Câu 1: Nêu tính chất hóa học chung của kim loại -Tính chất hóa học chung của kim loại: Tác dụng với phi kim Tác dụng với kim loại Tác dụng với dd muối... Câu 2: So sánh tính chất hóa
Trang 2Tiết 29 - Bài 22:
LUYỆN TẬP CHƯƠNG II:
KIM LOẠI
Trang 3Tiết 29 – Bài 22:
LUYỆN TẬP CHƯƠNG II: KIM LOẠI
I Kiến thức cần nhớ:
Trang 6Câu 1: Nêu tính chất hóa học chung
của kim loại
-Tính chất hóa học chung của kim loại:
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với dd muối
Trang 7Câu 2: So sánh tính chất hóa học của nhôm
và sắt
Giống
Khác
- Có tính chất hoá học chung của kim loại
- Đều không tác dụng với HNO3 và
H2SO4 đặc nguội.
- Al có phản ứng với kiềm.
- Fe không có phản ứng với kiềm.
- Al có hoá trị III - Fe có hoá trị II, III
Trang 8Câu 3: Thế ào là sự ăn mòn kim loại,
các biệ pháp bảo vệ kim loại không bị
ăn mòn.
- Sự ăn mòn kim loại à sự phá hủy kim loại, hợp kim dưới tác dụng của các chất có trong môi
trường.
- Ví dụ: sự gỉ sét
Trang 9Câu 4: Viết dãy hoạt động óa học của kim loại
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au.
Trang 10Câu 5: Cho biết sự khác nhau trong
thành phần của gang và thép
Hàm lượng C trong gang chiếm từ 2 – 5%, còn trog thép chiếm dưới 2%
Trang 11Câu 6: Nêu ý nghĩa của dãy hoạt động
hoá học của kim loại
2/ Kim loại đứng trước Mg tác dụng với nước ở
điều kiện thường tạo thành kiềm và giải phóng H 2 3/ Kim loại đứng trước Mg tác dụng với nước ở
điều kiện thường tạo thành kiềm và giải phóng H 2
4/ Kim loại đứng trước (- Na, K )
1/ Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại giảm dần từ trái qua phải.
Trang 12Tiết 29 – Bài 22:
LUYỆN TẬP CHƯƠNG II: KIM LOẠI
I Kiến thức cần nhớ:
1/ Tính chất hóa học của Kim loại (Fe, Al) 2/ Dãy hoạt động hóa học của Kim loại
3/ Thành phần, tính chất và cách sản xuất gang, thép
Trang 13Tiết 29 – Bài 22:
LUYỆN TẬP CHƯƠNG II: KIM LOẠI
I Kiến thức cần nhớ:
II Bài tập
Trang 14Tiết 29 – Bài 22:
LUYỆN TẬP CHƯƠNG II: KIM LOẠI
Bài tập 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
4
FeCl Fe NO
Thảo luận 2 phút
* Nhóm 1, 3,5: (1), (2),
Trang 15Tiết 29 – Bài 22:
LUYỆN TẬP CHƯƠNG II: KIM LOẠI
0
2 2
2
(1)
(2)
(3)
(4)
(5
) t
Trang 16Bài tập 2: Cho các kim loại sau: Fe, Ag,
Al Kim loại nào tác dụng được với;
a/ dd HCl b/ dd CuSO4
Viết phương trình phản ứng
Tiết 29 – Bài 22:
LUYỆN TẬP CHƯƠNG II: KIM LOẠI
Trang 17Tiết 29 – Bài 22:
LUYỆN TẬP CHƯƠNG II: KIM LOẠI
a/ Kim loại tác dụng với dd HCl: Fe, Al
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
b/ Kim loại tác dụng với dd CuSO4: Fe, Al
Trang 18Tiết 29 – Bài 22:
LUYỆN TẬP CHƯƠNG II: KIM LOẠI
Bài tập 3: Cho 0.83g hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư
Sau phản ứng thu được 0.56 lít khí ở đktc a/ Viết phương trình hoá học
b/ Tính % theo khối lượng từng kim loại
Trang 19a/ Phương trình:
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
xmol xmol
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
ymol 3y/2mol
b/
Gọi x là số mol Fe; y là số mol Al.
Ta có hệ phương trình:
2
0.56
22.4 22.4
H
V
3
0.025 2
y
56x + 27y = 0.83
0.1( )
Trang 20- Làm các bài tập SGK.
- Chuẩn bị bài thực hành: Tính chất hoá học của Nhôm và sắt