điều kiện , phương thức, thanh toán, quốc tế
Trang 1( hương 4:
ĐIÊU KIỆN & PHƯƠNG THỨC
THANH TOÁN QUỐC TE
Trang 21 ĐIÊU KIỆN THANH TOÁN
1.1 Điều kiện về đông tiên tính toán và đông tiên thanh toán
- Đồng tiên tính toán
- Đồng tiên thanh toán
1.2 Dieu kiện đảm bảo hồi đoái:
— Diéu kién dam bao ngoat hot:
— Điều kiện đảm bảo theo “rồ tiên tệ”:
1.3 Điều kiện địa điểm thanh toán
1.4 Điều kiện về thời gian thanh toán: Trả trước, ngay, sau
hoặc hôn hợp.
Trang 32 PHƯƠNG THÚC THANH TOÁN
2.1 Phương thức chuyên tiên
2.2 Phương thức nhờ thu
2.3 Phuong thirc CAD
2.4 Phương thức tín dụng chứng từ
Trang 42 PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN QUỐC TẾ,
2.1 PHƯƠNG THỨC CHUYN TIÊN ( REMITTANCE ):
Phương thức chuyển tiên là phương thức thanh toán, trong đó
khách hàng (người chuyên tiên ) yêu câu ngân hàng phục vụ mình
| chuyên một sô tiền nhât định cho người thụ hưởng tại một địa
điểm xác định và trong một thời ø1an nhât định
Các hình thức chuyền tiền :
-Chuyển tiên băng thư ( Mail Transfer: M/T )
-Chuyén tién bang dién (Telegraphic Transfer: T/T)
Trang 5Quy trình thực hiện phương thức chuyên tiên( TT)
2 Ngân hàng phục vụ người NK chuyển
tiền = T/T đến tài khoản được chỉ định
3 Ngân hàng của người thụ hưởng báo CÓ
đến người thụ hưởng
4 Người XK thực hiên xuất khẩu, chuyển
giao bộ chứng từ xuất khẩu
Trang 6CB GIAY DE NGHI CHUYEN TIEN BANG DIEN
(DANH CHO KHACH HANG LA TO CHUC)
Ninh evi: NGAN HANG TMCP A CHAU (ACB)
Chungs tSi dé nehi Nean hang phat hanh m6t dién chuyén tién (T/T) bao 26m cac nGi dung sau :
1O 6O): G7 Dawe BAUER cn ck wee eww ewe bec cet nc wc beencecleccewe bene cbecnscnnccceccee ces cestssbslsveles cress pee Tite
ja chit =- Nn nw re re ee Le ca are ja eo Sle be bie 0-0 tie eS ee ee eee eee SD Bere re ee ree ei ee ee erie
S6 wA loai ngoai té thanh toaAn -
eS số: _._ _ se = -ea .ẽố TT TT 5, ee
*> Băng cChữŒ: ‹ _. _ _. _. ._._._ .-. -.s2z e.e - Ss 15g ẽ .ẽ ốc
"em ca Di guvrošï tiauna luanởanc:c D -._ -¬-.-ôÔ 0 0 0202707 2.7.7
Tạ bo CHỈ:- _-:_ - _ _. ._ -.- _ _ _ _._ 7.cc-{ S{T -{-.-s<22 2 22 ốc ốc ố ố 6 ẽố ốc
SOs khowrn! ces te am ẽ.6s SỐ :IBATN:.- -.-. -c 52 ee ee
Tai mean hang Cen và:ciia Chi) E -< -.c -ccẽ-<Ec Sổ TT CZ c2 82t E 2 S62 -nee- sa c6 ae 6= 2 ốc cố ẽ ốc .ố
— NV I1}Eẽn:Ccdäc::.` =“<-== - € hIips</Ecclvvirc/.SOrt(CCOdc:: .- - số sốc cốc cốc cốc vn
LÌ Thanh toán ứng trưrớc tiền hàng theo hợp ciồng số: .- - 2-22-2222 222222
[_Ì <Chanh toan tiền hang (đá sa h@_ theo hợp đồng SỐ ẽốẽố Cố ố Cố eee
eee ee ee ee te ee eee eee ee eee ee ee ee we eee ee mẽ BS =e = =e © = @ = = mm Sẽ = = + ow = = = = = = = = = = TỶ Sẽ TỶ oe = oe = oe we ow ww
Chi phi trong nudéc tinh wao tai Khoan cua [-] Chúng tôi
[C1 Chang téi C1 Neudi thu huonge
Chi phi nvoai nudge tinh wao tai Khoan cua
Đề neẽăhị ngân hàng trích tiền từ tai khoan [_]VND -_ [ETIUSsj ` === si ohác: a@é thực hiện lénh chuyén tiền mày
c6 KET CUA T HUvUc CHUYEN TIEN - =
a= Tuan tha day dG cac qui dGinh hién hanh vé nzoai thuong, quan ly ngoai héi và cac qui dinh phap 1uat khac cta ritrớcC CHXHCN Viét Nam:
Je wat trinh cho INean hane cac chime tir sau:
~ C>uayt định thanh lập (chi giao dich vGi ACB 14n dau hoac khi c6 thay d6éi)
Dang ky kinh doanh (khi giao dich vGi ACB 14n ciầt:i hoặc khi CÓ thay clÔi) Giaéy chung nhan dang ky ma s6 doanh nghiép xuat nhap khau (khi giao dich vGi AC E3 lần dau hodc khi cé thay dGi):
~ Giaday phép nhap khau/han ngach (dG6i vGi mat hang can phải CÓ CGiiấy phép)
~~ Các giấy te chime minh muc dich sad dung ngoai té theo cac quy dinh hién hanh vé quan ly rgoại hồi
Chang t6i da da diéu kién dé nhap khau hang hod/thuc hién dich vu theo dung quay dinh cua phap luat Trong truro6ne hop mat hang nhap khẩu can
Tiểu chung tGi kKhOne xuAt trinh phép nhap khau/Han ngạch nhap khau, ching t6i sé xuat trinh Gidy phép/Han ngach nhap khẩu cho Ngan hàng A Chau
chau cs ngehia 14 mat hang chung toi nhap khẩu: khOrrez can cG6 Gidy phép nhập khẩu/Eian neach nhap
4 Truong hop chuyén tién thanh toan trieic/ang true cac hop dong nhG@p khGu hang hod/djch vu | chang t6i cam kết:
a B6 sung day đi các chume tr liét ké duGi day cham nhAt 1A 90 ngay ké tir chuyén tién
— To khai hai quan mau dich (4a717 chitth + ban sao y bart chirh)
—_ Hoa don (6a71 sao 3' Sarr chirzi)
Wa Van don (6a71 sao » a7 chit)
~ Cac chime tir khac, trong truoénge hop thanh toan dich vu (6a71 sao » bar chirth)> _. _._ - -.- - - _ _
b_ Trong truonge hop chung tGi khGng bS6 sung chime tir dang thoi han quy dinh néu trén, ching t6i sé gGi van ban gidi trinh cho ngsan hàng hoặc chịu trach nhiém hoan toan trurcc phap luat vé viéc cham tré hoac kh6ng b6 sung day du cac chirnge từ rêu trên, =
cs Ss Chiu trach nhiém truce phap luật về tính: xác thực của các giấy tờ, chứng từ xuất trình cho ngan hang dé chine minh cho muc dich sir dung ngoai te
Sa _ dune ngoai te ma ACB ban cho chung t0i theo dang muc dich cia Gidy dé nghi chuyén tién nay Hd so chuyén tién nay chang t6i chi thirc tại:
ACB ma chua thuc hién tai bat ky 16 chirc nao khac :
=5 mhu vay; Nean hang <6 quyén ky phat dién chuyén tién nay tai m6t dia diém khac vGi dia diém ma ngudi chuyén tién chi dinh néu hoan canh ngshiép vu yeu lam
- -
Zz sai s6t_ thiéu mAt cG thé xay ra trong lic chuyén tai bic dién hoa&c do su giadi mA sai ni dung birc dién & đầu nhan: Ngan hang có toàn dqiyÊn gới điện chuyễn tiền với ngôn net thong thuéng hoac ky hiéu m&t mA va khOng chiu trach nhiém về moi sv mat ma : ng cae we
9 Ch4p nhan Gidy dé nghi chuyén tién nOp sau 15:30 sé duge xu ly va cd hiéu luc 1a ngay lam việc kế tiếp
TNGàv.seae:cccscc tháng S « nam
Chu tai Khoan
Ké toan truong C&S (én va whi +r ho téry) (KY (én, d6ne ddu va shi rS ho tan)
2d | EES
stl 9 P28 night Qui Khideh hang ditn thing tn vac mauin «dn cia Ngan hang, khOng sean, sta tai mau Atdu nav od <P eke
Trang 7Ưu nhược điểm của phương thứ chuyên
tién( T/T)
¢ D6i voi bén nhap khâu
¢ D6i voi bén xuat khau
T/T trước, sau, ngay khi giao hang
Trang 82.2 PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN NHỞỜ THU
( Collection of payment)
5.2.1 Khai niém: Phương thức thanh toán nhờ thu là phương thức thanh toán, trong đó người bán sau khi hoàn thành nghĩa vụ g1ao hàng hoặc cung ứng dịch vụ cho người mua, uỷ thác cho ngân hàng mình thu hộ tiên ở người mua trên cơ sở hôi phiêu được người bán ký phát
2.2 Các bên tham øia giao dịch thanh toán :
*_ Người có yéu cau uy nhiém thu ( Principal) : Nguoi xuat khau , nguoi cung ứng dịch vụ ( gọi chung là bên bán )
¢ Ngan hang nhan uỷ thác thu hay con goi la ngan hàng chuyên chung tu (Remitting bank ) : Ngan hang phục vụ bên bán
¢ Netroi tra tién (Payer ) : Nguoi nhap khdu, nguoi su dung dich
vu duoc cung ung ( goi chung la bén mua )
¢ Ngan hang thu hd (Collecting bank ), hay ngan hang xudt trinh ( Presenting bank )i Thường là ngân hàng đại lý hay ngân hàng
chi nhánh của ngân hàng nhận uỷ nhiệm thu ở nước người mua.
Trang 95.2.3 Các hình thức nhờ thu :
°- Nhớ thu trơn ( Ciean Coilecfion ): Chỉ sử dụng hồi
phiêu gửi đên ngân hàng yêu câu bên nhập khâu thanh toán, không gửi chứng từ của hàng xuất khâu kèm theo hồi phiéu
¢ Nho thu kem chung tu (Documentary Collection ): khì
gửi hồi phiêu đến ngân hàng nhờ thu hộ người xuât
khâu sẽ phải gửi kèm theo tât cả những chứng từ được yêu câu như hợp đồng các bên đã ký kết, nhà nhập khẩu khi ký chấp nhận hôi phiêu sẽ được ngân hàng thu hộ
giao tất cả những chứng từ này
Nhờ thu kèm chứng từ được thê hiện 2 dạng: D/P & D/A
D/P: sử dụng hồi phiêu trả ngay
D/A: sử dụng hồi phiêu trả chậm
Trang 10Quy trình phương thức thanh toán nhò thu
2 Xuất khâu đa |4b | 4
Trang 11
mm!
THU XUAT TRINH CHUNG TU NHO THU
Kink 2oi > NGAN HANG TMCP A CHAU
Phần dành cho Ngân hàng
“Chúng tôi gởi đến ngân hàng bộ chứng từ nhờ thụ hộ với những yêu cầu sau :
TNgân hàng nhờ thú: Don vi nhén nho thu (ngudi mua):
Địa chỉ : Dia chi =
Sẽ tiễn nhờ thu =
Hang hoa = Goi chime tu bang =
phat chuyén nhanh
© Thu bao dam
BS chine Draft tr gm <6: Commercial Invoice
Certificate of Origin
Chung tir khac
Packing list Bill of Ladin;
Chỉ thị nhờ thun:
© Nhé thu tra ngay (Release Documents against Payment (D/P)
© Nbé thu tra chém (Release Documents against Acceptance (D/A)
E Gởi điện/thư thông báo trong trường hợp từ chối thanh toán/ từ chà nhận nhờ thủ
E Thủ tất cá các khoản phí phát sinh ngoài Việt Niarn từ người mua, không thể bỏ quan
Chúng tôi chịu trách nhiệm thanh toán phí của Ngân hang A Châu và các khoản phí phát sinh ngoài V'
mamm liên quan điến việc thực hiện nhờ thư trong trường hợp Ngan hàng Á Châu không thụ được từ n
tua như chỉ thị trên s ee = as
- WNhé thu nay duge 4p dung theo c4c Quy nhi Nhờ thủ ấn bản số 522 đo Phòng Thương
Quốc tế ban hành và các quy định pháp luật của Việt narr
Moi chi tiết xin liên hệ Ôn;
Ching tứ duge giao cho Ong /Ba
-Dién thoai sé
Trang 12
Ưu và nhược điểm của thanh toán nhờ thu
*® Đôi với bên xuât khâu
°® Đôi với bên nhập khâu
Trang 132.3 CAD (Cash Against Document)
Trang 1424 PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN TIN
DUNG CHUNG TU (Documentary credit )
° Khái niệm: là phương thức thanh toản theo đó thỏa thuận được cam kết bởi ngân hàng phát hành thư tín dụng (letter of credit: L/C) ve vigéc thanh toan khi những yêu câu trong L/C đã được thực hiện đây đủ thể hiện quan chứng từ xuất trình phu hợp
L/C do bên nhập khâu yêu câu ngân hàng mở theo những thỏa thuận trước đó của các bên
Đề thực hiện phương thức thanh toán này người ta phải
mở và làm theo những quy định trong L/C nên phương thức thanh toán này được gản cho tên gọi văn tắt la L/C
Trang 15Các bên liên quan trong L/C
Người yêu câu mở tín dụng thư (applicant): là
người mua, người nhập khâu
Ngân hàng phat hanh (Issuing bank ): la ngan hàng phục vụ người mua
Người hưởng lợi (Beneficiary) : là người xuất khâu, người bản
Ngân hàng thông báo (Advising bank): là ngân
hàng ở nước người hưởng lợi.
Trang 16Các bên liên quan trong L/C
Ngoài ra còn có các ngân hàng khúc tham øia như :
¢ Nean hang xac nhan ( Confirming bank )
¢ Cac ngan hang dugc chi dinh (Nominated bank) :
Là một sô ngán hàng được chỉ định trong tín dụng
thư, cho phép ngân hàng đó thực hiện việc thanh toán, được chiêt khâu, hoặc châp nhận bộ chứng từ của
người thụ hưởng phủ hợp với qui định của tín dụng
thư.
Trang 17Tuy theo qui dinh cua tin dung thw ma tén got
cua ngan hang chi dinh nay sé co thé la
— Ngan hang duoc chi dinh thanh toan ( Nominated Paying
— Ngan hang boi hoan ( Reimbursing bank): dwoc ngan
hang phat hanh uy nhiệm thực hiện thanh toan gia tri tin
dụng thư cho ngẩn hang được chỉ định thanh toán hoặc
chiết khâu Thông thường chỉ tham gia g1ảO 4 dịch trong
trường hợp giữa ngân hàng phát hành và ngân hàng được
chỉ định không có quan hệ tài khoản trực tiêp với nhau.
Trang 20Phân loại L/C
Thi tín dụng co thé huỷ ngang (Revocable L/C)
Thư tín dụng không huy ngang có xác nhận (Confirmed
Thi tin dung tudn hoàn (Revolving L/C)
Thu tin dung doi teng (Reciprocal L/C)
Thư tín dụng có diéu khoan đỏ (Red clause L/C)
Thu tin dung du phong (Standby L/C)
Trang 22Phân loại L/C
© The tin dung chuyên nhượng (Irrevocable Transferable L/C)
¢ Thu tin dung giap lung (Back to Back L/C)
© Thu tin dung tuan hoan (Revolving L/C)
Trang 23Phân loại L/C
© Thu tin dung doi teng (Reciprocal L/C)
© Thu tin dung co diéu khodn do (Red clause L/C)
¢ Thu tin dung du phỏng (Standby L/C)
Trang 24Trách nhiệm của các bên khi tham gia vào
phương thức thanh toán L/C
Nhà nhập khẩu
Nhà xuất khẩu
Ngán hàng phát hành
Nean hang thong bao
Nean hang xac nhan
Nean hang thanh toan
Ngân hàng chiết khẩu
Người thụ hưởng
Trang 25Xứ ly các sai sót trong chứng từ
Cac nguyen tac
Diéu chinh khi that can thiét
Phát hiện cân điêu chỉnh phải kiến tra toàn bộ chứng từ liên
quan khác
Bảo đảm đúng UCP và pháp luật
Có văn bản yêu câu chính thức
Trách nhiện đối với phí điều chỉnh và phí phát sinh liên quan Nơi nào phát hành nơi ây điêu chỉnh
Trang 26Xử lý các bât hợp lệ hoặc L/C không phù hợp
1 L/C mở không đúng tinh thân hợp đông (hoặc thỏa
thuận)
2 L/C mở đúng mọi thỏa thuận trước đó nhưng vì
khách quan đên khi có L/C bên xuât khâu mới nhận thây có một vài nội dung không thê đáp ứng được
3 L/C mở đúng nhưng bên xuất khâu thực hiện đề phát
sinh bất hợp lệ
EEE Hé nghj tu chinh L/C
Trang 28Điêu chỉnh sai sót tronø bộ chứng từ
¢ B/L
¢ Invoice
¢ Packing list
¢ C/O