1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH

480 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 480
Dung lượng 4,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUYẾT MINH ðơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng hợp, bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công và máy thi công ñể hoàn thành mộ

Trang 1

Uỷ ban nhân dân tỉnh bắc ninh

ĐƠN GIá

XÂY DựNG CÔNG TRìNH TỉNH bắc ninh

PHầN xây dựng công bố kèm theo quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 25 tháng 1 năm 2017 của Chủ Tịch uỷ ban nhân dân tỉnh bắc ninh

Trang 4

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

ðƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN XÂY DỰNG

TRÊN ðỊA BÀN TỈNH BẮC NINH

(Công bố kèm theo Quyết ñịnh số 105/Qð-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2017

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)

A THUYẾT MINH

ðơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật tổng

hợp, bao gồm toàn bộ chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công và máy thi công ñể hoàn thành một ñơn vị khối lượng công tác xây dựng như 1m3 tường gạch, 1m3 bê tông, 1m2 lát gạch, 1 tấn cốt thép, 100m dài cọc v.v từ khâu chuẩn bị ñến khâu kết thúc công tác xây dựng (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm ñảm bảo thi công xây dựng liên tục, ñúng quy trình, quy phạm kỹ thuật)

1 Căn cứ xây dựng ñơn giá:

- Nghị ñịnh số 32/2015/Nð-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí ñầu tư xây dựng công trình;

- Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác ñịnh và quản lý chi phí ñầu tư xây dựng;

- ðịnh mức các hao phí xác ñịnh giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công

bố kèm theo Quyết ñịnh số 1134/Qð-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

- ðịnh mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng công bố kèm theo Văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng;

- ðịnh mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) công bố kèm theo Quyết ñịnh số 1091/Qð-BXD ngày 26/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

- ðịnh mức dự toán xây dựng công trình - phần xây dựng (sửa ñổi và bổ sung) công bố kèm theo Quyết ñịnh số 1172/Qð-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ trưởng

Bộ Xây dựng;

- ðịnh mức dự toán xây dựng công trình - phần xây dựng (sửa ñổi và bổ sung) công bố kèm theo Quyết ñịnh số 588/Qð-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

- Quyết ñịnh số 1155/Qð-UBND ngày 22/9/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công bố ðơn giá nhân công trong quản lý chi phí ñầu tư xây dựng;

Trang 5

- Quyết ñịnh số 1854/Qð-UBND ngày 30/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;

- Tài liệu hướng dẫn tính toán ñơn giá xây dựng công trình của Bộ Xây dựng;

- Các văn bản khác theo quy ñịnh của Nhà nước

2 ðơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng gồm các chi phí sau:

a) Chi phí vật liệu :

Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, cấu kiện, các vật liệu luân chuyển (không

kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một ñơn vị khối lượng công tác xây dựng

Trong chi phí vật liệu ñã bao gồm chi phí hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng ñối với các loại cát xây dựng ñã tính chi phí hao hụt do ñộ dôi của cát

Giá vật liệu tính trong ñơn giá lấy theo công bố giá vật liệu của Liên sở Xây dựng-Tài chính và giá thị trường phổ biến trên ñịa bàn tỉnh Bắc Ninh tại thời ñiểm qúy IV/2016 chưa có thuế giá trị gia tăng

b) Chi phí nhân công :

Chi phí nhân công trong ñơn giá ñược xác ñịnh theo Quyết ñịnh số UBND ngày 22/9/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công bố ðơn giá nhân công trong quản lý chi phí ñầu tư xây dựng Mức lương cơ sở ñầu vào xác

1155/Qð-ñịnh theo vùng II là 2.250.000 ñồng/tháng

Trường hợp công trình xây dựng ñược thực hiện trên ñịa bàn thuộc vùng III có mức lương cơ sở là 2.100.000 ñồng/tháng thì chi phí nhân công trong ñơn giá ñược nhân hệ số ñiều chỉnh KðCNC = 0,933

c) Chi phí máy thi công :

Là chi phí sử dụng máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện kể cả máy

và thiết bị phụ phục vụ ñể hoàn thành một ñơn vị khối lượng công tác xây dựng Chi phí máy thi công trong ñơn giá ñược tính theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình công bố kèm theo Quyết ñịnh số 1854/Qð-UBND ngày 30/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh

Chi phí tiền lương của thợ ñiều khiển máy xác ñịnh theo Quyết ñịnh số 1155/Qð-UBND ngày 22/9/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công

bố ðơn giá nhân công trong quản lý chi phí ñầu tư xây dựng (mức lương cơ sở ñầu vào vùng II là 2.250.000 ñồng/tháng)

Trang 6

Văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007; ðịnh mức dự toán xây dựng công trình

- Phần xây dựng (bổ sung) công bố kèm theo Quyết ñịnh số 1091/Qð-BXD ngày 26/12/2011; ðịnh mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (sửa ñổi và bổ sung) công bố kèm theo Quyết ñịnh số 1172/Qð-BXD ngày 26/12/2012 và ðịnh mức dự toán xây dựng công trình - phần xây dựng (sửa ñổi và bổ sung) công bố kèm theo Quyết ñịnh số 588/Qð-BXD ngày 29/5/2014

Chương I : AA.11100÷AA.32000 Công tác chuẩn bị mặt bằng xây

dựng Chương II : AB.10000÷AB.92000 Công tác ñào, ñắp ñất, ñá, cát

Chương III : AC.10000÷AC.36000 Công tác ñóng cọc,ép cọc, nhổ cọc,

khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi

Chương VI : AF.10000÷AF.80000 Công tác bê tông tại chỗ

Chương VII : AG.10000÷AG.53000 Công tác sản xuất và lắp dựng cấu

kiện bê tông ñúc sẵn Chương VIII : AH.10000÷AH.30000 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ

Chương IX: : AI.10000÷AI.66200 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép Chương X: : AK.10000÷AK.98000 Công tác làm mái, làm trần và các

công tác hoàn thiện khác

Mỗi loại ñơn giá công tác xây lắp ñược trình bầy tóm tắt thành phần công việc,

ñiều kiện kỹ thuật, ñiều kiện thi công và biện pháp thi công và ñược xác ñịnh theo ñơn vị tính phù hợp ñể thực hiện công tác xây dựng ñó

B HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1 Tập ñơn giá xây dựng công trình này là cơ sở xác ñịnh tổng mức ñầu tư, dự toán xây dựng, dự toán giá gói thầu và quản lý chi phí ñầu tư xây dựng công trình; phục vụ cho công tác lập kế hoạch, quản lý vốn ñầu tư xây dựng trên ñịa bàn tỉnh Bắc Ninh

2 Chiều cao ghi trong ñơn giá là chiều cao tính từ cốt ±0.00 theo thiết kế công trình ñến cốt ≤4m; ≤16m; ≤50m và từ cốt ±0.00 ñến cốt >50m Các loại công tác xây dựng trong ñơn giá không quy ñịnh ñộ cao như công tác trát, láng, ốp, v.v nhưng khi thi công ở ñộ cao >16m ñược áp dụng ñơn giá bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao

Trang 7

3 ðối với những công tác xây lắp chưa có ñơn giá hoặc ñã có nhưng không phù hợp với thiết kế bản vẽ thi công, yêu cầu kỹ thuật, biện pháp và ñiều kiện thi công của công trình, chủ ñầu tư căn cứ vào biện pháp thi công, hướng dẫn phương pháp lập ñơn giá của Bộ Xây dựng, tổ chức lập ñơn giá cho công trình hoặc vận dụng các ñơn giá tương tự ñã và ñang sử dụng ở các công trình khác có yêu cầu kỹ thuật, ñiều kiện, quy mô phù hợp trình cơ quan có chức năng thẩm ñịnh, phê duyệt theo thẩm quyền và gửi kết quả về Sở Xây dựng ñể theo dõi, tổng hợp, báo cáo cấp

có thẩm quyền

4 ðối với những công tác xây lắp chưa có ñịnh mức hoặc ñã có nhưng không phù hợp với thiết kế, yêu cầu kỹ thuật, biện pháp và ñiều kiện thi công của công trình, chủ ñầu tư căn cứ vào thiết kế biện pháp thi công, hướng dẫn phương pháp lập ñịnh mức, ñơn giá của Bộ Xây dựng, tổ chức lập ñịnh mức, ñơn giá cho công trình gửi Sở Xây dựng xem xét và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt

5 Căn cứ giá vật liệu (chưa có thuế giá trị gia tăng) theo giá tại thời ñiểm lập tổng mức ñầu tư, dự toán thiết kế, dự toán giá gói thầu và giá vật liệu ñã tính trong

ñơn giá ñể tính chênh lệch giá vật liệu trong tổng mức ñầu tư, dự toán thiết kế, dự

toán giá gói thầu công trình

Trong quá trình sử dụng tập ñơn giá xây dựng công trình – Phần xây dựng, nếu gặp vướng mắc ñề nghị các ñơn vị phản ánh về Sở Xây dựng ñể nghiên cứu giải quyết theo thẩm quyền /

Trang 8

BẢNG PHÂN LOẠI RỪNG

(Dùng cho công tác phát rừng tạo mặt bằng xây dựng)

I

Bãi hoặc ñồi tranh lau lách, sim mua, cỏ lau, cỏ lác trên ñịa hình khô ráo Thỉnh thoảng có cây con hoặc cây có ñường kính lớn hơn hoặc bằng 10cm

II

- Rừng cây con, mật ñộ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 diện tích và cứ 100m2 có từ 5 ñến 25 cây có ñường kính từ 5 ñến 10cm và xen lẫn cây có ñường kính lớn hơn 10cm

- ðồng ñất có các loại cỏ lau, cỏ lác dầy ñặc trên ñịa hình sình lầy, ngập nước

- ðồng ñất có các loại cây mắm, cốc, vẹt trên ñịa hình khô ráo

III

- Rừng cây ñã khai thác, cây con, dây leo chiếm hơn 2/3 diện tích và cứ 100m2 rừng có từ 30 ñến 100 cây có ñường kính từ 5 dến 10cm, có xen lẫn cây có ñường kính lớn hơn 10cm

- ðồng ñất có các loại tràm, ñước trên ñịa hình khô ráo

- ðồng ñất có các loại cây mắm, cốc, vẹt Trên ñịa hình lầy, thụt, nước nổi

IV

- Rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật ñộ tre, nứa, lồ ô le dầy

ñặc Thỉnh thoảng có cây con có ñường kính từ 5 dến 10 cm, dây

leo, có lẫn cây có ñường kính lớn hơn 10cm

- ðồng ñất có các loại tràm, ñước trên ñịa hình lầy thụt, nước nổi

Ghi chú:

- ðường kính cây ñược ño ở ñộ cao cách mặt ñất 30cm

- ðối với loại cây có ñường kính > 10cm ñược qui ñổi ra cây tiêu chuẩn (là cây có ñường kính từ 10-20cm)

Trang 9

BẢNG PHÂN LOẠI BÙN

(Dùng cho công tác ựào bùn)

1 Bùn ựặc Dùng xẻng, cuốc bàn ựào ựược và bùn không chảy ra

3 đá cấp 3 đá cứng trung bình, cường ựộ chịu nén >600kg/cm2

4 đá cấp 4 đá tương ựối mềm, giòn dễ ựập, cường ựộ chịu nén ≤

Trang 10

- ðất cát pha sét hoặc ñất sét pha cát

- ðất mầu ẩm ướt nhưng chưa ñến trạng thái dính dẻo

- ðất nhóm 3, nhóm 4 sụt lở hoặc ñất nơi khác ñem ñến

ñổ ñã bị nén chặt nhưng chưa ñến trạng thái nguyên thổ

- ðất phù sa, cát bồi , ñất mầu, ñất bùn, ñất nguyên thổ tơi xốp có lẫn rễ cây, mùn rác, sỏi ñá, gạch vụn, mảnh sành kiến trúc ñến 10% thể tích hoặc 50kg ñến

150 kg trong 1m3

Dùng xẻng cải tiến ấn nặng tay xúc ñược

- ðất cát có lượng ngậm nước lớn, trọng lượng từ 1,7 tấn/1m3 trở lên

Dùng xẻng cải tiến ñạp bình thường ñã ngập xẻng

xám của vôi)

Trang 11

- ðất cát, ñất mùn, ñất ñen, ñất hoàng thổ có lẫn sỏi ñá, mảnh vụn kiến trúc từ 25% ñến 35% thể tích hoặc từ > 300kg ñến 500kg trong 1m3

Dùng cuốc bàn cuốc

Dùng cuốc chim nhỏ lưỡi nặng

- ðất lẫn ñá bọt

Dùng cuốc chim nhỏ lưỡi nặng trên 2,5kg hoặc dùng xà beng ñào

ñược ðất lẫn ñá tảng, ñá trái>30% thể tích , cuội sỏi

Trang 12

I

ðất cát, ñất phù sa cát bồi, ñất mầu, ñất ñen, ñất mùn,

ñất cát, cát pha sét, ñất sét, ñất hoàng thổ, ñất bùn Các

loại ñất trên có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, ñá dăm ,

mảnh chai từ 20% trở lại, không có rễ cây to, có ñộ ẩm tự

nhiên dạng nguyên thổ hoặc tơi xốp, hoặc từ nơi khác

ñem ñến ñổ ñã bị nén chặt tự nhiên Cát ñen, cát vàng có

ñộ ẩm tự nhiên, sỏi, ñá dăm, ñá vụn ñổ thành ñống

II

Gồm các loại ñất cấp I có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch

vỡ, ñá dăm, mảnh chai từ 20% trở lên Không lẫn rễ cây

to, có ñộ ẩm tự nhiên hay khô ðất á sét, cao lanh, ñất sét

trắng, sét vàng, có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, mảnh chai,

gạch vỡ không quá 20% ở dạng nguyên thổ hoặc nơi khác

ñổ ñến ñã bị nén tự nhiên có ñộ ẩm tự nhiên hoặc khô rắn

Dùng xẻng, mai hoặc cuốc bàn xắn ñược miếng mỏng

III

ðất á sét, cao lanh, sét trắng, sét vàng, sét ñỏ, ñất ñồi

núi lẫn sỏi sạn, mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ từ 20% trở

lên có lẫn rễ cây Các loại ñất trên có trạng Bắc Ninh thổ

có ñộ ẩm tự nhiên hoặc khô cứng hoặc ñem ñổ ở nơi khác

ñến có ñầm nén

Dùng cuốc chim mới cuốc ñược

II Cát ñã ñược ñầm chặt, sỏi, ñất sét cứng, cát khô, cát bão hoà

nước ðất cấp I có chứa 10 ÷ 30% sỏi, ñá

Trang 13

BẢNG PHÂN CẤP đÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI

- đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit

- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit bị phong hoá mạnh tới mức vừa đá Macnơ chặt, than ựá có

ựộ cứng trung bình Tup, bột kết bị phong hoá vừa

- Mẫu nõn khoan gọt, bẻ khó, rạch ựược dễ dàng bằng dao, tạo ựược ựiểm lõm sâu bằng 1 nhát búa

- Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi đá vôi

và đôlômit chặt xắt đá Skanơ đunit phong hoá nhẹ

- Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là ựá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét

- Cuội kết có thành phần là ựá trầm tắch với xi

Trang 14

II

8

- Cát kết thạch anh đá phiến Silic Các loại ựá Skanơ thạch anh Gơnat tinh thể lớn đá Granit hạt thô

- Cuội kết có thành phần là ựá Macna, ựá Nai, Granit, Pecmanit, Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hoá nhẹ

- Chỉ cần một nhát búa ựập mạnh mẫu ựá ựã bị vỡ

đầu nhọn của búa ựịa chất ựập mạnh chỉ làm xây xát

mặt ngoài của mẫu nõn

9

- Syenit, Granit hạt thô- nhỏ đá vôi hàm lượng silic cao Cuội kết có thành phần là ựá Macna đá Bazan Các loại ựá Nai-Granit, Nai Garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xắt

- Búa ựập mạnh một vài lần mẫu nõn mới bị vỡ

- đầu nhọn búa ựịa chất ựập nhiều lần tại 1 ựiểm tạo ựược vết lõm nông trên mặt ựá

-đá Skanơ grơnat Các ựá Granit hạt nhỏ, ựá Sranơdiorit, Liparit đá Skanơ silic, mạch thạch anh Cuội kết núi lửa có thành phần Macna Cát kết thạch anh rắn chắc, ựá sừng

- Búa ựập mạnh nhiều lần mẫu nõn mới bị vỡ

đá ựặc biệt

11

- đá Quăczit, ựá sừng cứng chắc, chứa ắt sắt đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hoá đá ngọc (ngọc bắch ), các loại quặng chứa sắt

Trang 15

CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG

AA.11100 - CÔNG TÁC PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

đơn vị tắnh: ự/100m2

Công tác xây lắp đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Phát rừng loại I, mật ựộ cây tiêuchuẩn trên 100m2:

- Phát rừng, vận chuyển cây cỏ, ựánh ựống trong phạm vi 30m ựể vận chuyển

- đào gốc cây, rễ cây, cưa chặt rễ cây, gốc cây thành từng khúc, xếp gọn thành từng loại trong phạm vi 30m ựể vận chuyển, lấp, san lại hố sau khi ựào

- Cưa chặt, hạ cây cách mặt ựất 20cm, cưa chặt thân cây, cành ngọn thành từng khúc, xếp gọn theo từng loại trong phạm vi 30m ựể vận chuyển

CHƯƠNG I

Mã hiệu

Trang 16

AA.11200 - PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

ðơn vị tính: ñ/100m2

Công tác xây lắp ðơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Phát rừng, mật ñộ cây tiêu chuẩn

Trang 17

AA.12000 - CÔNG TÁC CHẶT CÂY

AA.12100 - CHẶT CÂY

Thành phần công việc:

đơn vị tắnh: ự/cây

Công tác xây lắp đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Chặt cây ở sườn dốc, ựường kắnhgốc cây:

Công tác xây lắp đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

đào gốc cây, ựường kắnh gốc

AA.13200 - đÀO BỤI CÂY

Công tác xây lắp đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

đào bụi cây, ựào bụi dừa nước,ựường kắnh bụi dừa nước:

đơn vị tắnh: ự/1bụi

đào gốc cây, bụi cây cả rễ theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vi 30m

Ghi chú: Trường hợp chặt cây ở chỗ lầy lội thì ựơn giá ựược nhân với hệ số 2.

Chuẩn bị, chặt cây, ựốn cành, thân cây thành từng khúc Vận chuyển xếp ựống trong phạm vi 30m

đơn giá tắnh cho trường hợp chặt, ựào một hoặc một số cây, bụi cây trong phạm vi xây dựng công trình

Mã hiệu

Mã hiệu

Mã hiệu

Trang 18

AA.20000 - CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH

AA.21200 - PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG MÓNG, TƯỜNG CỘT, XÀ DẦM

ðơn vị tính: ñ/m3

Công tác xây lắp ðơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Phá dỡ kết cấu bê tông móng,

AA.21251 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm m³ 1.324.687

Mã hiệu

Phá vỡ các kết cấu kiến trúc, tận dụng các vật liệu ñể sử dụng lại, xếp ñống theo từng

loại, ñúng nơi qui ñịnh hoặc trên các phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m ñể vận

chuyển, thu dọn mặt bằng sau khi phá dỡ (biện pháp phá dỡ chưa tính trong ñơn giá)

AA.21000 - PHÁ DỠ BẰNG THỦ CÔNG

Mã hiệu

Trang 19

AA.21300 - PHÁ DỠ NỀN XI MĂNG, NỀN GẠCH, TẤM ðAN BÊ TÔNG

ðơn vị tính: ñ/m2

Công tác xây lắp ðơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Phá dỡ nền xi măng, nền gạch,tấm ñan bê tông

AA.21400 - PHÁ DỠ KẾT CẤU MẶT ðƯỜNG

ðơn vị tính: ñ/m3

Công tác xây lắp ðơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Phá dỡ kết cấu mặt ñường

Trang 20

AA.21600 - PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU DƯỚI NƯỚC BẰNG THỦ CÔNG

Công tác xây lắp ðơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Phá dỡ kết cấu bằng búa căn

Phá dỡ kết cấu bê tông

Công tác xây lắp ðơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan

lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m

Chuẩn bị, ñào, phá dỡ kết cấu gạch ñá, bê tông, bốc xếp, vận chuyển phế liệu ñổ ñúng nơi qui ñịnh trong phạm vi 30m (chưa tính hệ sàn ñạo, hệ nổi thi công)

AA.22100 - PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG BÚA CĂN

Mã hiệu

Trang 21

AA.22300 - ðẬP ðẦU CỌC KHOAN NHỒI

Thành phần công việc:

ðơn vị tính: ñ/m3

Công tác xây lắp ðơn vị Vật liệu Nhân công Máy

ðập ñầu cọc khoan nhồi

Thành phần công việc:

ðơn vị tính: ñ/100m2

Công tác xây lắp ðơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Cào bóc lớp mặt ñường bê tôngasphal chiều dày lớp bóc

Công tác xây lắp ðơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Vận chuyển phế thải tiếp 1000mbằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt

AA.23000 - VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TIẾP 1000M BẰNG ÔTÔ 7 TẤN

Vệ sinh hoàn thiện và uốn cốt thép theo ñúng yêu cầu kỹ thuật

Chuẩn bị mặt bằng, lắp ñặt hàng rào, biển báo, ñèn tín hiệu Chuẩn bị máy, lấy dấu cao ñộ lớp mặt ñường cần bóc Tiến hành bóc bằng máy theo ñúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công ñiểm máy không tới ñược Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m

AA.22400 - CÀO BÓC LỚP MẶT ðƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT

Mã hiệu

Mã hiệu

Lấy dấu vị trí, phá dỡ ñầu cọc bằng búa căn, cắt cốt thép ñầu cọc bằng máy hàn

Trang 22

AA.30000 - THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU

AA.31000 - THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU BẰNG THỦ CÔNG

AA.31100 - THÁO DỠ KẾT CẤU GỖ, SẮT THÉP

Công tác xây lắp ðơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Tháo dỡ kết cấu gỗ, sắt, thép

bằng thủ công

Tháo dỡ kết cấu gỗ

Tháo dỡ kết cấu sắt thép

AA.31200 - THÁO DỠ MÁI

ðơn vị tính: ñ/m2

Công tác xây lắp ðơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Tháo dỡ mái ngói

Tháo dỡ mái tôn

Tháo dỡ mái fibrô xi măng

AA.31300 - THÁO DỠ TRẦN, CỬA, GẠCH ỐP TƯỜNG

Trang 23

AA.31400 - THÁO DỠ VÁCH NGĂN

Công tác xây lắp ðơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh

AA.31600 - THÁO DỠ MÁY ðIỀU HOÀ CỤC BỘ, BÌNH ðUN NƯỚC NÓNG

ðơn vị tính: ñ/cái

Công tác xây lắp ðơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Tháo dỡ máy ñiều hoà cục bộ,bình ñun nước nóng

Mã hiệu

Mã hiệu

Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, tận dụng các vật liệu ñể sử dụng lại Vận chuyển và xếp

ñống theo từng loại ñúng nơi qui ñịnh trong phạm vi 30m

Mã hiệu

AA.31500 - THÁO DỠ CÁC THIẾT BỊ VỆ SINH

Trang 24

AA.32000 - THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY

AA.32100 - THÁO DỠ CẦU TẠM (EIFFEL, BAILEY, DÀN T66, N64)

BẰNG MÁY HÀN, CẦN CẨU

Thành phần công việc:

ðơn vị tính: ñ/ tấn

Công tác xây lắp ðơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Tháo dỡ cầu tạm Eiffel, Bailey,

dàn T66, N64

Tháo dỡ bằng máy hàn

Tháo dỡ bằng máy hàn, cần cẩu

AA.32200 - THÁO DỠ DẦM, DÀN CẦU THÉP CÁC LOẠI

Chuẩn bị, tháo sàn cầu, dàn cầu bằng thủ công kết hợp máy hàn và thủ công kết hợp cần

cẩu, ñánh dấu phân loại vật liệu sau tháo dỡ, xếp gọn, xả mối hàn, tháo bu lông các bộ phận

kết cấu vận chuyển trong phạm vi 30m

Mã hiệu

Mã hiệu

Trang 25

Hướng dẫn áp dụng:

- đơn giá vận chuyển với cự ly L ≤2Km = đg1 + đg2x(L-1)

- đơn giá vận chuyển với cự ly L ≤4Km = đg1 + đg3x(L-1)

- đơn giá vận chuyển với cự ly L ≤7Km = đg1 + đg4x(L-1)

- đơn giá vận chuyển với cự ly L >7Km = đg1 + đg4x6 + đg5x(L-7)

Trong ựó:

CHƯƠNG II CÔNG TÁC đÀO, đẮP đẤT, đÁ, CÁT

- đơn giá ựắp ựất tắnh cho 1mỠ ựắp ựo tại nơi ựắp

- đơn giá ựào ựất tắnh cho ựào 1mỠ ựất nguyên thổ ựo tại nơi ựào

- Trường hợp ựào, ựắp ựất, ựá, cát bằng máy mà khối lượng do máy không làm ựược như ựào rãnh dọc, ựào xả khối lượng ựắp ép dư phải làm bằng thủ công (ựào khoan ựường, ựào rãnh dọc, ựào lấy ựất

ựắp ép dư, v.v.) thì khối lượng làm bằng thủ công áp dụng ựơn giá công tác ựào ựắp ựất, ựá, cát bằng

- Trường hợp cự ly vận chuyển ựất, ựá từ nơi ựào ựến nơi ựổ >1000m thì áp dụng ựơn giá vận chuyển ở cự ly ≤1000m và ựơn giá vận chuyển 1000m tiếp theo như sau:

- đg1: đơn giá vận chuyển trong phạm vi ≤1000m

- đơn giá vận chuyển ựất, ựá bằng ôtô tự ựổ ựã tắnh ựến hệ số nở rời của ựất, ựá ựược tắnh cho các

cự ly ≤300m; ≤500m; ≤700m và ≤1000m tương ứng với cấp ựất, ựá và loại phương tiện vận chuyển

- đg2: đơn giá vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly ≤2Km

- đg3: đơn giá vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly ≤4Km

- đơn giá vận chuyển tắnh cho 1mỠ ựất ựào ựo tại nơi ựào ựã tắnh ựến hệ số nở rời của ựất

- đào ựể ựắp bằng khối lượng ựất ựắp nhân với hệ số chuyển ựổi từ ựất thiên nhiên cần ựào ựể ựắp như bảng kèm theo

- đg5: đơn giá vận chuyển 1Km ngoài phạm vi cự ly >7Km

- đg4: đơn giá vận chuyển 1Km tiếp theo cự ly ≤7Km

Trang 26

ñơn giá.

- ðơn giá công tác trồng cỏ mái bờ kênh mương, ñê ñập, taluy nền ñường ñược tính riêng

- ðơn giá vận chuyển tiếp bằng thủ công trong ñơn giá quy ñịnh vận chuyển trong phạm vi tối ña 300m

Trang 27

AB.10000 - đÀO đẮP đẤT, đÁ, CÁT BẰNG THỦ CÔNG

AB.11000 - đÀO đẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

AB.11100 - đÀO BÙN

Thành phần công việc:

đơn vị tắnh: ự/mỠ

Công tác xây lắp đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

đào bùn trong mọi ựiều kiện

đào, xúc, ựổ ựúng nơi quy ựịnh hoặc ựổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m

đào, xúc, ựổ ựúng chỗ quy ựịnh hoặc ựổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m

Mã hiệu

Mã hiệu

Trang 29

AB.11400 - đÀO MÓNG CỘT TRỤ, HỐ KIỂM TRA

Thành phần công việc:

đơn vị tắnh: ự/mỠ

Công tác xây lắp đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

đào móng cột, trụ, hố kiểm tra

Trang 30

AB.11500 - đÀO KÊNH MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC

Thành phần công việc:

đơn vị tắnh: ự/mỠ

Công tác xây lắp đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

đào kênh mương, rãnh thoát

- Chuẩn bị mặt bằng, ựào kênh mương, rãnh theo ựúng yêu cầu kỹ thuật, xúc ựất ựổ ựúng nơi quy

ựịnh hoặc ựổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m Hoàn thiện công trình bạt vỗ mái taluy

theo ựúng yêu cầu kỹ thuật

Mã hiệu

Trang 31

AB.11600 - đÀO đẤT đẶT đƯỜNG ỐNG, đƯỜNG CÁP

Thành phần công việc:

đơn vị tắnh: ự/mỠ

Công tác xây lắp đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

đào ựất ựặt ựường ống, ựường

đối với công tác ựào ựất ựặt ựường ống, ựường cáp trong thành phố, thị trấn chi phắ nhân công

ựược nhân hệ số 1,2 so với chi phắ nhân công trong công tác tương ứng.

Chuẩn bị ựào xúc ựất ựổ bên cạnh hoặc ựổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m, công tác làm kè chắn ựất, phá dỡ kết cấu chưa tắnh trong ựơn giá

Mã hiệu

Mã hiệu

- Chuẩn bị, dọn dẹp mặt bằng đào nền ựường theo ựúng yêu cầu kỹ thuật, xúc ựất ựổ ựúng nơi quy

ựịnh hoặc ựổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m ựể vận chuyển, hoàn thiện nền ựường, bạt

mái taluy, sửa chữa bề mặt nền ựường, ựắp lại rãnh dọc cũ, ựầm nén (nếu là ựường mở rộng) theo ựúng yêu cầu kỹ thuật

Trang 32

AB.11800 - đÀO KHUÔN đƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC LÒNG đƯỜNG,

RÃNH XƯƠNG CÁ

Thành phần công việc:

đơn vị tắnh: ự/mỠ

Công tác xây lắp đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

đào khuôn ựường, rãnh thoát

nước lòng ựường, rãnh xương cá

Công tác xây lắp đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Vận chuyển ựất 10m tiếp theo

Chuẩn bị, ựào khuôn rãnh, san ựầm ựáy khuôn, rãnh, xúc ựất ựổ ựúng nơi quy ựịnh hoặc ựổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m, hoàn thiện khuôn, rãnh sau khi ựào theo ựúng yêu cầu kỹ thuật

Mã hiệu

Mã hiệu

Trang 33

AB.13000 - ðẮP ðẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

Công tác xây lắp ðơn vị Vật liệu Nhân công Máy

ðắp bờ kênh mương, dung trọng

- ðắp nền móng công trình bằng ñất ñã ñào ñổ ñống tại nơi ñắp trong phạm vi 30m San, xăm, ñầm

ñất từng lớp, bảo ñảm ñúng yêu cầu kỹ thuật

Mã hiệu

Trang 34

Trường hợp ñắp bờ kênh mương, nền ñường mở rộng thì chi phí nhân công ñược nhân hệ số 1,15

so với chi phí nhân công trong ñơn giá ñắp bờ kênh mương, nền ñường tương ứng.

- Chuẩn bị, ñắp nền ñường bằng ñất ñã ñào ñổ ñống tại nơi ñắp trong phạm vi 30m San, ñầm ñất từng lớp ñảm bảo yêu cầu kỹ thuật Hoàn thiện công trình, gọt vỗ mái taluy, sửa mặt nền ñường theo

ñúng yêu cầu kỹ thuật

- San, tưới nước, ñầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi ñắp

- ðắp bằng cát ñã ñổ ñống tại nơi ñắp ñến trong phạm vi 30m

Trang 35

đÀO đẮP đẤT, đÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

đÀO đẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

đÀO SAN đẤT TẠO MẶT BẰNG

Thành phần công việc:

AB.21000 - đÀO SAN đẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY đÀO

đơn vị tắnh: ự/100 mỠ

Công tác xây lắp đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

đào san ựất bằng máy ựào ≤

Trang 36

AB.22000 - đÀO SAN đẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ỦI

đơn vị tắnh: ự/100mỠ

Công tác xây lắp đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

đào san ựất trong phạm vi ≤ 50m

Trang 37

đơn vị tắnh: ự/100mỠ

Công tác xây lắp đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

đào san ựất trong phạm vi ≤ 70m

Trang 38

đơn vị tắnh: ự/100mỠ

Công tác xây lắp đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

đào san ựất trong phạm vi ≤

Công tác xây lắp đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

đào san ựất trong phạm vi ≤

300m bằng máy cạp 9mỠ, máy ủi

đào san ựất trong phạm vi ≤

500m bằng máy cạp 9mỠ, máy ủi

Trang 39

đơn vị tắnh: ự/100mỠ

Công tác xây lắp đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

đào san ựất trong phạm vi ≤

500m bằng máy cạp 16mỠ, máy

ủi 140CV

đào san ựất trong phạm vi ≤

700m bằng máy cạp 9mỠ, máy ủi

Trang 40

AB.24000 - đÀO XÚC đẤT đỂ đẮP HOẶC đỔ RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT

Thành phần công việc:

đơn vị tắnh: ự/100mỠ

Công tác xây lắp đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

đào xúc ựất bằng máy ựào ≤

Ngày đăng: 26/07/2020, 19:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w