Hóa học 10 Chương 1_Cấu tạo nguyên tử từ A Z Không cần phải học ở đâu nữa Hóa học 10 Chương 1_Cấu tạo nguyên tử từ A Z Không cần phải học ở đâu nữa Hóa học 10 Chương 1_Cấu tạo nguyên tử từ A Z Không cần phải học ở đâu nữa Hóa học 10 Chương 1_Cấu tạo nguyên tử từ A Z Không cần phải học ở đâu nữa
Trang 1MỤC LỤC PHẦN 1 TỰ LUẬN CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
BÀI 1 CẤU TẠO NGUYÊN TỬ BÀI 2 KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ VÀ BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ BÀI 3 ĐỒNG VỊ – NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
BÀI 4 CẤU HÌNH ELECTRON BÀI 5 TỔNG HỢP CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
BÀI 6 TỔNG HỢP CẤU TẠO NGUYÊN TỬ (tt)
PHẦN 2 TRẮC NGHIỆM CẤU TẠO
NGUYÊN TỬ PHẦN 3 BÀI TẬP LÀM THÊM CẤU TẠO
NGUYÊN TỬ
Trang 2PHẦN 1 TỰ LUẬN CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
BÀI 1 CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Khối lượngHạt
a Điện tích hạt nhân: Là điện tích của proton.
Nguyên tử có Z proton sẽ có : Điện tích hạt nhân là Z+ và số đơn vị điệntích nhân là Z
Số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) = số proton = số electron Thí dụ: Nguyên tử có 17 electron thì điện tích hạt nhân là 17+
b Số hiệu nguyên tử: Là số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử.
Số ĐVĐTHN (Z) = Số hiệu nguyên tử = số proton = số electron
(S = 2Z + N)
Lưu ý: Z và N là số nguyên dương.
+ Z của 20 nguyên tố đầu tiên:
Trang 3II VÍ DỤ
1 Ví dụ 1: Trong nguyên tử X, tổng số hạt bằng 52, số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 16 Tìm điện tích hạt nhân và kí hiệu
Vận dụng 1: Nguyên tử X có tổng số hạt là 60 Trong đó số hạt nơtron bằng số
proton Tìm điện tích hạt nhân và kí hiệu nguyên tử X Z = 20; A = 40
Vận dụng 2: Tổng số hạt cơ bản là 24, số khối nhỏ hơn 17
6,8≤ Z ≤ 8
3 Ví dụ 3: Oxit Y có công thức M2O Tổng số hạt cơ bản (p,n,e) trong Y là
92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28.Xác định công thức phân tử của Y biết rằng ZO = 8 Na2O
Vận dụng 3: Hợp chất Y có công thức Na2X Tổng số hạt cơ bản trong Y
là 116 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36 Xácđịnh Y biết ZNa = 11 Na2S
4 Ví dụ 4: Tổng hạt trong ion M3+ là 37 Trong M số hạt mang điện hơn sốhạt không mang điện là 12 Viết ký hiệu nguyên tử M Z = 13; N = 14 (Al)
Vận dụng 4: Trong ion X2- có tổng hạt là 50, trong đó hạt mang điện hơnkhông mang điện là 18 Viết kí hiệu nguyên tử X Z = N = 16 (S)
5 Ví dụ 5: Tổng số hạt trong phân tử MX là 84 hạt, trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Số nơtron của M nhiều hơn
số khối của X là 4 đơn vị Số hạt trong M lớn hơn số hạt trong X là 36 hạt
Vận dụng 5: Tổng số hạt trong nguyên tử M và nguyên tử X bằng 86 hạt,
Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26 hạt
Số khối của X lớn hơn của M là 12 Tổng số hạt trong nguyên tử X nhiềuhơn trong nguyên tử M là 18 hạt Tìm M và X ZX = 17 và ZM = 11
III BÀI TẬP
6. Hãy xác định số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton, số notron, số
electron các nguyên tố có kí hiệu sau: 7 19 23 40
3Li , F , Na , Ca 9 11 20
7. Hãy viết ký hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau:
a Natri có 11 electron, 12 nơtron.
b Sắt có 26 proton và 30 nơtron.
c Canxi có 20 nơtron và số khối là 40.
d Magie có điện tích hạt nhân là 12+ và 12 nơtron.
8. Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của cácnguyên tử sau, biết:
a Tổng số hạt cơ bản là 95, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 25 hạt Z = 30; N = 35
Trang 4b Tổng số hạt cơ bản là 40, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt
mang điện dương là 1 hạt Z = 13; N = 14
c Tổng số hạt cơ bản là 36, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện.
Z = N = 12
d Nguyên tử Y có số hạt không mang điện bằng 52,63% số khối và số hạt
mang điện lớn hơn hạt không mang điện là 8 Z = 9; N = 10
9. Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của cácnguyên tử sau, biết:
b Trong phân tử MCl có tổng hạt là 86 Số hạt mang điện hơn không mang
điện là 30 Biết ZCl = 17 NaCl
11. Viết kí hiệu nguyên tử trong các trường hợp sau:
a Tổng số hạt trong M là 60 Trong M2+ có số hạt mang điện hơn không
12 (Đề thi Đại học, Cao đẳng năm 2003 - Khối B) Tổng số hạt proton, nơtron, a.
electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mangđiện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của
nguyên tử B nhiều hơn của A là 12 Xác định 2 kim loại A và B
A là Ca; B là Fe
b Hợp chất A có công thức M2X Tổng số 3 loại hạt cơ bản (n, p, e) trong
A là 140 hạt Tổng số hạt mang điện trong M lớn hơn tổng số hạt mangđiện trong X là 22 hạt Trong nguyên tử M thì số hạt proton ít hơn số hạtnơtron là 1 hạt Trong nguyên tử X thì số p = số n Tìm M và X
M là K và X là O
TỰ LUYỆN CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
13. Cho các nguyên tử có kí hiệu : 81Br
35 ; 39K
19 ; 40Ar
18 Hãy xác định số
proton, số nơtron, số electron và điện tích hạt nhân nguyên tử của chúng
14. Viết kí hiệu của các nguyên tử sau đây :
a Nguyên tử X có tổng số proton là 15, số khối bằng 31.
Trang 5b Nguyên tử Y có điện tích hạt nhân bằng 17+, số hạt nơtron nhiều hơn
số hạt proton là 1
c Nguyên tử của nguyên tố Z có 24 electron và 28 nơtron.
d Nguyên tử T chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron.
15. Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của cácnguyên tử sau, biết:
a Tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện bằng 1,06 lần số hạt
b Tổng số hạt cơ bản là 49, số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang
điện
Z = 16; N = 17
c Nguyên tử R có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833
lần số hạt không mang điện Z = 11; N = 12
d (CĐSP Bến Tre - 2002 - Khối A+B) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số
hạt cơ bản ( p, n, e) là 82, trong đó số hạt mang điện tích nhiều hơn số hạt khôngmang điện tích là 22 Z = 26; N = 30
16. Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của cácnguyên tử sau, biết:
a Tổng số hạt cơ bản là 52, số p lớn hơn 16. 14,85 ≤ Z ≤ 17,3
17. Viết kí hiệu nguyên tử trong các trường hợp sau:
a Tổng số hạt trong ion M2+ là 34 Trong M số hạt mang điện hơn không
b Tổng số hạt mang điện trong X là 24 Trong X2- số hạt mang điện hơn
số hạt không mang điện là 10 Z = N = 8 (O)
18. Tìm tên nguyên tố:
a Phân tử XCl2 có tổng số hạt là 140 Số hạt mang điện hơn số hạt khôngmang điện là 44 Tìm X (PCl = 17) MgCl2
b Cho phân tử MgX Tổng số hạt trong phân tử bằng 84 Số hạt mang điện hơn
số hạt không mang điện là 28 Biết ZMg = 12 MgS
c Cho ion XO2- Tổng số hạt trong ion là 101, số hạt mang điện hơnkhông mang điện là 33 Biết ZO = 8 ClO2-
19 Phân tử XY a. 2 có tổng số hạt (n, p, e) bằng 114 trong đó số hạt mang điện gấp
2 lần số hạt không mang điện Số hạt mang điện trong nguyên tử X chỉ bằng37,5% số hạt mang điện trong nguyên tử Y CS2
b Tổng số các loại hạt trong MX là 108 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 36 Số khối của M lớn hơn của X là 8 Tổng số cácloại hạt trong M nhiều hơn trong X là 12 Tìm M và X Ca và S
Trang 6
-BÀI 2 KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ VÀ BÁN KÍNH
NGUYÊN TỬ
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Phân biệt một số khái niệm:
a Số khối (A): bằng tổng số proton và nơtron
Lưu ý: số nguyên dương và không có đơn vị.
b Khối lượng nguyên tử: (khối lượng nguyên tử tuyệt đối)
- Bằng tổng khối lượng của proton, nơtron và electron
- mP ≈ 1u; mN ≈ 1u; mE = 0,00055u (1u = 1,66.10-27kg)
- mnguyên tử = mP mN mE
= mP mN (do khối lượng electron không đáng kể)
Lưu ý: tính đơn vị gam hoặc kg hoặc u hoặc đvC (1u = 1 đvC).
c Nguyên tử khối: (khối lượng nguyên tử tương đối)
Nguyên tử khối của 1 nguyên tử cho biết khối lượng của nguyên tử đó
nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử
Lưu ý: nguyên tử khối không có đơn vị.
d Khối lượng mol nguyên tử (M):
Khối lượng 1 mol nguyên tử hay khối lượng của 6 1023 nguyên tử
Lưu ý: đơn vị g/mol
Lưu ý: trong trường hợp nguyên tố đó có nhiều đồng vị thì phần phía
trước u gọi là nguyên tử khối trung bình (A )
m
M V
Trang 7- V mol nguyên tử đặc khít: V mol (có đặc khít) = Vo. A% = A
tử hiđro Hỏi nếu chọn 1
12 khối lượng nguyên tử cacbon làm đơn vị thì H,
O có nguyên tử khối là bao nhiêu
Hướng dẫn :
MO = 15,842.MH; MC = 11,9059.MH
12
M 9059 , 11 12
Vậy MO và MH tínhtheo 1 MC
12 là :
Trang 8H O
Hướng dẫn : Gọi nguyên tử khối của oxi là X, ta có : ( 2X +12,011).27,3% = 12,011 X = 15,99
22. Nguyên tử khối của neon là 20,179 Hãy tính khối lượng của một nguyên
tử neon theo kg (1u = 1,66.10-27 kg)
23. Hợp chất A có CTPT là MX2, trong đó M chiếm 46,67 % về khối lượng.Hạt nhân của M có n - p = 4 ; còn hạt nhân của X có n' = p' Biết tổng sốproton trong MX2 là 58 Tìm M và X FeS2
24. Đồng có khối lượng mol là 63,546 g/mol và khối lượng riêng là 8,3 g/cm3.Hãy tính:
a Khối lượng của nguyên tử Cu (theo gam) 3,827.10-25 gam
b Thể tích của 1 mol nguyên tử Cu (theo cm3) 7,65 cm3
c Thể tích trung bình của 1 nguyên tử Cu (theo cm3).1,27.10-23 cm3
d Bán kính gần đúng của nguyên tử Cu (theo Ao ).
1,447.10-8 cm3 = 1,447Ao
25. Nguyên tử nhôm có bán kính 1,43Ao và có nguyên tử khối là 27.
a Tính khối lượng riêng của nguyên tử Al d = 3,675
b Trong thực tế thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử chỉ bằng 74% của tinh thể,còn lại là các khe trống Định khối lượng riêng đúng của Al d = 2,7
26. Tính bán kính gần đúng của nguyên tử natri, biết khối lượng riêng củanatri bằng 0,97 g/cm3 và trong tinh thể kim loại không gian trống chiếm26% thể tích Cho Na = 22,99 1,91.10-8 cm
27. Tính bán kính nguyên tử gần đúng của Fe ở 200C biết ở nhiệt độ đó khốilượng riêng của Fe là 7,87 g/cm3 với giả thiết trong tinh thể các nguyên tử
Fe những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗnggiữa các quả cầu Cho MFe = 55,85 1,28.10-8 cm
28. Tính bán kính nguyên tử gần đúng của Au ở 200C biết ở nhiệt độ đó khốilượng riêng của Au là 13,92 g/cm3 với giả thiết trong tinh thể các nguyên
tử Fe những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là kherỗng giữa các quả cầu Cho MAu = 196,97 1,6.10-8 cm
Trang 9TỰ LUYỆN KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ VÀ BÁN KÍNH
M = 1,0079 ; AAg
= 107,02 1,0079 = 107,865
32. Một hợp chất có công thức phân tử M2X Tổng số hạt trong hợp chất là
116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36.Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 9 Tổng số 3 loại hạt trong
X nhiều hơn M là 14 Tìm M và X Na2S
33. Chì có khối lượng mol là 207,2 g/mol và khối lượng riêng là 11,3 g/cm3.Hãy tính:
a Khối lượng của nguyên tử Pb (theo gam) 1,247.10-26 gam
b Thể tích của 1 mol nguyên tử Pb (theo cm3) 18,336 cm3
c Thể tích trung bình của 1 nguyên tử Pb (theo cm3) 3,045.10-23 cm3
d Bán kính gần đúng của nguyên tử Pb (theo Ao ). 1,937 Ao
34. Nguyên tử Zn có bán kính r = 1,35 Ao , NTK = 65
a Tính khối lượng riêng của nguyên tử Zn (g/cm3) 10,47g/cm3
b Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyển tử tập trung ở hạt nhân với bán kính
r = 2.10-15m Tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử Zn 3,22.1015 g/cm3
35. Trong tinh thể, nguyên tử crom chiếm 68% về thể tích Khối lượng riêng củacrom là 7,19g/cm3 Tính bán kính nguyên tử của crom (M = 52)
1,25.10-8cm
36 (DHA 2011) Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng,trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinhthể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là
-BÀI 3 ĐỒNG VỊ – NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
Trang 101 Đồng vị: là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau
số nơtron (khác nhau số khối A)
Thí dụ: Nguyên tố cacbon có 3 đồng vị: 12 13 14
6C , 6C , 6C
2 Nguyên tử khối trung bình: Hầu hết các nguyên tố hoá học là hỗn hợp
của nhiều đồng vị nên khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó là KLNTtrung bình của hỗn hợp các đồng vị
Gọi Alà nguyên tử khối trung bình của một nguyên tố
- Trong khi tính toán, nếu không cần độ chính xác cao thì A ≈ M
-Các nguyên tử của cùng 1 nguyên tố có thể có số khối khác nhau -Các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau.
4Be Bao nhiêu phân tử BeH2 được tạo thành từ các loại đồng vị trên 6
Vận dụng 1: Cho các đồng vị của Cu (63Cu; 65Cu) và các đồng vị của Cl 35Cl;
37Cl) Có bao nhiêu phân tử CuCl2 được tạo thành 6
38 Ví dụ 2: Cacbon có 2 đồng vị là 126Cchiếm 98,89% và 136Cchiếm 1,11%.Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon 12,0111
Vận dụng 2: Khối lượng nguyên tử trung bình của Br là 79,91 Brcó 2 đồng
vị Biết 79
35Brchiếm 54,5% Tìm số khối của đồng vị thứ 2 A2 = 81
39 Ví dụ 3: Trong tự nhiên, nguyên tố Bo (B) có hai đồng vị là 105B và 11
5B.Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,81
a Tính phần trăm của mỗi đồng vị x1 = 19; x2 = 81
b Tính phần trăm khối lượng 11
5B trong axit boric H3BO3 (với H là đồng vị 1
1H ,với O là đồng vị 16
Trang 11c Tính phần trăm số nguyên tử 11
5B trong axit boric H3BO3 (với H là đồng vị 1
1H ,với O là đồng vị 16
Vận dụng 3: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Cu gồm 2 đồng
vị 63Cu và 65Cu Hỏi có bao nhiêu phần trăm khối lượng của đồng vị 63Cu
có trong CuCl2 Biết NTKTB của Cl là 35,5 34,18%
40 Ví dụ 4: Hidro có nguyên tử khối trung bình là 1,008 Hỏi có bao nhiêu
nguyên tử của đồng vị 2H trong 9 gam nước (cho rằng trong nước chỉ cóđồng vị 1H và 2H, cho MH2O= 18) 4,8 1021
Vận dụng 4: Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl có nguyên tửkhối trung bình là 35,5 Tính số nguyên tử của đồng vị 37Cl, trong 3,65gHCl (cho khối lượng mol của H=1) 1,5.1022
45. Đồng trong tự nhiên gồm hai đồng vị 63 65
29Cu, Cu Nguyên tử khối trung29
bình của đồng là 63,54
a Tính tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị
Trang 12b Tính tỉ lệ % khối lượng của đồng vị của 65Cu trong CuSO4.5H2O.
a %63Cu = 73%; b 7%
46. Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: 12 6C chiếm 98,89% và 13 6C Tính
% khối lượng của 12
a Tính nguyên tử khối trung bình của Ni
b Giả sử trong hỗn hợp nói trên có 100 nguyên tử 60Ni , thì số nguyên tử tươngứng cuả các đồng vị còn lại là bao nhiêu
a A = 58,7422; b 58Ni = 259; 60Ni = 9; 62Ni = 14
50. Cho một dung dịch chứa 8,19 gam muối NaX tác dụng một lượng dư dungdịch AgNO3 thu được 20,09 gam kết tủa
a Tìm nguyên tử khối và gọi tên X
b X có hai đồng vị, giả sử số nguyên tử của đồng vị thứ nhất nhiều gấp 3 lần sốnguyên tử của đồng vị thứ hai Hạt nhân của đồng vị thứ nhất có ít hơn hạtnhân đồng vị thứ hai 2 nơtron Tìm số khối của mỗi đồng vị
a Cl; b A1 = 35; A2 = 37
51. Cho hai đồng vị 1
1H (kí hiệu là H), 21H (kí hiệu là D)
a Viết các công thức phân tử hiđro có thể có
b Tính phân tử khối của mỗi loại phân tử
c Một lit khí hiđro giàu đơteri (2
1H ) ở điều kiện tiêu chuẩn nặng 0,10g.Tính thành phần % khối lượng từng đồng vị của hiđro
Trang 13- Khối lượng mol phân tử trung bình của phân tử hiđro =
0,10
2, 24 1
a Tính nguyên tử khối trung bình của Cl
b Nếu cho dung dịch A tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được baonhiêu gam kết tủa
17Cl ; Cl17 Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này
là 3 : 1 Tính nguyên tử lượng trung bình của clo
Trang 14c (ĐH Y T Bình-2001) Nguyên tố X có 2 đồng vị I và II Số nguyên tử của 2 đồng
vị này trong hỗn hợp có tỉ lệ tương ứng là 27: 23 Hạt nhân đồng vị I có 35 proton và
44 nơtron Đồng vị II chứa nhiều nơtron hơn đồng vị I là 2
a A = 58,73; b A = 35,5; c A= 79,92
57. Tính số khối của đồng vị còn lại:
a Nguyên tố clo có 2 đồng vị bền 1735Cl chiếm 75,77% và đồng vị thứ 2.NTKTB của clo là 35,5
b Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị Trong đó, đồng vị có số khối 109 chiếm
44% Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88
c Nguyên tố agon có 3 loại đồng vị có số khối bằng 36, 38 và A % số nguyên
tử tương ứng của 3 đồng vị lần lượt bằng 0,34%, 0,06% và 99,6% Biết 125nguyên tử Ar nặng 4997,5 đvC
a A2 = 37; b A2 = 107 ; c A3 = 40
58. Một nguyên tố có 3 đồng vị Đồng vị thứ nhất có 16 nơtron chiếm 95%, đồng
vị thứ hai có 17 nơtron chiếm 0,5%, đồng vị thứ ba có 18 nơtron, nguyên tửkhối trung bình là 32,092 Tìm số khối của mỗi đồng vị
a Tính nguyên tử khối trung bình của Mg
b Giả sử trong một lượng Mg có 50 nguyên tử 25Mg, thì số nguyên tử tươngứng của hai đồng vị còn lại là bao nhiêu
a A = 24,327; b 24Mg = 389 ; 26Mg = 56
61. Nguyên tố X có 3 đồng vị A1X chiếm 92,3%; A2X chiếm 4,7% còn lại là đồng vịthứ 3.Tổng số khối của 3 đồng vị là 87, tổng khối lượng của 200 nguyên tử là5621,4 đvC Mặt khác, số nơtron trong đồng vị 2 nhiều hơn trong đồng vị 1 là 1đơn vị
a Tìm số khối của 3 đồng vị
b Biết trong đồng vị 1 có số p =số n Tìm số nơtron của 3 đồng vị
a A1 = 28; A2 = 29; A3 = 30; b N1 = 14; N2 = 15; N3 = 16
62. Trong nước hiđro tồn tại chủ yếu 2 đồng vị là 1H và 2D Hỏi có bao nhiêu
nguyên tử của đồng vị 2D trong 1ml nước Biết nguyên tử khối TB của Htrong nước nguyên chất là 1,008 và của oxi là 16
5,32.1020
Trang 1563. Cl có 2 đồng vị 35Cl (75%) và 37Cl Biết % khối lượng của 37Cl trong FeCln là14,567% Tìm n, biết nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Fe = 56
n = 2
-
-BÀI 4 CẤU HÌNH ELECTRON
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Sự chuyển động của electron trong nguyên tử: Trong nguyên tử, các
electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân và không theo mộtquỹ đạo nhất định
- Số phân lớp trong một lớp chính bằng số thứ tự của lớp
- Số electron có tối đa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là 2, 6, 10 và 14
3 Cấu hình electron trong nguyên tử
- Định nghĩa: Cấu hình electron biểu diễn sự phân bố electron trên các
phân lớp thuộc các lớp khác nhau
- Qui ước cách viết cấu hình electron:
+ Số thứ tự lớp electron được viết bằng chữ số (1,2,3…)
+ Phân lớp được ký hiệu bằng các chữ cái thường (s, p, d, f)
+ Số electron được ghi bằng chữ số phía trên, bên phải kí hiệu phân lớp (s2, p5)
- Cách viết cấu hình electron trong nguyên tử:
Trang 16+ Xác định số electron
+ Sắp xếp các electron vào phân lớp theo thứ tự tăng dần mức năng lượng+ Viết electron theo thứ tự các lớp và phân lớp
Nhận xét:
- Đối với 20 nguyên tố đầu Z 20 thì CHE trùng với mức năng lượng
- Đối với các nguyên tố có Z > 20 thì CHE không cần trùng với nănglượng nên khi viết CHE phải chú ý:
+ Viết cấu hình e theo năng lượng trước
+ Sắp xếp lại theo thứ tự từng lớp
Ví dụ: Viết CHE của 26Fe Ta làm như sau:
B1: Viết CHE theo năng lượng: 1s22s22p63s23p64s23d6
B2: Sắp xếp lại CH electron: 1s22s22p63s23p63d64s2
- Đối với các nguyên tố như: Cr, Cu, Pd…có ngoại lệ đối với sự sắp xếp cácelectron ngoài cùng (và có sự chuyển sang mức bão hoà và bán bão hoà) + Mức bảo hoà: (n-1)d9ns2 (n-1)d10ns1 (như vậy sẽ thuận lợi hơn về mặtnăng lượng)
Ví dụ: CHE của 29Cu: 1s22s22p63s23p63d94s2 1s22s22p63s23p63d104s1
+ Mức bán bão hoà: (n-1)d4ns2 (n-1)d5ns1 (như vậy sẽ thuận lợi hơn về mặt năng lượng)
Ví dụ: CHE của 24Cr: 1s22s22p63s23p63d44s2 1s22s22p63s23p63d54s1
4 Đặc điểm của lớp electron ngoài cùng
- Các nguyên tử kim loại có (trừ H, He, B) : 1e, 2e, 3e lớp ngoài cùng
- Các nguyên tử phi kim có: 5e, 6e, 7e lớp ngoài cùng
- Các nguyên tử khí hiếm có: 8e (He có 2e) lớp ngoài cùng
- Các nguyên tử có 4e lớp ngoài cùng có thể là kim loại hay có thể là phi kim: + Có 1,2,3 lớp e là phi kim
+ Có 4 lớp trở lên là kim loại
Lưu ý :
- Electron cuối cùng điền vào phân lớp nào là nguyên tố đó.
- Cần phân biệt e cuối cùng (e có mức năng lượng cao nhất) và e ngoài cùng
Ví dụ:
+ 11Na: 1s22s22p63s1
→ là nguyên tố s vì e cuối cùng vào phân lớp s
→ e cuối cùng và e ngoài cùng đều là 3s1
+ 26Fe: 1s22s22p63s23p63d64s2
→ là nguyên tố d vì e cuối cùng vào phân lớp d
→ e cuối cùng (có mức năng lượng cao nhất) là 3d6; e lớp ngoài cùng là 4s2
II BÀI TẬP
Trang 1764. Hãy ghép cấu hình electron nguyên tử ở cột 1 với tên nguyên tố hoá học ởcột 2 sao cho phù hợp.
66. Nguyên tử của nguyên tố:
a X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11
b Y thuộc nguyên tố s, Y có tổng số electron ở các phân lớp s là 11.
c Z có 2 lớp electron và 5 electron ở phân lớp ngoài cùng.
d T có 3 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng
Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử X, Y, Z, T
67. Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1 Xácđịnh cấu hình electron của X
68. Trong hệ thống tuần hoàn các nguyên tố, nguyên tố A (Z = 8), B (Z = 15),
C (Z = 20)
a Viết cấu hình electron của A, B, C
b Viết cấu hình electron của các ion tương ứng A2-; B3- và C2+
69. Viết cấu hình electron nguyên tử X, M, A:
a Nguyên tử X nhận thêm 1 electron tạo ra anion X- có cấu hình electronnguyên tử ở lớp ngoài cùng là 2p6
b Cation M2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6
c Anion A2- có cấu hình electron giống của cation M2+
70. (ĐHYD TPHCM-99) Nguyên tố A không phải là khí hiếm, nguyên tử cóphân lớp electron ngoài cùng là 4p Nguyên tử của nguyên tố B có
electron cuối cùng điền vào phân lớp 4s Xác định cấu hình electron của A
và B, biết tổng số electron của hai phân lớp ngoài cùng của A và B bằng 7
TỰ LUYỆN CẤU HÌNH ELECTRON
72. Hãy ghép nửa câu ở cột 1 với nửa câu ở cột 1 với nửa câu ở cột 2 sao chophù hợp
Trang 18Cột 1 Cột 2
1 Số electron tối đa trong lớp M là a 12 electron
2 Số electron tối đa trong phân lớp s là b 14 electron
3 Số electron tối đa trong phân lớp p là c 10 electron
4 Số electron tối đa trong phân lớp d là d 18 electron
5 Số electron tối đa trong phân lớp f là e 2 electron
g 6 electron
73. Viết cấu hình e đầy đủ cho các nguyên tố có lớp e ngoài cùng là :
a 3d6 4s2 b 4s24p5 c 5s25p3
74. Viết cấu hình electron của nguyên tử X, Y:
a Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử là
28, trong đó số hạt không mang điện chiếm xấp xỉ 35% tổng số hạt
Z = 9; N = 10
b Nguyên tử của một nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản 21 hạt; A < 15
Z = N = 7
75. Viết cấu hình electron của các ion Al3+(Z = 13), Fe3+(Z = 26) Fe2+, S2(Z = 16),
Cl– (Z = 17) Cho biết các ion đó có đặc điểm gì
76. Electron lớp ngoài cùng của 2 nguyên tử A và B lần lượt là 3p và 4s Tổng
số e của 2 phân lớp = 5 và hiệu số e của chúng = 1
a Viết cấu hình e của 2 nguyên tử này số hiệu nguyên tử của 2 nguyên tố
A: 1s22s22p63s23p3; B: 1s22s22p63s23p64s2
b 2 nguyên tử này có số nơtron hơn kém nhau là 4 hạt và có tổng số khốilượng là 71 đvC Tính số n và số A của mỗi nguyên tử
A: N = 16; A = 31; B: N = 20; A = 40
77. Một hợp chất M2X (tạo từ ion M+ và X2-) Tổng số hạt p,n,e trong phân tử
M2X là 140 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mangđiện là 44 Số khối của ion M+ lớn hơn số khối của ion X2- là 23 Tổng sốhạt p,n,e trong ion M+ nhiều hơn trong ion X2- là 31 hạt
a Viết cấu hình electron của ion M+, X2- và nguyên tử M
b Xác định công thức phân tử M2X
K2O -
BÀI 5 TỔNG HỢP CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
78. Chỉ dựa vào cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có Z bằng 9, 11, 16
và 20, hãy xác định nguyên tố nào là kim loại, nguyên tố nào là phi kim
79. Nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng 4s1
a Viết cấu hình e đầy đủ của nguyên tử nguyên tố X
b Biết A = 39 Hãy biện luận nguyên tố X đúng
Z ≤ N → Z ≤ 19,5 → Z = 19
Trang 1980. Viết cấu hình electron trong các trường hợp sau:
a Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số electron ở các phân lớp p là 10
b Nguyên tử M có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3d1
c Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số
electron lớp ngoài cùng là 6
81 Viết cấu hình của nguyên tử A (Z=11) Để đạt được cấu hình electron a.
của khí hiếm gần nhất trong bảng tuần hoàn, nguyên tử A nhường haynhận bao nhiêu electron
b Viết cấu hình của nguyên tử B (Z=17) Để đạt cấu hình electron của khí hiếm
gần nhất trong bảng tuần hoàn thì B nhường hay nhận bao nhiêu eletron
82. Viết cấu hình e của Cr, Cr2+, Cr3+ (ZCr = 24)
83. Viết cấu hình electron và viết kí hiệu nguyên tử của X, Y:
a Nguyên tử X có tổng số hạt là 95 Biết số hạt không mang điện bằng 0,5833 số
hạt mang điện
b Tổng số hạt trong 1 nguyên tử X là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn
không mang điện là 33
c Nguyên tử X có e ở phân lớp năng lượng cao nhất là 4p5, số hạt khôngmang điện bằng 0,6429 số hạt mang điện
d Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử một nguyên tố kim
loại là 34
a Z = 30 và N = 35; b Z = 47 và N = 61;
c Z = 35 và N = 45; d Z = 11 và N = 12
84. a Một nguyên tố R có 2 đồng vị R1 và R2 Trong R1 có tổng số các loại hạt
n, p, e bằng 52 Trong nhân số hạt không mang điện hơn số hạt mang điện
là 1 Hãy xác định số hiệu nguyên tử của R1
b Biết đồng vị R2 có tổng số các loại hạt (p, n, e) nhiều hơn đồng vị R1 nói trên
2 hạt và cứ 120 nguyên tử của nguyên tố R thì có 30 nguyên tử đồng vị R2 Tìmkhối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố R
a Z = 17; b 35,5
85. Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyên tử trung bình của
Cu là 63,546 Tính % khối lượng của 63Cu trong Cu2S
57,58%
86. Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị là 35Cl và 37Cl có nguyên tử khối trung bình
là 35,5 Tính số nguyên tử của đồng vị 37Cl, trong 3,65g HCl
1,5.1022
87. Cho biết mức năng lượng cao nhất của nguyên tử thuộc nguyên tố A là 3p5
và nguyên tố B là 4s2 ZA = 17; ZB = 20
a Viết cấu hình electron của A, B Suy ra số hiệu nguyên tử A, B
b Nguyên tố nào là kim loại? phi kim
Trang 20c X, Y là 2 đồng vị của nguyên tố A có tổng số khối bằng 72 Hiệu số số
nơtron của X, Y bằng 1/10 số điện tích hạt nhân của B Tỉ lệ số nguyên tử
X:Y =37,25:98,25 Tính số khối X, Y và khối lượng mol trung bình của A
35,5
TỰ LUYỆN TỔNG HỢP CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
88. Cho các nguyên tử sau: A có điện tích hạt nhân là 36+; B có số hiệu nguyên tử là20; C có 3 lớp e, lớp M chứa 6 e; D có tổng số e trên phân lớp p là 9 Viết cấuhình e của A, B, C, D
89. Viết cấu hình electron trong các trường hợp sau:
a Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 8
b Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số electron trong các phân lớp p là
7 Nguyên tử của nguyên tố Z có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng sốhạt mang điện của Y là 8
c Nguyên tử nguyên tố T có e cuối cùng điền vào phân lớp 4p1
90 Viết cấu hình electron của nguyên tử X (Z = 12) Để đạt được cấu hình a.
electron của khí hiếm gần nhất trong bảng tuần hoàn nguyên tử X nhường haynhận bao nhiêu electron
b Viết cấu hình electron của nguyên tử Y (Z = 9) Để đạt được cấu hình
electron của khí hiếm gần nhất trong bảng tuần hoàn, nguyên tử Y nhường haynhận bao nhiêu electron
91. Viết cấu hình electron và viết kí hiệu nguyên tử:
a Một nguyên tử X có tổng số hạt các loại bằng 115 Số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện tích là 25 hạt
b Tổng số hạt của nguyên tử Y là 54 Tổng số hạt mang điện gấp 1,7 lần
số hạt không mang điện
c Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử một nguyên tố R là 28.
93. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p3
a Viết cấu hình electron của nguyên tử và cho biết nguyên tố đó là kimloại, phi kim hay khí hiếm
b Nguyên tố trên có hai đồng vị Đồng vị X1 có N = P, đồng vị X2 có N =
P + 2 (N: số nơtron ; P: số proton), nguyên tử khối của X bằng 31 Tính %
số nguyên tử của X1
50%
Trang 21-BÀI 6 TỔNG HỢP CẤU TẠO NGUYÊN TỬ (tt)
94. Hãy cho biết số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton, notron, electron và sốkhối của các nguyên tử sau: 24Mg
a Viết cấu hình e của các nguyên tố trên
b Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? vì sao
tử của chúng
97. Viết cấu hình e của các nguyên tử và ion sau: O (Z=8); O2-; S (Z=16); S2-;
Cl (Z=17); Cl-; K (Z=19); K+, Mg (Z=12); Mg2+, Zn (Z=26); Zn2+
98. Viết cấu hình electron và kí hiệu nguyên tử các nguyên tố sau:
a Nguyên tử R có tổng số hạt trong nguyên tử là 52, số hạt không mang
điện gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương
b Trong anion X3- tổng số hạt là 111, số e bằng 48% số khối
a Z = 17; N = 18; b Z = 33; N = 42
99. Viết kí hiệu nguyên tử của các đồng vị:
a Clo có 2 đồng vị bền Đồng vị thứ nhất có số khối là 37, có 17p, chiếm 25%.
Nguyên tử khối trung bình clo là 35,54
b Hỗn hợp hai đồng vị có nguyên tử khối trung bình là 40,08 Hai đồng vị này
có số n hơn kém nhau là 2 Đồng vị có số khối nhỏ hơn chiếm 96%, còn lại là %các nguyên tử có số khối lớn hơn
a A1 = 35; b A1 = 40; A2 = 42
100. Nguyên tố A mà nguyên tử có phân lớp ngoài cùng là 3p B là nguyên tố
mà nguyên tử cũng có phân lớp 3p, hai phân lớp này cách nhau 1e B có2e ở lớp ngoài cùng cũng là electron có mức năng lượng cao nhất Định sốhiệu nguyên tử của A, B
ZA = 17; ZB = 20
101. Hợp chất A có công thức M4X3 biết:
- Tổng số hạt trong phân tử A là 214
- Trong M3+, X4- có số e bằng nhau
- Trong A tổng số hạt cơ bản của nguyên tử M nhiều hơn của nguyên tử X là
106 hạt Xác định công thức phân tử của A
Al4C3
TỰ LUYỆN TỔNG HỢP CẤU TẠO NGUYÊN TỬ (tt)
Trang 22102. Hãy cho biết số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton, notron, electron và sốkhối của các nguyên tử sau: 28Si
Những nguyên tử nào là kim loại, phi kim, khí hiếm? Vì sao?
104. Viết cấu hình electron và kí hiệu nguyên tử các nguyên tố sau:
a Nguyên tử nguyên tố Z có tổng các hạt cơ bản là 114 Trong đó các hạt
mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 26
b Tổng p, n, e của nguyên tử nguyên tố X là 58, p ≥ 18
c Một kim loại M có khối lượng là 54đvC Tổng số các hạt trong M2+ là 78
a Z = 35; N = 44; b Z = 19; N = 20; c Z = 26; N = 28
105 Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 Brom có hai đồng vị, biết a.
79
35B chiếm 54,5% Viết cấu hình electron của nguyên tử Br và Br và tìm
số khối của đồng vị thứ hai
b Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị là X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt
là 18 Đồng vị X2 có tổng số hạt là 20 Biết rằng % các đồng vị trong Xbằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Xác định NTK của X
a 81; b 13
106. Cấu hình e sau cùng của nguyên tử A là 3p5
a Viết cấu hình e của A
b Nguyên tử có 2 đồng vị Đồng vị thứ nhất có 18 nơtron, đồng vị 2 nhiềuhơn đồng vị 1 là 2 nơtron Tỉ lệ số nguyên tử của đồng vị 1 và đồng vị 2 là3:1 Tính NTKTB của A
- Trong nguyên tử M và X có hiệu số pM – pX = 6
- Tổng số notron trong nguyên tử của M và X là 36
- Tổng số khối các nguyên tử trong phân tử MCl là 76
Tính số khối M, X
M là K; X là Al
Trang 23
-PHẦN 2 TRẮC NGHIỆM CẤU TẠO
NGUYÊN TỬ BÀI 1 CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
109. Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Số khối của nguyên tử flo là
113. Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại
A proton B. nơtron C. electron D. nơtron và electron
114. Một ion có 3p, 4n và 2e Ion này có điện tích là
119. Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
A. số khối B. điện tích hạt nhân
C. số electron D. tổng số proton và nơtron
120. Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là:
A. electron B. proton C. nơtron D. proton và nơtron
121 Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Nguyên tử là một hệ trung hòa về điện.
B Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là nơtron, electron và proton
Trang 24C Trong nguyên tử, nếu biết số proton, ta có thể suy ra số nơtron.
D Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.
122. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi:
A Các hạt electron và proton B Các hạt proton.
C Các hạt proton và nơtron D Các hạt electron.
123 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử canxi mới có 20 proton.
B Chỉ có hạt nhân nguyên tử canxi mới có 20 nơtron.
C Chỉ có hạt nhân nguyên tử canxi mới có tỷ lệ giữa số proton và số
nơtron là 1:1
D Chỉ có hạt nhân nguyên tử canxi mới có số khối bằng 40
124 Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
B Số proton trong nguyên tử luôn bằng số nơtron.
C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
D Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
125. Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của mộtnguyên tố hóa học vì nó cho biết:
126 Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng:
A Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron.
B Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số lượng các hạt proton và nơtron.
C Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối.
D Trong nguyên tử, số khối bằng tổng các hạt proton, nơtron, và electron.
127. Tổng số hạt proton, nơtron và electron của một kim loại X là 40 X là kimloại nào sau đây:
A Al B Mg C Ca D Sr
128. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron bằng 92,tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 24 Kí hiệunguyên tử nguyên tố X là:
131 (CD 2009) Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron,
electron là 52 và có số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
Trang 25133 Chọn câu phát biểu sai: Trong 1 nguyên tử:
A Số khối bằng tổng số hạt p và n.
B Tổng số p và số e được gọi là số khối.
C Số p bằng số e.
D số p = số e = số đơn vị điện tích hạt nhân.
134 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất?
140. Người ta kí hiệu nguyên tử của một nguyên tố hoá học như sau: AX
141. Hãy chọn những điều khẳng định nào sau đây là đúng:
1 Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
2 Số proton trong nguyên tử bằng số notron
3 Số proton trong hạt nhân bằng số electron ngoàI lớp vỏ
Trang 264 Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton
5 Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 notron
6 Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có tỉ lệ giữa số proton và notron là: 1:1
142. Khẳng định nào sau đây đúng về hạt nhân nguyên tử :
A Khối lượng hạt nhân xấp xỉ khối lượng nguyên tử.
B Bán kính nguyên tử bằng bán kính hạt nhân.
C Điện tích nguyên tử bằng điện tích hạt nhân
D Lực tĩnh điện liên kết các nuclon trong hạt nhân.
1 H không chứa nơtron
B Hạt nhân nguyên tử 7X có 3 electron và 3 nơtron
C Không có nguyên tố nào mà hạt nhân nguyên tử không chứa nơtron
D Nguyên tử : 7
3X có tổng các hạt mang điện ít hơn số hạt khôngmang điện là 4
146. Chọn câu phát biểu sai :
1 Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn = số electron = số đơn vịđiện tích hạt nhân
2 Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối
3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
4 Số prôton = số đơn vị điện tích hạt nhân
5 Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron
A 2,4,5 B 2,3 C 3,4 D 2,3,4
A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
B Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).
D Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
A Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.
B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.
D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.
149. Chọn phát biểu sai: Trong nguyên tử (TrChọn phát biểu sai: Trong nguyên tử (Trừ nguyên tử hiđro)
A. số e = số p B. số n < số p.
Trang 27C. số khối = số p + số n D. số p = số đơn vị điện tích hạt nhân.
150 (DHB 2013) Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (27
A. 17 và 29 B. 20 và 26 C. 43 và 49 D. 40 và 52
156. Tổng số hạt (n, p, e) trong nguyên tử của nguyên tố X là 155 Số hạt mang điệnnhiều hơn số hạt không mang điện 33 hạt Số khối của nguyên tử nguyên tố X là
157. Hợp chất X cấu tạo từ các ion của hai nguyên tố A, B có dạng AB2 Trong phân
tử X có số hạt mang điện của B nhiều hơn số hạt mang điện của A là 44 hạt,tổng số proton trong X là 46 Công thức phân tử của X là:
160. Chọn phát biểu đúng của cấu tạo hạt nhân nguyên tử
A Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton.
B Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton.
C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton không mang điện và
các hạt nơtron mang điện dương
Trang 28D Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương
và các hạt nơtron không mang điện.
161. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử Z là:
A số electron của nguyên tử B số e ở lớp ngoài cùng của nguyên tử.
C số proton trong hạt nhân. D số nơtron trong hạt nhân.
162. Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 34 Biết sốnơtron nhiều hơn số proton là 1 Số khối của X là:
165. Phát biểu nào sau đây sai:
A Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
B Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.
C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
D Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron.
166. Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Khối lượng của protontrong hạt nhân nguyên tử X là:
167. Nguyên tử nhôm(Al) có bán kính là 1,43Ao và có khối lượng nguyên tử là
27 đvC Khối lượng riêng của nhôm là:
171. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong
đó số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Kí hiệunguyên tử của X là:
Trang 29173. Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58 Biết số hạt
p ít hơn số hạt n là 1 hạt Kí hiệu của A là
176. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử gồm :
A Electron và proton B Proton và nơtron
177. Trong nguyên tử hạt mang điện tích gồm :
A chỉ có hạt proton B chỉ có hạt electron
C Hạt nơtron và electron D hạt electron và proton.
178. Điện tích của 1 nơtron bằng :
A +1,6.10-19C B 0 C -1,6.10-19C D 1+
179. Nếu hạt nhân nguyên tử có Z hạt proton thì
A Số đơn vị điện tích hạt nhân là Z+
B Điện tích hạt nhân là Z
C Số hạt nơtron là Z
D Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử là 2Z
180. Cho các kí hiệu nguyên tử sau: 73Li, F, Mg, Ca199 2412 4020 Chọn phát biểu đúng
A Nguyên tử Mg và Ca đều có số nơtron gấp đôi số proton.
B Nguyên tử F có số đơn vị điện tích hạt nhân là 9+.
C Nguyên tử Li có số khối là 10.
D Nguyên tử Li và F có tổng số hạt không mang điện là 14.
181. Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:
A 6A 14; 7B 15 B 8 C 16 ; 8 D 17 ; 8 E 18
C 26G56; 27F56 D 10H20 ; 11I 22
Trang 30182. Nguyên tử nào sau đây có 30 hạt mang điện dương
183. Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong nguyên tử 6429Culà:
A 123 B 159 C 65 D 94
184. Nguyên tử photpho có Z= 15, A = 31 nên nguyên tử photpho có
A 15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt nơtron
B 15 hạt electron, 31 hạt nơtron, 15 hạt proton
C 15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt nơtron
D Khối lượng nguyên tử là 46u
185. Trong phân tử MX2 có tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đó số hạt mangđiện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 hạt Số khối của nguyên tử M lớnhơn số khối của nguyên tử X là 5 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơntrong nguyên tử X là 8 hạt Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn trongnguyên tử X là 8 hạt Số hiệu nguyên tử của M là:
D Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và nơtron)
190. Nhận định nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?
Trang 31A Tất cả những nguyên tử có cùng số electron đều thuộc cùng một
nguyên tố hóa học
B Tất cả những nguyên tử có cùng số electron, proton, nơtron đều
thuộc cùng một nguyên tố hóa học
C Tất cả những nguyên tử có cùng số khối đều thuộc cùng một
nguyên tố hóa học
D Tất cả những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân Z đều thuộc
cùng một nguyên tố hóa học.
191. Nhận định các tính chất:
I Các nguyên tử có cùng số electron xung quanh nhân
II Các nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân
III Các nguyên tử có cùng số nơtron trong hạt nhân
IV Cùng có hóa tính giống nhau
Các chất đồng vị có cùng các tính chất
192. Ta có 2 kí hiệu 234U
92 và 235U
92 , nhận xét nào sau đây là đúng?
A Cả hai cùng thuộc về nguyên tố urani.
B Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton
C Hai nguyên tử khác nhau về số electron.
D A, B đều đúng.
193. Xét các thành phần:
I Số proton trong hạt nhân II Số electron ngoài nhân
III Số nơtron trong nhân IV Khối lượng nguyên tử
Các nguyên tử trung hòa có cùng kí hiệu nguyên tố có cùng những thànhphần sau đây:
A I và II B I và III C I, II và III D I, II, III và IV
194. Liti trong tự nhiên có 2 đồng vị : 7Li
3 ( 94% ) ; 6Li
3 ( 6% ) Nguyên tửkhối trung bình của liti
Trang 32A 24,004 B 24,3202 C 24,011 D 24,055
198. Nguyên tố oxi có 3 đồng vị O168 , O178 , O188 Vậy:
A Tổng số hạt nucleon (proton và nơtron) của chúng lần lược là 16; 17; 18
B Số nơtron của chúng lần lược là 8; 9; 10
C Số khối của chúng làn lược là 16; 17; 18
16 8
35 16
35
17 , , , , Cặp nguyên tử nào làđồng vị
204. Xét 3 nguyên tử Mg Mg 26Mg
12
25 12
24
12 , , Chỉ ra câu sai:
A Đó là 3 đồng vị.
B 3 nguyên tử trên đều thuộc các nguyên tố magie.
C Hạt nhân mỗi nguyên tử đều chứa 12 proton.
D Số khối của 3 nguyên tử lần lượt là 24; 25; 26.
205. Nguyên tố Mg có 3 đồng vị: Mg Mg 26Mg
12
25 12
16
18 , , Cacbon có hai đồng vị là: 126C, C136 Hỏi
có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon vàoxi?
Trang 33207. Hiđro có 3 đồng vị H H 3H
1
2 1
1
1 , , và oxi có đồng vị O O 18O
18
17 18
211. Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân của X có
35 proton Đồng vị thứ nhất có 44 nơtron Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vịthứ nhất là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là bao nhiêu?
212. Nguyên tử khối trung bình của Sb là 121,76 Sb có 2 đồng vị, biết 121Sb
chiếm 62% Tìm số khối của đồng vị thứ 2?
Số khối của 2 đồng vị lần lượt là:
Trang 34là 24,32 Mặt khác số nơtron của đồng vị thứ 2 nhiều hơn số nơtron đồng
224. Nguyên tử khối trung bình của Cl là 35,5 Trong tự nhiên có 2 loại đồng
vị 35Cl và 37Cl Số nguyên tử 37Cl trong 35,5 gam khí clo là:
Trang 35227. Khối lượng nguyên tử trung bình của clo là 35,5 và trong tự nhiên clo có 2đồng vị 3517 Cl và 3717 Cl Phần trăm về số nguyên tử đồng vị 3517Cl là:
A Số nơtron B Số electron C Số proton D Số lớp electron
231 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nguyên tố lưu huỳnh chỉ gồm những nguyên tử có Z = 16
tự nhiên có thể có 14 kiểu phân tử CO 2 cấu tạo từ các loại đồng vị trên.
232. Trong tự nhiên clo có hai đồng vị 3517Cl và 3717Cl Nguyên tử khối trungbình của clo là 35,5 Thành phần phần trăm về khối lượng của đồng vị 3717
Cl chứa trong muối KClO3 là
234. Iridi có 2 đồng vị 191Ir, Ir193 Các đồng vị này
A Có cùng số notron B Khác cấu hình electron
C Cùng số proton D Có điện tích hạt nhân khác nhau
235. Có 3 nguyên tử sau: 11H, H, H.21 31 Chọn phát biểu sai
Trang 36A Đó là 3 đồng vị của hiđro
B Nguyên tử 11H chỉ có một hạt proton
C Tổng số hạt của 3 nguyên tử là 9
D 21H, H31 chỉ có trong nước nặng rất hiếm gặp
236. Câu nào sau đây sai ?
A Các đồng vị phải có số khối khác nhau
B Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau
C Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân
D Các đồng vị phải có số electron khác nhau
237 (CD 2007) Trong tự nhiên nguyên tố đồng có 2 đồng vị là 63
29Cu và 65
29Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm tổng
(2) Hiđrô có 3 đồng vị 1 , ,2 3
1H H H1 1 Cacbon có 2 đồng vị 126C và 136C Sốphân tử C2H2 được tạo ra là: 16
239 (DHA 2010) Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử:
13X, Y, Z26 12
A X và Z có cùng số khối.
B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học
C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
D X và Y có cùng số nơtron.
240. Cacbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về:
241. Trong tự nhiên, Cu tồn tại với hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu.Nguyên tử khối trung bình của Cu bằng 63,546 Số nguyên tử 63Cu cótrong 32 gam Cu là (Biết số Avogađro=6,022.1023)
6X Y Z lần lượt là
Trang 37A 6,7,8 B 6,8,7 C 6,7,6 D 12,14,14
243. Nguyên tố Argon có 3 loại đồng vị có số khối bằng 36; 38 và A Phầntrăm số nguyên tử tương ứng của 3 đồng vị lần lượt bằng 0,34%; 0,06%
và 99,6% Biết 125 nguyên tử Ar có khối lượng 4997,5 đvC
a Khối lượng nguyên tử trung bình của Ar là:
A 39 B 40 C 39,95 D 39,98
b Số khối A của đồng vị thứ 3 là:
A 40 B 40,5 C 39 D 39,8
244. Nguyên tố X có 2 đồng vị X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18 Đồng vị
X2 có tổng số hạt là 20 Biết rằng % các đồng vị bằng nhau và các loại hạt trong
X1 cũng bằng nhau Nguyên tử khối trung bình của X là:
-BÀI 3 CẤU HÌNH ELECTRON
245. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 13
a Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là:
249. Cấu hình e lớp ngoài cùng của một nguyên tố X là 5p5 Tỉ lệ số notron và
số điện tích hạt nhân của X là 1,3962 Xác định số khối của X:
A 126 B 80 C 127 D 53
250. Một nguyên tử kim loại có tổng số hạt là 34 Hãy cho biết lớp ngoài cùngcủa nguyên tử kim loại đó có mấy electron:
251. Cho các câu sau đây:
(1) Số prôtôn, nơtron và electron của 3919Klần lượt là: 19,20,19
(2) Tổng số hạt p, n, e trong 19
9F là: 28 và tổng số hạt n,p,e trong 3517Cl
là: 52