1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỀ tài THIẾT lập CHUỖI CUNG ỨNG và TRUY NGUYÊN NGUỒN gốc CHO NHÀ máy sản XUẤT cà PHÊ hòa TAN

31 253 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 250,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết lập mà hóa nhận diện và thủ tục ghi chép lưu trữ hồ sơ nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm của từng công đoạn chế biến.2.1Tiếp nhận nguyên liệu trắng TTC_NL_DDMMYY TTC_NL_MSLĐ_

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP HCM

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

BÁO CÁO TIỂU LUẬN

MÔN: QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG VÀ TRUY NGUYÊN

NGUỒN GỐC THỰC PHẨM

TP HỒ CHÍ MINH, 2018

ĐỀ TÀI: THIẾT LẬP CHUỖI CUNG ỨNG VÀ TRUY

NGUYÊN NGUỒN GỐC CHO NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÀ

PHÊ HÒA TAN GVHD: NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG

SVTH: NHÓM 1

Lê Thị Thanh Huyền Hoàng Trinh Thơ

Vũ Vy Hạ Nguyễn Thị Ngọc Bích

Hồ Triều Kim

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP HCM

KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

BÁO CÁO TIỂU LUẬN

MÔN: QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG VÀ TRUY NGUYÊN

NGUỒN GỐC THỰC PHẨM

TP HỒ CHÍ MINH, 2018

ĐỀ TÀI: THIẾT LẬP CHUỖI CUNG ỨNG VÀ TRUY

NGUYÊN NGUỒN GỐC CHO NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÀ

PHÊ HÒA TAN GVHD: NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG

SVTH: NHÓM 1

Trang 3

MỤC LỤC

Trang 4

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ HỆ THỐNG TRUY XUẤT

NGUỒN GỐC

1. Truy xuất nguồn gốc là gì

Theo định nghĩa của EU: Là khả năng tìm ra nguồn gốc một loại thực phẩm, thức ăn giasúc, động vật, sản xuất thực phẩm hoặc một hợp chất muốn bổ sung vào thực phẩm hoặcthức ăn gia súc, thông qua các giai đoạn sản xuất, chế biến và phân phối (Điều 3.15) Theo tiêu chuẩn ISO 9000: 2007: Khả năng để truy tìm về lịch sử, sự áp dụng hay ví trịcủa đối tượng được xét (Điều 3.5.4)

ISO 22005: 2007 (điều 3.6): the ability to follow the movement of a feed or food throughspecified stage(s) of production, processing and distribution “Khả năng truy theo sự lưuchuyển của thức ăn chăn nuôi hoặc thực phẩm qua (các) giai đoạn xác định của quá trìnhsản xuất, chế biến và phân phối”

Chuỗi thực phẩm là: trình tự các giai đoạn và các hoạt động liên quan trong quá trình sảnxuất, chế biến, phân phối và bảo quản thức ăn chăn nuôi và thực phẩm, từ sơ chế tới tiêudùng (mục 3.7- ISO 22005: 2007)

Nguyên tắc truy xuất nguồn gốc:

- Mọi vấn đề đều được truy nguyên

- Mọi sản phẩm có vấn đề đều phải được truy xuất để thu hồi và điều chỉnh

- Tại mỗi công đọan trong chuỗi cung ứng cần: truy nguyên công đoạn trước đó vàtruy xuất công đoạn sau đó

2. Lý do áp dụng truy xuất nguồn gốc

Đáp ứng yêu cầu của khách hàng và quy định pháp lý

Cung cấp thông tin cho doanh nghiệp nhằm trợ giúp trong việc kiểm soát và quản lý quátrình sản xuất: ví dụ kiểm soát hàng tổng kho, hiệu quả của việc sử dụng nguyên liệu thô Trợ giúp doanh nghiệp khi gặp vấn đề phát sinh

Hỗ trợ trong việc giải quyết các khiếu nại hoặc cung cấp thông tin đến khách hàng

3. Yêu cầu pháp lý trong việc truy xuất nguồn gốc

Thông tư 03/2011/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 01 năm 2011 quy đinh về truy xuấtnguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản không bảo đảm chất lượng, an toànthực phẩm trong lĩnh vực thủy sản

Thông tư 74 /2011/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2011 Quy định về truy xuấtnguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản không bảo đảm an toàn

Quy định EU số 178/2002/EC (điều 18):

Trang 5

+ Hệ thống truy xuất nguồn gốc phải được thiết lập ở tất cả các giai đoạn của chuỗi trongquá trình sản xuất

+ Tất cả các giai đoạn phải thiết lập hệ thống/thủ tục để xác định và lưu trữ thông tin vềsản xuất sản phẩm (nhập vào và bán ra) theo yêu cầu cụ thể của cơ quan thẩm quyền + Hàng hóa đưa ra thị trường phải được dán nhãn bằng phương thức thích hợp để truyxuất được nguồn gốc (phù hợp với thủ tục đã quy định)

Trang 6

4 Nhà máy cung cấp đường

5 Nhà máy sản xuất cà phê hòa tan

2 Các trạm thu mua cà phê nhân Arabica và Robusta 5 Nhà máy cung cấp sữa bột

6.Nhà phân phối, điểm bán hàng

3 Nhà máy cung cấp bao bì

7 Siêu thị 8 Bán buôn 9.Hệ thống quán cà phê của công ty

10 Người tiêu dùng

1 Hộ nông dân trồng cà phê

CHƯƠNG 2: THIẾT LẬP HỆ THỐNG CHUỖI CUNG ỨNG CỦA

NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÀ PHÊ HÒA TAN.

1. Thiết lập chuỗi cung ứng cho sản phẩm cà phê hòa tan

Trang 7

Giải thích:

- Hộ nông dân trồng cà phê: thu hoạch cà phê từ nông trại và phơi, tách vỏ sau đó đem bán cho các trạm thu mua cà phê nhân Thông tin truy xuất bị mất đoạn ở hộ nông dân trồng cà phê Biện pháp để khắc phục là khuyến khích các hộ nông dân cung cấp cà phê nhân cho trạm thu mua thực hiện VietGap trong nông trại trồng cà phê

- Các trạm thu mua cà phê nhân Arabica và Robusta: thu mua cà phê nhân từ các hộ nông dân trồng cà phê

- Nhà máy cung cấp bao bì: cung cấp bao bì đạt tiêu chuẩn cho nhà máy sản xuất

- Nhà máy cung cấp đường: cung cấp đường đạt tiêu chuẩn cho nhà máy sản xuất

- Nhà máy cung cấp sữa bột: cung cấp sữa bột nguyên liệu đạt tiêu chuẩn cho nhà máy sản xuất

- Nhà máy sản xuất: nhận cà phê từ các trạm thu mua và nguyên liệu đường, bột sữa

từ các nhà cung cấp chế biến thành sản phẩm cà phê hòa tan

- Nhà phân phối, điểm bán hàng: tiếp nhận sản phẩm từ nhà chế biến phân phối cho các nhà bán lẻ, bán buôn và các hệ thống quán cà phê của công ty Nhà phân phối tiếp nhận sản phẩm từ nhà chế biến, sau đó chuyển vào kho bảo quản ở điều kiện khô ráo và thoáng mát, tránh các các sản phẩm hoặc các chất hóa học có mùi mạnh,chờ ngày phân phối cho các điểm bán

- Siêu thị, tạp hóa: siêu thị, tạp hóa lấy sản phẩm từ nhà phân phối bán cho người tiêudùng

- Bán buôn: nhà bán buôn lấy sản phẩm từ nhà phân phối bán cho các tạp hóa, cửa hàng hoặc bán cho người tiêu dùng

- Hệ thống quán cà phê của công ty: lấy sản phẩm từ nhà phân phối, chế biến thành sản phẩm uống bán tại các quán cà phê cho người tiêu dùng

Trang 8

Nguyên liệu cà phê nhân

Phân loại, làm sạch

Rang

Trích ly Xay

Lọc Tách hương

Đóng gói Phối trộn Tạo hạt Sấy

Trang 9

CHƯƠNG 3: THIẾT LẬP QUY TRÌNH TRUY NGUYÊN NGUỒN

GỐC CHO NHÀ MÁY SẢN XUẤT CÀ PHÊ HÒA TAN

1. Thiết lập mã số nhận diện cho truy xuất ngoại

1.1 Trạm thu mua nguyên liệu cà phê

Công ty thu mua cà phê nhân Arabica và Robusta tại 3 tỉnh Lâm Đồng, Đăk Lăk Gia Lai Mỗi tỉnh 2 trạm thu mua:

Trạm thu mua Mã nhận diện trạm thu mua

Di Linh, Lâm Đồng LĐ1

Bảo Lâm, Lâm Đồng LĐ2

Buôn Mê Thuột, Đăk Lăk ĐL1

M’ Đrắk, Đăk Lăk ĐL2

Chư Sê, Gia Lai GL1

Đăk Đoa, Gia Lai GL2

Thiết lập mã số nhận diện: MST_TNL_DDMMYY

MST: mã nhận diện trạm thu mua

DDMMYY: ngày xuất nguyên liệu

TNL: Mã nguyên liệu

Tên nguyên liệu Mã nguyên liệu

Cà phê Arabica CPA

Ví dụ:

Tên tỉnh Huyện Ngày xuất Nguyên liệu Mã nhận diện

Lâm Đồng Di Linh 07/11/2018 Cà phêArabica LĐ1_CPA_071118Lâm Đồng Bảo Lâm 09/11/2018 Cà phêArabica LĐ2_CPA_091118Đăk Lăk Buôn Mê Thuột 10/11/2018 Cà phêArabica ĐL1_CPA_101118Đăk Lăk M’ Đrắk 07/11/2018 Cà phêArabica ĐL2_CPA_071118Gia Lai Chư Sê 09/11/2018 Cà phêArabica GL1_CPA_091118Gia Lai Đăk Đoa 10/11/2018 Cà phêArabica GL2_CPA_101118

1.2 Nhà cung cấp nguyên liệu đường

Nhà máy tiếp nhận nguyên liệu đường từ nhà máy sản xuất đường TTC Biên Hòa

Trang 10

Thiết lập mã số nhận diện nguyên liệu đường:

TTC_NL_DDMMYY

TTC: mã công ty cung cấp đường

NL: mã nguyên liệu đường

Tên nguyên liệu Mã nguyên liệu

Đường trắng ĐT

DDMMYY: ngày xuất hàng

Ví dụ:

Tên công ty cung cấp Ngày xuất Nguyên liệu Mã nhận diện

Công ty Cổ phần TTC Biên Hòa 07/11/2018 Đường trắng TTC_ĐT_071118

1.3 Nhà cung cấp nguyên liệu sữa bột

Nhà máy tiếp nhận nguyên liệu sữa bột từ công ty TNHH Thương mại Dịch vụ PhươngĐông

Thiết lập mã số nhận diện nguyên liệu sữa bột:

CPĐ_NL_DDMMYY

CPĐ: mã công ty cung cấp sữa bột

NL: mã nguyên liệu sữa bột

Tên nguyên liệu Mã nguyên liệu

Sữa bột SB

DDMMYY: ngày xuất hàng

Ví dụ:

Tên công ty cung cấp Ngày xuất Nguyên liệu Mã nhận diện

Công ty TNHH Thương mại

Dịch vụ Phương Đông

07/11/2018 Sữa Bột CPĐ_SB_071118

1.4 Nhà cung cấp bao bì

Nhà máy tiếp nhận vật liệu bao bì từ công ty Bao bì Yên Phú

Thiết lập mã số nhận diện nguyên liệu đường:

BYP_VL_DDMMYY

Trang 11

BYP: mã công ty cung cấp bao bì

Tên công ty cung cấp Ngày xuất Vật liệu Mã nhận diện

Công ty Bao bì Yên Phú 07/11/2018 Bao bì BYP_BB_071118

1.5 Nhà máy sản xuất

Công ty có 1 nhà máy sản xuất tại thành phố Hồ Chí Minh

Thiết lập mã số nhận diện tại công ty sản xuất:

Trang 12

CL : mã chất lượng hàngDDMMYY: ngày, tháng, năm nhận sản phẩm phân phối

HCM: mã nhà phân phối Tp.HCM

MSLH: mã số lô hàng

CL : mã chất lượng hàngDDMMYY: ngày, tháng, năm nhận sản phẩm phân phối

Ví dụ:

Nhà phân

phối

Mã số lô hàng

Chất lượng hàng

Ngày nhận sản phẩm

Mã nhận diện

Hà Nội 0001 02 11/08/2018 HNC000102110818

Đà Nẵng 0002 01 11/08/2018 ĐNC000201110818TP.HCM 0003 03 11/08/2018 HCM000303110818

1.7 Các hệ thống được phân phối

NPP: mã nhà phân phối

Mã siêu thị quy định riêng theo từngtỉnh, huyện thuộc

bộ phận của từng nhà phân phối (Hà

Trang 13

MTST: mã siêu thịMSLH: mã số lô hàng

CL : mã chất lượng hàngDDMMYY: ngày, tháng, nămnhận sản phẩm phân phối

Nội, Đà Nẵng, Tp.HCM)

CL

NPP: mã nhà phân phốiĐLBB: mã đại lý bán buônMSLH: mã số lô hàng

CL : mã chất lượng hàngDDMMYY: ngày, tháng, năm nhận sản phẩm phân phối

Mã đại lý bán buôn quy định riêng theo từng tỉnh, huyện thuộc bộ phận của từng nhà phân phối (Hà Nội, Đà Nẵng, Tp.HCM)

CL

NPP: mã nhà phân phốiHTCP: mã hệ thống cà phêMSLH: mã số lô hàng

CL : mã chất lượng hàngDDMMYY: ngày, tháng, năm

Mã hệ thống quán càphê quy định riêng theo từng tỉnh, huyệnthuộc bộ phận của từng nhà phân phối (Hà Nội, Đà Nẵng, Tp.HCM)

Trang 14

0007 1202 03 11/08

/2018

7401HCM0007120203110818

1.8 Bảng liên kết giữa các công đoạn trong truy xuất ngoại

Trạm thu mua nguyên liệu/ nhà

cung cấp nguyên liệu, bao bì Nhà máy sản xuất

Trang 15

DDMMYY Siêu thị MT_MH_NPP_

MTST_MSLH_

DDMMYYBán

buôn

MT_MH_NPP_

ĐLBB_MSLH_

DDMMYY

Hệ thống quán

cà phê của công ty

MT_MH_NPP_

HTCP_MSLH_

DDMMYY

Đà Nẵng

ĐNC_MSLH_CLDDMMYY

ĐNC_MSLH_

DDMMYY

Siêu thị

MT_MH_NPP_

MTST_MSLH_

DDMMYYBán

buôn MT_MH_NPP_

ĐLBB_MSLH_

DDMMYY

Hệ thống quán

cà phê của công ty

MT_MH_NPP_

HTCP_MSLH_

DDMMYYBán

buôn

MT_MH_NPP_

ĐLBB_MSLH_

DDMMYY

Hệ thống

MT_MH_NPP_

Trang 16

quán

cà phê của công ty

HTCP_MSLH_

DDMMYY

Trang 17

2. Thiết lập mà hóa nhận diện và thủ tục ghi chép lưu trữ hồ sơ nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm của từng công đoạn chế biến.

2.1Tiếp nhận nguyên liệu

trắng

TTC_NL_DDMMYY TTC_NL_MSLĐ_QC

_DDMMYYSữa bột CPĐ_NL_DDMMYY CPĐ_NL_MSLS_QC

_DDMMYYBao bì BYP_VL_DDMMYY BYP_VL_MSLB_QC

_DDMMYY

Giải thích mã ra công đoạn tiếp nhận nguyên liệu:

MST: mã số nhận diện trạm thu mua

TNL: mã nguyên liệu cà phê

MSLC: mã số lô hàng cà phê tiếp nhận theo ngày

MSLĐ: mã số lô hàng đường tiếp nhận theo ngày

MSLS: mã số lô hàng sữa bột tiếp nhận theo ngày

MSLB: mã số lô hàng bao bì tiếp nhận theo ngày

QC: mã QC tiếp nhận nguyên liệu

02 Lê Thị Thanh Huyền

DDMMYY: ngày tiếp nhận nguyên liệu

Thủ tục lưu giữ hồ sơ:

Các thông tin cần lưu giữ là:

- Tên, địa chỉ và mã số nếu có của cơ sở cung cấp lô hàng nhận

- Thời gian, địa điểm giao nhận

- Thông tin về lô hàng nhận (chủng loại, khối lượng, mã số nhận diện)

Trang 18

Mẫu phiếu nhập kho:

2.2 Phân loại, làm sạch

Thủ tục mã hóa nhận diện:

Mã ra công đoạn tiếp nhận nguyên liệu

Mã vào công đoạn phân loại, làm sạch Mã ra công đoạn phân loại, làm sạch

MST_TNL_MSLC_QC_DDMMYY PL_TNL_MSLC_CL_QC_DDMMYY

Giải thích mã ra công đoạn phân loại làm sạch:

PL: mã công đoạn phân loại, làm sạch

Trang 19

TNL: mã số nhận diện nguyên liệu cà phê

MSLC: mã số lô hàng cà phê phân loại, làm sạch

CL: mã chất lượng sau khi phân loại

DDMMYY: ngày, tháng, năm phân loại, làm sạch

Thủ tục lưu giữ hồ sơ:

Thông tin cần lưu giữ:

Mã vào công đoạn rang

Mã ra công đoạn rang

PL_TNL_MSLC_CL_QC_DDMMYY RR_TNL_MSLC_CL_QC_DDMMYY

Giải thích mã ra công đoạn rang:

RR: mã công đoạn rang

TNL: mã số nhận diện nguyên liệu cà phê

MSLC: mã số lô hàng cà phê sau rang

CL: mã chất lượng sau khi rang

Chất lượng Mã chất lượng

Trang 20

01 Hoàng Trinh Thơ

DDMMYY: ngày, tháng, năm rang

Thông tin cần lưu giữ:

Mã ra công đoạn rang

Mã vào công đoạn làm nguội

Mã ra công đoạn làm nguội

RR_TNL_MSLC_CL_QC_DDMMYY LN_TNL_MSLC_CL_QC_DDMMYY

Giải thích mã ra công đoạn làm nguội:

LN: mã công đoạn làm nguội

TNL: mã số nhận diện nguyên liệu cà phê

MSLC: mã số lô hàng cà phê sau làm nguội

CL: mã chất lượng sau khi làm nguội

Trang 21

01 Nguyễn Hương Giang

DDMMYY: ngày, tháng, năm làm nguội

Thông tin cần lưu giữ:

Mã ra công đoạn làm nguội

Mã vào công đoạn xay

Mã ra công đoạn xay

LN_TNL_MSLC_CL_QC_DDMMYY XX_TNL_MSLC_CL_QC_DDMMYY

Giải thích mã ra công đoạn xay:

XX: mã công đoạn xay

TNL: mã số nhận diện nguyên liệu cà phê

MSLC: mã số lô hàng cà phê sau xay

CL: mã chất lượng sau khi xay

DDMMYY: ngày, tháng, năm xay

Thông tin cần lưu giữ:

- Tên, chủng loại

Trang 22

- Thời gian sản xuất

- Khối lượng

- Mã số nhận diện lô hàng

2.6 Trích ly

Thủ tục mã hóa nhận diện:

Mã ra công đoạn xay

Mã vào công đoạn trích ly Mã ra công đoạn trích ly

XX_TNL_MSLC_CL_QC_DDMMYY TL_TNL_MSLC_CL_QC_DDMMYY

Giải thích mã ra công đoạn trích ly:

TL: mã công đoạn trích ly

TNL: mã số nhận diện nguyên liệu cà phê

MSLC: mã số lô hàng cà phê sau trích ly

CL: mã chất lượng sau khi trích ly

DDMMYY: ngày, tháng, năm trích ly

Thông tin cần lưu giữ:

Trang 23

TNL: mã số nhận diện nguyên liệu cà phê

MSLC: mã số lô hàng cà phê sau lọc

CL: mã chất lượng sau khi lọc

DDMMYY: ngày, tháng, năm lọc

Thông tin cần lưu giữ:

Mã vào công đoạn tách hương

Mã ra công đoạn tách hương

LL_TNL_MSLC_CL_QC_DDMMYY TH_TNL_MSLC_CL_QC_DDMMYY

Trang 24

Giải thích mã ra công đoạn tách hương:

TH: mã công đoạn tách hương

TNL: mã số nhận diện nguyên liệu cà phê

MSLC: mã số lô hàng cà phê sau tách hương

CL: mã chất lượng sau khi tách hương

DDMMYY: ngày, tháng, năm tách hương

Thông tin cần lưu giữ:

Mã ra công đoạn tách hương

Mã vào công đoạn cô đặc

Mã ra công đoạn cô đặc

TH_TNL_MSLC_CL_QC_DDMMYY CĐ_TNL_MSLC_CL_QC_DDMMYY

Giải thích mã ra công đoạn cô đặc:

CĐ: mã công đoạn cô đặc

TNL: mã số nhận diện nguyên liệu cà phê

MSLC: mã số lô hàng cà phê sau cô đặc

CL: mã chất lượng sau khi cô đặc

Trang 25

DDMMYY: ngày, tháng, năm cô đặc

Thông tin cần lưu giữ:

Mã ra công đoạn cô đặc

Mã vào công đoạn sấy

Mã ra công đoạn sấy

CĐ_TNL_MSLC_CL_QC_DDMMYY SS_TNL_MSLC_CL_QC_DDMMYY

Giải thích mã ra công đoạn sấy:

SS: mã công đoạn sấy

TNL: mã số nhận diện nguyên liệu cà phê

MSLC: mã số lô hàng cà phê sau sấy

CL: mã chất lượng sau khi sấy

Chất lượng Mã chất lượng

Loại 1 01

Loại 2 02

Loại 3 03

Trang 26

QC: mã QC chịu trách nhiệm công đoạn sấy

Mã QC Họ và tên

01 Nguyễn Hải Triều

DDMMYY: ngày, tháng, năm sấy

Thông tin cần lưu giữ:

Mã ra công đoạn sấy

Mã vào công đoạn tạo hạt

Mã ra công đoạn tạo hạt

SS_TNL_MSLC_CL_QC_DDMMYY TH_TNL_MSLC_CL_QC_DDMMYY

Giải thích mã ra công đoạn tạo hạt:

TH: mã công đoạn tạo hạt

TNL: mã số nhận diện nguyên liệu cà phê

MSLC: mã số lô hàng cà phê sau tạo hạt

CL: mã chất lượng sau khi tạo hạt

Trang 27

Thông tin cần lưu giữ:

Mã ra công đoạn tạo hạt, tiếp nhận

nguyên liệu đường, sữa

Mã vào công đoạn phối trộn

Mã ra công đoạn phối trộn

TH_TNL_MSLC_CL_QC_DDMMY

Y

PT_TNL_MSLC_ĐT_MSLĐ_SB_MSLS_MSLP_CL_QC_DDMMYY

TTC_NL_MSLĐ_QC

_DDMMYY

CPĐ_NL_MSLS_QC _DDMMYY

Giải thích mã ra công đoạn phối trộn:

PT: mã công đoạn phối trộn

TNL: mã nhận diện nguyên liệu cà phê

MSLC: mã số lô hàng cà phê

ĐT: mã nguyên liệu đường trắng

MSLĐ: mã số lô nguyên liệu đường trắng

SB: mã nguyên liệu sữa bột

MSLS: mã số lô nguyên liệu sữa bột

MSLP: mã số lô sau khi phối trộn

CL: mã chất lượng sau khi tạo hạt

Trang 28

01 Ông Cao Thắng

DDMMYY: ngày, tháng, năm phối trộn

Thông tin cần lưu giữ:

Mã ra công đoạn phối trộn, tiếp nhận

nguyên liệu bao bì

Mã vào công đoạn đóng gói

Mã ra công đoạn đóng gói

PT_TNL_MSLC_ĐT_MSLĐ_SB_MSL

S

_MSLP_CL_QC_DDMMYY ĐG_MSLP_VL_MSLB_CL_QC

_DDMMYYBYP_VL_MSLB_QC

_DDMMYY

Giải thích mã ra công đoạn đóng gói:

ĐG: mã công đoạn đóng gói

MSLP: mã số lô hàng sau khi phối trộn

BB: mã vật liệu bao bì

MSLB: mã số lô vật liệu bao bì

CL: mã chất lượng sau khi tạo hạt

Trang 29

Thông tin cần lưu giữ:

- Tên, chủng loại

- Thời gian sản xuất

- Khối lượng

- Mã số nhận diện lô hàng

3. Thiết lập thủ tục truy xuất nguồn gốc và phân công nhiệm vụ:

Bước Nội dung Thời điểm thực

hiện Cách thức Người chịu trách nhiệm

1 Tiếp nhận yêu cầu

truy xuất

Khi phát hiện

lô hàng sản xuất, lô hàng giao không đảm bảo an toàn thực phẩm

Tiếp nhận từ khách hàng các thông tin:

mua sản phẩm ở đâu (tên cửa hàng, địa chỉ), thời gian mua hàng, mô tả sự

hư hỏng của sản phẩm,…

Bộ phận chăm sóc khách hàng

Đánh giá mức độ nghiêm trọng của

sự không đảm bảo

an toàn thực phẩm

mà khách hàng đã phản ánh

Thông qua hồ sơ lưu trữ QC

Thông qua hồ sơ lưu trữ, nhận diện các công đoạn có thể ảnh hưởng tới sản phẩm

Truy xuất sự cố đã xảy ra tại thời điểm

Phòng đảm bảo chất lượng tổ chức họp và quyết định biện pháp xử lí

Có thể thu hồi các sản phẩm lỗi, hủy

Phòng đảm bảochất lượng (QA, QC, KCS)

Ngày đăng: 29/07/2020, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w