Luận văn phân tích thực trạng quản trị nhân lực tại Công ty TNHH Một thành viên khai thác công trình thủy lợi Thủy Nguyên giai đoạn 2017-2019. Từ đó đề xuất những giải pháp nhằm tăng cường quản trị nhân lực của Công ty hiện nay và trong thời gian tới để góp phần sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực và nâng cao năng lực, phong cách làm việc của cán bộ công nhân viên trong công ty.
Trang 2L I CAM ĐOAN Ờ
Đ tài lu n văn th c sĩ: “ề ậ ạ Qu n tr ngu n nhân l c c a Công ty TNHH M t thành ả ị ồ ự ủ ộ
viên khai thác công trình th y l i Th y Nguyên ủ ợ ủ ” do tôi th c hi n d iự ệ ướ
s hự ướng d n c a Phó giáo s – Ti n sĩ Tr n Anh Tài. Tôi xin camẫ ủ ư ế ầ đoan là đúng s th t, n u sai tôi hoàn toàn ch u trách nhi m.ự ậ ế ị ệ
Hà N i, ngày tháng năm 201 ộ 9
Tác giả
Ph m Đ cạ ứ
Trang 3L I C M N Ờ Ả Ơ
Sau th i gian hai năm h c t p, nghiên c u t i Trờ ọ ậ ứ ạ ường Đ i h c ạ ọ Đ i Namạ , tôi đã nh n đậ ược s giúp đ t n tình c a các th y cô giáo đ n nay tôi đã hoànự ỡ ậ ủ ầ ế thành khóa h c th c sĩ ọ ạ qu n lý kinh tả ế. V i lòng bi t n c a mình, l i đ u tiênớ ế ơ ủ ờ ầ tôi xin chân thành c m n th y giáo: Phó giáo s – Ti n sĩ Tr n Anh Tàiả ơ ầ ư ế ầ Ngườ i
đã hướng d n em trong su t th i gian nghiên c u đ n lúc hoàn thành lu n vănẫ ố ờ ứ ế ậ này
Đ ng th i tôi xin đồ ờ ược g i l i c m n t i toàn th các th y giáo, cô giáoử ờ ả ơ ớ ể ầ
Trường Đ i h c ạ ọ Đ i Namạ đã truy n đ t cho tôi nh ng ki n th c b ích trongề ạ ữ ế ứ ổ
su t th i gian h c t p t i trố ờ ọ ậ ạ ường và luôn t o đi u ki n đ tôi hoàn thành khóaạ ề ệ ể
h c cùng bài lu n văn này.ọ ậ
Xin chân thành c m n Ban lãnh đ o Công ty TNHH M t thành viên khaiả ơ ạ ộ thác công trình th y l i Th y Nguyên cùng các b n bè, đ ng nghi p đã nhi t tìnhủ ợ ủ ạ ồ ệ ệ giúp đ tôi trong công tác thu th p s li u c n thi t đ hoàn thành lu n văn c aỡ ậ ố ệ ầ ế ể ậ ủ mình
Tôi xin chân thành c m n và xin kính chúc các th y cô, b n bè, đ ngả ơ ầ ạ ồ nghi p luôn m nh kh e, h nh phúc và thành đ t./.ệ ạ ỏ ạ ạ
Hà N i, ngày tháng năm 2019 ộ
Người th c hi nự ệ
Ph m Đ cạ ứ
Trang 4M C L C Ụ Ụ
Trang 5DANH M C CÁC T VI T T T Ụ Ừ Ế Ắ
STT T vi t t từ ế ắ Vi t đ y đ ế ầ ủ Nghĩa ti ng vi tế ệ
BCKQHDKD Báo cáo k t qu ho t đ ngế ả ạ ộ
Trang 6DANH M C CÁC B NG Ụ Ả
Trang 7DANH M C CÁC HÌNH Ụ
Trang 8M Đ U Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề
Đ i v i m t doanh nghi p, trong quá trình s n xu t kinh doanh thì nhân l cố ớ ộ ệ ả ấ ự luôn là v n đ thu hút s quan tâm không ch c a ngấ ề ự ỉ ủ ười lao đ ng mà còn cộ ả
ngườ ử ụi s d ng lao đ ng. B i l doanh nghi p hay t ch c nào đó dù có ngu n tàiộ ở ẽ ệ ổ ứ ồ chính d i dào, máy móc k thu t hi n đ i đ n đâu cũng s tr nên vô nghĩa n uồ ỹ ậ ệ ạ ế ẽ ở ế không có ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng. Mu n lãnh đ o nhân viên thành công, mu nố ạ ố nhân viên an tâm nhi t tình làm vi c thì nhà qu n tr ph i bi t cách qu n lýệ ệ ả ị ả ế ả ngu n nhân l c đ tăng năng xu t lao đ ng, tăng l i nhu n và làm hài lòng kháchồ ự ể ấ ộ ợ ậ hàng. Cùng v i s phát tri n c a th trớ ự ể ủ ị ường kinh doanh, đòi h i ngày càng cao sỏ ự đáp ng nhu c u c a nhân viên đã và đang là s c ép cho các doanh nghi p. Qu nứ ầ ủ ứ ệ ả
tr nhân l c thành công chính là n n t ng v ng ch c cho s thành công c a m iị ự ề ả ữ ắ ự ủ ọ
ho t đ ng trong doanh nghi p.ạ ộ ệ
Công ty TNHH M t thành viên khai thác công trình th y l i Th y Nguyên làộ ủ ợ ủ doanh nghi p do Nhà nệ ước s h u 100% v n đi u l C quan ch qu n c aở ữ ố ề ệ ơ ủ ả ủ công ty là y ban nhân dân Thành ph H i Phòng. Ngành ngh kinh doanh c aỦ ố ả ề ủ công ty là cung c p các d ch v th y l i. Qua kh o sát và tìm hi u v tình hìnhấ ị ụ ủ ợ ả ể ề
qu n tr nhân l c t i Công ty giai đo n 2017 – 2019 cho th y: Vi c ho ch đ nhả ị ự ạ ạ ấ ệ ạ ị nhân l c, phân tích và đánh giá th c hi n công vi c đ i v i ngự ự ệ ệ ố ớ ười lao đ ng; côngộ tác tuy n d ng, đào t o phát tri n và duy trì ngu n nhân l c ch a để ụ ạ ể ồ ự ư ược quan tâm
đ u t thích đáng. Phong cách làm vi c c a CBCNV ch a đầ ư ệ ủ ư ược chuyên nghi p,ệ nhi t tình, chu đáo.ệ
V i nh ng b t c p nêu trên, vi c nghiên c u công tác QTNL đ tìm raớ ữ ấ ậ ệ ứ ể
nh ng gi i pháp phù h p nh m ữ ả ợ ằ tăng cường qu n tr nhân l c t i Công ty TNHHả ị ự ạ
M t thành viên khai thác công trình th y l i Th y Nguyên càng tr nên c p thi t.ộ ủ ợ ủ ở ấ ế
Nh n th c đậ ứ ượ ầc t m quan tr ng trên, tôi đã l a ch n đ tài ọ ự ọ ề “Qu n tr ngu n ả ị ồ nhân l c c a Công ty TNHH M t thành viên khai thác công trình th y l i ự ủ ộ ủ ợ
Trang 9Th y Nguyên” ủ làm đ tài nghiên c u lu n văn th c sĩ.ề ứ ậ ạ
2. M c tiêu nghiên c u c a đ tàiụ ứ ủ ề
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
3.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Công tác qu n tr nhân l c t i Công ty TNHH M t thành viên khai thác côngả ị ự ạ ộ trình th y l i Th y Nguyênủ ợ ủ
3.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
V không gian: ề
Đ tài nghiên c u t i Công ty TNHH M t thành viên khai thác công trìnhề ứ ạ ộ
th y l i Th y Nguyênủ ợ ủ , thành ph H i Phòng.ố ả
V th i gian: ề ờ
Trang 10Đ tài nghiên c u công tac qu n tr nhân l c t i Công ty TNHH M t thànhề ứ ́ ả ị ự ạ ộ viên khai thác công trình th y l i Th y Nguyên trong giai đo n t năm 2017 đ nủ ợ ủ ạ ừ ế năm 2019
V n i dung: ề ộ
Đ tài t p trung nghiên c u công tác qu n tr nhân l c t i Công ty TNHHề ậ ứ ả ị ự ạ
M t thành viên khai thác công trình th y l i Th y Nguyên, d a trên vi c ti pộ ủ ợ ủ ự ệ ế
c n, nghiên c u, đánh giá các ho t đ ng nh : Phân tích công vi c, ho ch đ nh,ậ ứ ạ ộ ư ệ ạ ị tuy n d ng, đào t o, s d ng, đánh giá, ch đ đãi ng ể ụ ạ ử ụ ế ộ ộ
4. Phương pháp nghiên c u ứ
Lu n văn nghiên c u d a trên phậ ứ ự ương pháp nghiên c u mô t , cùng v iứ ả ớ
vi c s d ng k thu t ph ng v n tr c ti p và phân tích s li u đệ ử ụ ỹ ậ ỏ ấ ự ế ố ệ ược thu th p t iậ ạ các phòng k toán, phòng hành chính nhân l c và phòng kinh doanh trong Công tyế ự TNHH M t thành viên khai thác công trình th y l i Th y Nguyên.ộ ủ ợ ủ
4.1. Phương pháp thu th p s li u ậ ố ệ
S d ng k thu t ph ng v n tr c ti p các nhà qu n tr cũng nh các cánử ụ ỹ ậ ỏ ấ ự ế ả ị ư
b phòng hành chính nhân l c, phòng k toàn tài chính, nh m thu th p độ ự ế ằ ậ ược các thông tin liên qua nh : tình hình ư qu n tr ngu nả ị ồ nhân l c, ho t đ ng kinh doanhự ạ ộ
c a Công ty trong th i gian quavà đ nh hủ ờ ị ướng phát tri n c a công ty trong th iể ủ ờ gian t i.ớ
Thu th p các d li u c n thi t ch y u t i phòng hành chính nhân l c,ậ ữ ệ ầ ế ủ ế ạ ự phòng k toán t các ngu n s n có nh tài li u c a phòng k toán và phòng kinhế ừ ồ ẵ ư ệ ủ ế doanh qua các năm 2017 2019, báo, t p chí và internet. ạ
Trang 11k t lu n cho v n đ nghiên c u và các phế ậ ấ ề ứ ương hướng làm c s đ a ra gi iơ ở ư ả pháp.
5. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tàiọ ự ễ ủ ề
5.1. Ý nghĩa khoa h c c a đ tài ọ ủ ề
Đ tàiề nghiên c u h th ng lý lu n chung v qu n tr nhân l c; ph n ánhứ ệ ố ậ ề ả ị ự ả
th c tr ng QTNL, đánh giá nh ng u đi m cũng nh h n ch trong QTNL t iự ạ ữ ư ể ư ạ ế ạ Công ty TNHH M t thành viên khai thác công trình th y l i Th y Nguyên. Độ ủ ợ ủ ề
xu t các gi i pháp góp ph n kh c ph c nh ng h n ch tăng cấ ả ầ ắ ụ ữ ạ ế ường QTNL t iạ công ty; nh m nâng cao trình đ , năng l c, thái đ ph c v khách hàng c aằ ộ ự ộ ụ ụ ủ CBCNV trong công ty; t o d ng hình nh c a doanh nghi p, m c đ hài lòngạ ự ả ủ ệ ứ ộ
c a khách hàng. ủ
5.2. Ý nghĩa th c ti n c a đ tài ự ễ ủ ề
K t qu nghiên c u góp ph n xây d ng và phát tri n nhân l c phù h p v iế ả ứ ầ ự ể ự ợ ớ các m c tiêu chi n lụ ế ược c a Công ty TNHH M t thành viên khai thác công trìnhủ ộ
th y l i Th y Nguyên trong th i gian t i.ủ ợ ủ ờ ớ
6. Bô cuc cua lu n văń ̣ ̉ ậ
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, m c l c, danh m c b ng bi u, danh m cầ ở ầ ế ậ ụ ụ ụ ả ể ụ
vi t t t, danh m c tài li u tham kh o, ph l c thì n i dung c a lu n văn đế ắ ụ ệ ả ụ ụ ộ ủ ậ ượ ctrình bày k t c u g m ế ấ ồ 3 chương:
Ch ươ ng 1: C s lý lu n và th c ti n v qu n tr nhân l c c a doanh nghi p.ơ ở ậ ự ễ ề ả ị ự ủ ệ
Ch ươ ng 2: Th c tr ng qu n tr nhân l c t i Công ty TNHH M t thành viên khaiự ạ ả ị ự ạ ộ thác công trình th y l i Th y Nguyênủ ợ ủ
Ch ươ ng 3: Gi i pháp tăng cả ường qu n tr nhân l c t i Công ty TNHH M t thànhả ị ự ạ ộ viên khai thác công trình th y l i Th y Nguyên.ủ ợ ủ
Trang 12CH ƯƠ NG 1. C S LÝ LU N V QU N TR NHÂN L C C A Ơ Ở Ậ Ề Ả Ị Ự Ủ
V m t th l c: Ch s c kh e c a thân th nó ph thu c vào s c vóc, tìnhề ặ ể ự ỉ ứ ỏ ủ ể ụ ộ ứ
tr ng s c kh e c a con ngạ ứ ỏ ủ ười, m c s ng, thu nh p, ch đ ăn u ng, làm vi c,ứ ố ậ ế ộ ố ệ ngh ng i. Th l c con ngỉ ơ ể ự ười còn tùy thu c vào tu i tác, th i gian công tác, gi iộ ổ ờ ớ tính
Trí l c ch s suy nghĩ, hi u bi t, s ti p thu ki n th c, tài năng, năng khi uự ỉ ự ể ế ự ế ế ứ ế cũng nh quan đi m, lòng tin nhân cách…c a t ng con ngư ể ủ ừ ười
Nhân l c có nh hự ả ưởng r t l n đ n trình đ qu n lý và trình đ s d ngấ ớ ế ộ ả ộ ử ụ các y u t kinh doanh, nhân l c là y u t năng đ ng, tích c c c a m i quá trìnhế ố ự ế ố ộ ự ủ ỗ
s n xu t kinh doanhả ấ [6]
1.1.1.2. Khái ni m qu n tr nhân l c ệ ả ị ự
Có nhi u cách hi u v Qu n tr nhân l c, theo giáo trình qu n tr kinh doanh t pề ể ề ả ị ự ả ị ậ
II NXB Đ i h c kinh t qu c dân, 2013 thì qu n tr nhân l c đạ ọ ế ố ả ị ự ượ c
hi u là qu n tr con ngể ả ị ười trong m i quan h gi a ngố ệ ữ ườ ử ụi s d ng lao
đ ng và ngộ ười lao đ ng nh m đ t độ ằ ạ ược các m c tiêu kinh doanhụ chi n lế ược c a doanh nghi p và làm th a mãn các nhu c u cá nhânủ ệ ỏ ầ
c a ngủ ười lao đ ng [7].ộ
Qu n tr nhân l c là t t c các ho t đ ng c a m t t ch c đ thu hút, xây d ng,ả ị ự ấ ả ạ ộ ủ ộ ổ ứ ể ự
Trang 13phát tri n, s d ng, đánh giá, b o toàn và gi gìn m t l c lể ử ụ ả ữ ộ ự ượng lao
đ ng phù h p v i yêu c u c a công vi c c a t ch c c v m t sộ ợ ớ ầ ủ ệ ủ ổ ứ ả ề ặ ố
t o ra c a c i v t ch t và tinh th n đ th a mãn nhu c u c a conạ ủ ả ậ ấ ầ ể ỏ ầ ủ
người và xã h i nh m duy trì, b o v và phát tri n ti m năng c a conộ ằ ả ệ ể ề ủ
người”(Nguy n Th Thanh Hà, 2018).ễ ị
V i t cách là m t trong các ch c năng c b n c a quá trình qu n lý thì “Qu n trớ ư ộ ứ ơ ả ủ ả ả ị
nhân l c bao g m các vi c t ho ch đ nh, t ch c, ch huy, ph i h pự ồ ệ ừ ạ ị ổ ứ ỉ ố ợ
và ki m soát các ho t đ ng liên quan đ n vi c thu hút, s d ng và phátể ạ ộ ế ệ ử ụ tri n ngể ười lao đ ng trong các t ch c”. Đi sâu vào n i dung ho tộ ổ ứ ộ ạ
đ ng c a nó thì “Qu n tr nhân l c là vi c tuy n d ng, s d ng, duyộ ủ ả ị ự ệ ể ụ ử ụ trì và phát tri n cũng nh cung c p các ti n nghi cho ngể ư ấ ệ ười lao
đ ngtrong các t ch c”.ộ ổ ứ
các n c phát tri n ng i ta đ a ra các đ nh nghĩa hi n đ i sau: “Qu n tr
nhân l c là nh ng ho t đ ng nh m tăng cự ữ ạ ộ ằ ường nh ng đóng góp cóữ
hi u qu c a cá nhân vào m c tiêu c a t ch c trong khi đ ng th i cệ ả ủ ụ ủ ổ ứ ồ ờ ố
g ng đ t đắ ạ ược các m c tiêu xã h i và m c tiêu cá nhân”(Nguy n Thụ ộ ụ ễ ị Thanh Hà, 2018)
Song dù giác đ nào thì qu n tr nhân l c v n là t t c các ho t đ ng c a m tở ộ ả ị ự ẫ ấ ả ạ ộ ủ ộ
t ch c đ thu hút, xây d ng, phát tri n, s d ng, đánh giá, b o toànổ ứ ể ự ể ử ụ ả
và gi gìn m t l c lữ ộ ự ượng lao đ ng phù h p v i yêu c u công vi c c aộ ợ ớ ầ ệ ủ
t ch c v m t s lổ ứ ề ặ ố ượng và ch t lấ ượng
Đ i tố ượng c a qu n tr nhân l c là ngủ ả ị ự ười lao đ ng v i t cách là nh ng cá nhânộ ớ ư ữ
Trang 14cán b , công nhân viên trong t ch c và các v n đ liên quan đ n hộ ổ ứ ấ ề ế ọ
nh công vi c và các quy n l i, nghĩa v c a h trong t ch c.ư ệ ề ợ ụ ủ ọ ổ ứ
Không m t ho t đ ng nào c a t ch c mang l i hi u qu n u thi u qu n trộ ạ ộ ủ ổ ứ ạ ệ ả ế ế ả ị
nhân l c. Qu n tr nhân l c là b ph n c u thành và không th thi uự ả ị ự ộ ậ ấ ể ế
c a qu n lý kinh doanh. Qu n tr nhân l c thủ ả ả ị ự ường là nguyên nhân c aủ thành công hay th t b i trong các ho t đ ng s n xu t kinh doanh.ấ ạ ạ ộ ả ấTóm l i QTNL là m t lĩnh v c quan tr ng c a qu n lý trong m i t ch c. Qu nạ ộ ự ọ ủ ả ọ ổ ứ ả
lý các ngu n l c khác s không có hi u qu n u t ch c không qu nồ ự ẽ ệ ả ế ổ ứ ả
lý t t ngu n nhân l c.ố ồ ự
Đ i tố ượng c a qu n tr nhân l c là ngủ ả ị ự ười lao đ ng v i t cách là nh ng cá nhân,ộ ớ ư ữ
CBCNV trong t ch c và các v n đ có liên quan nh công vi c,ổ ứ ấ ề ư ệ quy n l i, nghĩa v c a h trong t ch c [6].ề ợ ụ ủ ọ ổ ứ
1.1.2. Vai trò c a qu n tr nhân l c ủ ả ị ự
S t n t i và phát tri n c a m t doanh nghi p ph thu c r t l n vào vi c khaiự ồ ạ ể ủ ộ ệ ụ ộ ấ ớ ệ
thác và s d ng có hi u qu các ngu n l c: V n, c s v t ch t, ti nử ụ ệ ả ồ ự ố ơ ở ậ ấ ế
b khoa h c k thu t, ngộ ọ ỹ ậ ười lao đ ng, các y u t này có m i quan hộ ế ố ố ệ
m t thi t v i nhau và tác đ ng l i v i nhau. Nh ng y u t nh : Máyậ ế ớ ộ ạ ớ ữ ế ố ư móc thi t b , c a c i v t ch t, công ngh k thu t đ u có th muaế ị ủ ả ậ ấ ệ ỹ ậ ề ể
được, h c h i đọ ỏ ược, sao chép được, nh ng con ngư ười thì không th ể
Vì v y có th kh ng đ nh r ng qu n tr nhân l c có vai trò thi t y uậ ể ẳ ị ằ ả ị ự ế ế
đ i v i s t n t i và phát tri n c a doanh nghi p.ố ớ ự ồ ạ ể ủ ệ
Trong doanh nghi p qu n tr nhân l c thu c ch c năng chính c a nhà qu nệ ả ị ự ộ ứ ủ ả
tr ,giúp nhà qu n tr đ t đị ả ị ạ ược m c đích thông qua n l c c a ngụ ỗ ự ủ ườ ikhác. Các nhà qu n tr có vai trò đ ra các chính sách, đả ị ề ường l i, chố ủ
trương có tính ch t đ nh hấ ị ướng cho s phát tri n c a doanh nghi p doự ể ủ ệ
đó nhà qu n tr ph i là ngả ị ả ười bi t nhìn xa trông r ng, có trình đế ộ ộ chuyên môn cao. Người th c hi n các đự ệ ường l i chính sách mà nhàố
Trang 15qu n tr đ ra là các nhân viên th a hành, k t qu công vi c hoànả ị ề ừ ế ả ệ thành t t hay không ph thu c r t nhi u vào năng l c c a nhân viên,ố ụ ộ ấ ề ự ủ
vì v y cho nên có th nói r ng: “M i qu n tr suy cho cùng cũng làậ ể ằ ọ ả ị
qu n tr con ngả ị ười”
Qu n tr nhân l cả ị ự là ho t đ ng n n t ng, đóng vai trò trung tâm trong quá trìnhạ ộ ề ả
đi u hành ho t đ ng s n xu t kinh doanh nói chung c a doanh nghi p,ề ạ ộ ả ấ ủ ệ trên c s đó tri n khai các ho t đ ng qu n tr khác, t đó giúp doanhơ ở ể ạ ộ ả ị ừ nghi p có th t n t i, phát tri n và đi lên trong c nh tranh. Vai tròệ ể ồ ạ ể ạ
tr ng tâm này xu t phát t vai trò con ngọ ấ ừ ườ “con ngi ười là y u t c uế ố ấ thành doanh nghi p, b n thân con ngệ ả ười v n hành doanh nghi p vàậ ệ con người quy t đ nh s thành b i c a doanh nghi p”.ế ị ự ạ ủ ệ
Qu n tr nhân l c góp ph n nh m phát huy năng l c làm vi c c a con ngả ị ự ầ ằ ự ệ ủ ườ ở i
m c đ tri t đ và hi u qu nh t.ứ ộ ệ ể ệ ả ấ
Qu n tr nhân l c quy t đ nh đ n s thành công hay th t b i c a t ch c. Trongả ị ự ế ị ế ự ấ ạ ủ ổ ứ
n n kinh t phát tri n nh hi n nay, các s n ph m đề ế ể ư ệ ả ẩ ượ ảc s n xu t raấ
có hàm lược ch t xám ngày càng cao, v trí con ngấ ị ười trong t ch cổ ứ ngày càng quan tr ng. ọ
1.1.3. N i dung qu n tr nhân l c ộ ả ị ự
1.1.3.1 Tuy n d ng nhân l c ể ụ ự
Tuy n d ng lao đ ng là m t quá trình nghiên c u, thu hút, l a ch n vàể ụ ộ ộ ứ ự ọ quy t đ nh nh n m t cá nhân vào m t t ch c. M c đích c a tuy n d ng là trongế ị ậ ộ ộ ổ ứ ụ ủ ể ụ
s nh ng ngố ữ ười tham gia d tuy n, t ch c ph i tuy n ch n m t ho c m t sự ể ổ ứ ả ể ọ ộ ặ ộ ố
người phù h p nh t v i các tiêu chu n và yêu c u c a v trí c n tuy n.ợ ấ ớ ẩ ầ ủ ị ầ ể
Yêu c u c a tuy n ch n nhân viên vào làm vi c t i các t ch c là:ầ ủ ể ọ ệ ạ ổ ứ
Tuy n ch n để ọ ược nh ng ngữ ười có trình đ chuyên môn c n thi t và thíchộ ầ ế
h p đ có th làm vi c đ t năng su t cao và ch t lợ ể ể ệ ạ ấ ấ ượng công vi c t t.ệ ố
Trang 16 Tuy n ch n để ọ ược nh ng ngữ ười có k lu t có đ o đ c và bi t g n bó v iỷ ậ ạ ứ ế ắ ớ công vi c c a t ch c.ệ ủ ổ ứ
Tuy n ch n nh ng ngể ọ ữ ười có s c kh e, có kh năng làm vi c lâu dài. Quaứ ỏ ả ệ tuy n d ng lao đ ng, m t m t làm cho l c lể ụ ộ ộ ặ ự ượng lao đ ng độ ược tr ẻ hóa, m tặ khác trình đ ộ trung bình được tăng lên. Quy trình tuy n d ng nhân l c g m cácể ụ ự ồ
bước th hi n trong s đ sauể ệ ơ ồ :
Hình 1. . Quy trình tuy n d ng nhân l cể ụ ự
(Ngu n: Tr n Kim Dung, 2011) ồ ầ
Theo s đ trên, cho th y tuy n d ng nhân l c đơ ồ ấ ể ụ ự ược th c hi n qua 5 bự ệ ước:
M t là xác đ nh nhu c u v công vi c và tuy n d ng nhân l c: ộ ị ầ ề ệ ể ụ ự Ti n hànhế thành l p h i đ ng tuy n d ng, quy đ nh rõ v s lậ ộ ồ ể ụ ị ề ố ượng thành viên và quy n h nề ạ
c a h i đ ng tuy n d ng; nghiên c u tài li u liên quan đ n công tác tuy n d ngủ ộ ồ ể ụ ứ ệ ế ể ụ
Trang 17nhân l c; xác đ nh rõ tiêu chu n tuy n d ng, v trí c n tuy n, ch c năng, nhi mự ị ẩ ể ụ ị ầ ể ứ ệ
v c a v trí đó, đ ng th i xác đ nh trình đ , k năng, kinh nghi m c n thi t c aụ ủ ị ồ ờ ị ộ ỹ ệ ầ ế ủ
m t nhân viên t i v trí c n tuy n đó.ộ ạ ị ầ ể
Hai là thông báo tuy n d ng nhân l c: ể ụ ự Các doanh nghi p có th áp d ng cácệ ể ụ
phương pháp thông báo tuy n d ng nh sau:ể ụ ư
Qu ng cáo trên báo, đài, các n ph m, t p trí chuyên ngành.ả ấ ẩ ạ
Thông qua các Trung tâm gi i thi u vi c làmớ ệ ệ
Thông báo t i c quan doanh nghi p (Niêm y t t i tr s c quan)ạ ơ ệ ế ạ ụ ở ơ
Trên trang web c a công ty ủ
N i dung thông báo ng n g n, rõ ràng, chi ti t và đ y đ nh ng thông tin vộ ắ ọ ế ầ ủ ữ ề
v trí công vi c, đi u ki n ng tuy n, h s , gi y t c n thi t, cách th c tuy nị ệ ề ệ ứ ể ồ ơ ấ ờ ầ ế ứ ể
d ng, m c lụ ứ ương c b n ơ ả
Ba là thu nh n và nghiên c u h s ng viên: ậ ứ ồ ơ ứ T t c h s xin vi c ấ ả ồ ơ ệ đượ cghi vào
s theo dõi xin vi c, ngổ ệ ười xin ứng tuy n ph i n p cho ể ả ộ công ty m t bộ ộ h s cóồ ơ
đ y đ gi y t c n thi t theo yêu c u.ầ ủ ấ ờ ầ ế ầ
Vi c nghiên c u h s nh m ghi l i các thông tin ch y u v các ng cệ ứ ồ ơ ằ ạ ủ ế ề ứ ử viên và có th lo i b t để ạ ớ ược m t s ng c viên không đáp ng độ ố ứ ử ứ ược tiêu chu nẩ
đ ra.ề
Th c hi n t ng bự ệ ừ ước nh v y s giúp quá trình tuy n d ng không x y raư ậ ẽ ể ụ ả sai sót, đ m b o ch n đả ả ọ ược nh ng ng viên xu t s c nh t, phù h p ữ ứ ấ ắ ấ ợ v i các v tríớ ị công vi cệ mà doanh nghi p c n tuy n.ệ ầ ể
B n là t ch c thi tuy n: ố ổ ứ ể Sau khi xem xét h s ng viên, H i đ ng tuy nồ ơ ứ ộ ồ ể
d ng ti n hành t ch c thi tuy n ụ ế ổ ứ ể để ch n ra các ng viên ọ ứ có năng l c, trình đự ộ phù h pợ nh t. Các bài ki m tra sát h ch thấ ể ạ ường được s d ng đ đánh giá cácử ụ ể
ng c viên v ki n th c c b n, kh năng th c hành. Hình th c thi tuy n là bài
Trang 18ki m tra tr c nghi m, ph ng v n. Hình th c tr c nghi m đ đánh giá m t sể ắ ệ ỏ ấ ứ ắ ệ ể ộ ố năng l c đ c bi t c a ng c viên nh : M c đ nhanh nh , trí nh , s khéo léoự ặ ệ ủ ứ ử ư ứ ộ ẹ ớ ự
c a ng viên. Ph ng v n đủ ứ ỏ ấ ượ ử ục s d ng đ tìm hi u, đánh giá các ng c viên vể ể ứ ử ề nhi u phề ương di n nh : Kinh nghi m, trình đ , tính cách, khí ch t, kh năngệ ư ệ ộ ấ ả giao ti p, hoà đ ng, kh năng làm vi c nhóm…Vi c ghi chép t ng đ c đi m c nế ồ ả ệ ệ ừ ặ ể ầ
l u ý v i t ng ng c viên đ giúp cho vi c đánh giá đư ớ ừ ứ ử ể ệ ược th c hi n m t cáchự ệ ộ chính xác nh t.ấ
Năm là ra quy t đ nh tuy n d ng: ế ị ể ụ Sau khi th c hi n các bự ệ ước trên, H iộ
đ ng tuy n d ng ồ ể ụ xem xét ch n ra nh ng ng viên xu t s c nh t và phù h p v iọ ữ ứ ấ ắ ấ ợ ớ
n i dung công vi c c n tuy n, quy t đ nh tuy n d ng và hai bên s ký h p đ ngộ ệ ầ ể ế ị ể ụ ẽ ợ ồ lao đ ng. Trộ ưởng phòng t ch c lao đ ng đ ngh , giám đ c ra quy t đ nh tuy nổ ứ ộ ề ị ố ế ị ể
d ng ho c ký h p đ ng lao đ ng. Trong quy t đ nh tuy n d ng ho c trong h pụ ặ ợ ồ ộ ế ị ể ụ ặ ợ
đ ng c n ghi rõ ch c v , trách nhi m công vi c, lồ ầ ứ ụ ệ ệ ương thưởng, th i gian làmờ
vi c và các ch đ khác.ệ ế ộ
1.1.3.2. Đánh giá nhân l c ự
Đánh giá nhân viên là m t trong nh ng v n đ quan tr ng hàng đ u c a qu n trộ ữ ấ ề ọ ầ ủ ả ị
nhân l c. Nó là chìa khoá cho doanh nghi p ho ch đ nh, tuy n mự ệ ạ ị ể ộ cũng nh phát tri n nhân l c và đãi ng nhân l c. Đánh giá là m t thư ể ự ộ ự ộ ủ
t c đã đụ ược tiêu chu n hoá, đẩ ược ti n hành thế ường xuyên nh m thuằ
th p thông tin v kh năng ngh nghi p, k t qu công tác, nguy nậ ề ả ề ệ ế ả ệ
v ng cá nhân và phát tri n c a m i ngọ ể ủ ỗ ười
Đánh giá thành tích công tác là m t vi c làm r t khó khăn, nó đòi h i s chính xácộ ệ ấ ỏ ự
và công b ng. Qua đánh giá bi t rõ đằ ế ược năng l c và tri n v ng c aự ể ọ ủ
m i ngỗ ườ ừi, t đó có th đ a ra các quy t đ nh đúng đ n liên quan đ nể ư ế ị ắ ế
người đó. Vi c đánh giá thành tích đệ ược th c hi n đúng đ n s c iự ệ ắ ẽ ả thi n đệ ược b u không khí trong t p th , m i ngầ ậ ể ỗ ườ ềi đ u c g ng làmố ắ
vi c t t h n, đ tr thành ngệ ố ơ ể ở ười tích c c h n, đ đón nh n nh ngự ơ ể ậ ữ
Trang 19đánh giá t t v mình.ố ề
Đánh giá thành tích công tác nâng cao trách nhi m c a c hai phía: Ngệ ủ ả ườ ịi b đánh
giá và h i đ ng đánh giá. Không nh ng ngộ ồ ữ ườ ịi b đánh giá có ý th cứ
h n v hành vi, l i nói, vi c làm c a mình mà nh ng ngơ ề ờ ệ ủ ữ ười trong h iộ
đ ng đánh giá cũng ph i nâng cao tinh th n trách nhi m trong vi c thuồ ả ầ ệ ệ
th p thông tin đánh giá v ngậ ề ười khác. Ngượ ạc l i nh ng đánh giá h iữ ờ
h t ch quan có th t o nên tâm tr ng b t bình, lo l ng m c n iợ ủ ể ạ ạ ấ ắ ấ ứ ơ
ngườ ịi b đánh giá. S không tho mãn hay hài lòng này có th làm choự ả ể
h không t p trung t tọ ậ ư ưởng vào công vi c, làm vi c kém năng su t vàệ ệ ấ
hi u qu , có khi t o nên s ch ng đ i ng m ng m, mâu thu n n i bệ ả ạ ự ố ố ấ ầ ẫ ộ ộ
và làm v n đ c không khí t p th ẩ ụ ậ ể
N i dung c a công tác đánh giá ộ ủ nhân l c ự
Vi c đánh giá thành tích tr i qua các giai đo n sau:ệ ả ạ
Xác đ nh m c đích và m c tiêu c n đánh giá.ị ụ ụ ầ
Đ a ra các tiêu chu n đ đánh giá.ư ẩ ể
Đánh giá nhân viên thông qua vi c so sánh các thông tin thu th p đệ ậ ược v các tiêuề chu n đã đẩ ược đ ra.ề
Đánh giá v năng l c, ph m ch t c a các nhân viên.ề ự ẩ ấ ủ
Đánh giá m c đ hoàn thi n công vi c.ứ ộ ệ ệ
M t s ph ộ ố ươ ng pháp đánh giá nhân l c ự
Phương pháp đánh giá b ng đi m đ th : Theo phả ể ồ ị ương pháp này, trong b ngả
li t kê các ch tiêu c a công vi c đ i v i nhân viên khi th c hi n nó và m c đệ ỉ ủ ệ ố ớ ự ệ ứ ộ
th c hi n đự ệ ượ ắc s p x p t m c đ kém nh t đ n xu t s c. Các ch tiêu thế ừ ứ ộ ấ ế ấ ắ ỉ ườ nglà: S lố ượng, ch t lấ ượng, thái đ , hành vi, đ tin c y, kh năng h p tác, óc sángộ ộ ậ ả ợ
ki n M i nhân viên đế ỗ ược đánh giá, được cho đi m theo t ng ch tiêu đó và sauể ừ ỉ cùng đượ ổc t ng h p l i đ a ra m t k t lu n chung.ợ ạ ư ộ ế ậ
Trang 20 Phương pháp đi m danh: Phể ương này này đ i h i ngỏ ỏ ười đánh giá l a ch n m tự ọ ộ
t hay m t l i nh n xét mà nó mô t t t nh t s th c hi n và các đ c đi m c aừ ộ ờ ậ ả ố ấ ự ự ệ ặ ể ủ
người nhân viên. Bên c nh các ch tiêu đ a ra, phòng qu n lý nhân l c còn có thạ ỉ ư ả ự ể
đ a thêm các tr ng s tùy theo t m quan tr ng c a m i ch tiêu.ư ọ ố ầ ọ ủ ỗ ỉ
Phương pháp l a ch n b t bu c: Phự ọ ắ ộ ương pháp này đòi h i ngỏ ười đánh giá ph iả
l a ch n l i nh n xét thích h p nh t v i m t trong các kh năng có th x y ra.ự ọ ờ ậ ợ ấ ớ ộ ả ể ả
Phương pháp phê bình l u gi : Theo phư ữ ương pháp này, người đánh giá m t m tộ ặ ghi nh n nh ng hành vi t t và m t khác cũng l u gi l i m t s v n đ tr cậ ữ ố ặ ư ữ ạ ộ ố ấ ề ụ
tr c, r c r i liên quan đ n s th c hi n công vi c c a nhân viên trong m tặ ắ ố ế ự ự ệ ệ ủ ộ kho ng th i gian nh t đ nh. Vi c làm này đ nh c l i nh ng s r c r i đó vàả ờ ấ ị ệ ể ắ ạ ữ ự ắ ố
nh c nh ngắ ở ười nhân viên tìm cách lo i tr các sai sót c a h ạ ừ ủ ọ
Phương pháp cho đi m theo hành vi ng x : Phể ứ ử ương pháp này được th c hi nự ệ
nh sau:ư
Xác đ nh các đi m m u ch t và các r c r i trong công vi c.ị ể ấ ố ắ ố ệ
Chia các đi m r c r i và m u ch t đó thành 5 – 6 nhóm nh M i nhóm làể ắ ố ấ ố ỏ ỗ
m tđ i lộ ạ ượng c n đánh giá.ầ
V i m i đ i lớ ỗ ạ ượng c n đánh giá l i chia thành nhi u m c khác nhau, t m cầ ạ ề ứ ừ ứ
th p đ n m c cao nh t.ấ ế ứ ấ
Cho đi m t ng hành vi.ể ừ
Các phương pháp đánh giá so sánh:
Phương pháp x p h ng: X p t t c nhân viên t xu t s c nh t đ n kém nh t.ế ạ ế ấ ả ừ ấ ắ ấ ế ấ
Phương pháp phân h ng: Sau khi phân thành 5 h ng v i các ch tiêu tạ ạ ớ ỉ ương ngứ (xu t s c, t t, khá, trung bình và kém) ngấ ắ ố ười cán b đánh giá nhân viên c a mìnhộ ủ
và x p vào h ng trên.ế ạ
Phương pháp so sánh t ng c p: Các nhân viên đừ ặ ược so sánh v i nhau t ng đôiớ ừ
m t v : Thái đ nghiêm túc trong công vi c, kh i lộ ề ộ ệ ố ượng công vi c hoàn thành,ệ
Trang 21v ch t lề ấ ượng công vi c…ệ
Phương pháp cho đi m: Ngể ười đánh giá xác đ nh s đi m tị ố ể ương x ng v i ch tứ ớ ấ
lượng công vi c.ệ
1.1.3.3. Đào t o nhân l c ạ ự
Trong quá trình đào t o m i ngạ ỗ ườ ẽ ượi s đ c bù đ p nh ng thi u h t trong h cắ ữ ế ụ ọ
v n, đấ ược truy n đ t nh ng kh năng và kinh nghi m thi t th c trongề ạ ữ ả ệ ế ự lĩnh v c chuyên môn đự ược c p nh t hoá ki n th c và m r ng t mậ ậ ế ứ ở ộ ầ
hi u bi t đ không nh ng có th hoàn thành t t công vi c để ế ể ữ ể ố ệ ược giao
mà còn có th để ương đ u v i nh ng bi n đ i c a môi trầ ớ ữ ế ổ ủ ường xung quanh nh hả ưởng t i công vi c c a mình. Quá trình đào t o đớ ệ ủ ạ ược áp
d ng cho nh ng ngụ ữ ười th c hi n m t công vi c m i ho c nh ngự ệ ộ ệ ớ ặ ữ
người đang th c hi n m t công vi c nào đó nh ng ch a đ t yêu c u.ự ệ ộ ệ ư ư ạ ầ Ngoài ra còn có quá trình nâng cao trình đ đó là vi c b i dộ ệ ồ ưỡng thêm chuyên môn nghi p v cho ngệ ụ ười lao đ ng đ h có th làm độ ể ọ ể ượ c
nh ng công vi c ph c t p h n, v i năng su t cao h n.ữ ệ ứ ạ ơ ớ ấ ơ
Lao đ ng là m t y u t quý c a quá trình s n xu t, vì v y nh ng lao đ ng cóộ ộ ế ố ủ ả ấ ậ ữ ộ
trình đ chuyên môn cao là m t y u t quý c a s n xu t xã h i nóiộ ộ ế ố ủ ả ấ ộ chung, nó quy t đ nh đế ị ược vi c th c hi n m c tiêu c a quá trình s nệ ự ệ ụ ủ ả
xu t kinh doanh. Vì v y, công tác đào t o nhân l c có vai trò r t quanấ ậ ạ ự ấ
tr ng đ i v i s phát tri n c a m t doanh nghi p. Đào t o v t duy,ọ ố ớ ự ể ủ ộ ệ ạ ề ư
ki n th c, trình đ , nh n th c c a con ngế ứ ộ ậ ứ ủ ười
Đào t o nhân l c đ ạ ự ượ c chia làm 2 lo i: ạ
Đào t o nâng cao trình đ chuyên môn k thu t:ạ ộ ỹ ậ
Là quá trình gi ng d y và nâng cao chuyên môn k thu t cho ngả ạ ỹ ậ ười lao đ ng.ộ
Được áp d ng cho các nhân viên k thu t và ngụ ỹ ậ ười lao đ ng tr c ti p.ộ ự ế
Các phương pháp đào t o nâng cao trình đ chuyên môn k thu t:ạ ộ ỹ ậ
Trang 22 Phương pháp đào t o t i n i làm vi c: Công nhân đạ ạ ơ ệ ược phân công làm vi cệ
chung v i m t ngớ ộ ười có kinh nghi m h n đ h c h i, làm theo.ệ ơ ể ọ ỏ
Phương pháp này áp d ng r t đ n gi n, đào t o đụ ấ ơ ả ạ ượ ố ược s l ng đông, chi phí th p, tính th c ti n cao, nh ng nó l i thi u đi s bài b n vàấ ự ễ ư ạ ế ự ả
ki n th c lý lu n. Vì v y, nhân viên không phát huy đế ứ ậ ậ ược tính sáng
t o trong công vi c.ạ ệ
Phương pháp đào t o theo ch d n: Nh ng ngạ ỉ ẫ ữ ười có trách nhi m đào t o li t kêệ ạ ệ
nh ng công vi c, nhi m v , nh ng bữ ệ ệ ụ ữ ước ph i ti n hành, nh ng đi mả ế ữ ể then ch t, nh ng cách th c hi n công vi c, sau đó ki m tra k t quố ữ ự ệ ệ ể ế ả công vi c c a h c viên, u n n n hệ ủ ọ ố ắ ướng d n, đào t o h c viên làm choẫ ạ ọ đúng. Phương pháp này có u th h n phư ế ơ ương pháp trước, nó đòi h iỏ
s ch đ ng sáng t o c a ngự ủ ộ ạ ủ ườ ọi h c, nh n m nh s sáng d , năng l cấ ạ ự ạ ự năng khi u c a m i ngế ủ ỗ ười
Đào t o theo phạ ương pháp gi ng bài: Các gi ng viên có th t ch c các l p h c,ả ả ể ổ ứ ớ ọ
hướng d n đào t o v m t lý thuy t k t h p v i th c hành, ho cẫ ạ ề ặ ế ế ợ ớ ự ặ
gi ng bài m t cách gián ti p.ả ộ ế
Đào t o nâng cao năng l c qu n trạ ự ả ị
Hình th c đào t o này đứ ạ ược phát tri n áp d ng cho các c p qu n tr t qu n trể ụ ấ ả ị ừ ả ị
viên c p cao đ n qu n tr viên c p c s Đào t o năng l c qu n tr đấ ế ả ị ấ ơ ở ạ ự ả ị ể nâng cao kh năng qu n tr b ng cách truy n đ t các ki n th c làmả ả ị ằ ề ạ ế ứ thay đ i quan đi m hay nâng cao năng l c th c hành c a nhà qu n tr ổ ể ự ự ủ ả ị Đào t o nâng cao năng l c qu n tr là r t c n thi t đ i v i m t doanhạ ự ả ị ấ ầ ế ố ớ ộ nghi p, vì các qu n tr gia gi m t vai trò r t quan tr ng đ i v i sệ ả ị ữ ộ ấ ọ ố ớ ự thành công hay th t b i trong ho t đ ng s n xu t kinh doanh c aấ ạ ạ ộ ả ấ ủ doanh nghi p.ệ
Các ph ươ ng pháp đào t o nâng cao năng l c qu n tr : ạ ự ả ị
Phương pháp luân phiên: Thường xuyên thay đ i công vi c, m c tiêu c a ngổ ệ ụ ủ ườ i
Trang 23đào t o là cho đ i tạ ố ượng đào t o ti p c n v i nhi u công vi c khácạ ế ậ ớ ề ệ nhau, làmcho người lao đ ng hi u độ ể ược v công vi c c a doanhề ệ ủ nghi p m t cách t ng th nh t.ệ ộ ổ ể ấ
Phương pháp kèm c p: Ngặ ườ ượi đ c đào t o s làm vi c tr c ti p v i ngạ ẽ ệ ự ế ớ ười mà
h s thay th trong tọ ẽ ế ương lai. Người này có trách nhi m hệ ướng d n,ẫ kèm c p cách th c gi i quy t m i v n đ trong ph m vi trách nhi mặ ứ ả ế ọ ấ ề ạ ệ cho ngườ ượi đ c đào t o. Phạ ương pháp được áp d ng đ đào t o cácụ ể ạ
qu n tr gia c p cao.ả ị ấ
Phương pháp đào t o giám đ c tr : Áp d ng cho các qu n tr viên c p trung gianạ ố ẻ ụ ả ị ấ
b ng cách b nhi m h vào các v trí tằ ổ ệ ọ ị ương đương sau đó giao quy nề cho h đ h gi i quy t các v n đ th c t , th c hi n công vi c đàoọ ể ọ ả ế ấ ề ự ế ự ệ ệ
t o dạ ướ ựi s giám sát c a t ch c và giám đ c.ủ ổ ứ ố
M t s phộ ố ương pháp khác: Đó là các phương pháp đào t o bên ngoài doanhạ
nghi p nh : Phệ ư ương pháp nghiên c u tình hu ng, phứ ố ương pháp trò
ch i qu n tr , phơ ả ị ương pháp h i th o, phộ ả ương pháp nh p vai…ậ
1.1.3.4. Đãi ng nhân l c ộ ự
Công tác đãi ng nhân l c nh m kích thích ngộ ự ằ ười lao đ ng nâng cao năng su t laoộ ấ
đ ng, nâng cao hi u qu kinh doanh và th c hi n m c tiêu c a doanhộ ệ ả ự ệ ụ ủ nghi p. M i m t nhóm m t cá nhân đ u đ n v i doanh nghi p v iệ ỗ ộ ộ ề ế ớ ệ ớ
m t m c tiêu và mong mu n riêng. M i ngộ ụ ố ỗ ườ ềi đ u có cái u tiên vàư ràng bu c riêng c a mình. Là nhà qu n tr nhân l c, v i các cá nhân vàộ ủ ả ị ự ớ nhóm c th đã đụ ể ược xác đ nh, ta c n xác đ nh đị ầ ị ược m c tiêu thúcụ
đ y t ng nhóm, t ng cá nhân đ có tác đ ng phù h p, đ li u lẩ ừ ừ ể ộ ợ ủ ề ượng, đúng lúc, đem l i k t qu nh mong mu n.ạ ế ả ư ố
Đãi ng độ ược th hi n qua hai hình th c là đãi ng v t ch t và đãi ng tinh th n.ể ệ ứ ộ ậ ấ ộ ầ
* Đãi ng v t ch tộ ậ ấ
Trang 24Đãi ng v t ch t là m t đ ng l c quan tr ng thúc đ y nhân viên làm vi c nhi tộ ậ ấ ộ ộ ự ọ ẩ ệ ệ
tình v i tinh th n trách nhi m, ph n đ u nâng cao hi u qu công vi cớ ầ ệ ấ ấ ệ ả ệ
được giao
Ti n lề ương: Ti n lề ương là m t v n đ thi t th c và nh y c m trong nh ngộ ấ ề ế ự ạ ả ữ
chính sách có liên quan t i con ngớ ườ ại t i xí nghi p cũng nh trong xãệ ư
h i. V phía nh ngngộ ề ữ ười ăn lương ti n lề ương th hi n tài năng và đ aể ệ ị
v c a h , v a th hi n s đánh giá c a c quan và xã h i v công laoị ủ ọ ừ ể ệ ự ủ ơ ộ ề đóng góp cho t p th c a h ậ ể ủ ọ
Ti n lề ương là giá c s c lao đ ng đả ứ ộ ược hình thành qua tho thu n gi a ngả ậ ữ ười có
s c lao đ ng và ngứ ộ ườ ử ụi s d ng s c lao đ ng phù h p v i quan hứ ộ ợ ớ ệ trong n n kinh t th trề ế ị ường
H th ng ti n lệ ố ề ương là toàn b ti n lộ ề ương doanh nghi p tr cho nhân viên doệ ả
công vi c mà h đã làm. Vì v y khi xây d ng h th ng ti n lệ ọ ậ ự ệ ố ề ương c nầ
ph i có các yêu c u c b n sau:ả ầ ơ ả
Cách tính ti n lề ương ph i đ n gi n, d hi u, rõ ràng đ m i ngả ơ ả ễ ể ể ọ ười có thể
hi u và ki m tra để ể ược ti n lề ương c a mình.ủ
Ph i tuân theo nh ng quy đ nh chung c a pháp lu t nh là m c lả ữ ị ủ ậ ư ứ ương t iố thi u, ph c p, nguy hi m, làm thêm gi …ể ụ ấ ể ờ
Ph i th hi n tính c nh tranh v giá c trên th trả ể ệ ạ ề ả ị ường
Tương x ng v i năng l c và đóng góp c a m i ngứ ớ ự ủ ỗ ười, đ m b o s côngả ả ự
b ng trong doanh nghi p.ằ ệ
Trong c c u ti n lơ ấ ề ương ph i có ph n c ng (ph n n đ nh) và ph n m mả ầ ứ ầ ổ ị ầ ề (ph n linh đ ng) đ có th đi u ch nh lên xu ng khi c n thi t.ầ ộ ể ể ề ỉ ố ầ ế
Hai hình th c tr lứ ả ương ch y u trong doanh nghi p :ủ ế ệ
Tr lả ương theo th i gian: Ti n lờ ề ương s tr căn c vào th i gian tham giaẽ ả ứ ờ công vi c c a m i ngệ ủ ỗ ười. Có th tr lể ả ương theo ngày, gi , tháng, năm. Hình th cờ ứ
Trang 25tr lả ương này thường áp d ng cho các c p qu n lý và các nhân viên làm vi c ụ ấ ả ệ ở các phòng ban ho c các nhân viên làm vi c tr c ti p nh ng khâu đòi h i sặ ệ ự ế ở ữ ỏ ự chính xác cao.
Hình th c tr lứ ả ương này có u đi m là khuy n khích ngư ể ế ười lao đ ng đ m b oộ ả ả ngày công lao đ ng. Nh ng hình th c tr lộ ư ứ ả ương này còn có nhược đi m là mangể tính bình quân hoá, do đó không kích thích đượ ực s nhi t tình sáng t o c a ngệ ạ ủ ườ ilao đ ng, t tộ ư ưởng đ i phó gi m hi u qu công vi c.ố ả ệ ả ệ
Tr lả ương theo s n ph m: Là vi c tr lả ẩ ệ ả ương không d a vào th i gian làmự ờ
vi c mà d a vào k t qu làm ra trong th i gian đó.ệ ự ế ả ờ
Hình th c này g n thu nh p c a ngứ ắ ậ ủ ười lao đ ng v i k t qu làm vi c c a h Vìộ ớ ế ả ệ ủ ọ
v y tr lậ ả ương theo s n ph m đả ẩ ược g i là hình th c đòn b y đ kích thích m iọ ứ ẩ ể ỗ
người nâng cao năng su t lao đ ng c a mình.ấ ộ ủ
Có th v n d ng nhi u hình th c tr lể ậ ụ ề ứ ả ương theo s n ph m khác nhau thích h pả ẩ ợ
v i m i hoàn c nh c th nh : Tr lớ ỗ ả ụ ể ư ả ương theo s n ph m gián ti p, tr lả ẩ ế ả ươ ngtheo s n ph m tr c ti p, tr lả ẩ ự ế ả ương khoán…Ngoài ti n lề ương người lao đ ng cònộ
nh n đậ ược các kho n ti n b sung nh : Ph c p, tr c p, ti n thả ề ổ ư ụ ấ ợ ấ ề ưởng…
Ph c p: Là nh ng kho n thu nh p thêm nh m m c đích đ n bù cho cácụ ấ ữ ả ậ ằ ụ ề công vi c ch u thi t thòi ho c u đãi cho m t s công vi c có tính ch t đ c bi t.ệ ị ệ ặ ư ộ ố ệ ấ ặ ệ
Tr c p: Cũng là nh ng kho n ti n thu nh p thêm nh ng không mang tínhợ ấ ữ ả ề ậ ư
ch t thấ ường xuyên nh ph c p mà ch có khi x y ra m t s ki n nào đó.ư ụ ấ ỉ ả ộ ự ệ
Các kho n thu nh p khác: Ngh phép có lả ậ ỉ ương, c p nhà ho c thuê nhà v iấ ặ ớ giá tượng tr ng, ăn tr a mi n phí, b i dư ư ễ ồ ưỡng thêm…
Ti n thề ưởng: Là nh ng kho n ti n b sung nh m quán tri t nguyên t cữ ả ề ổ ằ ệ ắ phân ph i theo lao đ ng.ố ộ
Đây là m t công c mang tính ch t khuy n khích v t ch t m nh m đ i v i nhânộ ụ ấ ế ậ ấ ạ ẽ ố ớ viên, đ ng th i cũng là công c khuy n khích tinh th n cho nhân viên. Ti nồ ờ ụ ế ầ ề
Trang 26thưởng kh ng đ nh tính vẳ ị ượ ật b c v thành tích c a nhân viên đ ng th i c vũề ủ ồ ờ ổ cho toàn nhân viên trong doanh nghi p ph n đ u đ t thành tích cao.ệ ấ ấ ạ
Các hình th c khen th ứ ưở ng ch y u: ủ ế
Thưởng cho cán b , nhân viên hoàn thành t t công vi c độ ố ệ ược giao
Thưởng cho các cá nhân có phát minh, sáng ki n nâng cao năng su t laoế ấ
đ ng và hi u qu kinh doanh.ộ ệ ả
Thưởng cho nh ng ngữ ười trung thành và t n t y v i doanh nghi p.ậ ụ ớ ệ
Thưởng cho cán b nhân viên nhân d p l t t, ngày thành l p doanhộ ị ễ ế ậ nghi p.ệ
Đãi ng tinh th n ộ ầ
Đãi ng tinh th n gi vai trò quan tr ng nh m tho mãn t i đa nhu c u đa d ngộ ầ ữ ọ ằ ả ố ầ ạ
c a ngủ ười lao đ ng. M c s ng càng cao thì nhu c u v tinh th n ngàyộ ứ ố ầ ề ầ càng cao,khuy n khích tinh th n chính là bi n pháp đế ầ ệ ược áp d ng đụ ể tho mãn nhu c u ngày càng cao c a ngả ầ ủ ười lao đ ng.ộ
Các bi n pháp khuy n khích tinh th n:ệ ế ầ
S d ng đúng kh năng, b trí công vi c phù h p v i kh năng và nguy nử ụ ả ố ệ ợ ớ ả ệ
v ng c a m i ngọ ủ ỗ ườ ại, t o đi u ki n đ h nâng cao trình đ ề ệ ể ọ ộ
T thái đ quan tâm chân thành: N m v ng tên tu i, hoàn c nh gia đình,ỏ ộ ắ ữ ổ ả
thường xuyên thăm h i đ ng viên c p dỏ ộ ấ ưới
Gi m b t s cách bi t gi a c p trên v i c p dả ớ ự ệ ữ ấ ớ ấ ưới. T o đi u ki n đ cùngạ ề ệ ể sinh ho t, vui ch i, gi i trí. Tránh s phân bi t thái quá trong chính sách đãi ng ạ ơ ả ự ệ ộ
Đ nh k hàng năm t ch c văn hóa văn ngh nhân các d p l t t.ị ỳ ổ ứ ệ ị ễ ế
Trong nhi u trề ường h p kích thích tinh th n có khi còn quan tr ng h nợ ầ ọ ơ kích thích v t ch t. Do đó các nhà qu n lý c n dùng danh hi u đ phong t ng choậ ấ ả ầ ệ ể ặ
người lao đ ng. Ngoài ra còn áp d ng m t s hình th c khác nh : G i th khenộ ụ ộ ố ứ ư ử ư
Trang 27ng i, đăng báo, dán hình tuyên dợ ương…
Đánh giá nhân viên thường xuyên, k p th i, phát hi n ra ti m năng đ b iị ờ ệ ề ể ồ
dưỡng đ ng th i phát hi n ra các sai sót và t o c h i đ nhân viên s a ch a.ồ ờ ệ ạ ơ ộ ể ử ữ
Không ng ng c i thi n đi u ki n làm vi c đ đ m b o s c kho và tâmừ ả ệ ề ệ ệ ể ả ả ứ ẻ
tr ng vui tạ ươi tho i mái cho ngả ười lao đ ng.ộ
Áp d ng th i gian làm vi c linh đ ng và ch đ ngh ng i h p lý. Ápụ ờ ệ ộ ế ộ ỉ ơ ợ
d ng ch đ này ngụ ế ộ ười lao đ ng s c m th y tho i mái và hi u su t công vi cộ ẽ ả ấ ả ệ ấ ệ
s cao. V khía c nh tâm lý nhân viên s c m th y t có trách nhi m h n vì c mẽ ề ạ ẽ ả ấ ự ệ ơ ả
th y c p trên tin tấ ấ ưởng và t o đi u ki n cho mình hoàn thành công vi c b t cạ ề ệ ệ ở ấ ứ hoàn c nh nào.ả
T ch c và đ y m nh các phong trào thi đua trong doanh nghi p. Thi đuaổ ứ ẩ ạ ệ
là phương ti n đ kích thích và phát huy tích c c tính ch đ ng và sáng t o c aệ ể ự ủ ộ ạ ủ
người lao đ ng.ộ
1.2. Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n qu n tr nhân l c c a doanh nghi pế ả ị ự ủ ệ
1.2.1. Y u t khách quan ế ố
Ngày nay khi môi trường kinh doanh luôn luôn bi n đ ng và phát tri n thìế ộ ể các y u t khách quan nh hế ố ả ưởng đ n qu n tr nhân l c cũng bi n đ ng ph cế ả ị ự ế ộ ứ
t p và có nh hạ ả ưởng r t l n đ n các thành qu c a m i doanh nghi p, nhấ ớ ế ả ủ ọ ệ ả
hưởng đ n công tác qu n ế ả
lý nói chung và đ n qu n tr nhân l c nói riêng, các nhân t nh : ế ả ị ự ố ư
Lu t pháp và chính sách c a chính ph ậ ủ ủ
Các quy đ nh v pháp lu t và th c thi các quy đ nh c a pháp lu t nh hị ề ậ ự ị ủ ậ ả ưở ng
r t l n đ n vi c qu n tr và s d ng nhân l c trong doanh nghi p. Vi t Nam,ấ ớ ế ệ ả ị ử ụ ự ệ Ở ệ
B lu t lao đ ng độ ậ ộ ược Qu c h i ban hành ngày 18/6/2012, quy đ nh tiêu chu nố ộ ị ẩ lao đ ng; quy n, nghĩa v , trách nhi m c a ngộ ề ụ ệ ủ ười lao đ ng, ngộ ườ ử ụi s d ng lao
đ ng, t ch c đ i di n ộ ổ ứ ạ ệ t p th lao đ ng, t ch c đ i di n ngậ ể ộ ổ ứ ạ ệ ườ ử ụi s d ng lao
Trang 28đ ng trong quan h lao đ ng và các quan h khác liên quan tr c ti p đ n quan hộ ệ ộ ệ ự ế ế ệ lao đ ng; qu n lý nhà nộ ả ước v lao đ ng.ề ộ
Đi u ki n kinh t ề ệ ế
Các đi u ki n kinh t cũng nh hề ệ ế ả ưởng đ n công tác qu n tr nhân l c quaế ả ị ự hai khía c nh đó là các ngu n l c đ u vào và năng su t lao đ ng xã h i.ạ ồ ự ầ ấ ộ ộ
Trong giai đo n n n kinh t ạ ề ế h i nh p ộ ậ phát tri n ể nh hi n nay,ư ệ doanh nghi p ệ luôn
có nhu c u phát tri n nhân l c đ m r ng s n xu t, tăng ầ ể ự ể ở ộ ả ấ hi u qu s n xu t kinhệ ả ả ấ doanh. Vi c mệ ở r ng s n xu t đòi h i doanh nghi p ph i tuy n d ng thêm laoộ ả ấ ỏ ệ ả ể ụ
đ ng có trình đ và tay ngh , tăng lộ ộ ề ương đ thu hút nhân tài, tăng phúc l i và c iể ợ ả thi n đi u ki n làm vi c.ệ ề ệ ệ M c a kinh t , toàn c u hóa và h i nh p đã thúc đ yở ủ ế ầ ộ ậ ẩ tăng trưởng kinh t , t o thêm nhi u vi c làm, c c u vi c làm cũng thay đ i tế ạ ề ệ ơ ấ ệ ổ ừ lĩnh v c nông nghi p sang công nghi p và d ch v Trong b i c nh đó, s phátự ệ ệ ị ụ ố ả ự tri n c a th trể ủ ị ường lao đ ngộ nh m t y u t khách quan tác đ ng đ n vi c ư ộ ế ố ộ ế ệ qu nả
tr nhân l cị ự trong doanh nghi pệ S c nh tranh vi c làm tr nên gay g t nh m thuự ạ ệ ở ắ ằ hút lao đ ng có ch t lộ ấ ượng và s lố ượng phù h p v i yêu c u c a s n xu t.ợ ớ ầ ủ ả ấ
Văn hóa xã h i ộ
Trong m t n n văn hóa xã h i nh hi n nay, cộ ề ộ ư ệ ác quan ni m v đ oệ ề ạ đ c, cácứ chu n m c xã h i, cácẩ ự ộ quan ni m v l i s ng, th m my, các t p quán, trình đệ ề ố ố ẩ ̃ ậ ộ
h c v n, văn hoáọ ấ cũng ph n nào làm cho vi c ch n ngh nghi p di n ra khó khănầ ệ ọ ề ệ ễ
h nơ M c s ng xã h i tăng lên làm thay đ i thái đ làm vi c và ngh ng i. Ngứ ố ộ ổ ộ ệ ỉ ơ ườ ilao đ ng ngày nay đòi h i nhi u h n v th i gian ngh ng i, c h i tham gia cácộ ỏ ề ơ ề ờ ỉ ơ ơ ộ ngày l , h i hè, tham quan ngh mát. M t khác, xu hễ ộ ỉ ặ ướng bình đ ng trong laoẳ
đ ng đã làm cho l c lộ ự ượng lao đ ng n tham gia làm vi c ngày càng tăng, đòi h iộ ữ ệ ỏ công ty ph i có chính sách, s quan tâm thích đáng đ n lao đ ng n ả ự ế ộ ữ
Khoa h c k thu t công ngh ọ ỹ ậ ệ
Trang 29S thay đ i v khoa h c k thu t công ngh t o đi u ki n thu n l i cho sự ổ ề ọ ỹ ậ ệ ạ ề ệ ậ ợ ự phát tri n v s n xu t kinh doanh, máy móc thay th con ngể ề ả ấ ế ười, khi đó nhà qu nả
tr ph i s p x p l i l c lị ả ắ ế ạ ự ượng lao đ ng d th a. Tuy nhiên, ộ ư ừ bên c nh vi c làmạ ệ tăng áp l c c nh tranh gi a các doanh nghi p, còn t o ra cu c cách m ng trongự ạ ữ ệ ạ ộ ạ
vi c qu n lý nhân l c. Cu c cách m ng công nghi p 4.0 đang đ t ra v n đ l nệ ả ự ộ ạ ệ ặ ấ ề ớ cho các nhà qu n tr nhân l c.ả ị ự
1.2.2. Y u t ch quan ế ố ủ
h p,ợ t o ra các ch ng trình ạ ươ khuy n khíchế người lao đ ngộ làm vi cệ hi uệ qu h n.ả ơ
Đ i ngũ lãnh đ oộ ạ c nầ sử d ngụ linh ho tạ các phươ pháp và nghệ thu tng ậ lãnh đ oạ
để b tríố nhân viên h p lý, phù h p v i năng l c và trình đ c a h Trên c sợ ợ ớ ự ộ ủ ọ ơ ở
đó h s đ t đọ ẽ ạ ược nh ng thành công trong công tác QTNL c a doanh nghi p.ữ ủ ệNhà qu n tr có nhi m v đ ra các chính sách đả ị ệ ụ ề ường l i, phố ương hướng cho sự
phát tri n c a doanh nghi p, đi u này đòi h i các nhà qu n tr ngoàiể ủ ệ ề ỏ ả ị trình đ chuyên môn ph i có t m nhìn xa, trông r ng đ có th đ a raộ ả ầ ộ ể ể ư các đ nh hị ướng phù h p cho doanh nghi p. Th c ti n trong cu c s ngợ ệ ự ễ ộ ố luôn thay đ i, nhà qu n tr ph i thổ ả ị ả ường xuyên quan tâm đ n vi c t oế ệ ạ
b u không khí thân m t, c i m trong doanh nghi p, ph i làm choầ ậ ở ở ệ ả nhân viên t hào v doanh nghi p, có tinh th n trách nhi m v i côngự ề ệ ầ ệ ớ
vi c c a mình. Ngoài ra nhà qu n tr ph i bi t khéo léo k t h p haiệ ủ ả ị ả ế ế ợ
m t c a doanh nghi p, m t m t nó là m t t ch c t o ra l i nhu nặ ủ ệ ộ ặ ộ ổ ứ ạ ợ ậ
m t khác nó là m t c ng đ ng đ m b o đ i s ng cho các cán b côngặ ộ ộ ồ ả ả ờ ố ộ nhân viên trong doanh nghi p, t o ra các c h i c n thi t đ m iệ ạ ơ ộ ầ ế ể ỗ
Trang 30ngườ ếi n u tích c c làm vi c thì đ u có c h i ti n thân và thành công.ự ệ ề ơ ộ ếNhà qu n tr ph i thu th p x lý thông tin m t cách khách quan tránh tình tr ngả ị ả ậ ử ộ ạ
b t công vô lý gây nên s hoang mang và thù ghét trong n i b doanhấ ự ộ ộ nghi p. Nhà qu n tr đóng vai trò là phệ ả ị ương ti n tho mãn nhu c u vàệ ả ầ mong mu n c a nhân viên. Đ làm đố ủ ể ược đi u này ph i nghiên c uề ả ứ
n m v ng qu n tr nhân l c vì qu n tr nhân l c giúp nhà qu n tr h cắ ữ ả ị ự ả ị ự ả ị ọ
được cách ti p c n nhân viên, bi t l ng nghe ý ki n c a h , tìm raế ậ ế ắ ế ủ ọ
được ti ng nói chung v i h Qu n tr nhân l c trong doanh nghi p cóế ớ ọ ả ị ự ệ đem l i k t qu nh mong mu n hay không ph thu c r t nhi u vàoạ ế ả ư ố ụ ộ ấ ề thái đ c a nhà qu n tr v i l i ích chính đáng c a ngộ ủ ả ị ớ ợ ủ ười lao đ ng.ộ
C c u t ch c ơ ấ ổ ứ :
Th c t cho th y, t ch c t t b máy là y u t quan tr ng quy t đ nh đ nự ế ấ ổ ứ ố ộ ế ố ọ ế ị ế
k t qu kinh doanh c a m t công ty. C c u t ch c chính là cách s p x p bế ả ủ ộ ơ ấ ổ ứ ắ ế ộ máy phòng ban, các m i quan h , các lu ng thông tin gi a các công vi c. Ph iố ệ ồ ữ ệ ả xác đ nh đị ược ch c năng, nhi m v , quy n h n gi a nh ng ngứ ệ ụ ề ạ ữ ữ ườ ải đ m nh n cácậ công vi c. ệ
C c u t ch c c a m t doanh nghi p quy đ nh cách th c qu n tr nhân l cơ ấ ổ ứ ủ ộ ệ ị ứ ả ị ự
t i doanh nghi p đó. Tuy nhiên, dù cho thi t k đạ ệ ế ế ược m t c c u t ch c t i uộ ơ ấ ổ ứ ố ư
mà không bi t cách tuy n ch n nh ng con ngế ể ọ ữ ười phù h p, traoợ nhi m v vàệ ụ quy n h n cho h đ th c hi n công vi c ho c là không kích thích, đ ng viên hề ạ ọ ể ự ệ ệ ặ ộ ọ làm vi c thì cũng không đ t đệ ạ ược các m c tiêu. Khi m t c c u t ch c thay đ i,ụ ộ ơ ấ ổ ứ ổ tăng ho c gi m c p b c, m r ng ho c thu h p các ch c năng, thì công tác qu nặ ả ấ ậ ở ộ ặ ẹ ứ ả
tr nhân l c cũng ph i thay đ iị ự ả ổ
Chính sách chi n l ế ượ c:
M i chính sách, quy đ nh trong doanh nghi p đ u nh họ ị ệ ề ả ưởng không nhỏ
đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh nói chung và ho t đ ng QTNL nói riêng. Nóế ạ ộ ả ấ ạ ộ quy đ nh v cách tuy n d ng, đào t o nhân l c, cách b trí và s p x p nhân l c,ị ề ể ụ ạ ự ố ắ ế ự
Trang 31ch đ lế ộ ương, thưởng, n i quy lao đ ng ộ ộ
Căn c vào chi n lứ ế ược phát tri n s n xu t kinh doanh mà doanh nghi p,ể ả ấ ệ
vi c xây d ng k ho ch v QTNL đòi h i c n có các ki n th c, k năng c nệ ự ế ạ ề ỏ ầ ế ứ ỹ ầ thi t v công tác qu n tr nhân l c đ t đó so sánh và đ a ra s lao đ ng c nế ề ả ị ự ể ừ ư ố ộ ầ thi t theo trình đ lành ngh , k năng đã đ t yêu c u c a công vi c. Xây d ngế ộ ề ỹ ạ ầ ủ ệ ự
k ho ch đào t o nâng cao ch t lế ạ ạ ấ ượng nhân l c đáp ng nhu c u s n xu t kinhự ứ ầ ả ấ doanh c a doanh nghi p.ủ ệ
Văn hoá doanh nghi p: ệ
Là m t h th ng các giá tr , các l p lu n, các ni m tin, và các chu n m cộ ệ ố ị ậ ậ ề ẩ ự
được chia s ẻ và th ng nh t ố ấ v i ớ các thành viên trong m t t ch c. B u không khíộ ổ ứ ầ văn hóa c a m i ủ ỗ doanh nghi pệ được th hi n qua vi c s d ng các bi u hi n cể ệ ệ ử ụ ể ệ ụ
th nh các bi u tể ư ể ượng, các câu chuy n, các nghi th c và các nghi l B u khôngệ ứ ễ ầ khí văn hóa khuy n khích đ i m i, thì các thành viên s năng đ ng, sáng t o, môiế ổ ớ ẽ ộ ạ
trường c nh tranh phát tri n. Nhà ạ ể qu n tr có th thi t l p b u không khí văn hóaả ị ể ế ậ ầ theo ý đ nh c a mình qua các bị ủ ướ Đ a ra các chu n m c hi n th i, nêu lên cácc: ư ẩ ự ệ ờ
đ nh hị ướng m i, thi t l p các chu n m c m iớ ế ậ ẩ ự ớ
Là h th ng các chu n m c v v t ch t và tinh th n, quy đ nh m i quan h ,ệ ố ẩ ự ề ậ ấ ầ ị ố ệ thái đ và hành vi ng x c a t t c các thành viên trong t ch c, ph n ánh quáộ ứ ử ủ ấ ả ổ ứ ả
kh và đ nh hứ ị ướng tương lai cho t ch c. Văn hóa doanh nghi p ch u nh hổ ứ ệ ị ả ưở ngnhi u b i các y u t nh văn hóa xã h i, chi n lề ở ế ố ư ộ ế ược và chính sách c a doanhủ nghi p, phong cách c a lãnh đ o Đ c bi t, ho t đ ng qu n tr nhân l c trongệ ủ ạ ặ ệ ạ ộ ả ị ự doanh nghi p là y u t quan tr ng quy đ nh s phát tri n văn hóa t ch c, đ ngệ ế ố ọ ị ự ể ổ ứ ồ
th i văn hóa t ch c cũng nh hờ ổ ứ ả ưởng đ n công tác qu n tr c a doanh nghi p đó.ế ả ị ủ ệ
m t m c đ phát tri n cao, qu n tr nhân l c tr thành m t nét đ p văn hóa
Trang 32tri n nhân l c b h n ch ể ự ị ạ ế
Trang 33CH ƯƠ NG 2. TH C TR Ự Ạ NG QU N TR NHÂN L C T I CÔNG TY Ả Ị Ự Ạ TNHH M T THÀNH VIÊN KHAI Ộ THÁC CÔNG TRÌNH TH Y L I Ủ Ợ
TH Y NGUYÊN Ủ
2.1. Khái quát v Công ty TNHH M t thành viên khai thác công trình th yề ộ ủ
l i Th y Nguyênợ ủ
2.1.1. Quá trình hình thành và phát tri n ể
Công ty TNHH M t thành viên khai thác công trình th y l i Th y Nguyên làộ ủ ợ ủ
doanh nghi p do Nhà nệ ước s h u 100% v n đi u l C quan chở ữ ố ề ệ ơ ủ
qu n c a công ty là y ban nhân dân Thành ph H i Phòng. Ngànhả ủ Ủ ố ả ngh kinh doanh c a công ty là cung c p các d ch v th y l i.ề ủ ấ ị ụ ủ ợ
Tên ti ng Vi t: Công ty TNHH M t thành viên khai thác công trình th yế ệ ộ ủ
l i Th y Nguyên ợ ủ
Tên ti ng Anh: THUY NGHUYEN EXPLOITING IRRIGATION ONEế MEMBER LIMITED COMPANY
Tên công ty vi t t t: THUY NGUYEN CO.,LTDế ắ
Đi n th ai : 0225.3874412ệ ọ Fax : 0225.3874412
Email : thuyloithuynguyen@gmail.com Website : thuyloithuynguyen.vn
Tr s chính c a Công ty đ t t i : Thôn Tr nh Xá, xã Thiên Hụ ở ủ ặ ạ ị ương, huy nệ
h y Nguyên, Thành ph H i Phòngủ ố ả
Ti n thân c a Công ty TNHH M t thành viên khai thác công trình th y l i Th yề ủ ộ ủ ợ ủ
Nguyên là Xí nghi p qu n lý khai thác công trình th y l i Th yệ ả ủ ợ ủ Nguyên, theo Quy t đ nh s 747/QĐTCCQ ngày 24/3/1993 c a UBNDế ị ố ủ Thành ph H i Phòng chuy n t xí nghi p Th y l i.ố ả ể ừ ệ ủ ợ
Ngày 21/1/1998, UBND Thành ph H i Phòng ban hành quy t đ nh s :ố ả ế ị ố
136/QĐ/UBND/ĐMDN v vi c đ i tên doanh nghi p nhà nề ệ ổ ệ ước Xí
Trang 34nghi p qu n lý khai thác công trình th y l i Th y Nguyên thành Côngệ ả ủ ợ ủ
ty khai thác công trình th y l i Th y Nguyên.ủ ợ ủ
Ngày 1/2/1999 UBND Thành ph H i Phòng ban hành quy t đ nh s 226/QĐ/UBố ả ế ị ố
v vi c chuy n công ty khai thác công trình th y l i Th y Nguyên Làề ệ ể ủ ợ ủ Doanh nghi p nhà nệ ước ho t đ ng kinh doanh thành doanh nghi p nhàạ ộ ệ
nước ho t đ ng công ích.ạ ộ
Ngày 17/7/2009, UBND Thành ph H i Phòng ban hành quy t đ nh s 1380/QĐố ả ế ị ố
UBND v vi c chuy n Công ty khai thác công trình th y l i Th yề ệ ể ủ ợ ủ Nguyên thành Công ty TNHH M t thành viên khai thác công trình th yộ ủ
l i Th y Nguyên; và quyets đ nh s 1937/QĐUBND v vi c x pợ ủ ị ố ề ệ ế
h ng doanh nghi p nhà nạ ệ ước x p h ng II (hai) cho Công ty TNHHế ạ
M t thành viên khai thác công trình th y l i Th y Nguyên.ộ ủ ợ ủ
T khi m i thành l p, Công ty ch ho t đ ng v i m t s ch c năng, nhi m vừ ớ ậ ỉ ạ ộ ớ ộ ố ứ ệ ụ
kinh doanh các d ch v th y l i là ch y u. Đ n nay Công ty đã bị ụ ủ ợ ủ ế ế ổ sung thêm được m t s ngành kinh doanh khác làm cho ho t đ ng kinhộ ố ạ ộ doanh c a công ty đa d ng h n. Trong h n mủ ạ ơ ơ ười lăm năm hình thành
và phát tri n, Công ty đã đ t để ạ ược nhi u thành t u:ề ự
V n đi u l khi m i thành l p là 2,8 t ; đ n nay đã tăng lên 190 t L c lố ề ệ ớ ậ ỷ ế ỷ ự ượ ng
lao đ ng khi m i thành l p có 120 ngộ ớ ậ ười, đ n nay đã có 218 lao đ ng.ế ộ
Đ ng b công ty gi v ng danh hi u trong s ch v ng m nh t năm 1995 đ nả ộ ữ ữ ệ ạ ữ ạ ừ ế
nay. Công đoàn c s công ty hoàn thành t t nhi m v ch c năng c aơ ở ố ệ ụ ứ ủ mình đ i v i ngố ớ ười lao đ ng.ộ
Công ty đ t đạ ược nhi u c khen thề ờ ưởng, b ng khen, gi y khen c a t p th và cáằ ấ ủ ậ ể
nhân do Nhà nước, B Nông nghi p và phát tri n nông thôn, UBNDộ ệ ể Thành ph H i Phòng, và UBND huy n Th y Nguyên khen t ng.ố ả ệ ủ ặ Công ty đã vinh h nh nh n huân chạ ậ ương lao đ ng h ng II do Ch t chộ ạ ủ ị
nước trao t ng vào năm 2005.ặ
Trang 35Công ty cũng tham gia t t công tác xã h i: tham gia các phong trào xóa đói gi mố ộ ả
nghèo, xây d ng nhà tình thự ương cho công nhân lao đ ng trong công ty,ộ tham gia các công tác đ n n đáp nghĩa ề ơ
Nhìn chung, quy mô ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a Công ty ngày càng phátạ ộ ả ấ ủ
tri n. Công ty đã hoàn thành xu t s c nhi m v c a Đ ng và Nhàể ấ ắ ệ ụ ủ ả
nước giao. Đ i s ng cán b công nhân viên đờ ố ộ ược c i thi n qua t ngả ệ ừ năm
2.1.2. Ch c năng và nhi m v c a Công ty ứ ệ ụ ủ
Ch c năngứ
Th c hi n các d ch v do Nhà nự ệ ị ụ ước đ t hàng nh : Đi u ti t, b m nặ ư ề ế ơ ước ph c vụ ụ
s n xu t nông nghi p, cung c p nả ấ ệ ấ ước tho s ch cho các khu côngạ nghi p, dân sinh. Thi công xây l p các công rình dân d ng, giao thông,ệ ắ ụ
th y l i, c s h t ng.ủ ợ ơ ở ạ ầ
Kh o sát thi t k và thi công các công trình xây d ng dân d ng, giao thông, th yả ế ế ự ụ ủ
l i, c s h t ng.ợ ơ ở ạ ầ
Hi n nay Công ty ch y u ho t đ ng trên đ a bàn thành ph H i Phòng , t mệ ủ ế ạ ộ ị ố ả ầ
nhìn đ n năm 2020 công ty s phát tri n th trế ẽ ể ị ường ra các t nh ngoài.ỉNhi m v c a Công ty :ệ ụ ủ
Đi m n i b t c a Công ty TNHH M t thành viên khai thác công trình th y l iể ổ ậ ủ ộ ủ ợ
Th y Nguyên là doanh nghi p Nhà nủ ệ ước ho t đ ng trong lĩnh v cạ ộ ự cung c p d ch v công ích v nông nghi p, th y l i trên đ a bàn huy nấ ị ụ ề ệ ủ ợ ị ệ
Th y Nguyên.ủ
Ch t lấ ượng ph c v d ch v cho khách hàng tụ ụ ị ụ ương đ i t t, góp ph n xây d ngố ố ầ ự
phát tri n nông thôn m i, đô th , công nghi p văn minh hi n đ i.ể ớ ị ệ ệ ạLuôn c g ng hoàn thành và nâng cao ch t lố ắ ấ ượng cung c p d ch v công ích theoấ ị ụ
đ n đ t hàng c a khách hàng.ơ ặ ủ
Trang 36Kinh doanh đ m b o l i nhu n, b o toàn và phát tri n ngu n v n ch s h u.ả ả ợ ậ ả ể ồ ố ủ ở ữ
T i đa hóa hi u qu ho t đ ng kinh doanh trên các m t: Hi u qu d ch v th yố ệ ả ạ ộ ặ ệ ả ị ụ ủ
l i, hi u qu xã h i và hi u qu kinh doanh.ợ ệ ả ộ ệ ả
2.1.3. C c u t ch c b máy ơ ấ ổ ứ ộ
C c u t ch c và b máy qu n lý c a Công ty đơ ấ ổ ứ ộ ả ủ ượ ổc t ch c theo mô hình qu nứ ả
lý tr c tuy n ch c năng. C c u t ch c c a Công ty nh sau: H iự ế ứ ơ ấ ổ ứ ủ ư ộ
đ ng thành viên Ban T ng giám đ c Ki m soát viên Các b ph nồ ổ ố ể ộ ậ
tr c thu c.ự ộ
Hình 2. . C c u t ch c Công ty TNHH M t thành viên khai thác công trìnhơ ấ ổ ứ ộ
th y l i Th y Nguyên ủ ợ ủ
(Ngu n: Phòng T ch c hành chính) ồ ổ ứ
Trang 37H i đ ng thành viên g m 4 ngộ ồ ồ ười, làm vi c theo ch đ t p th lãnh đ o, đ ngệ ế ộ ậ ể ạ ứ
đ u là ch t ch h i đ ng thành viên do ch s h u công ty ch đ nh.ầ ủ ị ộ ồ ủ ở ữ ỉ ị
Ki m soát viên công ty g m có 01 thành viên. Ki m soát viên th c hi n nhi m vể ồ ể ự ệ ệ ụ
m t cách đ c l p; giám sát, ki m soát ho t đ ng qu n tr c a H iộ ộ ậ ể ạ ộ ả ị ủ ộ
đ ng thành viên, c a T ng giám đ c công ty và các b ph n tr c thu cồ ủ ổ ố ộ ậ ự ộ công ty, xây d ng h th ng ki m soát n i b công ty h u hi u. Ki mự ệ ố ể ộ ộ ữ ệ ể soát viên ch u trách nhi m v i ch s h u v k t qu ki m soát c aị ệ ớ ủ ở ữ ề ế ả ể ủ mình
H th ng đi u hành công ty đệ ố ề ượ ổc t ch c theo mô hình tr c tuy n và tham m u,ứ ự ế ư
đ ng đ u là T ng giám đ c do H i đ ng thành viên b nhi m. Dứ ầ ổ ố ộ ồ ổ ệ ướ i
T ng giám đ c là hai Phó T ng giám đ c và K toán trổ ố ổ ố ế ưởng ph tráchụ
t ng m ng công vi c c th :ừ ả ệ ụ ể
Phó T ng giám đ c ph trách kinh doanh, ch đ o các phòng k ho ch, phòng Kổ ố ụ ỉ ạ ế ạ ỹ
thu t và các b ph n s n xu t kinh doanh.ậ ộ ậ ả ấ
Phó T ng giám đ c ph trách nhân s , qu n lý ch đ o tr c ti p phòng Hànhổ ố ụ ự ả ỉ ạ ự ế
chính – T ch c, phòng qu n lý nổ ứ ả ước và công trình th y l i và các bủ ợ ộ
Trang 381 DT thu n v BH và cung c pầ ề ấ
2 Giá v n hàng bán ố 26.856 27.956 42.368
3 LN g p v BH và cung c p d ch v ị ộụ ề ấ 7.175 7.230 9.064
5 Chi phí qu n lý doanh nghi p ệ ả 6.878 7.222 8.621
6 LN thu n t ho t đ ng kinh doanh ầ ừ ạ ộ 602 391 878
7 T ng l i nhu n k toán trướổ c thu ợế ậ ế 536 404 988
8 CP thu TNDN hi n hành ế ệ 107 81 197
9 LN sau thu TNDN ế 429 323 791
(Ngu n: Phòng tài chính k toán) ồ ế
(Đ n v : T đ ng) ơ ị ỷ ồ
Hình 2. . Bi u đ bi n đ ng doanh thu và l i nhu n c a Công ty TNHHể ồ ế ộ ợ ậ ủ
M t thành viên khai thác công trình th y l i Th y Nguyên giai đo n 2017 –ộ ủ ợ ủ ạ
2019
(Ngu n: Phòng tài chính k toán) ồ ế
Qua b ng 2.1 Ta có nh n xét: ả ậ
Tình hình doanh thu
Doanh thu c a Công ty TNHH M t thành viên khai thác công trình th y l iủ ộ ủ ợ
Th y Nguyên ủ th y qu kinh doanh t 2017 đ n 2019 ta th y: Doanh thu c a Côngấ ả ừ ế ấ ủ
ty TNHH M t thành viên khai thác công trình th y l i Th y Nguyên qua các nămộ ủ ợ ủ 20172019 bi n đ i ế ổ tăng d n t c đ trung bình là trên 20% m i nămầ ố ộ ỗ C th , nămụ ể
2017 doanh thu c a Công ty TNHH M t thành viên khai thác công trình th y l iủ ộ ủ ợ
Th y Nguyên là 34.032 tri u đ ng, đ n năm 2018 đ t 35.187 ủ ệ ồ ế ạ tri u đ ng, tăngệ ồ 1.155 tri u đ ng, tệ ồ ương ng tăng 3,39% so năm 2017, sang năm 2019 doanh thuứ
c a công ty ti p t c tăng lên khá cao là 16.246 tri u đ ng, tủ ế ụ ệ ồ ương ng tăng 46,17%ứ
Trang 39so v i năm 2018. ớ
L i nhu n c a công tyợ ậ ủ
L i nhu n thu n c a Công ty đ u có ch s dợ ậ ầ ủ ề ỉ ố ương qua các năm tuy nhiên
t l l i nhu n khá th p so v i doanh thuỷ ệ ợ ậ ấ ớ C th , năm 2017 t ng l i nhu n sauụ ể ổ ợ ậ thu đ t m c 4ế ạ ở ứ 29 tri u đ ng, đ n năm 2018 t ng l i nhu n t ho t đ ng s nệ ồ ế ổ ợ ậ ừ ạ ộ ả
xu t kinh doanh tăng lên đ t là ấ ạ 323 tri u đ ng, tệ ồ ương đương gi m 106ả tri u đ ngệ ồ
v i t l là ớ ỷ ệ 24,71% so v i năm 2017. Năm 2019 l i nhu n c a công ty ti p t cớ ợ ậ ủ ế ụ tăng đ t là ạ 468 tri u đ ng, tệ ồ ương ng tăng là 144,89% ứ so v i năm 2018. Nguyênớ nhân là Công ty đã đ t ạ l i nhu n ợ ậ cao trong các năm 2018 2019 và đã có nh ngữ
bi n pháp gi m chi phí qu n lý doanh nghi p do đó mà luôn gi v ng m c tăngệ ả ả ệ ữ ữ ứ
trưởng l i nhu n khá cao.ợ ậ
2.2. Th c tr ng qu n tr nhân l c t i Công ty TNHH M t thành viên khaiự ạ ả ị ự ạ ộ thác công trình th y l i Th y Nguyênủ ợ ủ
2.2.1. Tình hình nhân l c t i Công ty TNHH M t thành viên khai thác công ự ạ ộ
trình th y l i Th y Nguyên ủ ợ ủ
Lao đ ng ộ là m t ộ trong ba y u ế t ố c a ủ quá trình s n xu t ả ấ kinh doanh và là y uế tố
quy tế đ nhị c aủ quá trình này. Chính vì v y,ậ cơ c uấ và đ cặ đi mể c aủ
đ iộ ngũ lao đ ngộ có nhả h ngưở r tấ l nớ đ nế hi uệ qu ả s nả xu tấ kinh doanh c aủ công ty. Đ có th hoàn thành t t m i yêu c u c a nhi mể ể ố ọ ầ ủ ệ
v s n xu t kinh doanh, Công ty đã t ng bụ ả ấ ừ ướ ổc n đ nh đ i ngũ cán bị ộ ộ
qu n lý, cán b k thu t và công nhân viên t i các xí nghi p thành viênả ộ ỹ ậ ạ ệ ngày càng khoa h c và h p lý h n. Th m nh ngu n nhân l c c aọ ợ ơ ế ạ ồ ự ủ Công ty là các k s , cán b k thu t có kinh nghi m trong lĩnh v cỹ ư ộ ỹ ậ ệ ự
th y l i, có kinh nghi m t ch c qu n lý, đi u hành các d án l n vủ ợ ệ ổ ứ ả ề ự ớ ề
th y l i, môi trủ ợ ường. Cũng nh đ i ngũ k s xây d ng giàu kinhư ộ ỹ ư ự nghi m trong vi c tri n khai qu n lý thi công.ệ ệ ể ả
Trang 40B ng 2. . Tình hình nhân s ả ựCông ty TNHH M t thành viên khai thác côngộ
trình th y l i Th y Nguyên ủ ợ ủ 2017 – 2019
Số
người
C c uơ ấ (%)
Số
người
C c uơ ấ (%)Theo tu iổ 189 100% 211 100% 228 100%
Hình 2. . Bi u đ c c u nhân s ể ồ ơ ấ ực a Công ty TNHH M t thành viên khaiủ ộ
thác công trình th y l i Th y Nguyên năm ủ ợ ủ 2019Qua b ng 2.3 Ta có nh n xét: ả ậ
Năm 2017 s lao đ ng c a công ty là 189 đ n năm 2018 tăng lên 22 lao đ ngố ộ ủ ế ộ
tương ng tăng là 12% so năm 2017, đ n năm 2019 ti p t c tăng là 17ứ ế ế ụ