Kế toán nghiệp vụ thanh toán vốn giữa các ngân hàng
Trang 1KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THANH TOÁN VỐN GIỮA
CÁC NGÂN HÀNG
I Các hình thức thanh toán vốn giữa các NH
II Thanh toán liên hàng (nội bộ)
III Kế toán thanh toán bù trừ điện tử liên ngân hàng
IV Kế toán thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi NHNN
Trang 2I Các hình thức thanh toán vốn giữa các NH
1 Căn cứ vào số vốn thực thanh toán giữa các ngân hàng
- Thanh toán bù trừ
- Thanh toán từng lần
Trang 32 Căn cứ vào các chủ thể tham gia thanh toán
- Hệ thống thanh toán giữa các chi nhánh trong cùng một hệ thống ngân hàng: thanh toán liên hàng, thanh toán điện tử liên hàng, chuyển tiền điện tử…
- Hệ thống thanh toán có sự tham gia của các ngân hàng khác hệ thống: thanh toán bù trừ liên ngân hàng, thanh toán
bù trừ điện tử liên ngân hàng, chuyển tiền điện tử …
Trang 43 Căn cứ vào trình độ công nghệ
- Thanh toán thủ công với chứng từ dùng trong thanh toán là chứng từ giấy
- Thanh toán điện tử
Trang 54 Căn cứ vào hình thức tổ chức thanh toán
- Thanh toán song biên
- Hệ thống thanh toán qua ngân hàng trung tâm (đa biên)
Trang 6II Thanh toán liên hàng (nội bộ)
1 Quy trình thanh toán
Trung tâm thanh toán
(3) (4) (1) (2) (4) (3)
Trang 72 Chứng từ sử dụng
- Chứng từ KH nộp: Giấy nộp tiền, UNC, UNT, Séc, Bảng kê …
- Chứng từ do NH lập:Lệnh chuyển Có, lệnh chuyển Nợ, thông báo chấp nhận hay
từ chối chuyển tiền …
Trang 83 Tài khoản sử dụng
* TK 51: Thanh toán chuyển tiền
- 511: Chuyển tiền năm nay của đơn vị chuyển tiền.
+ 5111: Chuyển tiền đi năm nay
+ 5112: Chuyển tiền đến năm nay
Trang 9- 512: Chuyển tiền năm trước của đơn vị chuyển tiền.
+ 5121: Chuyển tiền đi năm trước
+ 5122: Chuyển tiền đến năm trước
+ 5123: Chuyển tiền đến năm trước chờ
xử lý
Trang 10- 519: Thanh toán khác giữa các đơn vị trong từng ngân hàng.
+ 5191: Điều chuyển vốn
+ 5192: Thu hộ, chi hộ
+ 5199: Thanh toán khác
Trang 114 Phương pháp kế toán
4.1 Đối với lệnh chuyển Có
* Tại NH khởi tạo
Trang 12- Với lệnh chuyển tiền có giá trị cao, khi chưa nhận điện xác nhận:
Nợ TK 5112
Có TK 5113Khi nhận điện xác nhận:
Nợ TK 5113
Có TK 4211
Trang 134.2 Đối với lệnh chuyển Nợ
* Tại NH khởi tạo:
Trang 15- Nếu số dư không đủ chi trả:
Nợ TK 359: Các khoản phải thu khác
Có TK 5112
Từ chối lệnh chuyển nợ:
Nợ TK 5111
Có TK 359
Trang 164.3 Chuyển tiền có sai sót trong thanh toán điện tử liên hàng
4.3.1 Trường hợp sai thiếu
Bổ sung số tiền thiếu và hạch toán như ban đầu
Trang 174.3.2 Trường hợp sai thừa
* Đối với lệnh chuyển Có
- NH khởi tạo khi phát hiện sai thừa:
Trang 19* Đối với lệnh chuyển Nợ
Trang 21* Nhận thông báo sau khi đã trích toàn bộ:
Nợ TK 5112
Có TK 4211
* Trường hợp sai ngược vế:
Lập lệnh hủy, sau đó lập lại lệnh đúng Quy trình xử lý và hạch toán tương tự
Trang 22III Kế toán thanh toán bù trừ điện tử liên ngân hàng
Là phương thức thanh toán các khoản
nợ giữa các ngân hàng nhưng chỉ thanh toán kết số dư sau khi đã ghi hết số nợ được thu và phải trả của một kỳ thanh toán
Trang 231 Tài khoản sử dụng
- TK 5012: Thanh toán bù trừ của ngân hàng thành viên
- TK 5192: Thu hộ, chi hộ
Trang 262.2 Lệnh thanh toán đến tại các NH thành viên hay đơn vị thành viên
* Lệnh chuyển Có:
- Nhận lệnh chuyển Có và chấp nhận lệnh:
Nợ TK 5012
Trang 27- Từ chối lệnh chuyển Có:
+ Nhận lệnh chuyển Có:
Nợ TK 5012
Có TK 459+ Từ chối trả lại NH khởi tạo:
Nợ TK 459
Có TK 5012
* Lệnh chuyển Nợ:
- Lệnh chuyển Nợ được chấp nhận thanh toán:
Nợ TK 4211
Có TK 5012
Trang 28- Lệnh chuyển Nợ không được chấp nhận: + Căn cứ vào lệnh chuyển Nợ nhận được nhận ban đầu:
Trang 292.3 Hạch toán kết quả thanh toán bù trừ tại NH thành viên và đơn vị thành viên
* Tại đơn vị thành viên (chi nhánh)
- Kết quả là phải thu:
Trang 30* Tại NH thành viên (Hội sở)
- Kết quả của toàn hệ thống là phải thu:
Trang 31- Với những đơn vị thành viên mà Hội
Trang 332.5 Kế toán điều chỉnh sai sót trong TTBTĐTLNH
2.5.1 Tại NH khởi tạo
* Sai thiếuLập lệnh thanh toán bổ sung và hạch toán như lệnh ban đầu
Trang 34* Sai thừa
- Lệnh chuyển Có sai thừa:
+ Căn cứ vào yêu cầu hủy lệnh chuyển Có:
Nợ TK 359
Có TK 4211
+ Khi nhận lệnh chuyển Có:
Nợ TK 5192
Trang 35- Lệnh chuyển Nợ sai thừa:
Căn cứ vào lệnh hủy lệnh chuyển Nợ:
Nợ TK 459: chưa nhận thông báo chấp nhận lệnh chuyển Nợ đầu
Nợ TK 4211
Nợ TK 359
Có TK 5192
Trang 36* Sai ngược vế:
Lập lệnh hủy, sau đó lập lại lệnh đúng Quy trình xử lý và hạch toán tương tự
Trang 39IV Kế toán thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi NHNN
1 Tài khoản sử dụng
- TK 1113: Tiền gửi thanh toán tại NHNN
- TK 5192: Thu hộ, chi hộ
Trang 402 Phương pháp kế toán
2.1 Tại NH đơn vị thành viên
* Lập lệnh thanh toán và gửi đi:
Trang 41+ Thông báo chấp nhận lệnh chuyển Nợ:
Nợ TK 459
Có TK 4211+ Từ chối lệnh chuyển Nợ:
Nợ TK 459
Có TK 5192
Trang 43+ Không đủ số dư thanh toán:
Nợ TK 359
Có TK 5192Lập thông báo từ chối:
Nợ TK 5192
Có TK 359
Trang 442.2 Tại NH thành viên (Hội sở)
* Lệnh thanh toán đi:
Trang 45+ Nhận thông báo chấp nhận:
Nợ TK 459
Có TK 4211+ Lệnh thanh toán bị từ chối:
Nợ TK 459 (Hội sở)
Nợ TK 5192 (chi nhánh)
Có TK 1113