Nêu các bước lập phương trình hóa học ?... 2- Các bước lập phương trình hóa họcBước 1 : Viết sơ đồ phản ứng gồm công thức hóa học chất tham gia và sản phẩm.. Bước 2: Cân bằng số nguyên
Trang 2Hãy hoàn thành
các ô chữù
theo hàng ngang
và hàng dọc.
Trang 31-Chất gồm 2 nguyên tố hóa học trở lên
gọi là gì ?
2-Ở nguyên tử hạt nào mang điện tích dương
3-Hạt đại diện cho chất là gì ?
4-Đây là nguyên tố có nguyên tử khối
bằng 31 đvc
5-………tạo nên từ những hạt vô cùng nhỏ trung hòa về điện được gọi là gì ?
6-Trong hóa học người ta thường dùng gì để biểu diễn chất ?
7-Trong nhân hạt mang điện tích dương ?
8-Nhờ đâu mà các nguyên tử có thể liên kết lại với nhau ? 9-Trong nước biển có chất gì ?
10- Chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học
gọi là gì ? 11-Nhiều chất trộn lẫn với nhau gọi là gì ?
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
?
H O P C H A T
O
Trang 4*Chữa bài tập 3/58 sgk
2HgO 2Hg + O2
2Fe(OH)3 Fe2 O3 + 3H2O
Kiểm tra
bài cũ
Trang 5 Hãy cân bằng các PTHH sau:
a/ SO2 + O2 -> SO3
b/ Fe + Cl2 -> FeCl3
c/ Na2SO4 + BaCl2 -> BaSO4 + NaCl
d/ Al2O3 + H2SO4 > Al2(SO4)3 + H2 O
a/ 2SO 2 + O 2 2SO 3
b/ 2Fe + 3Cl 2 2FeCl 3
c/ Na 2 SO 4 + BaCl 2 BaSO 4 + 2NaCl
d/ Al 2 O 3 + H 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 O
Trang 6Nêu các bước lập
phương trình
hóa học ?
Trang 72- Các bước lập phương trình hóa học
Bước 1 : Viết sơ đồ phản ứng gồm công
thức hóa học chất tham gia và sản phẩm.
Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên
tố: tìm hệ số thích hợp đặt trước các công thức.
Bước 3 : Viết thành phương trình hóa
học thay dấu ( > ) bằng dấu ( )
Trang 8Số nguyên tử Al: Số phân tử O 2 :Số phân tử Al 2 O 3
= 4 : 3 : 2
II Ý nghĩa phương trình hoá học:
PTHH cho biết: Tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng.
Vd: 4Al + 3O 2 2 Al 2 O 3
4 : 3 : 2
= 4 : 3 : 2
Phương trình hóa học cho biết điều gì ?(Trả lời cá nhân ) I/ Ý nghĩa
phương trình hóa học
Trang 9Bài tập:
2Mg + O 2 2 MgO
Tỉ lệ:ngtử Mg : ptử O 2 : ptử MgO
b/ CH 4 + 2O 2 CO 2 + H 2 O
Tỉ lệ: phtử CH 4 : ptử O 2 : ptử CO 2 : ptử H 2 O
:
Trang 10Bài tập 2/ 57: Cho sơ đồ các phản ứng sau:
a/ Na + O2 > Na2O
b/ P2O5 + H2O > H3PO4
Lập phương trình phản ứng hoá học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử
của các chất trong phản ứng
4 ngtử 1 phtử 2 phtử
1 phtử 3 phtử 2 phtử
2
Trang 11Bài 4/58 SGK: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Na 2 CO 3 + CaCl 2 > CaCO 3 + NaCl
a/ Lập phương trình hoá học của phản ứng
b/ Cho biết tỉ lệ số phân tử của 4 cặp chất trong phản ứng ( tuỳ chọn)
2
Số phtử
Na 2 CO 3 Số phtử
CaCl 2
Số phtử CaCO 3
Số phtử NaCl
CaCO 3
Trang 12Bài 5/58 SGK: Biết rằng kim loại magie Mg
tác dụng với axit sunfuric H2SO4 tạo ra khí
hiđro H2 và chất magie sunfat MgSO4
a) Lập phương trình hoá học của phản ứng
b) Cho biết tỉ lệ số nguyên tử magiê lần lượt với số phân tử của 3 chất khác trong phản ứng
Trang 13Số ngtử Mg : Số phtử H 2 SO 4 = 1 : 1
Số ngtử Mg : Số phtử MgSO 4 = 1 : 1
Số ngtử Mg : Số phtử H 2 = 1 : 1
Mg + H 2 SO 4 -> MgSO 4 + H 2
Trang 14Bài 6/58 SGK: Biết rằng photpho đỏ P tác dụng với khí oxi tạo ra hợp chất P 2 O 5
a) Lập phương trình hoá học của phản ứng B) Cho biết tỉ lệ số nguyên tử P lần lượt với số phân tử của 2 chất khác trong phản ứng.
Số ngtử P : Số phân tử O 2 : Số phân tử P 2 O 5
4 : 5 : 2
Trang 15Bài 7/58SGK: Hãy chọn hệ số và công thức hoá học đặt vào những chỗ có dấu hỏi
trong các phương trình hoá học sau: ( chép vào vở bài tập)
a) ? Cu + ? > 2CuO
b) Zn + ? HCl > ZnCl2 + H2
c) CaO + ? HNO 2 3_ > Ca(NO3)2+ ?
2
2
Trang 16Hướng dẫn về nhà
1.Bài tập về nhà : 16.1; 16.7; 17.7;
17.8; 17.9 sách BT Hoá học 8
2 Soạn: Bài Luyện tập 3: Phần
kiến thức cần nhớ
Chào các Thầy Cô giáo dự giờ
Chúc các em học tốt !