Khóa luận với mục tiêu tìm ra những vấn đề bất cập trong hoạt động quản trị nguồn nhân lực; đưa ra những giải pháp nhằm hoàn thiện công tác quản trị nguồn nhân lực cho công ty cổ phần thương mại và dịch vụ bất động sản An Vượng Land.
Trang 1Đ TÀI: Công tác qu n tr ngu n nhân l c t i Công Ty c ph n TM & Ề ả ị ồ ự ạ ổ ầ
DV b t đ ng s n An V ấ ộ ả ượ ng Land
GVHD : Th.s T TH H I Y N Ừ Ị Ả Ế
SVTH : BÙI TH HI N LINH Ị Ề
1
Trang 2L p ớ : BA16A1
Đà N ng, tháng 01 năm 2020ẵ
2
Trang 3M C L CỤ Ụ
Trang 4M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tài nghiên c uấ ế ủ ề ứ
Ngày nay, s ng d ng r ng rãi nh ng thành t u khoa h c công ngh hi n đ iự ứ ụ ộ ữ ự ọ ệ ệ ạ
nh m m c đích tăng hi u qu kinh doanh đằ ụ ệ ả ược chú tr ng. Tuy nhiên, khoa h c côngọ ọ ngh dù có s c m nh th nào cũng không thay th đệ ứ ạ ế ế ược vai trò c a con ngủ ườ i.Ngu n nhân l c v n đóng m t vai trò quan tr ng, quy t đ nh hi u qu c a ho tồ ự ẫ ộ ọ ế ị ệ ả ủ ạ
đ ng kinh doanh c a doanh nghi p.ộ ủ ệ
Ch đ ng và đáp ng đủ ộ ứ ược yêu c u v ngu n nhân l c luôn là m c tiêu c aầ ề ồ ự ụ ủ
n n kinh t cũng nh m i doanh nghi p đ u hề ế ư ỗ ệ ề ướng t i, do v y, công tác qu n lýớ ậ ả ngu n nhân l c đã đồ ự ược các doanh nghi p Vi t Nam chú tr ng. Đ t n t i và phátệ ệ ọ ể ồ ạ tri n, các doanh nghi p không có con để ệ ường nào khác là ph i qu n lý ngu n nhânả ả ồ
l c m t cách có hi u qu Qu n lý ngu n nhân l c t t là n n t ng b n v ng choự ộ ệ ả ả ồ ự ố ề ả ề ữ thành công c a m i ho t đ ng trong t ch c.ủ ọ ạ ộ ổ ứ
Phát tri n n đ nh và b n v ng c a doanh nghi p trong b i c nh n n kinh tể ổ ị ề ữ ủ ệ ố ả ề ế
th gi i nói chung và kinh t Vi t nam nói riêng đang g p nhi u khó khăn, thì v nế ớ ế ệ ặ ề ấ
đ đ t ra cho Công ty c ph n TM & DV b t đ ng s n An Về ặ ổ ầ ấ ộ ả ượng Land là ph i làmả
t t công tác qu n lý ngu n nhân l c, s d ng ngu n nhân l c có hi u qu , nh mố ả ồ ự ử ụ ồ ự ệ ả ằ nâng cao năng su t lao đ ng, đ y m nh ho t đ ng kinh doanh, lành m nh hoá môiấ ộ ẩ ạ ạ ộ ạ
trường kinh doanh, doanh s tăng trố ưởng cao
Công ty c ph n TM & DV b t đ ng s n An Vổ ầ ấ ộ ả ượng Land r t chú tr ng t iấ ọ ớ công tác qu n tr ngu n nhân l c, đi u đó đã giúp cho Công ty phát huy đả ị ồ ự ề ược năng
l c c a m i thành viên. Tuy nhiên, v n còn m t s b t c p trong công tác này: tự ủ ỗ ẫ ộ ố ấ ậ ừ
vi c ho ch đ nh ngu n nhân l c t i các chính sách đãi ng , ch đ khen thệ ạ ị ồ ự ớ ộ ế ộ ưởng, kỷ
lu t đ i v i nhân viên v n còn mang n ng tính ch t “cào b ng”. Chính vì v y, tínhậ ố ớ ẫ ặ ấ ằ ậ
t th i đi m năm 2016 cho đ n nay đã có m t s trừ ờ ể ế ộ ố ường h p đã xin thuyên chuy nợ ể sang các công ty khác có chính sách đãi ng t t h n. Trên ý nghĩa y, c n phân tíchộ ố ơ ấ ầ đánh giá hi n tr ng công tác qu n lý ngu n nhân l c đ tìm ra các gi i pháp c nệ ạ ả ồ ự ể ả ầ thi t hế ướng t i qu n lý hi u qu ngu n nhân l c c a công ty.ớ ả ệ ả ồ ự ủ
Trang 5Xu t phát t ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a v n đ , em ch n đ tài: “M t sấ ừ ậ ự ễ ủ ấ ề ọ ề ộ ố
bi n pháp nh m hoàn thi n công tác qu n tr ngu n nhân l c t i Công ty c ph nệ ằ ệ ả ị ồ ự ạ ổ ầ
TM & DV b t đ ng s n An Vấ ộ ả ượng Land” làm bài nghiên c u c a mình.ứ ủ
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c uứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a đ tài là công tác qu n lý ngu n nhân l c theo cáchứ ủ ề ả ồ ự
ti p c n khoa h c qu n lý kinh t V n đ nghiên c u g n v i công c , c ch ,ế ậ ọ ả ế ấ ề ứ ắ ớ ụ ơ ế chính sách qu n lý kinh t c a doanh nghi p và c a nhà nả ế ủ ệ ủ ước
Ph m vi nghiên c uạ ứ
* Ph m vi không gian: nghiên c u công tác qu n lý ngu n nhân l c t i Công tyạ ứ ả ồ ự ạ
c ph n TM & DV b t đ ng s n An Vổ ầ ấ ộ ả ượng Land
* Ph m vi th i gian: đ tài nghiên c u giai đo n t năm 2017 2019, t m nhìnạ ờ ề ứ ạ ừ ầ
đ n năm 2025.ế
4. Phương pháp nghiên c uứ
Th c hi n đ tài, tác gi đã s d ng các phự ệ ề ả ử ụ ương pháp nghiên c u kinh t nh :ứ ế ư
phương pháp logic k t h p v i phế ợ ớ ương pháp l ch s , phị ử ương pháp th ng kê kinh t ,ố ế
phương pháp phân tích – t ng h p, phổ ợ ương pháp so sánh…
Phương pháp logic – l ch sị ử
Phương pháp logic được s d ng đ xây d ng khuôn kh lý thuy t v nhânử ụ ể ự ổ ế ề
l c, v qu n lý ngu n nhân l c trong doanh nghi p. Phự ề ả ồ ự ệ ương pháp l ch s đị ử ượ ử c s
d ng đ nghiên c u kinh nghi m qu n lý ngu n nhân l c t i m t s Công ty trongụ ể ứ ệ ả ồ ự ạ ộ ố
Trang 6ngành khác. S d ng k t h p phử ụ ế ợ ương pháp logic và phương pháp l ch s đị ử ược thể
hi n t p trung nh t trong c u trúc toàn b bài. ệ ậ ấ ấ ộ
Đ c bi t, phặ ệ ương pháp l ch s đị ử ượ ử ục s d ng trong nghiên c u di n bi n côngứ ễ ế tác qu n lý ngu n nhân l c t i Công ty c ph n TM & DV b t đ ng s n An Vả ồ ự ạ ổ ầ ấ ộ ả ượ ngLand
Phương pháp th ng kêố
Phương pháp th ng kê đố ượ ử ục s d ng ph bi n. Các b ng s li u th ng kê vổ ế ả ố ệ ố ề
bi n đ ng lao đ ng, c c u lao đ ng qua các năm; S li u v tuyên d ng lao đ ng,ế ộ ộ ơ ấ ộ ố ệ ề ̉ ụ ộ
c câu lao đ ng, qu lơ ́ ộ ỹ ương, thưởng; Các s li u v k t qu kinh doanh c a Côngố ệ ề ế ả ủ
ty c ph n TM & DV b t đ ng s n An Vổ ầ ấ ộ ả ượng Land đã được th ng kê nh m cungố ằ
c p t li u cho vi c phân tích, so sánh trong các n i dung qu n lý ngu n nhân l cấ ư ệ ệ ộ ả ồ ự
c a Công ty.ủ
Phương pháp phân tích t ng h pổ ợ
Phương pháp phân tích – t ng h p đổ ợ ượ ử ục s d ng trong toàn b bài. Tuy nhiên,ộ
phương pháp này được s d ng ch y u trong bài – Phân tích và đánh giá th cử ụ ủ ế ự
tr ng qu n lý nhân l c t i Công ty c ph n TM & DV b t đ ng s n An Vạ ả ự ạ ổ ầ ấ ộ ả ượ ngLand. T các thông tin đừ ược thu th p, ti n hành phân tích nh ng c h i, thách th cậ ế ữ ơ ộ ứ hay đi m m nh, đi m y u c a công ty trong công tac quan lý ngu n nhân l c, đ tể ạ ể ế ủ ́ ̉ ồ ư ̣ ể ừ
đó có th t ng h p l i nh m đ xu t m t s gi i pháp nh m phù h p v i th c t ể ổ ợ ạ ằ ề ấ ộ ố ả ằ ợ ớ ự ếTác gi s d ng các công c phân tích kinh t nh : dãy s li u, bi u đ đả ử ụ ụ ế ư ố ệ ể ồ ể minh h a m t s n i dung nh : Dãy s li u v s lọ ộ ố ộ ư ố ệ ề ố ượng, ch t lấ ượng ngu n nhânồ
l c c a Công ty, tình hình tuy n d ng lao đ ng t i Công ty, k t qu kinh doanh c aự ủ ể ụ ộ ạ ế ả ủ Công ty
5. K t c u c a bàiế ấ ủ
Bài g m 3 chồ ương chính:
Chương 1: Lí lu n chung v qu n tr ngu n nhân l cậ ề ả ị ồ ự
Trang 7 Chương 2: Th c tr ng qu n tr ngu n nhân l c t i Công ty c ph n TM &ự ạ ả ị ồ ự ạ ổ ầ
DV b t đ ng s n An Vấ ộ ả ượng Land
Chương 3: M t s bi n pháp nh m hoàn thi n công tác qu n tr nhân l c t iộ ố ệ ằ ệ ả ị ự ạ Công ty c ph n TM & DV b t đ ng s n An Vổ ầ ấ ộ ả ượng Land
CHƯƠNG 1: LÍ LU N CHUNG V QU N TR NGU N NHÂN L CẬ Ề Ả Ị Ồ Ự
1.1. KHÁI NI M VÀ T M QUAN TR NG C A QU N TR NGU N NHÂNỆ Ầ Ọ Ủ Ả Ị Ồ
L CỰ
1.1.1. Khái ni m nhân l c và ngu n nhân l cệ ự ồ ự
Ngu n l c con ngồ ự ười hay ngu n nhân l c là khái ni m đồ ự ệ ược hình thành trong quá trình nghiên c u, xem xét con ngứ ườ ớ ưi v i t cách là m t ngu n l c, là đ ng l cộ ồ ự ộ ự
c a s phát tri n. Các công trình nghiên c u trên th gi i và trong nủ ự ể ứ ế ớ ước g n đây đầ ề
c p đên khái ni m ngu n l c con ngậ ệ ồ ự ười hay ngu n nhân l c v i các góc đ khácồ ự ớ ộ nhau
Theo đ nh nghĩa c a Liên H p qu c (UN): "Ngu n nhân l c là trình đ ngh ,ị ủ ợ ố ồ ự ộ ề
là ki n th c và năng l c c a toàn b cu c s ng con ngế ứ ự ủ ộ ộ ố ười hi n có th c t ho cệ ự ế ặ
ti m năng đ phát tri n kinh t xã h i trong m t c ng đ ng". Vi c qu n lý và sề ể ể ế ộ ộ ộ ồ ệ ả ử
d ng ngu n l c con ngụ ồ ự ười là m t th c th sinh v t xã h i, r t nh y c m v iộ ự ể ậ ộ ấ ạ ả ớ
nh ng tác đ ng qua l i c a m i m i quan h t nhiên, kinh t , xã h i di n ra trongữ ộ ạ ủ ọ ố ệ ự ế ộ ễ môi trường s ng c a h ố ủ ọ
Ngân hàng th gi i (WB) cho r ng: Ngu n nhân l c là toàn b "v n ngế ớ ằ ồ ự ộ ố ườ i"(th l c. trí l c, k năng ngh nghi p ) mà m i cá nhân s h u. Ngu n l c conể ự ự ỹ ề ệ ỗ ở ữ ồ ự
ngườ ượi đ c coi nh là m t ngu n v n bên c nh các ngu n v n khác nh tài chính,ư ộ ồ ố ạ ồ ố ư công ngh , tài nguyên thiên nhiên ệ
Trang 8Quan đi m Mác xít v ngu n nhân l c: Coi ngu n l c con ngể ề ồ ự ồ ự ười (hay còn g iọ
là ngu n nhân l c. ngu n tài nguyên con ngồ ự ồ ười) hàm nghĩa là nhân t con ngố ườ i
được xem xét, d tính nh là m t ti m năng, m t đi u ki n c n và có th phát huyự ư ộ ề ộ ề ệ ầ ể thành đ ng l c cho m t quá trình phát tri n xã h i, m t chi n lộ ự ộ ể ộ ộ ế ược phát tri n xã h iể ộ trong nh ng th i gian. không gian xác đ nh. Ngu n l c con ngữ ờ ị ồ ự ười thường được xem xét các khía c nh sau:ở ạ
Là s lố ượng và ch t lấ ượng con người, bao g m c th ch t và tinh th n, s cồ ả ể ấ ầ ứ kho và trí tu , năng l c và ph m ch t.ẻ ệ ự ẩ ấ
Là t ng th s c d tr , nh ng ti m năng, nh ng l c lổ ể ứ ự ữ ữ ề ữ ự ượng th hi n s cể ệ ứ
m nh và s tác đ ng c a con ngạ ự ộ ủ ười trong vi c c i t o t nhiên, c i t o xã h i.ệ ả ạ ự ả ạ ộ
Là s k t h p th l c và trí l c t o nên năng l c sáng t o, ch t lự ế ợ ể ự ự ạ ự ạ ấ ượng, hi uệ
qu ho t đ ng và tri n v ng phát tri n m i c a con ngả ạ ộ ể ọ ể ớ ủ ười
Là kinh nghi m s ng, đ c bi t là kinh nghi m đệ ố ặ ệ ệ ược tích lũy qua s n m tr iự ế ả
tr c ti p c a con ngự ế ủ ườ ại t o thành thói quen, k năng t ng h p c a m i con ngỹ ổ ợ ủ ỗ ườ i,
c a c ng đ ng.ủ ộ ồ
T đây có th khái quát, ngu n l c con ngừ ể ồ ự ười là t ng th s lổ ể ố ượng và ch tấ
lượng con ngườ ớ ổi v i t ng hoà các tiêu chí v trí l c, th l c và nh ng ph m ch tề ự ể ự ữ ẩ ấ
đ o đ c tinh th n t o nên năng l c mà b n thân con ngạ ứ ầ ạ ự ả ười và xã h i đã và s huyộ ẽ
đ ng vào quá trình lao đ ng sáng t o vì s phát tri n và ti n b xã h i.ộ ộ ạ ự ể ế ộ ộ
Khái ni m ngu n l c con ngệ ồ ự ười bao quát được nh ng m t, nh ng khía c nh,ữ ặ ữ ạ
phương di n c b n c a ngu n l c con ngệ ơ ả ủ ồ ự ười, kh c ph c đắ ụ ược nh ng h n chữ ạ ế trong nh n th c v m i quan h bi n ch ng gi a các m t s lậ ứ ề ố ệ ệ ứ ữ ặ ố ượng và ch t lấ ượ ngcon ngườ ớ ổi v i t ng hoà các tiêu chí v trí l c, th l c và tâm l c, kh ng đ nh ngu nề ự ể ự ự ẳ ị ồ
l c con ngự ườ ừi v a là cá th , v a là ch th c a m i ho t đ ng kinh t và quan hể ừ ủ ể ủ ọ ạ ộ ế ệ
xã h i. Nói đ n ngu n l c con ngộ ế ồ ự ườ ứi t c là nói đ n con ngế ười đã, đang và s thamẽ gia vào quá trình phát tri n kinh t xã h i. đây, c n l u ý đ n m t s v n để ế ộ Ở ầ ư ế ộ ố ấ ề sau:
Trang 9Th nh t, con ngứ ấ ười không t n t i m t cách bi t l p, mà liên k t ch t ch v iồ ạ ộ ệ ậ ế ặ ẽ ớ nhau, t o nên s c m nh t ng h p c a ch th ngạ ứ ạ ổ ợ ủ ủ ể ười trong ho t đ ng. Năng l c s cạ ộ ự ứ
m nh này b t ngu n trạ ắ ồ ước h t t nh ng ph m ch t v n có bên trong c a m i conế ừ ữ ẩ ấ ố ủ ỗ
người và nó được nhân lên g p b i trong t ng h p nh ng con ngấ ộ ổ ợ ữ ườ ụ ểi c th Do đó, khi đ c p đ n ngu n l c con ngề ậ ế ồ ự ườ ềi v phương di n xã h i, chúng ta không thệ ộ ể không bàn đ n s lế ố ượng và ch t lấ ượng c a nó.ủ
Th hai, nói t i ngu n l c con ngứ ớ ồ ự ười ph i nói t i phả ớ ương di n cá th chệ ể ủ
th c a nó. B i vì, con ngể ủ ở ười đóng vai trò ch đ ng, là ch th sáng t o và chi ph iủ ộ ủ ể ạ ố toàn b quá trình phát tri n kinh t xã h i, hộ ể ế ộ ướng nó t i m c tiêu đã đớ ụ ược ch n.ọ
Phương di n này đệ ược hi u nh là nh ng y u t t o thành c s ho t đ ng và cể ư ữ ế ố ạ ơ ở ạ ộ ơ
s đ phát tri n m t con ngở ể ể ộ ườ ớ ưi v i t cách là m t cá nhân. Đó là s k t h p gi a tríộ ự ế ợ ữ
l c, th l c và nh ng ph m ch t khác c a nhân cách. ự ể ự ữ ẩ ấ ủ
Th ba, vai trò c a ngu n l c con ngư ủ ồ ự ười so v i các ngu n l c khác trong quáớ ồ ự trình phát tri n kinh t xã h i để ế ộ ược th hi n nh ng đi m sau:ể ệ ở ữ ể
Các ngu n l c khác (v n, tài nguyên thiên nhiên, ) t nó t n t i dồ ự ố ự ồ ạ ướ ạ i d ng
ti m năng, chúng ch tr thành đ ng l c c a s phát tri n khi k t h p v i ngu n l cề ỉ ở ộ ự ủ ự ể ế ợ ớ ồ ự con người, tr thành cá th ch u s c i t o, khai thác và s d ng c a con ngở ể ị ự ả ạ ử ụ ủ ười
Các ngu n l c khác là h u h n, có th b khai thác c n ki t, ch có ngu n l cồ ự ữ ạ ể ị ạ ệ ỉ ồ ự con ngườ ớ ối v i c t lõi là trí tu m i là ngu n l c có ti m năng vô h n, bi u hi n ệ ớ ồ ự ề ạ ể ệ ở
ch trí tu con ngỗ ệ ười không ch t s n sinh v m t sinh h c mà còn t đ i m iỉ ự ả ề ặ ọ ự ổ ớ không ng ng, phát tri n v ch t lừ ể ề ấ ượng trong con người n u bi t chăm lo, b iế ế ồ
dưỡng và khai thác h p lý.ợ
Trong t ch c, nhân l c là t t c các cá nhân tham gia vào b t c ho t đ ngổ ứ ự ấ ả ấ ứ ạ ộ nào c a t ch c, doanh nghi p, nh m đ t đủ ổ ứ ệ ằ ạ ược nh ng thành qu c a t ch c,ữ ả ủ ổ ứ doanh nghi p đó đ ra. B t c t ch c nào cũng đệ ề ấ ứ ổ ứ ượ ạc t o thành b i các thành viênở
là con người hay tông h p tât ca nhân l c c a nó.̉ ợ ́ ̉ ự ủ
Nhân l c khác v i các ngu n l c khác c a doanh nghi p (V n, c s vât chât,́ự ớ ồ ự ủ ệ ố ơ ở ̣ thiêt bi ). Đó là tài nguyên quý giá nh t vì con nǵ ̣ ấ ười là v n đ trung tâm và quanấ ề
Trang 10tr ng b c nh t trong m i t ch c, doanh nghi p. Do đó, có th nói nhân l c c aọ ậ ấ ọ ổ ứ ệ ể ự ủ
m t t ch c bao g m t t c nh ng ngộ ổ ứ ồ ấ ả ữ ười lao đ ng làm vi c trong t ch c đó.ộ ệ ổ ứ
1.1.2. Khái ni m qu n tr nhân l cệ ả ị ự
Có nhi u cách hi u v qu n tr nhân l c (còn g i là qu n tr nhân s , qu n lýề ể ề ả ị ự ọ ả ị ự ả nhân s , qu n tri ngu n nhân l c). Khái ni m qu n tr nhân l c có th đự ả ̣ ồ ự ệ ả ị ự ể ược trình bày nhi u góc đ khác nhau.ở ề ộ
Qu n lý ngu n nhân l c có th hi u theo nghĩa r ng ho c nghĩa h p.ả ồ ự ể ể ộ ặ ẹ
Theo nghĩa r ng thì qu n lý ngu n nhân l c là: “Lĩnh v c theo dõi, hộ ả ồ ự ự ướ ng
d n, đi u ch nh, ki m tra s trao đ i ch t gi a con ngẫ ề ỉ ể ự ổ ấ ữ ườ ới v i các y u t v t ch tế ố ậ ấ
c a t nhiên trong qúa trình t o ra c a c i v t ch t và tinh th n đ th a mãn nhuủ ự ạ ủ ả ậ ấ ầ ể ỏ
c u c a con ngầ ủ ười nh m duy trì, b o v , s d ng và phát tri n nh ng ti m năng vôằ ả ệ ử ụ ể ữ ề
t n c a con ngậ ủ ười”
Theo nghĩa h p thì qu n lý ngu n nhân l c là: “Quá trình tuy n m , l a ch nẹ ả ồ ự ế ộ ự ọ duy trì, phát hi n và t o m i đi u ki n có l i cho ngu n nhân l c trong m t t ch cệ ạ ọ ề ệ ợ ồ ự ộ ổ ứ
nh m đ t đằ ạ ược m c tiêu đã đ t ra c a t ch c đó ” M t khái ni m khác cho r ng:ụ ặ ủ ồ ứ ộ ệ ằ
“Qu n lý ngu n nhân l c là ph i h p m t cách t ng th các ho t đ ng ho ch đ nh,ả ồ ự ố ợ ộ ổ ể ạ ộ ạ ị tuy n m , tuy n ch n, duy trì, phát tri n, đ ng viên và t o m i đi u ki n thu n l iế ộ ế ọ ể ộ ạ ọ ề ệ ậ ợ cho ngu n nhân l c thông qua t ch c nh m đ t đồ ự ổ ứ ằ ạ ược m c tiêu chi n lụ ế ược và đ nhị
hướng vi n c nh c a t ch cễ ả ủ ổ ứ
+ Qu n tr nhân l c là vi c tuy n m , tuy n ch n, duy trì, phát tri n s d ng,ả ị ự ệ ể ộ ể ọ ể ử ụ
đ ng viên và cung c p ti n nghi cho nhân l c thông qua t ch c đó.ộ ấ ệ ự ổ ứ
+ Qu n tr nhân l c là h th ng các tri t lý, chính sách và ho t đ ng ch c năngả ị ự ệ ố ế ạ ộ ứ
v thu hút, đào t ophát tri n và duy trì con ngề ạ ể ườ ủi c a m t t ch c nh m đ t độ ổ ứ ằ ạ ượ c
k t qu t i u cho c t ch c l n nhân viên.ế ả ố ư ả ổ ứ ẫ
+ Qu n tr nhân l c là ngh thu t lãnh đ o, ngh thu t ch huy, ngh thu t sả ị ự ệ ậ ạ ệ ậ ỉ ệ ậ ử
d ng ngụ ười, ngh thu t th c hi n công vi c thông qua ngệ ậ ự ệ ệ ười khác
Trang 11Song dù góc đ nào thì quan tri nhân l c v n là t t c các ho t đ ng c a m tở ộ ̉ ̣ ự ẫ ấ ả ạ ộ ủ ộ
t ch c đ thu hút xây d ng, phát tri n, s d ng, đánh giá, b o toàn m t l c lổ ứ ể ự ể ử ụ ả ộ ự ượ nglao đ ng phù h p v i yêu c u công vi c c a t ch c c v m t ch t lộ ợ ớ ầ ệ ủ ổ ứ ả ề ặ ấ ượng l n sẫ ố
lượng
Đ i tố ượng c a qu n tr nhân l c là ngủ ả ị ự ười lao đ ng v i t cách là nh ng cáộ ớ ư ữ nhân cán b , công nhân viên trong t ch c và các v n đ có liên quan đ n h nh :ộ ổ ứ ấ ề ế ọ ư công vi c và các quy n l i, nghĩa v c a h trong t ch c.ệ ề ợ ụ ủ ọ ổ ứ
1.2.1.1. Ch c năng, vai trò c a qu n tr nhân l cứ ủ ả ị ự
Ch c năng quan tri nhân l c là th c hi n các yêu c u vê nhân s c a t ch cứ ̉ ̣ ự ự ệ ầ ̀ ự ủ ổ ứ
có hi u qu , tuân thu theo lu t lao đ ng nhà nệ ả ̉ ậ ộ ước và đ a phị ương và các quy đ nh,ị
th c hành đ o đ c kinh doanh m t cách t i đa hoá. Tuy nhiên có th phân chia cácự ạ ứ ộ ố ể
ho t đ ng ch y u c a qu n tr nhân l c theo bôn nhóm ch c năng ch y u sauạ ộ ủ ế ủ ả ị ự ́ ứ ủ ế đây:
+Ch c năng thu hút, tuy n ch n và b trí nhân s : Đ m b o đ s lứ ể ọ ố ự ả ả ủ ố ượng nhân viên v i các ph m ch t phù h p cho công vi c c a doanh nghi p. Nhóm ch c năngớ ẩ ấ ợ ệ ủ ệ ứ tuy n d ng thể ụ ường có các ho t đ ng: Ho ch đ nh ngu n nhân l c, phân tích côngạ ộ ạ ị ồ ự
vi c, ph ng v n, tr c nghi m, thu th p, l u gi và x lý các thông tin v nhân l cệ ỏ ấ ắ ệ ậ ư ữ ử ề ự
c a doanh nghi p.ủ ệ
+ Ch c năng đào t o và phát tri n: nh m nâng cao năng l c, k năng, trình đứ ạ ể ằ ự ỹ ộ lành ngh c n thi t đ hoàn thành công vi c c a nhân viên và t o đi u ki n choề ầ ế ể ệ ủ ạ ề ệ nhân viên phát tri n t i đa năng l c cá nhân. Bên c nh đó còn có các ho t đ ng đàoể ố ự ạ ạ ộ
t o l i nhân viên m i khi có s thay đ i v nhu c u s n xu t kinh doanh hay quyạ ạ ỗ ự ổ ề ầ ả ấ trình k thu t, công ngh đ i m i.ỹ ậ ệ ổ ớ
+Ch c năng duy trì và s d ng ngu n nhân l c: chú tr ng đ n vi c kích thích,ứ ử ụ ồ ự ọ ế ệ
đ ng viên nhân viên duy trì và s d ng có hi u qu ngu n nhân l c trong t ch c,ộ ử ụ ệ ả ồ ự ổ ứ
g m ba ho t đ ng: đánh giá th c hi n công vi c, thù lao lao đ ng và duy trì phátồ ạ ộ ự ệ ệ ộ tri n m i quan h lao đ ng t t đ p trong doanh nghi p.ể ố ệ ộ ố ẹ ệ
Trang 12+Ch c năng thông tin và d ch v v nhân l c (Quan h lao đ ng): Liên quanứ ị ụ ề ự ệ ộ
đ n các ho t đ ng nh m hoàn thi n môi trế ạ ộ ằ ệ ường làm vi c và các m i quan h trongệ ố ệ công vi c nh : ký k t h p đ ng lao đ ng, gi i quy t khi u n i, tranh ch p laoệ ư ế ợ ồ ộ ả ế ế ạ ấ
đ ng, c i thi n môi trộ ả ệ ường làm vi c, y t b o hi m và an toàn lao đ ng.ệ ế ả ể ộ
Vai trò c a qu n lý ngu n nhân l c:ủ ả ồ ự
T i b t k m t t ch c nào, Qu n lí ngu n nhân l c luôn đóng vai trò quy tạ ấ ỳ ộ ổ ứ ả ồ ự ế
đ nh s t n t i và phát tri n c a t ch c đó. C th là:ị ự ồ ạ ể ủ ổ ứ ụ ể
M t là: Con ngộ ười luôn luôn đóng vai trò ch đ o và quy t đ nh trong t t củ ạ ế ị ấ ả các ho t đ ng c a doanh nghi p dù là tr c ti p hay gián ti p, không có m t ho tạ ộ ủ ệ ự ế ế ộ ạ
đ ng nào c a doanh nghi p có th thi u y u t con ngộ ủ ệ ể ế ế ố ười. Con ngườ ớ ỹi v i k năng
và trình đ c a mình đã t o ra công c , d ng c và s d ng công c d ng c đó độ ủ ạ ụ ụ ụ ử ụ ụ ụ ụ ể tác đ ng lên đ i tộ ố ượng lao đ ng và t o nên giá tr th ng d , t o nên hàng hoá cho xãộ ạ ị ặ ư ạ
h i. T ch c nào có nh ng con ngộ ổ ứ ữ ười làm vi c hi u qu thì t ch c đó ch c ch nệ ệ ả ổ ứ ắ ắ
s phát tri n b n v ngẽ ể ề ữ
Hai là: Khoa h c k thu t ngày nay phát tri n nh vũ bão v i t c đ chóngọ ỹ ậ ể ư ớ ố ộ
m t, đi u này đòi h i ch t lặ ề ỏ ấ ượng ngu n nhân l c trong m i doanh nghi p b t bu cồ ự ỗ ệ ắ ộ
ph i thả ường xuyên được nâng lên đ có th thích ng và làm ch công ngh , do đóể ể ứ ủ ệ công tác phát tri n con ngể ười là nhi m v tr ng tâm và cao c nh t c a các nhàệ ụ ọ ả ấ ủ
qu n lýả
Ba là: Qu n tr ngu n nhân l c hi u qu là cách đ nhà qu n lý có th đ tả ị ồ ự ệ ả ể ả ể ạ
được m c đích thông qua ngụ ười khác, mu n nh v y nhà qu n lý ph i bi t khaiố ư ậ ả ả ế thác t t các u đi m và s trố ư ể ở ường c a m i ngủ ỗ ười cũng nh bi t cách h n ch cácư ế ạ ế
nhược đi m và s đo n c a nhân viên dể ở ả ủ ưới quy n mình nh m phát huy t i đa sề ằ ố ự đóng góp c a cá nhân đ i v i t p th doanh nghi p. Nhà qu n lý tài ba là nhà qu nủ ố ớ ậ ể ệ ả ả
tr bi t s d ng nh ng ngị ế ử ụ ữ ười gi i h n c b n thân mình.ỏ ơ ả ả
B n là: Nghiên c u qu n tr ngu n nhân l c giúp nhà qu n tr trố ứ ả ị ồ ự ả ị ước h t làế
hi u rõ v đ i tể ề ố ượng tác đ ng c a mình, tìm hi u độ ủ ể ược nguy n v ng và nhu c uệ ọ ầ
c a ngủ ười lao đ ng qua đó tìm độ ược ti ng nói chung nh m làm tho mãn l i íchế ằ ả ợ
Trang 13c a c doanh nghi p và c a ngủ ả ệ ủ ười lao đ ng. Nghiên c u qu n tr ngu n nhân l cộ ứ ả ị ồ ự giúp nhà qu n tr t o nên s nh hả ị ạ ự ả ưởng đ i v i nhân viên, lôi kéo nhân viên hăngố ớ say v i công vi c và tránh đớ ệ ược các sai l m trong quá trình đi u hành công vi c.ầ ề ệ
qu n tr ngu n nhân l c thúc đ y cá nhân phát tri n và s d ng t i đa các k năngả ị ồ ự ẩ ể ử ụ ố ỹ
c a mình, phát tri n ti m năng sáng t o cùa t ng ngủ ể ề ạ ừ ười, n i k t nh ng c g ngố ế ữ ố ắ chung t o nên s c m nh t p th , quy t đ nh hi u qu và hoàn thành các m c tiêuạ ứ ạ ậ ể ế ị ệ ả ụ
th c thi hi u qu các m c tiêu chi n lự ệ ả ụ ế ược c a t ch c.Vì v y, xây d ng h th ngủ ổ ứ ậ ự ệ ố
qu n tr nhân l c hi u qu s góp ph n nâng cao s c m nh cho t ch c, qu n trả ị ự ệ ả ẽ ầ ứ ạ ổ ứ ả ị các ngu n l c khác hi u qu h n, tăng s c c nh tranh, và t o nên s khác bi t c aồ ự ệ ả ơ ứ ạ ạ ự ệ ủ doanh nghi p.ệ
1.2. N I DUNG C A QU N TR NGU N NHÂN L CỘ Ủ Ả Ị Ồ Ự
1.2.1. Phân tích, ho ch đ nh và d báo nhu c u nhân sạ ị ự ầ ự
a) Phân tích:
+Nh ng y u t phân tích v m t h th ng:ữ ế ố ề ặ ệ ố
– S lố ượng, c c u, trình đ , k năng, kinh nghi m, năng l c làm vi c thái ơ ấ ộ ỹ ệ ự ệ
đ làm vi c và các ph m ch t cá nhân.ộ ệ ẩ ấ
– C c u t ch c: lo i hình ho t đ ng, trách nhi m, quy n h n và m i quan ơ ấ ổ ứ ạ ạ ộ ệ ề ạ ố
h công vi c trong c c u.ệ ệ ơ ấ
Trang 14– Các chính sách qu n lý ngu n nhân l c (tuy n d ng, đào t o,khen thả ồ ự ể ụ ạ ưởng,
k lu t v.v.)ỷ ậ
Nh ng y u t phân tích v m t quá trình:ữ ế ố ề ặ
– M c đ h p d n c a công vi c đ i v i nhân viên.ứ ộ ấ ẫ ủ ệ ố ớ
– S th a mãn c a nhân viên đ i v i công vi c.ự ỏ ủ ố ớ ệ
– Môi trường văn hóa c a t ch c.ủ ổ ứ
– Phong cách qu n lý.ả
– Tính rõ ràng và c th c a các m c tiêu mà t ch c đã v ch ra.ụ ể ủ ụ ổ ứ ạ
– Nh ng rào c n ho c các t n t i c a t ch c.ữ ả ặ ồ ạ ủ ổ ứ
– Vi c c i ti n các ho t đ ng qu n tr ngu n nhân l c trong t ch c.ệ ả ế ạ ộ ả ị ồ ự ổ ứ
b) Ho ch đ nh: ạ ị
Ho ch đ nh ngu n nhân l c là quá trình xem xét m t cách có h th ng các ạ ị ồ ự ộ ệ ốnhu c u v ngu n nhân l c đ v ch ra k ho ch làm th nào đ đ m b o m c tiêu ầ ề ồ ự ể ạ ế ạ ế ể ả ả ụ
“đúng người đúng vi c đúng lúc “.ệ
Ho ch đ nh ngu n nhân l c s giúp t ch c tr l i nh ng câu h i sau:ạ ị ồ ự ẽ ổ ứ ả ờ ữ ỏ
– T ch c c n bao nhiêu ngổ ứ ầ ườ ới v i trình đ , k năng nh th nào đ thíchộ ỹ ư ế ể
ng và th c hi n các nhi m v hay m c tiêu mà t ch c đã đ t ra?
– Khi nào t ch c c n h ?ổ ứ ầ ọ
– T ch c đã có s n ngu n l c thích h p ch a? Và ngu n l c đó có t t cổ ứ ẵ ồ ự ợ ư ồ ự ấ ả
nh ng ki n th c, thái đ và k năng c n thi t hay không? N u ch a có s n thì tữ ế ứ ộ ỹ ầ ế ế ư ẵ ổ
ch c s tuy n d ng h t bên ngoài nh th nào? Khi k ho ch nhân l c ch raứ ẽ ể ụ ọ ừ ư ế ế ạ ự ỉ
nh ng lo i nhân công mà t ch c không có s n, t ch c có th ph i quy t đ nh ti nữ ạ ổ ứ ẵ ổ ứ ể ả ế ị ế hành đào t o và đ b t đ phát tri n d tr nhân l c c n trong tạ ề ạ ể ể ự ữ ự ầ ương lai. Nh v yư ậ
l p k nhân l c g n ch t v i quá trình đào t o, phát tri n ngu n nhân l c.ậ ế ự ắ ặ ớ ạ ể ồ ự
c) D báo: ự
Trang 15Đ d báo nhu c u nhân l c m t cách chính xác, t ch c c n ph i n m rõ ể ự ầ ự ộ ổ ứ ầ ả ắ
tương lai c a mình:ủ
– Mong mu n đ t đố ạ ược m c tiêu gì?ụ
– C n ph i th c hi n nh ng ho t đ ng gì?ầ ả ự ệ ữ ạ ộ
– S n xu t nh ng s n ph m ho c d ch v nào và quy mô nh th nào?ả ấ ữ ả ẩ ặ ị ụ ư ế+D a trên nh ng thông tin này, t ch c s xác đ nh nhu c u nhân l c, bao ự ữ ổ ứ ẽ ị ầ ự
g m:ồ
– S lố ượng: bao nhiêu nhân viên cho t ng v trí công vi c?ừ ị ệ
– Ch t lấ ượng: nh ng ph m ch t và k năng c n thi t là gì?ữ ẩ ấ ỹ ầ ế
Thu th p các thông tin c b n có s n trên c s c a các s đ t ch c.ậ ơ ả ẵ ơ ở ủ ơ ồ ổ ứ
Ch n l a các ph n vi c đ c tr ng, các đi m then ch t.ọ ự ầ ệ ặ ư ể ố
Áp d ng các phụ ương pháp khác nhau đ thu th p thông tin.ể ậ
Ki m tra, xác minh tính chính xác c a thông tin.ể ủ
Xây d ng b ng mô t công vi c và b ng tiêu chu n công vi c.ự ả ả ệ ả ẩ ệ
Trang 16Ho ch đ nh nhân l c là quá trình nghiên c u, xác đ nh đ nh nhu c u nhân l c,ạ ị ự ứ ị ị ầ ự
đ a ra các chính sách và th c hi n các chư ự ệ ương trình, ho t đ ng b o đ m cho doanhạ ộ ả ả nghi p có đ nhân l c v i các ph m ch t, k năng phù h p đ th c hi c công vi cệ ủ ự ớ ẩ ấ ỹ ợ ể ự ệ ệ
có năng su t, ch t lấ ấ ượng và hi u qu ệ ả
1.2.2 Tuy n d ng ngu n nhân l cể ụ ồ ự
1.2.2.1. Ngu n tuy n d ng ồ ể ụ
Công tác tuy n d ng: là quá trình ti m ki m, thu hút nh ng ngể ụ ề ế ữ ườ ượi đ c coi là
có đ năng l c t nhi u ngu n khác nhau, tình nguy n ng tuy n vào làm vi c choủ ự ừ ề ồ ệ ứ ể ệ
t ch c.ổ ứ
Ngu n tuy n ch n và phồ ể ọ ương pháp tuy n ch n:ể ọ
+ Ngu n n i b : là tuy n các nhân viên đang làm vi c t i công ty sang v tríồ ộ ộ ể ệ ạ ị khác, công vi c khác.ệ
+ Ngu n bên ngoài: là ngu n lao đ ng th trồ ồ ộ ở ị ường bên ngoài
1.2.2.2. N i dung, trình t c a quá trình tuy n d ng ộ ự ủ ể ụ
S đ 2.4: N i dung, trình t c a quá trình ơ ồ ộ ự ủtuy n d ng nhân sể ụ ự
Trang 17Bước 1: Chu n b tuy n d ng.ẩ ị ể ụ
Thành l p h i đ ng tuy n d ng, quy đ nh rõ v s lậ ộ ồ ể ụ ị ề ố ượng thành ph n và ầquy n h n c a h i đ ng tuy n d ng.ề ạ ủ ộ ồ ể ụ
Nghiên c u k các lo i văn b n, tài li u quy đ nh c a Nhà nứ ỹ ạ ả ệ ị ủ ước và t ch c, ổ ứdoanh nghi p liên quan t i tuy n d ng nhân s .ệ ớ ể ụ ự
Ph i xác đ nh rõ tiêu chu n tuy n d ng nhân s c ba khía c nh: tiêu ả ị ẩ ể ụ ự ở ả ạchu n chung đ i v i t ch c, doanh nghi p, tiêu chu n c a phòng ban ho c b ẩ ố ớ ổ ứ ệ ẩ ủ ặ ộ
ph n c s và tiêu chu n đ i v i cá nhân th c hi n công vi c.ậ ơ ở ẩ ố ớ ự ệ ệ
Trang 18Bước 3: Thu nh n và nghiên c u h s ậ ứ ồ ơ
T t c h s xin vi c ph i ghi vào s xin vi c. Ngấ ả ồ ơ ệ ả ổ ệ ười xin tuy n d ng ph i ể ụ ả
n p cho doanh nghi p nh ng h s gi y t c n thi t theo yêu c u.ộ ệ ữ ồ ơ ấ ờ ầ ế ầ
Vi c nghiên c u h s nh m ghi l i các thông tin ch y u v các ng c ệ ứ ồ ơ ằ ạ ủ ế ề ứ ửviên và có th lo i b t để ạ ớ ược m t s ng c viên không đáp ng độ ố ứ ử ứ ược tiêu chu n đẩ ề
ra đ không c n ph i làm các th t c ti p theo trong quá trình tuy n d ng do đó có ể ầ ả ủ ụ ế ể ụ
th gi m chi phi tuy n d ng cho công ty .ể ả ể ụ
Bước 4: T ch c ph ng v n, tr c nghi m và sát h ch các ng c viên.ổ ứ ỏ ấ ắ ệ ạ ứ ử
Trên c s nghiên c u h s ph i làm rõ thêm m t s thông tin đ kh ng đ nh ơ ở ứ ồ ơ ả ộ ố ể ẳ ị
v n đ ấ ề
Ki m tra, tr c nghi m, ph ng v n nh m ch n ra để ắ ệ ỏ ấ ằ ọ ược các ng c viên xu t ứ ử ấ
s c nh t. Các bài ki m tra sát h ch thắ ấ ể ạ ường đượ ử ục s d ng đ đánh giá các ng c ể ứ ửviên v ki n th c c b n, kh năng th c hành.ề ế ứ ơ ả ả ự
Ph ng v n đỏ ấ ượ ử ục s d ng đ tìm hi u, đánh giá các ng c viên v nhi u ể ể ứ ử ề ề
phương di n nh : kinh nghi m, trình đ , tính cách, khí ch t, kh năng hoà đ ng…ệ ư ệ ộ ấ ả ồ
Ph i ghi chép t ng đ c đi m c n l u ý v i t ng ng c viên đ giúp cho ả ừ ặ ể ầ ư ớ ừ ứ ử ể
vi c đánh giá đệ ược th c hi n m t cách chính xác nh t.ự ệ ộ ấ
Bước 5: Ki m tra s c kho ể ứ ẻ
Dù có đáp ng đ các y u t v trình đ h c v n, hi u bi t, thông minh, t ứ ủ ế ố ề ộ ọ ấ ể ế ưcách đ o đ c t t, nh ng s c kho không đ m b o cũng không nên tuy n d ng. ạ ứ ố ư ứ ẻ ả ả ể ụ
Nh n m t ngậ ộ ười có s c kho không đ m b o s nh hứ ẻ ả ả ẽ ả ưởng t i ch t lớ ấ ượng th c ự
hi n công vi c và hi u qu kinh t , bên c nh đó còn gây ra nhi u phi n ph c v ệ ệ ệ ả ế ạ ề ề ứ ề
m t pháp lý cho công ty .ặ
Bước 6: Đánh giá ng c viên và quy t đ nh.ứ ử ế ị
Sau khi th c hi n các bự ệ ước trên n u hai bên cùng nh t trí s đi đ n bế ấ ẽ ế ước ti p ếtheo là doanh nghi p quy t đ nh tuy n d ng và hai bên s ký k t h p đ ng lao ệ ế ị ể ụ ẽ ế ợ ồ
đ ng.ộ
Trang 19Trưởng phòng nhân s đ ngh , giám đ c ra quy t đ nh tuy n d ng ho c ký ự ề ị ố ế ị ể ụ ặ
h p đ ng lao đ ng. Trong quy t đ nh tuy n d ng ho c trong h p đ ng lao đ ng ợ ồ ộ ế ị ể ụ ặ ợ ồ ộ
c n ghi rõ ch c v , lầ ứ ụ ương b ng, th i gian th vi c…ổ ờ ử ệ
Trách nhi m c a nhà qu n tr là làm m m các ng c viên, giúp h mau chóng ệ ủ ả ị ề ứ ử ọlàm quen v i công vi c m i.ớ ệ ớ
1.2.3. Đào t o và phát tri n nhân sạ ể ự
Đào t o là ho t đ ng nh m trang b ki n th c, k năng m i, thay đ i các quanạ ạ ộ ằ ị ế ứ ỹ ớ ổ
đi m, hành vi và nâng cao kh năng th c hi n công vi c.ể ả ự ệ ệ
Các chương trình đào t o bao g m:ạ ồ
+Đào t o h i nh p cho t t c Cán b công nhân viênạ ộ ậ ấ ả ộ
+Đào t o k năng ngh nghi p ng n h n, chuyên sâu, nâng cao tay ngh choạ ỹ ề ệ ắ ạ ề nhân viên
+Đào t o đ i ngũ lãnh đ o ti m năngạ ộ ạ ề
M c đích c a đào t o bao g m:ụ ủ ạ ồ
+ Giúp cho Cán b Công nhân viên th c hi n công vi c t t h n, đ c bi t đ iộ ự ệ ệ ố ơ ặ ệ ố
v i nh ng nhân viên m i.ớ ữ ớ
+ C p nh t k năng, ki n th c m i cho cho Cán b Công nhân viên, giúp hậ ậ ỹ ế ứ ớ ộ ọ
ti p c n nhanh v i nh ng thay đ i trong công ngh , k thu t m i, tránh tình tr ngế ậ ớ ữ ổ ệ ỹ ậ ớ ạ trì tr , l i th i.ệ ỗ ờ
+ Hướng d n công vi c cho Cán b Công nhân viên m i.ẫ ệ ộ ớ
+ Chu n b đ i ngũ cho các c p qu n tr ẩ ị ộ ấ ả ị
+ Tho mãn nhu c u phát tri n cho Cán b Công nhân viên…ả ầ ể ộ
Quy trình đào t o thạ ường có b n bố ước chính :
+ Phân tích nhu c u đào t oầ ạ
+ Phân tích chương trình, tài li u đào t oệ ạ
Trang 20vi c.ệ
1.2.4. Đánh giá năng l c th c hi n công vi c và t o đ ng l c lao đ ng ự ự ệ ệ ạ ộ ự ộ
Đánh giá th c hi n công vi c là bự ệ ệ ước đ u trong công tác duy trì ngu n nhânầ ồ
l c, là đánh giá hi u qu c a công vi c trong quá kh , hi n t i c a nhân viên theoự ệ ả ủ ệ ứ ệ ạ ủ
m t ti n trình đánh giá khoa h c và có tính h th ng, là chìa khoá giúp cho công tyộ ế ọ ệ ố
có c s ho ch đ nh, tuy n m , tuy n ch n, phát tri n nhân l c cũng nh phát tri nơ ở ạ ị ể ộ ể ọ ể ự ư ể ngh nghi p. Qu n tr nhân l c thành công hay không ph n l n là do công ty bi tề ệ ả ị ự ầ ớ ế đánh giá đúng m c thành tích công tác c a nhân viên hay không.ứ ủ
*Quy trình đánh giá:
+ Xác đ nh các yêu c u c b n c n đánh giáị ầ ơ ả ầ
+ Xác đ nh m i quan h gi a các y u t trong công vi c c n đánh giá v i m cị ố ệ ữ ế ố ệ ầ ớ ụ tiêu chi n lế ược và k ho ch c a doanh nghi p + L a ch n phế ạ ủ ệ ự ọ ương pháp đánh giá
*Phương pháp đánh giá công vi c nh :ệ ư
Phương pháp thang đi mể :
+ Đây là phương pháp đ n gi n và ph bi n nh t đ đánh giá th c hi n côngơ ả ổ ế ấ ể ự ệ
vi c. Trong b ngệ ả li t kê nh ng đi m chính y u theo yêu c u c a công vi c nhệ ữ ể ế ầ ủ ệ ư
ch t lấ ượng, s lố ượng công vi c vàệ s p x p th t theo đánh giá th c hi n côngắ ế ứ ự ự ệ
Trang 21vi c t m c kém nh t đ n xu t s c, ho c theo cácệ ừ ứ ấ ế ấ ắ ặ thang đi m (ví d : thang đi mể ụ ể
10, thang đi m 100). M i nhân viên s để ỗ ẽ ược cho đi m phù h p v iể ợ ớ m c đ th cứ ộ ự
hi n t ng đi m chính theo yêu c u c a công vi c. Sau đó t ng h p l i, đ a raệ ừ ể ầ ủ ệ ổ ợ ạ ư đánh giá chung v tình hình th c hi n công vi c c a nhân viên.ề ự ệ ệ ủ
Phương pháp x p h ng luân phiênế ạ :
+ M t phộ ương pháp đ n gi n đ đánh giá nhân viên là s p x p h t ngơ ả ể ắ ế ọ ừ ườ i
gi i nh t đ nỏ ấ ế người kém nh t, theo m t s đi m chính nh : Thái đ làm vi c, k tấ ộ ố ể ư ộ ệ ế
qu công vi c Cách th cả ệ ự hi n: Li t kê t t c các nhân viên c n đánh giá; Trênệ ệ ấ ả ầ
bi u m u, đ i v i t ng đi m chính, xác đ nhể ẫ ố ớ ừ ể ị nhân viên được đánh giá cao nh t, l nấ ầ
lượ ết đ n người kém nh t.ấ
Phương pháp so sánh c pặ :
+ Phương pháp so sánh c p cũng tặ ương t nh phự ư ương pháp x p h ng luânế ạ phiên, tuy nhiên, m c đ x p h ng hay phân lo i s chính xác h n. T ng c p nhânứ ộ ế ạ ạ ẽ ơ ừ ặ viên l n lầ ượ ượt đ c đem so sánh v nh ng yêu c u chính, ngề ữ ầ ườ ượi đ c đánh giá t tố
h n h n s đơ ẳ ẽ ựơc cho 4 đi m, ngể ườ ượi đ c đánh giá y u h n h n s đế ơ ẳ ẽ ược cho 0
đi m; ngể ườ ượi đ c đánh giá t t h n s đố ơ ẽ ược cho 3 đi m, ngể ườ đi ược đánh giá y uế
h n s đơ ẽ ược cho 1 đi m; n u hai ngể ế ườ ượi đ c đánh giá ngang nhau s đ u đẽ ề ượ cho c
2 đi m trong b ng so sánh. Khi t ng h p, s l n lể ả ổ ợ ẽ ầ ượt ch n ra ngọ ười có s đi m tố ể ừ cao nh tấ đ n th p nh t.ế ấ ấ
Phương pháp quan sát hành vi:
+ Phương pháp quan sát hành vi được th c hi n trên c s quan sát các hành viự ệ ơ ở
th c hi nự ệ công vi c c a nhân viên. Căn c vào hai y u t : s l n quan sát và t n sệ ủ ứ ế ố ố ầ ầ ố
nh c l i c a các hànhắ ạ ủ vi, người lãnh đ o s đánh giá đạ ẽ ược tình hình th c hi n côngự ệ
vi c chung c a nhân viên.ệ ủ
Phương pháp phê bình l u giư ữ:
+ Lãnh đ o ghi l i nh ng sai l m, tr c tr c l n hay nh ng k t qu r t t tạ ạ ữ ầ ụ ặ ớ ữ ế ả ấ ố trong vi c th c hi nệ ự ệ công vi c c a nhân viên. Nh ng k t qu bình thệ ủ ữ ế ả ường s khôngẽ ghi l i. Do đó, nh ng nhân viênạ ữ th c hi n công vi c r t t t ho c r t y u s đự ệ ệ ấ ố ặ ấ ế ẽ ượ c
Trang 22đánh giá riêng. Đ i v i nh ng nhân viên đã cóố ớ ữ nh ng sai sót l n, lãnh đ o s l u ýữ ớ ạ ẽ ư
ki m tra l i xem nhân viên đã kh c ph c để ạ ẵ ụ ược ch a. Phư ươ pháp phê bình l u ging ư ữ
s nh c nh các lãnh đ o nh v nh ng đi m y u, nh ng sai sót c a c pẽ ẵ ở ạ ớ ề ữ ể ế ữ ủ ấ dưới và
có bi n pháp giúp đ h làm vi c t t h n, tránh b t sai l m trong th c hi n côngệ ỡ ọ ệ ố ơ ớ ầ ự ệ
vi c.ệ
Không có phương pháp nào t t nh t cho t t c các doanh nghi p hay b ph n.ố ấ ấ ả ệ ộ ậ
Vì v y, nhà qu n tr c n l a ch n phậ ả ị ầ ự ọ ương pháp thích h p nh t cho đ n v mình.ợ ấ ơ ị1.2.5. Tr công, phúc l i, các ch đ và gi i quy t các tả ợ ế ộ ả ế ương quan nhân s ự
Thưởng năm: Công ty luôn luôn đ ng đ u so v i các Công ty cùng ngành ngh ứ ầ ớ ề
v các kho n thề ả ưởng cu i năm. Liên t c t các năm 20152019 m i cán b nhân ố ụ ừ ỗ ộviên được thưởng t 35 tháng lừ ương vào cu i năm.ố
Thưởng vượt ch tiêu: H ng năm ban đi u hành s đỉ ằ ề ẽ ược thêm m t kho n ộ ả
thưởng vượt ch tiêu l i nhu n căn c trên t l đỉ ợ ậ ứ ỷ ệ ược đ i h i đ ng c đông thông ạ ộ ồ ổqua, đây cũng là s ghi nh n s c ng hi n và n l c c a t p th qu n lý Công ty ự ậ ự ố ế ổ ự ủ ậ ể ảtrong công tác qu n tr hả ị ướng đ n hi u qu vế ệ ả ượt mong đ i c a c đông.ợ ủ ổ
b) Chính sách phúc l i:ợ
+Công ty là m t trong nh ng đ n v có h th ng có h th ng phúc l i t t ộ ữ ơ ị ệ ố ệ ố ợ ố
nh t trên th trấ ị ường hi n nay.ệ
Trang 23+Chính sách mua b o hi m chăm sóc s c kh e và b o hi m tai n n 24/24 ả ể ứ ỏ ả ể ạcho Cán b công nhân viên.ộ
+Chính sách khuy n h c cho con em cán b qu n lý, Cán b công nhân viênế ọ ộ ả ộ+Chương trình du l ch cho Cán b công nhân viên và ngị ộ ười thân
+Khám s c kh e t ng quát, đ nh k h ng năm cho Cán b công nhân viênứ ỏ ổ ị ỳ ằ ộ+Chính sách chăm lo đ i s ng Cán b công nhân viên: quà sinh nh t, quà T t ờ ố ộ ậ ếNguyên Đán, Trung thu, Qu c t Ph n , quà cố ế ụ ữ ưới, thăm h i…ỏ
+H tr ăn tr a, đi công tác, đi n tho i liên l c…ỗ ợ ư ệ ạ ạ
+D ch v th thao mi n phí h ng tu n cho Cán b công nhân viên giao l u, ị ụ ể ễ ằ ầ ộ ưrèn luy n s c kh eệ ứ ỏ
+H tr nhà : Mua nhà c a T p Đoàn v i giá có th gi m đ n 15% so v i ỗ ợ ở ủ ậ ớ ể ả ế ớgiá bán c a th trủ ị ường. Cán b công nhân viên ch ph i tr trộ ỉ ả ả ước 50% giá tr căn nhà ịtheo ti n đ xây d ng, 50% còn l i tr góp trong vòng 5 năm k t ngày nh n nhà ế ộ ự ạ ả ể ừ ậ
mà không ph i tr lãi su t.ả ả ấ
+T ng nhà: Dành cho nh ng Cán b công nhân viên có nhi u thành tích, có s ặ ữ ộ ề ự
g n bó lâu dài v i T p Đoànắ ớ ậ
c) Các ch đ đãi ng :ế ộ ộ
Nh n th c rõ v t m quan tr ng c a vi c xây d ng nh ng chính sách đãi ậ ứ ề ầ ọ ủ ệ ự ữ
ng cho nhân s nh m xây d ng đ i ngũ cán b nhân viên g n bó lâu dài và làm ộ ự ằ ự ộ ộ ắ
Trang 24– Ho t đ ng teambuilding g n k t các phòng ban và các chi nhánhạ ộ ắ ế
ngườ ử ụi s d ng lao đ ng trong quá trình lao đ ngộ ộ
Quan h lao đ ng đệ ộ ược đi u ch nh b i Lu t lao đ ng và Công đoàn đóng vaiề ỉ ở ậ ộ trò quan tr ng trong vi c b o v và đ u tranh cho quy n l i h p pháp c a ngọ ệ ả ệ ấ ề ợ ợ ủ ười lao
đ ngộ
*Quan h lao đ ng g m có:ệ ộ ồ
+ Công đoàn: Vi t Nam ch có m t t ch c Công đoàn duy nh t.Ở ệ ỉ ộ ổ ứ ấ
+ Th a ỏ ước lao đ ng t p th ộ ậ ể
Trang 251.3. S C N THI T KHÁCH QUAN C A VI C HOÀN THI N CÔNG TÁCỰ Ầ Ế Ủ Ệ Ệ
QU N TR NGU N NHÂN L CẢ Ị Ồ Ự
1.3.1. M t s ch tiêu đánh giá hi u qu c a qu n tr ngu n nhân l cộ ố ỉ ệ ả ủ ả ị ồ ự
Ch tiêu đánh giá hi u qu qu n tr nhân s : Hi u qu qu n tr nhân s c aỉ ệ ả ả ị ự ệ ả ả ị ự ủ doanh nghi p đệ ược đánh giá thông qua m t ho c m t s ch tiêu nh t đ nh, nh ngộ ặ ộ ố ỉ ấ ị ữ
ch tiêu hi u qu này ph thu c ch t ch vào các m c tiêu ho t đ ng c a các chỉ ệ ả ụ ộ ặ ẽ ụ ạ ộ ủ ủ
Giá tr ( l i nhu n ) do ngị ợ ậ ười lao đ ng t o ra l n nh tộ ạ ớ ấ
Đ t đạ ược s n đ nh n i b , t o vi c làm đ y đ cho ngự ổ ị ộ ộ ạ ệ ầ ủ ười lao đ ng vàộ không có tình tr ng d th a lao đ ng.ạ ư ừ ộ
Người lao đ ng làm đúng ngành ngh đã độ ề ược h c c a mình.ọ ủ
Nâng cao ch t lấ ượng lao đ ng.ộ
Tăng thu nh p c a ngậ ủ ười lao đ ng.ộ
Đ m b o công b ng gi a nh ng ngả ả ằ ữ ữ ười lao đ ng.ộ
Đ m b o s đ ng th ân c a ngả ả ự ồ ụ ủ ười lao đ ng.ộ
Thái đ ch p hành và trung thành c a ngộ ấ ủ ười lao đ ng đ i v i doanh nghi p.ộ ố ớ ệCác m c tiêu trên có th quy t thành các m c tiêu c b n, quy t đ nh s t nụ ể ụ ụ ơ ả ế ị ự ồ
t i c a m t doanh nghi p đó là đ m b o ngu n nhân s có ch t lạ ủ ộ ệ ả ả ồ ự ấ ượng, trình đ độ ể
th c hi n công vi c và có thái đ ch p hành, trung thành v i doanh nghi p đ ngự ệ ệ ộ ấ ớ ệ ồ
th i đ t đờ ạ ượ ự ổc s n đ nh nhân s V i m c tiêu đó thì các tiêu chí đ đánh giá hi uị ự ớ ụ ể ệ
qu qu n tr nhân s là ngu n nhân s có ch t lả ả ị ự ồ ự ấ ượng, trình đ và đ t độ ạ ượ ự ổ c s n
đ nh trong giai đo n đ ra các m c tiêu đó.ị ạ ề ụ
Trang 261.3.2. S c n thi t c a vi c hoàn thi n công tác qu n tr ngu n nhân l cự ầ ế ủ ệ ệ ả ị ồ ự
Trong m t t ch c, doanh nghi p có r t nhi u đ i tộ ổ ứ ệ ấ ề ố ượng c n qu n tr nhầ ả ị ư
qu n tr tài chính, qu n tr s n xu t, qu n tr hành chính…trong đó qu n tr ngu nả ị ả ị ả ấ ả ị ả ị ồ nhân l c có vai trò quan tr ng nh t trong m i ho t đ ng c a doanh nghi p. Qu n trự ọ ấ ọ ạ ộ ủ ệ ả ị ngu n nhân l c là s đ i x c a doanh nghi p đ i v i ngồ ự ự ố ử ủ ệ ố ớ ười lao đ ng.ộ
M c tiêu c b n c a qu n tr ngu n nhân l c trong doanh nghi p là thu hút, lôiụ ơ ả ủ ả ị ồ ự ệ
cu n nh ng ngố ữ ười gi i v v i doanh nghi p, “ chiêu hi n đãi sĩ” s d ng hi u quỏ ề ớ ệ ề ử ụ ệ ả ngu n nhân l c nh m tăng năng su t lao đ ng và nâng cao tính hi u qu c a doanhồ ự ằ ấ ộ ệ ả ủ nghi p, đ ng viên, thúc đ y nhân viên, t o đi u ki n cho h b c l và phát tri nệ ộ ẩ ạ ề ệ ọ ộ ộ ể
c ng hi n tài năng cho doanh nghi p, giúp h g n bó, t n tâm, trung thành v i tố ế ệ ọ ắ ậ ớ ổ
ch c, doanh nghi p.ứ ệ
M t công ty hay m t t ch c nào dù có ngu n tài chính m nh, ngu n tàiộ ộ ổ ứ ồ ạ ồ nguyên (v t t ) d i dào v i máy móc thi t b hi n đ i, cũng s tr nên vô ích n uậ ư ồ ớ ế ị ệ ạ ẽ ở ế không bi t qu n tr ngu n nhân l c. Ngu n nhân l c là m t trong nh ng ngu n l cế ả ị ồ ự ồ ự ộ ữ ồ ự không th thi u c a doanh nghi p, nên qu n tr ngu n nhân l c là m t lĩnh v cể ế ủ ệ ả ị ồ ự ộ ự quan tr ng c a qu n lý c a m i t ch c, doanh nghi p.ọ ủ ả ủ ọ ổ ứ ệ
+ Xét v m t kinh t : qu n tr ngu n nhân l c giúp cho các doanh nghi p khaiề ặ ế ả ị ồ ự ệ thác các kh năng ti m tàng, nâng cao năng su t lao đ ng và l i th c nh tranh.ả ề ấ ộ ợ ế ạ+ Xét v m t xã h i: qu n tr ngu n nhân l c th hi n r t nhân b n v quy nề ặ ộ ả ị ồ ự ể ệ ấ ả ề ề
l i c a ngợ ủ ười lao đ ng, đ cao v th và giá tr c a ngộ ề ị ế ị ủ ười lao đ ng, chú tr ng gi iộ ọ ả quy t hài hòa m i quan h l i ích c a doanh nghi p và ngế ố ệ ợ ủ ệ ười lao đ ng.ộ
T nh ng vai trò phân tích nêu trên, cùng v i kh năng c g ng và h c h i,ừ ữ ớ ả ố ắ ọ ỏ không ng ng ti p c n tri th c m i c a các nhà qu n tr Công tác qu n tr ngu nừ ế ậ ứ ớ ủ ả ị ả ị ồ nhân l c trong các t ch c, doanh nghi p đ t k t qu t t, x ng t m v i vai trò thenự ổ ứ ệ ạ ế ả ố ứ ầ ớ
ch t c a nó.ố ủ
Trang 27CHƯƠNG 2: TH C TR NG QU N TR NGU N NHÂN L C T IỰ Ạ Ả Ị Ồ Ự Ạ CÔNG TY C PH N TM & DV B T Đ NG S N AN VỔ Ầ Ấ Ộ Ả ƯỢNG LAND2.1. Khái quát v Công ty c ph n TM & DV b t đ ng s n An Về ổ ầ ấ ộ ả ượng Land2.1.1. L ch s hình thành và phát tri nị ử ể
Tên giao d ch: AN VUONG LAND.,JSCị
Lo i hình ho t đ ng: Công ty C Ph nạ ạ ộ ổ ầ
Mã s thu : 0106889212ố ế
Đ a ch : Tòa nhà Seabank 104 Núi Thành H i Châu Đà N ngị ỉ ả ẵ
Đ i di n pháp lu t: Dạ ệ ậ ương Văn Sỹ
Ngày c p gi y phép: 25/06/2015ấ ấ
Ngày ho t đ ng: 24/06/2015 (Đã ho t đ ng 5 năm)ạ ộ ạ ộ
Đi n tho i: 02422473333ệ ạ
Công ty c ph n TM & DV b t đ ng s n AN Vổ ầ ấ ộ ả ƯỢNG LAND được thành l pậ vào ngày 24/6/2015 theo gi y phép kinh doanh s 0106889212 do s k ho ch vàấ ố ở ế ạ
đ u t Hà N i c p.ầ ư ộ ấ
Tr i qua th i gian không quá dài t khi thành l p đ n nay AN Vả ờ ừ ậ ế ƯỢNG LAND
đã có t c đ trố ộ ưởng thành vượ ật b c, đã tr thành đ i lý phân ph i chính th c hàngở ạ ố ứ
Công ty cũng đã xây d ng thự ương hi u và m i quan h tin c y v i hàng ch cệ ố ệ ậ ớ ụ
đ i tác l n, đố ớ ược đông đ o khách hàng bi t đ n và tin tả ế ế ưởng v i ch t lớ ấ ượng d chị
v t t, phong cách d ch v chuyên nghi p, hi u qu Có đụ ố ị ụ ệ ệ ả ược đi u này là do đề ườ ng
hướng công ty đúng đ n, luôn l y s phát tri n lâu dài, xây d ng thắ ấ ự ể ự ương hi u và uyệ
Trang 28tín đ i v i khách hàng và đ i tác là m c tiêu, xây d ng đ i ngũ chuyên nghi p, trungố ớ ố ụ ự ộ ệ thành là c t lõi.ố
2.1.2. Phân tích môi trường kinh doanh c a Công ty c ph n TM & DV b t ủ ổ ầ ấ
đ ng s n An Vộ ả ượng Land
2.1.2a. Môi trường vĩ mô
Y u t n n kinh t :ế ố ề ế
+Nh ng năm tr l i đây, n n kinh t Vi t Nam duy trì t c đ tăng trữ ở ạ ề ế ệ ố ộ ưởng ở
m c khá cao so v i các nứ ớ ước trong khu v c và trên th gi i. T c đ tăng trự ế ớ ố ộ ưở ngGDP năm 2012 đ t 7,1%, năm 2013 đ t 7,23%, năm 2014 đ t 7,7%, năm 2015 đ tạ ạ ạ ạ 8,4%, năm 2016 là 8,17%, năm 2017 là 8.48%. Theo nh n đ nh c a các chuyên giaậ ị ủ phân tích kinh t , t c đ tăng trế ố ộ ưởng GDP c a Vi t Nam s ti p t c tăng trủ ệ ẽ ế ụ ưởng và duy trì m c cao t 7 8%/năm. S phát tri n l c quan c a n n kinh t đã thúc đ yở ứ ừ ự ể ạ ủ ề ế ẩ
s tăng trự ưởng m nh v nhu c u nhà , văn phòng cho thuê và trung tâm thạ ề ầ ở ươ ng
m i. V i t c đ tăng trạ ớ ố ộ ưởng này, Vi t Nam s có nhi u d án đ u t xây d ng caoệ ẽ ề ự ầ ư ự
c văn phòng và căn h cao c p, th tr ng qu n lý b t đ ng s n do đó có r t nhi u
ti m năng phát tri n. Thêm vào đó, theo quy t đ nh phê duy t đ nh hề ể ế ị ệ ị ướng phát tri nể nhà đ n năm 2020 c a Th tở ế ủ ủ ướng Chính ph , di n tích nhà bình quân đ u ngủ ệ ầ ườ i
ph i đ t m c 15m2 sàn vào năm 2010 và 20m2 sàn vào năm 2020, ch t lả ạ ứ ấ ượng nhà ở
ph i đ t tiêu chu n qu c gia. Quy t đ nh này s có tác đ ng khuy n khích r t l nả ạ ẩ ố ế ị ẽ ộ ế ấ ớ
đ i v i vi c phát tri n nhà trong căn h chung c cao t ng đ tăng nhanh qu nhàố ớ ệ ể ở ộ ư ầ ể ỹ , ti t ki m đ t đai, t o di n m o và cu c s ng văn minh đô th
+Bên c nh đó, khi n n kinh t phát tri n đ i s ng dân c cũng đạ ề ế ể ờ ố ư ược nâng cao
d n đ n nhu c u v các căn h cao c p cũng nh các d ch v mua s m, vui ch iẫ ế ầ ề ộ ấ ư ị ụ ắ ơ
gi i trí tăng m nh s tác đ ng tích c c đ n s phát tri n c a ho t đ ng kinh doanhả ạ ẽ ộ ự ế ự ể ủ ạ ộ
c a Công ty. ủ
+Ngượ ạc l i, khi n n kinh t phát tri n trì tr s nh hề ế ể ệ ẽ ả ưởng tiêu c c đ n ho tự ế ạ
đ ng kinh doanh c a Công ty nói riêng và ngành kinh doanh b t đ ng s n nói chung.ộ ủ ấ ộ ả
Trang 29Tuy nhiên v i t c đ tăng trớ ố ộ ưởng kinh t c a Vi t Nam hi n nay, có th nh n đ nhế ủ ệ ệ ể ậ ị
r ng r i ro v kinh t không ph i là m t r i ro l n đ i v i ho t đ ng c a Công ty.ằ ủ ề ế ả ộ ủ ớ ố ớ ạ ộ ủ
Y u t v t giá h i đoái:ế ố ề ỷ ố
+Trong nh ng năm g n đây, do chính sách n đ nh ti n t c a Nhà nữ ầ ổ ị ề ệ ủ ước nên
t giá gi a đ ng Vi t Nam so v i các ngo i t m nh tỷ ữ ồ ệ ớ ạ ệ ạ ương đ i n đ nh, m c daoố ổ ị ứ
đ ng giá khá th p, vi c d báo t giá trong ng n h n cũng không quá khó khăn. Vìộ ấ ệ ự ỷ ắ ạ
v y, nh hậ ả ưởng do bi n đ ng t giá đ n giá ho t đ ng kinh doanh c a Công ty làế ộ ỷ ế ạ ộ ủ không đáng k M t khác, khách hàng c a công ty ch y u là các đ i tác nể ặ ủ ủ ế ố ướ cngoài, nên doanh thu tính b ng ngo i t c a Công ty r t l n, ngo i tr nh ng kho nằ ạ ệ ủ ấ ớ ạ ừ ữ ả
đ u t mua s m trang thi t b chuyên dùng, h u h t chi phí c a công ty là đ ngầ ư ắ ế ị ầ ế ủ ồ
Vi t Nam do v y nh ng thi t h i do bi n đ ng t giá gây ra cũng đệ ậ ữ ệ ạ ế ộ ỷ ược h n ch ạ ế
Y u t lu t pháp:ế ố ậ
+H th ng pháp lu t c a nệ ố ậ ủ ước ta hi n nay ch a th t s hoàn ch nh và khệ ư ậ ự ỉ ả năng th c thi ch a cao. Thêm vào đó v n còn t n t i nhi u quy đ nh ph c t pự ư ẫ ồ ạ ề ị ứ ạ
ch ng chéo trong lĩnh v c hành chính, trong đó có lĩnh v c đ t đai và kinh doanh b tồ ự ự ấ ấ
đ ng s n. Đi u này làm nh hộ ả ề ả ưởng không nh đ n ho t đ ng kinh doanh b t đ ngỏ ế ạ ộ ấ ộ
s n c a Công ty. ả ủ
+Vi c thay đ i lu t pháp cũng nh th t c hành chính s có nh hệ ổ ậ ư ủ ụ ẽ ả ưởng tr cự
ti p đ n tính kh thi cũng nh ti n đ th c hi n d án c a Công ty. Tuy nhiên, v iế ế ả ư ế ộ ự ệ ự ủ ớ
xu hướng phát tri n chung c a n n kinh t , Chính ph cũng đang t ng bể ủ ề ế ủ ừ ước hoàn
ch nh h th ng pháp lu t t o s thông thoáng h n v các th t c hành chính đỉ ệ ố ậ ạ ự ơ ề ủ ụ ể
ph c v nhu c u v nhà ngày càng tr nên b c thi t đ i v i ngụ ụ ầ ề ở ở ứ ế ố ớ ười dân. Do đó,
m c dù y u t pháp lu t liên quan đ n v n đ đ t đai và kinh doanh b t đ ng s nặ ế ố ậ ế ấ ề ấ ấ ộ ả
có nh hả ưởng tr c ti p đ n ho t đ ng kinh doanh c a Công ty nh ng đ phù h pự ế ế ạ ộ ủ ư ể ợ
v i tình hình phát tri n đ t nớ ể ấ ước, Chính ph s có nh ng đi u ch nh theo hủ ẽ ữ ề ỉ ướ ngthông thoáng h n nên r i ro pháp lu t ch nh hơ ủ ậ ỉ ả ưởng m t ph n đ n ho t đ ng c aộ ầ ế ạ ộ ủ Công ty
Y u t c nh tranh:ế ố ạ
Trang 30+Ngành kinh doanh b t đ ng s n là ngành có ti m năng phát tri n r t l n nênấ ộ ả ề ể ấ ớ ngày càng có nhi u doanh nghi p tham gia vào lĩnh v c này. Cùng v i xu hề ệ ự ớ ướng mở
c a nên đ i th c nh tranh c a Công ty không ch là các doanh nghi p trong nử ố ủ ạ ủ ỉ ệ ướ c
mà còn c các doanh nghi p nả ệ ước ngoài v i ti m l c tài chính r t m nh. ớ ề ự ấ ạ
+Tuy nhiên, v i l i th v thớ ợ ế ề ương hi u, kh năng ch p th i c , trình đ hi uệ ả ớ ờ ơ ộ ể
bi t v th t c pháp lý, trình đ qu n lý cùng v i ti m năng đ t đai, ti m l c v tàiế ề ủ ụ ộ ả ớ ề ấ ề ự ề chính, công ty hoàn toàn có th t tin vào kh năng c nh tranh c a mình trể ự ả ạ ủ ước các
đ i th c nh tranh trong và ngoài nố ủ ạ ước. Nhìn chung, vi c ngày càng có nhi u đ iệ ề ố
th c nh tranh s làm gi m th ph n c a công ty nh ng v i nh ng l i th s n cóủ ạ ẽ ả ị ầ ủ ư ớ ữ ợ ế ẵ
c a mình, Công ty có đ năng l c đ ki m soát đủ ủ ự ể ể ượ ủc r i ro này và t ng bừ ước mở
r ng ho t đ ng s n xu t kinh doanh.ộ ạ ộ ả ấ
Y u t h i nh p: ế ố ộ ậ
+Vi t Nam chính th c gia nh p WTO ( T ch c thệ ứ ậ ổ ứ ương m i th gi i ) cũng làạ ế ớ
y u t nh hế ố ả ưởng lâu dài t i ho t đ ng kinh doanh c a Công ty. Vi c thông thoángớ ạ ộ ủ ệ
h n trong các chính sách đ i v i nhà đ u t nơ ố ớ ầ ư ước ngoài khi h i nh p s t o đi uộ ậ ẽ ạ ề
ki n thu n l i cho các nhà đ u t nệ ậ ợ ầ ư ước ngoài tham gia vào th trị ường b t đ ng s nấ ộ ả
Vi t Nam và tr thành đ i th c nh tranh trệ ở ố ủ ạ ước ti p v i các doanh nghi p trongế ớ ệ
nước, trong đó có Công ty
+Ngược l i, Công ty cũng đang đ ng trạ ứ ước m t v n h i l n v i s tăngộ ậ ộ ớ ớ ự
trưởng m nh c a nhu c u nhà , văn phòng cho thuê khi h i nh p cũng nh nh ngạ ủ ầ ở ộ ậ ư ữ
c h i h p tác v i các đ i tác nơ ộ ợ ớ ố ước ngoài th c hi n nh ng d án l n, mang t m cự ệ ữ ự ớ ầ ỡ
qu c t nh m nâng cao trình đ kinh doanh, trình đ qu n lý và m r ng ho t đ ngố ế ằ ộ ộ ả ở ộ ạ ộ
s n xu t kinh doanh nh m mang l i hi u qu kinh t cao nh t cho Công ty. ả ấ ằ ạ ệ ả ế ấ
+Đ ng trứ ước nh ng c h i và thách th c h i nh p nh v y, Công ty đã có sữ ơ ộ ứ ộ ậ ư ậ ự chu n b k lẩ ị ỹ ưỡng v năng l c qu n lý, đi u hành, chi n lề ự ả ề ế ược kinh doanh, t ngừ
bước c ng c ti m l c tài chính đ có th ch đ ng n m b t th i c và v n hànhủ ố ề ự ể ể ủ ộ ắ ắ ờ ơ ậ phù h p v i tình hình m i.ợ ớ ớ
2.1.2b. Môi trường vi mô
Trang 31Y u t năng l c qu n lý và nhân s c a Công ty:ế ố ự ả ự ủ
+Công ty hi n có đ i ngũ Cán b công nhân viên có trình đ chuyên môn cao,ệ ộ ộ ộ
được đào t o căn b n. Ban lãnh đ o Công ty đã có s chu n b k lạ ả ạ ự ẩ ị ỹ ưỡng v năngề
l c qu n lý, đi u hành đ đáp ng đự ả ề ể ứ ược s nhu c u v ho t đ ng c a Công tyự ầ ề ạ ộ ủ trong th i k h i nh p.ờ ỳ ộ ậ
+Đ nâng cao ch t lể ấ ượng công tác qu n tr r i ro, Ban Lãnh đ o Công ty đãả ị ủ ạ
ch đ ng tri n khai đ ng th i vi c quy chu n hoá các quy trình, quy ch qu n trủ ộ ể ồ ờ ệ ẩ ế ả ị
v i vi c tăng cớ ệ ường ki m tra, giám sát vi c th c thi các quy trình quy ch này trongể ệ ự ế các m t ho t đ ng c a Công ty. Ho t đ ng c a Ban Ki m soát, H i Đ ng Qu nặ ạ ộ ủ ạ ộ ủ ể ộ ồ ả
Tr , b ph n Pháp ch c a Công ty đị ộ ậ ế ủ ược tăng cường nh m phát huy vai trò quanằ
tr ng trong vi c giám sát ho t đ ng c a Công ty, k p th i phát hi n và kh c ph cọ ệ ạ ộ ủ ị ờ ệ ắ ụ các đi m y u, t o đà cho vi c phát tri n b n v ng, đ m b o cân đ i hài hoà l i íchể ế ạ ệ ể ề ữ ả ả ố ợ
c a Công ty, Nhà nủ ước, c a c đông và đ i tác, bán hàng cũng nh quy n l i c aủ ổ ố ư ề ợ ủ
người lao đ ng. ộ
+Nh v y, trong th i đi m hi n t i cũng nh trong th i gian t i, đ i ngũ qu nư ậ ờ ể ệ ạ ư ờ ớ ộ ả
lý và nhân s c a Công ty s đáp ng t t yêu c u ho t đ ng kinh doanh.ự ủ ẽ ứ ố ầ ạ ộ
Y u t c ch , chính sách ho t đ ng kinh doanh c a Công ty:ế ố ơ ế ạ ộ ủ
Công ty có m t s h n ch đ i v i Công ty b i nh ng nguyên nhân sau:ộ ự ạ ế ố ớ ở ữ
+Giá cho thuê văn phòng và trung tâm thương m i c a công ty hi n đang th pạ ủ ệ ấ
h n các đ n v ho t đ ng trong cùng lĩnh v c nên vi c tăng giá cho thuê cho ngangơ ơ ị ạ ộ ự ệ
b ng v i m c giá bình quân th trằ ớ ứ ị ường là r t đ n gi n.ấ ơ ả
+H u h t các h p đ ng cho thuê c a Công ty là ng n h n nên v i vi c giá choầ ế ợ ồ ủ ắ ạ ớ ệ thuê văn phòng và trung tâm thương m i đang tăng m nh nh hi n nay thì đi uạ ạ ư ệ ề
ch nh tăng giá cho phù h p c a Công ty là r t d dàng. ỉ ợ ủ ấ ễ
+Ngoài lĩnh v c kinh doanh b t đ ng s n thì ho t đ ng cung c p các d ch vự ấ ộ ả ạ ộ ấ ị ụ vui ch i gi i trí cũng đang mang l i hi u qu và Công ty đang có k ho ch phátơ ả ạ ệ ả ế ạ tri n m nh lĩnh v c này nh m đa d ng hoá ho t đ ng, gi m thi u r i ro.ể ạ ự ằ ạ ạ ộ ả ể ủ
Trang 32+V i nh ng lý do trên thì nh ng r i ro kinh doanh h n ch ti m năng phátớ ữ ữ ủ ạ ế ề tri n c a Công ty cũng để ủ ược gi m thi u đáng k ả ể ể
2.3. Ch c năng và nhi m v c a Công ty c ph n TM & DV b t đ ng s n Anứ ệ ụ ủ ổ ầ ấ ộ ả
Th c hi n các d ch v môi gi i, đ nh giá, t v n, qu ng cáo, đ u giá và qu nự ệ ị ụ ớ ị ư ấ ả ấ ả
lý b t đ ng s n;ấ ộ ả
Xây d ng website đ th c hi n các nghi p v qu ng bá hình nh Công ty,ự ể ự ệ ệ ụ ả ả cung c p thông tin cho khách hàng và h tr giao d ch tr c tuy n v b t đ ng s n;ấ ỗ ợ ị ự ế ề ấ ộ ảXây d ng ngân hàng d li u khách hàng v b t đ ng s n;ự ữ ệ ề ấ ộ ả
B i dồ ưỡng nghi p v kinh doanh d ch v b t đ ng s n cho cán b , nhân viên;ệ ụ ị ụ ấ ộ ả ộCông b các thông tin v ho t đ ng giao d ch b t đ ng s n;ố ề ạ ộ ị ấ ộ ả
Các nhi m v khác do lãnh đ o Công ty giao.ệ ụ ạ
2.4. C c u t ch cơ ấ ổ ứ
C c u t ch c c a công ty đơ ấ ổ ứ ủ ượ ắc s p x p theo s đ sau:ế ơ ồ
Trang 33
(Ngu n: N i b c a công ty, 2019)ồ ộ ộ ủ
S đ 2.1: Cơ ồ ơ
c u t ch c công tyấ ổ ứ
2.5. K t qu ho t đ ng kinh doanhế ả ạ ộ
B ng 2.1: Phân tích báo cáo k t qu ho t đ ngả ế ả ạ ộ kinh doanh
(Đ n v : Đ ng) ơ ị ồ
Ch tiêu ỉ Mã
số Qúy III/2018 Qúy IV/2018 Qúy I/2019
Trang 35g hà