12 Bảng 7.1- Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên phải tuyến ĐC5 16 Bảng 7.2- Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên trái tuyến ĐC5.. 17 Bảng 7.3- Tính
Trang 2Bảng 6.1.1: Giá thành xây dựng các lớp mặt đường tuyến DC5 10
Bảng 6.1.2: Giá thành xây dựng các lớp mặt đường tuyến DC6 12
Bảng 7.1- Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên phải tuyến ĐC5 16 Bảng 7.2- Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên trái tuyến ĐC5 17 Bảng 7.3- Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên phải tuyến ĐC6 18 Bảng 7.4- Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên trái tuyến ĐC6 19 Bảng 9.1 -Đơn giá chi tiết hạng mục nền đường tuyến ĐC5 21
Bảng 9.2-Tổng giá tiền hạng mục nền đường tuyến ĐC5 23
Bảng 9.3-Đơn giá chi tiết hạng mục thoát nước dọc tuyến ĐC5 24
Bảng 9.4-Tổng giá tiền hạng mục thoát nước dọc tuyến ĐC5 48
Bảng 9.5-Đơn giá chi tiết hạng mục bó vỉa, vỉa hè tuyến ĐC5 54
Bảng 9.6 Tổng giá tiền hạng mục vỉa hè tuyến ĐC5 55
Bảng 9.7-Đơn giá chi tiết hạng mục bó vỉa tuyến ĐC5 56
Bảng 9.9-Tổng giá tiền hạng mục cống ngang đường tuyến ĐC5 91
Bảng 9.10-Đơn giá chi tiết hạng mục mặt đường tuyến ĐC5 102
Bảng 9.10-Tổng giá tiền hạng mục mặt đường tuyến ĐC5 107
Bảng 9.11-Đơn giá chi tiết hạng mục tổ chức giao thông tuyến ĐC5 108
Bảng 9.12-Tổng giá tiền hạng mục tổ chức giao thông tuyến ĐC5 112
Bảng 9.13-Đơn giá chi tiết hạng mục cây xanh tuyến ĐC5 113
Bảng 9.14-Tổng giá tiền hạng mục cây xanh tuyến ĐC5 115
Bảng 9.15-Đơn giá tiết hạng mục chiếu sáng tuyến ĐC5 116
Bảng 9.16-Tổng giá tiền hạng mục chiếu sáng tuyến ĐC5 120
Bảng 9.17 -Đơn giá chi tiết hạng mục nền đường tuyến ĐC6 122
Bảng 9.18-Tổng giá tiền hạng mục nền đường tuyến ĐC6 124
Bảng 9.19-Đơn giá chi tiết hạng mục thoát nước dọc tuyến ĐC6 126
Bảng 9.20-Tổng giá tiền hạng mục thoát nước dọc tuyến ĐC6 147
Bảng 9.21-Đơn giá chi tiết hạng mục bó vỉa tuyến ĐC6 154
Trang 3Bảng 9.26-Tổng giá tiền hạng mục cống ngang đường tuyến ĐC6 194
Bảng 9.27-Đơn giá chi tiết hạng mục mặt đường tuyến ĐC6 206
Bảng 9.28-Tổng giá tiền hạng mục mặt đường tuyến ĐC6 212
Bảng 9.29-Đơn giá chi tiết hạng mục tổ chức giao thông tuyến ĐC6 214
Bảng 9.31-Đơn giá chi tiết hạng mục cây xanh tuyến ĐC6 220
Bảng 9.32-Tổng giá tiền hạng mục cây xanh tuyến ĐC6 221
Bảng 9.33-Đơn giá chi tiết hạng mục chiếu sáng tuyến ĐC6 223
Bảng 9.34-Tổng giá tiền hạng mục chiếu sáng tuyến ĐC6 227
PHẦN THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG 229
Bảng 6.1 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư đến bãi tập kết tại công trường 229
Bảng 6.2 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư thi công bên phải tuyến 229
Bảng 6.3 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư thi công bên trái tuyến 231
Bảng 6.4 Hao phí thi công đào đất hố ga, cống dọc bên trái tuyến 232
Bảng 6.5 Hao phí thi công đào đất hố ga, cống dọc bên phải tuyến 233
Bảng 6.6 Hao phí đắp đất hai bên hố ga, cống dọc bên phải tuyến 235
Bảng 6.7 Hao phí đắp đất hai bên hố ga, cống dọc bên trái tuyến 235
Bảng 6.8 Hao phí thi công, lắp đặt hố ga, cống dọc, gối cống bên phải tuyến 236
Bảng 6.9 Hao phí thi công, lắp đặt hố ga, cống dọc, gối cống bên trái tuyến 239
Bảng 6.10 Hao phí thi công đổ chế tạo hố ga, gối cống, tấm đan tại bãi tập kết tại công trường 242
Bảng 7.1 Hao phí thi công đào đất hố móng 245
Bảng 7.2 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư 245
Bảng 7.3 Hao phí thi công lớp móng và lắp đặt đốt cống 246
Bảng 7.4 Hao phí đắp đất hai bên cống 248
Bảng 7.5 Hao phí ô tô vận chuyển đất thừa bên trái tuyến đến bãi tập kết 248
Bảng 8.1 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư thi công bên phải tuyến 249
Bảng 8.2 Thời gian hoàn thành đào móng hố ga, cống dọc bên phải tuyến 251
Trang 4Bảng 8.7 Hao phí đắp đất hai bên hố ga, cống dọc bên trái tuyến 257
Bảng 8.8 Hao phí thi công, lắp đặt hố ga, cống dọc, gối cống bên trái tuyến 257
Bảng 9.1 Hao phí thi công đào đất hố móng 260
Bảng 9.2 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư 261
Bảng 9.3 Hao phí thi công lớp móng và lắp đặt đốt cống 261
Bảng 9.4 Hao phí đắp đất hai bên cống 263
Bảng 9.5 Hao phí ô tô vận chuyển đất thừa bên trái tuyến đến bãi tập kết 263
Bảng 10.1: Biện pháp thi công chính các lớp mặt đường 265
Bảng 10.2: Khối lượng đất thi công đắp lề trên đoạn tuyến 268
Bảng 10.3: Khối lượng đầm mép 268
Bảng 10.4: Khối lượng vật liệu thi công mặt đường và bó vĩa vĩa hè 269
Bảng 10.5:Khối lượng thi công bó vỉa vỉa hè 269
Bảng 10.6: Định mức hao phí máy móc, nhân công, vật liệu 270
Bảng 10.7: Biên chế công/ca thi công đắp lề 276
Bảng 10.8: Biên chế công/ca thi công bó vỉa và kết cấu mặt đường 277
Bảng 11.1: Khối lượng đất thi công đắp lề một bên lề đường trên từng dây chuyền 284
Bảng 11.2: Khối lượng vật liệu kết cấu áo đường trên từng dây chuyền 284
Bảng 11.3: Khối lượng đầm mép bằng đầm cóc trên từng dây chuyền 284
Bảng 11.4: Khối lượng thi công 1 bên bó vỉa, vỉa hè 285
Bảng 11.5: Khối lượng vật liệu tưới 285
Bảng 11.6: Tổng hợp khối lượng công tác chuẩn bị 286
Bảng 11.7 : Tổng hợp khối lượng thi công kết cấu áo đường 286
Bảng 11.8: Năng suất ô tô vận chuyển đất 289
Bảng 11.9: Năng suất san rải 289
Bảng 11.10: Năng suất ô tô vận chuyển vật liệu kết cấu áo đường 289
Bảng 11.12: Năng suất lu thi công kết cấu áo đường 291
Bảng 11.13: Biên chế công ca, máy móc thi công công tác chuẩn bị 292
Trang 5Bảng 13.1: Khối lượng nước tưới dính bám tính cho đoạn dây chuyền 299
Bảng 13.2: Khối lượng đất, cát tính cho đoạn dây chuyền 300
Bảng 13.3: Khối lượng đầm mép tính cho đoạn dây chuyền 300
Bảng 13.4: Năng suất ô tô vận chuyển tính cho đoạn dây chuyền 301
13.6 BIÊN CHẾ TỔ ĐỘI THI CÔNG, TÍNH THỜI GIAN HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TÁC 304
Trang 10Bảng 5.2 khối lượng đào đắp tuyến ĐC6
Trang 1532.27 2.624
831.
106
2.968 348
508.93 9.280
13.10 6.542
46.81 0.848
568.856 670
32.27 2.624
937.
658
2.813 288
273.99 4.578
7.960.
716
23.88 4.815
305.840 109
AD.2
4212
Tưới lớp dusnh bám mặt đường bằng nhựa pha
dầu , lượng nhựa 0,8 kg/m2 100m2 46,21
97.153.
752
AD.2
4211
Tưới lớp dusnh bám mặt đường bằng nhựa pha
dầu , lượng nhựa 0,5g/m2
100 m2 46,21
21.46 7.641
26.74 3.945
752.434 519
14.57 4.357
21.57 0.505
594.882 079
Tổng giá thành 0,61515 km mặt đường
2.383.4 36.366
32.27 2.624
831.
106
2.968 348
469.88 9.405
12.10 0.903
43.21 9.147
525.209 455
937.
658
2.813 288
313.04 4.453
9.095.
283
27.28 8.894
349.428 630
AD.2
4212
Tưới lớp dusnh bám mặt đường bằng nhựa pha
dầu , lượng nhựa 0,8 kg/m2
100 m2 46,21
97.153.
752
Trang 163224 chiều dày mặt đường đã lèn ép (6cm) m2 9.622 567 48 2.933 7.641 3.945 519
12.09 1.262
14.57 4.357
21.57 0.505
594.882 079
Tổng giá thành 0,61515 km mặt đường
2.383.3 77.672
Vật liệu
Nhâ
n công
26.397.
463
24.43 5.756
69.83 1.443
120.664 662
26.397.
463
24.43 5.756
69.83 1.443
120.664 662
32.27 2.624
937.
658
2.813 288
293.68 0.878
8.532.
688
25.60 0.921
327.814 487
64.269.
237
Trang 17448
22.76 4.247
62.15 2.311
108.010 006
26.397.
463
24.43 5.756
69.83 1.443
120.664 662
32.27 2.624
937.
658
2.813 288
352.41 7.054
10.23 9.225
30.72 1.105
393.377 384
21.46 7.641
26.74 3.945
752.434 519
12.09 1.262
14.57 4.357
21.57 0.505
594.882 079
Tổng giá thành 0,61515 km mặt đường
2.130.7 91.639
Bảng 6.1.2: Giá thành xây dựng các lớp mặt đường tuyến DC6
Trang 18658
2.813 288
194.08 7.561
5.639.
075
16.91 9.114
216.645 750
AD.2
4212
Tưới lớp dusnh bám mặt đường bằng nhựa pha
dầu , lượng nhựa 0,8 kg/m2
100 m2 32,73
68.812.
861
AD.2
4211
Tưới lớp dusnh bám mặt đường bằng nhựa pha
dầu , lượng nhựa 0,5g/m2
100 m2 32,73
15.20 5.278
18.94 2.422
532.940 528
12.09 1.262
10.32 2.846
15.27 8.135
421.347 986
Tổng giá thành 0,59515 km mặt đường
1.688.1 93.381
32.27 2.624
831.
106
2.968 348
332.73 0.753
8.568.
703
30.60 3.668
371.903 124
32.27 2.624
937.
658
2.813 288
221.71 2.927
6.441.
710
19.32 7.289
247.481 926
AD.2
4212
Tưới lớp dusnh bám mặt đường bằng nhựa pha
dầu , lượng nhựa 0,8 kg/m2 100m2 32,73
68.812.
861
Trang 193224 chiều dày mặt đường đã lèn ép (6cm) m2 9.622 567 48 2.828 5.278 2.422 528
12.09 1.262
10.32 2.846
15.27 8.135
421.347 986
Tổng giá thành 0,59515 km mặt đường
1.688.0 07.570
Vật liệu
Nhâ
n công
18.697.
013
17.30 7.559
49.46 0.790
18.697.
013
17.30 7.559
49.46 0.790
32.27 2.624
937.
658
2.813 288
207.83 5.699
6.038.
518
18.11 7.575
231.991 792
45.521.
145
Trang 20818
16.12 3.649
44.02 1.752
18.697.
013
17.30 7.559
49.46 0.790
32.27 2.624
937.
658
2.813 288
249.46 7.384
7.248.
096
21.74 6.716
278.462 196
15.20 5.278
18.94 2.422
532.940 528
12.09 1.262
10.32 2.846
15.27 8.135
421.347 986
Tổng giá thành 0,59515 km mặt đường
1.509.0 52.297
Trang 21t0 tr tc t=t0+tr+tc Khẩu độ nước chảy
hoG42-G44 G42 G44 28 28.00 0.006 0.082 0.729 5.0 0.305 0.244 5.549 340.004 20.3248 0.4234 2.5 0.087 0.020 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.913 0.461G44-G46 G44 G46 19.03 19.03 0.006 0.051 0.729 5.0 0.207 0.166 5.373 341.670 12.7029 0.6808 2.5 0.087 0.033 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.913 0.461G40-G38 G40 G38 25.42 25.42 0.005 0.076 0.729 5.0 0.303 0.243 5.546 340.032 18.8392 0.4569 2.5 0.087 0.019 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G38-G36 G38 G36 28 28.00 0.005 0.081 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.0478 0.4287 2.5 0.087 0.039 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G36-G34 G36 G34 28 28.00 0.005 0.081 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.0478 0.4287 2.5 0.087 0.059 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G34-G32 G34 G32 28 28.00 0.005 0.081 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.0478 0.4287 2.5 0.087 0.079 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G32-G30 G32 G30 28 28.00 0.005 0.081 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.0478 0.4287 2.5 0.087 0.099 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G30-G28 G30 G28 28 28.00 0.005 0.081 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.0478 0.4287 2.5 0.087 0.120 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G28-G26 G28 G26 28 28.00 0.005 0.078 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 19.3053 0.4452 2.5 0.087 0.139 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G26-G24 G26 G24 28 28.00 0.005 0.071 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 17.5727 0.4890 2.5 0.087 0.157 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G24-G22 G24 G22 28 28.00 0.005 0.070 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 17.3252 0.4960 2.5 0.087 0.174 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G22-G20 G22 G20 28 28.00 0.005 0.072 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 17.8202 0.4823 2.5 0.087 0.018 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G20-G18 G20 G18 28 28.00 0.005 0.080 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 19.8003 0.4340 2.5 0.087 0.038 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G18-G16 G18 G16 23.86 23.86 0.005 0.066 0.729 5.0 0.285 0.228 5.512 340.348 16.3755 0.5261 2.5 0.087 0.054 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G14-G12 G14 G12 18.12 18.12 0.055 0.053 0.729 5.0 0.065 0.052 5.117 344.123 13.2959 0.6551 2.5 0.087 0.068 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.792 1.397G12-G10 G12 G10 28 28.00 0.055 0.081 0.729 5.0 0.101 0.081 5.181 343.506 20.2837 0.4287 2.5 0.087 0.088 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.792 1.397G10-G8 G10 G8 28 28.00 0.055 0.081 0.729 5.0 0.101 0.081 5.181 343.506 20.2837 0.4287 2.5 0.087 0.108 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.792 1.397G8-G6 G8 G6 28 28.00 0.055 0.081 0.729 5.0 0.101 0.081 5.181 343.506 20.2837 0.4287 2.5 0.087 0.129 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.792 1.397G6-G4 G6 G4 28 28.00 0.055 0.081 0.729 5.0 0.101 0.081 5.181 343.506 20.2837 0.4287 2.5 0.087 0.149 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.792 1.397G4-G2 G4 G2 28 28.00 0.055 0.080 0.729 5.0 0.116 0.093 5.209 343.237 20.0176 0.4340 2.5 0.087 0.169 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.019 1.211
lr(m) lc(m)
(m3/s)
q(l/s.ha) tính toán Qm(l/s) qo(l/s/ha)
hòa chung Kc
sinh hoạt
cộng dồn Qm(m3/s) ω(m2) λ (m) R (m)
Trang 22t0 tr tc t=t0+tr+tc Khẩu độ nước chảy
hoG41-G43 G41 G43 25.01 25.01 0.006 0.074 0.729 5.0 0.272 0.218 5.490 340.557 18.3717 0.4692 2.5 0.087 0.018 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.913 0.461G43-G45 G43 G45 22.32 22.32 0.006 0.060 0.729 5.0 0.243 0.194 5.438 341.057 14.9178 0.5787 2.5 0.087 0.033 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.913 0.461G39-G37 G39 G37 28 28.00 0.005 0.083 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.5428 0.4183 2.5 0.087 0.021 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G37-G35 G37 G35 28 28.00 0.005 0.081 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.0478 0.4287 2.5 0.087 0.041 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G35-G33 G35 G33 28 28.00 0.005 0.081 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.0478 0.4287 2.5 0.087 0.061 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G33-G31 G33 G31 28 28.00 0.005 0.081 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.0478 0.4287 2.5 0.087 0.081 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G31-G29 G31 G29 28 28.00 0.005 0.081 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.0478 0.4287 2.5 0.087 0.101 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G29-G27 G29 G27 28 28.00 0.005 0.081 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.0478 0.4287 2.5 0.087 0.121 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G27-G25 G27 G25 28 28.00 0.005 0.084 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.7903 0.4134 2.5 0.087 0.142 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G25-G23 G25 G23 28 28.00 0.005 0.088 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 21.7803 0.3946 2.5 0.087 0.164 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G23-G21 G23 G21 28 28.00 0.005 0.089 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 22.0278 0.3901 2.5 0.087 0.186 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G21-G19 G21 G19 28 28.00 0.005 0.092 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 22.7703 0.3774 2.5 0.087 0.023 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G19-G17 G19 G17 28 28.00 0.005 0.082 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.2953 0.4234 2.5 0.087 0.043 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G17-G15 G17 G15 28 28.00 0.005 0.080 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 19.8003 0.4340 2.5 0.087 0.063 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G13-G11 G13 G11 13.96 13.96 0.055 0.040 0.729 5.0 0.050 0.040 5.090 344.383 10.0422 0.8681 2.5 0.087 0.073 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.792 1.397G11-G9 G11 G9 28 28.00 0.055 0.081 0.729 5.0 0.101 0.081 5.181 343.506 20.2837 0.4287 2.5 0.087 0.094 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.792 1.397G9-G7 G9 G7 28 28.00 0.055 0.081 0.729 5.0 0.101 0.081 5.181 343.506 20.2837 0.4287 2.5 0.087 0.114 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.792 1.397G7-G5 G7 G5 28 28.00 0.055 0.081 0.729 5.0 0.101 0.081 5.181 343.506 20.2837 0.4287 2.5 0.087 0.134 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.792 1.397G5-G3 G5 G3 28 28.00 0.055 0.077 0.729 5.0 0.101 0.081 5.181 343.506 19.2820 0.4509 2.5 0.087 0.154 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.792 1.397G3-G1 G3 G1 28 28.00 0.055 0.077 0.729 5.0 0.116 0.093 5.209 343.237 19.2669 0.4509 2.5 0.087 0.173 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.019 1.211
cống i F(ha) ψ
(m3/s)q(l/s.ha)
Qm(l/s) qo(l/s/ha) Kc Q(l/s) Qm(m3/s) ω(m2) R (m) (m/s)
Trang 23hoG26-G24 G26 G24 28 28.00 0.040 0.073 0.728 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 18.2393 0.4756 2.5 0.087 0.018 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191G24-G22 G24 G22 28 28.00 0.040 0.072 0.728 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 17.9894 0.4823 2.5 0.087 0.036 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191G22-G20 G22 G20 28 28.00 0.040 0.075 0.728 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 18.7390 0.4630 2.5 0.087 0.055 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191G20-G18 G20 G18 28 28.00 0.040 0.075 0.728 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 18.7390 0.4630 2.5 0.087 0.074 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191G18-G16 G18 G16 28 28.00 0.040 0.078 0.728 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 19.4885 0.4452 2.5 0.087 0.094 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191G16-G14 G16 G14 24.12 24.12 0.040 0.060 0.728 5.0 0.102 0.081 5.183 343.488 15.0036 0.5787 2.5 0.087 0.109 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191G12-G10 G12 G10 27.27 27.27 0.037 0.062 0.728 5.0 0.120 0.096 5.215 343.179 15.4897 0.5600 2.5 0.087 0.124 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.750 1.146G10-G8 G10 G8 28 28.00 0.037 0.080 0.728 5.0 0.123 0.098 5.221 343.124 19.9835 0.4340 2.5 0.087 0.144 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.750 1.146G8-G6 G8 G6 28 28.00 0.033 0.081 0.728 5.0 0.130 0.104 5.234 342.999 20.2259 0.4287 2.5 0.087 0.165 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.486 1.082G6-G4 G6 G4 28 28.00 0.033 0.081 0.728 5.0 0.130 0.104 5.234 342.999 20.2259 0.4287 2.5 0.087 0.185 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.486 1.082G4-G2 G4 G2 28 28.00 0.033 0.083 0.728 5.0 0.130 0.104 5.234 342.999 20.7253 0.4183 2.5 0.087 0.206 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.486 1.082G26-G28 G26 G28 28 28.00 0.005 0.073 0.728 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 18.0430 0.4756 2.5 0.087 0.018 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G28-G30 G28 G30 28 28.00 0.005 0.078 0.728 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 19.2788 0.4452 2.5 0.087 0.037 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G30-G32 G30 G32 28 28.00 0.005 0.078 0.728 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 19.2788 0.4452 2.5 0.087 0.057 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G32-G34 G32 G34 28 28.00 0.005 0.078 0.728 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 19.2788 0.4452 2.5 0.087 0.076 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G34-G36 G34 G36 28 28.00 0.005 0.079 0.728 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 19.5259 0.4395 2.5 0.087 0.096 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G36-G38 G36 G38 28 28.00 0.005 0.079 0.728 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 19.5259 0.4395 2.5 0.087 0.115 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G38-G40 G38 G40 28 28.00 0.005 0.078 0.728 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 19.2788 0.4452 2.5 0.087 0.135 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G40-G42 G40 G42 28 28.00 0.005 0.079 0.728 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 19.5259 0.4395 2.5 0.087 0.154 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G42-G44 G42 G44 11.99 11.99 0.005 0.034 0.728 5.0 0.165 0.132 5.297 342.395 8.4750 1.0212 2.5 0.087 0.163 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.513 0.365
(m3/s)Qm(l/s) Kc Q(l/s) Qm(m3/s)
Trang 24t0 tr tc t=t0+tr+tc Khẩu độ
Chiều sâu nước chảy ho
G23 28 28.00 0.040 0.068 0.729 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 17.0133 0.5106 2.5 0.087 0.017 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191 G21 28 28.00 0.040 0.068 0.729 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 17.0133 0.5106 2.5 0.087 0.034 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191 G19 28 28.00 0.040 0.070 0.729 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 17.5137 0.4960 2.5 0.087 0.052 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191 G17 28 28.00 0.040 0.066 0.729 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 16.5130 0.5261 2.5 0.087 0.068 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191 G15 28 28.00 0.040 0.063 0.729 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 15.7624 0.5511 2.5 0.087 0.084 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191 G13 28 28.00 0.040 0.064 0.729 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 16.0126 0.5425 2.5 0.087 0.100 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191 G9 22.23 22.23 0.037 0.040 0.729 5.0 0.097 0.078 5.175 343.562 10.0183 0.8681 2.5 0.087 0.110 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.750 1.146 G7 28 28.00 0.037 0.066 0.729 5.0 0.123 0.098 5.221 343.124 16.5090 0.5261 2.5 0.087 0.127 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.750 1.146 G5 28 28.00 0.033 0.067 0.729 5.0 0.130 0.104 5.234 342.999 16.7531 0.5182 2.5 0.087 0.144 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.486 1.082 G3 28 28.00 0.033 0.068 0.729 5.0 0.130 0.104 5.234 342.999 17.0031 0.5106 2.5 0.087 0.161 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.486 1.082 G1 28 28.00 0.033 0.069 0.729 5.0 0.130 0.104 5.234 342.999 17.2532 0.5032 2.5 0.087 0.178 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.486 1.082 G27 28 28.00 0.005 0.069 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 17.0777 0.5032 2.5 0.087 0.017 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421 G29 28 28.00 0.005 0.066 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 16.3352 0.5261 2.5 0.087 0.034 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421 G31 28 28.00 0.005 0.064 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 15.8402 0.5425 2.5 0.087 0.050 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421 G33 28 28.00 0.005 0.065 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 16.0877 0.5342 2.5 0.087 0.066 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421 G35 28 28.00 0.005 0.064 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 15.8402 0.5425 2.5 0.087 0.082 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421 G37 28 28.00 0.005 0.064 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 15.8402 0.5425 2.5 0.087 0.098 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421 G39 28 28.00 0.005 0.065 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 16.0877 0.5342 2.5 0.087 0.114 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421 G41 28 28.00 0.005 0.065 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 16.0877 0.5342 2.5 0.087 0.130 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421 G43 28 28.00 0.005 0.035 0.729 5.0 0.385 0.308 5.694 338.644 8.6405 0.9921 2.5 0.087 0.139 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.513 0.365
của cống (m3/s)
R (m) ω(m2)
qo(l/s/ha) hòa chung
Kc
sinh hoạt Q(l/s)
lc(m)
Qm(l/s)
cộng dồn Qm(m3/s)
lr(m)
Trang 26tư
máy đào <=0,8m3, máy
cấp III
100m3 457.5986
Máy thi công
Trang 28đào <=0,8m3, máy ủi
Trang 294 AB.42243 Vận chuyển tiếp cự ly
<=4km bằng ô tô tự đổ 12 tấn, đất cấp III
45759,86/100 = 457,5986
đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95
4958,29/100 = 49,5829
đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90
Trang 301 AB.25113
bằng máy đào
<=0,8m3, chiều rộng móng
<=6m, đất cấp III
100m3 58.3942
Nhân công
bậc 3,0/7 - Nhóm 1
m3 5,533.4540
Nhân công
bậc 3,0/7 - Nhóm 1
đệm móng,
Trang 31xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng
Trang 32N0006 - Nhân công
bậc 3,0/7 - Nhóm 1
Trang 33bậc 3,5/7 - Nhóm 1
Máy thi công
Trang 34góc viền miệng
hố ga
kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100kg
Trang 35xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng
Trang 36N0006 - Nhân công
bậc 3,0/7 - Nhóm 1
Trang 37N0009 - Nhân công
bậc 3,5/7 - Nhóm 1
Trang 38đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm
kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh
tô, đá 1x2, mác
250
Trang 40Nhân công
bậc 4,0/7 - Nhóm 1
17 AG.13211 Sản xuất, lắp
đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm