Tên đề tài:NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CUNG CẤP NƯỚC SẠCH TẠI CÔNG TY HADUWACO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN... CHẤT LƯỢNG QUY MÔ Khách hàng Công suất Địa bàn Q
Trang 1Tên đề tài:
NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CUNG CẤP
NƯỚC SẠCH TẠI CÔNG TY HADUWACO
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
Trang 2Sản xuất, kinh doanh
nước sạch
Thi công công trình
ngành nước
Giới thiệu về Công ty TNHH MTV kinh doanh nước sạch Hải Dương - HADUWACO
06/29/2024
HADUWACO
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
Trang 3Tính cấp thiết của đề tài
94
51
135
84.5
51 45
220
123
398
205
33 60
Năm 2011 Năm 2017
(x10
00 m
3 /ngà y) ( triệ
u m
3 ) (tỉ đ
ồng)
(x10
00 đ
ồng
hồ)
KẾT QUẢ SXKD GIAI ĐOẠN 2011-2017
(%) (%)
Trang 4CHẤT LƯỢNG
QUY MÔ
Khách hàng Công suất
Địa bàn
Quy chuẩn sản phẩm
Tính cấp thiết của đề tài
06/29/2024
CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Trang 5Tính cấp thiết của đề tài
Thiếu
đầu tư
cho CLDV
Thiếu đầu tư cho CLDV
Hình ảnh công ty
đi xuống Lượng phàn
dụng ít
Doanh thu giảm
Trang 6Mục tiêu nghiên cứu
06/29/2024
Thiếu
đầu tư
cho CLDV
Biện pháp nâng cao CLDV
Mức độ tác động
Đánh giá nhân tố
Nhân tố ảnh hưởng CLDV
Trang 7Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng
nghiên cứu
• Chất lượng dịch vụ cung cấp nước sạch
Phạm vi
nghiên cứu
• Thời gian: 2011-2017
• Không gian: Thành phố Hải Dương
Trang 8KẾT CẤU LUẬN VĂN
Cơ sở lý luận
Mô hình nghiên cứu Thu thập và phân tích dữ liệu Thảo luận kết quả phân tích
II
III
IV
I
Trang 9Cơ sở lý luận
Dịch vụ và
Chất lượng
DV
• Khái niệm
• Mối quan hệ
CLDV – sự hài
lòng của khách
hàng
Dịch vụ cung cấp nước
sạch
• Hoạt động cung cấp nước sạch
• CLDV cung cấp nước sạch
Đánh giá CLDV
• Một số mô hình trong lý thuyết
• Đánh giá các
mô hình
Trang 10Mô hình nghiên cứu
06/29/2024
CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
ĐỘ TIN
CẬY
SỰ ĐÁP ỨNG
NĂNG LỰC PHỤC VỤ
SỰ CẢM THÔNG
PHƯƠNG TIỆN HỮU HÌNH
Trang 11Quy trình nghiên cứu
Cơ sở lý
luận Mô hình, thang đo NC sơ bộ định tính
NC sơ bộ định lượng
NC chính thức
Kiểm định,
phân tích
Hồi quy đa
biến Kiểm định giả thuyết giải phápĐề xuất
Trang 12Phương pháp nghiên cứu
06/29/2024
• Phỏng vấn
chuyên gia
• Bảng hỏi sơ
bộ
NC sơ bộ
định tính
• Khảo sát thử
• Điều chỉnh bảng hỏi
NC sơ bộ định lượng • Khảo sát thực
tế
• Thu thập, xử
lý dữ liệu
NC chính thức
Trang 13Xử lý dữ liệu thu được
Phân tích
dữ liệu
Phân tích hồi quy
Kiểm định mô hình
Trang 14Kết quả nghiên cứu
06/29/2024
Mô tả mẫu nghiên cứu
53.6 46.4
Giới tính
Na
58.8 13.6
Loại khách hàng
Doanh nghiệp Gia đình
Cơ quan 31.6
49.6 18.8
Thời gian sử dụng DV
<5 năm 5-10 năm
>10 năm
33.2 44.4
22.4
Nhóm tuổi
18-35 36-45
>45
10.8 44.8 44.4
Trình độ
Phổ thông CĐ-Trung cấp Đh-sau ĐH
Trang 15Kết quả nghiên cứu Đánh giá thang đo bằng hệ số tin cậy Cronbach’s Alpha Thang đo Số lượng biến Cronbach’s Alpha
Phương tiện hữu hình 3 0,780
Trang 16Kết quả nghiên cứu
06/29/2024
Mô
hình
Hệ số
Beta VIF Tolerance DTC 0.325 1.245 0.803
DU 0.224 1.144 0.874
NLPV 0.257 1.112 0.899
SCT 0.233 1.37 0.73
PTHH 0.175 1.183 0.845
Kết quả hồi quy
R R 2 điều
chỉnh Durbin - Watson 0.762 0.572 2.17
CÁC HỆ SỐ HỒI QUY
Kết quả ANOVA
Tổng bình phương
Bậc
tự
do dF
Hệ
số F Sig.
77.664 5 67.5 0.00
Trang 17Kết quả hồi quy được biểu diễn như sau:
CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
= 0.325 x ĐỘ TIN CẬY
+ 0.224 x SỰ ĐÁP ỨNG
+ 0.257 x NĂNG LỰC PHỤC VỤ
+ 0.233 x SỰ CẢM THÔNG
+ 0.175 x PHƯƠNG TIỆN HỮU HÌNH + ε
Kết quả nghiên cứu
Trang 18THẢO LUẬN KẾT QUẢ PHÂN TÍCH
• Tuyên truyền nhận thức
• Giám sát hoạt động của NV
ĐỘ TIN CẬY
• Đào tạo chuyên môn
• Quy trình, thủ tục
NĂNG LỰC
PHỤC VỤ
• Kênh thông tin
SỰ ĐÁP ỨNG
• Chính sách hỗ trợ
SỰ CẢM THÔNG
• Trang bị của NV
• Trụ sở, văn phòng làm việc
PHƯƠNG TIỆN
HỮU HÌNH
GIẢI PHÁP ĐỀ XUẤT
Trang 19TRÂN TRỌNG CẢM ƠN
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN