1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm hóa học đại cương vô cơ luyện thi THPT QG

370 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 370
Dung lượng 30,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆMHÓA ĐẠI CƯƠNG VỒ Cơ(DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 10,11,12, LUYỆN TH THPT QUỐC GIA)> PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM KIẾN THỨC cơ BẢN (TRANG 1)> PHẦN 2. TRẮC NGHIỆM HÓA vô cơ KIM LOẠI (TRANG 61)> PHẲN 3. TRẮC NGHIỆM HÓA vô cơ PHI KIM (TRANG 220)> PHẦN 4. TRẮC NGHIỆM HÓA ĐẠI CƯƠNG (TRANG 253)> PHẦN 5. PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH BTHH (TRANG 297)> PHẨN 6. CÔNG THỨC GIẢI NHANH BTHH (TRANG 361) 1. CÔNG THỨC TÍNH SỐ MOL 2. CÔNG THỨC TÍNH NÒNG ĐỌ , KHỐI LƯỢNG RIÊNG CỦA DUNG DỊCH 3. CÔNG THỨC TÍNH TỈ KHỐI HƠI CỦA CHẤT KHÍ 4. CÔNG THỨC TÍNH M 5. CÔNG THỨC TÍNH HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG H 1. 2. 3. 4. 5. 6. Tính khối lượng của : a) 0,5 mol HNO3. Tính số moi cùa : a) 2,8 lít (đktc) khí metan. Tính thể tích (đktc) của : a) 0,25 moi khí amoniac. khlN2. MỘT SÓ BÀI TẬP ÁP DỤNG i. CÂU HỎI VA BÀI TẠP b) 3,01.10“ phân tử KOH. b) 2 g đồng oxit. b) 3,2 g khíso2. c) 5,6 lít (đktc) khí co2. c) 1,51.1 0“ phân tử CI2. c) 6,02.1022 phân tử Tỉm : a) Số phân từ kill co2 có trong 1,12 lít khí co2 ở đktc. b) Số gam Cu chứa số nguyên tử Cu bằng số phân từ hiđro có trong 5,6 lít khí H2 (đktc). Có 4 bình giống nhau: bình X chứa 0,25 mol khí CO2 bình Y chứa 0,5 mol khí CH4; bình z chứa 1,5 mol khí H2 và bình R chứa 0,2 mol khí so2. Sau đây là thứ tự các bình được xếp theo chiều giảm dần về khối lượng : A) X; Y ; z; R B) R; X ; Y; z C) z ; Y; X ; R D) z ; X ; Y ; R Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai ? A) 1 molcủa mọi chất đều chứa 6,02.10“ nguyên từ hay phân từ chất đó. B) Ở điều kiện tiêu chuẩn, thể tích của 1 moỉ chất đều bằng 22,4 lít. C) Các chất có số mol bằng nhau thì khối lượng bằng nhau. D) Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, những thể tích bằng nhau của mọi chất khí đều chứa cùng một số phân tử khí.

Trang 1

TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC CHẤT LƯỢNG CAO

BỔI DUỠNG KIẾN THỨC HÓẲ HỌC PHỔ THÔNG

-

-NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

HÓA ĐẠI CƯƠNG - VỒ Cơ

(DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 10,11,12, LUYỆN TH! THPT QUỐC GIA)

> PHẦN 1 TRẮC NGHIỆMKIẾN THỨC cơ BẢN (TRANG 1)

> PHẦN 2 TRẮC NGHIỆM HÓA vô cơ - KIM LOẠI (TRANG 61)

> PHẲN 3.TRẮC NGHIỆM HÓA vô cơ - PHI KIM (TRANG 220)

> PHẦN 4 TRẮC NGHIỆM HÓAĐẠICƯƠNG (TRANG 253)

> PHẦN5 PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH BTHH (TRANG 297)

> PHẨN 6 CÔNG THỨC GIẢI NHANH BTHH (TRANG 361)

Thái Nguyên - 2015

Trang 3

Ths NGUYỄN VÃN LUYỆN (ĐT: 0915589398) BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC

A TRA CỨU

1 CÒNG THỨC TÍNH SỐ MOL

m" M (V là thể tích dd (lít); Cm là nồng độ mol )(2) n = V.CM(3)n = v

tử, ion )

2 CÔNG THỨC TÍNH NÒNG ĐỌ , KHỐI LƯỢNG RIÊNG CỦA DUNG DỊCH

nNông độ mol: CM=— (mo 1/1) Khối lương riêng của dung dich D =

Chú ỷ: nidd sau pư = Tổng khối lượng các chất đem trộn với nhau - mkết tủa sp (nếu có) - mkhí sp (nếu có)

3 CÒNG THỨC TÍNH TỈ KHỐI HƠI CỦA CHẤT KHÍ

khôi lượng (sô mol) ban dau

luyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG - vô co ĩ

Trang 4

BÔI DƯỠNG HÊN THỨC HÓA HỌC Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398)

luyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU HÓI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯONG - vô cơ 2

Trang 5

NO; Cu, H2SO4

Khí không màu, hóa nâu trong kk

3Cu + 8H+ + 2NO3’ -> 3Cu 2+ +

2NO+4H 2 O

2NO + 02 -> 2NO1 T (nâu đò)

IV MÀU SẤC CỦA MỘT SỐ CHẤT KÉT TÚA THƯỜNG GẬP

Mg(OH) 2 Cr(OH) 3 Mn(OH) 2 Fe(OH) 2 Fe(OH) 3 C u (OH)2 Ni(OH) 2 Zn(OH) 2 Mg(OH) 2 ịtrắng 4-lục xám ịhồng -ị trắng

xanh

ịnâu đò ịxanh 'I'luc ịtrắng ịtrắng

Pb(OH)2 A1(OH)3 AgCl AgBr Agl PbCl2 PbBr2 Pbl 2 Hg2Cl 2 trắng trắng trắng vàng nhạt vàng

đậm

trắng nâu vàng trắng

MnS FeS NiS CuS ZnS Ag 2S CdS HgS PbS

a) Số phân từ kill co2 có trong 1,12 lít khí co 2 ở đktc.

b) Số gam Cu chứa số nguyên tử Cu bằng số phân từ hiđro có trong 5,6 lít khí H 2 (đktc).

Có 4 bình giống nhau: bình X chứa 0,25 mol khí CO2 bình Y chứa

0,5 mol khí CH4 ; bình z chứa 1,5 mol khí H 2 và bình R chứa 0,2 mol khí so2

Sau đây là thứ tự các bình được xếp theo chiều giảm dần về khối lượng :

A) X; Y ; z; R B) R ; X ; Y; z C) z ; Y; X ; R D) z ; X ; Y ; R

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai ?

A) 1 molcủa mọi chất đều chứa 6,02.10 “ nguyên từ hay phân từ chất đó.

B) Ở điều kiện tiêu chuẩn, thể tích của 1 moỉ chất đều bằng 22,4 lít.

C) Các chất có số mol bằng nhau thì khối lượng bằng nhau.

D) Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, những thể tích bằng nhau của mọi chất khí đều

chứa cùng một số phân tử khí.

Trang 6

CẨM nang nhận biết các chất vô cơ

Quỳ tím ấm Hóa hồng so2 + H2O <—> H2SO3

Dung dịch Br2 Mất màu SO2 + Br2+ 2H2O -> 2HBr+ H2SO4

Dung dịch KMnƠ4 Mất màu 5SO2 + 2KMnO4+ 2H2O -> K2SO4 +

2MnSƠ4 + 2H2SO4 Nước vôi trong Vân đục (k.tủa) SO2 + Ca(OH)2 CaSO3ị + H2 O Cánh hoa hồng Mất màu so2 có tính tầy mầu.

so3 Dung dịch BaCl 2 Kết tủa trắng so 3 + H2 O + BaCl 2 -> BaSO4 + 2HC1

rắn, dd) hồ tinh bột Màu xanh tím

Do có cấu trúc hình lò xo, tinh bột hấp phụ iot tạo ra màu xanh tím.

Nước vôi trong Vẩn đục (k.tủa) CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3l + H2 O

Tàn đóm hồng Tắt co 2 không duy trì sự cháy

Quỳ tím ẩm Hóa hồng CO2 +H2O < >H2CO3

CO Dung dịch PdCl2 ịvàng, bọt khí CO + PdCl2 + H2 O -» Pdị + 2HCI + CO2

CuO(đen), t° Hóa đỏ (Cu) CO + CuO (đen) —!Ĩ-> Cu (đỏ) + co 2

Hz CuO(đen), t° Hóa đỏ (Cu) H2 CuO (đen)——> Cu (đỏ) + H2OĐốt, làm lạnh Nước ngưng tụ 2H 2 + O 2 -> 2H2 O

o2 Tàn đóm đó Bùng cháy Chất hũu cơ cháy

- Cu(t°) Hóa đen (CuO ) Cu(đò) + 02 ——> CuO(đen)

O3 dd(KI + hồ tinh

bột)

Xuât hiện màu xanh tím

0 3 + 2KI + H2O -> 2KOH + í2 + 0 2

Hồ tinh bột + 12 -> dd màu xanh tím

HC1

Hiđro

clorua

Quỳ tím ấm Hóa đỏ

Dung dịch AgNO3 Kết tủa trắng HC1 + AgNO3 -> AgClị+ HNO3

nh 3 Tạo khói trang NH3 + HC1 -> NH4CI

H2O (hơi) CuSO 4 khan(trắng) Hóa xanh CuSO4 + 5H2O —> CUSO4.5H2O (xanh)

BỐI DƯỠNG KIÊN THỨC HÓA HỌC 9 12 CHUYÊN ĐÊ cơ BÁN & NÂNG CAO HÓA vô cơ

Trang 7

II NHẬN BIẾT ION DƯƠNG (CATION)

Cation Thuốc thử Hiện tượng Phương trình hóa học Li+ Đốt cháy hợp chất

kết tủa trắng Ba 2+ + SO42’ -> BaSO4 ị

Ba2+ + CO3 ’ -» BaCO 3 ị

dd K2CrO4 kết tủa vàng Ba2+ + CrO4 2 ’ — > BaCrO4 ị

Al3+ Dung dịch kiềm

(Off) ’

tạo kết tủa trắng sau đó kết tan trong kiềm dư

Al 3+ + 3 OH' — Al(OH)j ị trắng Al(0H)3 + OH-> [Al(OH)4y (hay A1O2 '

+ 2H2O)

trong suốt

Cr3+

Dung dịch kiềm

(Off) ■ tạo kếtlục xám, tantủamàu

trong kiềm dư

trong không khí

Fe 2+ +2Off ->Fe(OH) 2 ịtrắngxanh 4Fe(OH) 2+2H 2 O+02-> 4 Fe(OH) 3

ị nâu đỏ KMnO 4 + H2SO4 Mất màu tím 5Fe2++ MnO4‘+ 8H + -» Mn2+ + 5Fe3+ +

Trang 8

ZnOH) 2 + 4NH 3 ->

[Zn(NH3) ](OH) 2 Dung dịch kiềm

(Off) ■

tạo kết tủa trắng sau đó kết tan trong kiềm dư

Zn2+ + 20ff -> Zn(OH)2 trắng ZnOH)2 + 2Off-> [Zn(OH)4 2" (hay

ZnO2 + 2H 2 O)

Mg2+ Dung dịch kiềm Kết tủa trắng Mg2+ +2OH' ->Mg(OH)2 ị trắng

dd muối cacbonat Kết tủa trắng Mg 2+ + CO32 ' -> MgCOs ị trắng

Ca2+ dd muối cacbonat Kêt tủa trăng Ca2+ + CO32 ’ -> CaCO 3 ị trắng

III NHẬN BIẾT ION ÂM (ANION)

Anion Thuốc thử Hiện tượng Phương trình hóa học

OH“ Quì tím Hóa xanh

cr Dung dịch AgNƠ3 ị trắng cr + Ag+ —>AgClị (hóađen ngoài ánh

s2- ị đen S 2_ + 2Ag+ -» Ag2sị

co2 Dungdịch BaCl2 ị trắng CO2- + Ba2+ -> BaCO3ị (tantrong

HCI)

so2- hoặc dung dịch ị trắng SO 2_ + Ba 2+ -> BaSO3ị (tan trong HC1)

so2-4 Ba(NƠ3)2 4- trắng SO2" + Ba2+ —>BaSO4ị (không tan

sor Sủi bọt khí SO2- + 2H+ -> SO2T(mùi hắc) + H 2O

s2 Sùi bọt khí s 2" + 2ff -> H2 s T (mùi trứng thối)

Trang 9

b : hợp chất bay hơi hoặc dễ phân huỷ thành khí bay lên

kb: hợp chất không bay hơi

vạch ngang : hợp chất không tổn tại hoặc bị phân huỷ trong nước

Nhóm hiđroxit và

Na I

Ag I

Mg II

Ca n

Ba II

Za II

Hg n

Pb n

Cu n

Fe II

Fe ni

Ai m

Trang 10

Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (ST: 0915589398)

8 VUI MÀ HỌC

BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC

BÀI CA NGUYÊN TỬ KHỐI

Hidro là một(l)

Mười hai (12) cột cacbon(C)

Nitơ mười bốn (14) tròn

Oxi (O) trăng mười sáu(16)

Natri (Na) hay láu táu

Nhảy tót lên hai ba (23)

Khiến Magie (Mg) gần nhà

Ngậm ngùi nhận hai bốn (24)

Hai bảy (27) Nhôm (Al) la lớn

Lưu huỳnh (S) giành ba hai (32)

Khác người thật là tài

Clo (Cl) ba nhăm rưỡi (35,5)

Kali (K) thích ba chín (39)

Canxi (Ca) tiếp bốn mươi (40)

Năm nhăm (55) Mangan (Mn) cười

Sắt (Fe) - đây rồi: năm sáu (56)

Sáu tư (64) Đồng (Cu) nổi cáu

Bởi kém Kẽm (Zn) sáu nhăm (65)

Là hóa trị IV không ngày nào quên Sắt kia kể cũng quen tên

II, III lên xuống thật phiền lắm thôi Nitơ rắc rối nhất đời

I, II, III, IV khi thời thứ V

Lưu huỳnh lắm lúc chơi khăm Xuống II, lên VI khi nằm thứ IV

Phôtpho nói tới không dư Nếu ai hỏi đến thì hừ rằng V

Em ơi cổ gắng học chăm Bài ca hóa trị suốt năm rất cần

Là Hóa học là chai với lọ

Là bĩnh to, bình nhỏ đủ thứ bình

Là ống dài, ống ngắn xếp linh tinh

Là ống nghiệm, bĩnh cầu xếp bên nhau như

hình với bóng

Là Hóa học nghĩa là làm phản ứng

Cho bay hơi, ngưng tụ, thăng hoa

Nào là đun, gạn, lọc, trung hoà

Oxi hóa, chuẩn độ, kết tủa

Nhà Hóa học là chấp nhận "đau khổ"

Đứng run chân, tay mỏi lắc, mắt mờ

Nhưng tìm ra được triệu chất bất ngờ

Khiến cuộc đời nghiêng mình bên Hóa học

THƠ VUI HÓA HỌC

Phản ứng trung hoà đưa anh đến với em

Ta bên nhau thành chất bển kết tủa

Trong dung môi ta không đành tan nữa

Bao phong ba giữa muôn ngàn trạng thái

Liên kết bền ta sẽ chang rời nhau Dau đốt nóng ta không thành hơi nữa

Áp suất nào ta cũng chang thăng hoa

Tình yêu bền như liên kết xỉchma

Để xúc tác không làm ta biến đổi Nhưng axit đã làm anh bối roi Đành xa em vĩ ái lực điện từ

luyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG - vổ cơ 4

Trang 11

Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398) Bồi DƯỠNG KIEN thức hóa học

9 TÊN NGUYỀN TỐ- KÍ HIỆU HÓA HỌC - NTK - HÓA TRỊ

hiệu

10 TEN NHÓM NGUYEN TỬ - KÍ HIỆU HÓA HỌC - M - HÓA TRỊ

11 DÃY HOẠT ĐỌNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

tri

luyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU HOI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG - vô cơ 5

Trang 12

Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398)_ _ _ _ _ _ _ _ Bồĩ DƯỠNG KĩẾN thức hóa học

DĂY HOẠT ĐỘNG HOẦ HỌC cúA KIM LOẠI

12 OXIT - AXIT - BAZƠ- MUỐI

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA CÁC HỢP CHAT VÔ cơ

luyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU HÓI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG - vô cơ 6

Trang 13

Là họp chất mà phân tử gồm kim loại liên kết với gốc axit.

Khi phi kim có nhiều hoá trị thì kèm tiếp đầu ngữ

- Axit kliòng có oxi: Axit + tên phi kim + hidric

- Axit có ít oxi: Axit + tên phi kim + ơ (rơ)

- Axit có nhiều oxi: Axit + tên phi kim + ic (ric)

Tên bazơ = Tên kim loại + hidroxit

Lưu ý: Kèm theo hoá trị của kim loại khi kim loại

3 Tác dụng vói oxit bazơ muối và nước

4 Tác dụng vói kữn loại muối và Hidro

5 Tác dụng với muối muối mới và axit mới

g

—>

—>

—->

3 dd Kiềm tác dụng vói oxax —> muối và nước

2 dd muối + dd Kiềm —> muối mói + bazơ mói

3 dd muối + Kim loại —> Muối mới + kim loại mói

4 dd muối + dd muối —> 2 muối mói

5 Một số muối bị nhiệt phân

Lưu ý - Oxit lưỡng tính có thể tác

dụng vói cả dd axit và dd kiềm

- HNO3, H2SO4 đặc có <

tính chất riêng

:ác - Bazo' lưỡng tính có thể tác dụng vói cả dd axit và

dd kiềm

- Muối axit có thể phản ứng như 1 axit

Trang 14

ThS NGUYỄN VĂN LUYỆN (DT; 0915589398)_ _ _ _ _ _ _ _ Bồi DƯỠNG KIEN thức hóa học

CÁC PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC MINH HOẠ THƯỜNG GẶP

4A1 + 3O2 -> 2AỊjO3

CuO + H2 —ỉ-> Cu + H2O

Fe2O3 + 3CO —íĩ-> 2Fe + 3CO2

s + o, —> SO2

CaO + H2O -ị Ca(OH)2

Cu(OH)2 —<-> CuO + H2O

CaO + 2HC1 -> CaCl2 + H2O

CaO + CO2 -> CaCO3

Na^CO, + Ca(OH)~ -> CaCO3ị + 2NaOH

NaOH + HC1 -> NaCl + H2O

2NaOH + CO2 -> Na2CO3 + H2O

BaCl2 + Na2SO4 -> BaSO4ị + 2NaCl

so3 + H2O -> H2SO4

P2O5 + 3H2O 2H3PO4

P2Oj + 6NaOH -> 2Na3PO4 + 3H2O

N2O5 + Na2O 2NaNO3

BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4i + 2HC1

2HC1 + Fe -> FeCl2 + H2

2HC1 + Ba(OH)2 -> BaCl2 + 2H2O

ỐHC1 + Fe2O3 -> 2FeCỊj + 3H2O

2HC1 + CaCO3 -> CaCl2 + 2H2O

Lưu ý:

- Một số oxit kim loại nhu' A12O3, MgO, BaO, CaO, Na2O, K2O □ không bị H2, CO khử

- Các oxit kim loại khi ỏ' trạng thái hoá trị cao là oxit axĩt như: CrO3, Mn2oị,D

- Các phản ứng hoá học xảy ra phải tuân theo các điều kiện của từng phản ứng

- Khi oxit axit tác dụng vói dd Kiềm thì tuỳ theo tỉ lệ số mol sẽ tạo ra muối axit hay muối trung

> Đối với bazơ, bazơ tan có các t/c trên Bazơ không tan t/d với axit, bị nhiệt phân

> Một số loại hợp chất có các tính chất hoá học riêng

luyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU HOI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG - vô cơ 8

Trang 15

ThS NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398)_ _ _ _ _ _ _ _ Bỗĩ DƯỠNG KIẺN THỨC HÓA HỌC

ĐIỂU CHẾ CÁC HỢP CHẤT VÔ

>

1 3Fe + 2O2 —Fe3O4

2 4P + 5O2 2P2O5

3 CH4 + O2 —co2 + 2H2O

4 CaCO3 —CaO + CO2

5 Cu(OH)2 —CuO + H2O

10 CaO + H2O -» Ca(OH),

11 NaCl + 2H2O > NaOH + C12T + H2t

20 KIM LOAI + DD AXIT

21 KIM LOAI + DD MUỐI

12 Ba(OH)2 + H2SO4 -> BaSO4ị + 2H2O

13 CuO + 2HC1 -+ CuCL + H2O

14 so2 + 2NaOH ->Na2SO3 + H2O

15 CaO + co2 -> CaCO3

16 BaCl, + Na2SO4 BaSO4ị + 2NaCl

17 CuSO4 + 2NaOH -> Cu(OH)2 + Na2SO4

18 CaCO3 + 2HC1 -> CaCl2 + CO2t + H,o

19 2Fe + 3C12 —2FeCl3

20 Fe + 2HC1 -> FeCl, + H2t

21 Fe + CuSO4 FeSO4 + Cuị

luyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU HOI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG - vô cơ 9

Trang 16

Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398) BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC

B TRẮC NGHIỆM KIÊN THỨC cơ BẢN

D tính dẻo

I KIM LOẠI

Câu 1: Đốt nóng một tờ giấy bạc làm bằng nhôm thấy phần không tiếp xúc với ngọn lửa cũng

bị nóng lên, thí nghiệm trên chứng tỏ nhôm có tính chất

A dẫn điện B dẫn nhiệt c ánh kim

Câu 2: Những kim loại tác dụng được với dung dịch HC1 là:

Câu 3: Dãy hoạt động hóa học của kim loại cho biết: Mức độ hoạt động hóa học của kim loại (1) từ trái sang phải Kim loại đứng trước (2) phản ứng với nước ở điều kiện thường tao thành (3) và giải phóng hiđro Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dung dịch axit (HCI; H2SO4 loãng ) giải phóng (4) Kim loại đứng trước (trừ Na; K) đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi (5)

Các số 1;2;3;4;5 lần lượt là:

A giảm dần, magie, kiềm, khí hiđro, dung dịch muối p s'

B magie, giảm dần, kiềm, khí hiđro, dung dịch muối

c kiềm, magie, giảm dần, khí hiđro, dung dịch muối

D giảm dần, magie, khí hiđro, dung dịch muối, kiềm

Câu 4: Dãy kim loại tác dụng được với Pb(NO3)2 là: '

A Mg; Al; Zn; Fe B?K; Mg; Al; Zn c K; AI; Zn; Cu

Câu 5: Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, nhôm dứng ở vị trí nào?

A sau kẽm, trước magie B sau magie; trước kẽm

Câu 6: Để phân biệt được kim loại nhôm với sat, có thể sử dụng

c dung dịch muối kẽm D dung dịch axit sunfuric

Câu 7: Cho 5,4g bột nhôm vào dung dịch bạc nitrat dư Sau phản ứng thu được bao nhiêu gam

Câu 10: Hãy hoàn thành đoạn sau: (l)và (2) đều là họp kim của sắt với cacbon và một số

nguyên tố khác nhưng trong gang cacbon chiếm từ (3), còn trong thép hàm lượng cacbon (4) Các số 1;2;3;4 lần lưọt là:

A gang; thép; 2-5%; dưới 2% B gang; thép; 2-5%; trên 2%

c gang; thép; 3-6%; dưới 2% D gang; thép; dưới 2%; trên 2%

Câu 11: Cách làm nào sau đây không giúp cho việc bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn?

A thả đinh sắt trong nước có hoà tan khí oxi

B bôi dầu mỡ vào cuốc, xẻng

c thêm vào thép một số kim loại như crom, niken

D rửa sạch và lau khô dao làm bằng thép sau khi sử dụng

D Mg; Al; Cu; Ag.

Trang 17

ThS NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT; 0915589398)_ _ _ _ _ _ _ _ Bồi DƯỠNG KĩẾN thức hóa học

Câu 12: Kim loại X có các tính chât: Nặng, dẫn điện, dẫn nhiệt tôt; Phản úng mạnh với dung dịch axit clohiđric; Có thể thế chỗ của Pb trong dung dịch muối X là

Câu 13: Cho sơ đồ:

AI2O3 Y —> X —> XC12 -» X(OH)2 XO

ịXC13 X(OH)3 -> X2O3

Kim loại X;Y lần lượt là:

Câu 14: Có 4 kim loại là Al, Fe, Cu, Ag Lấy mỗi lọ một ít bột kim loại cho vào các ống nghiệm và đánh số thứ tự 1;2;3;4 Sau đó nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào tùng ống nghiệm, thấy hiện tượng ở ống 1 có bọt khí xuất hiện; bột kim loại tan dần Ống 2;3;4 : không thấy hiện tượng gi Ket lưuận: ống 1 đụng

Câu 15: Cho sơ đồ: Kim loại —> bazơ —» muối 1 —> muối 2 Dãy chuyển hóa nào sau đây phù

A Cu -► CuO -> CuSO4 -> CuCl2 B Na -> NaOH Na2SOi NaCl.

c Fe -+ FeO FeSO4 -> FeCl2 D Mg -> Mg(pH)2 ->MgSO4 ->MgCl2

Câu 16: Cho 5,6g bột sắt tác dụng hoàn toàn 400g dung dịch CuSO.ị 8% Khối lượng chất rắn thu được là :

Câu 17: Cho 10 hỗn họp gồm nhôm và đồng vào dung dịch HC1 dư thu được 6,72 lít khí (đktc) Khối lưọng của Cu trong hỗn họp là

A 5,4 gam B 2,4 gam c 4,6 gam D 5 gam

Câu 18: Đất sét là chất khoáng chứa nhôm có trong tự nhiên Thành phần của đất sét được biểu diễn bằng công thức A12O3 2SÌO2 2II2O.Thành phần phần trăm về khối lượng của nhôm có trong đất sét là:

A 1,25 mol B 2,5 mol c 0.125 mol D 0,25 moi

Câu 21: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?

Câu 22: Dãy kim loại nào sau đây có mức độ hoạt động hoá học giảm dần:

A Na, Al, Fe, Mg, Zn B Mg, Na, Fe, Zn, AI

c Na, Mg, Al, Zn, Fe D Al, Zn, Mg, Fe, Na

Câu 23: Ngâm một lá sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat Hiện tượng nào sau đây đã xảy

ra:

A Có kết tủa tạo thành

B Có kim loại màu đỏ được sinh ra, lá sắt không thay đổi

c Sắt bị hoà tan một phần, kim loại đồng màu đỏ được sinh ra.

D Sắt bị hoà tan, không có chất nào được sinh ra

Câu 24: Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HC1 để giải phóng khí hiđro:

luyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG - vồ cơ 11

Trang 18

Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398) BỒI DƯỠNG KĨẾN THỨC HÓA HỌC

A Mg, Fe, Zn, Cu B Al, Fe, Zn Mg c Ag, Al, Fe, Zn D Hg, Fe, Mg, Zn Câu 25: Kim loại nào trong số các kim loại sau vừa tác dụng được với dung dịch axit vừa tác dụng được với dung dịch kiềm

c Fe3O4 và 0,25 mol HC1 D Fe3O4 và 0,3 mol F1C1

Câu 29: Số nguyên tử sắt có trong 2,8gam sắt là:

A 0,1 1023 B 0,2.1023 C 0,3.1023 * D 0,4.1023

Câu 30: Cho lCỉO.Ị tác dụng với dung dịch HC1 Sản phâin thu được là

A FeCl2 , H2O B FeCl3, H2O -MÍ, FeCli, H2 D FeCl2, FeCl3, H2O

Câu 31: Đồ dùng bằng nhôm không bị gỉ nếu:

A Sau khi dùng rửa sạch, để khô

B Sau khi đun nấu thức ăn mặn để nguyên không rửa

c Ngâm trong nước tự nhiên lâu ngày Ạ

D Ngâm trong nước muối một thời gian

Câu 32: Trong 2 sơ đồ phản ứng diều chế chất A trực tiếp như sau: Fe2O3 —> A; Fe —> A

A là chất nào trong số các chất sau:

Câu 33: Ngâm một đinh sắt có khối lượng 4 gam trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian phản ứng lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, làm khô, cân nặng 4,2 gam Khối lương muối sắt thu đựơc là:

Câu 34: Chọn một hoá chất thích họp để phân biệt các chất trong dãy chất sau: Mg, Al, A12O3

Câu 35: Có dung dịch muối A1C13 lẫn tạp chất là CuCl2 Dùng chất nào sau đây để làm sạchmuối nhôm ?

Câu 39: Cho 9,2 gam một kim loại hoá trị I phản ứng với khí clo dư sau phản ứng thu được 23,4 gam muối A là kim loại nào trong số các kim loại cho dưới đây?

Iuyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU H0I TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG - vô cơ 12

Trang 19

Câu 41: Tính chất nào sau đây không phải của của kim loại?

Câu 42: Dãy chất gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần về họat động hóa học:

A Al; Na; Fe; Cu; K; Zn B Fe; Cu; Al; K; Na; Zn

c Fe; Al; Cu; Zn; K; Na D Cu; Fe; Zn; Al; Na; K

Câu 43: Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4, dùng kim loại nào để làm sạch dung dịch ZnSO4?

Câu 44: Cho 4 kim loại X, Y, z, T đúng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học Biết rằng:

- X, Y tác dụng với dung dịch HC1 giải phóng khí H2

- z, T không tác dụng với dung dịch HC1

- T không tác dụng với muối của z, X không tác dụng với muối của Y

Thứ tự sắp xềp theo chiều hoạt động hóa học theo chiều tăng dần của 4 kim loại

A Y, T, z, X B X, Y, T, z c Y, X, z, T D z, Y, T, X

Câu 45: Tính chất vật lý nào sau đây không phải của nhôm ?

c Nóng chảy ở 660°C D JLà kim loại cứng, nặng

Câu 46: Dụng cụ làm bằng kim loại nào sau đây không nên chứa dung dịch kiềm ?

Câu 48: Có các dung dịch HC1, NaOH, CuSO4, A12(SO4)3 và khí Cl2 sắt tác dụng được với

A HC1; Cl2; A12(SO^)3 B Cl2; CuSO4; Ấ12(SO4)3.

Câu 49: Trong dãy biến hóa sau: Fe2O3 —£-> X C1; > Y —z

thì X, Y, z lần lượt là

A co2; FeCl2; Fe(OH)2 B Fe; FeCl3; Fe(OH)3

c co2; FeCl3; Fe(OH)2 D Fe; FeCl2; Fe(OH)2

Câu 50: Cho oxit Fe3O4 tác dụng với dung dịch HC1 vừa đủ Sản phẩm thu được gồm dung dịch

Câu 51: Kim loại sắt có thể tác dụng được với dung dịch muối nào sau đây

Câu 52: Hỗn họp A gồm Fe và FeO có thể hòa tan trong dung dịch nào?

A Dung dịch HC1 B Dung dịch KOH c Dung dịch NaCl D DdAgNO3

luyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƠƠNG - vô cơ 13

Trang 20

BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC

XX X XX

X

Ths, NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398)

Câu 53: Cho kim loại Fe, Ag tác dụng với dung dịch chứa Cu(NƠ3)2 dư, sau phản ứng lọc bỏ dung dịch thu được chất rắn X Thành phần chất rắn X gồm

Câu 54: Để tách kim loại Cu ra khỏi hỗn họp Cu và Fe ta có thể dùng cách sau

A Hòa tan hỗn họp vào dung dịch HC1

B Hòa tan hỗn họp vào dung dịch H2SO4 đặc nguội

c Hoà tan hỗn họp vào nước

D Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch NaCl

Câu 55: Có hỗn họp gồm bột AI và bột Fe, có thể tách được bột Fe ra khỏi hỗn họp bằng dung dịch

Câu 56: Nhúng thanh Fe vào dung dịch C11SO4, sau một thời gian, lấy thanh kim loại ra lạtìtXy khô, cân lại thấy tăng a gam a là

A khối lượng kim loại Cu bám vào

B hiệu số giữa khối lượng kim loại Cu bám vào và khối lượng Fe tan ra

c khối lượng CuSƠ4 bám vào

D khối lượng gốc sunfat bám vào

Câu 57: Khối lưọng của 0,25 mol Fe và 0,5 mol Al, khối lượng nào lớn hơn

A 0,25 mol Fe lớn hơn B 0,5 mol AI lớn hơn.

Câu 58: Người ta dùng quặng boxit để sản xuất nhôm Hàm lượng AI2O3 trong quặng là 40%

Để có được 5,4 tấn AI nguyên chất cần bao nhiêu tấn quặng? j‘\

A 20,8 tấn B 21,65 tấn c 25,5 tấn D 20, 75 tấn

Câu 59: Cho 9 gam hợp kim AI và Mg vào dung dịch HC1 có 10,08 lít H2 bay ra (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của AI và Mg trong họp kim là

Câu 60: Ngâm lá đồng trong dung dịch AgNỠ3, sau một thời gian lấy thanh đồng ra làm khô

thấy tăng thêm 2,28 gam Khối lượng đồng tham gia phản ứng là

A 0,64 gam B 0,56 garn \ c 0,96 gam

Câu 61: Trong các kim loại sau dày kim loại dẫn điện tốt nhất là:

A Nhôm ( AI) Bạc( Ag ) c Đồng (Cu)

Câu 62: Trong các kim loại sau đày kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là:

A Vonfam(W) B Đồng ( Cu ) c Sat ( Fe ) D Kẽm ( Zn )

Câu 63: Trong các kim loại sâu đây, kim loại dẻo nhất là:

A Đồng ( Cu ) ? B Nhôm ( A 1) c Bạc (Ag ) D Vàng( Au )

Câu 64: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất) ?

A Liti(Li) B Na( Natri) c Kali ( K ) D Rubiđi ( Rb )

Câu 65: Kim loại được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay do có tính bền và nhẹ, đó là kim loại: V

Trang 21

Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (Đi': 0915589398)_ _ _ _ _ _ _ _ Bồĩ DƯỠNG KIẾN thức hóa học

A 7,86 g.crn3 B 8,3g.cm3 c 8,94g.cm3 D 9,3g.cm3 Câu 69: Đon chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí hiđrô là:

Câu 70: Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng:

A Al, Zn, Fe B Mg, Fe, Ag c Zn, Pb, Au D Na, Mg, AI

Câu 71: Đe làm sạch mẫu chì bị lẫn kẽm, ngươi ta ngâm mẫu chì nầy vào một lượng dư dungdịch:

Câu 72: Dung dịch FeCỈ2 có lẫn tạp chất là CuCỈ2 có thể dùng kim loại nào sau đây đế làm sạch dung dịch FeCỈ2 trên:

Câu 73: Kim loại vừa tác dụng với dd HC1 vừa tác dụng được với dung dịch KOH:

Câu 74: Đồng kim loại có thể phản ứng được với:

Câu 75: Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và

J Câu 76: Khi thả một cây đinh sắt sạch vào dung dịch CuSO4 loãng, có hiện tưọng sau:

A Sủi bọt khí, màu xanh của dung dịch nhạt dần

B Có một lóp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch đậm dần

c Có một lóp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, dung dịch không đổi màu

D Có một lóp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch nhạt dần

Câu 77: Có hỗn họp kim loại gồm Fe, Cu, Ag có thể thu được Ag tinh khiết bằng cách sau:

A Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch HCE '

B Hoà tan hỗn họp vào HNO3 đặc nguội

c Hoà tan hỗn họp kim loại vào dung dịch AgNO3

D Dùng nam châm tách Fe và Cu ra khỏi Ag

Câu 78: Cho các kim loại le, Cu, Ag, Al, Mg Kết lưuận nào sau đây là SAI:

A Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội Al, Fe

B Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng,HC1: Cu, Ag

c Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là AI

D Kim loại không tan trong nước ở nhiệt dộ thường: Tất cả các kim loại trên

Câu 79: Lấy một ít bột Fe cho vào dung dịch HC1 vừa đủ rồi nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến

dư vào dung dịch Hiện tượng xảy ra là:

A Có khí bay ra và dung dịch có màu xanh lam

B Ệhông thấy hiện tưọng gì

c Ban đầu có khí thoát ra và dd có kết tủa trắng xanh rồi chuyển dần thành màu nâu đỏ

D Có khí thoát ra và tạo kết tủa màu xanh đến khi kết thúc

Câu 80: Hiện tưọng xảy ra khi đốt sắt trong bình khí clo là:

A Khói màu trắng sinh ra

B Xuất hiện những tia sáng chói

c Tạo chất bột trắng bám xung quanh thành bình

D Có khói màu nâu đỏ tạo thành

Câu 81: Nung 6,4g Cu ngoài không khí thu được 6,4g CuO Hiệu suất phản ứng là:

luyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG - vô cơ 15

Trang 22

ThS NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398)_ _ _ _ _ _ _ _ _ Bồĩ DƯỠNG KIEN thức hóa học

Câu 82: Hoà tan hoàn toàn 3,25g một kim loại X (hoá trị II) băng dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí H2 ở đktc Vậy X là kim loại nào sau đây:

Câu 87: Cho lá sắt có khối lượng 5,6g vào dung dịch đồng (II) sunfat, sau một thời gian phẩn

úng nhấc lá sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô và cân lại thấy khối lưọng la sat là 6,4g

Câu 88: Cho một bản nhôm có khối lượng 70g vào dung dịch CuSƠ4 Sau một thời gian lấy bản nhôm ra cân có khối lượng 76,9g Khối lượng đồng bám vào bản nhôm là:

Câu 89: Cho 8,lg một kim loại (hoá trị III) tác dụng với khí clo có dư thu được 40,05g muối

Câu 94: Cho vào dung dịch HC1 một cây đinh sắt , sau một thời gian thu dược 11,2 lít khí hiđrô (đktc ) Khối lượng sắt đã phản ứng là :

Câu 95: Thả một miếng đồng vào 100 ml dd AgNOs phản ứng kết thúc người ta thấy khối lượng miếng đồng tăng thêm 1,52 gam so với ban đầu Nồng độ mol của dung dịch AgNO3 đã dùng là :

Trang 23

Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (DT: 0915539398)_ _ _ _ _ _ _ _ Bồi DƯỠNG KĩẾN thức hóa học

Câu 98: Cho 1 g họp kim của natri tác dụng vói nước ta thu được dung dịch kiêm, đê trung hoà lượng kiềm đó cần phải dùng 50ml dung dịch HCỈ 0,2M Thành phần % của natri trong họp kim là:

Câu 99: Cho hỗn họp A gồm bột các kim loại đồng và nhôm vào cốc chứa một lượng dư dung dịch HC1, phản ứng xong thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) còn 6,4g chất rắn không tan Vậy khối lượng của hỗn họp là:

Câu 100: Hoà tan 9 g họp kim nhôm - magiê vào dung dịch H2SO4 dư thu được 10,08 lít khí H2 (đktc) Thành phần % khối lượng của AI và Mg trong họp kim lần lưọt là:

A 50% và 50% B 40% và 60% c 60% và 40% D 39% và 61% X

Câu 101: Cho 0,83g hỗn họp gồm AI và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản

ứng thu được 0,56 lít khí H2 (đktc) Thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

Câu 105: Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt dộng hóa học giảm dần:

A Na, Mg , Zn B AI, Zn , Na , , £2 Mg , AI, Na D Pb , AI, Mg

Câu 106: Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:

A K, AI, Mg , Cu , Fe , X B Cu , Fe , Mg , Al, K

c Cu, Fe , Al, Mg , K D K , Cu , AI, Mg , Fe

Câu 107: Từ Cu và hoá chất nào dưới đây để điều chế được CuSO4 ?

Câu 108: Có một rhẫu dung dịch MgSƠ4 bị lẫn tạp chất là ZnSƠ4 , có thể làm sạch mẫu dung

dịch này bằng kim loại

Câu 109: De làm sạch một mẫu đồng kim loại có lẫn sắt kim loại và kẽm kim loại có thể ngâm

mẫu đồng vào dung dịch

Câu 110: Dung dịch ZnCỈ2 có lẫn tạp chất CuCỈ2’ kim loại làm sạch dung dịch ZnCỈ2 là:

A Dung dịch NaOH dư B Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 113: Kim loại nào dưới đây làm sạch được một mẫu dung dịch Zn(NƠ3)2 lẫn Cu(NƠ3)2 và AgNƠ3 ?

luyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG - vô cơ 17

Trang 24

Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398) Bồi DƯỠNG KIẾN thức hóa học

Câu 114: Có 4 kim loại X, Y, z, T đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học Biết z và T tan trong dung dịch HC1, X và Y không tan trong dung dịch HC1, z đẩy được T trong dung dịch muối T, X đẩy được Y trong dung dịch muối Y Thứ tự hoạt động hóa học của kim loại tăng dần như sau:

X’ X \

B Khí không màu và không mùi thoát ra

D Không có hiện tượng

A T, z, X, Y B z, T, X, Y c Y, X, T, z D z, T, Y, X

Câu 115: Cho 4,8 gam kim loại M có hóa trị II vào dung dịch HC1 dư , thấy thoát ra 4,48 lít khí hidro (ở đktc) Vậy kim loại M là :

Câu 116: Hiện tượng gì xảy ra khi cho 1 thanh đồng vào dung dịch H2SO4 loãng?

A Thanh đồng tan dần, khí không màu thoát ra

B Thanh đồng tan dần , dung dịch chuyển thành màu xanh lam

c Không hiện tượng

D Có kết tủa trắng

Câu 117: Hiện tượng xảy ra khi cho 1 lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội:

A Khí mùi hắc thoát ra

c Lá nhôm tan dần

Câu 118: Hiện tượng xảy ra khi cho 1 thanh sắt vào dung dịch H2SO4 đặc nguội:

c Khí không màu và không mùi thoát ra D Khí có mùi hắc thoát ra

Câu 119: Cho 5,4 gam nhôm vào dung dịch HC1 dư , thể tích khỉ thoát ra (ở đktc) là:

A 4,48 lít B 6,72 lít c 13,44 lít D 8,96 lít

Câu 120: Cho 1 lá nhôm vào dung dịch NaOH Có hiện tượng:

A Lá nhôm tan dần, có kết tủa trang

B Không có hiện tượng

c Lá nhôm tan dần, có khí không màu thoạt ra

D Lá nhôm tan dần, dung dịch chuyến thành màu xanh lam

Câu 121: Cho 1 thanh đồng vào dung dịch HC1 có hiện tượng gì xảy ra?

A Thanh đồng tan dần, có khí không màu thoát ra

B Không có hiện tượng

c Thanh đồng tan dần dung dịch chuyển thành màu xanh lam

D Thanh đồng tan dẩn , dung dịch trong suốt không màu

Câu 122: Có 3 lợ ỊỆựhg 3 chất riêng biệt Mg , Al, AI2O3 để nhận biết chất rắn trong từng lọ chỉ dùng 1 thuốc thứ là :

c Dung dịch KOI I D Dung dịch ILSO4 loãng

Câu 123: Cho 10 gam hỗn họp gồm AI và Cu vào dung dịch HC1 dư thấy thoát ra 6,72 lít khí hidrố ( ở đktc ) Phần trăm của nhôm trong hỗn họp là :

Câu 124: Cùng một khối lượng AI và Zn, nếu được hoà tan hết bởi dung dịch HC1 thì

A AI giải phóng hiđro nhiều hơn Zn

B Zn giải phóng hiđro nhiều hơn AI

c AI và Zn giải phóng cùng một lượng hiđro

D Lượng hiđro do AI sinh ra bằng 2,5 lần do Zn sinh ra

Câu 125: Hoà tan hoàn toàn 32,5 gam một kim loại M ( hoá trị II ) bằng dung dịch H2SO4 loãng được 11,2 lít khí hiđro (ở đktc) M là

A Nước

D Cu

C.Mg Iuyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÃU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG - vỗ cơ 18

Trang 25

BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398)_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Câu 126: Cho lá đông vào dung dịch AgNƠ3 , sau một thời gian lây lá đông ra cân lại khôi

lượng lá đồng thay đổi như thế nào ?

A Tăng so với ban đầu B Giảm so với ban đầu

c Không tăng , không giảm so với ban đầu D Giảm một nửa so với ban đầu

Câu 127: Cho một lá Fe vào dung dịch CuSƠ4 , sau một thời gian lấy lá sắt ra, khối lượng

dung dịch thay đổi như thế nào?

A Tăng so với ban đầu B Giảm so với ban đầu

c Không tăng , không giảm so với ban đầu D Tăng gấp đôi so với ban đầu

Câu 128: Chỉ dùng nước nhận biết được ba chất rắn riêng biệt:

A AI, Fe , Cu B AI, Na , Fe c Fe , Cu , Zn D Ag , Cu, Fe

Câu 129: Ngâm lá sắt có khối lượng 56gam vào dung dịch AgNOỉ , sau một thời gian lấy lá

sắt ra rửa nhẹ cân được 57,6 gam Vậy khối lượng Ag sinh ra là

Câu 130: Ngâm 1 lá Zn vào dung dịch CuSƠ4 sau 1 thời gian lấy

dung dịch tăng 0,2 g Vậy khối lượng Zn phản ứng là

Câu 131: Cho 1 viên Natri vào dung dịch CuSƠ4, hiện tượng xảy ra:

A Viên Natri tan dần, sủi bọt khí, dung dịch không đổi màu

B Viên Natri tan dần,không có khí thoát ra, có kết tủa màu xanh lam

c Viên Natri tan, có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh lam

D Không có hiện tưọng

Câu 132: Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là

do nhôm có tính :

A dẻo B dẫn điện ẠV' J; ’C dẫn nhiệt D ánh kim

Câu 133: Một kim loại có khối lượng riêng là 2,7 g.cm3,nóng chảy ở 660 °C Kim loại đó là :

Câu 134: Nhôm bền trong không khí là do

A nhôm nhẹ, có nhiệt độ nóng chầy cao

c nhôm không tác dụng với oxi

Câu 135: Kim loại nhôm có dộ dẫn điện tốt hơn kim loại:

Câu 136: Hợp chất nào cua nhôm dưới đây tan nhiều được trong nước ?

Câu 137: Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 Xảy ra hiện tưọng:

A, Không cỗ dấu hiệu phản ứng

B Có chat rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSƠ4 nhạt dần.

c CỔ chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSƠ4 nhạt dần

D Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu

Câu 138: Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong , do

A nhôm tác dụng được với dung dịch axit

B nhôm tác dụng được với dung dịch bazơ

c nhôm đẩy được kim loại yếu hon nó ra khỏi dung dịch muối

D nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh

Câu 139: Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm :

B nhôm không tác dụng với nước

D có lóp nhôm oxit mỏng bảo vệ

Trang 26

BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC

Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (DT: 0915589398)

Câu 141: Nguyên liệu sản xuât nhôm là quặng :

Câu 142: Trong các chất sau đây: FeO, A12O3, Zn(OH)2 , A1(OH)3, S02j số chất lưỡng tính là:

Câu 143: Nhôm phản ứng được với:

A Khí clo, dung dịch kiềm, axit, khí oxi

B Khí do, axit, oxit bazo, khí hidro

c Oxit bazơ, axit, hiđro, dung dịch kiềm

D Khí clo, axit, oxi, hiđro, dung dịch magiesunfat

Câu 144: Cặp chất nào dưới đây có phản ứng ?

Cầu 147: Không được dùng nồi nhôm để nấu xà phòng Vì

A phản ứng không xảy ra B nhôm là kim loại có tính khử mạnh

c chất béo phản ứng được với nhôm 1) nhòm sẽ bị phá hủy trong dung dịch

Câu 148: Khi cho từ từ ( đến dư) dung dịch kiềm vào dung dịch nhôm clorua ta thấy:

A đầu tiên xuất hiện kết tủa keo và không tan trong kiềm dư

B đầu tiên xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tùa tan dần và dung dịch trở lại trong suốt

c không xuất hiện kết tủa và dung dịch có màu xanh

D không có hiện tượng nào xảy ra

Câu 149: Có chất rắn màu đỏ bám trên dây nhôm khi nhúng dây nhôm vào dung dịch:

Câu 151: Các chất tác dụng được với dung dịch NaOH :

A Al MgO B CO2, Al c so2, Fe2O3

Câu 152: Phương trình phản ứng :

4A1 (Răn) + 3O2 (khí) -» 2A12O3 (Rắn) cho phép dự đoán:

A 4 g AI phản ứng hoàn toàn với 3 g khí 02 cho 2g A12O3

B 108g AI phản ứng hoàn toàn với 3 lít khí 02 cho 2g A12O3

c 2,7 g AI phản ứng hoàn toàn với 2,4 g khí 02 cho 5,1 g A12O3

D 4 mol AI phản ứng hoàn toàn với 3 lít khí 02 cho 2 mol A12O3

Câu 153: Cho 10,8 g một kim loại M (hóa trị III) phản ứng với khí clo tạo thành 53,4g muối Kim loại M là:

Trang 27

Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398) Bồi DƯỠNG KỉẾN thức hóa học

A1(OH)3 - ì AI2O3 -» A12(SO4)3 A1CỊ}

A (1) nhiệt phân, (2) dung dịch H2SO4 , (3) dung dịch BaCl2

B (1) nhiệt phân, (2) dung dịch H2SO4 , (3) dung dịch NaCl

c (1) nhiệt phân, (2) dung dịch Na2SO4 , (3) dung dịch HC1

D (1) nhiệt phân, (2) dung dịch Na2SO4 , (3) dung dịch BaCl2

Câu 156: Cho sơ đồ phản ứng :

AI X (Rắn) Y (Rắn) z (Rắn)

z : có công thức là :

Câu 157: Cho 1,35g AI vào dung dịch chứa 7,3g HC1 Khối lượng muối nhôm tạo thành là

Câu 160: Đốt cháy hoàn toàn 1,35g nhôm trong oxi .Khối lượng nhôm oxit tạo thành và khối

A 2,25g và l,2g B 2,55g và l,28g c 2,55 và l,2g D 2,7 và 3,2 g

Câu 161: Cho 17g oxit M2O3 tác dụng hết với dụng dịch H2SO4 thu được 57g muối sunfat

A Trên 2% B Dưới 2% Co Từ 2% đến 5% D Trên 5%

Câu 166: Gang là họp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si,

Mn, s, trong đó hàm lượng cacbon chiếm:

A Từ 2% đến 6% B Dưới 2% c Từ 2% đến 5% D Trên 6%

Câu 167: Cho dây sắt quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo Hiện tượng xảy ra là:

A Sắt cháy tạo thành khói trắng dày đặt bám vào thành bình

B Không thấy hiện tượng phản ứng

c Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ

D Sắt cháy sáng tạo thành khói màu đen

luyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG - vô cơ 21

Trang 28

Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (DT: 0915589398)_ _ _ _ _ _ _ _ _ Bồ! DƯỠNG KIẾN thức hóa học

Câu 168: Ngâm một cây đinh săt sạch vào dung dịch bạc nitrat Hiện tượng xảy ra là:

A Không có hiện tưọng gì cả

B Bạc được giải phóng, nhưng sắt không biến đổi

c Không có chất nào sinh ra, chỉ có sắt bị hoà tan

D Sắt bị hoà tan một phần, bạc được giải phóng

Câu 169: Hoà tan hỗn họp gồm Fe và Cu vào dung dịch HC1 (vừa đủ) Các sản phẩm thu được

Câu 170: Dụng cụ làm bằng gang dùng chứa hoá chất nào sau đây ? J

Câu 172: Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lóp kim loại sắt ơ be mặt để làm sạch tấm

A Dung dịch H2SO4 loãng

c Dung dịch MgSƠ4

B Dung dịch C11SO4 1 y \ xjx

D Dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Câu 173: Trong các chất sau đầy chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất?

Câu 174: Để chuyển 1’cCií thành Fe(()I I)ỉ, người ta dùng dung dịch:

Câu 175: Phản ứng tạo ra muối sắt (III) sunfat là:

Câu 176: Hoà tan 16,8g kim loại hoá trị 11 vào dung dịch HC1 dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Kim loạt đẻmQioầ tan là:

A Sắt phản ứng với II2SO4 dặc, nóng,

c Sắt phản ứng vói dung dịch CuSO4

B Sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng

D Sắt phản úng với dung dịch A12(SO4)3

câu 177: Khử một tượng quặng hemantit chứa 80% (Fe2O3) thu được 1,68 tấn sắt, khối lượng

Trang 29

Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398)_ _ _ _ _ _ _ _ Bồi DƯỜNG MEN THỨC HÓA HỌC

II CÁC HỢP CHẤT VÔ Cơ QUAN TRỌNG

Câu 1: Dung dịch axit HC1 tác dụng với những dãy kim loại nào giải phóng khí hiđro?

A Na ; K ; Zn ; Au B Na ; Fe ; Ag ; Al c Na ; Fe ; Zn ; Cu D Na ; Fe ; Zn ; Al

Câu 2: Khẳng định nào đúng ?

A Tất cả các bazơ đều được gọi là kiềm B Bazơ gồm có hai loại: bazơ tan và kiềm

c Chỉ những bazơ tan mới được gọi là kiềm D Chỉ những bazơ không tan mới đựơc gọi là kiềm

Câu 3: Bazơ nào vừa làm quỳ tím chuyển sang màu xanh vừa phản ứmg được với CƠ2 và dung dich HC1:

Câu 4: Đe phân biệt 2 ống nghiệm, một ống đựng dung dịch NaOH, một ống đựng đung dịch

Ca(OH)2, người ta có thể dùng hóa chất là:

A Quỳ tím B Dung dịch NaOH c Khí co2 D Quỳ tím ẩm

Câu 5: Dùng dung dịch KOH phân biệt được hai muối:

A NaCl V à MgCl2 B NaCl V à BaCl2 c Na2SƠ4 V à Na2CƠ3 D NaNƠ3 V à

- Tác dụng với nhiều kim loại như: Mg, l'e, Zn đều giải phóng khí hiđro

- Tác dụng với bazơ và oxit bazơ tạo thành muối

- Tác dụng với đá vôi giải phóng khí cacbonic

Câu 8: Sản phẩm của phản ứng phân hủy canxicacbonat bởi nhiệt là :

A CaO và co2 B CaO và co c CaOvà P2O5 D CaO và so2

Câu 9: Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HC1 cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:

A Màu xanh nhạt dần mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ B Màu xanh vẫn không thay đổi

c Màu xanh nhạt dan rồi mất hẳn D Màu xanh đậm thêm dần

Câu 10: Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với:

A Nước, sản phẩm là axit B Bazơ, sản phấm là muối và nước.

c Nước, sản phẩm là bazơ D Axit, sản phẩm là muối và nước

Câũ 11:Trung hòa 200 g dung dịch NaOH 10% bằng dung dịch HC1 3,65% Khối lượng dung dịch HC1 cần dùng là:

Câu 12: Sục khí co2 vào dung dịch Ca(OH)2 tới dư, nhận thấy:

A Không xuất hiện kết tủa B Xuất hiện kết tủa rồi tan

c Xuất hiện kết tủa D Có khí bay lên

Câu 13: Dung dịch muối tác dụng với dung dịch axit clohiđric là:

Câu 14: Cặp chất đều làm đục nước vôi trong Ca(OH)2 :

Câu 15: Oxit khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit sunfuric là:

luyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG - vô cơ 23

Trang 30

Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398) BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC

D K2O

H1° > Q, trong đó X là đơn chất

Câu 16: Có dãy biến hóa sau: X— Y Bazo >Z-^> T

cacbon Các chất Y,Z,T,Q lần lưọt là

A co2; Na2CO3; Na2O; NaOH B co ; co2 ; CaCO3; CaO

c co2; CaCO3; CaO; Ca(OH)2 D co2 ; MgCO3; MgO; Mg(OH)2

Câu 17: Hòa tan hết 1 l,7g hỗn họp gồm CaO và CaCO3 vào 100 ml dung dịch HC1 3M Khối lượng muối thu được là :

Câu 18: Có thể tinh chế co ra khỏi hỗn hợp (CO + co2) bằng cách:

A Dần hỗn hợp qua dung dịch Cu(NO3)2

c Dan hỗn họp qua dung dịch Ca(OH)2 dư

Câu 19: Dần hỗn hợp khí gồm co2 , co , so2

A Phản ứng oxi hoá - khử B Phản ứng hoá họp

c Phản úng trung hoà D Phản ứng thế.

Câu 21: Giấy qùi tím chuyển sang màu đỏ khi nhúng vào dung dịch dược tạo thành từ:

A 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH B 1 mol HC1 và 1 mol KOH

c 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HC1 D 1 molH2SO4 và 1,7 molNaOH

Câu 22: Hòa tan hết 12,4 gamNatrioxit vào nước thu được 5001111 dung dịch A Nồng độ mol

Câu 23: Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch 11C1 là:

A BaCl2, Na2SO4, CuSO4 B A1(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2

Câu 24: Hòa tan 80 g NaOH vào nước thu được dung dịch có nồng độ IM Thể tích dung dịch

c NaOH; Na2s04ệjốs04 D NaOH; Cu(OH)2 ; H2SO4

Câu 26: Cặp chất lác dụng với nhau tạo thành muối và nước:

A Magie và dung dịch axit sunfuric B Magie oxit và dung dịch axit sunfuric

c Magic nitrat và natri hidroxit D Magie clorua và natri clorua

Câu 27: Phần trăm về khối lượng của nguyên tố N trong (NH2)2CO là :

A Nước ; oxit bazơ ; axit; muối

c, Nước ; muối; axit; oxit bazơ

—» bazơ (dd)(2)(dd)

Lỉ 3 iít

B Nước ; oxit bazơ ; muôi; axit

D Nước ; axit; oxit bazơ ; muối

luyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG - vô cơ 24

Trang 31

BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC

c 0,93 lít D 9,52 lít

®,H3PO4-e>->Ci,3(PO4)2

Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398)_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Câu 29: Có 2 ông nghiệm, 1 ông đựng kiêm, 1 ông đựng bazơ không tan (đêu ở trạng thái răn,

khan) Bằng phương pháp hoá học, có thể sử dụng hoá chất nào sau để phân biệt 2 chất đó ?

Câu 30: Kim loại X tác dụng với HC1 sinh ra khí hiđro Dẩn khí hiđro qua oxit của kim loại Y

đun nóng thì thu được kim loại Y Hai kim loại X và Y lần lưọt là:

Câu 31: Cho 1,12 lít kill co2 (đktc) sục vào 150ml dung dịch NaOH IM Chất nào có trong

dung dịch sau phản ứng ( không kế nước)?

c Cả hai muối Na2co3 và NaHCO3 D Muối Na2CO3 và NaOH

Câu 32: Kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric sinh ra:

A Dung dịch có màu xanh lam và chất khí màu nâu ‘ỉ* T

B Dung dịch không màu và chất khí có mùi hắc.

c Dung dịch có màu vàng nâu và chất khí không màu

D Dung dịch không màu và chất khí cháy được trong không khí

Câu 33: Hoà tan 50 g CaCO3 vào dung dịch axit clohiđric dư Biết hiệu suất của phản ứng là

85%.Thể tích của khí CO2 (đktc) thu được là:

A 11,20 lít B 95,20 lít

Câu 34: Cho sơ đồ biến hoá sau:' p (1) P2Og

Dãy chất nào sau đây phù họp với vị trí (1) (2) (3)?

A O2;H2O;CO B 02; H2; CaO c 02; H2O ; CaCO3 D 02; H2O ;

CO2.

Câu 35: Những cặp chất không cùng tồn tại trong một dung dịch là

A NaCl và KN03 B Na2SO4 và HC1 C AgNO3 và BaCl2 D BaCl2 và

HN03

Câu 36: Để điều chế 5,6g canxi oxit, cần nhiệt phân bao nhiêu gam CaCO3 ?

Câu 37: Đe làm khô một mẫu khí so2 ẩm có (lẫn hơi nước) ta dẫn mẫu khí này qua:

A H2SO4 đặc B Dung dịch HC1 c Nước vôi trong dư D NaOH đặc

Câu 38: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CÓ2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075

mol Ca(OH)2 Muối thu được sau phấn ứng là:

c CaCOì và Ca(I ICO3)2 I) CaCO3 và Cai 1CO3.

Câu 39: Dung dịch NaOH và dung dịch Ca(OH)2 không phản ứng với cặp chất:

A HC1, H7SO4 B CƠ2, so3 c Ba(NO3)2, NaCl D H3PO4, ZnCl2

Câu 40: Có thể điều chế được bao nhiêu tấn sắt từ 100 tấn quặng hematit chứa 60% Fe2O3?

Câu 41: Tính chất hóa học nào sau đây không phải là tính chất của axit sunfuric loãng ?

A Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước

B Tác dụng với nhiều kim loại tạo muối và giải phóng khí hidđro

c Tác dụng với hầu hết kim loại tạo muối và giải phóng khí suníurơ

D Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước

Câu 42: Đe nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO ta dùng:

Câu 43: Dãy các chất tác dụng được với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

Iuyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU H0I TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG - vô cơ

Ạ ẮT

ịs

D Quỳ tím ấm

Trang 32

D Fe3O2.

D Na2O D.232 g/mol.

B Dung die 11 Ca(NO3)2 và dung dịch NaCl

Đ Dung dịch C11CI2 và dung dịch FeSƠ4

Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (DT; 0915589398)_ _ _ _ _ _ _ _ Bồi DƯỠNG KĩẾN thức hóa học

Câu 44: Dãy các chât tác dụng với lưu huỳnh đioxit là:

A CaO,K2O,KOH,Ca(OH)2 B Na2O,CO2, NaOH,Ca(OH)2

c HCl,Na2O,Fe2O3 ,Fe(OH)3 D Na2O,CuO,SO3 ,co2

Câu 45: Dãy oxit vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với kiềm là:

A A12O3, MgO, PbO, SnO2 B CaO, FeO, Na2O, Cr2O3

c A12O3, ZnO, PbO2, Cr2O3 D CuO, A12O3, K2O, SnO2

Câu 46: Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HC1 là

Câu 47: Công thức hoá học của sắt oxit, biết Fe(III) là:

Câu 48: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

Câu 49: Khối lượng mol của sat (III) oxit

A 72 g/mol B 160 g/mol c 320 g/mol

Câu 50: Hòa tan 16 gam so3 trong nước thu được 250 ml dung dịch axit Nồng độ mol dung

Qượ/ơơ,) = B CM(ỊỊ1SO^ =Q,4M c CM(H^S0^ =0,6M I) Cmựỉ^so^ = 0,SM

Câu 51: Cho các bazơ sau: Fe(OH)3, A1(OH)3, Cu(OH)2, Zn(OH)2 Khi nung nóng các bazơ

A Fe2O3, A12O3, C u O, ZnO B FeO, A12O3, CuO, ZnO

c Fe3O4, A12O3, C u O, ZnO D Fe2O3, Ã12O3, Cu2O, ZnO

Câu 52: Trưòng họp nào tạo ra kết tủa khi trộn hai dung dịch của các cặp chât sau:

A Dung dịch BaCl2 và dung dịch CuSO4

c Dung dịch K2SO4 và dung dịch MgCl2

Câu 53: Trên hai đĩa cân, ở vị trí thăng bằng có hai côc giông nhau đựng axit HC1 Thả vào cốc thứ nhất miếng kim loại Mg có khối lượng bằng khối lượng miếng kẽm thả vào cốc thứ hai Sau khi kết thúc phản ứng, trạng’thậi của'cân như sau:

A Cân lệch về phía cốc thứ hai \ B Cân vẫn thăng bằng

c Cân lệch về phía cốc thứ nhất sau đó về vị trí thăng bằng D Cân lệnh về phía cốc thứ nhất Câu 54: Dãy chất nào gồm tat cà các oxit tác dụng với nước để tạo ra axit

A co2; so2; sọ3; N2O5 B so2; so3; N2O5; SiO2

Câu 55: Nhũng khí nào dưới đây có thể làm khô bằng axit suníùric đặc?

A co2; so2; NH3 B so2; so3; NH3 c co2; so2; 02 D 02; so2 ; NH3 Câu 56: Cho lOOml dd Ba(OH)2 IM vào 100ml dd H2SO4 0,8M Khối lưọng kết tủa thu được là:

Câu 57: Có những chất sau: H2O, K2O, CuO, co Các cặp chất có thể tác dụng được với nhau

Câu 58: Cho 10 gam hỗn họp hai kim loại ở dạng bột là Fe và Cu tác dụng với dung dịch HC1

dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại là:

Trang 33

Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (DT: 0915589398)_ _ _ _ _ _ _ _ _ Bồl DƯỠNG KĩẾN thức hóa học

Câu 60: Cho một lượng bột săt dư vào 50ml dung dịch axit suníùric Phản ứng xong thu được

3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là:

Câu 61: Cho 200g dung dịch KOH 8,4% hoà tan 14,2g P2O5 Sản phẩm thu được sau phản úng

chứa các chất tan là:

Câu 62: Cho 100 ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(NƠ3)2 IM Nồng

độ mol của dung dịch sau phản ứng lần lưọt là:

A H2SO4 1M và HNO3 0,5M B BaSO4 0,5M và HNO3 IM

c H2SO40,5M và HNO3 IM D HNO3 0,5M và Ba(NO3)2 0,5M

Câu 63: Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

A Fe, Cu, Mg B Zn, Fe, Cu c Zn, Fe, Al D Fe, Zn, Ag

Câu 64: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với bazơ nào sau đây:

Câu 65: Hoà tan 10,95 g KNO3 vào 150g nước thì được dung dịch bão hoà ở 20°C, độ tan của KNO3 ở nhiệt dộ này là:

Câu 66: Dung dịch NaOH phản úng với tất cả các chất trong dãy:

A Fe(OH)3, BaCỈ2, Cuó, HNO3 B H2SO4, so2, co2, FeCl2

c HNO3, HC1, CuSO4, KNO3 D Ai, MgO, H3PO4, BaCI2

Câu 67: NaOH có tính chất vật lý nào sau đây ?

A Natri hiđroxit là chat rắn không màu, không tan trong nước, không tỏa nhiệt

B Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh và không tỏa nhiệt

c Natri hiđroxit là chất rắn không màu, ít tan trỏng nước

D Natri hiđroxit là chất rắn không màu hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt

Câu 68: Cho 50 g CaCƠ3 vào dung dịch HC1 dư thể tích CO2 thu được ở đktc là:

A 2,24 lít B 22,4 lít c 11,2 lít D 1,12 lít

Câu 69: Muối ăn có công thức hoá học là:

Câu 70: Cho 5g hỗn họp 2 muối CaCO3 và CaSO4 tác dụng với dung dịch HC1 dư tạo thành 448ml khí (đktc) Khối lượng của muối CaCƠ3 trong hỗn họp ban đầu là:

Câu 71: Có ba oxit màu trắng MgO; Na2Ơ ; AI2O3 Dùng chất nào sau đây có thể phân biệt được các oxit trên?

Câu 72: Oxit lưỡng tính là:

A Nhũng oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành

muối và nước

B Những oxit chỉ tác dụng được với muối

c Nhũng oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

D Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

Câu 73: Cho các oxit : Na2O , co , CaO , P2O5 , SO2 Có bao nhiêu cặp chất tác dụng được với nhau ?

Câu 74: Nhóm các dung dịch có pH > 7 là:

luyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆr/l HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG - vô cơ V

Trang 34

Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (DT: 0915589398)_ _ _ _ _ _ _ _ _ Bồĩ DƯỠNG KĩẾN thức hóa học

Câu 75: Cho 50ml dung dịch HC1 IM tác dụng hêt với 50ml dung dịch NaOH 0,5 M Dung dịch sau phản ứng làm qùy tím chuyển sang màu đỏ Đe dung dịch không làm đổi màu quỳ tím người ta phải cho thêm bao nhiêu ml dung dịch KOH IM vào dung dịch trên?

Câu 76: Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất

khí:

Câu 77: Phát biểu nào về bazơ sau đây là đúng?

A Bazơ là họp chất mà trong phân tử có nhiều nguyên tử kim loại liên kết với 1 nhóm

B Bazơ là hợp chất mà trong phân tử có 1 nguyên tử phi kim liên kết với 1 hay nhiều nhóm

c Bazơ là họp chất mà trong phân tử có 1 nguyên tử kim loại liên kết vói 1 hay nhiều nhóm

D Bazơ là họp chất mà trong phân tử có 1 nguyên tử kim loại liên kết VỚĨ 2 hay nhiều phi kim

Câu 78: Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

B Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c Tác dụng với axit tạo thành muối và nước ■X'J \

D Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước * \ tjv

Câu 79: Để hòa tan hết 5,1 g M2O3 phải dùng 43,8 g dung dịch HC1 25% Phân tử khối của M2O3 là:

Câu 82: Đinh sắt không bị ăn mồn khi để trong:

A Không khí khô, dậy kín B Nước có hoà tan khí ôxi

c Dung dịch muối ăn D Dung dịch đồng (II) sunfat

Câu 83: Cho 98g dung dịch H2SO4 20% vào dung dịch BaCh dư Khối lượng kết tủa thu được

Câu 86: Cho hỗn họp gồm Mg, Fe, Cu, Zn vào dung dịch HC1 dư, sau phản ứng thu được chất rắn không tan là

Câu 84: Oxit tác dụng với axit clohiđric là:

Câu 85: Công thức tổng quát của bazơ là

Câu 87: Cho các chất có tên gọi sau: Natri oxit, lưu huỳnh đioxit, canxi hiđroxit, axit sunfuric.Day công thức hoá học của các chất ứng với tên gọi trên lần lưọt là:

A Na2O ; SO3; Ca(OH)2 ; H2SO4 B Na2O ; SO3; Ca(OH)2 ; H2SO3

c Naỉo; so2 ; CaO ; H2SO4 D Na^o ; SƠ2 ; Ca(OH)2 ; H2SO4

luyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƠƠNG - vô cơ 28

Trang 35

Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398) BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC

c 50% và 50%. D 60% và 40%

B CuO tác dụng với dung dịch HC1

D CuCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3

B CuCI2, BaCl2, MgCO3

D CuCl2, BaCl2, CaCO3

B Tác dụng với oxit axit

D Tác dụng với bazơ

À

B co2; so3; N2O5; P2O5

D co2; so3; NO2; P2O5

c Nước sông D Nước giếng.

B NaCI; CaCl2 ; MgCl2; FeCl2

D Na2O ; CaO ; MgO ; FeO

D FeO.

Câu 88: Thành phân phân trăm vê khôi lượng của oxi trong hai oxit MgO và so2 lân lượt là

A 40% và 50% B 45% và 55%

Câu 89: Để điều chế Cu(OH)2 ng ười ta cho:

A CuSO4 tác dụng với dung dịch BaCl2

c CuCl2 tác dụng với dung dịch NaOH

Câu 90: Cặp chất không tồn tại trong một dung dịch (chúng xảy ra phản ứng với nhau):

A CuSO4vàKOH B CuSO4 và NaCl c MgCl2 V à Ba(NO3)2 D A1C13 V à Mg(NO3)2

Câu 91: Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?

Câu 94: Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là:

c CaO, Na2O, K2O, BaO D so2 MgO, CuO, Ãg2O

Câu 95: Cho những axit sau: H2CO3, H2SO4, llNOi, H3PO4 Dãy các oxit axit nào sau đây

tưong úng với các axit trên

a7cO2; so2; NO2; P2O5.

c co2; SO3;N2O5;P2O3.

Câu 96: Trong tự nhiên muối natri clorua có nhiều trong:

A Nước biển B Nước mưa.

Câu 97: Dãy chất đều là oxit:

A NaOH ; Ca(OH)2; Mg(OH)2; Fe(OH)2

c Na ; Ca ; Mg ; Fe

Câu 98: Cho 7,2 gam một loại oxit sắt tác dụng hoàn toàn với khí hiđro cho 5,6 gam sắt Công thức oxit sắt làfX ¥

A Fe2O3 B F c O 2 c Fe3O4

Câu 99: Dụng dịch KOH phản ứng với dãy oxit:

c CO2; so2; P2O5, Fe2O3 D P2O5; co2; AJ2O3; so3

Câu 100: Có 3 oxit màu trắng: MgO, A12O3, Na2O Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử sau:

Câu 101: Cho các oxit axit sau: co2 ; so3 ; N2Os; P2Ơ5 Dãy axit tưong ứng với các oxit axit trên là:

A H2CO3; H2SO4; HNO3; H3PO4 B H2CO3; H2SO3 ; HNO3; H3PO4

c H2CO3; H2SO4; HNO2; H3PO4 D H2SO3; H2SÌO3; HNO3; H3PO4

Câu 102: Chất phản ứng được với dung dịch HC1 tạo ra một chất khí có mùi hắc, nặng hơn không khí và làm đục nước vôi trong:

Iuyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG - vô cơ 29

Trang 36

Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (ĐT: 0915589398) Bồi DƯỠNG KIẾN thức hóa học

Câu 103: Nhóm các oxit nào sau đây đều tác dụng với dung dịch bazơ

A K2O; SO2; CuO; co2; N2O5 B co2; so2; P2O5; Fe2O3; so3.

c so2; so3; N2O5; P2O5; CO2 D K2O; A12O3; Fe2O3;BaO; CaO.

Câu 104: Cho lOgam CaCO3 vào 200ml dung dich HC1 2M Thể tích khí co2 thu được (đktc) là:

Câu 105: Hòa tan hết 5,6 gam CaO vào dung dịch HC1 14,6% Khối lượng dung dịch HC1 đã

Câu 106: Chất tác dụng với dung dịch HC1 tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:

Câu 107: Dãy chất gồm các muối đều tan trong nước là V%

A CaCO3; BaCO3; Na2CO3; MgCl2 B Na2CO3; CaCl2; Mg(M)3)2; NaNO )

c BaCO3; Na2SO4; FeSO4; ZnCl2 D CaCO3; MgCO3; ZnCl2;Ba(NO3)2

Câu 108: Hoà tan 5,85 g natri clorua vào nước thu được 50 ml dung dịch Dung dịch tạo thành

có nồng độ mol là:

Câu 109: Dãy các bazơ bị phân hủy ở nhiệt độ cao:

A Ca(OH)2, NaOH, Zn(OH)2, Fe(OH)3 B Cu(OH)2, NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2

c Zn(OH)2, Ca(OH)2, KOH, NaOH D Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2

Câu 110: Hòa tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn họp bột CuO và ZnO cần 100 ml dung dịch HC1 3M Thành phần phần trăm theo khối lượng hai oxit trên lần lượt là:

c 33,47% và 66,53% ' «€ Ụg* D 66,53% và 33,47%

Câu 111: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

Câu 112: Dãy chất gồm các oxil bazơ: *

Câu 113: Cho 25riỉl dung dịch NaOH 8M tác dụng với 50ml dung dich HC1 6M Dung dịch sau phản ứng làm quỳ tím chuyển màu như thế nào ?

A chuyển sạng màu đỏ B chuyển sang màu xanh

Câu 114: Có các chất Na2O, so3, I l2SO|, NaOH, ZnCl2 số các chất có thể phản ứng với nhau

từng đôi một là

Câu 115: Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt được cặp kim loại:

Câu 116: Phản ứng biểu diễn đúng sự nhiệt phân của muối Canxi Cacbonat:

Câu 117: Cho 1,25 gam muối cacbonat của kim loại hóa trị II tác dụng với dung dịch HC1 thoát ra 280 ml (đktc) khí co2 Công thức phân tử của muối là

Câu 118: Trên hai đĩa cân ở vị trí cân bằng có 2 cốc, mỗi cốc đụng một dung dịch có hoà tan 0,2 mol HNO3 Thêm vào cốc thứ nhất 20 gam CaCO3, thêm vào cốc thứ hai 20 gam MgCO3 Sau khi phản ứng kết thúc, vị trí của 2 đĩa cân như thế nào?

luyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG - vô cơ 30

Trang 37

ThS NGUYỄN VĂN LUYỆN (DT: 0915589398)_ _ _ _ _ _ _ _ Bồi DƯỠNG KĩẾN thức hóa học

A Cân nghiêng vê côc thứ nhât (côc thứ nhât nặng hơn).B Còn cân băng,

c Cân nghiêng về cốc thứ hai (cốc thứ hai năng hơn) D Không xác định được

Câu 119: Dung dịch A có pH < 7 và tạo ra kết tủa khi tác dụng với dung dịch Bari nitrat Ba(NO3)2 Chất A là:

Câu 120: Dung dịch NaOH có thể dùng để phân biệt hai muối trong cặp chất nào sau đây?

A Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCL B Dung dịch Na2SO4 và dung dịch

Fe2(SO4)

c Dung dịch Na2CO3 và dung dịch BaCl2 D Dung dịch HC1 và dung dịch H2SO4

Câu 121: Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng sắt chứa 90 % là Fe3O4 bằng khí hiđro Khối lượng sắt thu được là:

A 0,467 tấn B 0,156 tấn c 0,126 tấn D 0,378 tấn

Câu 122: Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

Câu 123: Khối lượng chất tan HC1 có trong 200 g dung dịch HC1 36.5% là:

Câu 124: Để điều chế dung dịch Ba(OH)2, người ta cho:

A BaO tác dụng với dung dịch HCI B BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3

c BaO tác dụng với dung dịch H2O D Ba(NO3)2 tác dụng với dd Na2SO4

Câu 125: Chất nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit ?

Câu 126: Để biến đổi sắt (II) oxit thành sắt (III) hiđroxit có thể dùng lần lưọt hoá chất là

A NaOH ; nước; không kill ẩm B Nước ; NaOH; không khí khô.

c NaOH ; HC1; không khí khô D HC1; NaOH, không khí ẩm

Câu 127: Nhiệt phân hoàn toàn 19.6g Cu(()Il)2 thu được một chất rắn màu đen, dùng khí H2

dư khử chất rắn màu đen đó thu được mọt chất rắn màu đỏ có khối lượng là:

Câu 128: Cặp chất không thể tồn tại trong một dung dịch (tác dụng được với nhau) là:

A Ca(OH)2, NaCl B Ca(OH)2, NaNO3 C NaOH , KNO3 D Ca(OH)2, Na2CO3 Câu 129: Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?

A L àm quỳ tím hoá xanh

B Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

C Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

D Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

Câu 130: Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ

A 0,5 mol H2SO4 tác dụng với 1,5 mol NaOH

B 1 mol HC1 tác dụng với 1 mol KOH

C 1,5 mol Ca(OH)2 tác dụng VỚỊ 1,5 mol HC1

D 1 mol H2SO4 tác dụng với 1,7 mol NaOH

Câu 131: Đe tách riêng Fe2O3 ra khỏi hỗn họp BaO và Fe2O3 ta dùng:

A Giấy quì tím B Dung dịch HC1 C dung dịch NaOH D Nước

Câu 132: Oxit được dùng làm chất hút ẩm ( chất làm khô ) trong phòng thí nghiệm là:

Câu 133: Thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm 20 g CuO và lll,5gPbO là:

A 8,4 lít B 11,2 lít C 5,6 lít D 16,8 lít

Câu 134: Oxit là:

luyenctn@gniail.com NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG ■ vô cơ 31

Trang 38

BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC Ths NGƯYỄN VĂN LƯYỆN (ĐT: 0915589398)_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

A Hỗn hợp của nguyên tô oxi với một nguyên tô hoá học khác

B Họp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố ho á học khác,

c Họp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác

D Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác

Câu 135: Oxit axit là:

A Nhũng oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

B Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước,

c Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit

D Nhũng oxit chỉ tác dụng được với muối

Câu 136: Oxit Bazơ là:

A Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

B Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

c Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit

D Nhũng oxit chỉ tác dụng được với muối

Câu 137: Dẫy oxit tác dụng với dung dịch HC1 tạo thành muối và nước là

A so2, Na20, CaO.

c co2, so2, CuO.

Câu 138: 0,05 mol FeO tác dụng vừa đủ với:

A 0,01 mol HC1 B 0,05mol HC1.

Câu 139: Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch X Nồng độ phần trăm của dung dịch X là:

Câu 140: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

Câu 141: Một dung dịch axit sunfuric trên thị trường có nồng độ 55%, để có 0,5 mol axit sunfuric thì cần lấy một lượng dung dịch axit sunfuric là:

Câu 142: 0,5mol CuO tác dụng vừa đủ với:

A 0, ỉ moi H2SO4 B 0,25mol HC1

c Cu, CuCl2; Cu(NO3)2 D CuO; CuCl2; Cu(NO3)2

Câu 145: Hoà tan 12,1 g hỗn họp bột kim loại Zn và Fe cần 400ml dung dịch HC1 IM Khối lượng hỗn họp muối thu được sau phản ứng là:

Câu 146: Thuốc thử để nhận biết dung dịch Ca(OH)2 là:

Câu 147: Cho các chất: Cu, CuO, Cu(OH)2, CuCl2 Dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện trực tiếp được?

A Cu -> CuO -> Cu(OH)2 -> CuCl2 B CuO -> Cu Cu(OH)2 -> CuCl2

c Cu(OH)2 CuO -> Cu -> CuCl2 D CuO Cu(OH)2 CuCl2 Cu

Iuyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU HOI TRĂC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG - vô CƯ 32

Trang 39

Bồ! DƯỠNG MẾN THỨC HÓA HỌC

D.71,8g

Ths NGUYỄN VĂN LUYẾN (ĐT: 0915589398)_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ Câu 148: Có 3 ông nghiệm chưa dán nhãn, môi ông đựng 1 dung dịch các chât sau đây: Na2SO4; H2SO4; NaNO3 Đe nhận ra các dung dịch trên cần dùng các thuốc thử lần lưọt là:

A Natri clorua; quỳ tím B Quỳ tím; natri clorua

c Quỳ tím; bari nitrat D Quỳ tím, kali nitrat

Câu 149: Trường họp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn 2 dung dịch sau ?

A NaCl và AgNO3 B NaCl và Ba(NO3)2 c KNO3 và BaCl2 D CaCl2 và NaNO3 Câu 150: Muối đồng (II) sunfat được sử dụng trong nông nghiệp để điều chế thuốc chống nấm cho cây trồng Để điều chế muối đồng (II) sunfat có thể dùng axit H2SO4 tác dụng với CuO hoặc Cu Trường họp nào tiết kiệm axit và dễ làm hon ?

A Cả hai trưòng họp đều tiết kiệm và dễ làm B Dùng Cu tiết kiệm hon và dễ làm

C Dùng CuO tiết kiệm hon và dễ làm D Dùng CuO tiết kiệm hơn nhưng dùng Cu dễ làm

Câu 151: Cho phản ứng: BaCO3 + 2X'—> H2O +Y + co2 X và Y lần lượt là:

A H3PO4 va Ba3(PO4)2 B.HClvàBaClí c H2SO4 và BaCl2 D H2§q<vaBaSO4

Câu 152: Đe làm sạch một mẫu kim loại đồng có lẫn sắt và kẽm kim loại, có thể ngâm mẫu đồng này vào dung dịch:

A FeCl2 dư B ZnCI2 dư c CuCl2 dư D A1C13 dư Câu 153: Hoà tan 7,18 gam muối NaCl vào 20 gam nước ở 20°C thì được dung dịch bão hoà

Độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó là:

Câu 157: Cặp chất không thể đồng thời tồn tại trong một dung dịch:

A NaOH, K2SO4 B HC1, Na2SO4 C H2SO4, KNO3

Câu 158: Dãy các kim loại đêu tác dụng với H2SO4 loãng là

A.Zn;Mg;Al B K; Na; Ag c Na; Fe; Cu

Câu 159: Phương pháp nào có thể dùng để điều chế axit ?

A Cho oxit bazơ tác dụng với nước

B Cho kim loại tác dụng với dung dịch muối

c Cho axit mạnh hơn tác dụng với muối của axit yếu hơn

D Cho oxit axit tác dụng với oxit bazơ

Câu 160: Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là:

A co2 và BaO B K2O và NO c Fe2O3 và so3

D P2O3

D HC1, AgNO3

D Na; Cu; Mg

D MgO và CO Câu 161: Dan hoàn toàn 5,6 lít co2 (đktc) vào dung dịch chứa 10 g NaOH, muối thu được có khối lượng

Câu 162: Để làm sạch dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất CuCl2 ta dùng:

Câu 163: Sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng được với:

A Bazơ, sản phẩm là muối và nước B Nước, sản phẩm là axit

c Nước, sản phẩm là bazơ D Axit, sản phẩm là muối và nước

Câu 164: Trung hoà 100 ml dung dịch H2SƠ4 IM bằng V (ml) dung dịch NaOH IM V là:

Trang 40

Ths NGUYỄN VĂN LUYỆN (DT: 0915589398) BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC

B Màu xanh chuyển dần sang đỏ

D Màu đỏ không thay đổi

c NO ; C02; P2O5 D CuO ; SO3 ; co2

Câu 165: Cho một mẫu giây quỳ tím vào dung dịch NaOH Thêm từ từ dung dịch HC1 vào cho đến dư ta thấy màu giấy quì:

A Màu đỏ chuyển dần sang xanh

c Màu xanh không thay đổi

Câu 166: Dãy chất chỉ gồm oxit axit là :

A CO2; so2; P2O5 B so2; CO2 ; CO

Câu 167: Để phân biệt dung dịch H2SO4 với dung dịch HC1 người ta có thể sử dụng hoá chất là:

Câu 168: Người ta thu được dung dịch NaOH khi trộn 50ml dung dịch Na2co3 IM với 50ml

dung dịch Ca(OH)2 IM Nồng độ mol của dung dịch NaOH là: '^.N A ♦

Câu 169: Hàm lượng cacbon trong thép chiêm dưới: > *

Câu 170: Hoà tan 2,4 g một oxit kim loại hoá trị II cần dùng 30g dd HCI 7,3% Công thức của

D-Zn0-Câu 171: Hòa tan 2,4 gam oxit của một kim loại hóa trị 11 vào 21,9gam dung dịch HC1 10%

Câu 172: Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít khí CO2 (dktc) bằng một dung dịch chứa 20 g NaOH Muối được tạo thành là:

A Dung dịch BaCh B Quỳ tím c Dung dịch Ba(OH)2 D Zn

Câu 176: Oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là:

Câu 177: Khi cho 500ml dung dịch NaOH IM tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M tạo thành

muối trung hòa Thể tích dung dịch H2SO4 2M là:

B NaHCO3 c Hỗn họp Na2CO3 và NaHCO3 D.

D 500 ml Câu 178: Nhận định nào đúng?

A Số nguyên tử sắt có trong 2,8 gam Fe nhiều hơn số nguyên tử magie có trong 1,4 gam Mg

B 1 mol nguyên tử can xi có khối lượng 40 gam

c 0,025 mol Mg có khối lượng là 12 gam

D 0,5 nguyên tử oxi có khối lượng 8 gam

Câu 179: Cho 40g dung dịch Ba(OH)2 34,2% vào dung dịch Na2SO4 14,2% Khối lượng dung dịch Na2SO4 vừa đủ phản ứng là:

Câu 180: Dung dịch axit clohiđric tác dụng với sắt tạo thành:

luyenctn@gmail.com NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG - vô cơ 34

Ngày đăng: 30/07/2020, 21:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w