Nếu tăng chiều dài 2 cm, tăng chiều rộng 5 cm thì ta được hình vuông.. Diện tích hình chữ nhật đó bằng:... Tìm hai số đó, biết rằng giữa chúng có 2 số lẻ liên tiếp nữa?. MA TRẬN Đ
Trang 1PHÒNG GD & ĐT BÌNH LỤC
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG DU
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2019-2020
MÔN TOÁN LỚP 4
(Thời gian làm bài 60 phút)
Họ và tên học sinh: ………
Lớp: ………
…….………
.………
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 1:
a/ Chọn số nào để khi điền vào chỗ chấm thì được 3 số tự nhiên liên tiếp:
90 089; … ; 90 091
A 90 090 B 90 189 C 90 088 D 90 092
b/ Giá trị của chữ số 7 trong số 471 531 chỉ :
A 70 B 700 C 7000 D 70000
Bài 2:
a/ Trong các phân số
4
5;
4
4;
5
4;
5
5 Phân số nào lớn hơn 1:
A
4
5 B
4
4 C
5
4 D
5 5 b/ Phân số nào sau đây bằng phân số
A B C D
Bài 3: Một cửa hàng lương thực đợt một bán 70 bao gạo, mỗi bao nặng 40kg Đợt
hai bán 50 bao gạo, mỗi bao nặng 65kg Hỏi cả hai đợt cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
A 3530kg B 3125kg C 5050kg D 6050kg
Bài 4: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 13 cm Nếu tăng chiều dài 2 cm, tăng
chiều rộng 5 cm thì ta được hình vuông Diện tích hình chữ nhật đó bằng:
Trang 2A 10 cm2 B 20 cm2 C 30 cm2 D 40 cm2
Bài 5: Giá trị của y trong biểu thức 51 � y + y +y � 48 = 100 là:
A 0 B 1 C 10 D 100
Bài 6: Đồng hồ của An chạy nhanh 20 phút và bây giờ đang chỉ 8 giờ 55 phút Hỏi
bây giờ thực sự là mấy giờ?
A 8 giờ 15 phút B 8 giờ 25 phút C 8 giờ 35 phút D 8 giờ 45 phút
Bài 7: Trung bình cộng của 2 số là 60 Số lớn gấp 3 lần số bé Số bé là: ……
II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính :
a/ 6 195 + 2 785 b/ 5 342 – 4 185
c/ 2 057 � 3 d/ 7 368 : 24
Bài 2: Mẹ hơn con 35 tuổi, tuổi con bằng tuổi mẹ Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con
bao nhiêu tuổi ?
Trang 3Câu 3: Tổng của hai số chẵn bằng 24 Tìm hai số đó, biết rằng giữa chúng có 2 số
lẻ liên tiếp nữa?
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II LỚP 4
ND kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng NC
Trang 41 Số học
và phép
tính
- Nhận biết số
tự nhiên, phân
số, so sánh phân số
- Cộng, trừ, nhân, chia phân
số
- Bài toán tổng tỉ
- Tìm thành phần chưa biết
Tìm hai số khi biết tổng hiệu
2 Đại
lượng và
đo đại
lượng
- Bài toán liên
quan đến thời gian
- Bài toán liên quan đến đơn vị
đo khối lượng
3 Yếu tố
tính diện tích hình chữ nhật
4 Giải bài
toán có lời
văn
Giải bài toán hiệu tỉ liên quan đến tuổi
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỉ lệ 20%
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỉ lệ 20%
Số câu: 3
Số điểm: 3
Tỉ lệ 30%
Số câu: 3
Số điểm: 3
Tỉ lệ 30%
Số câu:10
Số điểm: 10
Tỉ lệ 100%
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN 4 CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2019-2020
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Trang 5Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 1: (1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
a/ A 90 090
b/ D 70000
Bài 2: (1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
a/ C
5
4
b/ A
Bài 3: (1 điểm) D 6050kg
Bài 4: (1 điểm) D 40 cm2
Bài 5: (1 điểm) B 1
Bài 6: (1 điểm) C 8 giờ 35 phút
Bài 7: (1 điểm) Số bé là: 15
II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính: Mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm
a/ 6 195 b/ 5 342
2 785 4 185
8 980 1 157
c/ 2 057 d/ 7 368 24
3 168 307
6 171 0
Bài 2: Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
Hiệu số phần là:
7 - 2 = 5 ( phần)
Tuổi con là:
( 35 : 5) 2 = 14 (tuổi)
Tuổi mẹ là:
14 + 35 = 47 ( tuổi)
Đáp số: Con: 14 tuổi
-�
35 tuổi
�
(0, 15 điểm)
(0, 15 điểm)
(0, 25 điểm) (0, 25 điểm) (0, 25 điểm)
Trang 6Mẹ: 47 tuổi
Câu 3:
Hiệu của 2 số đó là
2 � 2 = 4 ( Hoặc 1 + 1 + 1 + 1 = 4)
Số lớn là:
(24 + 4) : 2 = 14
Số bé là:
14 - 4 = 10
Đáp số: Số bé: 10
Số lớn: 14
(0, 25 điểm) (0, 25 điểm)
(0, 25 điểm) (0, 25 điểm)