KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê ĐứcSố phát sinhSố hiệu Ngàytháng Trangsổ 18/6 NV16 18/6 Nhượng bán thiết bị y tế từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp thu thanh lí Nhượng bá
Trang 1KHOA: KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
Trang 2KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ THÀNH VIÊN ST
12 Nguyễn Thị Thanh Duyên 18D150308
Trang 3ĐỀ TÀI
Dựa vào kiến thức đã học và trên cơ sở liên hệ thực tế một đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực Y TẾ Hãy thực hiện các yêu cầu sau đây:
- Tự đặt các số liệu liên quan đến số dư đầu kì các tài sản một cách hợp lý
- Tự nêu nội dung các nghiệp vụ phát sinh trong một kỳ kế toán tại đơn vị kèm các
số liệu hợp lý (25-30 nghiệp vụ) Nội dung liên quan đến tình hình các nguồn thu, các khoản chi, các khoản thanh toán của đơn vị
- Định khoản các nghiệp vụ đã nêu
- Lên sổ cái các tài khoản và lập báo cáo kết quả hoạt động
Trang 4KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức
Giới thiệu khái quát về bệnh viện 198 – Bộ Công An
Bệnh viện 198, thuộc Bộ Công an là một trong các bệnh viện đa khoa lớn tại Hà Nội Bệnh viện 198 Bộ Công an có đội ngũ y, bác sĩ chuyên môn cao và đồng thời cũng làmột trong các bệnh viện tuyến Trung ương đầu ngành của ngành Y tế Công an Nhân dân.Bệnh viện 198 là bệnh viện tuyến trung ương được thành lập ngày 28/08/1976 cótiền thân từ hai đơn vị có lịch sử gắn liền với cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước gồm:Bệnh xá 265 và Bệnh viện 367 Cơ cấu tổ chức của bệnh viện gồm: Khoa Nội, khoaNgoại, phòng Khám bệnh bao gồm xét nghiệm và dược, tổ Tổ chức cán bộ, tổ Hành chínhquản trị Hiện nay, Bệnh viện 198 là bệnh viện tuyến Trung ương đa khoa hạng I đầungành Y tế trực thuộc Bộ Công an Quy mô bệnh viện gồm 700 giường với 41 phòng/khoa, trung tâm, với gần 1000 cán bộ chiến sĩ, công nhân viên
Bệnh viện sở hữu đội ngũ y bác sĩ có chuyên môn giỏi và nhiệt huyết cùng hàngchục Tiến sĩ, Thạc sĩ và 6 Phó Giáo sư điển hình như: Bác sĩ Trần Minh Đạo, bác sĩ TrầnQuốc Hùng, bác sĩ Nguyễn Bích Hồng, bác sĩ, Nguyễn Văn Hiển… với trình độ chuyênmôn cao, giàu kinh nghiệm Ngoài ra, bệnh viện đầu tư trang thiết bị y tế, cơ sở vật chấttiên tiến, hàng đầu giúp mang đến chất lượng chăm sóc sức khỏe tốt nhất
Lịch sử hình thành:
Ngày 14/09/1961, Thiếu tướng Phạm Kiệt, Tư lệnh Công an nhân dân vũ trang, kýQuyết định thành lập Bệnh xá 265 trực thuộc Cục Hậu cần, chịu sự chỉ đạo nghiệp vụ củaphòng Quân y Biên chế ban đầu gồm 72 cán bộ, nhân viên Tổ chức thành 06 bộ phận:ban Điều trị, ban Dược, ban Xét nghiệm, ban Cấp dưỡng, phòng Khám bệnh, đội Phẫuthuật lưu động Bệnh xá 265 có nhiệm vụ khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sĩ, côngnhân viên cơ quan Bộ Tư lệnh và các đơn vị Công an nhân dân vũ trang trên địa bàn HàNội, sẵn sàng cơ động phục vụ chiến đấu
Ngày 07/11/1967, Bệnh viện 367 được thành lập theo Quyết định số 837 CA/QĐcủa Bộ Công an với 50 giường bệnh, trực thuộc Văn phòng Bộ Tổ chức Bệnh viện 367gồm: khoa Nội, khoa Ngoại, phòng Khám bệnh (bao gồm cả Xét nghiệm, Dược), tổ Hànhchính quản trị, tổ Tổ chức và Y vụ Bệnh viện 367 có nhiệm vụ khám và chữa bệnh chocán bộ, công nhân viên công an, tham gia công tác phòng bệnh trong cơ quan Bộ Công an
và nhân dân khu vực Bệnh viện đóng quân, tham gia công tác nghiên cứu khoa học, đàotạo cán bộ y tế của ngành
Trang 5Ngày 28 tháng 8 năm 1976, Bệnh viện 19-8 đã ra đời trên cơ sở hợp nhất hai bệnh
xá trong thời chiến đó
Năm 2018, Theo Nghị định số 01/NĐ-CP ngày 6 tháng 8 năm 2018 quy định vềchức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Công an Sau khi giảithể 06 Tổng cục thì Bệnh viện 198 được điều chuyển từ trực thuộc Tổng cục Hậu cần-Kỹthuật về trực thuộc Bộ Công an
Tổ chức bộ máy kế toán của bệnh viện
Loại hình kế toán của bệnh viện được tổ chức theo hình thức kế toán tập trung Dovậy phòng tài chính kế toán thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Ghi chép, tính toán, phản ánh một cách đầy đủ, chính xác, trung thực, kịp thời liêntục và có hệ thống về số liệu hiện có, tình hình luân chuyển về sử dụng tài sản, lao động,vật thể, hàng hóa, tình hình chi tiêu hạn mức kinh phí, các khoản thanh toán với ngân sáchnhà nước theo đúng chế độ kế toán thống kê và thông tin kinh tế hiện hành
- Thu nhập tổng hợp số liệu về tình hình hoạt động của bệnh viện, lập báo cáo kếtoán theo quy định, cung cấp số liệu và tài liệu cho hoạt động
- Kiểm tra hình thức kế hoạch khám chữa bệnh, kế hoạch thu chi tài chính nguồnngân sách Nhà nước, các khoản thu sự nghiệp, kiểm tra việc thực hiện chế độ hạch toántài chính trong phạm vi bệnh viện, kiểm tra việc gìn giữ và sử dụng các loại tài sản, laođộng, vật thể, tiền vốn
- Có trách nhiệm trước Ban Giám đốc về các phần hành kế toán
Trang 6KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức
Tài liệu tại đơn vị như sau (Đơn vị tính: 1.000đ)
I Số dư đầu tháng 6/201X của 1 số tài khoản
TK 111 (tiền mặt): 520.000
TK 156 (hàng hóa ): 980.000
TK 112 (tiền gửi ngân hàng): 150.000
TK 241 (xây dựng cơ bản dở dang): 200.000
Các TK khác có số dư hợp lý
II Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ như sau:
1 Ngày 01/06, nhận quyết định dự toán chi hoạt động được giao: 750.000
Nợ TK 008(212): 750.000
=>Cơ sở ghi chép : giấy quyết định giao dự toán
2 Ngày 02/06, rút tạm ứng dự toán 650.000 nhập quỹ tiền mặt
Nợ TK 111: 650.000
Có TK 3371: 650.000
=>Cơ sở ghi chép: giấy rút tạm ứng dự toán, phiếu thu
3 Ngày 02/06, rút dự toán chi đầu tư XDCB sửa chữa nhà kho B (dùng cho hoạt động SXKD) đơn giá 180.000, thuế GTGT 10%.
Nợ TK 241: 180.000
Có TK 3664: 198.000
Đồng thời ghi: Có 00922: 198.000
=> Cơ sở ghi chép:hóa đơn GTGT, giấy rút dự toán
4 Ngày 03/6 chuyển khoản thanh toán chi phí tiền điện, nước của đơn vị là 180.000 bằng lệnh chi tiền thực chi từ nguồn NSNN cấp.
Nợ TK 6111: 280.000
Trang 7Nợ TK 3371: 280.000
Có TK 5111: 280.000Đồng thời ghi: Có TK 012: 280.000
=> Cơ sở ghi chép:hóa đơn GTGT, giấy báo Nợ
5 Ngày 05/06, rút dự toán thực chi mua 1 trang thiết bị y tế trị giá 80.000, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển 2.200, đã thanh toán bằng tiền mặt (đã bao gồm thuế GTGT)
=> Cơ sở ghi chép:phiếu chi, hóa đơn GTGT
6 Ngày 06/06, mua 5 dụng cụ y tế cho bệnh viện giá chưa thuế 75 000, thuế suất thuế GTGT 10%, tiền hàng chưa thanh toán cho người bán.
Nợ TK 211: 82.500
Có TK 331: 82.500
=> Cơ sở ghi chép: hóa dơn GTGT
7 Ngày 07/06, mua một thiết bị chuyên dụng thuộc quỹ phúc lợi, giá chưa thuế 100.000, thuế GTGT 10% tiền chưa thanh toán
Nợ TK 211: 110.000
Nợ TK 43121: 110.000
=> Cơ sở ghi chép:hóa đơn GTGT
8 Ngày 08/06, thanh lý 1 thiết bị y tế cũ (hình thành từ nguồn NSNN) Nguyên giá 95.000 Giá trị hao mòn lũy kế 70.000, thu thanh lý bằng tiền mặt 2.300
Trang 8KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức
Chi phí thanh lý 500 đã trả bằng tiền mặt Chênh lệch thu chi nộp về chi phí nhà nước.
=> Cơ sở ghi chép:hợp đồng thanh lí TSCĐ, Phiếu thu, phiếu chi
9 Ngày 09/06, ứng trước tiền mặt cho người bán để mua dụng cụ y tế 55.000
Nợ TK 331: 55.000
Có TK 111: 55.000
=> Cơ sở ghi chép: phiếu chi
10 Ngày 10/06 Kiểm kê phát hiện thiếu 1 máy y tế trị nguyên giá 35.000, Từ nguồn ngân sách nhà nước, số hao mòn lũy kế xác định khi kiểm kê 10.000.
Nợ TK 1388: 25.000
Nợ TK 214: 10.000
Có TK 211: 35.000
=> Cơ sở ghi chép:biên bản kiểm kê
11 Ngày 12/06, đơn vị chi bằng tiền gửi ngân hàng cho hoạt động chương trình
dự án vì sự sống còn và phát triển của trẻ em 230.000 (từ nguồn viện trợ)
Trang 9=> Cơ sở ghi chép:giấy báo Nợ
12 Ngày 13/06, kiểm kê phát hiện thiếu một máy thở chưa rõ nguyên nhân (từ nguồn NSNN) nguyên giá 460.000, số hao mòn 320.000.
Nợ TK 1388: 140.000
Nợ TK 214: 320.000
Có TK 211: 460.000
=> Cơ sở ghi chép:biên bản kiểm kê TSCĐ
13 Ngày 15/06, nhập khẩu thiết bị y tế trị giá 4000USD, thuế nhập khẩu 5%, thuế GTGT 10%, tiền chưa thanh toán Chi phí vận chuyển 2200 đã chi bằng tiền mặt Tỷ giá USD/VND chuyển khoản trung bình thực tế do BTC công bố là 23,3.
=> Cơ sở ghi chép:hóa đơn GTGT hàng nhập khẩu, thông báo thuế
14 Ngày 16/06, nhận vốn góp kinh doanh của tổ chức H bằng TGNH 500.000
Nợ TK 112: 500.000
=> Cơ sở ghi chép:giấy báo Có
Trang 10KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức
15 Ngày 17/06, nhận viện trợ từ tổ chức y tế thế giới WHO một máy trợ tim trị giá 350.000, đã làm thủ tục ghi thu, ghi chi Tài sản được đưa vào sử dụng cho hoạt động thường xuyên.
Nợ TK 211: 350.000
Đồng thời ghi: Nợ TK 00422: 350.000
Có TK 00422: 350.000
=> Cơ sở ghi chép:thủ tục ghi thu-ghi chi, biên bản bàn giao TSCĐ
16 Ngày 18/06, nhượng bán 1 thiết bị y tế (hình thành từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp) nguyên giá 100.000 Giá trị hao mòn lũy kế 70.000 Thu thanh lí bằng tiền mặt: 20.000 Chi phí thanh lí 10.000 đã thanh toán bằng tiền mặt Chênh lệch thu chi nhượng bán được để lại đơn vị.
=> Cơ sở ghi chép:hợp đồng nhượng bán TSCĐ, phiếu thu, phiếu chi
17 Ngày 19/06, chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ hoạt động hành chính chưa thanh toán: 100 000, thuế GTGT 10%.
Nợ TK 611: 110 000
Có TK 331: 110 000
=> Cơ sở ghi chép:hóa đơn GTGT
18 Ngày 20/06, chi hộ cấp trên bằng tiền mặt: 68.000.
Nợ TK 136: 68.000
=> Cơ sở ghi chép:phiếu chi
19 Ngày 22/06, Thu tiền bán sổ khám chữa bệnh, hồ sơ khám bệnh bằng tiền mặt: 180.000 Giá xuất kho: 170.000
=> Cơ sở ghi chép:phiếu thu
20 Ngày 24/06, thu viện phí (đối với người bệnh không có thẻ BHYT hoặc khoản thu cùng chi trả của người bệnh có thẻ BHYT) bằng tiền mặt:
5.000.000.
Nợ TK 111: 5.000.000
Trang 11Có TK 3373: 5.000.000
=> Cơ sở ghi chép:phiếu thu
21 Ngày 25/06, bán thuốc cho bệnh nhân trị giá: 800.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10% Bệnh nhân thanh toán bằng tiền mặt Trị giá vốn: 750.000.
Nợ TK 111: 880.000
Có TK 156: 750.000
=> Cơ sở ghi chép:phiếu thu, hóa đơn GTGT, phiếu xuất kho
22 Ngày 26/06, bác sĩ thanh toán tạm ứng tiền công tác phí, chi phí thực tế phát sinh 12.000 Số tiền tạm ứng chi không hết nhập lãi quỹ tiền mặt: 8.000.
=> Cơ sở ghi chép:phiếu thu, hóa đơn
23 Ngày 27/06, sửa chữa nhà kho B hoàn thành bàn giao tài sản đưa vào sử dụng.
Nợ TK 211: 180.000
Nợ TK 3664: 180.000
=> Cơ sở ghi chép:biên bản bàn giao TSCĐ
24 Ngày 28/6 Tính lương phải trả công chức, viên chức trong đơn vị 280.000, trích các khoản trích theo lương theo tỷ lệ quy định.
Nợ TK 611: 280 000
Có TK 334: 280 000Trích theo lương:
Trang 12KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức
25 Ngày 29/6 Đơn vị nộp các khoản trích theo lương theo quy định bằng tiền mặt.
Nợ TK 332: 95.200
Có TK 111: 95.200
Nợ TK 337: 95.200
Có TK 511: 95.200
=> Cơ sở ghi chép:phiếu chi
26 Ngày 30/6 Trả lương cho cán bộ viên chức bằng tiền gửi 280.000.
Nợ TK 334: 250.600
Có TK 112: 250.600
Có TK 511: 250.600
=> Cơ sở ghi chép:giấy báo Nợ
27 Kết chuyển doanh thu, chi phí để xác định kết quả của hoạt động sản xuất kinh doanh.
1 Cuối kì, kết chuyển doanh thu do NSNN cấp (hoạt động thường xuyên, không thường xuyên và hoạt động khác)
Trang 13 Tính thuế TNDN phải nộp = 40.000 × 20% = 8.000
Nợ TK 821: 8.000
Có TK 3334: 8.000Kết chuyển chi phí thuế TNDN:
Nợ TK 421: 32.000
Trang 14KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức
Trang 15III LẬP SỔ CÁI
Đơn vị: ………
Mã QHNS: ………
Mẫu số: S03-H
(Ban hành kèm theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC
ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chính)
SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)
Năm 201X Tài khoản: Tiền mặt Số hiệu: 111
Đơn vị: 1000đ
Trang 16KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức
Số phát sinhSố
hiệu
Ngàytháng
Trangsổ
18/6 NV16 18/6 Nhượng bán thiết bị y tế từ quỹ phát triển hoạt động sự
nghiệp (thu thanh lí)
Nhượng bán thiết bị y tế từ quỹ phát triển hoạt động sựnghiệp (chi thanh lí)
3373 5.000.000
Trang 18KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức
SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)
Năm 201X Tài khoản: Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc Số hiệu: 112
Số phát sinhSố
hiệu
Ngàytháng
Trangsổ
Thanh toán chi phí tiền
Chi hoạt động dự án vì sựsống còn và phát triển củatrẻ em (từ nguồn viện trợ)
Trang 19SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)
Năm 201X Tài khoản: Tài sản cố định hữu hình Số hiệu: 211
Đơn vị: 1000đ
Trang 20KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức
Số phát sinhSố
hiệu
Ngàytháng
Trangsổ
07/6 NV7 07/6 Mua 1 thiết bị chuyên dụng
Trang 22KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức
SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)
Năm 201X Tài khoản: Khấu hao và hao mòn lũy kế TSCĐ Số hiệu: 214
Số phát sinhSố
hiệu
Ngàytháng
Trangsổ
Nhượng bán 1 thiết bị y tế (từ quỹ phát triển hoạt động
sự nghiệp)
Trang 23SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)
Năm 201X Tài khoản: Xây dựng cơ bản dở dang Số hiệu: 241
Số phát sinhSố
hiệu
Ngàytháng
Trangsổ
STT
02/6 NV3 02/6 Rút dự toán chi đầu tư
Sửa chữa nhà kho B hoànthành bàn giao tài sản đưavào sử dụng
Trang 24KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức
SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)
Năm 201X Tài khoản: Phải trả cho người bán Số hiệu: 331
Đơn vị: 1000đ
SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)
Số phát sinhSố
hiệu
Ngàytháng
Trangsổ
09/6 NV9 09/6 Ứng trước tiền cho người
Trang 25Năm 201X Tài khoản: Các khoản phải nộp Nhà nước Số hiệu: 333
Số phát sinhSố
hiệu
Ngàytháng
Trangsổ
Trang 26KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức
SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)
Năm 201X Tài khoản: Phải trả người lao động Số hiệu: 334
Số phát sinhSố
hiệu
Ngàytháng
Trangsổ
Trang 27SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)
Năm 201X Tài khoản: Tạm thu (Kinh phí hoạt động bằng tiền) Số hiệu: 3371
Đơn vị: 1000đ
Trang 28KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức
Số phát sinhSố
hiệu
Ngàytháng
Trangsổ
03/6 NV4 03/6 Thanh toán chi phí tiền
Rút dự toán thực chi mua 1trang thiết bị y tế, chi phí vận chuyển thanh toán bằng tiền mặt
Trang 30KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức
SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)
Năm 201X Tài khoản: Các khoản nhận trước chưa ghi thu (NSNN cấp) Số hiệu: 3661
Số phát sinhSố
hiệu
Ngàytháng
Trangsổ
Trang 31SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)
Năm 201X Tài khoản: Các khoản nhận trước chưa ghi thu (Kinh phí đầu tư XDCB)
Số phát sinhSố
hiệu
Ngàytháng
Trangsổ
STT
02/6 NV3 02/6 Rút dự toán chi đầu tư
Sửa chữa nhà kho hoànthành bàn giao đưa vào sửdụng
Trang 32KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức
SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)
Năm 201X Tài khoản: Các quỹ Số hiệu: 431
Số phát sinhSố
hiệu
Ngàytháng
Trangsổ
STT
07/6 NV7 07/6 Mua 1 thiết bị chuyên
dụng thuộc quỹ phúc lợi
43121
Nhượng bán 1 thiết bị y tế (hình thành từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp)
Trang 33SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)
Năm 201X Tài khoản: Hàng hóa Số hiệu: 156
Số phát sinhSố
hiệu
Ngàytháng
Trangsổ
STT
Trang 34KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)
Năm 201X Tài khoản: Thu hoạt động do NSNN cấp Số hiệu: 511
Đơn vị: 1000đ
SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)
Năm 201X Tài khoản: Chi phí hoạt động Số hiệu: 611
Số phát sinhSố
hiệu
Ngàytháng
Trangsổ
STT
Số tồn đầu kỳ
03/6 NV4 03/6 Thanh toán chi phí tiền
26/6 NV22 26/6 Bác sĩ thanh toán tạm ứng
29/6 NV25 29/6 Nộp các khoản trích theo
30/6 NV26 30/6 Trả lương cho cán bộ viên
Số dư cuối kỳ