1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thảo luận học phần kế toán hành chính sự nghiệp

46 83 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 328,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê ĐứcSố phát sinhSố hiệu Ngàytháng Trangsổ 18/6 NV16 18/6 Nhượng bán thiết bị y tế từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp thu thanh lí Nhượng bá

Trang 1

KHOA: KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN

Trang 2

KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức

BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ THÀNH VIÊN ST

12 Nguyễn Thị Thanh Duyên 18D150308

Trang 3

ĐỀ TÀI

Dựa vào kiến thức đã học và trên cơ sở liên hệ thực tế một đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực Y TẾ Hãy thực hiện các yêu cầu sau đây:

- Tự đặt các số liệu liên quan đến số dư đầu kì các tài sản một cách hợp lý

- Tự nêu nội dung các nghiệp vụ phát sinh trong một kỳ kế toán tại đơn vị kèm các

số liệu hợp lý (25-30 nghiệp vụ) Nội dung liên quan đến tình hình các nguồn thu, các khoản chi, các khoản thanh toán của đơn vị

- Định khoản các nghiệp vụ đã nêu

- Lên sổ cái các tài khoản và lập báo cáo kết quả hoạt động

Trang 4

KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức

Giới thiệu khái quát về bệnh viện 198 – Bộ Công An

Bệnh viện 198, thuộc Bộ Công an là một trong các bệnh viện đa khoa lớn tại Hà Nội Bệnh viện 198 Bộ Công an có đội ngũ y, bác sĩ chuyên môn cao và đồng thời cũng làmột trong các bệnh viện tuyến Trung ương đầu ngành của ngành Y tế Công an Nhân dân.Bệnh viện 198 là bệnh viện tuyến trung ương được thành lập ngày 28/08/1976 cótiền thân từ hai đơn vị có lịch sử gắn liền với cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước gồm:Bệnh xá 265 và Bệnh viện 367 Cơ cấu tổ chức của bệnh viện gồm: Khoa Nội, khoaNgoại, phòng Khám bệnh bao gồm xét nghiệm và dược, tổ Tổ chức cán bộ, tổ Hành chínhquản trị Hiện nay, Bệnh viện 198 là bệnh viện tuyến Trung ương đa khoa hạng I đầungành Y tế trực thuộc Bộ Công an Quy mô bệnh viện gồm 700 giường với 41 phòng/khoa, trung tâm, với gần 1000 cán bộ chiến sĩ, công nhân viên

Bệnh viện sở hữu đội ngũ y bác sĩ có chuyên môn giỏi và nhiệt huyết cùng hàngchục Tiến sĩ, Thạc sĩ và 6 Phó Giáo sư điển hình như: Bác sĩ Trần Minh Đạo, bác sĩ TrầnQuốc Hùng, bác sĩ Nguyễn Bích Hồng, bác sĩ, Nguyễn Văn Hiển… với trình độ chuyênmôn cao, giàu kinh nghiệm Ngoài ra, bệnh viện đầu tư trang thiết bị y tế, cơ sở vật chấttiên tiến, hàng đầu giúp mang đến chất lượng chăm sóc sức khỏe tốt nhất

Lịch sử hình thành:

Ngày 14/09/1961, Thiếu tướng Phạm Kiệt, Tư lệnh Công an nhân dân vũ trang, kýQuyết định thành lập Bệnh xá 265 trực thuộc Cục Hậu cần, chịu sự chỉ đạo nghiệp vụ củaphòng Quân y Biên chế ban đầu gồm 72 cán bộ, nhân viên Tổ chức thành 06 bộ phận:ban Điều trị, ban Dược, ban Xét nghiệm, ban Cấp dưỡng, phòng Khám bệnh, đội Phẫuthuật lưu động Bệnh xá 265 có nhiệm vụ khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sĩ, côngnhân viên cơ quan Bộ Tư lệnh và các đơn vị Công an nhân dân vũ trang trên địa bàn HàNội, sẵn sàng cơ động phục vụ chiến đấu

Ngày 07/11/1967, Bệnh viện 367 được thành lập theo Quyết định số 837 CA/QĐcủa Bộ Công an với 50 giường bệnh, trực thuộc Văn phòng Bộ Tổ chức Bệnh viện 367gồm: khoa Nội, khoa Ngoại, phòng Khám bệnh (bao gồm cả Xét nghiệm, Dược), tổ Hànhchính quản trị, tổ Tổ chức và Y vụ Bệnh viện 367 có nhiệm vụ khám và chữa bệnh chocán bộ, công nhân viên công an, tham gia công tác phòng bệnh trong cơ quan Bộ Công an

và nhân dân khu vực Bệnh viện đóng quân, tham gia công tác nghiên cứu khoa học, đàotạo cán bộ y tế của ngành

Trang 5

Ngày 28 tháng 8 năm 1976, Bệnh viện 19-8 đã ra đời trên cơ sở hợp nhất hai bệnh

xá trong thời chiến đó

Năm 2018, Theo Nghị định số 01/NĐ-CP ngày 6 tháng 8 năm 2018 quy định vềchức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Công an Sau khi giảithể 06 Tổng cục thì Bệnh viện 198 được điều chuyển từ trực thuộc Tổng cục Hậu cần-Kỹthuật về trực thuộc Bộ Công an

Tổ chức bộ máy kế toán của bệnh viện

Loại hình kế toán của bệnh viện được tổ chức theo hình thức kế toán tập trung Dovậy phòng tài chính kế toán thực hiện các nhiệm vụ sau:

- Ghi chép, tính toán, phản ánh một cách đầy đủ, chính xác, trung thực, kịp thời liêntục và có hệ thống về số liệu hiện có, tình hình luân chuyển về sử dụng tài sản, lao động,vật thể, hàng hóa, tình hình chi tiêu hạn mức kinh phí, các khoản thanh toán với ngân sáchnhà nước theo đúng chế độ kế toán thống kê và thông tin kinh tế hiện hành

- Thu nhập tổng hợp số liệu về tình hình hoạt động của bệnh viện, lập báo cáo kếtoán theo quy định, cung cấp số liệu và tài liệu cho hoạt động

- Kiểm tra hình thức kế hoạch khám chữa bệnh, kế hoạch thu chi tài chính nguồnngân sách Nhà nước, các khoản thu sự nghiệp, kiểm tra việc thực hiện chế độ hạch toántài chính trong phạm vi bệnh viện, kiểm tra việc gìn giữ và sử dụng các loại tài sản, laođộng, vật thể, tiền vốn

- Có trách nhiệm trước Ban Giám đốc về các phần hành kế toán

Trang 6

KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức

Tài liệu tại đơn vị như sau (Đơn vị tính: 1.000đ)

I Số dư đầu tháng 6/201X của 1 số tài khoản

TK 111 (tiền mặt): 520.000

TK 156 (hàng hóa ): 980.000

TK 112 (tiền gửi ngân hàng): 150.000

TK 241 (xây dựng cơ bản dở dang): 200.000

Các TK khác có số dư hợp lý

II Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ như sau:

1 Ngày 01/06, nhận quyết định dự toán chi hoạt động được giao: 750.000

Nợ TK 008(212): 750.000

=>Cơ sở ghi chép : giấy quyết định giao dự toán

2 Ngày 02/06, rút tạm ứng dự toán 650.000 nhập quỹ tiền mặt

Nợ TK 111: 650.000

Có TK 3371: 650.000

=>Cơ sở ghi chép: giấy rút tạm ứng dự toán, phiếu thu

3 Ngày 02/06, rút dự toán chi đầu tư XDCB sửa chữa nhà kho B (dùng cho hoạt động SXKD) đơn giá 180.000, thuế GTGT 10%.

Nợ TK 241: 180.000

Có TK 3664: 198.000

Đồng thời ghi: Có 00922: 198.000

=> Cơ sở ghi chép:hóa đơn GTGT, giấy rút dự toán

4 Ngày 03/6 chuyển khoản thanh toán chi phí tiền điện, nước của đơn vị là 180.000 bằng lệnh chi tiền thực chi từ nguồn NSNN cấp.

Nợ TK 6111: 280.000

Trang 7

Nợ TK 3371: 280.000

Có TK 5111: 280.000Đồng thời ghi: Có TK 012: 280.000

=> Cơ sở ghi chép:hóa đơn GTGT, giấy báo Nợ

5 Ngày 05/06, rút dự toán thực chi mua 1 trang thiết bị y tế trị giá 80.000, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển 2.200, đã thanh toán bằng tiền mặt (đã bao gồm thuế GTGT)

=> Cơ sở ghi chép:phiếu chi, hóa đơn GTGT

6 Ngày 06/06, mua 5 dụng cụ y tế cho bệnh viện giá chưa thuế 75 000, thuế suất thuế GTGT 10%, tiền hàng chưa thanh toán cho người bán.

Nợ TK 211: 82.500

Có TK 331: 82.500

=> Cơ sở ghi chép: hóa dơn GTGT

7 Ngày 07/06, mua một thiết bị chuyên dụng thuộc quỹ phúc lợi, giá chưa thuế 100.000, thuế GTGT 10% tiền chưa thanh toán

Nợ TK 211: 110.000

Nợ TK 43121: 110.000

=> Cơ sở ghi chép:hóa đơn GTGT

8 Ngày 08/06, thanh lý 1 thiết bị y tế cũ (hình thành từ nguồn NSNN) Nguyên giá 95.000 Giá trị hao mòn lũy kế 70.000, thu thanh lý bằng tiền mặt 2.300

Trang 8

KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức

Chi phí thanh lý 500 đã trả bằng tiền mặt Chênh lệch thu chi nộp về chi phí nhà nước.

=> Cơ sở ghi chép:hợp đồng thanh lí TSCĐ, Phiếu thu, phiếu chi

9 Ngày 09/06, ứng trước tiền mặt cho người bán để mua dụng cụ y tế 55.000

Nợ TK 331: 55.000

Có TK 111: 55.000

=> Cơ sở ghi chép: phiếu chi

10 Ngày 10/06 Kiểm kê phát hiện thiếu 1 máy y tế trị nguyên giá 35.000, Từ nguồn ngân sách nhà nước, số hao mòn lũy kế xác định khi kiểm kê 10.000.

Nợ TK 1388: 25.000

Nợ TK 214: 10.000

Có TK 211: 35.000

=> Cơ sở ghi chép:biên bản kiểm kê

11 Ngày 12/06, đơn vị chi bằng tiền gửi ngân hàng cho hoạt động chương trình

dự án vì sự sống còn và phát triển của trẻ em 230.000 (từ nguồn viện trợ)

Trang 9

=> Cơ sở ghi chép:giấy báo Nợ

12 Ngày 13/06, kiểm kê phát hiện thiếu một máy thở chưa rõ nguyên nhân (từ nguồn NSNN) nguyên giá 460.000, số hao mòn 320.000.

Nợ TK 1388: 140.000

Nợ TK 214: 320.000

Có TK 211: 460.000

=> Cơ sở ghi chép:biên bản kiểm kê TSCĐ

13 Ngày 15/06, nhập khẩu thiết bị y tế trị giá 4000USD, thuế nhập khẩu 5%, thuế GTGT 10%, tiền chưa thanh toán Chi phí vận chuyển 2200 đã chi bằng tiền mặt Tỷ giá USD/VND chuyển khoản trung bình thực tế do BTC công bố là 23,3.

=> Cơ sở ghi chép:hóa đơn GTGT hàng nhập khẩu, thông báo thuế

14 Ngày 16/06, nhận vốn góp kinh doanh của tổ chức H bằng TGNH 500.000

Nợ TK 112: 500.000

=> Cơ sở ghi chép:giấy báo Có

Trang 10

KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức

15 Ngày 17/06, nhận viện trợ từ tổ chức y tế thế giới WHO một máy trợ tim trị giá 350.000, đã làm thủ tục ghi thu, ghi chi Tài sản được đưa vào sử dụng cho hoạt động thường xuyên.

Nợ TK 211: 350.000

Đồng thời ghi: Nợ TK 00422: 350.000

Có TK 00422: 350.000

=> Cơ sở ghi chép:thủ tục ghi thu-ghi chi, biên bản bàn giao TSCĐ

16 Ngày 18/06, nhượng bán 1 thiết bị y tế (hình thành từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp) nguyên giá 100.000 Giá trị hao mòn lũy kế 70.000 Thu thanh lí bằng tiền mặt: 20.000 Chi phí thanh lí 10.000 đã thanh toán bằng tiền mặt Chênh lệch thu chi nhượng bán được để lại đơn vị.

=> Cơ sở ghi chép:hợp đồng nhượng bán TSCĐ, phiếu thu, phiếu chi

17 Ngày 19/06, chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ hoạt động hành chính chưa thanh toán: 100 000, thuế GTGT 10%.

Nợ TK 611: 110 000

Có TK 331: 110 000

=> Cơ sở ghi chép:hóa đơn GTGT

18 Ngày 20/06, chi hộ cấp trên bằng tiền mặt: 68.000.

Nợ TK 136: 68.000

=> Cơ sở ghi chép:phiếu chi

19 Ngày 22/06, Thu tiền bán sổ khám chữa bệnh, hồ sơ khám bệnh bằng tiền mặt: 180.000 Giá xuất kho: 170.000

=> Cơ sở ghi chép:phiếu thu

20 Ngày 24/06, thu viện phí (đối với người bệnh không có thẻ BHYT hoặc khoản thu cùng chi trả của người bệnh có thẻ BHYT) bằng tiền mặt:

5.000.000.

Nợ TK 111: 5.000.000

Trang 11

Có TK 3373: 5.000.000

=> Cơ sở ghi chép:phiếu thu

21 Ngày 25/06, bán thuốc cho bệnh nhân trị giá: 800.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10% Bệnh nhân thanh toán bằng tiền mặt Trị giá vốn: 750.000.

Nợ TK 111: 880.000

Có TK 156: 750.000

=> Cơ sở ghi chép:phiếu thu, hóa đơn GTGT, phiếu xuất kho

22 Ngày 26/06, bác sĩ thanh toán tạm ứng tiền công tác phí, chi phí thực tế phát sinh 12.000 Số tiền tạm ứng chi không hết nhập lãi quỹ tiền mặt: 8.000.

=> Cơ sở ghi chép:phiếu thu, hóa đơn

23 Ngày 27/06, sửa chữa nhà kho B hoàn thành bàn giao tài sản đưa vào sử dụng.

Nợ TK 211: 180.000

Nợ TK 3664: 180.000

=> Cơ sở ghi chép:biên bản bàn giao TSCĐ

24 Ngày 28/6 Tính lương phải trả công chức, viên chức trong đơn vị 280.000, trích các khoản trích theo lương theo tỷ lệ quy định.

Nợ TK 611: 280 000

Có TK 334: 280 000Trích theo lương:

Trang 12

KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức

25 Ngày 29/6 Đơn vị nộp các khoản trích theo lương theo quy định bằng tiền mặt.

Nợ TK 332: 95.200

Có TK 111: 95.200

Nợ TK 337: 95.200

Có TK 511: 95.200

=> Cơ sở ghi chép:phiếu chi

26 Ngày 30/6 Trả lương cho cán bộ viên chức bằng tiền gửi 280.000.

Nợ TK 334: 250.600

Có TK 112: 250.600

Có TK 511: 250.600

=> Cơ sở ghi chép:giấy báo Nợ

27 Kết chuyển doanh thu, chi phí để xác định kết quả của hoạt động sản xuất kinh doanh.

1 Cuối kì, kết chuyển doanh thu do NSNN cấp (hoạt động thường xuyên, không thường xuyên và hoạt động khác)

Trang 13

 Tính thuế TNDN phải nộp = 40.000 × 20% = 8.000

Nợ TK 821: 8.000

Có TK 3334: 8.000Kết chuyển chi phí thuế TNDN:

Nợ TK 421: 32.000

Trang 14

KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức

Trang 15

III LẬP SỔ CÁI

Đơn vị: ………

Mã QHNS: ………

Mẫu số: S03-H

(Ban hành kèm theo Thông tư số 107/2017/TT-BTC

ngày 10/10/2017 của Bộ Tài chính)

SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)

Năm 201X Tài khoản: Tiền mặt Số hiệu: 111

Đơn vị: 1000đ

Trang 16

KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức

Số phát sinhSố

hiệu

Ngàytháng

Trangsổ

18/6 NV16 18/6 Nhượng bán thiết bị y tế từ quỹ phát triển hoạt động sự

nghiệp (thu thanh lí)

Nhượng bán thiết bị y tế từ quỹ phát triển hoạt động sựnghiệp (chi thanh lí)

3373 5.000.000

Trang 18

KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức

SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)

Năm 201X Tài khoản: Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc Số hiệu: 112

Số phát sinhSố

hiệu

Ngàytháng

Trangsổ

Thanh toán chi phí tiền

Chi hoạt động dự án vì sựsống còn và phát triển củatrẻ em (từ nguồn viện trợ)

Trang 19

SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)

Năm 201X Tài khoản: Tài sản cố định hữu hình Số hiệu: 211

Đơn vị: 1000đ

Trang 20

KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức

Số phát sinhSố

hiệu

Ngàytháng

Trangsổ

07/6 NV7 07/6 Mua 1 thiết bị chuyên dụng

Trang 22

KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức

SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)

Năm 201X Tài khoản: Khấu hao và hao mòn lũy kế TSCĐ Số hiệu: 214

Số phát sinhSố

hiệu

Ngàytháng

Trangsổ

Nhượng bán 1 thiết bị y tế (từ quỹ phát triển hoạt động

sự nghiệp)

Trang 23

SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)

Năm 201X Tài khoản: Xây dựng cơ bản dở dang Số hiệu: 241

Số phát sinhSố

hiệu

Ngàytháng

Trangsổ

STT

02/6 NV3 02/6 Rút dự toán chi đầu tư

Sửa chữa nhà kho B hoànthành bàn giao tài sản đưavào sử dụng

Trang 24

KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức

SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)

Năm 201X Tài khoản: Phải trả cho người bán Số hiệu: 331

Đơn vị: 1000đ

SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)

Số phát sinhSố

hiệu

Ngàytháng

Trangsổ

09/6 NV9 09/6 Ứng trước tiền cho người

Trang 25

Năm 201X Tài khoản: Các khoản phải nộp Nhà nước Số hiệu: 333

Số phát sinhSố

hiệu

Ngàytháng

Trangsổ

Trang 26

KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức

SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)

Năm 201X Tài khoản: Phải trả người lao động Số hiệu: 334

Số phát sinhSố

hiệu

Ngàytháng

Trangsổ

Trang 27

SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)

Năm 201X Tài khoản: Tạm thu (Kinh phí hoạt động bằng tiền) Số hiệu: 3371

Đơn vị: 1000đ

Trang 28

KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức

Số phát sinhSố

hiệu

Ngàytháng

Trangsổ

03/6 NV4 03/6 Thanh toán chi phí tiền

Rút dự toán thực chi mua 1trang thiết bị y tế, chi phí vận chuyển thanh toán bằng tiền mặt

Trang 30

KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức

SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)

Năm 201X Tài khoản: Các khoản nhận trước chưa ghi thu (NSNN cấp) Số hiệu: 3661

Số phát sinhSố

hiệu

Ngàytháng

Trangsổ

Trang 31

SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)

Năm 201X Tài khoản: Các khoản nhận trước chưa ghi thu (Kinh phí đầu tư XDCB)

Số phát sinhSố

hiệu

Ngàytháng

Trangsổ

STT

02/6 NV3 02/6 Rút dự toán chi đầu tư

Sửa chữa nhà kho hoànthành bàn giao đưa vào sửdụng

Trang 32

KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức

SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)

Năm 201X Tài khoản: Các quỹ Số hiệu: 431

Số phát sinhSố

hiệu

Ngàytháng

Trangsổ

STT

07/6 NV7 07/6 Mua 1 thiết bị chuyên

dụng thuộc quỹ phúc lợi

43121

Nhượng bán 1 thiết bị y tế (hình thành từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp)

Trang 33

SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)

Năm 201X Tài khoản: Hàng hóa Số hiệu: 156

Số phát sinhSố

hiệu

Ngàytháng

Trangsổ

STT

Trang 34

KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP GVHD: Nguyễn Lê Đức

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)

Năm 201X Tài khoản: Thu hoạt động do NSNN cấp Số hiệu: 511

Đơn vị: 1000đ

SỔ CÁI (Dùng cho hình thức kế toán Nhật kí chung)

Năm 201X Tài khoản: Chi phí hoạt động Số hiệu: 611

Số phát sinhSố

hiệu

Ngàytháng

Trangsổ

STT

Số tồn đầu kỳ

03/6 NV4 03/6 Thanh toán chi phí tiền

26/6 NV22 26/6 Bác sĩ thanh toán tạm ứng

29/6 NV25 29/6 Nộp các khoản trích theo

30/6 NV26 30/6 Trả lương cho cán bộ viên

Số dư cuối kỳ

Ngày đăng: 24/07/2020, 22:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w