1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa học 10 chương 2 sự điện li trọn bộ từ a z không cần phải học ở đâu nữa

91 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 1,47 MB
File đính kèm CHUYÊN ĐỀ 1. SỰ ĐIỆN LI.rar (309 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp đề kiểm tra Hóa học 10 Chương 2 sự điện li trọn bộ từ A > Z Chỉ cần làm đề này đảm bảo không cần phải học ở đâu nữa Các em nên mua về luyện_Thạc sỹ Nguyễn Quí Sữu Tổng hợp đề kiểm tra Hóa học 10 Chương 2 sự điện li trọn bộ từ A > Z Chỉ cần làm đề này đảm bảo không cần phải học ở đâu nữa Các em nên mua về luyện_Thạc sỹ Nguyễn Quí Sữu

Trang 1

MỤC LỤC PHẦN 1 LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP SỰ ĐIỆN LI

BÀI 1 SỰ ĐIỆN LI BÀI 2 PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DD

BÀI 3 CHẤT LƯỠNG TÍNH BÀI 4 pH CỦA DUNG DỊCH BÀI 5 TỔNG HỢP CHƯƠNG ĐIỆN LY 1

BÀI 6 TỔNG HỢP CHƯƠNG ĐIỆN LY 2

BÀI 7 TỔNG HỢP CHƯƠNG ĐIỆN LY 3

BÀI 8 ÔN TẬP CHƯƠNG ĐIỆN LY 4PHẦN 2 TRẮC NGHIỆM SỰ ĐIỆN LI

PHẦN 3 BÀI TẬP LÀM THÊM

Trang 2

 HÓA HỌC 11 – CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

PHẦN 1 LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP SỰ

ĐIỆN LI BÀI 1 SỰ ĐIỆN LI

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Định nghĩa:

a Sự điện li: sự phân li ra ion của chất điện li khi tan trong nước.

b Chất điện li:

- Chất khi tan trong nước phân li thành ion

- Gồm: axit, bazo, muối

c Phương trình điện li:

AXIT  CATION H+ + ANION GỐC AXIT

BAZƠ  CATION KIM LOẠI + ANION OH

-MUỐI  CATION KIM LOẠI + ANION GỐC AXIT

2 Phân loại chất điện li:

a Chất điện li mạnh:

- Chất khi tan trong nước các phân tử hòa tan đều phân li thành ion

- Gồm: + Axit mạnh: H2SO4, HNO3, HClO3, HClO4, HCl, HBr, HI…

+ Bazo mạnh: LiOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, NaOH,…+ Muối : hầu hết (trừ HgCl2, Hg(CN)2 )

- Phương trình điện li: (biểu diễn bằng mũi tên một chiều (→)

Ví dụ: HCl  H+ + Cl- NaOH  Na+ + OH- K2SO4  2K+ +SO42-

b Chất điện li yếu:

- Chất khi tan trong nước chỉ một phần nhỏ các phân tử hòa tan bị phân li thành ion.

- Gồm: + Axit yếu: HF, CH3COOH, HCHO,…

+ Bazo yếu: Al(OH)3, Fe(OH)3,…

+ Một số muối thủy ngân

- Phương trình điện li: biểu diễn bằng mũi tên thuận nghịch (   ).

Trang 3

cho ion H+ Ví dụ như H2SO4; H3PO4…

Lưu ý: với H2SO4 thì nấc thứ nhất điện li mạnh còn nấc

+ Muối trung hòa: Muối mà anion gốc axit không còn hidro

có khả năng phân li ra ion H+

Ví dụ: Na2CO3; FeCl2; Na2HPO3 (trường hợp đặc biệt)…+ Muối axit: Muối mà anion gốc axit còn hidro có khả năngphân li ra ion H+

Ví dụ: NaHCO3; Na2HPO4…

II VÍ DỤ

1 Ví dụ 1: Trong số các chất sau, những chất nào là chất điện li: H2S, SO2, Cl2,H2SO3, CH4, NaHCO3, Ca(OH)2, HF, C6H6 Viết phương trình phân ly các chấtđó

2 Ví dụ 2: Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch sau:

a Dung dịch Al2(SO4)3 0,1M

b Trộn lẫn 100ml dung dịch NaOH 2M và 50ml dung dịch Ca(OH)2 1M.

c Trộn lẫn 100ml dung dịch NaOH 1M và 100ml dung dịch HCl 1M.

d Trộn lẫn 100ml dung dịch NaOH 1M và 100ml dung dịch HNO3 2M.

b 4/3M [Na + ]; 1/3M [Ca 2+ ]; 2M [OH - ]

c [Na + ] = [Cl - ] = 0,5M

d 0,5M [Na + ]; 1M [Cl - ]; 0,5M [H + ]

III BÀI TẬP

3. Viết phương trình điện li của của các chất sau (phân li từng nấc):

a Các axit: H2S, H2CO3, H2SO4, H2SO3.

b Các bazơ: KOH, Cu(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2.

c Các muối : Na2CO3, KClO, NaHSO4, Na2HPO4, KMnO4, K2Cr2O7, NH4Cl

4. Tính nồng độ mol/l của các ion trong các dung dịch chất điện li mạnh sau:

a Fe2(SO4)3 0,2M, Ba(OH)2 0,01M, H2SO4 0,03M.

b Biết trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 68,4 gam Al2(SO4)3.

c Hòa tan 12,5 gam tinh thể CuSO4.5H2O trong nước thành 200ml dung dịch

b 4/15M [Al 3+ ]; 0,4M [SO 4 2- ];

c 0,25M = [Cu 2+ ] = [SO 4 2- ]

Trang 4

 HÓA HỌC 11 – CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

5 Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch thu được khi:

a Trộn lẫn 150ml dung dịch CaCl2 0,5M với 50ml dung dịch NaCl 2M

b Trộn lẫn 250ml dung dịch HNO3 2M với 250ml dung dịch Ca(OH)2 1M

c Trộn lẫn 100ml dung dịch AlCl3 1M với 200ml dung dịch BaCl2 2M và 300mldung dịch KNO3 0,5M

d Trộn lẫn 100ml dung dịch NaOH 1M với 100ml dung dịch H2SO4 1M.

a 0,375M [Ca 2+ ]; 0,5M [Na + ]; 1,25M [Cl - ]

b 0,5M [Ca 2+ ]; 1M [NO 3 - ]

c 1/6M [Al 3+ ]; 11/6M [Cl - ]; 2/3M [Ba 2+ ]; 0,25M [NO 3 - ]; 0,25M [K + ]

6 Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M có chứa số mol H a. + bằng số mol H+ cótrong 0,3 lít dung dịch HNO3 0,2M

b Cần lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M trộn với 180ml dung dịch

H2SO4 3M để được dung dịch có nồng độ mol/l ion H+ là 4,5M

a 0,12 lít; b 0,108 lít

IV TỰ LUYỆN SỰ ĐIỆN LI

7. Viết phương trình điện li của các chất sau (phân li từng nấc): K2CO3,NaHS, CH3COOK, CuSO4, H3PO4, Mg(OH)2, Al(NO3)3; Fe(NO3)3,NaHSO3, NH4NO3, CH3COOH, NaCl

8. Tính nồng độ mol/lít của các ion trong dung dịch:

a dd NaOH 0,1M; dd BaCl2 0,2M

b Hòa tan 34,2 gam Ba(OH)2 vào nước để được 500 ml dung dịch

c Hòa tan 8,08 gam Fe(NO3)3.9H2O trong nước thành 500 ml dung dịch

b [Ba 2+ ] = 0,4M; [OH - ] = 0,8M

c [Fe 3+ ] = 0,04M; [NO 3 - ] = 0,12M

9. Tính nồng độ mol/lít của các ion trong dung dịch thu được khi:

a Trộn lẫn 150 ml dd Ca(OH)2 0,5M với 350 ml dd NaOH 1M.

b Trộn 100 ml dd Ba(OH)2 0,1M với 100 ml dd BaCl2 0,2M.

c Trộn lẫn 500 ml dung dịch HNO3 2M với 250 ml dung dịch Ca(OH)2 1M.

d Trộn lẫn 2 thể tích bằng nhau của dung dịch HCl 1M và dung dịch

NaOH 1M thu được 100ml dung dịch

a [Ca 2+ ] = 0,15M; [Na + ] = 0,7M; [OH - ] = 1M

Trang 5

a Tính số mol H+ trong 100 gam dung dịch A và 100 ml dung dịch B.

b Cần lấy bao nhiêu ml dung dịch A để có số mol ion H+ bằng số mol ion

- Muối nitrat (NO3-) tan hết

- Muối cacbonat (CO32−), photphat (PO43−), sunfit (SO32−): không tan trừ muối kim loại kiềm và muối amoni

- Muối clorua (Cl-) : tan hết trừ PbCl2 và AgCl

- Muối sunfat (SO42−) : tan hết trừ BaSO4, PbSO4, CaSO4

- Muối sunfua (S2-):

+ Loại 1: Tan trong nước và axit loãng: Kim loại nhóm IA, IIA

+ Loại 2: Không tan trong nước, tan trong axit loãng: Kim loại Từ Mn

   trước Pb

+ Loại 3: Không tan trong nước và axit loãng: Từ Pb trở về sau

2 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch:

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch xảy ra khi các ion kết hợp được vớinhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau:

Ag + HCl, HBr,

HI, NaCl,

AgCl  trắngAgBr  vàng nhạt

Ag+ + Cl  AgCl 

Ag+ + Br  AgBr 

Trang 6

 HÓA HỌC 11 – CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

NaBr, NaI AgI  vàng đậm Ag+ + I  AgI 

Fe 2+ FeS  đen Fe2+ + S2 FeS 

Cu 2+ CuS  đen Cu2+ + S2  CuS 

Fe2+ + 2OH  Fe(OH)2 2Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  2Fe(OH)3 

Fe 3+  nâu đỏ Fe3+ + 3OH  Fe(OH)3 

Al 3+  keo trắng

tan trong kiềm dư

Al3+ + 3OH  Al(OH)3 Al(OH)3 + OH  AlO2 + 2H2O

Zn 2+

 trắngtan trong kiềm dư

Zn2+ +2OH  Zn(OH)2 Zn(OH)2 + 2OH  ZnO22 + 2H2O

Be 2+ Be2+ + 2OH  Be(OH)2 

Be(OH)2 + 2OH  BeO22 + 2H2O

Pb 2+ Pb2+ +2OH  Pb(OH)2 

Pb(OH)2 + 2OH  PbO22 + 2H2O

Cu 2+  xanh Cu2+ +2OH  Cu(OH)2

NH4+ NH3  NH4 + OH ⇌NH3 + H2O

II BÀI TẬP

12.Trình bày phương pháp phân biệt các chất đựng trong các lọ mất nhãn sau:

a 4 dung dịch H2SO4, HNO3, HCl, HI.

b 4 dung dịch: NaOH, Ba(OH)2, H2SO4, HCl.

Trang 7

c 4 dung dịch: NaOH, NaCl, Na2CO3, Na2SO4, NaNO3.

d 4 dd : Ba(OH)2, H2SO4, Na2SO4, NaNO3 chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất

e 3 chất bột sau: Na2SO4, BaCO3, Na2CO3, MgCO3 dùng 2 thuốc thử

13.Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có)xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau :

a Fe2(SO4)3 + NaOH b NH4Cl + AgNO3 c NaF + HCl

d MgCl2 + KNO3 e FeS + HCl f HClO + KOH

g CaCO3 + Ba(OH)2 h Fe(OH)3 + H2SO4 i NaHCO3 + HCl

14.Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion rút gọn sau đây:

a Pb2+ + SO42- → PbSO4 b Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2

c S2- + 2H+ → H2S d 2H+ + CO32- → H2O + CO2

15.Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 loại ion dương và 1loại ion âm Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm: Na+, Mg2+, Ba2+, Pb2+,

Cl– , NO3, CO32–, SO42–

a Đó là 4 dung dịch gì

b Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết từng dung dịch

III TỰ LUYỆN PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH

16.Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn các chất sau:

a HNO3 và CaCO3 b KOH và FeCl3

c H2SO4 và NaOH d Ca(NO3)2 và Na2CO3

e HCl và Al(OH)3 f Al2(SO4)3 và NaOHvừa đủ

17.Hoàn thành các phương trình ion rút gọn dưới đây và viết phương trìnhphân tử của phản ứng tương ứng:

a Al3+ + …… → Al(OH)3 b Pb2+ + …… → PbS

c Ag+ + …… → AgCl d Ca2+ + …… → Ca3(PO4)2

e Cr3+ + …… → Cr(OH)3 f Ba2+ + → BaSO4

18.Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học

- Các dd : Na2CO3, NaCl, Na2SO4, NaNO3

- Các dd : NaOH, HCl, H2SO4, MgSO4, BaCl2

- Các dung dịch: Na2SO3, Na2CO3, NaCl, NaNO3, Na3PO4

19.Viết phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn khi cho: H2SO4 lần lượttác dụng với KOH, CuO, Fe(OH)3

Trang 8

 HÓA HỌC 11 – CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

Chất

lưỡng

tính

- Hidroxit lưỡngtính: khi tan trongnước vừa có thểphân li như axit,vừa có thể phân lynhư bazo

+ Muối của axit yếu và bazo yếu:CH3COO)2Pb; (NH4)2CO3;…

+ HXn- (trừ HSO4-): HCO3-; HPO42-;H2PO4-;…

+ H2O

2 Phương trình chứng minh lưỡng tính:

 Phương trình phân li của hidroxit lưỡng tính:

- Al(OH)3 : Al(OH)3      AlO2- + H+ + H2O

Al(OH)3      Al3+ + 3OH

Zn(OH)2 : Zn(OH)2      ZnO22- + 2H+

Zn(OH)2      Zn2+ + 2OH

- Phương trình phản ứng chứng minh tính chất lưỡng tính:

- Al(OH)3 : Al(OH)3 + NaOH    NaAlO2 + H2O

Al(OH)3 + HCl   AlCl3 + H2O

- ZnO: ZnO + H2SO4    ZnSO4 + H2O

ZnO + KOH    K2ZnO2 + H2O

- (NH4)2CO3 : (NH4)2CO3 + KOH    NH3 + H2O + K2CO3

(NH4)2CO3 + HCl    NH4Cl + H2O + CO2

- NaHCO3: NaHCO3 + H2SO4    Na2SO4 + H2O + CO2

NaHCO3 + KOH    Na2CO3 + K2CO3 + H2O

Lưu ý: Một chất lưỡng tính thì tác dụng được với đồng thời cả axit và bazơ tuy nhiên điều ngược lại thì chưa chắc đúng.

Ví dụ: Na2CO3 vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazơ nhưngNa2CO3 không phải là chất lưỡng tính

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2ONa2CO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 ↓ + 2NaOH

II VÍ DỤ

20 Ví dụ 1: Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào 100ml dung dịch AlCl3 1M.Tính khối lượng kết tủa tạo thành trong các trường hợp sau:

a V = 150ml b V = 350 ml c V = 500ml

Trang 9

III BÀI TẬP

22.Tính khối lượng kết tủa thu được khi:

a Cho 200 ml dung dịch ZnCl2 0,1M vào 600 ml dung dịch NaOH 0,1M

b Cho 200 ml dung dịch ZnCl2 0,1M vào 200 ml dung dịch NaOH 0,1M

c 4g NaOH vào 30ml ZnSO4 1M.

d 200ml hỗn hợp KOH 1M và NaOH 2M vào 250ml Zn(NO3)2 1M.

e Cho 300 ml dung dịch KOH 1,75M vào 200 ml dung dịch AlCl3 1,05M.

f Cho 14 gam NaOH vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M

g Cho 350ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 100ml dung dịch Al2(SO4)3 1M.

h Cho 250ml Ba(OH)2 1M vào 200ml dung dịch ZnSO4 1M

i Cho 200ml Ba(OH)2 1,5M vào 100ml dung dịch chứa HCl 2M và Al2(SO4)30,5M

23.Tìm muối:

a Trộn 250ml NaOH 2M với 250ml ZnCl2 xM thu được 0,1 mol kết tủa Tìm x.

b Tính khối lượng Al2(SO4)3 cần dùng cho vào 500ml NaOH 2M để thu được0,2 mol kết tủa

Trang 10

 HÓA HỌC 11 – CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

a Tính thể tích dung dịch NaOH 0,2M nhỏ nhất cho vào phần 1 để:

- Thu được lượng kết tủa lớn nhất? Tính khối lượng kết tủa?

- Hòa tan vừa hết kết tủa?

b Cho 200 ml dung dịch KOH vào phần 2 thì thu được 1,17 gam kết tủa.Tính nồng độ mol/l dung dịch KOH trên

a 0,6 lít và 3,12g; 0,8 lít; b 0,225 và 0,725M

26.Trộn m gam dung dịch AlCl3 13,35% với m’ gam dung dịch Al2(SO4)3 17,1%thu được 350 gam dung dịch A trong đó số mol ion Cl– bằng 1,5 lần số molSO42– Thêm 81,515 gam Ba vào dung dịch A thu được bao nhiêu gam kết tủa

86,28 gam

IV TỰ LUYỆN CHẤT LƯỠNG TÍNH

27.Tính khối lượng kết tủa thu được:

a Khi cho 300 ml dung dịch KOH 1,75M vào 200ml dung dịch Al2(SO4)30,375M

b Khi cho 0,7 mol KOH vào 200ml ZnCl2 1M.

a Thu được kết tủa lớn nhất

b Không thu được kết tủa

c Thu được 5,94 gam kết tủa

30 Cho 200ml dung dịch KOH vào 200ml dung dịch AlCl a. 3 1M thu được 7,8gam kết tủa Tính nồng độ mol của dung dịch KOH đã dùng

Trang 11

b Cho V lít dung dịch NaOH 0,4M vào dung dịch có chứa 58,14 gam

Al2(SO4)3 thu được 23,4 gam kết tủa Tính giá trị lớn nhất của V

a 1,5M hoặc 3,5M; b 2,65M

31.Cho 100 ml dung dịch NaOH x mol/l vào dung dịch chứa 0,02 mol MgCl2 và0,02 mol AlCl3 Lọc lấy kết tủa và nung đến khối lượng không đổi được m gamchất rắn Để m nhỏ nhất thì x bằng bao nhiêu

1,2M

-BÀI 4 pH CỦA DUNG DỊCH

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Tích số ion của nước:

KH2O = [H+].[OH-] = 1.10-14 (ở 250C)

Lưu ý:

- KH2O chỉ phụ thuộc nhiệt độ

- KH2O là hằng số trong dung dịch các chất khác nhau

- Môi trường axít: [H+] > 1.10-7 M  pH < 7

- Môi trường bazơ: [H+] < 1.10-7 M  pH > 7

- Môi trường trung tính: [H+] = [OH-] = 1.10-7 M  pH = 7

4 Phản ứng thủy phân của muối:

Muối trung hòa

Trang 12

 HÓA HỌC 11 – CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

d Dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ 0,005M.

33 Ví dụ 2: Tính pH của các dung dịch sau:

a Trộn lẫn 50ml dung dịch HCl 0,12M với 50ml dung dịch NaOH 0,1M

a Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,15M vào 50ml dung

dịch H2SO4 0,1M để thu được dung dịch có pH = 12

b Trộn 120 ml dung dịch HNO3 xM với 80 ml dung dịch KOH 0,15M thìthu được dung dịch có pH = 1 Tính x

III BÀI TẬP

36.Tính pH của các dung dịch sau:

a 400 ml dung dịch chứa 1,46g HCl

b Dung dịch H2SO4 0,05M (phân li hoàn toàn).

c Dung dịch tạo thành sau khi trộn 200ml dung dịch HCl 0,02M với

200ml dung dịch H2SO4 0,05M

37.Tính pH của dung dịch tạo thành sau khi:

a Trộn 100ml dung dịch HCl 1M với 400ml dung dịch NaOH 0,375M.

b Cho 40ml dung dịch HCl 0,85M vào 160ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M.

c Cho 400ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch chứa Ba(OH)2 1M

và KOH 2,5M

d Trộn 200 ml dd X chứa đồng thời HCl 0,1M và H2SO4 0,25M với 200

ml dd Y chứa đồng thời Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,2M (coi H2SO4 vàBa(OH)2 điên li hoàn toàn cả 2 nấc)

Trang 13

c Trộn 200ml HCl xM và 300ml dung dịch NaOH 1M và Ba(OH) 0,5M

thu được dung dịch có pH = 2 Tìm x

39 Cho dung dịch NaOH có pH= 12 (dung dịch A), cần pha loãng dung dịch a.

A bao nhiêu lần để thu được dung dịch NaOH có pH= 11

b Tính khối lượng H2O cần thêm vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M đểthu được dung dịch có pH = 2

43.Tính pH của dung dịch thu được khi:

a Trộn 300ml dung dịch KOH 1M và 200ml dung dịch HCl 1,75M.

b Trộn 200ml dung dịch HNO3 1M và 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M.

c Trộn 300ml dung dịch A chứa HCl 1M và HNO3 1M với 200 ml dungdịch B chứa NaOH 1M và KOH 1,75M

a 1; b 13; c 1;

44 Trộn 60 ml dung dịch HCl xM với 80 ml dung dịch NaOH 0,15M thì a.

thu được dung dịch có pH = 2 Tính x

b Trộn x ml dung dịch NaOH 2M và 100ml dung HNO3 1M thu đượcdung dịch có pH = 12 Tìm x

Trang 14

 HÓA HỌC 11 – CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

c Trộn x ml dung dịch A chứa HCl 1M và H2SO4 1M với 100 ml dungdịch KOH 2M thu được dung dịch có pH =12 Tìm x

45 Cho dung dịch HCl có pH = 4 (dd D) Cần pha loãng hay cô cạn dung a.

dịch D bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 3

b Cho 100ml dung dịch HCl có pH = 2 Cần thêm bao nhiêu lít nước để

được dung dịch HCl có pH = 4

46.Thêm từ từ 400g dung dịch H2SO4 49% vào nước và điều chỉnh lượng nước

để thu được đúng 2 lít dung dịch A Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc

a Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch A

b Tính thể tích dung dịch NaOH 1,8M cần thêm vào 0,5 lít dung dịch A

b 4 dung dịch AlCl3, MgCl2, CaCl2 và NaCl.

48.Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn các chất sau:

a (NH4)2SO4 + BaCl2  b H2SO4 + BaSO3 

c AlCl3 + K2S + H2O  d KHCO3 + NH4HSO4 dư 

e Ca(HCO3)2 + KOH dư  f Mg(HCO3)2 + NaHSO4 dư 

49.Hòa tan 80g CuSO4 vào một lượng nước vừa đủ thu được 0,5 lít dung dịch

a Tính nồng độ mol của các ion có trong dung dịch

b Tính thể tích dung dịch KOH 0,5M đủ để làm kết tủa hết ion Cu2+

c Tính thể tích dung dịch BaCl2 0,5M đủ để làm kết tủa hết ion SO42-

a Viết phương trình phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và ion thu gọn

b Tính nồng độ mol/lít các ion có trong dung dịch A

0,2M [OH - ]; 1,4M [K + ]; 0,6M [SO 4 2- ]

Trang 15

52.Trộn lẫn 2ml HCl 2M và 3ml NaOH 1,5M thu được dung dịch A

a Tính nồng độ các ion trong dung dịch A

b Tính pH của dung dịch A

a 0,1M [OH - ]; 0,8M [Cl - ]; 0,9M [Na + ]; b 13

53.Tính khối lượng kết tủa thu được khi:

a Cho 0,1 mol Al2(SO4)3 tác dụng với 0,3 mol Ba(OH)2.

b Hoà tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào dung dịch chứa 0,4mol H2SO4 được dung dịch A Thêm 1,6 mol Ba(OH)2 vào dung dịch A

a Tính khối lượng kết tủa thu được

b Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch sau phản ứng

c Tính khối lượng chất tan trong dung dịch sau phản ứng

X Tính khối lượng kết tủa tạo thành trong 2 trường hợp trên

Với BaCl 2 : 39,4g; Với Ba(OH) 2 : 59,1g

II TỰ LUYỆN

58.Trình bày phương pháp phân biệt các chất đựng trong các lọ mất nhãn sau:

a 4 dung dịch Na2SO4, ZnSO4, FeSO4, KCl dùng thuốc thử tùy ý.

b 4 dung dịch KNO3, Ca(NO3)2, Cu(NO3)2, Na2SO4 dùng thuốc thử tùy ý.

59.Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn các chất sau:

a FeCl3 + K2CO3 + H2O  b NH4HCO3 + HClO4

c NaHSO3 + NaOH d NH4Cl + NaOH

e Ba(HCO3)2 + HCl  f NaHSO4 + NaHSO3

Trang 16

 HÓA HỌC 11 – CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

60.Tính pH của dung dịch thu được khi cho một lít dung dịch H2SO4 0,005Mtác dụng với 4 lít dung dịch NaOH 0,005M

11,3

61.Tính khối lượng kết tủa thu được khi:

a Cho 0,1 mol Al2(SO4)3 tác dụng với 0,4 mol Ba(OH)2.

b Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 0,1M, MgCl2 0,2M vào 400 ml dung dịchNaOH 0,2M

179,1g.

-BÀI 6 TỔNG HỢP CHƯƠNG ĐIỆN LY 2

I BÀI TẬP

64.Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn các chất sau:

a Na2HPO4 + H3PO4 b FeS + H2SO4 (loãng) 

c Ca(HCO3)2 + 1NaOH d NaOH và NaHCO3

e BaCl2 và NaHCO3  f Ba(AlO2)2 và Na2SO4

65.Chỉ dùng 1 hoá chất nhận biết

- Các dd: Na2SO4, HCl, NaCl, Ba(OH)2

- Na2CO3, NaOH, HCl, Ba(OH)2

66.Tính pH của các dung dịch sau:

a 2 lít dung dịch có hòa tan 3,92g H2SO4.

b 4 lít dung dịch có hòa tan 4g NaOH và 16,8g KOH.

a Tính nồng độ các ion trong dung dịch thu được

b Tính pH của dung dịch thu được

a [OH - ]= 0,01M; [Cl - ] = 0,15M; [Ba 2+ ] = 0,064M; [K + ] = 0,032M;

b 12

Trang 17

69.Trộn 150ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và KOH 0,3M với 250ml dung dịchHCl x M Sau phản ứng thu được 400ml dung dịch A có pH=1

a Tính m

b Tính nồng độ các ion trong dung dịch C

c Tính khối lượng chất tan trong dung dịch C

a 114,6g; b [Ba 2+ ] = 0,8M; [OH - ] = 1,6M; c 68,4g

71.Cho 200 ml dung dịch A chứa HCl 1M và HNO3 2M tác dụng với 300 mldung dịch B chứa NaOH 0,8M và KOH (chưa rõ nồng độ) thu được dungdịch C Biết rằng để trung hoà 100 ml dung dịch C cần 60 ml dung dịchHCl 1M, tính :

a Nồng độ ban đầu của KOH trong dung dịch B

b Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn toàn bộ dung dịch C

a 2,2M ; b 68,26g.

72.Cho 200ml dung dịch X chứa NaHCO3 1M và Na2CO3 1M vào 300mldung dịch Ba(OH)2 1M Tính:

a m kết tủa

b Nồng độ ion trong dung dịch

c Khối lượng chất tan trong dung dịch sau phản ứng

a = 2,62; [Mg 2+ ] = 0,075M; [Na + ] = 0,05M; [SO 4 2- ] = 0,1M

II TỰ LUYỆN

74.Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn các chất sau:

a Ba(HCO3)2 và NaOH b CH3COONH4 và HCl

c KHSO4 và NaHCO3 d NaHSO4 + NaHSO3

e HCOONa + H2SO4 f NH4HCO3 + NaOH →

75.Cho 58,14g Al2(SO4)3 vào 2,65 lít dung dịch NaOH 0,4M thu được mg kết tủa

a Tính m

Trang 18

 HÓA HỌC 11 – CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

b Tính nồng độ các ion trong dung dịch A

a 23,4g;

b [Na + ] = 0,4M; [AlO 2 - ] = 4/265M = 0,015M; [SO 4 2- ] = 51/265M = 0,19M

76.Tính pH của các dung dịch sau:

78.Trộn 200ml dung dịch NaOH 0,3M với 200 ml dung dịch H2SO4 có pH =

1 Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc Tính pH dung dịch thu được

12,7

79 Viết phương trình phản ứng chứng minh BeO, Cr(OH) a. 3 lưỡng tính.

b Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho 300 ml dung dịch KOH 0,2M

vào 100ml dung dịch AlCl3 0,15M

c Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho 150ml Ba(OH)2 1M tác dụngvới 100ml ZnSO4 1M

80.Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3M với thể tích bằngnhau thu được dung dịch A Lấy 300 ml dung dịch A tác dụng với dungdịch B gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Tính thể tích dung dịch B cầndùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có pH = 1 CoiBa(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc

0,08 lít

81.Cho 0,1 mol Al2(SO4)3 vào x ml hỗn hợp Ba(OH)2 5M và NaOH 1M Tính

x để khối lượng kết tủa thu được là cực đại Tính khối lượng kết tủa đó

a CaCl2 và AgNO3 b NaHS + KOH c NaH2PO4 + 1NaOH

d NaHS + HBr e KHCO3 + Ba(OH)2 dư f Al(OH)3 + H2SO4

83.Viết phương trình dưới dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaOH

dư với từng dung dịch H2SO4, Ca(HCO3)2 Trong ion HCO3- đóng vai tròaxit hay bazơ trong mỗi phản ứng đó

84.a Nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: NaOH, H2SO4,BaCl2, Na2SO4, NaNO3 (chỉ dùng thêm quỳ tím)

Trang 19

b Có 4 ống nghiệm chứa 4 dung dịch Na2CO3, CaCl2, HCl, NH4HCO3 mất nhãnđược đánh số từ 1 đến 4 Hãy xác định số của mỗi dung dịch, biết: Đổ ống 1 vàoống 3 thấy có kết tủa Đổ ống 3 vào ống 4 thấy có khí bay ra Giải thích.

85 Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế được 500ml dung dịch có pH =12 a.

b Tính độ pH của dung dịch thu được khi trộn những thể tích bằng nhau

của dung dịch HNO3 0,03M và dung dịch NaOH 0,01M

22,35g

90.Trộn 100 ml dd X chứa CuSO4 0,1M và MgCl2 0,3M tác dụng với 400 ml

dd Y gồm Ba(OH)2 0,05M và KOH 0,2M

a Tính khối lượng kết tủa thu được

b Tính nồng độ các ion trong dung dịch sau phản ứng

a 5,05g;

b [Cl - ] = 0,12M; [Ba 2+ ] = 0,02M; [K + ] = 0,16M; [OH - ] = 0,08M.

91.Cho 200 ml dung dịch gồm MgCl2 0,3M; AlCl3 0,45M tác dụng hoàn toàn với

V lít dung dịch C gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M Hãy tính thể tích V

để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất Tính lượng kết tủa đó

↓ max = 10,5g; V = 7,5 lít; ↓ min = 3,48g; V = 12 lít

II TỰ LUYỆN

92.Viết PTPT, PT ion rút gọn cho các phản ứng (nếu có) xảy ra giữa các cặp chất sau:

a BaCl2 + AgNO3 b Na2HPO4 + 1HCl c K2S + H2SO4

Trang 20

 HÓA HỌC 11 – CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

d Mg(OH)2 + HCl e Zn(OH)2 + NaOH f KHCO3 + HCl

93.a Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch đựng trong các lọmất nhãn sau: NaOH, NaNO3, Na2SO4, FeCl2, AlCl3

b Được dùng thêm một hoá chất, hãy tìm cách nhận biết các dung dịch sau:NH4HSO4, Ba(OH)2, BaCl2, HCl, NaCl, H2SO4 Viết các phương trình phảnứng?

94.Tính pH của các dung dịch sau

a NaOH 0,001M

b Trộn 100 ml dd HCl 0,001M với 100 ml dd NaOH 0,003M.

c Trộn 1 lít dd Ba(OH)2 0,0005M với 1 lít dd H2SO4 0,0005M.

95 (ĐH Thuỷ lợi 1997) Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dd A), dung dịch HCl

có pH = 1 (dd B) Đem trộn 2,75 lít dung dịch A với 2,25 lít dung dịch B Tính pH của dung dịch này

- Phần 1: Thêm Na2SO4 (dư) thu được 4,66 gam kết tủa

- Phần 2: Thêm AgNO3 (dư) thu được 5,74 gam kết tủa

- Phần 3: Cô cạn thì được 6,71 gam muối

Tính CM của các ion trong A

[Cl - ] = 0,06M; [Ba 2+ ] = 0,04M; [NO 3 - ] = 0,06M; [Na + ] = 0,06M;

98.Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lítdung dịch X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồiđun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Tính a, m

0,08 và 4,8.

-BÀI 8 ÔN TẬP CHƯƠNG ĐIỆN LY 4

I BÀI TẬP

99.Viết pt phân tử của những phản ứng có phương trình ion thu gọn như sau

a H+ + CO32-  CO2 + H2O

b HCO3- + OH-  CO32- + H2O

c HCO3- + HSO4-  SO42- + CO2 + H2O

d Pb2+ + S2- → PbS

Trang 21

e HPO42- + OH- → H2O + PO43-.

b Trộn 100ml HCl 0,1M và 200ml HNO3 0,2M thu được dung dịch B.

c Trộn 200ml Ba(OH)2 có pH = 13 với dung dịch và 200ml dung dịchHCl 1,2M thu được dung dịch A

103. Trộn 100ml H2SO4 với 200ml hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 1M.Tính nồng độ các ion trong dung dịch sau phản ứng

[Na + ] = 2/3M; [Ba 2+ ] = 1/3M; [OH - ] = 4/3M

104. Tính khối lượng kết tủa thu được khi:

a Cho 0,2 mol AlCl3 tác dụng với 0,7 mol NaOH.

b Cho 0,2 mol ZnCl2 tác dụng với 0,1 mol Ca(OH)2.

c 0,5 mol NaOH tác dụng với hỗn hợp X chứa 0,1 mol HCl và 0,1 mol AlCl3.

d 0,04 mol Al2(SO4)3 tác dụng với 0,15 mol Ba(OH)2.

105. Cho dd A gồm 2 chất HCl và H2SO4 Trung hòa 1 lít dd A thì cần 400

ml dd NaOH 0,5M Cô cạn dd tạo thành thì thu được 12,95g muối

106. Trong 200ml dung dịch A có chứa 0,2 mol ion Na+, 0,6 mol NH4, 1 mol

H+, 0,8 mol Cl-, 0,5 mol SO42- Dung dịch B chứa hỗn hợp hai hiđroxit KOH1M và Ba(OH)2 2M Cho 300ml dung dịch B vào dung dịch A, đun nhẹ

a Tính khối lượng dung dịch giảm sau phản ứng

b Tính khối lượng chất tan có trong dung dịch sau phản ứng

107 (ĐHNLHCM-2001) Trộn V1 lít dung dịch HCl 0,6M với V2 lít dungdịch NaOH 0,4M thu được 0,6 lít dung dịch A Tính V1, V2 biết rằng 0,6lít dung dịch A có thể hoà tan hết 1,98g Zn(OH)2

Trang 22

 HÓA HỌC 11 – CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

TH 1 : H + dư → V 1 = 0,28; V 2 = 0,32

TH 2 : OH - dư → V 1 = 0,2; V 2 = 0,4

108. Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước,thu được dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịchBa(OH)2 0,75M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa và dung dịch Y.Tính m và nồng độ các ion trong dung dịch Y

m = 42,75g; [K + ] = 0,5M; [SO 4 2- ] = 0,25M

109. Một dung dịch Y có chứa các ion Zn2+, Fe3+ và SO42- Biết rằng dùng hết350ml dung dịch NaOH 2M thì làm kết tủa hết ion Zn2+, Fe3+ trong 100mldung dịch Y, nếu đổ tiếp 200ml dung dịch NaOH 2M thì một chất kết tủa vừatan hết Tính nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch Y

ZnSO 4 2M; Fe 2 (SO 4 ) 3 0,5M

II TỰ LUYỆN

110. Trộn những chất sau đây, trường hợp nào xảy ra phản ứng? Viếtphương trình phân tử, phương trình ion và ion thu gọn

a BaCl2 và H2SO4 b NaH2PO4 + 1HCl c NaCl và AgNO3

d FeCl2 và NaOH e Al(OH)3 và HCl f Zn(OH)2và HNO3

g Zn(OH)2 và NaOH h K2CO3 và HCl k Na2SO3 và HNO3

111. a Phân biệt các chất đựng trong các lọ mất nhãn sau: HCl, H2SO4,H3PO4, HNO3

b Chỉ dùng quì tím, hãy nêu cách phân biệt các dung dịch mất nhãn sau:Na2SO4, Na2CO3, BaCl2, KNO3

112. Trộn 250 ml dung dịch Ca(OH)2 1M với 350 ml dung dịch HNO3 1M và HCl2M thu được dung dịch A

a Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch A

b Tính pH của dung dịch thu được

a [Ca 2+ ] = 0,42M; [H + ] = 0,91M; [NO 3 - ] = 0,58M; [Cl - ] = 1,16M;

b 0,38

113 (ĐHQG TPHCM 2001) Trộn 250 ml dung dịch chứa Ba(OH)20,01M và KOH 0,02M với 250 ml dung dịch H2SO4 a mol/l thu được bgam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 2 Tính a, b

a = 0,03; b = 0,5825

114 (CĐA-2006) Cho dung dịch A là hỗn hợp: H2SO4 2.10 -4M và HCl 6.10-4M.Cho dung dịch B là hỗn hợp: NaOH 3.10-4M và Ca(OH)2 3,5.10-4M

a Tính pH của dung dịch A và dung dịch B

b Trộn 300 ml dung dịch A với 200 ml dung dịch B được dung dịch C.Tính pH của dung dịch C

a pH A = 3; pH B = 11; b 3,7

115. Lấy 50 ml dd A chứa Na2CO3 1M và (NH4)2CO3 1,5M trộn với V lít dd

B chứa Mg(NO3)2 2M và BaCl2 0,5M Biết các phản ứng vừa đủ

Trang 23

a Tính V và khối lượng kết tủa thu được.

b Tính nồng độ các ion trong dung dịch sau phản ứng

a 50ml; 155,825g;

b [NH 4 + ] = 1,5M; [Na + ] = 1M; [NO 3 - ] = 2M; [Cl - ] = 0,5M

116. Có 200ml dung dịch A chứa 4 ion: Na+, NH4, CO32-, SO42-

- Cô cạn hoàn toàn dd A được 39,7g muối khan

- Cho dung dịch A tác dụng với BaCl2 dư được 72,55g kết tủa

- Cho dung dịch A tác dụng với dd KOH dư được 4,48 lít khí (đkc) Tìmnồng độ mol/l các ion trong dd A

[Na + ] = 2,5M; [NH 4 + ] = 1M; [CO 3 2- ] = 1,25M; [SO 4 2- ] = 0,5M

C Chất phân li trong nước thành các ion

D Chất không tan trong nước

118. Trường hợp nào không dẫn điện được

A NaCl trong nước B NaOH nóng chảy

C NaCl nóng chảy D NaCl khan

119. Dung dịch muối, axit, bazơ là những chất điện li vì:

A Dung dịch của chúng dẫn điện

B Chúng có khả năng phân li thành ion trong dung dịch

122. Dung dịch nào dẫn điện được:

123. Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

A HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4

B H 2 SO 4 , NaCl, KNO 3 , Ba(NO 3 ) 2

C CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3;

Trang 24

 HÓA HỌC 11 – CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

D KCl, H2SO4, H2O, CaCl2

124. Dãy chất điện li yếu là:

A H2O, CH3COOH, CuSO4 B H 2 O, HF, CH 3 COOH

C H2O, CH3COOH, NaCl D CH3COOH, Na2CO3, CuSO4

125. Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH) có những phần tử nào?

A H+, CH3COO- C CH 3 COOH, H + , CH 3 COO - , H 2 O

B H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO -, H+

126. Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là

A Fe(NO3)2. B Fe(NO 3 ) 3 C Fe(NO2)2. D Fe(NO2)3.

127. *Bao nhiêu dung dịch chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ionsau: Ba2+, Mg2+, SO42–, Cl–?

128. *Cho các chất: NaOH, Na2CO3, Ca(OH)2, CaCO3, CH3COONa,C2H5OH, C2H5ONa, HCl, H2SO4, BaCl2, BaSO4 Số các chất khi cho thêmnước tạo thành dung dịch dẫn điện là:

133. Trong dung dịch loãng có chứa 0,6 mol SO42-, thì trong dung dịch đó có chứa

C 1,8 mol Al2(SO4)3 D 0,6 mol Al2(SO4)3

134. 100ml dd NaCl có chứa 1,06 gam Na2CO3 thì nồng độ mol/lit của ion

Trang 25

II BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH

141. Trong một dung dịch có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và dmol N03- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d:

A 0,01 mol B 0,02 mol C 0,03 mol D 0,05 mol

144. Trong dd có chứa 0,10 mol Na+; 0,20 mol Ca2+; x mol Cl-; 0,10 molNO3- Giá trị của x là:

145. Dung dịch X gồm các ion: Na+ ( 0,1M); Mg2+ (0,05M); Cl- (0,06M) vàion SO42- Nồng độ ion SO42- là:

146. Dung dịch A chứa: x mol 2 

4

SO ; 0,2 mol K+; 0,15 mol Mg2+; 0,15mol 

Trang 26

 HÓA HỌC 11 – CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

149. Dd chứa các ion: Na+, Mg2+ ; NO3-, SO42- và HCO3- với số mol tươngứng là: 0,04 mol, 0,02 mol, 0,01 mol, 0,02 mol và x mol x?

153. Một dung dịch có chứa 0,1 mol Fe3+, 0,2 mol Na+, x mol Br- và 2x mol

C x=0,3 và y=0,1 D x=0,2 và y=0,4

156. Cho 200 ml dung dịch A chứa các ion NH4, K+, SO42-và Cl- với cácnồng độ sau: [NH4 ]=0,5M; [K+]=0,1M; [SO42-]= 0,25M Khối lượng củachất rắn thu được sau khi cô cạn 200ml dung dịch A:

A 8,09g B 7,38g C 12,18g D 36,9g

157. Một dung dịch chứa 0,96g Cu2+; 0,144g S042-; x mol N03-; và y mol

Fe2+ Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch này là 3,048g.Vậy x, y lần lượt là:

Trang 27

160. Dung dịch A chứa 0,23 gam ion

Na+; 0,12 gam ion Mg2+; 0,355 gam ion Cl- và m gam ion SO42– Số gam muốikhan sẽ thu được khi cô cạn dung dịch A là:

161 (CDA 2007) Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol

Cl- và y mol SO42− Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là

C 0,01 và 0,03 D 0,02 và 0,05

162. Một dung dịch có chứa 0,02 mol NH4 , x mol Fe3+, 0,01 mol Cl- và 0,02mol SO42– Khi cô cạn dung dịch này thu được lượng muối khan là:

A 2,635 gam. B 3,195 gam. C 4,315 gam D 4,875 gam.

163. Dung dịch A chứa 0,39 gam ion K+; 0,12 gam ion Mg2+; 0,355 gam ion Cl

-và m gam ion SO42– Số gam muối khan sẽ thu được khi cô cạn dung dịch A là:

A 1,185 gam B 1,19 gam C 1,2 gam. D 1,345 gam.

164. Dung dịch A chứa các ion: Al3+ 0,6 mol, Fe2+ 0,3 mol, Cl- a mol, SO42- bmol Cô cạn dung dịch A thu được 140,7g muối Giá trị của a và b lần lượt là

A 0,6 và 0,9 B 0,9 và 0,6 C 0,3 và 0,5 D 0,2 và 0,3

165. Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1mol), và SO42- (x mol) Giá trị của x là

A 0,05 B 0,075. C 0,1 D 0,15.

166. Một dd X chứa 0,2 mol Al3+, a mol SO42-, 0,25 mol Mg2+, và 0,5 mol

Cl- Cô cạn dd X thu được m gam muối khan Hỏi m có giá trị bao nhiêu?

A 43g B 57,95g C 40,95 D 25,57

167. 1l dung dịch X có chứa 0,2 mol Fe2+ ; 0,3 mol Mg2+ và 2 anion Cl-,NO3- Cô cạn cẩn thận dung dịch thu được 69,8g chất rắn Tính nồng độmol lần lượt của 2 anion trên

A 0,5M; 0,5M B 0,4M; 0,6M C 0,6M; 0,4M D 0,2M; 0,8M

168. Một dung dịch chứa các ion: x mol M3+, 0,2 mol Mg2+, 0,3 mol Cu2+,0,6 mol SO42-, 0,4 mol NO3- Cô cạn dung dịch này thu được 116,8g hỗnhợp các muối khan M là

A Ca(N0 3 ) 2 và Al 2 (S0 4 ) 3 B CaS04 và Al(N03)3

C Cả A, B đều đúng D Cả A, B đều sai

Trang 28

 HÓA HỌC 11 – CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

171. *Cho một dung dịch chứa 0,23g Na+; 0,48g Mg2+; 0,96g S042- và xgam N03- Chọn câu sai:

A x=1,86g

B Số mol N03-=0,03 mol

C Cô cạn dung dịch sẽ thu được 1,67g chất rắn khan

D Không thể điều chế dung dịch đó nếu chỉ từ 2 muối Na2S04 và Mg(N03)2

172. *Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba2+; 0,01 mol NO3-, a mol OH

-và b mol Na+ Để trung hoà 1/2 dung dịch X người ta cần dùng 200 mldung dịch HCl 0,1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch

X là:

A 16,8 gam. B 3,36 gam. C 4 gam D 13,5 gam.

173. *Dd X có chứa các ion 0,1 mol Na+; 0,15 mol Mg2+; a mol Cl- ; b molNO3- Lấy 1/10 dd X cho tác dụng với AgNO3 dư thu được 2,1525g kết

tủA Cô cạn dd X thu được bao nhiêu gam muối khan ?

có 43 gam kết tủa Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dungdịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 (đktc) Tính tổng khối lượng muối cótrong 500 ml dung dịch X

A 23,8 gam B 11,9 gam C 86,2 gam D 119 gam

Trang 29

A 3,73 gam B 7,04 gam. C 7,46 gam. D 3,52 gam

179. *Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100 ml dung dịch X có chứa các ion:NH4, SO42-, NO3- thì có 23,3 gam một kết tủa được tạo thành và đun nóng thì

có 6,72 lít (đktc) một chất khí bay ra Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và

NH4NO3 trong dung dịch X là bao nhiêu?

A 2M và 2M B 1M và 1M C 1M và 2M D 2M và 3M.

180. *Dung dịch A có chứa : Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,2 mol Cl-, 0,3 mol NO3-.Thêm dần dần dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi đượclượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại Hỏi thể tích dung dịch Na2CO3 đã

thêm vào là bao nhiêu ?

A 300 ml B 200 ml C 150 ml D 250 ml.

181. *Dung dịch X có chứa các ion : Al3+ ; Ca2+ ; Cl- Để kết tủa hết aniontrong 100 ml dung dịch X cần 700ml dd chứa ion AgNO3 1M Cô cạn dd Xthu được 35,55 gam muối Tính nồng độ các cation tương ứng có trong dd X

A 0,4 và 0,3 B 0,2 và 0,3 C 1 và 0,5 D 2 và 1

182. *Dung dịch X có chứa x mol Al3+, y mol Cu2+, z mol SO42−, 0,4 mol

Cl- Nếu cô cạn dd X thì thu được 45,2 gam muối khan Nếu cho NH3 dưvào X, thấy có 15, 6 gam kết tủa Tính x, y, z,

C x = 0,2 , y = 0,1 , z = 0,1 D x = 0,2 , y = 0,2 , z = 0,2

183. *Dung dịch B chứa ba ion K+ ; Na+ ; PO43− 1 lít dung dịch B tác dụng vớiCaCl2 dư thu được 31 gam kết tủa Mặt khác, nếu cô cạn một lít dung dịch B thuđược 37,6 gam chất rắn khan Nồng độ của ba ion K+ ; Na+ ; PO43− lần lượt là:

A 0,3M; 0,3M và 0,6M B 0,1M; 0,1M và 0,2M

184. *Dung dịch A chứa các ion Cu2+; Fe3+, Cl- Để kết tủa hết ion Cl- trong10ml dung dịch A phải dùng hết 70ml dung dịch AgNO3 1M Cô cạn100ml dung dịch A thu được 43,25g hỗn hợp muối khan Tính nồng độmol các ion Cu2+, Fe3+, Cl-

C 0,2M; 0,1M; 7M D 0,2M; 0,1M; 0,7M

185. *Dung dịch X chứa các ion sau: Al3+, Cu2+, SO42-và NO3- Để kết tủa

Trang 30

 HÓA HỌC 11 – CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

hết ion SO42- có trong 500 ml dung dịch X cần 100 ml dung dịch BaCl2 1M.Cho 500 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch NH3 dư thì được 7,8 gamkết tủa Cô cạn 500 ml dung dịch X được 37,3 gam hỗn hợp muối khan.Nồng độ mol/l của NO3-

mol NH4 ; c mol HCO3-; d mol CO32- và e mol SO42- (không kể các ion H+,

OH- của H2O) Cho thêm (c + d + e) mol Ba(OH)2 Vào dung dịch A thudung dịch X, khí Y và kết tủa Z Tìm biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d, etrong X

A a + b = c + d +e B a + b = c + 2d + 2e

C a +2c +2d +2e = b D a +2c +d = b + 2e

187. Dung dịch X chứa 0,05 mol CO32−; 0,2 mol Na+; 0,6 mol Br-; x molNH4 Cho 1,08 lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào dung dịch X và đun nóngnhẹ (giả sử nước bay hơi không đáng kể) Khối lượng phần dung dịchgiảm tối đa so với tổng khối lượng của 2 dung dịch đem trộn là:

A 11,68 gam B 19,35 gam C 14,95 gam D 13,522gam

188. Trộn 400 ml dung dịch X chứa Na+, K+, x mol OH- (tổng số mol Na+

và K+ là 0,06 mol) với 600 ml dung dịch Y chứa 0,01 mol SO42-, 0,03 mol

Cl-, y mol H+ pH của dung dịch thu được sau phản ứng là:

189. Có 500 ml dung dịch X chứa các ion: K+, HCO3, Cl và Ba2+ Lấy

100 ml dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH dư, kết thúc các phảnứng thu được 19,7 gam kết tủa Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng vớidung dịch Ba(OH)2 dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 29,55 gamkết tủa Cho 200 ml dung dịch X phản ứng với lượng dư dung dịchAgNO3, kết thúc phản ứng thu được 28,7 gam kết tủa Mặt khác, nếu đunsôi đến cạn 50 ml dung dịch X thì khối lượng chất rắn khan thu được là

190. Dung dịch X chứa: 0,03 mol K+; 0,02 mol Ba2+ và x mol OH Dungdịch Y chứa: y mol H+; 0,02 mol NO3 và z mol Cl Trộn X với Y thuđược 200 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của z là

191. Trộn dung dịch chứa Ba2+; Na+: 0,04 mol; OH-: 0,2 mol; với dung dịchchứa K+; HCO3-: 0,06 mol; CO32-: 0,05 mol thu được m gam kết tủa Giátrị của m là:

Trang 31

192. Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol SO42-; 0,12 mol Cl- và 0,05mol NH4 Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phảnứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thuđược m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A CH3COOH, HCl và BaCl2 B NaOH, Na2CO3 và Na2SO3

C H2SO4, NaHCO3 và AlCl3 D NaHSO 4 , HCl và AlCl 3

196. Dung dịch nào sau đây làm đổi màu phenolphtalein?

197. Theo A-rê-ni-ut thì chất nào dưới đây là axít ?

198. Theo Areniut, kết luận nào sau đây đúng:

A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit

B Một hợp chất trong thành phần phân tử có OH là bazơ

C Một hợp chất có khả năng phân li ra ion OH - khi tan trong nước là bazơ.

D Một hợp chất có khả năng nhận H+ là bazơ

199. Muối axit là:

A Muối có khả năng phản ứng với bazơ.

B Muối vẫn còn hiđro trong phân tử.

C Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh.

D Muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra cation H +

200 Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hợp chất có khả năng phân li ra ion H + khi tan trong nước là axit.

B Hợp chất có chứa nhóm OH là hidroxit.

C Hợp chất có chứa hiđrô trong phân tử là axit.

D Hợp chất có chứa 2 nhóm OH là hiđrôxit lưỡng tính.

201. Muối nào sau đây là muối axit?

A NH4NO3 B Na2HPO3 C Ca(HCO 3 ) 2 D CH3COOK

Trang 32

 HÓA HỌC 11 – CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

202 Dãy gồm các chất khi tan trong nước không bị thủy phân?

A NH4Cl, NaNO3, CuSO4, B Na2CO3, NaCl, CH3COONa

203. Theo Areniut thì kết luận nào sau đây là đúng?

A Bazơ là chất nhận proton.

B Axit là chất nhường proton.

C Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H +

D Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH-

204. Muối nào sau đây không bị thủy phân?

208. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch Na2CO3 thì

A giấy quỳ tím bị mất màu.

B giấy quỳ chuyển từ màu tím thành xanh.

C giấy quỳ không đổi màu.

D giấy quỳ chuyển từ màu tím thành đỏ.

209. Để bảo quản dung dịch Fe2(SO4)3 tránh hiện tượng thủy phân, người tathường nhỏ vào ít giọt:

A dung dịchBa(OH)2 B dung dịch NaOH

C dung dịch BaCl2 D dung dịch H 2 SO 4

210. Cho dung dịch chứa 40 gam NaOH vào dung dịch chứa 73 gam HCl.Dung dịch sau phản ứng có môi trường:

A Trung tính B Không xác định được

Trang 33

213. Trộn 2 thể tích dung dịch axit H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịchazit H2SO4 0,5M được dung dịch H2SO4 có nồng độ mol là:

215. Dung dịch NaHCO3 trong nước môi trường:

A Axit B Bazơ C Trung tính D Lưỡng tính

216. Dung dịch natri axetat (CH3COONa) trong nước môi trường:

A Axit B Bazơ C Trung tính D Lưỡng tính

217. Dung dịch KBrtrong nước môi trường:

A Axit B Bazơ C Trung tính D Lưỡng tính

218. Dung dịch NH Cl4 trong nước môi trường:

219. Các chất NaHCO3, NaHS, Al(OH)3, Zn(OH)2 đều là:

C Chất trung tính D Chất lưỡng tính.

220. Cho Na đến dư vào dung dịch chứa ZnCl2 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?

A Có khí bay lên

B Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn.

C Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện

D Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan 1 phần.

221. Cho các chất sau: Zn(OH)2, Al(OH)3, NaHCO3, NaNO3, Ba(OH)2 Hãycho biết có bao nhiêu chất là chất lưỡng tính (có cả tính axit và tính bazơ)

A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 B Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3

C Na2SO4, HNO3, Al2O3 D Na 2 HPO 4 , ZnO, Zn(OH) 2

224. Cho các phản ứng :

(1): Zn(OH)2 + HCl    ZnCl2 + H2O;

(2): Zn(OH)2    ZnO + H2O;

Trang 34

 HÓA HỌC 11 – CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

(3): Zn(OH)2 + NaOH    Na2ZnO2 + H2O;

A NaHCO3 có tính axit B NaHCO3 có tính bazơ

226. Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3,Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

227. *Cho dung dịch FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dd NaOH dư, sau đó lấy kết tủanung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là chất nàosau đây?

A FeO và ZnOB Fe 2 O 3 C Fe3O4 D Fe2O3 và ZnO

228. Hãy cho biết trong các chất và ion sau có bao nhiêu chất và ion nào làchất lưỡng tính: HF, CH3COO-, H2PO- 4, PO 3- 4, NH3, S 2-, HPO2- 4, HCO - 3,Zn(OH)2, Al(OH)3

II BÀI TẬP

1 TÌM KẾT TỦA

229. Cho 200 ml dd ZnSO4 0,1M tác dụng với 500 ml dd NaOH 0,1M thu

được a gam kết tủa Giá trị của a là:

A 0,99 gam B 4,95 gam C 1,98 gam D Kết quả khác

230. Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 xM

a Khi x = 1,5 Khối lượng kết tủa thu được:

A 7,8 gam B 3,36 gam C 9,36 gam D 4,86 gam

b Khi x = 1 Khối lượng kết tủa thu được:

A 7,8 gam B 9,36 gam C 3,12 gam D 4,86 gam

c Khi x = 0,5 Khối lượng kết tủa thu được:

A 7,8 gam B 9,36 gam C 0 gam D 4,86 gam

231. Trộn 100 ml AlCl3 1M với 200 ml NaOH 1,8M Sau khi phản ứng kếtthúc thu được m gam kết tủa Vậy m có giá trị là

Trang 35

233. Cho 2,65 lít dung dịch NaOH 0,4M vào dung dịch có chứa 58,14gAl2(SO4)3 thu được mg kết tủa Giá trị m là

234. Cho 0,16 mol OH- vào dung dịch chứa 0,05 mol Zn2+ thì được mgam kết tủa Giá trị của m là :

235. Cho 200 ml dung dịch ZnSO4 0,1M tác dụng với 500 ml dung dịch NaOH

0,1M thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:

A 0,99 gam B 4,95 gam C 1,98 gam D Kết quả khác

236. Cho 200ml dung dịch NaOH 0,9M vào 400mldung dịch Al(NO3)3 0,2M thu được m g kết tủa Giá trị của m là

241 *(DHA 2007) Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b

mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ

A a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5. D a : b > 1 : 4

242. *Cho hỗn hợp Na, K và Ba tác dụng hết với nước, thu được dung dịch

X và 6,72 lít khí H2 (đktc) Nếu cho X tác dụng hết với dung dịchAl(NO3)3 thì số gam kết tủa lớn nhất thu được là:

A 7,8 gam B 15,6 gam. C 46,8 gam D 3,9 gam

243. *Cho a mol KOH vào dung dịch chứa b mol Zn(NO3)2 (với 2b < a <4b) thì được n mol kết tủa Biểu thức liên hệ nào sau đây đúng

244. *Cho a mol KOH vào dung dịch chứa b mol Zn(NO3)2 Sau các phản ứngkhông có kết tủa Mối liên hệ giữa x và a là :

A 2b < a < 4b B b < a < 2b C a≥ 4b D a ≤ 2b

Trang 36

 HÓA HỌC 11 – CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

245. *Cho x mol KOH vào dung dịch chứa a mol Al(NO3)3 Sau các phảnứng thu được kết tủa và dung dịch chứa ion AlO2- Mối liên hệ giữa x và a

là :

246. *Cho hỗn hợp X gồm x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 từ từ vào dung dịchchứa z mol AlCl3 thất kết tủa xuất hiện, kết tủa tăng dần và tan đi một phần.Lọc thu đựơc m gam kết tủa Giá trị của m là :

248. Cho 250ml dung dịch NaOH 2M vào 250ml dung dịch AlCl3 nồng độ

x mol/l, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 7,8 gam kết tủa Tính x

249. Cho m gam kali vào 250ml dung dịch A chứa AlCl3 nồng độ x mol/l, saukhi phản ứng kết thúc thu được 5,6 lít khí (đktc) và một lượng kết tủa Táchkết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 5,1 gam chất rắn Tính x

250. Hòa tan m gam (Al, Al2O3) bằng HCl vừa đủ thu được 1,68 lít khí(đktc) và dung dịch X Thêm 200ml (NaOH 1M, KOH 2M) vào X sauphản ứng thu được 4,68 gam kết tủa Giá trị m là:

A 4,455 gam B 13,08 gam C 7,215 gam D 5,685 gam

251 *(DHB 2011) Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và

Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi cácphản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa Mặt khác, khi cho 400 ml

E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa Tỉ

Trang 37

C 1,5 mol hoặc 1,6 mol D Kết quả khác

254. Rót V ml dung dịch NaOH 2M vào cốc đựng 300 ml dung dịchAl2(SO4)3 0,25M thu được kết tủa Lọc kết tủa rồi nung đến khối lượngkhông đổi được 5,1 gam chất rắn Giá trị lớn nhất của V là

A 150 B 100 C 250 D 200

255 (DHB 2007) Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch

NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là

C 50ml hoặc 300ml D tất cả đều sai

263. Cho 400ml dung dịch ZnCl2 0,5M tác dụng V lít dung dịch chứa KOH0,4M và NaOH 1,6M Để thu được 19,8g kết tủa thì giá trị của V là

A 500ml B 200ml C 250ml D kết quả khác

Trang 38

 HÓA HỌC 11 – CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

264. Cho 200ml dung dịch ZnSO4 0,5M tác dụng với Vml dung dịch NaOH2M Giá trị nhỏ nhất của V để phản ứng không tạo kết tủa:

267. Cho 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M phản ứng V lit dung dịch NaOH 2M

a Giá trị nhỏ nhất của V để phản ứng không tạo ra kết tủa là:

A 0,6 lít B 1,9 lít C 1,4 lít D 0,8 lít

270. Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3 Hỏi số mol NaOH có trongdung dịch sau phản ứng là bao nhiêu?

A 0,45 mol B 0,25 mol C 0,75 mol D 0,65 mol

271. Rót từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào 150ml dung dịch AlCl3 0,04M đến khithu được lượng kết tủa lớn nhất Thể tích dung dịch Ba(OH)2 đã dùng tương ứnglà:

Trang 39

A 1,1 lít B 0,8 lít C 1,2 lít D 1,5 lít

274. Dung dịch hỗn hợp X gồm KOH 1,0M và Ba(OH)2 0,5M Cho từ từdung dịch X vào 100 ml dung dịch Zn(NO3)2 1,5M Thể tích nhỏ nhất củadung dịch X cần dùng để không còn kết tủa là

275. Cho 200 ml dung dịch NaOH tác dụng với 500 ml dung dịch AlCl3 0,2Mthu được một kết tủa trắng keo, đem nung kết tủa trong không khí đến khốilượng không đổi thì được 1,02 gam chất rắn Nồng độ mol/l lớn nhất củadung dịch NaOH đã dùng là?

276. Cho dung dịch NaOH 0,3M vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M thuđược một kết tủa trắng keo Nung kết tủa này đến khối lượng không đổiđược 1,02 gam chất rắn Thể tích dung dịch NaOH lớn nhất đã dùng là?

A 2 lít B 0,2 lít C 1 lít D 0,4 lít

277. Cho hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hếtvào nước dư thu được V lít H2 (đktc) và dung dịch A Thêm 0,2 molAl2(SO4)3 vào dung dịch A thì được 0,3 mol Al(OH)3 Tính V?

4 BÀI TOÁN LƯỠNG TÍNH SONG SONG

278. Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch A Cho 300mldung dịch NaOH 1M vào A, thu được x mol kết tủa Mặt khác, nếu cho400ml dung dịch NaOH 1M vào A, thu được a mol kết tủa

a Với x = a Giá trị của m là

A 0,042 mol B 0,048 mol C 0,036 mol D 0,052 mol

281. *Cho 650ml dung dịch KOH 1M vào 200ml dung dịch AlCl3 xM,khuấy đều thu được 1,5a mol kết tủa Nếu cho 750ml dung dịch NaOH

Trang 40

 HÓA HỌC 11 – CHUYÊN ĐỀ 1: SỰ ĐIỆN LI

1M vào 200ml dung dịch AlCl3 xM thì thu được 0,5a mol kết tủa Tính a

và x

A 1 và 0,1 B 0,1 và 0,1 C 0,1 và 1 D a hoặc b đúng.

282. Hoà tan hết m gam ZnCl2 vào nước được dung dịch X Cho 200ml dungdịch NaOH 2M vào X, thu được a mol kết tủa Mặt khác, nếu cho 500ml dungdịch NaOH 2M vào X thì thu được x mol kết tủa

a Với x = a Giá trị của m là:

283 (DHA 2009) *Hoà tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X Cho

110ml dung dịch KOH 2M vào X, thu được a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho140ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là:

284. Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M nhậnthấy khi dùng 180 ml hay dùng 340 ml dung dịch NaOH đều thu được mộtlượng kết tủa bằng nhau Nồng độ dung dịch Al2(SO4)3 trong thí nghiệm trên là

A 0,125M B 0,25M. C 0,375M D 0,50M.

285. Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH 1Mngười ta nhận thấy khi dùng 220 ml dung dịch NaOH hay dùng 60 mldung dịch NaOH trên thì vẫn thu được lượng kết tủa bằng nhau Tínhnồng độ M của dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu

A 0,125M B 0,25M C 0,075M D 0,15M

286 (DHA 2010)*Hoà tan hoàn toàn m gam ZnSO4 vào nước được dung

dịch X Nếu cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 3a gam

kết tủA Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu

được 2a gam kết tủa Giá trị của m là:

A 17,71. B 16,10. C 32,20 D 24,15.

287. Cho a mol AlCl3 vào dung dịch chứa 0,6 mol NaOH, cũng cho a molAlCl3 vào dung dịch chứa 0,9 mol NaOH thì thấy lượng kết tủa tạo rabằng nhau Tính a?

Ngày đăng: 27/07/2020, 15:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w