ÔN TẬP THI THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌCĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ HỮU CƠ PPGN(DANH CHO HỌC SINK LỚP 10, 11 12, LUYỆN THI THPT QUỐC GIA)> HÓA ĐẠI CƯONG> HÓA VÔ CƠ (PHI KIM KIM LOẠI TỔNG ÔN THUYẾT)> HÓA HỮU CƠ (GIẢI CÁC DẠNG TOÁN TỔNG ÔN LÝ THUYẾT)PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH BÀI TẬP HÓA HỌCTÓM TẮT KIẾN THỨC TRỌNG TÂM HÓA HỌC THPTLUYỆN ĐỀ TỔNG HỢPPHẦN L HỐA HỌC ĐẠ8 CLFONGm CHUYÊN ĐÈ 1. NGUYÊN TỬA. Thành phần cấu tạo:I.Bài tập liên quan tới thành phần cấu tạo nguyên tử:Câu 1: Một nguyên tử X có tổng số hạt các loại là 76, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khộngmang điện là 20 thì số hiệu và số khối của X là:A. 24 và 52 B. 24 và 48 c. 24 và 28 D. 28 và 48.Câu 2: Một nguyên tử X có tổng số hạt các loại là 87,tổng 2 trong 3 loại hạt là 56 thì số hiệuvà số khối tương ứng của X là:A. 31 và 56 B. 28 và 59 c. 31 và 59 D. 28 ya>6Câu 3: Một nguyên tử có kí hiệu là 26Y. số proton và số nơtron tưong ứng của Y là:A. 26 và 26 B. 30 và 56 C. 26 và 30 D. 30 và 26.Câu 4: Một nguyên tử X có số hiệu là 35, số khối là 80. X có số electron và số nơtron tươngứng là:A. 35 và 35 B. 35 và 80 c. 45 và 35 D. 35 và 45
Trang 1TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC CHẤT LƯỢNG CAO
BỔI DƯỠNG KIẾN THƠC HÓA HỌC PHỔ THÔNG - —-ỹj- - —
(DANH CHO HỌC SINK LỚP '10 tt 12, LUYỆN THI THPT QUỠC ỏíẠ'
> HÓA ĐẠi CƯONG ỉ.HĨ-BTH-LKHH-PƯ OK-TĐPƯ-CBHHcự ĐIỆN LI)
> HÓA vA ('PHI KMịỊ-ịM LỨÃị-ĩổNG ỘN ú THUYẾT)
> HÓA HÃG GAnAj Aip DAHG T'jý'.LTộHỹ QH — THH pgr;
A F’HUGMG G íaỉ ■ MAHH w HP- X.:.;
H VAví HẮT A An TA y ■ A a yýy Vpdn
A LJ -/ÉH t'E" HAG HỢP'
rc,gi WyGA>- - CAT A
Trang 3Bài tập liên quan tới thành phần cấu tạo nguyên tử:
Câu 1: Một nguyên tử X có tổng số hạtcácloại là 76, số hạtmang điện nhiều hơn số hạt khộng
mangđiện là 20 thì số hiệu và số khối của X là:
A 24và 52 B. 24 và 48 c. 24 và 28 D 28 và 48
Câu 2: Một nguyên tử X có tổngsốhạtcác loại là 87,tổng 2 trong 3 loại hạtlà 56 thì số hiệu
và sốkhối tương ứngcủa X là:
Câu 5: Một nguyên từ X có tổngsốhạt là 116 ,số hạt mang điệnnhiều hơn số hạt khôngmang
điện ỉà 24. So proton và số khối của X tương ứng Ja: >
A. 35 và 81 B 35 và 45 - 35 và 46 D. 46 và 70
Câu 6: Một nguyên tử Y có tổng số hạt các loại là 52, tổng 2 trong 3 loại hạt là 35. số hiệu và
số khối tưong ứngcủa Y là
A 17 và 18 B 17 và 35 c 18 và 35 D 17 và52
Câu 7: Mộtnguyên tử X có tổng số hạtcác loại là 52, số khối nhỏ hơn 36 thì Xcó số hiệu và
sổ khối tương ứng là: Y\YỴY
CâulO: Phát biểu nào sauđây sai:
V a) Nguyên tử đượccấu tạobởi các loại hạt proton;nơtron; electron.
b) Nguyên tử được đặc trung bởi số khối nguyên tử.
c) Nguyên tử được đặc trưng bởi số hiệu nguyên tử.
d)Nguyên tử được đặc trưng bởi cả số khối và số hiệu nguyên tử.
e) Trong nguyên tử ,số hiệunguyên tử z= số p = số e.
í) Trong nguyên tử : số p = số n.
g) Trong nguyên tử, sốkhối A=z + N
h) Trong nguyên tử , số khối A = z+ E.
i) Trong nguyên tử,khốilượngnguyên tử tập trung chủ yếu ở lóp vỏ ngoài.
k) Trong nguyên tử ,cáchạt p;n;e được sắp xếp chặt chẽ ,đặc khít.
l) Trong nguyên tử ,khối lượng tập trung chủ yếu ở nhân.
m) Nguyên tử có cấu tạo rỗng.
A b,c,f,h,i,k B.a,b,d,e,h,i,l c. b,c,d,e,f,g,h D
Trang 4ThS NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĩ)ĩ: 0915589598) BDKT HÓA HỌC 8,9,10,11,12, LTĐH
điện là 25.xác định z , A của nguyên tử X:
nguyên tử X:
độc thân Tìm z , A của nguyên tử X:
1) Hạt nhân của bất kì nguyên tử nào cũng chứa proton và nơtron
2) So proton của nguyên tử bao giờ cũng nhỏ hơn số nơtron của nguyên tử đó
3) Trong một nguyên tử số proton bao giờ cũng bằng số electron
A.Chỉ có 1 B.Chỉ có 2 C.Cả 1,2,3 D.Chỉ có 3
Câul8 Số hiệu nguyên tử z có ý nghĩa nào sau đây:
A Là so electron ở phần vỏ của nguyên tử
B Là so proton trong hạt nhân nguyên tử
c Là số nơtron trong hạt nhân nguyên tử
D Là tong so proton và nơtron trong hạt nhân nguyên tử
Câul9 Câu khẳng định nào dưới đây là sai:
A Proton tích điện dương còn electron tích điện âm
B Proton và nơtron có khối lượng bằng nhau
c Proton khó tách khỏi hạt nhân nguyên tử nhưng electron dễ tách khỏi phần vỏ nguyên tử
D So Proton trong hạt nhân nguyên tử bằng số e ở vỏ nguyên tử nhung không phải ở phần vỏ của ion
^Cl
A 17 :trong hạt nhân nguyên tử clo có 17 proton
B 13 :Trong nguyên tử AI có 27 electron ở phần vỏ
c Trong ion cr có 18 electron ở phần vỏ
D Trong ion Al3+ có 10 electron ở phần vỏ
Trang 5BDKT HÓA HOC 8, 9,10,11,12, LTĐH
Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN(ĐT:0915589398)
A Có cùng sô proton trong nhân.
B Có cùngso electron ở lớp ngoài cùngcủa nguyên tử.
c Cócùng tính chấthoá học
D Có cùngsô nơtron.
Câu24 Câu khẳngđịnh nào sau đây là sai:
A Mỗi nguyên tố hoá học đều được xác định bởi số A và số z.
B Hai nguyên tử có sốkhối bằng nhau có thể không cùng nguyên tố hoá học.
c Hạt nhân nguyên tử nNamang 11 đơn vị điện tích dương
D. Hạt nhân nguyên tử Na mang điện tích là = 17,6.10‘19culong
Câu25:Đại lượng đặc trưng cho nguyên tố hóa họclà:
A.số khối B.số nơtron. c.sổproton
Câu26:Nguyên tố Xcó tổng số e ở vỏnguyên tử là 30.X là nguyên tố :
A.Nguyên tố s B.Nguyên tốp C.Nguyên tố d
Câu 27:Trong các nguyên tử sau,chọn nguyên tử có số nơtron nhỏ nhất:
A.92Ư235 B.ạsNp239 C.94PU239
D.Cả B và c.D.Nguyên to f
D.95Am243
Câu28: Trong một nguyên tử x,tổng số cáchạt mang điện lớn hơn cáchạt không mangđiệnlà
12,tổng số cáchạtlà 40.A và z của X là:
A.A=40;Z=14 B.A=27;Z=13 C.A=28;Z=14 D.A=27;Z=12.
Câu 29: Trong mộtnguyên tử X, hiệu số 2 loại hạt bằng 1 và tong số hạt bang 40.A và Z của X là:
Câu30:Trongcác nguyên tử hoặc ionsau,hạt nào có sốelớn hơn số n: 1) 1H1 2)17C135
A.Chỉ có 1. B.Chỉ có 2 C.Chỉ có 1 và 2 D.Chỉ có 2 và 3.
Câu31:Mộtnguyên tử có phân lớp e ngoài cùng là 4p4 Nguyên tử đó có z=?
Câu32:Nguyên tử X có lớpengoài cùnglà 3s23p4 X cóhóa trị cao nhất trong họp chất với
oxi và thấp nhất trong hợp chất với hiđro tương ứng là:
A.Tăng dần B.Giảm dần C.Không so sánh được D.Cả A;B;Cđều sai.
Câu 36: Tổng số cáchạt các loại có trong 1 nguyên tử Y là 155, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khôngmangđiện là 33.số hiệu và số khối tươngứngcủa Ylà:
A 61 và 108 B 47và 108 C 45 va 137 D 47 và94
Câu37: Một nguyên tử X có tổng sốhạt các loại là 34, sổ hạt mang điện gấp 1,833 lần sốhạt
không mang điện, số hiệu vàsốkhốicủa X là:
A.12và23 B.llvà24 C.llvà23 D. Ilvàl2.
Câu38: Mộtnguyên tử có tổng sốhạtlà 115 , tỉ lệ giữa 2trong 3 loại hạt trong một nguyên tử
đó là 1,2856.So proton và số nơtron của nguyên tử đó là:
A 35 và 45 B 36 và 44 C 35 và 44 D 34và 46.
Câu39: Trong mộtnguyên tử X có sốhạt mang điện nhiều hơn sốhạt không mang điện là 14 ,
tỉ lệ giữasố hạt proton/số hạt nowtron bằng 0,9375 số hiệu và số khối tưong ứng của Xlà:
Trang 6ThS NGUYỄN VĂN LUYỆN (PT: 0915589398) BDKT HÓA HỌC 8, 9,10,11,12, LTĐH
nhau về số lượng, trong phân tử XY2 tổng so proton là 58, tổng số hạt trong một nguyên tử X
là 82 Số khối của X và Y tương ứng là:
Câu 41: Một hợp chất ion MX2 có tổng số hạt là 290, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 70 số hạt mang điện trong 1 nguyên tử X lớn hơn số hạt mang điện trong 1 nguyên tử M là 30 số hiệu tương ứng của M và X là:
A 20 và 35 B 35 và 20 c 20 và 45 D 35 và 45
phân tử là 92,trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Tỉ lệ số hạt mang điện /số hạt không mang điện tương ứng của các ion M+ và X2' lần lượt là 1,75 và 2,25 Hợp chất đó là:
Câu43:Trong phân tử NH3 có số electron hóa trị là:
Câu 44: Phân tử nào sau đây có số electron hóa trị của các nguyên tử tạo ra nó bằng 16:
Câu 45: Riết CO: có cấu tạo là O=c=0 Cho biết số electron hóa trị không liên kết trong phân tử CO2 là:
Câu 46: Trong phân tử CS2 ,số đôi electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử không tham gia liên kết là:
điện gấp 1,875 lần số hạt không mang điện Vậy oxit đó là:
trong 2 nguyên tử Y và X là 0,421 Cho biết X và Y là một trong các nguyên tố sau: éC, sO, 16S ; 17CI , 1H, nNa , 19K, i2Mg Phân tử X2Y là:
gấp 1,923 lần số hạt không mang điện Hai ion tạo bởi X và Y trong hợp chất trên có số
electron đúng bằng nhau, số hiệu tương ứng của X và Y là:
III Bài tập liên quan tói thành phần cấu tạo của ion:
mang điện là 19 số proton và số nowtron của ion trên là:
A 25 và 29 B 26 và 30 c 24 và 31 D 27 và 25
Câu 52: Cho ỊịFe 3+ ,ion đó có số electron và sổ nowtron tương ứng là:
A 26 và 30 B 23 và 30 c 29 và 30 D 23 và 56
Trang 7Câu55: Số e và số p trong ion 2656Fe3+là:
A.30e ;26p B.26e ;26p c.29e ;29p D.23e ;26p
Câu 56: lon 2542Cr3+có bao nhiêu e:
Câu 57: Mộtion M2+ có tổng sổhạt các loạilà 58, sốkhối là 40 M là:
Câu 58: Mộtion có dạng XY3’ có tổng sốhạt mang điện là 63, biết X và Y là 2 nguyên tố
thuộc cùng một chu kì vàở 2 nhóm liên tiếp trong bảng tuần hoàn Ion trên là:
Câu 59: Mộtion âm quen thuộc X' đượctạo tử 5 nguyên tử của3 nguyên tố có tổng số hạt các
loại là 93 , số hạt mang điện gấp 2,1 lần số hạt không mang điện lon đó là:
Câu 60: Một ion tạo từ 5 nguyên tử có tổng số hạt cácloạilà 28, ion đó là:
Câu 61: Mộtnguyên tố X có thể tạo ion X’ Biết trongíon Xĩcó tổng số hạt các loại là 116.
Hỏi X là nguyên tố nào dưới đây:
Câu 64: Cho 15P và 8O. So electron có trong ion PO43' là:
Kích thước, khối lượng:
Câu 66:Dãy gồm các hạt có bán kính giảm dần là:
A.3X ; óY ; 8A; 11B B 11B ; 3X ; ôY ; 8A.
A.Bằng nhau B.x lớn hơn Y C.X nhỏ hơn Y D.Không so sánh được.
Câu 70: Tinh thể nhôm có khốilượngriêng là 2,7 g/cm3,trong tinh thể phần nguyên tử nhôm
đặcchỉ chiếm 74% thể tích tinh thể,phần còn lại là khe rỗng.Bán kính gần đúng của nguyên tử
nhôm có giá trị là:
Trang 8Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (DT: 0915589398) BDKT HÓA HỌC 8,9,10,11,12, LTĐH
A 0,764A° B 0,8265A° c 1,432 A° D 9,128A°
độ hụt khối ,biết lu = 1,6605 X 10'24 gam).Hạt nhân của X có bán kính r=10‘5nm,tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử X theo g/cm3:
A.1,33 xl0'22g/cm3 B.l,33xl022g/cm3 C.3,16xl013g/cm3 D.3,16xlOlog/cm3
bán kính của nguyên tử Y:
A 2,457x10’24A° B 10,5 a0 c 1,35 A° D 2,457A°
khối của Y:
kính nguyên tử của Y:
C
II Đổi đơn vị:
Câu 76: Cho nguyên tử 3®X Tính khối lượng hạt nhân nguyên tử X ra gam (giả sử bỏ qua độ
hụt khối ,biết lu = 1,6605 X 10'24 gam):
A 1,3284x10"22 g B 5,8x10’23g c 7,47 xl0‘23g D 80 g
Câu77: Một nguyên tử X có số hạt p là 35 ; số khối là 80 Tính điện tích hạt nhân của X ra đơn
vị culong:
A 35C B L602.1019 c c 5,607.1018 c D 5,607.1018 c
điện tích nguyên tố để từ đó xác định nguyên to X là:
Câu 84: Biết trong tinh thể Fe,thể tích các nguyên tử Fe chỉ chiếm 73,4% thể tích tinh thể,phần
còn lại là khe rỗng Neu biết bán kính nguyên tử của Fe bằng 1,273A° ,Fe=56 thì khối lượng riêng của tinh thể Fe bằng bao nhiêu g/cm3
A 7,9 g/cm3 B 8,3 g/cm3 c 7,65 g/cm3 D 8,12g/cm3
Li=7 Tính độ rỗng trong tinh thể Li:
Trang 9Câu 86: Biếtcacbon trong tự nhiên tồn tại chủ yếu 2 đồng vị c13 và c12 ; còn oxi tồn tại chủ
yếu 3 đồng vị là o16 ;O17; o18 số loại phân tử CƠ2 khác nhau có thể có là:
Câu87: Nguyên tố Oxi có 3 đồmg vị là 160; 170 ; 180 và Hiđro có 3 đồng vị là !H ; 2H ; 3H.
Hỏi có bao nhiêu loại phân tử nước khác nhau:
Câu88: Biết hiddro trong tự nhiên tồn tại chủ yếu 2 đồng vị H1 và H2 ; còn oxi tồn tại chủ yếu
3 đồng vị là o16 ;O17; o18 số loại phân tử nước khác nhau có thể có là: ■ ỵỵ '11?
Câỉỉ 91: Trong tự nhiên eacbon tồn tại có 3 đồng vịlà c12 c13,c14 và Oxi có 3 đồmg vị là
160; 170 ; 180 số loại phân tử CO2 có khối ỉựợng phân tử khácnhau là:
II, Bài tập sử dụng A trung bình:
Câu92: Biết nguyên tố đồng trong tự nhiên tồn tại 2 đồng vị là Cu63 và Cu64với% số nguyên
tử Cu64 là 98,6% thì nguyên tử khối trung bình của đồng là:
A 63,986 B.63,5 c 63,75 D 63, 728.
Câu 93: Nguyên to X có 2 đồng vị có sốkhối tương ứng là 51 và A.Biết trong tự nhiên đồng vị
X51 chiếm 2% số nguyên tử, sốkhối trung bình của 2 đồng vị là 51,98 thì A là:
Câu 94: Giả sử đồng tồn tại 2 đồng vị chính là Cu63 và Cu65 vớisốkhối trung bình là
63,618.Thành phần % số nguyên tử của Cu65là:
A 65% B 50,4% c 30,9% D. 27,84%.
Câu 95: Cacsbon tronggồm 2 đồng vị chính là c12 và c13với % số nguyên tử tưong ứng là
98,89% và 1,11%.Số khối nguyên tử trungbình của cacbon là:
A.12,025 B 12,011 c 12,023 D 12,018
Câu96:Nguyên tố bo có 2 đồng vị bềnlà B10 và Bn,biếtsố khối trung bìnhcủa 2 đồng vị là
10,81 % số nguyên tử của B11 là:
Câu 97: Nguyên tố Ar có 3 đồng vị tự nhiênlà Ar36; Ar38 và ArA có % số nguyên tử tưong
ứng là 99,6% ; 0,06% ; 0,34% Biếtcứ 125 nguyên tử Ar thì có tổng khối lượng là 4501,85
Trang 10Ths, NGUYEN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398) BDKT HÓA HỌC 8,9,10, 11,12, LTĐH
CâulOO: Cacbon trong tự nhiên tồn tại chủ yếu 2 loại đồng vị là I2C và 13c Nguyên tử khối
trung bình của c là 12,0111 % số nguyên tử 12c là:
Câul01:Nguyên tố B có 2 đồng vị bền là: nB chiếm 80% và AB chiếm 20%.Biết số khối trung bình của B là 10,8 Tính số khối A=?
bằng 1365,7 (u) % số nguyên tử 39K trong hỗn hợp kali trong tự nhiên là:
A có 35 p và 44 n , đồng vị B có nhiều hơn A là 2 n số khối trung bình của X là:
là 44% Số khối trung bình của Ag là:
đồng vị bền là Cl35 và Cl37.Vậy % số nguyên tử Cl37 tồn tại trong tự nhiên là:
Câu 106: Coban có 2 đồng vị là Co58 và Cox ,số khối trung bình của Co là 58,93.Biết trong tự nhiên Co58 chiếm -53,5% số nguyên tử Tìm giá trị x=?
III Bài tập xác định đồng vị và lượng đồng vị trong một lượng chất:
Câu 107:Một nguyên tử 22X51 , nguyên tử nào sau đây là đồng vị của X ở trên:
Câu 108: Trong nước tồn tại chủ yếu 2 đồng vị H1 và H2, trong 1 ml nước có chứa 5,354xlO20 nguyên tử H2 số khối trung bình của hiddro trong nước là:
có trong 1 ml nước là: ( với giả thiết rằng khối lượng riêng của nước bằng 1 g/ml, 0=16).A.3,54.1O20 B 5,354.1O20 C 5,354 D 5,354.1023.CâullO:Nguyên tử là đồng vị của 25X55 là:
CâulH.Chọn phát biểu đúng: Đồng vị là các nguyên từ có:
A.Cùng sổ khối ,khác số e B.Cùng số proton ,khác số nơtron
C.Cùng số nơtron ,khác so proton D.Cùng so proton và nơtron
với hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu số nguyên tử 63Cu có trong 32 gam Cu là:
A 3,000.IO23 B.1,500.1023 c.2,19.1023 D 6,023.1023
Trang 11Ths, NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398) _ BDKT HÓA HỌC 8,9,10,11,12, LTOHD.
cấu hình electron:
I.cấu hình e của nguyên tử và ion:
Câu 14: Cho nguyên tử fgX,cấu hình của nguyên tử X là:
A ls22s22p63s23p . B ls22s22p63s23p3.
B. ls22s22p63s23p5. D ls22s22p63s23p6.
Câtillỗ: Cấu hình electron hóa trị nguyên tửcủa 2óFevà 2<Cr là:
A 3d64s2 và 3d54s’ B 3d54s2 vàSd^s1 c 3d54s' và 3d54s2 D 3d64s2 và 3d44s2 Câu 116: Cho24X, cấu hình ecủa X 3+ là:
A.ls22s22p63s23p63d5 B. ls22s22p63s23p63d3
C.
ls 22s22p63s23p63d4 D ls22s22p63s23p63d44s1
Câull7: Một nguyên tử có ehóa trị nằm ở cácphân lóp 3d và 4s, tổng số e hóa trị là 6.cấu
trúc e hóa trị của nguyên tử đó là:
II Từ cấu hình suy ra đặc điếm của các nguyêntử và ion:
Câu 124: Cho cấu hình ls22s22p63s23p64s2 , đó là cấu hình của :
Câu 125: Mộtcấu hình là ls22s22p63s23p6, đó có thể là cấu hình của:
A Nguyên tử 19M B. Ion isM2+ C. Ion iọM+ D.Ion19M’
Câu 126: Mộtcấu hình là ls22s22p63s23p63d104s24p6, đó có thể là cấuhình của:
Câu 127:Có 3 cấu hình: (a) ls22s22p63s23p6;(b) ls22s22p63s23p63d5;(c) ls22s22p63s23p5. Các cấu hình trên tương ứng là cấu hình của:
A.x2'; M3+; Y B X ; M ; Y C. x2+; M ; Y2' D.x2‘; M2+ ; Y~
Câu 128: Mộtnguyên tử M có cấu hình ls22s22p63s23p5thì M có số oxi hóa cao nhất và thấp
Trang 12Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (Dĩ: 09X5589398) BDKT HÓA HỌC 8,9,10,11,12, LTĐH
A.MO và xo2 B M2O và XO3 c MO và XO3 D MO và X2O3
chất của M và X với hidro tương ứng là:
C M(0H)3 và H2XO4 D H2MO3 và X(OH)2
nhân của X? X có mấy phân lớp e? mấy lớp e?(tương ứng):
A.25 ; 3 ; 4 B.23 ; 7 ; 4 C.25 ; 7 ; 4 D.25 ; 4 ; 3
và số e lớp ngoài cùng của X tương ứng là:
cao nhất và thấp nhất có thể có của X tương úng là:
Câu 136’ Một nguyên tử X có cấu hình e: 1 s2 ?c-22pộ3s23p63d5/’s2 VỊ trí của X fnng bạng tuần hoàn là:
A.Chu kì 4, nhóm VIIB B Chu kì 3 nhóm VIIB
c Chu kì 4 nhóm IIA D.Chu kì 4 nhóm VB
Câul37: Một nguyên tố Y có cấu hình e là:
c)ls22s22p63s23p6 Biết đó là cấu hình của M3+ , X' và nguyên tử A.Xác định z của M ,A ,x?A.Zm =22,Zx=25,Za=1 8 B.Zm=26,Zx =17,ZA=20.C.Zm=26,Zx-18,Za=24 D.Zm=24,Zx=17, Za=22
Câu 141:Nguyên tố X có z =25.Trong cấu hình e của X có số e độc thân là:
Câul42:Một nguyên tố có 3 lớp e trong nguyên tử, trong cấu hình có 3 e độc thân.Nguyên tố
đó là:
Câul45:Trong 4 nguyên tử có z lần lượt bằng: 25;26;27;28 , nguyên tử nào có ít e độc thân nhất?
Trang 13111
-c ■ 1 Till: ;
y Ik^lllx l^llBl'l ■ ỉ : : • ::::::::: ' 7 •7:7?1111: 111 7 : 1
Ths. NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398) BDKT HÓA HỌC 8,9,10,11,12, LTĐH
A.
Câul46:Nguyên tử X có z =17.Chobiếthóa trịcaonhất và thấpnhấtcủa X (trongcác họp
chất với oxi và với hiđro?
Câul47: Nguyên tử X trong cấu hình electron có 4lóp e và có 3 eđộc thân,x có thể là:
Câu 148: Sốoxi hóa cóthểcó 7X và 24Y tuông ứng là:
A
Từ -3, ,+5/ 0, ,+6. B Từ -3, ,+3/ -2, ,+6.
C.
Từ 0, , +5/ -2, , +6 D.Từ-3,, ,+5/-2, ,+6
Câu 149:Một nguyên tố Xcócấu hình electron nguyên tử là ls22s22p63s23p63d104s24p3; số
electron hóa trị và so electron độc thân của X tương úng là:
A 3 và 3. B. 3 và5 c 5 và 3 D. 5vàl
Câu 150: Hai nguyên tố X và Y có cấu hình electron nguyên tử tươngứng là ls22s22p63s2;
ls22s22p63s23p63d’°4s1 Xvà Y tương ứng thuộc nguyên tốhọ:
CHUYÊN ĐÈ 2 BẢNG TUÀN HOÀN
I.Nguyên tắc xây dựng:
1.1) Nguyên tắc xây dựng:
Câu 1: lạcnguyên tố hóa học trong bảng tuần hoànđược xếp theo chiều:
A.Khối lượng nguyên tử tăng dần B. Điện tích hạt nhân tăng dần
c Bán kính nguyên tử tăng dần D. Khối lượngriêng tăng dần
Câu 2: Trong bảng tuần hoàn thì:
A Các nguyên tố có cùng sốlópe được xếp thành một cột.
B Các nguyên tốcó cùng sốe hóa trị được xếp thành mộthàng
c Các nguyên tố có cùng số e hóa trịđượcxếpvào một nhóm.
D Các nguyên tố trongcùng một nhóm luôn có cùng số e độc thân như nhau.
Câu3:Cáccơsở để xây dựngbảng HTTH là các nguyên tố được sắp xếp theo chiều:
(1) Khối lượng nguyên tử của cácnguyên tố tăng dần.
(2) Số hiệu nguyên tử củacácnguyên tố tăng dần.
(3) so electron hóa trị tăng dần
(4) Các nguyên tố có cùng số lóp electron xếpthành 1 hàng
(5) Các nguyên tốcùngsố electron lớpngoài cùng xếp thành mộtcột
(6) Các nguyên tố có cùng so electron hóa trị xếp thành một cột.
A.(l),(3),(5) B (2),(4),(6) c'.(l),(2),(3),(4),(6). D.(l),(4),(6)
Trang 14Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (PT: 0915589398) BDKT HÓA HỌC 8, 9,10, 11,12, LTĐH Câu 4: Những phát biêu nào sau đây vê bảng tuân hoàn là sai:
(1) Bảng tuần hoàn được xây dựng trên cơ sở cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố
(2) Tính chất của các nguyên tố biến đổi đều đặn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.(3) Các nguyên tố có cùng cấu trúc e hóa trị được xếp vào một nhóm A hoặc nhóm B
A.(l);(2) B (1);(2);(3) c (2);(3) D.'Chỉ có (2)
Câu5:Cho các nguyên tố :X(ls22s22p63s1) ;Y((ls22s22p63s23p‘) ;Z(ls22s22p63s23p64s1);
T(ls22s22p63s23p3) Phát biểu nào sau đầy là sai:
A.X;Y;Z cùng một nhóm B.X,Y,T cùng chu kì
c.x,z cùng nhóm D.Bán kính: X>Y>Z
A Theo chiều tăng khối lượng nguyên tử B Theo chiều tăng số nơtron trong hạt nhân,
c Theo chiều tăng điện tích hạt nhân D Theo chiều tăng mức năng lượng các obitanCâu7.Có 4 nguyên tử : X(Z=12) ,Y ( Z=15) ,Z(Z=17) ,T(Z=35).Chọn các nguyên tử của các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn:
A Các nguyên tố ở trong cùng một nhóm đều có so electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm
B Các nguyên tố có 2 electron ở lóp ngoài cùng của nguyên tử đều ở nhóm II
C Các nguyên tố trong cùng một chu kỳ đều có số e lóp ngoài cùng của nguyên tử bằng số
D Các nguyên tố trong cùng một nhóm có số e hóa trị bằng nhau
Câu9:Chọn câu trả lời sai: Trong bảng tuần hoàn thì:
1/Các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
2/Trong một chu kì,các nguyên tố được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần
3/Trong một nhóm A, các nguyên tổ được xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần (từ trên xuống)
4/ Trong một nhóm các nguyên tố được xếp theo chiều số lớp e của nguyên tử tăng dần
5/ Các nguyên tố được xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần
A Bán kính nguyên tử khác nhau B số hạt e ở lóp vỏ nguyên tử của chúng khác nhau,
c Số e hóa trị khác nhau D Điện tích hạt nhân khác nhau
I.
2)Quan hệ giữa cấu tạo và vị trí:
A.Chu kì 4, nhóm VIIB B.Chu kì 4 ,nhóm VILA
C
Chu kì 3, nhóm II.B D.Chu kì 4 ,nhóm II.B
A.Chu kì 4; nhóm IVA B.Chu kì 4; nhóm VIA
C.Chu kì 3; nhóm IVA D.Chu kì 4; nhóm VIB
bảng tuần hoàn?
A Chu kỳ 4; nhóm I, phân nhóm chính, ô 24 B Chu kỳ 4; nhóm VI, phân nhóm phụ, ô 24
C Chu kỳ 4; nhóm VI, phân nhóm chính, ô 24 D Chu kỳ 3; nhóm V, phân nhóm phụ, ô 23.Câul4.Cho kí hiệu nguyên tử : 53X Vị trí của X trong HTTH có chu kì và nhóm:
A.5vànhómVA B.7 và nhómVIIA C.5 và nhómVIIA D.5 và nhóm VIIB
Trang 152/ Các nguyên tố cócùng số electron hỏa trị.
3/ Cácnguyên tố có bán kính nguyên tử bằngnhau
4/ Các nguyên tố có cùng số electron lópngoài cùng
Câul6:Nguyên tố X có z = 33 .Vị trí của X trong bảng tuần hoànlà:
A.CK 4, nhómVIA B.CK 4, nhómVIIA C.CK 3,nhómVIA D. CK 4, nhómVA
Câu 17:Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: ls22s22p63s23p63d104s24p3.Trong bảng tuần hoàn X thuộc :
A.CK 4, nhóm IIA B.CK 3, nhóm IIA C.CK 4, nhóm VA D.CK 4, nhóm VIA
Câu 18: Nguyên toXcóz=56.xcó vị trí trongbảng tuần hoànlà:
Câul9:Một nguyên to X ở phân nhóm phụ nhóm VI,thuộc chu kì5 Xcó số hiệu z là:
L3)Quaỉĩ-feệ gỉữ?. Y-ị trí và của 1 ĩíguỵ^ntố: • ■ ;.
Câu 21: Một nguyên tốX(Z=13)và Y( z= 15).X và Ylầndưọtlà:
A.Kim loại và kim loại. B.Kim loại và phi kim.
C.Phi kim và kim loại. D.Phi kim và phi kim
Câu 22: Có 2 nguyên tố có cấu hình enhư sau: X( ls22s22p63s23p5)và Y(ls22s22p63s23p63d5
4s2) X,Y là:
c.x là kim loại,Y là phi kim D.x là phi kim, Y là kim loại.
Câu 23: Một nguyên to X có 4 lóp e, trong cấu hình e ở trạng thái cơ bản có 6 e độc thân. X là nguyên tố:
A.Kim loại ở nhóm VỊ, lặ.ỵhi kim ở nhóm VI C.Khí hiếm;nhóm VIII D.Kim loại ,nhóm I
Câu24 Một nguyên to X có số thứ tự là 17 X có tínhchấthoá học cơ bản nào sau đây:
A Tính khử B Tính oxi hoá. c.Tính axít. D.Tính bazơ
Câu 25:Một nguyên tử M có 4 lóp e, trongcấuhình electron nguyên tử M có 6 electron độc thân. M là:
p';,-|Aj'Ì ế S B.2sMn c.24Cr D. 34Se.
Câu 26: Một nguyên tốX (ls22s22p63s23p63d64s2);Y( ls22s22p63s23p6) ,X,Y là các nguyên tố :
A.Đeu là khí hiếm và đều ở nhóm VILLA B X là khí hiếm nhóm VIII.A; Y là kim loại,
c.x là kim loại, Y là khí hiếm D Đều là kim loại nhóm VIII.B.
Câu 27: Một nguyên tố X(Z=19) và Y(Z=35) Oxit ứng với số oxi hóa cao nhất củachúngcó
tính chất hóa học tương ứng là:
A. Đeu là oxit bazow B Oxit bazow và oxitaxit
C.Oxit axit và oxit bazow D.Đều là oxit axit.
Câu 28:Một nguyên tố X(Z=20) và Y(Z=16).Hidroxit ứng với số oxi hóa caonhấtcủa chúng tương ứng:
A.Đều là bazơ B.Đeu là axit c Axitvà bazơ D. Bazơ và axit.
Câu 29: Một nguyên tố X(Z=24) có 2 hidroxitlà X(OH)2và H2XO4 có tính chất hóa học khác
biệt hẳn nhau Phát biểuđúng là:
I
Trang 16Ths NGUYEN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398) BDKT HÓA HỌC 8,9,10, 11,12, LTĐH
A X(OH)2 là bazow và H2XO4 là axit B X(OH)2 là axit và H2XO4 là bazow
c X(OH)2 và H2XO4 đều là bazow D X(OH)2 và H2XO4 đều là axit
có hóa trị III trong các hợp chất trên.Biết H3XO3 ; H3YO3 cùng cho phản ứng với axit HC1; H3YO3 ; H3TO3 cùng cho phản ứng với dung dịch NaOH.Phát biếu đúng là:
A
Cả 3 chất đều là bazow B.Cả 3 chất đều là axit
C.H3YO3 là lưỡng tính D.H3YO3 là trung tính
Il.Các quy luật biến đổi:
ILl-So sánh về bán kính nguyên tử và ion:
A.Theo chu kì: z+ tăng ,bán kính nguyên tử giảm B.Theo nhóm: z+ tăng,bán kính nguyên tử tăng
C Nguyên tố ở chu kì càng lớn thì bán kính nguyên tử càng lớn
D Trong bảng tuần hoàn : các nguyên tố có z+ tăng thì bán kính nguyên tử tăng dần
thứ tự sau:
A X>Y>T B Y>T>X C T>X>Y D T>Y>X
Câu 35: Thứ tự bán kính của các nguyên tử 7X ; 11Y ; 15T ; 19M được sắp xếp tăng dần như sau:
A X<T<Y<M B M<Y<T<X c X<Y<T<M D M<T<X<Y
Câu 36: Cho 2 nguyên tử 19X và 17Y So sánh bán kính ta có:
A Rx > Ry B Ry > Rx • c Rx = Ry- D Không so sánh được.Câu 37: Cho 2 nguyên tử 19X và 17Y So sánh bán kính ta có:
A R(X+) = R(Y~) B R(X;) > R(Y) C.R(X+) < R(Y) D.Không so sánh được
A R(X2’) -R(X), R(Y2+)=R(Y) B R(X2’) > R(X); R(Y2+)> R(Y)
C R(X2-) <R(X), R(Y2+)<R(Y) D R(X2 > R(X), R(Y2+) < R(Y)
Câu 39: Cho 2 nguyên tử 11X và 17Y So sánh bán kính ta có:
A R(X+) = R(Y_) B R(X+) > R(Y ) C R(X+) < R(Y~) D Không so sánh được
Câu 40:Cho các hạt nguyên tử và ion : leX2’; 17Y’; isT ; 2oM2+ So sánh bán kính ta có:
Câu 44: Bán kính tăng dần theo dãy nào là đúng:
A F <CKBr<I B Na<Mg<AKSi C AKP<CKBr D C1<S<O<N
A.Li<Be<B<C B N<C<Si<Mg C N<C<P<S D F<O<S<C1
Trang 17ỵ |||||||||^ |ilill|i|llll
(
Ths. NGUYỄN VĂN LUYỆN(ĐT: 0915589398) _ BDKT HÓA HỌC 8, 9,10,11,12, LTOH
ĨI.2-So sánh vềtính kim ỉoại ,phi kim,độ âm điện:
Câu46. Chọn câu đúng nhất ( cho dưới đây)khi phân biệt tính chất của kimloại và phikim
A Các nguyên tử kim loại chỉ nhường electron, cácnguyên tử phi kim loại chỉ thu electron.
B. Cácnguyên tử kim loại dễ thuelectron,các nguyên tử phi kim dễ nhường electron
c ở điềukiện thường các kim loại ở thể rắn, các phi kim đều ở thể khí.
D. Kimloại dễ nhường electron, còn các phi kim - tuỳ theo điều kiện - cóthể nhường hoặc thu
electron
Câu 47: Trongbảng tuần hoàn,tính kim loạibiến đổi khi z+ tăng là:
A Tăng dần theo chu kì, giảm dần theo nhóm A.
B Giảm dần theo chu kì,tăng dần theo nhóm A.
c.Tăngdần theo chu kì, tăng dần theo nhóm.
D Giảm dần theo chu kì,gảmdần theo nhóm A.
Câu 48: Trong bảng tuần hoàn ,tính phi kimbiến đổi khi z+ tăng dần là:
A Tăng dần theo chu kì, giảm dần theo nhóm A.
B Giảm dần theo chu kì,tăng dần theo nhóm A.
c Tăng dần theo chu kì, tăng dần theo nhóm.
D. Giảm dần theo chu kì,gảm dân theo nhóm A.
Câu 49: Tính phi kimcủa cácnguyên to 11X ; 1'5Y ; 17T tăng dần thochiều:
ị A. T<Y<X B.X<T<Y c X<Y<T D Y<T<X 1
T Câu 50: Tính kim loại củacác nguyên tố11X ; 13Y ; 19T tăng dần theo chiều:
A X<y<T B X<T<Ỵ : C T<X<Y D.Y<X<T
Câu 51: Tính khửmạnh nhất trong các nguyên to 37X ; 20Y ; 13T ;isR là:
Câu 52: Tính khử của cácnguyên tố được xếp theo chiềugiảmdần đúng là dãy:
A Li>Na>Mg>Ca. B.Na>Li>Be>C c. C>B>Be>Li D. P>Si>Al>Mg.
Câu 53: Độâm điện của các nguyên to 11X ; 15Y ; 17T tăng dần tho chiều:
A T<Y<X B Y<T<X c X<Y<T D. X<T<Y
Câu 54: Độ âm điện củacácnguyên to 9X ; 17Y ; 35T giảm dần theo chiều:
A T>Y>X B Y>X>T c T>X>Y D. X>Y>T.
Câu 55: Độ âm điện củacácnguyên to 7X ; 15Y ; 13T ; gR giảm dần theo chiều:
A R>X>Y>T B. X>Y>T>R c R>T>Y>X D. Y>T>R>X.
Câu 56: Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất trongcác nguyên tố sau là:
Câu57: Nguyên tố nào có tính kimloại mạnh nhất trongcácnguyên tố sau:
Câu 58: Tính phi kim tăng dần theo chiều của dãy nào là đúng:
A.N<C<Si<B B C<N<O<F. c. F<CKBr<I
D.Na
D C1<S<P<C.
Câu 59: Tính kim loại tăng dần của dãy nào sau đây là đúng:
A. Na<Mg<Al<Ba B Li<Na<Mg<Ca c Al<Mg<Ca<K
Câu 60: Độ âm điện giảm dần theo dãy nào sau đây là đúng:
D. K<Na<Li<Be.
A F>O>C1>S B. 0>S>N>C c. Cl>Br>N>S. D Cl> S>P>N.
11.3-So sánh về tính axit bazow của oxit và hidroxit, năng lượngion hóa:
Câu 61: Theo chu kì và nhóm A thì năng lượng ion hóacủacác nguyên tố nhìn chung biến đổi
tương ứng theo chiều:
A.Tăng dần và giảm dần B. Gảm dần và tăngdần
c Tăng dần và tăng dần D Giảm dần và giảm dần
Câu 62: Nguyên tử có năng lượng ion hóalớn nhất trong cácnguyên tố sau là:
Trang 18Ths, NGUYỄN VĂN LUYỆN (DT: 0915589398) BDKT HÓA HỌC 8,9,10,11,12, LTĐH
D Be
A.Li<Na<Mg<Al B Al<Si<C<Mg c Na<AKSi<C
A N>C>B>A1 B A1>B>C>N c 0>N>OB
theo nhóm( biến đổi theo sự tăng dần của z+ tăng) tương ứng là:
A Đều tăng dần B Đều giảm dần c Tăng dần và giảm dần D Giảm dần và tăng dần
chu kỳ và theo nhóm A(biến đổi theo z+ tăng dần) tương ứng là:
A Đều tăng dần B Đeu giảm dàn c Tăng dần và giảm dần D Giảm dần và tăng dần
A Na2O>MgO>A12O3>SiO2 B SO3 >.co2 >P2O5>N2O5
c Na2O>K2Ơ>MgO>CaO D MgO>CaO>SrO>BaO
Câu 70:Tính axit tăng dân theo dãy nào sau đây là đúng:
Ạ H2N<H2(XHF R HC1<H2S.<B3P C HF<H2O<H2S D H2S<HCỊ<un?
Câu 71: Tính axit giảm dần theo dãy nào sau đây là đúng:
A HF>HCl>HBr>HI B.Hf>HBr>HCl>HF C HCl>HBr>HI>HF D HCl>HBr>HF>HI Câu 72: Tính bazow giảm dần theo dãy:
aTx<Y<T B.X<T<Y c T<Y<X D Y<X<T
Câu 75: Cho các nguyên to 19X ; 12Y ; 11T Tính bazo của các hidroxit ứng với số oxi hóa dương cao nhất tăng dần theo chiều:
A x< Y<T B X<T<Y c T<X<Y D Y<T<X
II.
đúng về chúng:
A Số phân lóp e hơn kém nhau 1 B số e hơn kém nhau 1
c Số e độc thân bằng nhau D số e hóa trị hơn kém nhau 1
chung là:
A.Tăng dần và như nhau B.Tăng dần và giảm dần
C
Giảm dần và không đổi D.Giảm dần và tăng dần
A X<Y<T<R B Y<T<X<R C Y<R<T<X D T<X<Y<R
Trang 19: ■ ' ? 3/':'
Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN(®T: ®9Ỉ5589Ỉ9§) BDKT HÓA HỌC 8,9,10,11,12, LTĐH
A X<Y<T<R B T<Y<X<R c Y<R<T<X D.T<X<Y<R
Câu 80: xếp theo thứ tự giảmdần số oxi hóa thấp nhấtcủacác nguyên tố ôX ; 16 Y ; 15T ; 9R
trong hợp chất vớihidro:
A.X>Y>T>R B.X>R>T>Y c. X>T>Y>R D T>X>R>T.
Câu 81: Một nguyên tố X có z= 17 thì số oxi hóa có thể có của X là:
A 0, +1, +3, +5, +7 B -1, 0,+l,+3,+5,+7 c -1,+3,+5,+7 D Tù’ -l,0,+l,+2, ,+7 Câu 82: Nguyên tố lôS có số oxi hóa thường gặp trong cáchọp chất là:
hóacaonhất)là:
IILTổng hợp:
Câu 86: Hai nguyên tố X và Y ở 2 chu kỳ liên tiếp của cùng một nhóm A trong bảng tuần
hoồTí(cóX>2) có ♦he có hiệu so proton của 2nguyên tử đô là;
Câu 87: Các yếu tố nào sauđây trong bảng tuần hoàn có sự biến đổi tuần hoàn:
(1) Tính kim loại-phi kim (2)Tính axit-bazơ của các hidroxit (3) số lóp electron
(4) Sốelectron hóa trị (5) Bán kính nguyên tử (6) Khốilượng nguyên tử A.(l),(2),(4),(5). ’ B.(l),(2),(4),(6) c.(l),(2),(6) D.Ca(l),(2),(3),(4),(5),(6).
Câu 88: Yeu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn khi điện tích hạt nhân tăng dần:
A.ĐỘ âm điện của các nguyên tố B.số oxi hóa dương caonhấtcủacác nguyên tố
C.
Tính chấtcủacác đơn chất D.sổ hiệu nguyên tử.
Câu89. X và Y là 2 nguyên tốở cùng phân nhóm, thuộc2 chu kỳ kế tiếp nhau Tong so proton
trong 2 hạt nhân của 2 nguyền tử là 32.X và Y có số z tươngứng nào sau đây:
A. li và 21 B 12và 20. C 15 và 17. D 14 và 18.
Câu90 Nguyên to X có 1 e lớp ngoài cùng;nguyên tố Y có 6 elớpngoài cùng.Chúng đều
thuộcphân nhóm chính trong bảng tuần hoàn Hợp chất tạo ra giữa A và B là:
Câu9Ì:Ctìộri câu sai:
1/Theo chu kì từ tráisang phải tính kim loại giảm dần,tính phi kim tăng dần
2/Theo phân nhóm chính,từ trên xuống,tính kim loại tăng dần,tính phi kim giảm dần
3/Trong bảng tuần hoàn,các kim loại nằm phía bên phải,phi kimnằm ở bên trái của bảng
Câu92.Trong một nhóm A củabảng tuần hoàn thì:(chọn phát biểusai trongcáccâusau) : l/.Tính kim loại tăngdần từ trên xuống 2/.Tính phi kim giảm dần từ trên xuống
3/Tính axit của dung dịch HXO tăngdần từ trên xuống (với X là Clo ,Brom,Iot)
4/Tính axit của dung dịch HXOgiảm dần từ trên xuống(với X là Clo ,Brom,Iot)
Trang 20Ths, NGUYỀN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398) BDKT HÓA HỌC 8,9,10, 11,12, LTOH
nguyên tô A và B có khôi lượng phân tử là 142 Trong phân tử đó A có sô oxi hóa dương cao nhất và B có số oxi hóa âm thấp nhất.Xác định CTPT của hợp chất của A và B ở trên?
A.
Za + Zb = 22 A và B tương ứng là:
A
Cacbon và silic - B.Béri và nhôm C.Nitơ và phốtpho D.Beri và magieCâu95:Chọn phát biểu sai:
A ĐỘ âm điện của kim loại nhỏ hơn của phi kim
B Trong cùng một phân nhóm chính ,độ âm điện giảm dần từ trên xuống
C Trong cùng một chu kì,độ âm điện nhỏ nhất là kim loại kiềm
D ĐỘ âm điện của các nguyên tố ở phân nhóm chính và phân nhóm phụ trong cùng một chu kì bằng nhau
Câu 96: Hai nguyên tố X và Y ở cùng một nhóm A và ở 2 chu kì liên tiếp, Zx+ Zy =22 X và Y
là:
A nNavàiọK B.ộC và 14SÌ c 8Ơ và lôS D yNvàisP
Câu 97:Cho 2 nguyên tố X và Y thuộc cùng một chu kì và ở 2 nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn.Zx+Zy= 25 Vậy X vậ Y tương ứng là:
A nNa và 12Mg B i2Mg và 13AI c 13AI và 14SỈ D 14SÌ và 15P
A.X<Y<Q Đ.Y<Q<X C.Q<X<Y D.Q<Y<X.Câu 9.9:Ngyv§n tử X ở oỳnơ phân nhóm ''ới rí* 5 và ở chu kì kế tiếp vón s trong h.ỏníT hoận,
Ll/Các khái niệm,nhận dạng liên kêt và họp chât:
A Liên kết được hình thành giữa 2 nguyên tử bởi 1 hay nhiều cặp e chung
B Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành bởi các ion trái dấu
D Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành bởi Các ion dương với các e hóa trị tự do
khi hiệu độ âm điện :
A Bằng 0,4 B Từ 0,0 đến <0,4
A ít nhất 1 liên kết cộng hóa trị
A Hiệu độ âm điện > 0,0 B Bằng 0,4
c < 1,77 D Bằng 0,00
B Chứa toàn liên ket ion
D Chứa toàn liên kết cộng hóa trị
c 0,4 < đến <1,77 D >1,77
Trang 21Ỉ 1' ■
■ Ỉ ‘ ' _ •■ - ■ • • t
Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT; 0915589398) _BDKT HÓA HỌC 8, 9,10,11,12, LTOH
Câu 5: Nêukhôngcho biêt độ âm điện thìiiên kêt cộng hóa trị phân cực là liên kêt giữa2 nguyên tử:
A.Phi kim khác loại B.Phi kim cùng loại C.Kim loại với phi kim. D. kim loại.
Câu 6: Biết độâm điện củacác nguyên tố : F=3,98 ; Cl=3,14 ; 0=3,44 ;H=2,2 ; c=2,55 ;
N=3,04.Liên kết nào sauđây là liên kết cộng hóa trị có cực: H-F ; H-Cl; O-H , C-H ; N-H ; O-Cl; C-Cl;Cl-Cl
A H-F ; H-Cl; 0-H ; N-H; C-Cl B H-Cl; 0-H; C-H ; N-H ; O-Cl; C-Cl
c. H-Cl; 0-H ; C-H ; N-H ; O-Cl. D. H-Cl; 0-H ; N-H ; C-Cl
Câu 7: : Biết độ âm điện của các nguyên tố : Cl=3,14 ; 0=3,44 ;H=2,2 ; C=2,55 ;
N=3,04.Liên kết nào sauđây là liên kết cộng hóa trị không cực: H-H; H-Cl; 0-H ;C-H ; N-N
Câu 9: Trong họp chất nào sau đây có chứa toàn liên kết xich ma (cr):
Câu 10: Số liên kết pi(ĩĩ) có trong phân tử CH = C-CH=CH-C sCH là:
A.C12,N2 b.so 2,n 2,hci c.nh3, so 2,hci d nh3,hci,n2
Câu 13:Trongcác công thức phân tử hợp chất sau: (l)CnH2n+2O,(2)CnH2nO2,(3)CnH2n.
2O2,(4)CnH2n-2O ,đều mạch hở Công thức nào chắc chắn chứa liên kết pi?
A.(l),(2); (3) B.(2);(3);(4) c.(l),(2) D.(3),(4)
Câu 14:CÓ các phân tử : (I) co2 ,(II) Na20 , (III) cs2 , (IV) H2S , (V) NH4NO3.CI1O biết
phân tử nào có liên kết cộng hóa trị có cục?
A.(I)(III),(IV),(V) B.(I), (II) ,(III),(V) C.(I),(II) ,(III) D.(I), (II) ,(III), (IV) ,(V) Câul5:Trong cáchọp chất : CH4 , CO2 , N2, NH3, HC1, CỈ2, CS2 Biết độâm điện tưong úng
của c , H , o ,N, C1, slà 2,55 ;2,20 ; 3,44 ; 3,04 ; 3,16 ;2,58. Chất cóliên kết cộng hoá trị
không cực là: '3
J-A.N2,C12 b.CH4, n2,nh3,C12 c.ch 4,n 2,C12,cs2. D.CH4, n2,Cl2 CâuỊỘ: Biej độ âm điện tưong ứng của Na ,c , H, o , N , C1, s là 0,93 ; 2,55 ;2,20 ; 3,44 ;
3,04 ; 3,16; 2,58 Chất có liên kết cộng hoá trị có cực là:
A co2 , CCI4 ,NaCl B CCI4 ,HC1 ,Na20
C.Na2S ,CCỈ4 ,HC1, co2 D.NH3,Na3N, SC12
I.
2/Xảc định cộng hóa trị,so sánh độ phân cực,độ bền liên kết, độ dài liên kết:
Câu 17: Trong các họp chất CH4 ,NH3, SFô thì cộng hóa trị tương úngcủac , N , s , F lần
Trang 22ThS NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398) BDK.T HÓA HỌC 8,9,10, lĩ, 12, LTĐH
A HI>HBr>HCl B.HI>HCl>HBr C.HCl>HBr>HI D.HBr>HI>HCĨ
A.O2>N2>C12 B.N2>O2>C12 C C12>O2>N2 D.N2>C12>02
Câu 27: Thứ tự độ phân cực liên kết giảm dần theo dãy nào sau đây:
A.H-C1 >H-F>H-O>H-N B.H-F>H-C1>H-O>H-N
C.H-F>H-O>H-N>H-C1 D.H-F>H-O>H-C1>H-N
Câu 28: Độ bền liên kết trong phân tử giảm dần theo dãy nấó sau đây:
A N2>O2 >C12>I2 B.N2>O2>l2>C12 C.l2>C12>O2>N2
A Các cặp e dùng chung giữa 2 nguyên tử
B Tương tác giữa ion dương với e tự do
c Tương tác tĩnh điện giữa các ion trái dấu
D Tương tác tĩnh điện của ion âm với H dương điện
A.Kim loại với phi kim B.2 nguyên tử phi kim
C
2 nguyên tử kim loại D.Không xác định
Trang 23A <0,4 B 0,4 < đến <1,77. c >1,77
Câu36: Viết CT của hợp chất ion giữa 17Xvới 38Y
A 16; 16 B 14; 16
Câu 42: Phát biểu nào sauđây là đúng:
A Phân tử NaCl gồm 2 nguyên tử.
C Phân tử NH4PS không phảihọpchấtĩon
;TSi>; |- - ><• •• ■ ~ I , I' I 7;<T:<c;<yir:;yy<y;:>2>>AA£7i-: •> ị r • '• '■'•'• - 1 > I ' ■ ■ •■ • ■ :'/•■• ■
;A^g|||>n I I x7:.:;:p^ -I I■•• Ễ^S^8ắÌISẺÌẼOỂSSỄlỉl»^<-■ <■■ • ■: I <;®SSlOsg|A^^ —
-Ths. NGUYỄN VẪN LUYỆN(ĐT: 0915589398) _BDKT HÓA HỌC 8,9,10, 11,12, LTOH
Câu 35: Khi cho biết độ âm điện của cácnguyên tố thì xác định là liên kết ion khihiệu độ âm
điện giữa 2 nguyên tử là:
D Bằng 0,00.
d xy3Câu37: Cho độ âm điện của Na , Mg , AI, Si,p , s , Cl, olần lưọt là: 0,93 ; 1,31 ; 1,61; 1,9 ;
2,19 ; 2,58 ; 3,16 ; 3,44 Dãy nhữngoxit có liên kết ion là:
A.
Na 2O , CI2O7 B.Na2O, MgO,SO3 C.SO2, P2O5,C12O7. D.Na2O,MgO,Al2O3.
Câu 38: Một họp chất được gọi là họp chất ion khi:
A Trong phân tử chứa toàn liên kết ion. B Trong phân tử có liên kết ion.
C.Trong phân tử chứa toàn liên kết cộng hóa trị D Trong phân tử phảichứaion kim loại
Câu 39: Cho các hợp chất sau: CH4 ; NaCl; NFUNO^ ; HNO3 ; Ẩ12O3 ; CH3-OH ; co2 .số họp
B Họp chất NH4NO3chỉ chứa 1 liên kếtion
D, Hơn chât.iơn khôụợ có phân ợ’>’ x«c Ạ’nh í
Câu 43:Tĩong cáchọp chấtsau :LĨF ,Na2S , SC12, CH4, chất nào là họp chất ion? -'
A.ChicoLiF B.Chỉ có LiF, SCI2 C.ChỉcóCHị D.Na2S vàLiF
Câu 44: Trong các họp chất (NH4)3PO4 ; A12(SO4)3; K2O ; HNO3; PH3; BaF2; H3PO4. số
họp chất ionlà:
A 4 chất. B. 2 chất c. 6 chất D.3 chất
Câu45: Trong cáchọp chấtsau: KF, BaCl2 , CH4 , H2S ,các chất nào là họp chất ion?
A Chỉ KF B.Chỉ KFvà BaCl2 C.Chỉ CFUvà H2S D.Chỉ H2S
Câu 46: Trong hợp chấtion (NH4)2HPO4 có số loạiion là:
A 4 loại B 3 loại. C 2 loại D 1 loại.
Câu 47: Hóa trị của N trprig pẳc họp chất sau AIN ; NH3 ; HNO3 tương ứng là:
A 3 ; 3 ; 5 B -3 ; -3 ; +5. c 3-; 3 ; 5 D. 3-; 3 ; 4
II
2/Xác định điện hóa trị và so sánh độ bền của liên kết ion:
Câu 48: Điện hóa trị của một ionlà:
A Số eở vỏ hóa trị củaion đó B. sốe hóa trị không liên kết có trong ion
C Điện tích củaion đó. D số liên kết của nguyên tử với các nguyên tử xung quanh.
Câu 49: Hóa trị của các nguyên tử trong các họp chất sau A12O3 và SFõ tưong ứng là:
A. Al(3+), 0(2-), S(6+), F(l-) ■ B.Al(3+), 0(2-), S(6), F(l)
C Al(3+) , 0(2-) , S(+6), F(-l) D Al(-3), O(-2), S(6),F(l)
Câu 50:Trong họp chất ion (NH4)2CO3và Ca3(PO4)2điện hóa trị của các ion trongđó lầnlượt
lương ứng là:
A 1+ ; 2-; 2+ ; 3- B 2+; 1-; 3+; 2- C.2+ ;2-; 2+; 3- D. +1 ; -2 ; +2 ; -3.
Câu 51: Cho cácnguyên tử 12X ; sY ; 19T ; 17R Biết chúng có thể tạovới nhauđượccác họp
chất: XY ; XR2; T2Y ; TR Trong cácchấttrêncác họp chất ion là:
Trang 24Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398) BDKT HÓA HỌC 8,9,10,11,12, LTOH
A Kim loại càng mạnh,phi kim càng mạnh thì liên kết giữa chúng càng bền
B Bán kính của các ion càng lớn thì liên kết càng bền
D Bán kính ion càng nhỏ,điện tích ion càng lớn thì liên kết càng bền
A.AỊ2O3 >BaO>Ba(NƠ3)2 B.Ba(NO3)2>BaO>Al2O3
C
BaO>Al 2O3>Ba(NO3)2 D.BaO>Ba(NO3)2>Al2O3
A K2S<KCKCaS B KCKK2S<CaS C CaS<K2S<KCl D KCKCaS<K2S
A CaF2 <CaCl2<CaBr2<CaI2 B CaI2<CaBr2<CaCl2<CaF2
C CaCl2<CaBr2<CaI2 <CaF2 D CaF2<CaI2<CaBr2<CaCl2
A 2 ; 2 ; 6 B -2 ; -2 ; +6 C 2-; 2-; 6+ D 2- ; 2 ; 6
III.
III.
A Lực hút tĩrh đ;ện giữ? ịor.kimloại với e hóa tn* ýự do trongf mb the ,
B Lực hút giữa các nguyên tử kim loại với các e hóa trị tự do trong tinh thể
c Lực hút vandecvan giữa các nguyên tử kim loại
D Cặp e dùng chung giữa hai nguyên tử kim loại ở cạnh nhau
A Bán kính kim loại tăng B Điện tích hạt nhân tăng
C Bán kính nguyên tử nhỏ và mật độ e hóa trị tự do cao D số e hóa trị cao
Câu 60: Liên kết kim loại giống liên kểt ion ở điểm:
A.Góp chung c hóa trị B.Lực hút tĩnh điện
C.CÓ số liên kết xác định D.Không có điểm nào giống
A.Góp chung e hóa trị B.Lực hút tĩnh điện
C.CÓ số liên kết xác định D.Không có điểm nào giống
A Cả ion kim loại và e hóa trị đều chuyển động được tự do
B Cả ion kim loại và e hóa trị đều ở những vị trí xác định trong mạng tinh thể
C Chỉ ion kim loại cố định tại nút mạng còn e hóa trị chuyển động tự do trong tinh thể
D Chỉ các ion kim loại là chuyển động được tự do còn các e hóa trị ở cố định trong mạng tinh thể
III.
tạo được liên kết hidro với nước là:
Trang 25các phân tử:
c.h2o , hf D h 20 , HF, CH3-OH .Câu67: Trongdd các chất sau:NH3,CH3-Cl, CH2=CH2,HF,CS2,CH3-OH,chất nào có liên kết
hiđro với nước:
Câu68: So sánh nhiệt độ sôi của: H2O , CH3OH ,HCHO:
Câu69:So sánh độtan trongnướccủa: NH3, CH3OH, CCp
C.CH3OH<CC14<NH3 D.CC14<NH3<CH3OH
Câu70: Phân tử CH3-OH có thể tạo được tối đa số liên kết hidro với các
trong dung dịch là:
A chỉ tạo được 1 B.Chỉ tạo được 2 C.Chỉ tạođược 3
Câu71:So sánh nhiệt độ sôi của cácchất: CH4 , co2, NH3
. B c.n2< £ỊỈ.;<NH2i C.NH3<CQ2<CH3
Câu 72: Nhiệt độ sôi tăngdần theo dãy nào sau đây là đúng:
A. H2O<HF<CH4 B CH4<HF<H2OCâu 73: Độ tan trong nướctăngdần theo dãy:
Câu 74: Số liên kết hidro có thể có với 1 phân tử axit CH3-COOHở trong nước là:
A 2 liên kết B 3 liên kết c. 4 liên kết. D. 5 liên kết
Câu 75: Đặc điểm của tinh thể nguyên tử là :
A Trong tinh thể là hỗn hợp các nguyên tử.
B Các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết ion
c Các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết hidro.
D. Các nguyên tử ởcácnút mạng,liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.
Câu 76: Trong tinh thể nguyên tử thì tại cácnút mạng là:
A Các phân tử. B Cácnguyên tử.
Câu 77: Trong tinh thể ion thì nút mạng là:
A. Cácnguyên tử B Các phân tử.
Câu 78: Trong tinh thể phân tử,ở cácnút mạng là các:
A Cácnguyên tử B Các phân tử c Các ion
Câu 79: Bản chất liên kết trong tinh thểnguyên tử và tinh thể ion tươngúng là:
A Cộng hóa trị và ion B Ion và cộng hóa trị c. Đeu là ion. D Đeu là cộng hóa trị.
Câu 80:Trongcác loại tinh thể kim cươngvà muốiăn, liên kết tương ứng trong đó là:
A.Kim loại và cộng hóa trị B.CỘng hóa trị và ion
C.Cộng hóa trị và kim loại D.Cộng hóa trị và cho nhận.
Câu 81: Cho các tinh thể của các chất sau: CO2 ; p4 ;A12Ơ3; Than chì; Na2SO4; NaOH.
Sốtinh thể phân tử và tinh the ion tương ứng là:
D Cácehóa trị.
Trang 26Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT; 0915589398) BDKT HÓA HỌC 8,9,10, 11,12, LTOH
A 2 và 3 B 3 và 2 c 3 và 3 D 2 và 2
chảy cao nhất và thấp nhất tương ứng là:
A Kim cương và NaCl B Đồng và nước đá
C NaCl và nước đá D Kim cương và nước đá
tinh thể nguyên tử tương ứng là:
A nước đá , kim cương B nước đá , Al c kim cương, Al D AI, NaCl
ion là:
là:
A Cộng hóa trị và ion B Vandecvan và ion C.Vandecvan và cộng hóa trị D Đều là ion Câu 86: Trong tinh thể than chì có những loại liên kết:
A Toàn liên kểt cộng hóa trị
B Liên kết cộng hóa trị và ion
C Toàn vandecvan
D CỘng hóa trị giữa các nguyên tử trong một lóp và vandecvan giữa các lớp
Câu 87: Tinh thể CƠ2 và tinh thể AI2O3 có bản chất liên kết trong tinh thể tương ứng là:
A Vp.ndecv?!'vA ỉon ■ ■ B.c^ng hóa tri và inn
C.Vandecvan vâ cộng hóa trị D.Đều vandecvan
Câu 88: Muối ăn có dạng mạng tinh thể lập phương tâm diện đối với mỗi ion số ion Na+ và cr trong mỗi ô mạng cơ sở là:
A 6 và 6 B 4 và 4 C 2 và 2 D 4 và 6
Câu 89: Na ở dạng tinh thể kim loại lập phương tâm khối(Trong ô mạng cơ sở mỗi đỉnh và ở tâm của hình lập phương là các ion Na*), số hạt ion Na+ có trong một ô mạng cơ sở là:
Câu90:Đồng kim loại tồn tại dạng lập phương tâm diện, bán kính của nguyên tử Cu là
1,28A°(1 A°=1O’10 m) Cạnh của hình lập phương ô mạng cơ sở và khoảng cách ngắn nhất giữa
2 tâm của 2 nguyên tử(Giả sử coi 2 nguyên tử gần nhất ở dạng 2 quả cầu sát nhau) tương ứng là:
A 2,56A° và 3,62A° B 3,62A° và 1,64A° c 2,56A° và 2,56 A° D 3,62A° và 2,56 A°
CHUYÊN ĐỀ 4 PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
I.
I.
A Trong đó có sự cho và nhận electron
B Trong đó có sự cho và nhận proton
c.Trong đó có nguyên tử có sự thay đổi số oxi hóa
D Trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử
A.Phải có cả chất oxi hóa và chất khử B.Chỉ cần có chất oxi hóa
C
Chỉ cần có chất khử D Phải có cả chất oxi hóa ,chất khử ở trong dd
Trang 27|vOAbQ:/+/O^^ II q IIIÌQÌO^
■ j ■ - ■ <+ / • ' Ỉ .• ■ ' ' _ 5 ’ ■ ■ : _ ;
Ths NGUYẾOĂN LOTỆN(ĐT: 0915589398) BDKT HÓA HOC 8,9,10,11,12, LTĐH
~= X 1 ;"" \ - X — ■- '— , 1 — - - — ' - =
Câu 3: Châtoxi hóa và chât khử tương ứng là chât:
ACho e và nhận e. B.Cho proton và nhận proton.
C.Nhận e và cho e D.Nhận proton và cho proton
Câu 4: Sự khử và sự oxi hóa tương ứng là:
A Chất nhận e và chất cho e B Quá trìnhnhận e và quá trình nhường e
c Chất cho e vàchất nhận e. D Quá trình nhường e và quá trình nhận e.
Câu 5: Số oxi hóa của một nguyên tố là:
A.Điện tíchcủa nguyên tử của nguyên tố đó trong phân tử B.Hóa trị của nguyên từ của
nguyên tố đó trong phân tử.
c Điện hóa trịcủa nguyên tử của nguyên tố đó trong họp chất
D. Điện tích của nguyên tử trong một phân tử với giả thuyết phân tử đó chứa toàn liên kết ion
Câu 6: Sốoxi hóa của s trongcác chất SƠ2,H2S , H2SO4 tưong ứng là:
Câu 9: Trong các phản ứng sau,phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử:
A.NH4CI > NH3 + HC1 B Ca(HCO3)2 -“ -Q CaCO3 + co2 + H2O.
c. Cl2 + Ca(OH)2 -—> CaOCl2 D.Na2O + H2O -> 2NaOH.
Câu 10: 'Krơĩ'2'CấO phản úngcan phản ímg nàơ-khộpgphai là phản ứngox.i hóa khỉr; - '■>
A C2H4 + ỈĨ2Ữ -> C2H5OH B. 2HC1 + KC1O KC1 + Cl2 + H2
O.-c. 2KNO3 -> 2KNO2 + 02 D CH3COOH + KOH -> CH3COOK + H2O
Câu 11: Trong phản ứngoxi hóa khử FeS2 + I INOi■■ -> Fe2(SƠ4)2+ H2SC>4 + NO2 +
H2O thì chấtoxi hóa và chất khử tương úng là:
A.FeS2vàHNO3 B.HNO3 và FesZ C.Fe2(SO4)3 và NO2 D.H2SO4 và NO2
Câu 12: Phản ứngnào sauđây là phản ứng oxi hóa khử:
1) 2NaCl + 2H2O —^->2NaOH + H2 + Cl2
2) H2O + CH2=CH-CH3 -> CH3-CHOH-CH33) Ca(OH)2 + Cl2 -> CaOCl2 + H2O4) 2K2C1O4 + H2O K2Cr2O7 + 2KOH
A.Chỉ có 1,3 B. Chỉ có 1,2 c Chỉ có 1,2,3. D Cả 1,2,3,4.
Câu 13: Phản ứng nàosau đây là phản ứng tự oxi hóa khử:
1)
hóa và chất khử tươngứng là:
A.Fe2+vàNO3' B.Fe(NO3 2 và H2SO4 C.NO3’vàFe2+ D.Fe2+và SO42’.
Câu 16: Cho các phản ứngsau:
1) KC1O3 --—> KC1 + KCIO4 2) Cl2 + Ca(OH)2 -> CaOCl2 + H2O
3) CaO + co2 -> CaCO3 4) HC1 + KC1O ———-> KC1 + Cl2 + H2Õ
Trang 28Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (DT: 0915589398) BDKT HÓA HỌC 8,9,10, 11,12, LTBH
5) H2 + CH2 = CH2 - > CH3-CH3
Phản ứng oxi hoá khử là:
A 1,2,3,4,5 B 1,4 c 1,4,5 D 1,2,4,5
2) Cl2 + Ca(OH)2 -> CaOCl2 + H2O3) CaO + CO2 ——> CaCO3
4) HC1 + KC1O ———> KC1 + Cl2 + H2O5) H2 + CH2 = CH2 -—-> CH3-CH3
Phản ứng tự oxi hoá khử là:
Câu 18: Trong phản ứng Fe + CuSƠ4 -> Cu + FeSƠ4 thì sự oxi hóa và sự khử tương ứng
là:
A Fe —> Fe2+ + 2e và Cu2+ + 2e —> Cu B Cu2+ + 2e —> Cu và Fe > Fe2+ + 2e
c Fe2+ + 2e—> FevàCu —> Cu2+ +2e D Cu —> Cu2++2e và Fe2+ +2e—> Fe.Câu 19: Trong phận ứng KC1O3 —> KC1 + KCIO4 thì sự oxi hóa và sự khử tương úng là:
A Cl+5 + 6e -> cr và Cl+5 —-> Cl+7.+ 2e B cr5 —> Cl+7 + 2e và Cl+5 +6e —> CF
c cr7 + 2e —> Cl+5 và cr —-> Cl+5 + 6e D cr —> Cl+5 + 6e và Cl+7 + 2e —> Cl+5.Câu 20: Trong phản ứng oxi hóa khử H2O2 + KMnƠ4 + H2SƠ4 > 02 + MnSƠ4 + K2SƠ4 +H2O thì chất oxi hóa và chất khử tương úng là:
A H2O2 và KMnO4 B H2SO4 va H2O2 c KMnO4 và H2O2 D H2SO4 và H2O2
I.
Câu 23: Tỉ lệ hệ số cân bằng giữa chất oxi hóa và chất khử trong phương trình phản ứng :
KMnO4 + so2 + H2O - > K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 là:
H2SO4 đóng vai trò chất oxi hóa và vai trò môi trường tương ứng là:
A 5:1 B 1 :9 C 9 : 1 D 1 : 10
Câu 27:Tổng hệ số cân bằng trong phản ứng oxi hóa khử sau là:
Cu2S+HNO3 -> CuSO4 +Cu(NO3)2 +NO2 +H2O
Câu 28: Tỷ lệ hệ số cân bằng giữa chất oxi hóa : chất khử của phản ứng sau là:
FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + Cl2 + H2O
FeS2 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O là:
Trang 29Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398) BDKT HÓA HỌC 8,9,10, 11,12, LTĐH
Câu 30:Tổng hệ số cân bằng trong phản ứng
NH4CIO4 + P4—> N2 + cĩ2 + H3PO4 + H2O là:
Câu 31: Tỷ lệ hệ số cânbằngcủa chất oxi hóa và chất khử tương úng của phản ứng:
AS2S3 + HNO3 H3ASO4 + H2SO4 + NO2 + H2O là:
Câu 32: Hệ số cân bằng của HNO3 trong phản ứngoxi hóa khửsau là:
FexOy + HNO3 -> Fe(NO3)3 +NO + H2O.
A 3x B. (3x-2y) c.( 9x-2y) D.(12x-2y).
Câu 33: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng :
Al + HNO3 > A1(NO3)3 + NxOy + H2O là:
Câu 34: Tỷ lệ hệ số cân bằngcủa chất khử và chất oxi hóa trong phản ứng :
Câu 37: Sốoxi hóa của nguyên tử c tương ứng trong các chất hữu cơ
C6H5-C * H 3, CH3-C*OOH, HC * HO là:
Câu 38: Hệ số cân bằng của C6H5-CH3 và KMnO4 trong phản ứng :
C6H5-CH3 + KMnO4 + H2SO4 -> C6H5-COOH + MnSO4 + K2SO4 +H2Otương ứng là:
A 5 và 3. B. 6 và 5 c. 5 và 12
Câu 39: Tổng hệ số cân bang trong phản ứng
C6H12O6 + H2SO4đ -> CO2 + so2 + H2O là:
Câu 40: Tổng hệ số cân bằng trongphương trinh ion
J n O3' H+ + Fe3O4—> Fe3++ NO + H2Olà:
D. 5 và 6
D 47
D 52
Câu 41: Tỷ lệ hệ số cân bằngcủa dạngoxi hóa và dạng khử trong phương trình ion
CuS+ NO3’ + H+ —> Cu2* + SO42’ + NO + H2O tương ứng là:
Câu 42: Hệ số của H* trong pưong trìnhion
FeS + NO3’ + H* -> Fe3* + SO4 ’ + NxOy + H2O là :
Câu 43: Hệ số của NO thu được trong phương trình :
FexOy +NO3 +H * - —> Fe3*+ NO + H2O là:
A 8(3x-2y). B. 4(3x-2y). C 6x-2y D 8x-2y.
Trang 30Ths NGUYEN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398) BDKTHÓAHỌC 8, 9,10, 11,12,LTĐH 1.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất:
A Cứ chất oxi hóa gặp chất khử là có phản ứng xảy ra
B Mọi chất oxi hóa đều tác dụng được với kim loại
c Chỉ khi thỏa mãn điều kiện nhất định thì phản ứng oxi hóa khử mới xảy ra được
D Ơ2 oxi hóa được mọi chất ở điều kiện thích họp
hóa đầu tiên xảy ra là:
C
2Br -> Br2 +2e D Fe'2 -> Fe+3 + e
A Fe2+vàH2 B Fe2 và so2 C.Fe3+vàSO2 D.Fe2+vàH2S
A Fe2+ vàNO B Fe3+vàNO c Fe2+vàH2 D.Fe3+vàNO2
A Có H2 thoát ra B Có khí SO2 thóat ra c có Cl2 thoát ra D Tạo ra H2S
A Khí NO thoát ra B Có khí H2 thoát ra
JZ Câu 51: Khi cho từ từ dung dịch KMnO4/H2SO4 (có mầu tím)vào dung dịch chứa FeSƠ4 thì
A Có khí so2 bay ra B Có khí H2 bay ra
c Có hiện tượng mất mầu D Có Fe kết tủa
Câu 52: Khi cho dung dịch HNO3 từ từ vào bình chửa Fe203 thì thấy:
A Có khí NO2 bay ra B Có NO bay ra c Có N2O bay ra D Không có khí bay ra.Câu 53: Khi cho CỈ2 từ từ vào dung dịch chứa hỗn họp KBr và KI thì thấy:
A Không có hiện tượng gì thay đổi
B CÓ kết tủa tím đen,sau đó dung dịch chuyển mầu vàng ,nâu
C Dung dịch chuyển mầu vàng nâu
D Đồng thời thấy có kết tủa tím và dung dịch chuyển vàng nâu
thoát ra,hỗn họp khí đó phải là:
ILCẶP OXI HÓA KHỬ,DÃY ĐIỆN HÓA:
Câu 55: Cặp oxi hóa khử là cặp gồm dạng oxi hóa trên dạng khử tương ứng( Ox +ne <-> Kh
thì cặp oxi hóa khử viết là Ox/Kh) Trường họp nào sau đây không đúng là cặp oxi hóa khử:
ứng là:
A.Zn/Zn2+ và Cr3+/Cr2+ B.Zn2+/Zn và Cr3+/Cr2+
C
Zn 2+/Zn và Cr2+/Cr3+ D.Zn/Zn2+và Cr2+/Cr3+
H2O thì cặp oxi hóa khử tương ứng là:
c no3;h;/no,h2o và so42;h+/ so2,h2o d h+/h2 và so42;h+/so2,h2o
A Cu2+/Cu và Fe3+/Fe2+ B.Cu/Cu2 và Fe2+/Fe3+
Trang 31vào với nhau trong nước thì sẽ có phản ứng xảy ra là:
A Zn + Al3+ AI + Zn2+
c. AI + Al3+ > Al2+
Câu 60: Cho 3 cặpoxi hóa khử có thứ tự sau:
khôngthể xảy ra trong cáctrưònghọpsau:
A 2Fe3+ + Cu —-> Cu2+ + 2Fe2+
c 2Fe3+ + Fe -—> 3Fe2+.
B AI + Zn2+ —> Al3+ + Zn
D. Zn + Zn2+ —> Zn+
Fe3+/Fe2+> Cu2+/Cu>Fe2+/Fe ,phản ứng nào
B Fe + Cu2+ —> Fe2+ + Cu
3HC1 -—> AlCls + 3 H2O thuộc loại:
B Traođổi c Trung hòa
D. Hóa họfp
D Thế Câu 65: Phản ứng Ca(HCO3)2 + 2NaOH —> CaCO3 + Na2CƠ3 + 2H2O thuộc loại:
D. Hóa hợp
A Trung hòa B Traođổi c Thế
Câu 66: Phản ứng Fe + H2SO4ioãng -> FeSƠ4 + H2 thuộcloại:
Câu 67: Phản ửng KCIO3 -> KC1 + KCIO4 thuộc loại:
Câu 68: Phản ứng CaO + CO2 -> CaCƠ3
A. Trung hòa. B.Trao đổi.
A 1,2,3 B. 2 ,3 ,5 c 2 ,3 ,4 ,5 Câu 70: Có các phản ứng sau, các phản úng trung hòa là:
(1) C u(OH)2 —> CuO + H2O ; (2) H3PO4 + NaOH —> NaH2PO4+ H2O ;
Câu 71:Trong các trường họp sau,trường hợp nào có phản ứng xảy ra:
Trang 32Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398) BDKT HÓA HỌC 8,9,10, 11,12, LTOH
1) HC1 + Cu(OH)2 -—> 2) CaCO3 + Cu(OH)2 —-> 3) H2SO4(1) + CuS -> 4) H2SO4(1) + ZnS -> 5) K2CO3 + Ba(NO3)2 -> 6) NH4CI + K2CO3 ->
A Cả 1,2,3,4,5,6 B Chỉ 1,4,5,6 c Chỉ 1,4,5 D Chỉ 1,3,4
1) A1(NO3)3+ K2CO3 + H2O -—> 2) BaCl2 + K2S -—> 3) FeCl3 + KI —->4) Fe(NO3)2 + HC1 -—> 5) Fe2(SO4)3 + K2cÕ3 + H2O — -> 6) FeCl3 + H2S—>
Câu 75:TỈ lệ số mol H2SO4 là chất oxi hoá và là môi trường của phản ứng
Fe3O4 + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + so2 + H2O là :
Câu76: Cho các phản ứng sau:
1) H2O2 + KMnO4 + H2SO4 — - > K2SO4 + MnSO4 + 02 + H2O
2) H2O2 + so2 - —> H2SO4
Vai tro của H2O2 trong (1) và (2) tương ứng là:
A.cMt OX’ hoá và chết khử B.Chẩt oxi hoá A'à chất nxi ỤoA
C
Chất khử và chất oxi hoá D.Chất khử và chất khử
Câu77: Cho các phản ứng sau:
1) H2O2 + KMnO4 + H2SO4 - - > K2SO4 + MnSO4 + 02 + H2O
2) FeO + H2SO4 - > Fe2(SO4)3 + so2 + H2O
Vai trò của H2SO4 trong (1) và (2) tương ứng là:
A Chất oxi hoá và chất khử B Môi trưòng và chất oxi hoá
c Chất khử và chất oxi hoá D Chất oxi hoá và môi trường
Câu78: Trong phản ứng Fe(NO3)2 + HC1 - > FeCi3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O
Hệ số cân bằng của phản ứng trên là:
Câu79: Trong phản ứng Fe(NO3)2 + HC1 -> FeCl3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O.Chất oxi hoá trong phản ứng trên là:
Cu2S + HNO3 — - > CuSO4 + Cu(NO3)2 + NO + H2O
Cho biết chất oxi hoá, Chất khử tương ứng là:
A Cu2S vừa là chất oxi hóa,vừa là chất khử B Cu2S ; HNO3
c HNO3 , Cu2S D HNO3 vừa là chất oxi hóa,vừa là chất khử
Cu2S + HNO3 - > CuSO4 + Cu(NO3)2 + NO + H2O
Cho biết tỷ lệ số mol HNO3 tham gia phản ứng với vai trò chất oxi hoá và Cu2S là:
1) FeS2+ HNO3 —>Fe(NO3)3 + H2SO4+ NO2+ H2O
2) KMnO4—> K2MnO4 + MnO2+ 02
3) KC1O3 -—>KC1 + KC1O4
4) NH4NO3 >N2O+H2O
Trang 33Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398) BDKT HÓA HỌC 8,9,10,11,12, LTĐH
A.Cả 1,2,3,4 B.Chỉ có 2,3,4 C.Chỉ có 2,3 D.Chỉ có 2,4
Câu83: Trong cácphản ứng sau,phản ứng nào là phản úng tự oxi hóa khử?
1) FeS2+ HNO3—> Fe(NO3)3+ H2SO4 + NO2+ H2O
2) KMnO4—> K2MnO4 + MnO2 + O2
3)KC1O3 -—> KC1 + KCIO4
4) NH4NO3 —> N2O + H2O
A.Cả 1,2,3,4 B.Chỉ có 2,3,4 C.ChỉcóS. D.Chỉcó4.Câu84:Trong phản úng: KMnO4 + NaCl + H2SO4(ioãng) -> K2SO4 + MnSO4 + Cl2 + H2O thì H2SO4 đóngvai trò :
A.Chất oxi hóa B.Môi trường C.Chất khử D.Cả A,B,Cđềusai
Câu 85:ChoPTPư oxi hóa khử sau:
FeSO4+ KMnO4+ H2SO4 -> Fe2(SO4) +K2SO4+MnSO4+H2O í> :
rFAr rrr>~ VN’’ -FeS WNTO- 2\ 4- Nn.-L ur.A
Thó -u.-— V-— - -J ■ - —V.-< j;.s ■ 4*^'—T *
các hệ số cân bằng rương ứng là: I" \ 2
A.l;6;l;l;3;2 B.l;3;l;l;3;2 c.2;6;2;2;3;2 D. 1 ;6; 1 ;1 ;4;2Câu 89: Cho PTPưoxihóa khử sau: \V1 v
FeSO4+ KMnO4 + H2SO4 ->Fe2(SO4)3+ K2SO4 + MnSO4+ H2O
Chất oxi hóa và chất khử tương ứng là:
A.H2SO4 , FeSO4 B.FeSOj ;KMnO4 C.Fe2(SO4)3 ;MnSO4 D.KMnO4 ;FeSO4Câu90: Chophản ứng : Fe3O4 + AI —> A12O3 + Fe
Có tổng hệ số cân bằng của các chất là:
Câu 91:Trong phản ứngoxihóa khử :
FeS + HNO3 -> Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O. Chất khử là:
Câu92:Câu nào sau đây là sai:
1/Phản ứng oxi hóa khử có sự thay đổi số oxi hóa của cácchất
2/Phản ứngoxi hóa khử là phản ứng xảy ra có sự cho và nhận electron.
3/ Phần ứngoxi hóa khửlà phản ứng xảyracó sự cho và nhận proton.
4/ Phản ứngoxi hóa khử là phản úng xảy ra đồng thời 2 quá trình oxihóa và khử
5/ Phản ứng oxi hóa khửlà phản úng xảy ra quá trình o2oxi hóamột chất
Câu93:chocác phản úng sau:
1/Ca(OH)2 + 2HC1 —> CaCl2 + 2H2O 2/ CaCl2 d^-co > Ca + Cl2
Trang 34ThS NGUYỄN VĂN LUYỆN (BT: 0915589398) BDKT HÓA HỌC 8,9,10,11,12, LTĐH
4) 2NH3 N2 + 3H2C.Chỉ có 2,3,4 D.Cả 1,2,3,4
3) 2Cu(NO3)2 —^—>2CuO + 4NO2 + 02
A.Chỉ có 2 B.Chỉ CÓ2,3
Câu95:Phát biểu nào sau đây là đúng?
1/Chất oxi hóa gặp chất khử là có phản ứng xảy ra
2/ Chất oxi hóa gặp chất khử ở trong dung dịch là có phản ứng xảy ra
3/Chất oxi hóa gặp chất khử trong bình kín là có phản ứng xảy ra
4/Chất oxi hóa gặp chất khử và có điều kiện thích hợp mới có phản ứng xảy ra
A.Chỉcól,2 B.Chỉ có2 C.Chỉcó2,3 D.Chỉ có 4.Câu96:Phát biểu nào sau đây là sai:
A Chất oxi hóa có số oxi hóa tăng trong phản ứng hóa học
B Chất oxi hóa có số oxi hóa giảm trong phản ứng hóa học
C Chất oxi hóa là chất nhận e
D Chất khử là chất nhường e
Câu97: Cho phản ứng: 6NH3 + 3NaH2PO4 -»
A.Trao đổi B.Oxi hóa khử
Câu98:Sự biến đổi nào sau đây là sự khử?
B.Fe3+ + le Fe2+
FeS+ HNO3 -> Fe(NO3)3 + H2SO4 +NO + H2O
2 (NH4)3PO4 + Na3PO4 Phản ứng trên là: C.Hóa hợp D.Tất cả đều sai
CàuíũO: Cho các phản ưng sau,phản ứng nao sai?
A SiO2 + 4HF -+ SiF4 + 2H2O
c CaCl2 + co2 + H2O CaCO3 + 2HC1
Câul01:Phản ứng nào sau đây là sai?
3/
4/
5/
B.2Fe2+ + 2H+ 2Fe3+ + H2
D Fe + Cu2+ -> Fe2+ + Cu
■> Fe(NO3)3 + Ag Sựoxihoá
B Fe2+ - > Fe3+ + eD.Fe3++ e—->Fe2+
■> FeCl2 + H2HC1 + KMnO4 - > KC1 + MnCl2 + Cl2 + H2OCl2 + Ca(OH)2 - - > CaOCl2 + H2O
so2 + H2O — -> H2SO3NaNO3 + Cu + HC1 -——> CuCl2 + NO + NaCl + H2O ;Phản ứng nào là oxi hoá khử?
A 1;2;3 B 1,2,3,4,5 c 1,2,3,5 D 2,3,5
2/HC1 + KMnO4 -> KC1 + MnCl2 + Cl2 + H2O
3/ NaNO3 + Cu + HC1 -> CuCl2 + NO + NaCl + H2O
Cho biết vai trò của HC1 trong các phản ứng (1), (2) , (3)?
A.Đeu là chất oxi hóa B ở (1) và (2) - oxi hóa,(3) là môi trường.c.(l)-oxi hóa,(2)-Khử,(3)-môi trường D.Đều là chất khử
V BÃI TOÁN DÙNG PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN E:
Câul Hoà tan hoàn toàn 24,8g hỗn hợp Fe,Cu trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6,72 lít khí NO (đktc).Thành phần phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp là: _
Trang 35Ths. NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398) BDKT HÓA HỌC 8,9,10,11,12, LTĐH
Cãu2 Cho 30 gam hỗn họp Fe,Cu,Zn vàoVlítdungdịch AgNOỉ 2M Phản ứng hoàn toàn thu
được 86,4g Ag Tính V :
Câu3. Hoà tan hoàn toàn 26,5 g hỗn hợpFe, Cu, AI trongdungdịch HNƠ3 loãngdư thu được
7,28 lít hỗn họpkhí X gồm NO ,N2Ơ(đktc)có khối lượng là 1 l,5g và dung dịch Y.CÔ cạn
dung dịch Y được khối lượng muối khan là:
A 115,7 gam B 97,5 gam c 125,7 gam D 152,7 gam.
Câu4 Chomgam hỗnhọp X (Al, Zn) tan hết trong dung dịch HNO3 loãngdư cho ra 2,24 lít
N2O(đktc). Neu cũng cho m(g) X tan hết trong dung dịch NaOH dư thuđược Vlít H2 ở đktc V
=?
N2) Phản ứng sảy ra hoàn toàn thu được hỗn họp chấtrắn X gồm 4 chất ,có khối lượng
48,8g.Cho X tan hết trongdung dịch HNO3 loãng dư thu được 6,72 lít NO ở đktc.Tínhv=?
Câu6: Chom(g)hỗn họp Fe,Cu vào V lít dung dịch HNO3 2M (loãng).Phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 8,512 lít NOđktc ,dung dịch X và 4g chất rắn không tan.Tính V=?
Câu7. Hoà tan hoàn toàn 27,6g Al, Zn vào dung dịch HNO3 loãngdưcho ra hỗn họp 3 khí
eYV =5,376lít(đktc)và có tỉ lệ moi tươngởng là 5:5:2.Khối hrợng AI trong-bỗn '■
Câu8. Cho dòng CO qua hỗn hợp X gồm Fe2O3 ,CuO nungnóng ,sau một thời gian thu được
hỗn họp chất rắn X và khí Y.Cho X tan hoàn toàn trong HNO3 dư cho ra 8,96 lít NOở
đktc.Cho Y vào dung dịchCa(OH)2 dư được m (g) kết tủa.Tính m=?
một thời gian người ta cho thêm HNO3 dư vào bình,phản ứng xong thấy có 8,96 lítkhí NO
thoát ra ở đktc Tính m:
CâulO. Hoà tan hoàn toàn hỗn họp A gồm 5,4 gam AI và 19,5 gam Zn vào dung dịch
HNO3loãng dư,phần ứng xong thuđược3,36lít một khí duy nhất ở đktc(không tạora sản
phẩm khử nào khác).X là:
NO2 ở đktc Nếuchohỗn hợp trên tan hết trongdung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu được bao
nhiêu lít khí SO2 ở đktc?
A 30,24 lít B.40,32 lít c.20,16lít D. 10,08 lít.
chứa hỗn họp 2 muối Cu(NƠ3)2 và AgNƠ3 ,phản úng xong thu được 45,2 gam chất rắn. Nồng
độ 2 muối trong dung dịch ban đầu tưong ứng là:
A. 0,3Mva0,3M B 0,4Mvà0,6M c 0,3Mvà0,6M D 0,4Mvà0,3M
Câul3\ Cho dòng COvà H2 dư đi quaống chứa 32 gam hỗn họp Fe2Ơ3 vàCuO nung nóng để
phản ứng xảy ra hoàn toàn được hỗn họp kimloạiX và hỗn họp khí Y.Cho Y qua bình đựng
H2SO4 đặc dư thấy khối lưọng bình H2SO4 tăng 3,6 gam,khícònlại cho qua dung dịch
Ca(OH)2 dư thì thu được 30 gam kết tủa Xác định thành phần khối lượng hỗn họp 2 oxít kim
loại ban đầu?
Trang 36Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (i)T: 0915589398) BDKT HÓA HỌC 8,9,10, 11,12, LTĐH
A 40% và 60% B 45% và 55% c 50% và 50% D.42% và 58%
Câul4\ Hoà tan 10,2 gam hỗn hợp AI và Mg vào dung dịch H2SO4 dư,phản ứng xong thu được 4,48 lít SO2 (đktc) và 3,2 gam s Xác định thành phần hỗn hợp 2 kim loại ban đầu?
A 52,94% và 47,06% B 55,6% và 44,4% c 66,2% va 33,8% D 62,5% và 37,5%
Câul5' Hoà tan hoàn toàn 23,6 gam hỗn hợp Cu,Ag trong dd HNO3 dư thu được 4,48 lít hỗn
họp khí NO và NO2 (đktc) và có tỷ khối so với H2 là 17 Xác định % khối lượng của Ag trong hỗn họp ban đầu:
Câul6:Hoằ tan 28,2 gam hỗn hợp 2 kim loại AI và Mg trong dd HNO3 loãng dư thấy tạo thành 6,72 lít hỗn hợp 2 khí không mầu,không bị chuyển thành mầu nâu trong không khí.Hỗn họp khí trên có tỷ khối so với H2 là 16,667.Cô cạn dd sau phản ứng thì số gam muối khan thu được là:
Câul 7'. Đốt cháy m gam Fe trong không khí thu được 53,6 gam hỗn hợp 3 oxit của sắt.Hoà tan hỗn họp này vào dd HNO3 loãng dư thấy tạo thành 2,24 lít khí NO ở đktc Xác định m=?
Câul8' Hoà tan hoàn toàn 36,8 gam hỗn hợp Fe,Cu bằng dung dịch HNO3 dư thu được 15,68
lít hỗn hợp khí NO và NO2 ở đktc.Biết tỷ khối của hỗn hợp khí trên so với H2 là 19,57.Tính khối lượng dung dịch HNO3 42% vừa đủ cần dùng trong thí nghiệm trên:
Cẫu19: Hoà tan hết 4,431 gam hỗn họp AI và.Mg trong dd HNO3 loãng thu được dung dịch A
và 1,568 lít khí (đktc) gồm 2 khí không mầu có khối lượng 2,59 gam,trong đó có 1 khí hoá nâu trong không khí Cô cạn dung dịch A dược bao nhiêu gam muối khan?
Câu20\ Cho 6,25 gam hỗn họp gồm Zn và AI vào 550 ml dd HNO3 thu được dd A, chất rắn B nặng 2,516 gam và 1,12 lít khí D (chứa NO và N2O ở đktc).Hỗn hợp D có tỷ khối so với H2 là 16,75.Cô cạn A rthu được bao nhiêu gam muối khan?
A 18,5 g B 16,909 g c 17,825g D 20,824 g
Câu21- Trộn m gam AI vào 40 gain Fe2O3 và CuO đun nóng ở nhiệt độ cao,sau một thời gian được hỗn hợp chất rắn X Cho X tan hết trong HNO3 dư thì thu được 13,44 lít khí NO ở đktc Giá trị của m là:
Câu24. Hoà tan hoàn toàn 32 gam hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 14,56 lít SO2 (đktc) Cô cạn dung dịch thu được m gam muối sunfat khan, m=?
Câu 25. Cho m gam hỗn hợp Fe2O3, Fe3O4, FeO tác dụng với dung dịch HC1 dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được a gam muối khan Cũng cho m gam hỗn hợp oxit trên tan hết trong HNO3 đặc, nóng dư thu được 4,48 lít NO2(đktc) và dung dịch X Cô cạn X được 145,2 gam muố i khan Tính a
Câu26:Cho 11 gam hỗn họp X gồm AI và Fe vào dd HNO3 loãng dư,thu được dd Y và 6,72 lít
Trang 37i ì Oil V- ■ *
Ths. NGUYỄN VĂN LUYỆN(ĐT: 0915589398) _BDKT HÓA HỌC 8, 9,10,11,12, LTOHkhí NO ở đktc (sản phâm khử duy nhât).Cô cạn dd Y thu được khôi lượng muôi khan là:
A.33,4 g B.66,8 g c.29,6 g D.60,6g
.Khi phản ứng kết thúc ,thu đượcdd D và 8,12 g chất rắn E gồm 3 kim loại.Cho chất rắn E tác dụng với dd HC1 dư thu được 0,672 lítkhí ỈỈ2 (đktc).Nồng độ M của AgNƠ3và Cu(NƠ3)2
trong c tưong úng là:
A.o,075 và 0,0125 B.0,3và0,5 C.0,15và0,25 D 1,5 và 2,5
một thời gian cho tiếp dung dịch HNƠ3 vào tới dư thấy thoát ra 1,12 lit khí NO ở đktc.% khối
lượng của AI là:
A.12,2% B.24,32% c.36,5% D.48,65%
vàovàlọc lấy chất kết tủa nung trong điều kiện không có không khí đượcchatrắn A.Cho co
dư đi qua A nung nóng để phản úng hoàn toàn thu được hỗn họpkhí B.Cho Bquạ dd
Ca(OH)2dư thấy tạo thành 30 g kết tủa.CM của Fe(NƠ3)3 là: ,ệ”‘
thu được hỗn họp 4 chất rắn.Hòa tan hết hỗn hợp chất rắn đó trong dung dịch HNOsdư được 4,48 litkhí NO ở đktc.Giá trị của m là:
HC1 thuđược 1,064 l khí H2 .Khi hòa tan 1,805 g hh trên bằng dd HNO31 dư thu được 0,896 Ikhí NOduy nhất.Các khí đều đo ởđktc. Kim loại Alà:
Cầi/33:Cho 5,68 g hh Al,Mg ,Fe,Zn tan hết trong dd HC1 dư tạo ra dd X và3,36 1 khí
ĩỈ2(đktc).Cô cạn dd thì thu dtừợS klg muối khan là:
Câu34:Hòa tan hoàn toàn mộthỗn họp gồm Fe và Cu bằng dd HNO3 đặc nóng,thì thu được 22,4 lítkhí tnầu nâu.xếu thay HNO3 bằng H2SO4 đặc nóng thì thuđược bao nhiêu lít SO2( các khí đều đo ở cùng điều kiện tiêu chuẩn)?
Câu35:Hòa tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn họp gồm 2 kimloại Zn và AI bằngdd H2SO4 đặc
nóng thủ được 7,616 lít SO2 (đktc) ,0,64 gam s và dd X.Tính khốilượngmuối trong X:
A.60,3 gam. B.50,3 gam. c.72,5 gam D.30,3 gam.
Câu36:Cho hỗn họp Mg và AI vào dd HNChloãngdư phản úng xong thuđược0,02 mol khí N2O và dd B.Cho dd NaOH dư vào B đun nóng lại thu thêm được 0,02 mol khí thoát ra và5,8
g kết tủa.Khối lượng AI trong hỗn họp là:
Câu37:Cho 3,9 g hỗn hợp Al,Fe vào dd HNChdư phản ứng xongthu được 0,672 lit khí A
(đktc) và dung dịch B.ChoB vào dung dịch NaOHdư được kết tủa D.Nung D ở nhiệtđộcao đến khốilượng không đổi được 4,8 g chất rắn.Khí A là:
Câu38:Cho 8 g hh Ba,Na hấp thụ hết 0,672 lít khí Ơ2(đktc) được hh chất rắn A.Cho A vào
dd H2SO4 loãngdư được kết tủa B và 0,336 lít khí H2(đktc).Khối lượng chất kết tủa B bằng:
Trang 38-Ths, NGUYEN VĂN LUYỆN (BT: 0915589398) BDKT HÓA HỌC 8,9,10, 11,12, LTĐH
Câu39:Cho 16,2 g một kim loại R có hóa trị không đổi vào dung dịch CuSCMư ,để cho phản ứng xảy ra hoàn toàn.Cho tiếp dung dịch HNO3 dư vào hh sau phản ứng trên thấy thoát ra 13,44 lít khí NO ở đktc.Kim loại R là:
Câu40:Hòa tan 27,2 g hh kim loại M và M2O3 trong dd H2SO4 dư thu được dd A và V lit khí SO2 (đktc).Cho dd A vào dd NaOH dư được kết tủa B Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi được 32 g chất rắn E V bằng:
Câu41:Cho 12,9 g hh Mg và AI vâo dd HC1 dư thu được 14,56 lít khí ở đktc.Khối lượng của
AI và Mg tương ứng là:
A.8,lg-4,8g B 5,4g - 7,5g c.5,7g - 7,2 g D.3,3g-9,6gCâu42: Cho m gam hh AI và Mg phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch chứa hh AgNƠ3 và
Cu(NƠ3)2 có nồng độ tương ứng là C1 và C2 mol/1 thì thu được 64,4g chat ran.Neu cho m gam
hh ban đầu phản ứng với dung dịch HC1 dư thì thu được 14,56 lít khí H2Ở đktc.Civà C2 lần lượt là:
A.2và3 B.2,5 và 3 C.3 và 4 D 3 và 5
không có khí thoát ra.Cho dung dịch NaOH dư vào A đun nóng thu được 0,896 lit khí thoát ra (ở đktc) và 5,8 gam chất kết tủa m bằng:
H2SO47M(đậm đặc) thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, N2O.SỐ mol AI và Mg tương ứng là:
Câu 45 Cho khí H2 dư đi qua hỗn họp X gồm 0,05 mol CuO; 0,05 mol Fe3O4 và 0,1 mol
AI2O3 Sau phản ứng hoàn toàn, cho toàn bộ lượng chất rắn còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư Hãy cho biết thể tích khí NO2 thoát ra ( quy về điều kiện tiêu chuẩn)
A 10,08 lít B 12,32 lít C 16,8 lít D 25,76 lít
Câu 46: Cho 32,8g hỗn họp X gồm: Fe, FeS, FeS2, s tác dụng hoàn toàn vói dung dịch HNO3 thu được V(lít) khí NO và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì tạo ra 148,6g kết tửa Hãy tính V?
A 21,65 lít B 29,12 lít c 33,6 lít D 33,52 lít
thoát ra 13,44 lít khí Nếu cho 34,8 gam hỗn họp trên tác dụng với dung dịch CUSO4 dư, lọc lấy toàn bộ chat ran thu được sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO3 nóng dư thì thu được V lít khí NO2 (đktc) Giá trị V là:
A 11,2 lít B 53,76 lít c 22,4 lít D 76,82 lít
và CU2O Hòa tan hoàn toàn X trong H2SO4 đặc nóng thoát ra 4,48 lít khí SO2 duy nhất (đktc) Giá trị của m là:
A (không chứa NH4NO3), chất rắn B gồm các kim loại chưa tan hết cân nặng 2,84 gam và 0,896 lít hỗn hợp khí D (ở đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của hỗn hợp D so với H2 là 16,75 Tính nồng độ moFl của HNO3 và tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng
Trang 39Olio 8 8/ 1 :S8TSiiOS8 CTiTT/S : - ' ■
-Ths NGUYỄN VAN LUYỆN(ĐT; 0915589398) _BDKT HÓA HỌC 8,9,10,11,12, LTĐHCâu 50: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam răn X gôm Cu, CuS, CU2S và sbăng HNO3 dư, thoát ra 20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thêm Ba(OH)2dư vàoY thu được m gam kết
tủa Giá trị của m là:
CHUYÊH ĐÈ 5 TÓC Độ PHÀN ỨMG - CÂH BÀS-iG HÓÃ HỌC
Câu 01(ĐH-KA-2014): Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đụng cùng thể tích dung dịch HC1 (dư, cùngnồng độ, ở điều kiện thường) Thời gian để đá vôi tan hết trong ba
cốc tương ứng là ti, t2, t3 giây So sánh nào sauđây đúng?
A. tl =t2 =t3 B. tl <t2 <t3 c t2 <tl <t3 D.t3<t2<tl.Câu 02(ĐH-KA-2014): Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
CO(k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 Ợ ĩ ) ; AH< 0Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. cho chất xúc tác vào hệ B thêm khí H2 vào hệ.
c. tăng áp suất chung của hệ Do giảm nhiệt độ của hệ
1 ĩiựu íìiẹnpnari Uiig sau trơỉxg bỉiiix kill: . ■
H2 (k) + Br2 (£) 2HBr(£).
Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/1 Sau 2 phút, nồngđộ hơiBr2 còn lại là 0,048
mol/1 Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là
A 8.10’4 mol/(l.s) B 2.1 o’4 mo 1/(1.s). c 6.10'4 mol/(l.s) D. 4.10'4 moV(l.s).
Câu 04(CĐ-2014): Cho hệ cân bằng trong một bình kín:
Câu 06(ĐH-KA-2012): Xét phản ứng phân hủy N2O5trongCC14 ở 45°C:
N2O5 N2O4 + I/2O2 Ban đầu nồng độ của N2O5là 2,33M, sau 184giây nồng độ của N2O5 là 2,08M Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là
A. 2,72.10’3 mol/(l.s). B 1,36.10'3 mol/(l.s). C 6,80.10'3 moV(l.s). D 6,80.10'4 mol/(l.s) Câu 07(CĐ-2012): Cho phản ứng hóa học: Br2 + HCOOH —> 2HBr + CO2
Lúcđầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mo 1/1, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là0,008
mo 1/1 Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 giây tính theo HCOOH là
A. 5,0.10'5 mo 1/(1.s). B. 2,5.10'5 mol/(l.s). c 2,5.10'4 mol/(l.s) D. 2,0.1 o'4 mol/(l.s).
Câu 08(CĐ-2010): Cho phản ứng: Br2 + HCOOH -> 2HBr +
CO2-CHUYÊN ĐÊ ÔN THI THPT QUỐC GIA (ÔN VÔNG 2)
2NO(1); AH > 0
B giảm áp suấtcủa hệ
D tăng nhiệt độ của hệ.
37
Trang 40Ths, NGUYỄN VĂN LUYỆN (BT: 0915589398) BDKT HÓA HỌC 8,9,10, 11,12, LTOH
Nông độ ban đâu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nông độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tôc
độ trung bình của phản ứng trên tính thẽo Br2 là 4.10 mol/(/ sj Giá trị của a là
ml khí 02 (ở đktc) Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là
Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
A tăng lên 8 lần B giảm đi 2 lần c tăng lên 6 lần D tăng lên 2 lần
nồng độ sau 20 giây là 0,752 M thì tốc độ trung bình của phản ứng trong thời gian này bằng
tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 20° C đến 100° C
Câu 14: Sư phân hủy N2O5 trong CCL ở 25°c theo nhản ứng hóa hoc N2-O5 N?Oa + 1/2Ơ2
Sau 184 giây, nồng độ của O2 là 0,125 mol/1 Vận tốc trung bình của phản ứng là:
A 1,26.10'3moFl.s B 1,36.10'3 mol/l.s c 0,68 10'3 mol/l.s D.-0,68.1 O'3 moF1.S Câu 15: Khi nhiệt độ tăng thêm 10°C , tốc độ của một phản ứng tăng lên 3 lần Tốc độ của
phản ứng đó sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 20°C lên 50°C ?
Câu 16: cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25°C) trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?
A thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột B thay dd H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M
c thực hiện phản ứng ở 50°C D dùng dung dịch H2SO4 4M gấp đôi ban đầu
30°C thì tốc độ phản ứng tăng lên 64 lần Hệ số nhiệt độ của phản ứng hóa học đã cho là:
10 ml dd Na2S2030,1M +15 ml nước cất +25mldd H2SO40,1M
( 25mldd Na2S2O30,1M + 25 ml dd
^H2SO40,1M
A cả hai cốc đều không có phản ứng xảy ra
B thời gian cốc (a) có kết tủa ít hơn cốc (b)
c thời gian cốc (b) có kết tủa ít hơn cốc (a).
D Khi giảm nồng độ chất phản ứng, tốc độ
phản ứng tăng
A cả hai cốc đều không có phản ứng xảy ra
B cốc (a) có kết tủa trước cốc (b)
c cốc (a), (b) cùng xuất hiện kết tủa
D Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng
(nhiệt độ 50 °C)
Na2S2O30,1M + 25mldd
^H2SO40,1M (nhiệt độ thường)
Tờ giấy có
vẽ dấu cộng