thực trạng quản lý, thu gom phân loại rác tại nguồn ở Bình Duơng
Trang 2Bùi Th Thu Ba ị
Bình D ươ ng ngày 22/11/2009
Tóm T t Đ Tài ắ ề
“Môi tr ườ ng bao g m các y u t t nhiên và y u t v t ch t nhân t o quan h ồ ế ố ự ế ố ậ ấ ạ ệ
m t thi t v i nhau bao quanh con ng ậ ế ớ ườ i có nh h ả ưở ng t i đ i s ng, s n xu t, s ớ ờ ố ả ấ ự
t n t i, phát tri n c a con ng ồ ạ ể ủ ườ i và thiên nhiên” Trong nh ng năm g n đây, v n ữ ầ ấ
đ ô nhi m môi tr ề ễ ườ ng luôn là m i quan tâm c a toàn xã h i Có r t nhi u nguyên ố ủ ộ ấ ề nhân d n đ n tình tr ng ô nhi m môi tr ẫ ế ạ ễ ườ ng; Trong đó, rác th i sinh ho t ch a ả ạ ư
đ ượ c phân lo i, thu gom và x lý thích h p c a ng ạ ử ợ ủ ườ i dân và chính quy n đ a ề ị
ph ươ ng là m t trong nh ng nguyên nhân ch y u d n đ n ô nhi m môi tr ộ ữ ủ ế ẫ ế ễ ườ ng.
Nghiên c u cho th y, r t nhi u ng ứ ấ ấ ề ườ i dân quan tâm đ n v n đ môi ế ấ ề
tr ườ ng và nh n th c đ ậ ứ ượ ầ c t m quan tr ng c a môi tr ọ ủ ườ ng đ i v i đ i s ng hàng ố ớ ờ ố ngày Tuy nhiên, đa s ng ố ườ i dân t i ph ạ ườ ng Phú Th ch a th t s chú ý đ n vi c ọ ư ậ ự ế ệ phân lo i, thu gom rác th i sinh ho t và vi c x lý rác c a chính quy n đ a ạ ả ạ ệ ử ủ ề ị
ph ươ ng Bên c nh đó, vi c tuyên truy n, ph bi n và t p hu n cho ng ạ ệ ề ổ ế ậ ấ ườ i dân v n ẫ
ch a đ ư ượ c các c quan qu n lý c a ph ơ ả ủ ườ ng chú tr ng ọ
C n thi t ph i có các bi n pháp tuyên truy n, h ầ ế ả ệ ề ướ ng d n nh m nâng cao ẫ ằ
nh n th c c a ng ậ ứ ủ ườ i dân v t m quan tr ng c a vi c phân lo i, thu gom và x lý ề ầ ọ ủ ệ ạ ử rác th i sinh ho t t đó thay đ i hành vi c a ng ả ạ ừ ổ ủ ườ i dân trong vi c b o v môi ệ ả ệ
tr ườ ng.
Rác th i sinh ho t là m t trong nh ng nguyên nhân gây ô nhi m môi ả ạ ộ ữ ễ
tr ườ ng đ t, n ấ ướ c, không khí và nh h ả ưở ng đ n m quan đô th ế ỹ ị
Vi c gi i quy t rác th i sinh ho t (thu gom, phân lo i và x lý) là m t yêu ệ ả ế ả ạ ạ ử ộ
c u b c thi t, quan tr ng c n s tham gia c a t t c m i ng ầ ứ ế ọ ầ ự ủ ấ ả ọ ườ i, đ ng th i c n s ồ ờ ầ ự
Trang 3ph i h p c a c quan ch c năng (s giao thông công chánh, s tài nguyên môi ố ợ ủ ơ ứ ở ở
tr ườ ng…).
K t qu nghiên c u cho th y, v n đ môi tr ế ả ứ ấ ấ ề ườ ng r t đ ấ ượ c ng ườ i dân quan tâm Đa s ng ố ườ i dân có nh n th c t t v vi c ô nhi m môi tr ậ ứ ố ề ệ ễ ườ ng do rác th i ả sinh ho t nh ng thái đ và hành vi còn ch a đúng Đ c bi t trong vi c phân lo i, ạ ư ộ ư ặ ệ ệ ạ thu gom và x lý rác th i sinh ho t ử ả ạ
Chính quy n đã c g ng gi i quy t v n đ rác th i nh ng ch a tri t đ và ề ố ắ ả ế ấ ề ả ư ư ệ ể
ch a tri n khai t t các bi n pháp tuyên truy n…cho ng ư ể ố ệ ề ườ i dân.
Ng ườ i dân c n thay đ i nh n th c, thái đ và hành vi đ phù h p v i cu c ầ ổ ậ ứ ộ ể ợ ớ ộ
s ng đô th ố ị
Trang 4L I C M N Ờ Ả Ơ
Nhóm tác gi xin chân thành c m n khoa Xã H i H c Tr ả ả ơ ộ ọ ườ ng Đ i h c Bình ạ ọ
D ươ ng đã t o m i đi u ki n thu n l i cho nhóm hoàn thành bài báo cáo này ạ ọ ề ệ ậ ợ
Chúng tôi xin c m n giáo viên h ả ơ ướ ng d n ThS Nguy n Th Kim Loan và các th y ẫ ễ ị ầ
cô đã t n tình h ậ ướ ng d n chúng em trong su t quá trình th c hi n đ tài ẫ ố ự ệ ề
Chúng tôi cũng xin chân thành c m n UBND và ng ả ơ ườ i dân ph ườ ng Phú Th đã ọ giúp đ chúng tôi trong th i gian nghiên c u t i th c đ a ỡ ờ ứ ạ ự ị
Nhóm tác gi cũng chân thành c m n các b n trong l p đã nhi t tình trao đ i kinh ả ả ơ ạ ớ ệ ổ nghi m và góp ý ki n giúp cho đ tài c a chúng tôi đ ệ ế ề ủ ượ c hoàn thi n h n ệ ơ
Do l n đ u tiên làm đ tài nên không th tránh kh i nh ng thi u sót và h n ch , ầ ầ ề ể ỏ ữ ế ạ ế
r t mong nh n đ ấ ậ ượ c nh ng ý ki n đóng góp t phía th y cô và các b n đ đ tài ữ ế ừ ầ ạ ể ề
đ ượ c hoàn thi n h n ệ ơ
Trang 71.4 Khung phân tích và gi thuy t ả ế
1.4.1 Mô hình khung phân tích.
1.4.2 Gi thuy t nghiên c u ả ế ứ
Ch ươ ng 2: Th c tr ng vi c phân lo i, thu gom và x lý rác th i sinh ho t c a ự ạ ệ ạ ử ả ạ ủ
ng ườ i dân và chính quy n ph ề ườ ng Phú Th - Th xã Th D u M t – Bình ọ ị ủ ầ ộ
D ươ ng.
2.1 Th c tr ng vi c phân lo i, thu gom rác th i sinh ho t c a ng ự ạ ệ ạ ả ạ ủ ườ i dân ph ườ ng Phú Th ọ
Trang 82.2 Th c tr ng vi c x lý rác th i sinh ho t c a ng ự ạ ệ ử ả ạ ủ ườ i dân và chính quy n ề
Ch ươ ng 4 Vai trò c a các c quan qu n lý trong vi c h ủ ơ ả ệ ướ ng d n và qu n lý ẫ ả
ng ườ i dân phân lo i, thu gom và x lý rác ạ ử
4.1 Tìm hi u v ch c năng nhi m v c a các c quan qu n lý ể ề ứ ệ ụ ủ ơ ả
4.2 Các ch ươ ng trình v n đ ng s tham gia c a ng ậ ộ ự ủ ườ i dân.
4.3 S tham gia c a ng ự ủ ườ i dân ph ườ ng Phú Th trong các ch ọ ươ ng trình, ho t ạ
đ ng b o v môi tr ộ ả ệ ườ ng c a chính quy n đ a ph ủ ề ị ươ ng.
4.4 H ướ ng d n và giám sát c a các c quan qu n lý ẫ ủ ơ ả
Ch ươ ng 5: Gi i pháp ả
PH N K T LU N VÀ KHUY N NGH Ầ Ế Ậ Ế Ị
Trang 9PH N M Đ U Ầ Ở Ầ
Trang 101.1 Lý do ch n đ tài ọ ề
Môi tr ườ ng luôn đóng vai trò r t quan tr ng trong đ i s ng con ng ấ ọ ờ ố ườ i Nó
đ m nh n 3 ch c năng chính: Cung c p tài nguyên, cung c p không gian s ng và là ả ậ ứ ấ ấ ố
n i ch a đ ng rác th i Môi tr ơ ứ ự ả ườ ng xanh s ch không ch đ n thu n t o nên v m ạ ỉ ơ ầ ạ ẻ ỹ quan cho xã h i mà còn nh h ộ ả ưở ng tích c c đ n s c kh e c a con ng ự ế ứ ỏ ủ ườ i Tuy nhiên, trong ho t đ ng s ng th ạ ộ ố ườ ng ngày con ng ườ i đã th i ra môi tr ả ườ ng m t ộ
kh i l ố ượ ng rác r t l n và ngày càng nhi u Đi u này đã làm cho môi tr ấ ớ ề ề ườ ng b ô ị nhi m nghiêm tr ng ễ ọ
Theo th ng kê m i nh t c a H i th o xây d ng chi n l ố ớ ấ ủ ộ ả ự ế ượ c ki m soát ô ể nhi m Vi t Nam vào tháng 12 năm 2004, trung bình t ng l ễ ở ệ ổ ượ ng ch t th i hàng ấ ả năm trên 49 ngàn t n thì trong đó có 55% ch t th i công nghi p, 1% ch t th i y t ấ ấ ả ệ ấ ả ế
và 44% ch t th i gia c ấ ả ưi Bên c nh đó, Đô th trong c n ạ ở ị ả ướ c s ch t th i r n ố ấ ả ắ
m i năm là 9.939.103 t n rác th i r n, trong đó có t i 76,31% là ch t th i r n sinh ỗ ấ ả ắ ớ ấ ả ắ
ho t t các khu dân c ạ ừ ưii Đi u này cho th y, ngoài tình tr ng ô nhi m môi tr ề ấ ạ ễ ườ ng
do rác th i t các khu công nghi p, nhà máy, khu ch xu t thì m t v n đ đáng ả ừ ệ ế ấ ộ ấ ề báo đ ng hi n nay là tình tr ng ô nhi m môi tr ộ ệ ạ ễ ườ ng do rác th i sinh ho t ch a ả ạ ư
đ ượ c phân lo i, thu gom và x lý theo đúng quy đ nh Đây là m t trong nh ng ạ ử ị ộ ữ nguyên nhân ch y u d n đ n tình tr ng ô nhi m môi tr ủ ế ẫ ế ạ ễ ườ ng các khu dân c , ở ư khu đô th ị
Nh ng năm g n đây, Bình D ữ ầ ươ ng là m t trong nh ng t nh thu c khu v c ộ ữ ỉ ộ ự phía Nam đi đ u trong vi c phát tri n công nghi p, cùng v i quá trình tăng tr ầ ệ ể ệ ớ ưở ng
Trang 11kinh t , xu h ế ướ ng đô th hóa đang ngày càng di n ra m nh m , t l dân c gia tăng ị ễ ạ ẽ ỉ ệ ư làm tăng l ượ ng rác th i sinh ho t, t o khó khăn cho công tác thu gom và x lý ả ạ ạ ử Theo th ng kê c a S Tài nguyên Môi tr ố ủ ở ườ ng t nh Bình D ỉ ươ ng thì : M i ngày trên ỗ
đ a bàn t nh có kho ng 800 t n ch t th i các lo i, tuy nhiên trong s này thì ch có ị ỉ ả ấ ấ ả ạ ố ỉ 70% – 75% đ ượ c thu gom và x lý, s còn l i thì không th ki m soát đ ử ố ạ ể ể ượ Ở c Th ị
xã Th D u M t, trung bình m i ngày có 20%( kho ng 20 t n) l ủ ầ ộ ỗ ả ấ ượ ng rác th i ả
ch a đ ư ượ c x lý, thu gom T i m t s vùng trong t nh, do ý th c b o v môi ử ạ ộ ố ỉ ứ ả ệ
tr ườ ng c a ng ủ ườ i dân ch a cao, vi c phân lo i rác ch a đ ư ệ ạ ư ượ c th c hi n và hành vi ự ệ
v t rác b a bãi không đúng n i quy đ nh đã gây r t nhi u khó khăn trong vi c thu ứ ừ ơ ị ấ ề ệ gom c a đ i ngũ nhân viên môi tr ủ ộ ườ ng.
Ô nhi m môi tr ễ ườ ng t rác th i sinh ho t không ph i là m t đ tài m i ừ ả ạ ả ộ ề ớ
đ ượ c nêu ra đ gây s chú ý cho xã h i, mà nó đã là m t v n đ r t nghiêm tr ng ể ự ộ ộ ấ ề ấ ọ
c n đ ầ ượ ự c s quan tâm c a c c ng đ ng Không c n các ph ủ ả ộ ồ ầ ươ ng ti n k thu t đ ệ ỹ ậ ể
đo l ườ ng hay các nhà chuyên môn mà ngay c ng ả ườ i dân cũng nh n th y đ ậ ấ ượ c tình
tr ng ô nhi m đang ngày càng tr m tr ng h n Chính vì v y, nhóm chúng tôi ch n ạ ễ ầ ọ ơ ậ ọ
đ tài : ề
“Tìm hi u nh n th c, thái đ và hành vi c a ng ể ậ ứ ộ ủ ườ i dân v ô nhi m môi tr ề ễ ườ ng trong vi c phân lo i, thu gom và x lý rác th i sinh ho t” ệ ạ ử ả ạ
Đ tài t p trung vào “ ề ậ tìm hi u v thái đ , nh n th c và hành vi c a ể ề ộ ậ ứ ủ
ng ườ i dân trong vi c phân lo i, thu gom và x lý rác th i sinh ho t” ệ ạ ử ả ạ , t đó đ ừ ề
xu t các bi n pháp nh m nâng cao nh n th c c a ng ấ ệ ằ ậ ứ ủ ườ i dân, đ ng th i, t ng b ồ ờ ừ ướ c thay đ i thái đ , hành vi c a ng ổ ộ ủ ườ i dân trong vi c thu gom, phân lo i và x lý rác ệ ạ ử
th i sinh ho t hàng ngày góp ph n b o v môi tr ả ạ ầ ả ệ ườ ng đ t, n ấ ướ c và không khí t i ạ
ph ườ ng Phú Th , Th xã Th D u M t, Bình D ọ ị ủ ầ ộ ươ ng Trên c s nghiên c u, nhóm ơ ở ứ tác gi có th đ a ra m t b c tranh chung v nh n th c, thái đ và hành vi c a ả ể ư ộ ứ ề ậ ứ ộ ủ
ng ườ i dân trong v n đ môi tr ấ ề ườ ng.
Trang 12Đ tài ch d ng l i vi c kh o sát và đánh giá thái đ , nh n th c c a ng ề ỉ ừ ạ ở ệ ả ộ ậ ứ ủ ườ i dân
ph ườ ng Phú Th – Th xã Th D u M t- t nh Bình D ọ ị ủ ầ ộ ỉ ươ ng trong vi c phân lo i, ệ ạ thu gom và x lý rác th i sinh ho t ử ả ạ
Qua đó nhóm tác gi mu n ch ng minh vi c nâng cao nh n th c c a ng ả ố ứ ệ ậ ứ ủ ườ i dân
đ i v i v n đ phân lo i, thu gom và x lý rác th i là m t đi u r t c n thi t và ố ớ ấ ề ạ ử ả ộ ề ấ ầ ế
c p bách ấ
Do h n ch v th i gian và kinh nghi m nhóm tác gi ch a th nghiên c u sâu ạ ế ề ờ ệ ả ư ể ứ vào nhi u khía c nh c a ô nhi m môi tr ề ạ ủ ễ ườ ng mà ch có th nghiên c u m t m ng ỉ ể ứ ộ ả
nh V i mong mu n đ tài này s đ ỏ ớ ố ề ẽ ượ c m r ng h n trong t ở ộ ơ ươ ng lai.
1.3 M c tiêu, nhi m v nghiên c u ụ ệ ụ ứ
M c tiêu: ụ
Đ tài t p trung ch y u vào vi c tìm hi u nh n th c và thái đ c a ng ề ậ ủ ế ệ ể ậ ứ ộ ủ ườ i dân trong v n đ phân lo i, thu gom và x lý rác th i sinh ho t, trên c s đó làm rõ ấ ề ạ ử ả ạ ơ ở vai trò c a các c quan ch c năng, c quan truy n thông ủ ơ ứ ơ ề trong vi c qu n lý môi ệ ả
tr ườ ng.
Đ ra nh ng gi i pháp nh m góp ph n nâng cao nh n th c t đó góp ph n thay ề ữ ả ằ ầ ậ ứ ừ ầ
đ i hành vi c a ng ổ ủ ườ i dân.
Trang 13Nhi m v nghiên c u: ệ ụ ứ
- Tìm hi u thái đ nh n th c c a ng ể ộ ậ ứ ủ ườ i dân trong vi c phân lo i, thu gom và x lý ệ ạ ử rác th i sinh ho t ả ạ
- Th c tr ng phân lo i, thu gom và x lý rác th i sinh ho t c a ng ự ạ ạ ử ả ạ ủ ườ i dân.
- Tìm hi u nh ng thu n l i và khó khăn trong vi c phân lo i, thu gom và x lý rác ể ữ ậ ợ ệ ạ ử
Ph ươ ng pháp nghiên c u đ nh l ứ ị ượ ng và ph ươ ng pháp nghiên c u đ nh tính ứ ị
- Ph ươ ng pháp nghiên c u đ nh l ứ ị ượ ng:
Ph ươ ng pháp đi u tra b ng b ng h i Đây là ph ề ằ ả ỏ ươ ng pháp s d ng b ng câu h i ử ụ ả ỏ
d ướ ạ i d ng vi t và các câu tr l i t ế ả ờ ươ ng ng ứ
X lý s li u b ng ph n m m SPSS 11.5 v i 2 lo i câu h i là câu h i m và câu ử ố ệ ằ ầ ề ớ ạ ỏ ỏ ở
h i đóng th hi n qua hai d ng b ng ch y u là b ng mô t và b ng k t h p ỏ ể ệ ạ ả ủ ế ả ả ả ế ợ
- Ph ươ ng pháp nghiên c u đ nh tính: ứ ị
Ph ươ ng pháp chính đ ượ c s d ng trong nghiên c u đ nh tính là ph ử ụ ứ ị ươ ng pháp
ph ng v n sâu, ph ỏ ấ ươ ng pháp này s d ng b ng câu h i mang tính ch t g i m ử ụ ả ỏ ấ ợ ở
Nh n vào mô t th c tr ng c a vi c phân lo i, thu gom và x lý rác th i sinh ho t, ấ ả ự ạ ủ ệ ạ ử ả ạ
b i c nh nghiên c u cho th y đ ố ả ứ ấ ượ c đ c tr ng c a c ng đ ng mà nhóm nghiên c u ặ ư ủ ộ ồ ứ quan tâm.
Nhóm ti n hành ph ng v n m t s đ i t ế ỏ ấ ộ ố ố ượ ng là cán b và ng ộ ườ i dân trong ph ườ ng
nh m tìm hi u v th c tr ng phân lo i, thu gom và x lý rác c a ng ằ ể ề ự ạ ạ ử ủ ườ i dân.
Ph ươ ng pháp ph ng v n sâu đ ỏ ấ ượ c k t h p v i ph ế ợ ớ ươ ng pháp đi u tra b ng b ng ề ằ ả
h i trong nghiên c u đ nh l ỏ ứ ị ượ ng đ b sung và lý gi i cho nh ng con s mà ể ổ ả ữ ố
Trang 14ph ươ ng pháp đi u tra b ng b ng h i thu th p đ ề ằ ả ỏ ậ ượ c, t đó th y đ ừ ấ ượ c th c tr ng ự ạ
x lý và phân lo i rác th i sinh ho t đ đ a ra nh ng đ xu t phù h p ử ạ ả ạ ể ư ữ ề ấ ợ
- Ph ươ ng pháp thu th p d li u th c p: ậ ữ ệ ứ ấ
Nghiên c u và phân tích các tài li u có s n liên quan đ n đ tài D li u th c p ứ ệ ẵ ế ề ữ ệ ứ ấ
đ ượ c thu th p t các ngu n chính sau: Các báo cáo và công trình nghiên c u tr ậ ừ ồ ứ ướ c đây và các tài li u có s n đ ệ ẵ ượ c đăng t i trên báo, t p chí (Báo Tu i Tr , Báo ả ạ ổ ẻ Thanh Niên, t p chí Xã H i H c,Vietnam.net, và nh ng công trình có liên quan) ạ ộ ọ ữ
- Ph ươ ng pháp quan sát:
Quan sát đ a bàn và các khu ph thu c khu v c ph ị ố ộ ự ườ ng Phú Th nh m tìm hi u v ọ ằ ể ề
vi c phân lo i, thu gom và x lý rác th i sinh ho t c a các h gia đình ệ ạ ử ả ạ ủ ộ
Ngoài ra, đ tài còn s d ng m t s ph ề ử ụ ộ ố ươ ng pháp liên ngành khác nh : Ph ư ươ ng pháp phân tích t ng h p, ph ổ ợ ươ ng pháp di n d ch, quy n p… ễ ị ạ
Nguyên t c ch n m u đ nh tính : Ch n m u phi xác su t theo ch tiêu ắ ọ ẫ ị ọ ẫ ấ ỉ
Trang 15M i khu ph ch n 14 h gia đình (trong đó 11 h thu c m u chính và 3 h ỗ ố ọ ộ ộ ộ ẫ ộ thu c m u ph ) ộ ẫ ụ
Theo các tiêu chí sau:
Gia đình công nhân viên ch c( làm trong các công ty, t ch c…) 4 h ứ ổ ứ ộ
Đ tìm hi u v nh n th c, thái đ c a ng ể ể ề ậ ứ ộ ủ ườ i dân v vi c phân lo i, thu gom và ề ệ ạ
x lý rác th i sinh ho t t i ph ử ả ạ ạ ườ ng Phú Th - Th xã Th D u M t – Bình D ọ ị ủ ầ ộ ươ ng, nhóm tác gi ch gi i h n nghiên c u trong 4 khu ph bao g m: khu ph 2, khu ả ỉ ớ ạ ứ ố ồ ố
ph 3, khu ph 7 và khu ph 8 Trong đó, tác gi đ tài ch n ng u nhiên 49 h gia ố ố ố ả ề ọ ẫ ộ đình đ làm m u nghiên c u, nh ng h trong m u nghiên c u c a nhóm tác gi ể ẫ ứ ữ ộ ẫ ứ ủ ả
đ ượ ự c l a ch n d a trên các đ c đi m v ngh nghi p ọ ự ặ ể ề ề ệ
S li u trong b ng d ố ệ ả ướ i đây là đ c đi m c a m u nghiên c u trong đ tài c a ặ ể ủ ẫ ứ ề ủ nhóm tác gi : ả
B ng 1.1 : Gi i tính c a ng ả ớ ủ ườ i tham gia ph ng v n ỏ ấ
Trang 17Tây Ninh, Bình Ph ướ c, Đ ng Nai v i các t nh còn l i c a Nam b Là m t trong ồ ớ ỉ ạ ủ ộ ộ các t nh đi đ u v phát tri n kinh t Trung tâm t nh – Th xã Th D u M t cách ỉ ầ ề ể ế ỉ ị ủ ầ ộ
TP HCM 30km, n m trên qu c l 13 n i vào qu c l 14 đi Tây Nguyên và các t nh ằ ố ộ ố ố ộ ỉ
Mi n Trung.[Th D u M t – Bình D ề ủ ầ ộ ươ ng đ t lành chim đ u, tr.7; 29] ấ ậ
T i Th xã Th D u M t có ạ ị ủ ầ ộ 14 đ n v hành chính ơ ị , g m 3 xã ( ồ Tân An, Chánh M , T ỹ ươ ng Bình Hi p ệ ) và 11 ph ườ ng (Phú C ườ ng, Hi p Thành, Chánh ệ Nghĩa, Phú Th , Phú Hòa, Phú L i, Phú ọ ợ Mỹ, Đ nh Hòa, Hi p An, Hòa Phú, Phú ị ệ Tân) Trong đó ph ườ ng Phú Th n m phía Nam Th xã Th D u M t có di n tích ọ ằ ị ủ ầ ộ ệ
t nhiên là 475,04ha Ph ự ườ ng Phú Th đ ọ ượ c chia thành 7 khu ph (khu ố 2,3,4,5,6,7,8), t ng s h 4.763 h v i 16.423 ng ổ ố ộ ộ ớ ườ i.
Hi n nay, h u h t rác sinh ho t t i đ a bàn th xã nói chung và ph ệ ầ ế ạ ạ ị ị ườ ng Phú Th nói riêng, do phòng Qu n Lý Đô Th ph i h p v i công ty Công Trình Đô ọ ả ị ố ợ ớ
Th t nh Bình D ị ỉ ươ ng thu gom Trong t nh có m t bãi trung chuy n Truông B ng ỉ ộ ể ồ Bông Chánh Phú Hòa – Bình D ở ươ ng Sau khi rác th i sinh ho t đ ả ạ ượ c đ a đ n bãi ư ế trung chuy n thì vi c x lý đ ể ệ ử ượ c giao l i cho Công ty C p Thoát N ạ ấ ướ c – Môi
Tr ườ ng c a t nh ủ ỉ
Trang 18Hình 1: Bãi rác trung chuy n Truông B ng Bông ể ồ
1.7 Ý nghĩa lý lu n và ý nghĩa th c ti n c a đ tài ậ ự ễ ủ ề
H c đ ọ ượ c ph ươ ng pháp nghiên c u, cách nêu v n đ và gi i quy t v n đ theo ứ ấ ề ả ế ấ ề cách hi u ể
Thông qua nh ng khía c nh nghiên c u vi c th c hi n đ tài nh m thu th p nh ng ữ ạ ứ ệ ự ệ ề ằ ậ ữ thông tin đ nh tính và đ nh l ị ị ượ ng v nh n th c và thái đ c a ng ề ậ ứ ộ ủ ườ i dân trong vi c ệ phân lo i, thu gom và x lý rác th i sinh ho t Đóng góp m t ph n nào đó cho h ạ ử ả ạ ộ ầ ệ
th ng lí lu n và ph ố ậ ươ ng pháp lu n v nh n th c, thái đ và hành vi trong vi c ậ ề ậ ứ ộ ệ phân lo i, thu gom và x lý rác c a ng ạ ử ủ ườ i dân đ i v i môi tr ố ớ ườ ng.
Qua các s li u thu th p t cu c kh o sát th c t c a nhóm tác gi thông qua vi c ố ệ ậ ừ ộ ả ự ế ủ ả ệ
s d ng các công c nh : B ng h i, ph ng v n sâu…Thông qua vi c x lý và ử ụ ụ ư ả ỏ ỏ ấ ệ ử phân tích d a trên s li u thu th p đ ự ố ệ ậ ượ c cho th y th c tr ng vi c x lý, thu gom ấ ự ạ ệ ử
và phân lo i rác th i sinh ho t c a ng ạ ả ạ ủ ườ i dân hi n nay T đó phát huy nh ng m t ệ ừ ữ ặ tích c c và h n ch nh ng m t tiêu c c c a ng ự ạ ế ữ ặ ự ủ ườ i dân trong vi c phân lo i, thu ệ ạ gom và x lý rác th i sinh ho t Cho th y đ ử ả ạ ấ ượ c ý th c c ng đ ng c a ng ứ ộ ồ ủ ườ i dân
hi n nay qua nh n th c, thái đ và hành vi c a ng ệ ậ ứ ộ ủ ườ i dân v vi c phân lo i, thu ề ệ ạ gom và x lý rác th i sinh ho t nói chung ử ả ạ
Thông qua các s li u đã thu th p đ ố ệ ậ ượ c giúp cho ng ườ i dân nói chung và các c ơ quan nhà n ướ c nói riêng có nh ng ch nh đ n k p th i phù h p hoàn c nh đ t n ữ ỉ ố ị ờ ợ ả ấ ướ c
hi n nay ệ
Trang 19- Ý nghĩa th c ti n: ự ễ
Vi c nghiên c u đ tài là m t c h i đ nhóm tác gi đ ệ ứ ề ộ ơ ộ ể ả ượ c th c t p và hi u rõ ự ậ ể
h n v ph ơ ề ươ ng pháp nghiên c u xã h i h c Đ tài này cho th y rõ thái đ , nh n ứ ộ ọ ề ấ ộ ậ
th c c a ng ứ ủ ườ i dân trong vi c b o v môi tr ệ ả ệ ườ ng thông qua vi c phân lo i, thu ệ ạ gom và x lý rác th i Cung c p nh ng thông tin và gi i pháp nh m nâng cao h n ử ả ấ ữ ả ằ ơ
n a nh n th c c a ng ữ ậ ứ ủ ườ i dân trong vi c b o v môi tr ệ ả ệ ườ ng.
Đ tài mang tính ch t thăm dò nh n th c và thái đ c a ng ề ấ ậ ứ ộ ủ ườ i dân v v n đ ô ề ấ ề nhi m môi tr ễ ườ ng thông qua vi c phân lo i, thu gom rác th i sinh ho t hàng ngày ệ ạ ả ạ
và qua công tác x lý rác th i sinh ho t ử ả ạ
Đ tài cũng có th làm tài li u tham kh o cho nh ng ai mu n tìm hi u v n đ này ề ể ệ ả ữ ố ể ấ ề sâu h n và cho các sinh viên khoá sau ơ
Qua đ tài nhóm tác gi cũng đ ra nh ng bi n pháp giúp đ a ph ề ả ề ữ ệ ị ươ ng tham kh o ả trong vi c qu n lý và h ệ ả ướ ng d n ng ẫ ườ i dân trong vi c phân lo i, thu gom và x lý ệ ạ ử rác th i.Và đi u quan tr ng nh t là thông qua đ tài này nhóm tác gi có thêm ả ề ọ ấ ề ả
đ ượ c nhi u kinh nghi m cho mình đ ph c v cho các cu c nghiên c u sau ề ệ ể ụ ụ ộ ứ
Qua đó cũng đ xu t m t s khuy n ngh đ đ a ph ề ấ ộ ố ế ị ể ị ươ ng t o đi u ki n và cung ạ ề ệ
c p m t s ki n th c v môi tr ấ ộ ố ế ứ ề ườ ng giúp cho ng ườ i dân nâng cao nh n th c, có ậ ứ trách nhi m v i môi tr ệ ớ ườ ng qua nh ng hành đ ng c th ữ ộ ụ ể
Trang 20Ch ươ ng 1: C s lý lu n Ch ơ ở ậ ươ ng này có 4 m c N i dung c a ch ụ ộ ủ ươ ng này: T ng ổ quan nghiên c u, cách ti p c n, các khái ni m, mô hình khung phân tích và các gi ứ ế ậ ệ ả thuy t ế
Ch ươ ng 2: Th c tr ng vi c phân lo i và x lý rác th i sinh ho t c a ng ự ạ ệ ạ ử ả ạ ủ ườ i dân
ph ườ ng Phú Th - Th xã Th D u M t – Bình D ọ ị ủ ầ ộ ươ ng Ch ươ ng này có 2 m c bao ụ
g m các n i dung: Th c tr ng vi c phân lo i rác th i sinh ho t c a ng ồ ộ ự ạ ệ ạ ả ạ ủ ườ i dân
ph ườ ng Phú Th ; Th c tr ng vi c x lý rác th i sinh ho t c a ng ọ ự ạ ệ ử ả ạ ủ ườ i dân ph ườ ng Phú Th ọ
Ch ươ ng 3: Nh n th c, thái đ c a ng ậ ứ ộ ủ ườ i dân ph ườ ng Phú Th trong vi c phân ọ ệ
lo i, thu gom và x lý rác th i sinh ho t ạ ử ả ạ
Ch ươ ng 4: Vai trò c a các c quan qu n lý trong vi c h ủ ơ ả ệ ướ ng d n và qu n lý ng ẫ ả ườ i dân phân lo i, thu gom và x lý rác Ch ạ ử ươ ng này có 4 m c bao g m các n i dung: ụ ồ ộ Tìm hi u v ch c năng nhi m v c a các c quan qu n lý; Các ch ể ề ứ ệ ụ ủ ơ ả ươ ng trình v n ậ
đ ng s tham gia c a ng ộ ự ủ ườ i dân; S tham gia c a ng ự ủ ườ i dân ph ườ ng Phú Th ọ trong các ch ươ ng trình, ho t đ ng b o v môi tr ạ ộ ả ệ ườ ng c a chính quy n đ a ủ ề ị
ph ươ ; H ng ướ ng d n và giám sát c a các c quan qu n lý ẫ ủ ơ ả
Ch ươ ng 5: Gi i pháp ả
Ph n K t lu n và khuy n ngh ầ ế ậ ế ị
Ngoài 3 ph n chính đ tài có thêm các ph n ph nh danh m c các b ng bi u và ầ ề ầ ụ ư ụ ả ể
ph n ph l c (các công c thu th p thông tin và hình nh minh h a) ầ ụ ụ ụ ậ ả ọ
Trang 22PH N N I DUNG NGHIÊN C U Ầ Ộ Ứ
Ch ươ ng 1: C s lý lu n: ơ ở ậ
1.1 T ng quan tình hình nghiên c u ổ ứ
1.1.1 V lĩnh v c môi tr ề ự ườ ng
1.1.2 V lĩnh v c thu gom, phân lo i và x lý rác th i ề ự ạ ử ả
1.2 Lý thuy t áp d ng trong nghiên c u ế ụ ứ
Trang 231.3.11/Tiêu chu n môi tr ẩ ườ ng
1.3.12/Vi ph m tiêu chu n môi tr ạ ẩ ườ ng
1.3.13/Qu n lí môi tr ả ườ ng
1.4 Mô hình khung phân tích và Gi thuy t nghiên c u ả ế ứ
1.4.1 Mô hình khung phân tích.
1.4.2 Gi thuy t nghiên c u ả ế ứ
Trang 241.1 T ng quan tình hình nghiên c u ổ ứ
1.1.1.V lĩnh v c môi tr ề ự ườ ng:
Trong nh ng năm v a qua, môi tr ữ ừ ườ ng luôn là v n đ đ ấ ề ượ c nhi u cá nhân, ề
t ch c quan tâm, nghiên c u, tìm hi u; nhi u cu c h i th o và nhi u công trình ổ ứ ứ ể ề ộ ộ ả ề khoa h c đ ọ ượ c công b Cho đ n th i đi m này có th k m t s công trình sau: ố ế ờ ể ể ể ộ ố
Tác gi Nguy n Th Ph ả ễ ị ươ ng, Khoa Ph n h c đ i h c m TPHCM.khoá 3 ụ ữ ọ ạ ọ ở năm 1994-1998, trong đ tài ề “Môi tr ườ ng TP Quy Nh n và các ho t đ ng b o v ơ ạ ộ ả ệ môi tr ườ ng c a ph n Quy Nh n” ủ ụ ữ ơ
Các v n đ môi tr ấ ề ườ ng (báo cáo khoa h c t i h i th o các v n đ môi tr ọ ạ ộ ả ấ ề ườ ng năm 1982)
Trang 25Tác gi Lê Văn Khoa trong tác ph m “ ả ẩ Môi Tr ườ ng và Ô Nhi m ễ ”, Nhà xu t ấ
b n giáo d c, năm 1995 ả ụ
Tác ph m “ ẩ Ô nhi m môi tr ễ ườ ng - s c nh báo ự ả ”, Nhà xu t b n ph n ấ ả ụ ữ
Tác gi Hoàng H ng và tác gi Nguy n Th Kim Loan trong tác ph m “ ả ư ả ễ ị ẩ Con
ng ườ i Môi tr ườ ”, Nhà xu t b n Đ i H c Qu c Gia Thành Ph H Chí Minh ng ấ ả ạ ọ ố ố ồ
1.1.2 V lĩnh v c thu gom, phân lo i và x lý rác th i: ề ự ạ ử ả
Tác gi Đinh Xuân Th ng, Vi n Môi Tr ả ắ ệ ườ ng và Tài Nguyên thu c tr ộ ườ ng
Đ i h c Qu c gia TP.HCM v i đ tài “ ạ ọ ố ớ ề D án thu gom, phân lo i và x lý ch t r n ự ạ ử ấ ắ
t i ngu n ạ ồ ” Đ tài đ ề ượ c th c hi n t i hai đ a bàn : Ph ự ệ ạ ị ườ ng 3, Th xã B n Tre và xã ị ế Tân Tr ch, huy n Châu Thành Trong đ tài, tác gi đã đánh giá hi n tr ng phân ạ ệ ề ả ệ ạ
lo i, thu gom ch t th i r n trên 2 đ a bàn nghiên c u, cho th y r ng tình tr ng ô ạ ấ ả ắ ị ứ ấ ằ ạ nhi m do rác th i sinh ho t còn nhi u ph c t p, nh h ễ ả ạ ề ứ ạ ả ưở ng x u đ n s c kh e ấ ế ứ ỏ
c ng đ ng Nh ng ch a có bi n pháp x lý h u hi u, nh t là nh ng khu v c ộ ồ ư ư ệ ử ữ ệ ấ ở ữ ự đông dân c , ch , th tr n Vi c thu gom, phân lo i, x lý ch t r n t i ngu n còn ư ợ ị ấ ệ ạ ử ấ ắ ạ ồ nhi u b t c p, khó khăn do ý th c ng ề ấ ậ ứ ườ i dân còn th p, kinh phí đ u t còn ít ấ ầ ư Thông qua ph ươ ng pháp nghiên c u lý thuy t thu th p thông tin, d báo, tham ứ ế ậ ự
kh o ý ki n các chuyên gia k t h p v i ph ả ế ế ợ ớ ươ ng pháp nghiên c u th c nghi m nh ứ ự ệ ư tìm hi u th c đ a, tham v n c ng đ ng, liên doanh, liên k t t p h p l c l ể ự ị ấ ộ ồ ế ậ ợ ự ượ ng và phân tích t ng h p, x lý s li u Đ ng th i, đ xu t 3 mô hình thu gom, phân ổ ợ ử ố ệ ồ ờ ề ấ
lo i, x lý rác sinh ho t t i ngu n; x lý ch t th i r n t i u cho c p th xã, c p ạ ử ạ ạ ồ ử ấ ả ắ ố ư ấ ị ấ huy n, c s y t và mô hình thu gom, rác thành phân h u c cho h gia đình, c ệ ơ ở ế ủ ữ ơ ộ ơ
s s n xu t kinh doanh Trong đó tác gi nh n m nh bi n pháp nâng cao nh n ở ả ấ ả ấ ạ ệ ậ
th c c a ng ứ ủ ườ i dân trong v n đ b o v môi tr ấ ề ả ệ ườ ng
ThS Hoàng Th Kim Chi cùng nhóm tác gi : KS Đào Th H ng Hoa, Ths ị ả ị ồ
Tr n Phi Hùng, Ths.Võ Th Thanh H ầ ị ươ ng, CN.Tr n Nh t Nguyên, Ths.Lê Văn ầ ậ Thành, CN Nguy n Th T ễ ị ườ ng Vân trong đ tài “ ề Các hình th c thu gom rác sinh ứ
Trang 26ho t trên đ a bàn TP.HCM – th c tr ng và các đ xu t b sung ạ ị ự ạ ề ấ ổ ” Qua đ tài nhóm ề tác gi đ a ra các m t tích c c và h n ch c a các hình th c thu gom rác t i đ a ả ư ặ ự ạ ế ủ ứ ạ ị bàn TP.HCM, c th là: M c đ thu gom rác th i còn r t h n ch , kh năng thu ụ ể ứ ộ ả ấ ạ ế ả gom rác th i c a m t s đ n v có th b thu h p do vi c th c hi n s p x p l i ả ủ ộ ố ơ ị ể ị ẹ ệ ự ệ ắ ế ạ theo h ướ ng c ph n hóa trong th i gian t i; S l ổ ầ ờ ớ ố ượ ng h p tác xã thu gom rác đã ợ hình thành còn r t ít; Ph n l n ph ấ ầ ớ ươ ng ti n thu gom rác không đ t yêu c u v ệ ạ ầ ệ sinh; Công tác ki m tra giám sát x lý các vi ph m v v sinh môi tr ể ử ạ ề ệ ườ ng, đ c bi t ặ ệ
là các vi ph m c a ng ạ ủ ườ i dân và l c l ự ượ ng thu gom rác ch a đ ư ượ c quan tâm đúng
m c, vi c qu n lý thu gom rác còn mang n ng bi n pháp hành chính, ch a chú ý ự ệ ả ặ ệ ư
đ n quy n l i c a ng ế ề ợ ủ ườ i lao đ ng nên k t qu mang l i còn nhi u h n ch … ộ ế ả ạ ề ạ ế
Đ ng th i đ xu t m t s mô hình t ch c và c ch chính sách phù h p đ qu n ồ ờ ề ấ ộ ố ổ ứ ơ ế ợ ể ả
lý thu gom rác sinh ho t ạ
Tác gi Bàng Anh Tu n trong đ tài ả ấ ề “S tham gia c a l c l ự ủ ự ượ ng thu gom rác dân l p và h th ng qu n lí rác th i Tp.HCM” ậ ệ ố ả ả ở , năm 2002 B ng ph ằ ươ ng pháp ph ươ ng pháp quan sát, nghiên c u t li u, báo cáo, phân tích t ng h p ứ ư ệ ổ ợ Nghiên c u này đã t p trung vào các đi m chính sau: Nh ng thu n l i và khó khăn ứ ậ ể ữ ậ ợ
c a h th ng thu gom rác dân l p, quá trình t ch c thu gom rác dân l p t i m t s ủ ệ ố ậ ổ ứ ậ ạ ộ ố
qu n, ph ậ ườ ng Tp.HCM, c i thi n đi u ki n vi c làm và s c kho c a l c ở ả ệ ề ệ ệ ứ ẻ ủ ự
l ượ ng thu gom rác dân l p X lý thành ph n h u c c a rác sinh ho t theo h ậ ử ầ ữ ơ ủ ạ ướ ng
s n xu t phân lo i ả ấ ạ
Tác gi Đ Xuân Biên trong đ tài“ ả ỗ ề Tìm hi u h th ng thu gom rác dân l p ể ệ ố ậ
và v n đ tái t ch c l c l ấ ề ổ ứ ự ượ ng thu gom rác t i Tp.HCM ạ ”, lu n văn t t nghi p ậ ố ệ năm 2000, Sinh viên khoa Đ a lí chuyên ngành Môi tr ị ườ ng, Tr ườ ng Đ i h c KH - ạ ọ
XH và Nhân Văn Trong đ tài tác gi đã dùng ph ề ả ươ ng pháp quan sát th c t , ự ế
ph ng v n l c l ỏ ấ ự ượ ng thu gom rác th i và m t s v n đ liên quan Thông qua các ả ộ ố ấ ề
ph ươ ng pháp, nghiên c u này đã nêu lên đ ứ ượ c th c tr ng c a h th ng qu n lý rác ự ạ ủ ệ ố ả
Trang 27th i t i Tp.HCM, trong đó có ph n nghiên c u v nh n th c, thái đ c a ng ả ạ ầ ứ ề ậ ứ ộ ủ ườ i dân Nh ng do đây là lu n văn t t nghi p chuyên ngành môi tr ư ậ ố ệ ườ ng nên tác gi ả quan tâm đ n lĩnh v c môi tr ế ự ườ ng và đi sâu vào nghiên c u các m ng rác th i và ứ ả ả
h th ng qu n lý rác th i t i Tp.HCM nói chung Đ ng th i tác gi cũng tìm hi u ệ ố ả ả ạ ồ ờ ả ể
m t s v n đ liên quan đ n nh n th c, thái đ c a ng ộ ố ấ ề ế ậ ứ ộ ủ ườ i dân trong vi c x lý và ệ ử phân lo i rác th i t i Tp.HCM Tuy nhiên lu n văn ch đi nghiên c u m t cách s ạ ả ạ ậ ỉ ứ ộ ơ
b và khái quát ch không mang tính ch t đi sâu vào th c t ộ ứ ấ ự ế
Tác gi Hà Th An “ ả ị Tìm hi u v h th ng thu gom rác dân l p và vi c th ể ề ệ ố ậ ệ ể
ch hoá l c l ế ự ượ ng này ” - lu n văn t t nghi p c nhân xã h i h c, khoa xã h i h c ậ ố ệ ử ộ ọ ộ ọ
tr ườ ng đ i h c M bán công, 2004 t i qu n 12 Tp.HCM đ tài này, Tác gi ạ ọ ở ạ ậ Ở ề ả dùng ph ươ ng pháp đ nh tính và đ nh l ị ị ượ ng : thu th p thông tin, s li u c th chính ậ ố ệ ụ ể xác, có nh ng bu i ti p xúc, quan sát, ph ng v n (bán c c u và không c c u) đ ữ ổ ế ỏ ấ ơ ấ ơ ấ ể
hi u đ ể ượ c quan ni m và thái đ v a các đ i t ệ ộ ủ ố ượ ng nh m tìm hi u và đánh giá th c ằ ể ự
tr ng h th ng thu gom rác th i t i Tp.HCM Tìm hi u các m t ho t đ ng c a l c ạ ệ ố ả ạ ể ặ ạ ộ ủ ự
l ượ ng thu gom rác, vai trò và nh ng khó khăn c a l c l ữ ủ ự ượ ng này Tìm hi u đánh ể giá v v n đ th ch hoá l c l ề ấ ề ể ế ự ượ ng thu gom rác th i dân l p: C th là nghiên ả ậ ụ ể
c u tình hình th c hi n ngh quy t, nghi p đoàn công nhân v sinh dân l p, đ nh ứ ự ệ ị ế ệ ệ ậ ị
h ướ ng đ l c l ể ự ượ ng thu gom rác th i ho t đ ng có t ch c, có t cách pháp nhân ả ạ ộ ổ ứ ư Ngoài ra, đ tài còn đ c p đ n v n đ nh n th c c a ng ề ề ậ ế ấ ề ậ ứ ủ ườ i dân và vai trò c a h ủ ọ trong vi c xây d ng và b o v m t môi tr ệ ự ả ệ ộ ườ ng s ch đ p nh ng cũng ch là đóng ạ ẹ ư ỉ góp m t ph n nh trong vi c nâng cao nh n th c c a ng ộ ầ ỏ ệ ậ ứ ủ ườ i dân ho c là ch m i ặ ỉ ớ
đ ng trên khía c nh xã h i mà ch a đi sâu vào th c t Vì v y mà nhóm tác gi ứ ạ ộ ư ự ế ậ ả nghiên c u đ tài này mu n th nghiên c u đi sâu h n vào th c t trong quá trình ứ ề ố ử ứ ơ ự ế
th hi n nh n th c và thái đ c a ng ể ệ ậ ứ ộ ủ ườ i dân trong vi c phân lo i và x lý rác th i ệ ạ ử ả
Tác gi Tăng Th Chính trong đ tài “ ả ị ề Mô hình x lý rác th i sinh ho t nông ử ả ạ thôn t i Hà Tây”, ạ Vi n công ngh môi tr ệ ệ ườ ng, Vi n KH&CN Vi t Nam ệ ệ
Trang 28Trong đ tài, tác gi đ xu t mô hình x lý rác th i sinh ho t t i xã Kim ề ả ề ấ ử ả ạ ạ Chung, t nh Hà Tây, b ng ph ỉ ằ ươ ng pháp đ ng tham gia, tác gi k t h p v i chính ồ ả ế ợ ớ quy n đ a ph ề ị ươ ng tuyên truy n, v n đ ng cho ng ề ậ ộ ườ i dân t khâu phân lo i, b rác ừ ạ ỏ vào thùng đ n thói quen đ rác nh các thành ph và đóng góp kinh phí xây d ng ế ổ ư ở ố ự
tr m x lý rác cho nông thôn theo quy trình công ngh c a các nhà khoa h c Vi n ạ ử ệ ủ ọ ệ Khoa H c và Công Ngh Vi t Nam ọ ệ ệ
Tác gi Vũ Th Long trong bài vi t “ ả ế ế V t p quán x lý rác th i sinh ho t ề ậ ử ả ạ
ng ườ i Vi t”, ệ Trung tâm khoa h c xã h i và nhân văn qu c gia, trên trang ọ ộ ố PCDA.ORG.VN, cho r ng t i xã h i nông thôn truy n th ng rác th i sinh ho t ằ ạ ộ ề ố ả ạ
đ ượ c ng ườ i dân x lý b ng cách t n d ng t i đa vào sinh ho t h ng ngày, c th ử ằ ậ ụ ố ạ ằ ụ ể
nh : Th c ăn th a thì cho gia súc gia c m, rác th c v t phân bón cho cây, chai ư ứ ừ ầ ự ậ ủ
l , v đ h p nh lon s a bò t n d ng làm đ đong, gáo múc…Ng ọ ỏ ồ ộ ư ữ ậ ụ ồ ườ i Vi t v n có ệ ố
m t t p quán x lý rác h p lý, ti t ki m gi môi tr ộ ậ ử ợ ế ệ ữ ườ ng s ch s , phân lo i và tìm ạ ẽ ạ cách tái s d ng rác m t cách h p lý Cùng v i s phát tri n kinh t và quá trình đô ử ụ ộ ợ ớ ự ể ế
th hóa nhanh, n y sinh ra nh ng mâu thu n c n gi i quy t gi a l i s ng nông ị ả ữ ẫ ầ ả ế ữ ố ố nghi p chuy n sang l i s ng công nghi p, gi a l i s ng trong môi tr ệ ể ố ố ệ ữ ố ố ườ ng thành th ị
và l i s ng trong môi tr ố ố ườ ng nông thôn Vi c thu gom rác h p lý và s t giác ệ ợ ự ự tham gia c a c ng đ ng trong các khâu th i rác và thu gom rác là nh ng v n đ ủ ộ ồ ả ữ ấ ề
c n đ t ra cho t t c m i h th ng xã h i m i n i trong c n ầ ặ ấ ả ọ ệ ố ộ ở ọ ơ ả ướ c
Ngoài ra, nhóm tác gi cũng đã tìm đ ả ượ c m t đ tài nghiên c u m t cách khá ộ ề ứ ộ
c th v nh n th c c a c ng đ ng trong v n đ b o v môi tr ụ ể ề ậ ứ ủ ộ ồ ấ ề ả ệ ườ ng:
TS Nguy n Văn Đúng trong đ tài “ ễ ề Gi i pháp nâng cao nh n th c c ng ả ậ ứ ộ
đ ng trong vi c b o v môi tr ồ ệ ả ệ ườ ”, liên hi p các khoa h c và k thu t t nh Đ ng ng ệ ọ ỹ ậ ỉ ồ Tháp Tham lu n t i “H i ngh thông báo k t qu nghiên c u Khoa h c Xã h i ậ ạ ộ ị ế ả ứ ọ ộ Nam B 2008” Đ tài đ a ra tình tr ng ô nhi m môi tr ộ ề ư ạ ễ ườ ng do khâu x lý rác th i ử ả
ch a h p lý c a c quan ph trách H u h t rác đ ư ợ ủ ơ ụ ầ ế ượ c thu gom v đ u đ ề ề ượ c mang
Trang 29ra các bãi rác l thiên, không đ ộ ượ c quy ho ch thi t k h p v sinh gây ô nhi m ạ ế ế ợ ệ ễ môi tr ườ ng làm nh h ả ưở ng đ n s c kh e ng ế ứ ỏ ườ i dân Tác gi s d ng ph ả ử ụ ươ ng pháp phân tích tài li u; Ph ệ ươ ng pháp nghiên c u t ng h p, liên ngành; Ph ng v n ứ ổ ợ ỏ ấ theo phi u kh o sát đã so n s n, v i s l ế ả ạ ẵ ớ ố ượ ng m u 3050 phi u t i ph ẫ ế ạ ườ ng 1 và 2 thành ph Cao Lãnh và x lý thông tin b ng ph n m m Microsoft Excel, tác gi đã ố ử ằ ầ ề ả
đ a ra nh ng k t qu đ nh l ư ữ ế ả ị ượ ng nh m đánh giá s quan tâm c a ng ằ ự ủ ườ i dân Tp.Cao Lãnh đ i v i v n đ môi tr ố ớ ấ ề ườ ng, đ ng th i đ xu t nh ng gi i pháp nâng ồ ờ ề ấ ữ ả cao nh n th c b o v môi tr ậ ứ ả ệ ườ ng c a ng ủ ườ i dân n i đây ơ
Nhìn chung, các đ tài trên đã đi sâu vào nghiên c u, t p trung vào các ho t ề ứ ậ ạ
đ ng, chính sách liên quan đ n l c l ộ ế ự ượ ng thu gom, phân lo i rác th i sinh ho t, ạ ả ạ
đ ng th i đã ph n nào đ c p đ n nh n th c c a ng ồ ờ ầ ề ậ ế ậ ứ ủ ườ i dân trong vi c phân lo i ệ ạ thu gom và x lý rác th i hàng ngày Tuy nhiên các đ tài trên ch đi sâu vào nghiên ử ả ề ỉ
c u v l c l ứ ề ự ượ ng thu gom rác, các chính sách th ch hoá hay môi tr ể ế ườ ng xanh đô
th nên đóng góp c a các đ tài v nghiên c u nh n th c, thái đ và hành vi c a ị ủ ề ề ứ ậ ứ ộ ủ
ng ườ i dân v ô nhi m môi tr ề ễ ườ ng ch m c đ t ng quát và s b ỉ ở ứ ộ ổ ơ ộ
Nh v y trong nghiên c u này nhóm tác gi s k th a nh ng thành qu ư ậ ứ ả ẽ ế ừ ữ ả khoa h c t các cu c nghiên c u tr ọ ừ ộ ứ ướ c; Đ ng th i trong nghiên c u s c g ng đi ồ ờ ứ ẽ ố ắ sâu vào th c tr ng thái đ , nh n th c và hành vi c a ng ự ạ ộ ậ ứ ủ ườ i dân v ô nhi m môi ề ễ
tr ườ ng hi n nay v i các ph ệ ớ ươ ng pháp và cách ti p c n lý thuy t khác h n ế ậ ế ơ
Trang 30Kh i đi m c a hành đ ng xã h i là nhu c u và l i ích cá nhân, đó là nh ng đ ng ở ể ủ ộ ộ ầ ợ ữ ộ
c thúc đ y hành đ ng hay nói cách khác m i ng ơ ẩ ộ ọ ườ i hành đ ng đ u có m c đích ộ ề ụ
S tác đ ng c a môi tr ự ộ ủ ườ ng, hoàn c nh t i hành đ ng tùy theo hoàn c nh ả ớ ộ ả
ho t đ ng mà các ch th hành đ ng s l a ch n ph ạ ộ ủ ể ộ ẽ ự ọ ươ ng án t i u nh t đ i v i ố ư ấ ố ớ mình.
S đ th hi n: ơ ồ ể ệ
Lý thuy t này cho r ng xã h i phát tri n, hành đ ng c a con ng ế ằ ở ộ ể ộ ủ ườ ẽ i s tuân theo hành đ ng h p lý v giá tr và h p lý v m c đích, thay vì hành đ ng theo truy n ộ ợ ề ị ợ ề ụ ộ ề
th ng hay theo c m xúc ố ả
Lý thuy t hành đ ng xã h i th hi n, m t ng ế ộ ộ ể ệ ộ ườ i dân b rác ra kh i nhà mình ỏ ỏ
mà không quan tâm b có đúng n i quy đ nh hay không v i nh ng suy nghĩ ch c n ỏ ơ ị ớ ữ ỉ ầ trong nhà s ch s và không có rác là đ ạ ẽ ượ c nh ng gia đình h v n có th b ô ư ọ ẫ ể ị nhi m b i mùi hôi th i t rác th i h b không đúng n i quy đ nh bay vào nhà và ễ ở ố ừ ả ọ ỏ ơ ị
M c ụđích
Trang 31làm cho gia đình h cũng ph i ch u ô nhi m Hay đó là m t hành đ ng tuân theo khi ọ ả ị ễ ộ ộ
th y m i ng ấ ọ ườ i xung quanh ai cũng v t rác b a bãi, không đúng n i quy đ nh hay ứ ừ ơ ị không bao gi phân lo i rác thì h không bao gi t mình th c hi n mà làm theo ờ ạ ọ ờ ự ự ệ đám đông.
Qua lý thuy t hành đ ng xã h i cho ta bi t đ ế ộ ộ ế ượ c đ gi m b t nh ng h u ể ả ớ ữ ậ
qu không ch đ nh thì c n tăng c ả ủ ị ầ ườ ng hi u bi t v b n thân đ ng th i c n ph i ể ế ề ả ồ ờ ầ ả
bi t chú ý h n v hoàn c nh, đi u ki n, môi tr ế ơ ề ả ề ệ ườ ng hành đ ng, ch có nh v y ộ ỉ ư ậ chúng ta m i gi m b t đ ố ả ớ ượ c tính duy ý chí trong hành đ ng ng ộ ườ i dân nh đó s ờ ẽ tăng c ườ ng s phù h p gi a ch th hoan c nh và hoàn c nh và hoàn c nh trên ự ợ ữ ủ ể ả ả ả
th c t ự ế
T lý thuy t và th c t là Th xã Th D u M t là m t đô th đang phát tri n ừ ế ự ế ị ủ ầ ộ ộ ị ể
v nhi u m t kinh t , văn hóa và xã h i… nhóm đ a ra gi thuy t ng ề ề ặ ế ộ ư ả ế ườ i dân trong
ph m vi nghiên c u s th c hi n gi gìn v sinh môi tr ạ ứ ẽ ự ệ ữ ệ ườ ng đ đàm b o m c đích ể ả ụ
c a h (m t đ i s ng kh e m nh, s ch s ) và h p v i giá tr c a h , t c h p v i ủ ọ ộ ờ ố ỏ ạ ạ ẽ ợ ớ ị ủ ọ ứ ợ ớ
đ a v xã h i mà h đang có ị ị ộ ọ
1.2.2 Lý thuy t l i s ng : ế ố ố
L i s ng là m t khái ni m có tính đ ng b và t ng h p Nó g m quan h ố ố ộ ệ ồ ộ ổ ợ ồ ệ kinh t , xã h i, t t ế ộ ư ưở ng, tâm lý, đ o đ c, văn hóa và quan h khác, đ c tr ng sinh ạ ứ ệ ặ ư
h c c a h trong nh ng đi u ki n c a m t hình thái kinh t xã h i nh t đ nh (theo ọ ủ ọ ữ ề ệ ủ ộ ế ộ ấ ị PGS Lê Nh Hoa) ư
L i s ng đ ố ố ượ c qui đ nh b i các đi u ki n khách quan và ch quan ị ở ề ệ ủ
Đi u ki n khách quan: Đi u ki n kinh t xã h i, chính tr xã h i, t t ề ệ ề ệ ế ộ ị ộ ư ưở ng và văn hóa, đi u ki n v nhân kh u, đi u ki n v sinh thái ề ệ ề ẩ ề ệ ề
L i s ng ố ố là ph ươ ng th c ho t đ ng c a con ng ứ ạ ộ ủ ườ i bao g m: N p s ng, thói quen, ồ ế ố phong t c, t p quán, cách s ng, cách làm, cách ăn, cách m c, cách , cách sinh ụ ậ ố ặ ở
ho t ạ
Trang 32Đi u ki n ch quan: Đi u ki n tâm lý xã h i, tình tr ng chung c a ý th c con ề ệ ủ ề ệ ộ ạ ủ ứ
ng ườ i, thái đ c a h đ i v i môi tr ộ ủ ọ ố ớ ườ ng xung quanh tr c ti p ự ế
Ho t đ ng s ng c a con ng ạ ộ ố ủ ườ i là t ng th các kh i c b n: Lao đ ng, sinh ổ ể ố ơ ả ộ
ho t, văn hóa xã h i, chính tr xã h i Khi xem xét m t m ng trong t ng th các ạ ộ ị ộ ộ ả ổ ể
kh i c b n thì không th b qua các kh i khác B i vì, gi a các kh i có m t m i ố ơ ả ể ỏ ố ở ữ ố ộ ố liên h ch t ch v i nhau, chúng ch u s tác đ ng qua l i l n nhau, b sung và ệ ặ ẽ ớ ị ự ộ ạ ẫ ổ hoàn thi n cho nhau ệ
Khi tìm hi u các ho t đ ng v v sinh môi tr ể ạ ộ ề ệ ườ ng trong ph m vi nghiên c u ạ ứ
c a đ tài, thì c n xem xét các ho t đ ng s ng khác có liên quan Đ ng th i, phân ủ ề ầ ạ ộ ố ồ ờ tích các đi u ki n khách quan, ch quan đ th y đ ề ệ ủ ể ấ ượ c vì sao ng ườ i dân có nh n ậ
th c, thái đ và hành vi nh v y trong vi c phân lo i, thu gom và x lý rác th i ứ ộ ư ậ ệ ạ ử ả sinh ho t đ m b o v sinh môi tr ạ ả ả ệ ườ ng.
1.2.3 Lý thuy t ki m soát xã h i ế ể ộ
Ki m soát xã h i có th là s b trí chu n m c, các giá tr cùng nh ng ch ể ộ ể ự ố ẩ ự ị ữ ế tài ép bu c vi c th c hi n chúng S ki m soát s quy đ nh hành vi c a cá nhân, ộ ệ ự ệ ự ể ẽ ị ủ các nhóm vào các chu n m c đã đ ẩ ự ượ c xã h i th a nh n là đúng, c n ph i làm theo ộ ừ ậ ầ ả
đ đ m b o xã h i luôn phát tri n và b n v ng ể ả ả ộ ể ề ữ
Áp d ng lý thuy t này th hi n vi c áp d ng các h th ng chính sách c a ụ ế ể ệ ệ ụ ệ ố ủ nhà n ướ c cho ng ườ i dân v v n đ phân lo i, thu gom và x lý rác th i nh m đ m ề ấ ề ạ ử ả ằ ả
b o v sinh môi tr ả ệ ườ ng B ng s thuy t ph c và áp d ng các ch tài nh m c ằ ự ế ụ ụ ế ư ứ hình ph t v hành chính đ nâng cao nh n th c c a ng ạ ề ể ậ ứ ủ ườ i dân và đ y nh ng hành ẩ ữ
đ ng l ch l c vào khuôn m u, đ ng th i giúp xem xét vi c th c hi n chính sách ộ ệ ạ ẫ ồ ờ ệ ự ệ
c a nhà n ủ ướ c đã h p lý và hi u qu ch a đ góp ph n b sung chính sách ợ ệ ả ư ể ầ ổ
1.3 Các khái ni m : ệ
1.3.1/ Nh n th c: ậ ứ
Trang 33- Theo T đi n Ti ng Vi t Ph Thông, vi n Ngôn ng h c, NXB Tp.HCM c a ừ ể ế ệ ổ ệ ữ ọ ủ
TS Chu Bích Thu, PGS.TS Nguy n Ng c Trâm, TS Nguy n Th Thanh Nga, TS ễ ọ ễ ị Nguy n Thúy Khanh,TS Ph m Hùng Vi t) ễ ạ ệ
Nh n th c: ậ ứ
1 (danh t ) Quá trình và k t qu ph n ánh và tái hi n hi n th c vào trong t duy, ừ ế ả ả ệ ệ ự ư quá trình con ng ườ i nh n bi t, hi u bi t th gi i khách quan ho c k t qu c a quá ậ ế ể ế ế ớ ặ ế ả ủ trình đó
- Theo T đi n Ti ng Vi t Ph Thông, vi n Ngôn ng h c, NXB Tp.HCM c a ừ ể ế ệ ổ ệ ữ ọ ủ
TS Chu Bích Thu, PGS TS Nguy n Ng c Trâm, TS Nguy n Th Thanh Nga, TS ễ ọ ễ ị Nguy n Thúy Khanh,TS Ph m Hùng Vi t) ễ ạ ệ
Thái đ : (danh t ) ộ ừ
1 T ng th nói chung nh ng bi u hi n ra bên ngoài (b ng nét m t, c ch , hành ổ ể ữ ể ệ ằ ặ ử ỉ
đ ng, l i nói) c a ý nghĩ, tình c m c a ng ộ ờ ủ ả ủ ườ i nói đ i v i ng ố ớ ườ i ho c vi c ặ ệ
2 Cách nghĩ, cách nhìn và cách hành đ ng theo m t h ộ ộ ướ ng nào đó tr ướ c m t v n ộ ấ
đ , m t tình hình ề ộ
1.3.3/ Ý th c: ứ
Trang 34- Theo T đi n Ti ng Vi t Ph Thông, vi n Ngôn ng h c, NXB TP.HCM c a ừ ể ế ệ ổ ệ ữ ọ ủ
TS Chu Bích Thu, PGS TS Nguy n Ng c Trâm, TS Nguy n Th Thanh Nga, TS ễ ọ ễ ị Nguy n Thúy Khanh,TS Ph m Hùng Vi t) ễ ạ ệ
- Theo T đi n Ti ng Vi t Ph Thông, vi n Ngôn ng h c, NXB Tp.HCM c a ừ ể ế ệ ổ ệ ữ ọ ủ
TS Chu Bích Thu, PGS TS Nguy n Ng c Trâm, TS Nguy n Th Thanh Nga, TS ễ ọ ễ ị Nguy n Thúy Khanh,TS Ph m Hùng Vi t) ễ ạ ệ
Hành vi (danh t ): Toàn b nói chung nh ng ph n ng, cách ng x , bi u hi n ra ừ ộ ữ ả ứ ứ ử ể ệ ngoài c a m t ng ủ ộ ườ i trong m t hoàn c nh c th nh t đ nh ộ ả ụ ể ấ ị
1.3.5/ Đô th : ị
- Theo ngh đ nh ị ị s 72/2001/NĐ-CP ngày 5 tháng 10 năm ố 2001 c a ủ Chính ph Vi t ủ ệ Nam v vi c phân lo i đô th và c p qu n lý đô th : ề ệ ạ ị ấ ả ị
Đô thị là khu dân cư t p trung có nh ng đ c đi m sau: ậ ữ ặ ể
- V c p qu n lý, đô th là ề ấ ả ị thành phố, th xã ị , th tr n ị ấ đ ượ c c quan nhà n ơ ướ c có
th m quy n quy t đ nh thành l p; ẩ ề ế ị ậ
- V trình đ phát tri n, đô th ph i đ t đ ề ộ ể ị ả ạ ượ c nh ng tiêu chu n sau: ữ ẩ
- Là trung tâm t ng h p ho c trung tâm chuyên ngành, có vai trò thúc đ y s phát ổ ợ ặ ẩ ự tri n ể kinh tế - xã h i ộ c a c n ủ ả ướ c ho c m t vùng lãnh th nh : Vùng liên t nh, ặ ộ ổ ư ỉ
Trang 35vùng t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ươ ng ho c vùng trong t nh, trong thành ph ặ ỉ ố
tr c thu c Trung ự ộ ươ ng; Vùng huy n ho c ti u vùng trong huy n ệ ặ ể ệ
- Đ i v i khu v c n i thành ph , n i th xã, th tr n t l ố ớ ự ộ ố ộ ị ị ấ ỷ ệ lao đ ng phi nông nghi p ộ ệ
t i thi u ph i đ t 65% t ng s lao đ ng; ố ể ả ạ ổ ố ộ C S H T ng ơ ở ạ ầ ph c v các ho t đ ng ụ ụ ạ ộ
c a dân c t i thi u ph i đ t 70% m c tiêu chu n, quy chu n thi t k ủ ư ố ể ả ạ ứ ẩ ẩ ế ế quy ho ch ạ xây
d ng ự quy đ nh cho t ng lo i đô th , ị ừ ạ ị quy mô dân số ít nh t là 4000 ng ấ ườ i và
m t ậ độ dân số t i thi u ph i đ t 2000 ng ố ể ả ạ ườ i/km².
1.3.6/ Môi tr ườ ng:
Theo lu t b o v môi tr ậ ả ệ ườ ng đã đ ượ c n ướ c C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam ộ ộ ủ ệ khóa IX Kỳ h p th 4 (t ngày 6 đ n 30 – 12 – 1993) đ nh nghĩa khái ni m môi ọ ứ ừ ế ị ệ
tr ườ ng nh sau: Môi tr ư ườ ng bao g m các y u t t nhiên và y u t v t ch t nhân ồ ế ố ự ế ố ậ ấ
t o quan h m t thi t v i nhau Bao quanh con ng ạ ệ ậ ế ớ ườ i, có nh h ả ưở ng đ n đ i s ng ế ờ ố
s n xu t, s t n t i và phát tri n c a con ng ả ấ ự ồ ạ ể ủ ườ i và thiên nhiên ( Đi u 1- Lu t b o ề ậ ả
v môi tr ệ ườ ng c a Vi t Nam ) ủ ệ
Môi tr ườ ng s ng c a con ng ố ủ ườ i theo ch c năng đ ứ ượ c chia thành các lo i: ạ
* Môi tr ườ ng t nhiên bao g m các nhân t thiên nhiên nh v t lý, hoá h c, sinh ự ồ ố ư ậ ọ
h c, t n t i ngoài ý mu n c a con ng ọ ồ ạ ố ủ ườ i, nh ng cũng ít nhi u ch u tác đ ng c a ư ề ị ộ ủ con ng ườ i Đó là ánh sáng m t tr i, núi sông, bi n c , không khí, đ ng, th c v t, ặ ờ ể ả ộ ự ậ
đ t, n ấ ướ c Môi tr ườ ng t nhiên cho ta không khí đ th , đ t đ xây d ng nhà ự ể ở ấ ể ự
c a, tr ng c y, chăn nuôi, cung c p cho con ng ử ồ ấ ấ ườ i các lo i tài nguyên khoáng s n ạ ả
c n cho s n xu t, tiêu th và là n i ch a đ ng các ch t th i, cung c p cho ta c nh ầ ả ấ ụ ơ ứ ự ấ ả ấ ả
đ p đ gi i trí, làm cho cu c s ng con ng ẹ ể ả ộ ố ườ i thêm phong phú.
* Ngoài ra, ng ườ i ta còn phân bi t khái ni m môi tr ệ ệ ườ ng nhân t o, bao g m t t c ạ ồ ấ ả các nhân t do con ng ố ườ ạ i t o nên, làm thành nh ng ti n nghi trong cu c s ng, nh ữ ệ ộ ố ư ôtô, máy bay, nhà , công s , các khu v c đô th , công viên nhân t o ở ở ự ị ạ
Trang 36Môi tr ườ ng theo nghĩa r ng là t t c các nhân t t nhiên và xã h i c n thi t cho ộ ấ ả ố ự ộ ầ ế
s sinh s ng, s n xu t c a con ng ự ố ả ấ ủ ườ i, nh tài nguyên thiên nhiên, không khí đ t, ư ấ
n ướ c, ánh sáng, môi tr ườ ng xã h i … ộ
1.3.7/ Ô nhi m ễ Môi tr ườ ng :
"Ô nhi m môi tr ễ ườ ng là s làm thay đ i tính ch t c a môi tr ự ổ ấ ủ ườ ng, vi ph m tiêu ạ chu n môi tr ẩ ườ " ng 1
1.3.7.1/ Ô nhi m không khí: ễ
“Ô nhi m không khí ễ là s có m t m t ch t l ho c m t s bi n đ i quan tr ng ự ặ ộ ấ ạ ặ ộ ự ế ổ ọ trong thành ph n không khí, làm cho không khí không s ch ho c gây ra s to mùi, ầ ạ ặ ự ả
có mùi khó ch u, gi m t m nhìn xa (do b i) ị ả ầ ụ " 2
1.3.7.2/ Ô nhi m môi tr ễ ườ ng đ t : ấ
"Ô nhi m môi tr ễ ườ ng đ t đ ấ ượ c xem là t t c các hi n t ấ ả ệ ượ ng làm nhi m b n môi ễ ẩ
tr ườ ng đ t b i các ch t ô nhi m ấ ở ấ ễ ".
Ng ườ i ta có th phân lo i đ t b ô nhi m theo các ngu n g c phát sinh ho c theo ể ạ ấ ị ễ ồ ố ặ các tác nhân gây ô nhi m N u theo ngu n g c phát sinh có: ễ ế ồ ố
- Ô nhi m đ t do các ch t th i sinh ho t ễ ấ ấ ả ạ
- Ô nhi m đ t do ho t đ ng nông nghi p ễ ấ ạ ộ ệ
- Ô nhi m đ t do ch t th i công nghi p ễ ấ ấ ả ệ
1.3.7.3/ Ô nhi m n ễ ướ c :
1 Theo lu t b o v môi trậ ả ệ ường đã được nước C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam khóaộ ộ ủ ệ
IX Kì h p th 4 t ngày 6 đ n 30 /12 /1993 (ọ ứ ừ ế Theo Hoàng H ng, Nguy n Th Kim Loan,ư ễ ịsách “Con người và môi trường”, Nhà Xu t B n Đ i h c Qu c Gia Thành ph H Chíấ ả ạ ọ ố ố ồMinh, 2005)
2Theo lu t b o v môi trậ ả ệ ường đã được nước C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam khóaộ ộ ủ ệ
IX Kỳ h p th 4 thông qua t ngày 6 đ n 30 / 12/ 1993.ọ ứ ừ ế
Trang 37Hi n ch ế ươ ng Châu Âu v n ề ướ c đã đ nh nghĩa: "Ô nhi m n ị ễ ướ c là s bi n đ i nói ự ế ổ chung do con ng ườ ố ớ i đ i v i ch t l ấ ượ ng n ướ c, làm nhi m b n n ễ ẩ ướ c và gây nguy
hi m cho con ng ể ườ i, cho công nghi p, nông nghi p, nuôi cá, ngh ng i, gi i trí, cho ệ ệ ỉ ơ ả
đ ng v t nuôi và các loài hoang dã" Ô nhi m n ộ ậ ễ ướ c có ngu n g c t nhiên: Do ồ ố ự
m a, tuy t tan, gió bão, lũ l t đ a vào môi tr ư ế ụ ư ườ ng n ướ c ch t th i b n, các sinh v t ấ ả ẩ ậ
và vi sinh v t có h i k c xác ch t c a chúng ậ ạ ể ả ế ủ
Ô nhi m n ễ ướ c có ngu n g c nhân t o: Quá trình th i các ch t đ c h i ch y u ồ ố ạ ả ấ ộ ạ ủ ế
d ướ ạ i d ng l ng nh các ch t th i sinh ho t, công nghi p, nông nghi p, giao thông ỏ ư ấ ả ạ ệ ệ vào môi tr ườ ng n ướ c.
Theo b n ch t các tác nhân gây ô nhi m, ng ả ấ ễ ườ i ta phân ra các lo i ô nhi m n ạ ễ ướ c:
Ô nhi m vô c , h u c , ô nhi m hoá ch t, ô nhi m sinh h c, ô nhi m b i các tác ễ ơ ữ ơ ễ ấ ễ ọ ễ ở nhân v t lý ậ
1.3.8/Rác th i ả
Theo t đi n bách khoa toàn th : ừ ể ư
Rác th i là nh ng ch t đ ả ữ ấ ượ c lo i ra trong sinh ho t, trong quá trình s n xu t ho c ạ ạ ả ấ ặ trong các ho t đ ng khác Có nhi u lo i rác th i khác nhau và có nhi u cách phân ạ ộ ề ạ ả ề
lo i rác th i nh sau: ạ ả ư
1.3.8.1/ Phân lo i theo ngu n g c phát sinh, có: ạ ồ ố
a) Rác th i công nghi p: T t c các lo i v t li u, hoá ch t, đ v t đ ả ệ ấ ả ạ ậ ệ ấ ồ ậ ượ c
t o thành không theo ý mu n trong các quá trình s n xu t công nghi p Rác th i ạ ố ả ấ ệ ả công nghi p có th d ng r n, l ng, quánh, các lo i ch t th i nguy h i ệ ể ở ạ ắ ỏ ạ ấ ả ạ
b) Rác th i sinh ho t: T t c các lo i ch t, v t li u, đ v t đ ả ạ ấ ả ạ ấ ậ ệ ồ ậ ượ ạ c t o ra không theo ý mu n t các ho t đ ng s ng c a con ng ố ừ ạ ộ ố ủ ườ i nh ăn, , vui ch i, gi i ư ở ơ ả trí, các lo i v t li u dùng làm túi bao gói, vv ạ ậ ệ
Trang 38c) Rác th i b nh vi n: T t c các lo i rác th i đ ả ệ ệ ấ ả ạ ả ượ ạ c t o ra trong các quá trình ch n đoán, ch a tr và tiêm ch ng mi n d ch cho ng ẩ ữ ị ủ ễ ị ườ i và đ ng v t nh : Các ộ ậ ư
lo i h p, kim tiêm, g c, bông, v t li u bao gói và các lo i mô đ ng v t, vv Rác ạ ộ ạ ậ ệ ạ ộ ậ
th i b nh vi n th ả ệ ệ ườ ng d ng r n ở ạ ắ
d) Rác th i phóng x : Các lo i ch t phóng x đ ả ạ ạ ấ ạ ượ ạ c t o ra trong các nhà máy đi n ệ nguyên t , các quá trình có liên quan đ n năng l ử ế ượ ng nguyên t mà con ng ử ườ i không th ki m soát đ ể ể ượ c Ch t th i phóng x r t nguy hi m do đ c tính t phân ấ ả ạ ấ ể ặ ự
rã và khó ki m soát đ ể ượ c c a chúng cũng nh nh ng nh h ủ ư ữ ả ưở ng r t có h i c a ấ ạ ủ chúng đ i v i s c kho ng ố ớ ứ ẻ ườ i và v t ậ
1.3.9 Qu n lý rác th i ả ả
Theo bách khoa toàn th m Wikipedia: ư ở
Qu n lý rác th i là hành đ ng thu gom, phân lo i và x lý các lo i rác th i c a ả ả ộ ạ ử ạ ả ủ con ng ườ i Ho t đ ng này nh m làm gi m các nh h ạ ộ ằ ả ả ưở ng x u c a rác vào môi ấ ủ
tr ườ ng và xã h i ộ
1.3.10 V sinh: ệ
- Theo T đi n Ti ng vi t ph Thông, vi n Ngôn ng h c, NXB Tp.HCM c a ừ ể ế ệ ổ ệ ữ ọ ủ
TS Chu Bích Thu, PGS.TS Nguy n Ng c Trâm, TS Nguy n Th Thanh Nga, TS ễ ọ ễ ị Nguy n Thúy Khanh, TS Ph m Hùng Vi t) ễ ạ ệ
V sinh: 1 (danh t ) Nh ng bi n pháp phòng b nh, gi gìn và tăng c ệ ừ ữ ệ ệ ữ ườ ng s c ứ
Trang 39"Tiêu chu n môi tr ẩ ườ ng là nh ng chu n m c, gi i h n cho phép, đ ữ ẩ ứ ớ ạ ượ c quy đ nh ị dùng làm căn c đ qu n lý môi tr ứ ể ả ườ " ng 3
Tiêu chu n môi tr ẩ ườ ng là gi i h n cho phép c a các thông s v ch t l ớ ạ ủ ố ề ấ ượ ng môi
tr ườ ng xung quanh, v hàm l ề ượ ng các ch t gây ô nhi m trong ch t th i đ ấ ễ ấ ả ượ c c ơ quan nhà n ướ c có th m quy n quy đ nh làm căn c đ qu n lý và b o v môi ẩ ề ị ứ ể ả ả ệ
tr ườ ng.
1.3.12 Vi ph m tiêu chu n môi tr ạ ẩ ườ ng
1.3.13 Qu n lý môi tr ả ườ ng.
Theo Lê Văn Khoa, sách “Khoa h c môi tr ọ ườ ng”, Nhà Xu t B n Giáo D c,2000 ấ ả ụ
"Qu n lý môi tr ả ườ ng là t ng h p các bi n pháp, lu t pháp, chính sách kinh t , k ổ ợ ệ ậ ế ỹ thu t, xã h i thích h p nh m b o v ch t l ậ ộ ợ ằ ả ệ ấ ượ ng môi tr ườ ng s ng và phát tri n ố ể
b n v ng kinh t xã h i qu c gia" ề ữ ế ộ ố
1.4 Mô hình khung phân tích và các gi thuy t ả ế
1.4.1 Mô hình khung phân tích.
3 Theo Lu t b o v môi tr ậ ả ệ ườ ng đã đ ượ c n ướ c C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam khóa IX Kỳ h p th 4 thông qua ộ ộ ủ ệ ọ ứ
t ngày 6 đ n 30/12/1993 ừ ế
Trang 401.4.2 Gi thuy t nghiên c u ả ế ứ
Ý th c c a m t b ph n ng ứ ủ ộ ộ ậ ườ i dân t i ph ạ ườ ng v vi c phân lo i và x lý rác ề ệ ạ ử
th i sinh ho t còn kém ả ạ
Công tác qu n lý ch a t t, tuyên truy n v v sinh môi tr ả ư ố ề ề ệ ườ ng t i ph ạ ườ ng
ch a hi u qu d n đ n l ư ệ ả ẫ ế ượ ng rác th i ch a đ ả ư ượ c thu gom, phân lo i và x lý hi u ạ ử ệ
qu ả
Nh n th c, thái đ và ậ ứ ộhành vi c a ngủ ười dân
v ô nhi m môi trề ễ ường
Vi c phân lo i, thu gom và ệ ạ
Trình đ ộ
h c v nọ ấ
Đi u ki n ề ệkinh tế
Phương
ti n truy n ệ ềthông