linh hoạt.

Trang 1

- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ

- Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số : NZQ

1 Gv: Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu.

2 Hs: Ôn tập kiến thức : Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh sốnguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp Thuyết trình, vấn đáp, gợi mở, hoạt động cỏ nhõn,hđn, luyện tập.

2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động nóo, đặt cõu hỏi.

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG HỌC TẬP

1 Hoạt động khởi động

*Ổn định tổ chức

* Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra đồ dùng, sách, vở của HS

- GV nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý thức và phơng pháp học tập môn toán

*Vào bài: GV giới thiệu chơng trình đại số lớp 7 (gồm 4 chơng).

GV giới thiệu sơ lợc về chơng 1 : Số hữu tỉ - Số thực

Đõy là chương mở đầu của chương trỡnh Đại số lớp 7 đồng thời là phần tiếp nối của chương Phõn số ở lớp 6.

7 Em hãy viết 3 phân số bằng mỗi số

Trang 2

hữu tỉ Vậy thế nào là số hữu tỉ ?

GV giới thiệu: Tập hợp các số hữu tỉ đợc

Hoạt động 3 : Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

- Phơng pháp: Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi

mở, hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi.

- GV vẽ trục số lên bảng, yêu cầu hs biểu

diễn các số nguyên - 1 ; 0 ; 2 trên trục số

- HS vẽ trục số và biểu diễn số nguyên

trên trục số vào vở theo yêu cầu của GV,

một hs làm trên bảng

- Tơng tự đối với số nguyên, ta biểu diễn

Z N

Q

Trang 3

- Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy phần?

- Xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ 2

3

 ?

GV gọi 1 hs lên bảng biểu diễn

GV: Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ

x gọi là điểm x

2 3

 = 2

3

- Chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phầnbằng nhau

- Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2

đơn vị mới

Hoạt động 4 : So sánh hai số hữu tỉ.

- Phơng pháp: Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi

- Muốn so sánh hai phân số ta làm thế

nào?

- Muốn so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế

nào? (HS trả lời GV ghi bảng)

 và 0

GV yêu cầu hs tự làm ví dụ vào vở, gọi

hai hs lên bảng trình bày

- Qua hai VD trên, em hãy cho biết muốn

so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

GV giới thiệu về vị trí hai số hữu tỉ x, y

trên trục số khi x < y, về số hữu tỉ dơng,

số hữu tỉ âm, số 0

? 4 2 3

= 10 15

; 4 5

hay 2 3

> 4 5

Trang 4

- Tập hợp số hữu tỉ gồm số hữu tỉ dơng, sốhữu tỉ âm và số 0.

 Nhận xét:

* GV yêu cầu hs nhắc lại :

- Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ

- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?

* HS lần lợt đứng tại chỗ trả lời

* GV cho hs hoạt động nhóm làm bài tập sau : Cho hai số hữu tỉ - 0,75 và 5

3 a) So sánh hai số đó

b) Biểu diễn hai số đó trên trục số Nhận xét vị trí của hai số đó với nhau và đối với

điểm 0 ?

* HS làm bài theo nhóm, sau 3 phút đại diện một nhóm lên bảng trình bày

4 Hoạt động vận dụng:

Cõu hỏi : Chọn cõu trả lời đỳng:

1/ Điền kớ hiệu (  ,  ,  ) thớch hợp vào ụ vuụng

3/ Số hữu tỉ nào sau đõy khụng nằm giữa 1

Trang 5

Ôn tập : Cộng trừ phân số, quy tắc chuyển vế và quy tắc dấu ngoặc.

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân.luyện tập.

2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động nóo, đặt câu hỏi.

Trang 6

Mẫu 1

* Kiểm tra bài cũ :

* GV nêu yêu cầu kiểm tra :

Câu 1 Thế nào là một số hữu tỉ ? Lấy ví dụ về số hữu tỉ (mỗi loại một ví dụ)

Chữa bài tập 3 (sgk/8) : So sánh các số hữu tỉ

a) x = 2

7

- và y =

3 11

Câu 2 Chữa bài tập 5 (sgk/8)

* Hai hs lên bảng kiểm tra :

HS1 trả lời câu hỏi 1 và chữa bài 3/sgk :

Hoạt động 1 : Cộng, trừ hai số hữu tỉ.

- Phơng pháp: Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi

mở, hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi.

- Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều có thể viết

dới dạng phân số Vậy để cộng, trừ hai số

- Em hãy nhắc lại tính chất của phép cộng

- Để cộng trừ hai số hữu tỉ ta có thế viếtchúng dới dạng phân số rồi áp dụng quytắc cộng trừ phân số

- Phép cộng phân số có các tính chất : Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộngvới số đối

Trang 7

Mẫu 1

phân số

- Các tính chất của phép cộng phân số vẫn

hoàn toàn đúng với phép cộng các số hữu

tỉ Mỗi số hữu tỉ có một số đối

Hoạt động 2 : Quy tắc "chuyển vế".

- Phơng pháp: Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi

mở, hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi.

- GV yêu cầu hs nhắc lại quy tắc chuyển

? 2 : a) x = 1

6

b) x = 29

28

3 Hoạt động luyện tập :

- Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?

- Một vài hs nhắc lại cách cộng, trừ hai số hữu tỉ, sau đó hoạt động nhóm làm bài tập 6

Trang 8

- ¤n tËp l¹i quy t¾c nh©n, chia ph©n sè ; tÝnh chÊt cña phÐp nh©n ph©n sè.

- §äc tríc bµi : "Nh©n, chia sè h÷u tØ"

Ngµy 21 th¸ng 08 n¨m

Trang 9

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân.luyện tập.

2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động nóo, đặt câu hỏi.

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG HỌC TẬP

1 Hoạt động khởi động

*Ổn định tổ chức

* Kiểm tra bài cũ :

* GV nêu yêu cầu kiểm tra :

Câu 1 Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào ? Viết công thức tổng quát Chữa bài tập 8 câu d (sgk/10)

Câu 2 Nêu quy tắc "chuyển vế", viết công thức Chữa bài tập 9 câu d (sgk/10)

* Hai hs lên bảng kiểm tra :

HS1 : Trả lời miệng quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ.

* GV và hs lớp nhận xét, chữa bài, sau đó cho điểm hai hs lên bảng

* Vào bài : Trên cơ sở của phép nhân, chia hai phân số đã học, ta có thể xây dựng đợc

phép nhân, chia hai số hữu tỉ nh thế nào ? Phép nhân số hữu tỉ có các tính chất nh thếnào ? Có giống tính chất phép nhân các phân số không? Chúng ta cùng học bài hôm nay

"Nhân, chia số hữu tỉ"

2 Hoạt động hình thành kiến thức::

Trang 10

Mẫu 1

Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ.

- Phơng pháp: Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi

- Phát biểu quy tắc nhân hai phân số?

GV yêu cầu hs đứng tại chỗ làm VD :

- Ta có thể viết các số hữu tỉ dới dạngphân số, rồi áp dụng QT nhân phân số

-Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ.

- Phơng pháp: Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi

Trang 11

- Tính : a) 3,5 2

1 5

GV cho hs đọc nội dung chú ý (sgk/11)

GV lấy ví dụ để hs hiểu rõ hơn: Tỉ số của

hai số - 5,12 và 10,25 đợc viết là 5,12

10, 25 -

hay - 5,12 : 10,25

a) 3,5 2

1 5

- GV cho hs làm bài tập 13 câu a, c (sgk/12)

- HS làm bài vào vở, hai hs lên bảng trình bày :

Trang 12

Mẫu 1

* Tìm tòi, mở rộng:

- GV tổ chức cho hs chơi trò chơi "tiếp sức" làm bài 14 (sgk/12)

Luật chơi : Có hai đội chơi, mỗi đội có 5 hs chuyền tay nhau một viên phấn, mỗi ngời làm một phép tính trong bảng (kẻ sẵn trên bảng phụ) Sau 5 phút, đội nào làm đúng nhiều hơn, nhanh hơn thì đội đó thắng

1 32

- Học sinh hiểu đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

1 Gv: Bảng phụ, phấn mầu.

2 Hs: - Học bài Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

- Làm các bài tập từ 11 đến 16 (sgk/12 + 13) và các bài tập từ 14 đến 19 (SBT/5 + 6)

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

Trang 13

Mẫu 1

1 Phương phỏp Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân.luyện tập.

2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động nóo, đặt câu hỏi.

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG HỌC TẬP

1 Hoạt động khởi động

*Ổn định tổ chức

* Kiểm tra bài cũ :

* GV nêu yêu cầu kiểm tra :

Câu 1 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì ?

* Hai hs lên bảng kiểm tra :

HS1 : Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là khoảng cách từ điểm a tới điểm 0 trên

A

- 12

3,5 0

- 2

* GV nhận xét, cho điểm

* Vào bài:

2 Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

- Phơng pháp: Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi

mở, hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi.

GV: Tơng tự giá trị tuyệt đối của một số

nguyên, giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0

Trang 14

- Hãy viết các số thập trên dới dạng phân

số thập phân rồi áp dụng quy tắc cộng

nhân hai số thập phân theo các quy tắc

về giá trị tuyệt đối và về dấu tơng tự nh

với số nguyên

GV yêu cầu hs tính :

- Kết quả của hai phép tính trên đối nhau, do

đó ta có thể tính tổng thứ hai bằng cáchcộng hai giá trị tuyệt đối và lấy dấu chung t-

ơng tự nh với số nguyên

Trang 15

Mẫu 1

0,245 - 2,134 và (- 5,2) 3,14

GV nêu quy tắc chia hai số thập phân :

Thơng của hai số thập phân x và y là

th-ơng của hai giá trị tuyệt đối của x và y

với dấu "+" đằng trớc nếu x và y cùng

dấu và "-" đằng trớc nếu x và y khác dấu

(- 5,2) 3,14 = - (5,2 3,14) = - 16,328

(- 0,408) : (- 0,34) = 0,408 : 0,34 = 1,2

(- 0,408) : (+ 0,34) = - ( 0,408 : 0,34) = - 1,2

Cả lớp làm vào vở, một hs lên bảng làma) - 3,116 + 0,263 = - (3,116 - 0,263) = - 2,853

b) (- 3,7) (- 2,16) = 3,7 2,16 = 7,992

Cõu hỏi : Chọn cõu trả lời đỳng

1/ Nối mỗi dũng ở cột bờn trỏi với mỗi dũng ở cột bờn phải để được kết quả đỳng :

Trang 16

b a b

(

) ( ) ( )

( )

(

x B x

A

x B x A x

B x A

Bài tâp: Tìm x, biết:

Trang 17

1 Gv: Bảng phụ, phấn mầu.

2 Hs: Chuẩn bị theo phần dặn dò tiết 3

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân hoạt động nhúm,

* Kiểm tra bài cũ :

* GV nêu yêu cầu kiểm tra :

- Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Làm bài tập : Tìm x, biết :

a) x = 2,1 b) x = 3

4 và x < 0 c) x = - 11

Trang 18

C = - (251 3 + 281) + 3 251 - (1 - 281) = - 251 3 - 281 + 3 251 - 1 + 281 = (- 251 3 + 251 3) + (- 281 + 281) - 1 = - 1.

Bµi 28 (SBT/8).

- Thay a = 1,5 vµ b = - 0,75 vµo biÓu thøc

M ta cã :

M = 1,5 + 2 1,5 (- 0,75) - (- 0,75) = 0

- Thay a = - 1,5 ; b = - 0,75 vµo biÓu thøc

M ta cã :

M = - 1,5 + 2 (- 1,5) (- 0,75) - (- 0,75) = - 1,5 + 3 0,75 + 0,75

= 1,5

Bµi 24 (sgk/16).

a) (- 2,5 0,38 0,4) - [0,125 3,15 (- 8)] = [(- 2,5 0,4) 0,38] - [(- 8 0,125) 3,15] = (- 1) 0,38 - (- 1) 3,15

= - 0,38 - (- 3,15) = - 0,38 + 3,15 = 2,77

b) [(- 20,83) 0,2 + (- 9,17) 0,2] : : [2,47 0,5 - (- 3,53) 0,5]

= 0,2 (- 20,83 - 9,17) : 0,5 (2,47 + 3,53) = 0,2 (- 30) : 0,5 6

= (- 6) : 3 = - 2

Trang 19

 = 12 12 1 13 13

37  36 3 39  38

Dạng 3 : Tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối).

- Phơng pháp: Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi

Dạng 4 : Sử dụng máy tính bỏ túi.

- Phơng pháp: Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi

mở, hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật: Động não, đặt câu hỏi.

GV cho hs tự đọc bài 26 (sgk/16), yêu cầu

hs sử dụng máy tính bỏ túi làm theo hớng

Trang 20

Vậy GTLN của A là bao nhiêu ?

GV yêu cầu hs tìm GTLN của B tơng tự

3 Hoạt động vận dụng: Kết hợp trong giờ.

4 Hoạt động tìm tòi, mở rộng:

* Tìm tòi, mở rộng:

Dạng : AB0

Vận dụng tớnh chất khụng õm của giỏ trị tuyệt đối dẫn đến phương phỏp bất đẳng thức

* Nhận xột: Tổng của cỏc số khụng õm là một số khụng õm và tổng đú bằng 0 khi và chỉkhi cỏc số hạng của tổng đồng thời bằng 0

* Dặn dò:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm nốt bài tập 26 (sgk/17) và các bài tập 28b, d ; 30 ; 31 ; 33 ; 34 (SBT/8 + 9)

- Ôn tập : Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a ; nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (lớp 6)

- Đọc trớc bài : "Luỹ thừa của một số hữu tỉ"

Trang 21

Mẫu 1

Tuần 4:

Ngày soạn: 10 / 9 Ngày soạn: 18/9

Tiết 6: Luỹ Thừa của một số hữu tỉ.

1 Gv: Bảng phụ ghi bài tập và bảng tổng hợp các quy tắc tính tích, thơng của hai luỹ

thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa ; phấn màu ; máy tính bỏ túi

2 Hs: Chuẩn bị theo phần dặn dò tiết 5

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi mở, hoạt động cá nhân.luyện tập.

2 Kĩ thuật : Kĩ thuật động nóo, đặt câu hỏi.

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG HỌC TẬP

1 Hoạt động khởi động

*Ổn định tổ chức

* Kiểm tra bài cũ :

* GV nêu yêu cầu kiểm tra :

Câu 1 Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của một số tự nhiên a là gì ? Cho ví dụ

* Hai hs lên bảng kiểm tra :

HS1 : - Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a, cho ví dụ.

Trang 22

Hoạt động 1 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

GV: Tơng tự nh đối với số tự nhiên, em

hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n (n là số

tự nhiên lớn hơn 1) của số hữu tỉ x?

 

 

 

= a n n b

a a a a

b b b b =

n n

a b

Hoạt động 2 : Tích và th ơng hai luỹ thừa cùng cơ số.

GV: Nêu công thức nhân, chia hai luỹ

GV yêu cầu hs nêu cách làm (phần in

nghiêng viết trong ngoặc đơn)

HS nêu cách làm đợc viết trong ngoặc đơn

m n m n

a a a

 (a 0 ; m  n)

Trang 23

Mẫu 1

GV yêu cầu hs làm bài ? 2 ? 2 Viết dới dạng một luỹ thừa

a/  3 3 2  3  35

b/  0, 25 : 0, 25 5  3   0, 252

Hoạt động 3 : Luỹ thừa của một luỹ thừa.

GV yêu cầu hs làm bài ?3

- Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa ta

Trang 24

Ngày soạn: 16/ 9 Ngày soạn: 24 /9

Tiết 7: Luỹ Thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

1 Gv: Phơng tiện: Bảng phụ, phấn màu.

2 Hs: Chuẩn bị theo phần dặn dò tiết 6

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi mở, hoat động nhúm, hoạt động cá

* Kiểm tra bài cũ :

* GV nêu yêu cầu kiểm tra :

Trang 25

nào? Để trả lời câu hỏi này ta cần biết

công thức luỹ thừa của một tích

*GV: Yờu cầu học sinh làm ?1.

*GV: Qua ví dụ trên em thấy muốn tính

luỹ thừa của một tích ta làm thế nào?

*HS: Muốn tính luỹ thừa của một tích ta

tính luỹ thừa của từng thừa số với số mũ

đó rồi nhân kết quả lại với nhau

*GV: Nhận xột và khẳng định:

nếu x, y là số hữu tỉ khi đú:

 x y  n  x n y n

*HS: Chỳ ý nghe giảng và ghi bài

Phỏt biểu cụng thức trờn bằng lời

*GV: Yờu cầu học sinh làm ?2.

8 64 512

3

1 3

Trang 26

1 3 3

x

n n n

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.

Phát biểu công thức trên bằng lời

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4.

5 , 7

; 24

3

3 2

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?5.

Tính:

a,  0 , 125 3 83; b,   39 4: 134

*HS: Hoạt động theo nhóm.

*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.

2 Luü thõa cña mét th ¬ng.

?3 Tính và so sánh:

a)

3

2 3

b)

5 5

10

2 =

5 5

x

n n n

2,5 2,5

- ViÕt c«ng thøc: luü thõa cña mét tÝch, luü thõa cña mét th¬ng, nªu sù kh¸c nhau vÒ

®iÒu kiÖn cña y trong hai c«ng thøc

x y. nx y n. n (y  Q) ;      0

 

n n n

Trang 27

10 8 10

2 8

14 8

Ngµy so¹n: 16/ 9 Ngµy so¹n: 24 /9

TiÕt 8: LuyÖn TËp - kiÓm tra 15 phót.

Trang 28

1 Gv: Phơng tiện: Bảng phụ, phấn màu.

2 Hs: Chuẩn bị theo phần dặn dò tiết 6

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp Thuyết trỡnh, vấn đáp gợi mở, hoat động nhúm, hoạt động cá

* Kiểm tra bài cũ :

* GV nêu yêu cầu kiểm tra :

- Viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x Viết cỏc cụng thức về lũy thừa đó học

Gọi 3 HS lờn bảng làm bài Mỗi HS làm

một cõu Cỏc HS cũn lại làm bài tại chỗ

Trang 29

Mẫu 1

d)

13

3 6

Dạng 2 : Viết biểu thức dới các dạng

của luỹ thừa.

GV: Cho HS làm bài tập 39 SGK

Cho xQx 0 Viết x10 dới dạng:

a/ Tích của hai luỹ thừa trong đó có một

thừa số là x7

b/ Luỹ thừa của x2

c/ Thơng của hai luỹ thừa trong đó có số

bị chia là x12

Dạng 3 : Tìm số cha biết.

GV: Cho HS làm bài tập 42 SGK

thức :13

3 6 3

3 ) 3 2

13

13

Bài 42 (sgk/23).

- Tìm số tự nhiên n, biết : a) 16

2

2n

b)  3

27 81

27 81

Ngày đăng: 31/07/2020, 08:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w