O2: Công nghệ thay đổi liên tục và phát triển nhanh chóngO3: Thời kì công nghệ 4.0 mọi giao dịch trao đổi buôn bán thực hiện qua các thiết bị thôngminh O4: Tốc độ tăng trưởng nền kinh tế
Trang 1 Sử dụng ma trận SWOT (Strength, Weakness, Opportunity, Threat) để đề xuất chiến
lược kinh doanh cho DN
Các chiến lược đề xuất cần có luận giải (ngắn gọn)
Lựa chọn chiến lược kinh doanh cho DN: có thể sử dụng công cụ định tính UPSTAIR
và ma trận định lượng QSPM
Các giải pháp thực hiện chiến lược đã lựa chọn
BÀI LÀM
MA TRẬN SWOT
MA TRẬN SWOT Cơ hội (O )
O1:Việt Nam đang trên con đường CN hóa- hiện đại hóa đất nước
O2: Công nghệ thay đổi liên tục và phát triển nhanh chóngO3: Thời kì công nghệ 4.0 mọi giao dịch trao đổi buôn bán thực hiện qua các thiết bị thôngminh
O4: Tốc độ tăng trưởng nền kinh tế Việt Nam
O5: Chất lượng cuộc sống tăngthu nhập người dân tăng
O6: Việt Nam gia nhập vào WTO
O7: Cửa hàng nhỏ lẻ sẽ có lợi
Nguy cơ (T)T1: Luật thuế chưa ổn định, hàngrào thuế quan lớn, thuế cao làm cho giá cả tăng cao
T2:Các chuỗi bán lẻ đồ điện tử phải so tài với nhau, vừa phải cạnh tranh với các cửa hàng tư nhân nhỏ lẻ, kinh doanh kiểu gia đình
T3: Sự xuất hiện của các cửa hàng chính hãng như Apple, Samsung
T4:Sự phát triển và thay thế các sản phẩm ( tốc độ thay đổi công nghệ nhanh)
T5:Tiềm lực đối thủ ngày càng mạnh
Nhóm 1
Trang 2thế khi có thể dễ dàng đi sâu vào khu dân cư
O8: Xu thế hội nhập kinh tế quốc tế
Mặt mạnh ( S)
S1 : năng lực kinh doanh
S2: nguồn nhân lực cấp cao
S7: khả năng truyền thông,
marketing hiệu quả
2 Cắt bỏ bớt hoạt động( W1,2,T2,3,4,5)
Trang 3Tổng hợp kết quả đánh giá
Phần 1: Đánh giá điểm số hấp dẫn giữa 2 chiến lược nhóm SO sau:
CÁC YẾU TỐ BÊN TRONG
Chiến lược có thể thay thế
Đa dạng hóa theo kiểu hội nhập dọc
Khác biệt hóa sản
phẩm
S2 Nguồn nhân lực cấp cao giỏi 3 4 1 0 1.75 2 3 2 1 2.25
S3 Chất lượng sản phẩm cao, áp dụng công
S5 Hệ thống trang thiết bị hiện đại 0 1 3 4 3.38 0 3 5 0 2.63
S6 Dịch vụ sau bán và chăm sóc khach
S7 Khả năng truyền thông, marketing hiệu
S9 Sở hữu các chuỗi hệ thống, cửa hàng đã
Trang 4S10 Chất lượng sản phẩm 0 0 3 5 3.63 2 1 4 1 2.5
W2 Nhân viên chưa có nhiều kinh nghiệm 3 3 2 0 1.88 2 1 3 2 2.63
W3 Hình thức thanh toán qua thẻ 2 4 2 0 2 1 2 5 0 2.5
W4 Quy mô sản xuất chưa đủ phục vụ
CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
O1 Việt Nam đang trên con đường CN
O2 Công nghệ thay đổi liên tục và phát
O3 Thời kì công nghệ 4.0 mọi giao dịch
trao đổi buôn bán thực hiện qua các thiết bị
thông minh
0 1 2 5 3.5 0 1 5 2 3.13
O4 Tốc độ tăng trưởng nền kinh tế Việt Nam 2 2 0 4 2.75 1 3 2 2 2.63
O5 Chất lượng cuộc sống tăng thu nhập
O7 Cửa hàng nhỏ lẻ sẽ có lợi thế khi có thể
dễ dàng đi sâu vào khu dân cư 3 4 1 0 1.75 1 2 3 2 2.75O8 Xu thế hội nhập kinh tế quốc tế 1 2 5 0 2.5 0 6 2 0 2.25
T1 Luật thuế chưa ổn định, hàng rào thuế
quan lớn, thuế cao làm cho giá cả tăng cao 0 1 3 4 3.38 1 2 5 0 2.5T2 Các chuỗi bán lẻ đồ điện tử phải so tài
với nhau, vừa phải cạnh tranh với các cửa
hàng tư nhân nhỏ lẻ, kinh doanh kiểu gia
3 3 2 0 1.88 0 4 3 1 2.63
Trang 5T3 Sự xuất hiện của các cửa hàng chính
T4 Sự phát triển và thay thế các sản phẩm
( tốc độ thay đổi công nghệ nhanh) 2 3 3 0 2.13 1 2 4 1 2.63T5 Tiềm lực đối thủ ngày càng mạnh 2 1 0 5 3 0 0 4 4 3.5
Phần 2: Đánh giá điểm số hấp dẫn giữa 2 chiến lược nhóm ST sau:
CÁC YẾU TỐ BÊN TRONG
Chiến lược có thể thay thế Khác biệt hóa SP Phát triển SP
S2 Nguồn nhân lực cấp cao giỏi 1 4 3 1 2.75 1 0 4 3 3.13
S3 Chất lượng sản phẩm cao, áp dụng công
S5 Hệ thống trang thiết bị hiện đại 0 0 4 4 3.5 1 2 4 1 2.63
S6 Dịch vụ sau bán và chăm sóc khach
S7 Khả năng truyền thông, marketing hiệu
quả 0 1 4 3 3.25 0 3 4 1 2.75
S9 Sở hữu các chuỗi hệ thống, cửa hàng đã
Trang 6S10 Chất lượng sản phẩm 0 1 1 6 3.63 0 0 3 5 3.63
W2 Nhân viên chưa có nhiều kinh nghiệm 2 5 1 0 1.88 3 4 1 0 1.75
W3 Hình thức thanh toán qua thẻ 0 1 3 4 3.38 4 2 1 0 1.38
W4 Quy mô sản xuất chưa đủ phụ vụ khách
CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
O1 Việt Nam đang trên con đường CN
O2 Công nghệ thay đổi liên tục và phát
O3 Thời kì công nghệ 4.0 mọi giao dịch
trao đổi buôn bán thực hiện qua các thiết bị
thông minh
0 1 3 3 2.88 0 0 3 5 3.63
O4 Tốc độ tăng trưởng nền kinh tế Việt Nam 1 4 2 1 2.38 0 0 5 4 3.88
O5 Chất lượng cuộc sống tăng thu nhập
O7 Cửa hàng nhỏ lẻ sẽ có lợi thế khi có thể
dễ dàng đi sâu vào khu dân cư 1 1 4 2 2.88 4 4 0 0 1.5O8 Xu thế hội nhập kinh tế quốc tế 0 0 3 5 3.63 0 0 6 2 3.25
T1 Luật thuế chưa ổn định, hàng rào thuế
quan lớn, thuế cao làm cho giá cả tăng cao 4 1 2 0 1.5 3 2 3 0 2T2 Các chuỗi bán lẻ đồ điện tử phải so tài
với nhau, vừa phải cạnh tranh với các cửa
hàng tư nhân nhỏ lẻ, kinh doanh kiểu gia
Trang 7T3 Sự xuất hiện của các cửa hàng chính
T4 Sự phát triển và thay thế các sản phẩm
( tốc độ thay đổi công nghệ nhanh) 1 2 3 2 2.75 4 3 1 0 1.63
T5 Tiềm lực đối thủ ngày càng mạnh 0 2 1 5 3.38 4 2 2 0 1.75
Phần 3: Đánh giá điểm số hấp dẫn giữa 2 chiến lược nhóm WT sau:
CÁC YẾU TỐ BÊN TRONG
Chiến lược có thể thay thế Thu hẹp bớt hoạt động Cắt bỏ bớt hoạt động
S2 Nguồn nhân lực cấp cao giỏi 0 5 3 0 2.38 1 3 2 2 2.63
S3 Chất lượng sản phẩm cao, áp dụng công
S5 Hệ thống trang thiết bị hiện đại 0 1 4 0 1.75 3 4 1 0 1.75
S6 Dịch vụ sau bán và chăm sóc khach
Trang 8nổi tiếng và có tiềm năng
W2 Nhân viên chưa có nhiều kinh nghiệm 1 1 4 2 2.88 0 0 4 4 3.5
W3 Hình thức thanh toán qua thẻ 0 1 4 3 3.25 0 0 6 2 3.25
W4 Quy mô sản xuất chưa đủ phụ vụ
CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
O1 Việt Nam đang trên con đường CN
hóa- hiện đại hóa đất nước 0 0 5 3 3.38 0 1 4 3 3.25O2 Công nghệ thay đổi liên tục và phát
O3 Thời kì công nghệ 4.0 mọi giao dịch
trao đổi buôn bán thực hiện qua các thiết bị
thông minh
O4 Tốc độ tăng trưởng nền kinh tế Việt Nam 0 0 4 4 3.5 0 4 2 2 2.75
O5 Chất lượng cuộc sống tăng thu nhập
O7 Cửa hàng nhỏ lẻ sẽ có lợi thế khi có thể
dễ dàng đi sâu vào khu dân cư 2 3 1 2 2.38 0 1 3 4 3.38O8 Xu thế hội nhập kinh tế quốc tế 1 1 3 2 2.5 0 1 5 2 3.13
T1 Luật thuế chưa ổn định, hàng rào thuế
quan lớn, thuế cao làm cho giá cả tăng cao 0 0 2 6 3.75 0 5 3 0 2.38T2 Các chuỗi bán lẻ đồ điện tử phải so tài
với nhau, vừa phải cạnh tranh với các cửa
Trang 9hàng tư nhân nhỏ lẻ, kinh doanh kiểu gia
đình
T3 Sự xuất hiện của các cửa hàng chính
T4 Sự phát triển và thay thế các sản phẩm (
tốc độ thay đổi công nghệ nhanh) 0 1 3 4 3.38 1 1 4 2 2.88T5 Tiềm lực đối thủ ngày càng mạnh 1 1 2 4 3.13 0 0 5 3 3.38
Phần 4: Đánh giá điểm số hấp dẫn giữa 2 chiến lược nhóm WO sau:
CÁC YẾU TỐ BÊN TRONG
Chiến lược có thể thay thế
Đa dạng hóa hàng
ngang Thâm nhập thị trường
S2 Nguồn nhân lực cấp cao giỏi 1 1 4 2 2.88 0 4 3 1 2.63
S3 Chất lượng sản phẩm cao, áp dụng
S5 Hệ thống trang thiết bị hiện đại 0 0 4 4 3.5 1 4 3 0 2.25
S6 Dịch vụ sau bán và chăm sóc khach
Trang 10S7 Khả năng truyền thông, marketing
S9 Sở hữu các chuỗi hệ thống, cửa
hàng đã nổi tiếng và có tiềm năng 0 0 3 5 3.63 0 3 5 0 2.63
W2 NV chưa có nhiều kinh nghiệm 0 0 5 3 3.38 0 0 5 3 3.38
W3 Hình thức thanh toán qua thẻ 0 4 3 1 2.63 0 5 3 0 2.38
W4 Quy mô sản xuất chưa đủ phụ vụ
CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
O1 Việt Nam đang trên con đường CN
hóa- hiện đại hóa đất nước 1 1 2 3 2.63 0 3 4 1 2.75 O2 Công nghệ thay đổi liên tục và
O3 Thời kì công nghệ 4.0 mọi giao
dịch trao đổi buôn bán thực hiện qua
các thiết bị thông minh
O4 Tốc độ tăng trưởng nền kinh tế Việt
O5 Chất lượng cuộc sống tăng thu
Trang 11O7 Cửa hàng nhỏ lẻ sẽ có lợi thế khi
có thể dễ dàng đi sâu vào khu dân cư 0 1 3 4 3.38 0 2 2 2 2.25 O8 Xu thế hội nhập kinh tế quốc tế 1 1 3 2 2.5 0 2 2 4 3.25
T1 Luật thuế chưa ổn định, hàng rào
thuế quan lớn, thuế cao làm cho giá cả
tăng cao
T2 Các chuỗi bán lẻ đồ điện tử phải so
tài với nhau, vừa phải cạnh tranh với
các cửa hàng tư nhân nhỏ lẻ, kinh
doanh kiểu gia đình
T3 Sự xuất hiện của các cửa hàng
chính hãng như Apple, Samsung 2 1 2 3 2.75 1 0 2 5 3.38 T4 Sự phát triển và thay thế các sản
phẩm ( tốc độ thay đổi công nghệ
nhanh)
T5 Tiềm lực đối thủ ngày càng mạnh 1 1 2 4 3.13 0 0 5 3 3.38
Trang 12Trong các nhóm chiến lược thì nhóm ST là quan trọng đối với doanh nghiệp nhất
Thực hiện chiến lược này giúp cho doanh nghiệp có thể tạo nên sự khác biệt, đứng vững trong môi trường cạnh tranh ngày càng gay gắt đồng thời đáp ứng được nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Lựa chọn các chiến lược kinh doanh
Lựa chọn chiến lược kinh doanh phù hợp với sức mạnh của công ty, sẽ tạo cho công ty thế và lực mới trên thương trường, giúp doanh nghiệp tồn tại và phát triển
Các chiến lược đưa ra cần thỏa mãn điều kiện sau:
Có đủ nguồn lực thích hợp
Chiến lược đúng thời điểm
Chiến lược có khả năng thực thi
Chiến lược có lợi thế cạnh tranh
Trang 13Qua phân tích Upstair để rà soát lại các phương án chiến lược hiện tại ta có thể rút ra
được các phương án sau:
1 Chiến lược phối hợp S/O:
- Chiến lược đa dạng hóa theo kiểu hội nhập dọc (S1,2,4,8,9,O1,4,5,6,8)
- Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm (S1,2,3,4,5,6,7,10,O1,2,3,4,5,8)
2 Chiến lược phối hợp S/T:
- Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm (S1,2,3,4,5,6,7,10,T2,3,4,5)
- Chiến lược phát triển sản phẩm mới (S1,2,3,4,5,6,7,8,10,T2,3,4,5)
3 Chiến lược phối hợp W/O:
- Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang (W1,4,O3,5,7)
- Chiến lược thâm nhập thị trường (W1,2,4,O2,4,6,8)
4 Chiến lược phối hợp W/T:
Các yếu tố Phân loại
Các chiến lược có thể thay thế
Đa dạng hóa theo kiểu hội
nhập dọc Khác biệt hóa sản phẩm
Các yếu tố bên trong
Chiến lược đơn giản rõ ràng và chặt chẽ
Trang 14S1 Năng lực kinh doanh
S7 Khả năng truyền thông,
16
S8 Có độ phủ sóng cao
S9 Sở hữu các chuỗi hệ thống, cửa
Trang 15W3 Hình thức thanh toán qua thẻ
W4 Quy mô sản xuất chưa đủ phục
6
CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
O1 Việt Nam đang trên con đường
6O2 Công nghệ thay đổi liên tục và
9
O3 Thời kì công nghệ 4.0 mọi giao
dịch trao đổi buôn bán thực hiện qua
9
O4 Tốc độ tăng trưởng nền kinh tế Việt
9
O5 Chất lượng cuộc sống tăng thu
4
O7 Cửa hàng nhỏ lẻ sẽ có lợi thế khi
9
T1 Luật thuế chưa ổn định, hàng rào
thuế quan lớn, thuế cao làm cho giá
Trang 16cả tăng cao
T2 Các chuỗi bán lẻ đồ điện tử phải
so tài với nhau, vừa phải cạnh tranh
với các cửa hàng tư nhân nhỏ lẻ, kinh
doanh kiểu gia đình
9
T3 Sự xuất hiện của các cửa hàng
Các chiến lược có thể thay thế
Khác biệt hóa SP Phát triển SP
Các yếu tố bên trong
S1 Năng lực kinh doanh
Trang 17S7 Khả năng truyền thông,
12
S8 Có độ phủ sóng cao
S9 Sở hữu các chuỗi hệ thống, cửa
Trang 18O1 Việt Nam đang trên con đường
9
O2 Công nghệ thay đổi liên tục và
6
O3 Thời kì công nghệ 4.0 mọi giao
dịch trao đổi buôn bán thực hiện qua
12
O4 Tốc độ tăng trưởng nền kinh tế Việt
12
O5 Chất lượng cuộc sống tăng thu
12
O7 Cửa hàng nhỏ lẻ sẽ có lợi thế khi
6
T1 Luật thuế chưa ổn định, hàng rào
thuế quan lớn, thuế cao làm cho giá
cả tăng cao
4
T2 Các chuỗi bán lẻ đồ điện tử phải
so tài với nhau, vừa phải cạnh tranh
với các cửa hàng tư nhân nhỏ lẻ, kinh
doanh kiểu gia đình
6
T3 Sự xuất hiện của các cửa hàng
6
Trang 19Các chiến lược có thể thay thế
Thu hẹp bớt hoạt động Cắt bỏ bớt hoạt động
Các yếu tố bên trong
S1 Năng lực kinh doanh
Trang 20S7 Khả năng truyền thông,
8
S8 Có độ phủ sóng cao
S9 Sở hữu các chuỗi hệ thống, cửa
CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
O1 Việt Nam đang trên con đường
Trang 21dịch trao đổi buôn bán thực hiện qua
các thiết bị thông minh
O4 Tốc độ tăng trưởng nền kinh tế Việt
9
O5 Chất lượng cuộc sống tăng thu
12
O7 Cửa hàng nhỏ lẻ sẽ có lợi thế khi
9
T1 Luật thuế chưa ổn định, hàng rào
thuế quan lớn, thuế cao làm cho giá
cả tăng cao
4
T2 Các chuỗi bán lẻ đồ điện tử phải
so tài với nhau, vừa phải cạnh tranh
với các cửa hàng tư nhân nhỏ lẻ, kinh
doanh kiểu gia đình
9
T3 Sự xuất hiện của các cửa hàng
Trang 22Các yếu tố bên trong
S1 Năng lực kinh doanh
S7 Khả năng truyền thông,
Trang 23hàng đã nổi tiếng và có tiềm năng
CÁC YẾU TỐ BÊN NGOÀI
O1 Việt Nam đang trên con đường
9
O2 Công nghệ thay đổi liên tục và
6
O3 Thời kì công nghệ 4.0 mọi giao
dịch trao đổi buôn bán thực hiện qua
Trang 24nhập người dân tăng
O7 Cửa hàng nhỏ lẻ sẽ có lợi thế khi
6
T1 Luật thuế chưa ổn định, hàng rào
thuế quan lớn, thuế cao làm cho giá
cả tăng cao
4
T2 Các chuỗi bán lẻ đồ điện tử phải
so tài với nhau, vừa phải cạnh tranh
với các cửa hàng tư nhân nhỏ lẻ, kinh
doanh kiểu gia đình
6
T3 Sự xuất hiện của các cửa hàng
Trang 25Chiến lược đa dạng hóa
theo kiểu hội nhập dọc
(S1,2,4,8,9,O1,4,5,6,8)
Thế giới di động tận dụng năng lực kinh doanh,nguồn
nhân lực cấp cao giỏi, thương hiệu mạnh,có độ phủsóng cao,sở hữu các chuỗi hệ thống, cửa hàng đã nổitiếng và có tiềm năng để thâu tóm các nhà cung cấp vàphân phối nhiều nhất có thể nhằm hạ giá thành sảnphẩm đón đầu cơ hội phát triển trong thời kỳ côngnghệ thay đổi, chất lượng cuộc sống tăng thu nhậpngười dân tăng
Chiến lược khác biệt hóa
sản phẩm
(S1,2,3,4,5,6,7,10,T2,3,4,5)
Thế giới di động tận dụng năng lực kinh doanh,nguồn
nhân lực cấp cao giỏi, thương hiệu mạnh,có độ phủ sóng cao,sở hữu các chuỗi hệ thống nhằm tạo ra nhữngsản phẩm khác biệt so với đối thủ về màu sắc, tính năng, xây dụng thương hiệu , hình ảnh công ty để ngăn chạn những nguy cơ từ các đối thủ nước ngoài vàcác cửa hàng nhỏ lẻ đang dần lớn mạnh
Thu hẹp bớt hoạt động
(W1,2,T2,3,4,5)
Thế giới di động sử dụng chiến lược thu hẹp bớt
những đơn vị kinh doanh kém hiệu quả, nhân viên chưa có nhiều kinh nghiệm, giá sản phẩm cao để tối ưuhóa lợi nhuận chung nhằm ngăn chặn những mối đe dọa từ các đối thủ khác, và củng cố những đơn vị chủ
chốt
Chiến lược đa dạng hóa
hàng ngang (W1,4,O3,5,7)
Đa dạng hóa hoạt động đồng tâm là một chiến lược
tăng trưởng khác mà Thế giới di động quan tâm Với
vị thế cạnh tranh đã được thiết lập khá vững chắc,sắp tới MWG sẽ từng bước trở thành nhà cung cấp thiết bị điện tử toàn diện, tối thiểu hóa chi phí để hạ giá thành sản phẩm đón đầu những cơ hội phát triển của ngành trong thời kỳ công nghệ thay đổi, chất lượng cuộc sống tăng thu nhập người dân tăng
Giải pháp
Sau đây là một số giải pháp đề xuất nhằm giúp cho công ty có công tác đánh giá chiến lược mang lại hiệu quả cao hơn:
Trang 26- Công ty nên chú trọng hơn nữa đến công tác kiểm tra và đánh giá chiến
lược, việc đánh giá chiến lược phải được thực hiện thường xuyên với các khung thời gian cụ thể hơn.
- Công ty cần phải có kế hoạch cụ thể cho công tác đánh giá các chiến lược
chức năng để từ đó có những điều chỉnh phù hợp.
- Các tiêu chuẩn đặt ra nên rõ ràng và phù hợp với từng chiến lược cụ thể.
- Nên thực hiện nhiều hơn các công tác tìm hiểu, nghiên cứu thị trường và thu
thập phản hồi từ phía khách hàng để cho việc đo lường và so sánh kết qủa với tiêu chuẩn được chính xác hơn.
- Xây dựng các mô thức EFAS và IFAS có điều chỉnh tập trung vào những
biến đổi trong điểm mạnh và điểm yếu của công ty về mặt tài chính, quản lý,
…, ngoài ra, các mô thức còn phải chỉ ra được cách thức chiến lược đáp ứng hiệu quả với các cơ hội, thách thức điển hình ra sao.
- Có những điều tra cụ thể về các sai lệch so với kế hoạch để có hướng điều
5 Nguyễn Ngọc Trang Tâm 100%