1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế đường nội bộ Khu TĐC – ĐC5, ĐC6 Thị xã Gia Nghĩa, Đăk Nông

315 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 315
Dung lượng 6,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

12 Bảng 7.1- Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên phải tuyến ĐC5 16 Bảng 7.2- Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên trái tuyến ĐC5.. 17 Bảng 7.3- Tính

Trang 2

Bảng 6.1.1: Giá thành xây dựng các lớp mặt đường tuyến DC5 10

Bảng 6.1.2: Giá thành xây dựng các lớp mặt đường tuyến DC6 12

Bảng 7.1- Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên phải tuyến ĐC5 16 Bảng 7.2- Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên trái tuyến ĐC5 17 Bảng 7.3- Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên phải tuyến ĐC6 18 Bảng 7.4- Tính lưu lượng và chọn khẩu độ cống thoát nước mưa bên trái tuyến ĐC6 19 Bảng 9.1 -Đơn giá chi tiết hạng mục nền đường tuyến ĐC5 21

Bảng 9.2-Tổng giá tiền hạng mục nền đường tuyến ĐC5 23

Bảng 9.3-Đơn giá chi tiết hạng mục thoát nước dọc tuyến ĐC5 24

Bảng 9.4-Tổng giá tiền hạng mục thoát nước dọc tuyến ĐC5 48

Bảng 9.5-Đơn giá chi tiết hạng mục bó vỉa, vỉa hè tuyến ĐC5 54

Bảng 9.6 Tổng giá tiền hạng mục vỉa hè tuyến ĐC5 55

Bảng 9.7-Đơn giá chi tiết hạng mục bó vỉa tuyến ĐC5 56

Bảng 9.9-Tổng giá tiền hạng mục cống ngang đường tuyến ĐC5 91

Bảng 9.10-Đơn giá chi tiết hạng mục mặt đường tuyến ĐC5 102

Bảng 9.10-Tổng giá tiền hạng mục mặt đường tuyến ĐC5 107

Bảng 9.11-Đơn giá chi tiết hạng mục tổ chức giao thông tuyến ĐC5 108

Bảng 9.12-Tổng giá tiền hạng mục tổ chức giao thông tuyến ĐC5 112

Bảng 9.13-Đơn giá chi tiết hạng mục cây xanh tuyến ĐC5 113

Bảng 9.14-Tổng giá tiền hạng mục cây xanh tuyến ĐC5 115

Bảng 9.15-Đơn giá tiết hạng mục chiếu sáng tuyến ĐC5 116

Bảng 9.16-Tổng giá tiền hạng mục chiếu sáng tuyến ĐC5 120

Bảng 9.17 -Đơn giá chi tiết hạng mục nền đường tuyến ĐC6 122

Bảng 9.18-Tổng giá tiền hạng mục nền đường tuyến ĐC6 124

Bảng 9.19-Đơn giá chi tiết hạng mục thoát nước dọc tuyến ĐC6 126

Bảng 9.20-Tổng giá tiền hạng mục thoát nước dọc tuyến ĐC6 147

Bảng 9.21-Đơn giá chi tiết hạng mục bó vỉa tuyến ĐC6 154

Trang 3

Bảng 9.26-Tổng giá tiền hạng mục cống ngang đường tuyến ĐC6 194

Bảng 9.27-Đơn giá chi tiết hạng mục mặt đường tuyến ĐC6 206

Bảng 9.28-Tổng giá tiền hạng mục mặt đường tuyến ĐC6 212

Bảng 9.29-Đơn giá chi tiết hạng mục tổ chức giao thông tuyến ĐC6 214

Bảng 9.31-Đơn giá chi tiết hạng mục cây xanh tuyến ĐC6 220

Bảng 9.32-Tổng giá tiền hạng mục cây xanh tuyến ĐC6 221

Bảng 9.33-Đơn giá chi tiết hạng mục chiếu sáng tuyến ĐC6 223

Bảng 9.34-Tổng giá tiền hạng mục chiếu sáng tuyến ĐC6 227

PHẦN THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG 229

Bảng 6.1 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư đến bãi tập kết tại công trường 229

Bảng 6.2 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư thi công bên phải tuyến 229

Bảng 6.3 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư thi công bên trái tuyến 231

Bảng 6.4 Hao phí thi công đào đất hố ga, cống dọc bên trái tuyến 232

Bảng 6.5 Hao phí thi công đào đất hố ga, cống dọc bên phải tuyến 233

Bảng 6.6 Hao phí đắp đất hai bên hố ga, cống dọc bên phải tuyến 235

Bảng 6.7 Hao phí đắp đất hai bên hố ga, cống dọc bên trái tuyến 235

Bảng 6.8 Hao phí thi công, lắp đặt hố ga, cống dọc, gối cống bên phải tuyến 236

Bảng 6.9 Hao phí thi công, lắp đặt hố ga, cống dọc, gối cống bên trái tuyến 239

Bảng 6.10 Hao phí thi công đổ chế tạo hố ga, gối cống, tấm đan tại bãi tập kết tại công trường 242

Bảng 7.1 Hao phí thi công đào đất hố móng 245

Bảng 7.2 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư 245

Bảng 7.3 Hao phí thi công lớp móng và lắp đặt đốt cống 246

Bảng 7.4 Hao phí đắp đất hai bên cống 248

Bảng 7.5 Hao phí ô tô vận chuyển đất thừa bên trái tuyến đến bãi tập kết 248

Bảng 8.1 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư thi công bên phải tuyến 249

Bảng 8.2 Thời gian hoàn thành đào móng hố ga, cống dọc bên phải tuyến 251

Trang 4

Bảng 8.7 Hao phí đắp đất hai bên hố ga, cống dọc bên trái tuyến 257

Bảng 8.8 Hao phí thi công, lắp đặt hố ga, cống dọc, gối cống bên trái tuyến 257

Bảng 9.1 Hao phí thi công đào đất hố móng 260

Bảng 9.2 Thời gian hoàn thành vận chuyển vật tư 261

Bảng 9.3 Hao phí thi công lớp móng và lắp đặt đốt cống 261

Bảng 9.4 Hao phí đắp đất hai bên cống 263

Bảng 9.5 Hao phí ô tô vận chuyển đất thừa bên trái tuyến đến bãi tập kết 263

Bảng 10.1: Biện pháp thi công chính các lớp mặt đường 265

Bảng 10.2: Khối lượng đất thi công đắp lề trên đoạn tuyến 268

Bảng 10.3: Khối lượng đầm mép 268

Bảng 10.4: Khối lượng vật liệu thi công mặt đường và bó vĩa vĩa hè 269

Bảng 10.5:Khối lượng thi công bó vỉa vỉa hè 269

Bảng 10.6: Định mức hao phí máy móc, nhân công, vật liệu 270

Bảng 10.7: Biên chế công/ca thi công đắp lề 276

Bảng 10.8: Biên chế công/ca thi công bó vỉa và kết cấu mặt đường 277

Bảng 11.1: Khối lượng đất thi công đắp lề một bên lề đường trên từng dây chuyền 284

Bảng 11.2: Khối lượng vật liệu kết cấu áo đường trên từng dây chuyền 284

Bảng 11.3: Khối lượng đầm mép bằng đầm cóc trên từng dây chuyền 284

Bảng 11.4: Khối lượng thi công 1 bên bó vỉa, vỉa hè 285

Bảng 11.5: Khối lượng vật liệu tưới 285

Bảng 11.6: Tổng hợp khối lượng công tác chuẩn bị 286

Bảng 11.7 : Tổng hợp khối lượng thi công kết cấu áo đường 286

Bảng 11.8: Năng suất ô tô vận chuyển đất 289

Bảng 11.9: Năng suất san rải 289

Bảng 11.10: Năng suất ô tô vận chuyển vật liệu kết cấu áo đường 289

Bảng 11.12: Năng suất lu thi công kết cấu áo đường 291

Bảng 11.13: Biên chế công ca, máy móc thi công công tác chuẩn bị 292

Trang 5

Bảng 13.1: Khối lượng nước tưới dính bám tính cho đoạn dây chuyền 299

Bảng 13.2: Khối lượng đất, cát tính cho đoạn dây chuyền 300

Bảng 13.3: Khối lượng đầm mép tính cho đoạn dây chuyền 300

Bảng 13.4: Năng suất ô tô vận chuyển tính cho đoạn dây chuyền 301

13.6 BIÊN CHẾ TỔ ĐỘI THI CÔNG, TÍNH THỜI GIAN HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TÁC 304

Trang 10

Bảng 5.2 khối lượng đào đắp tuyến ĐC6

Trang 15

32.27 2.624

831.

106

2.968 348

508.93 9.280

13.10 6.542

46.81 0.848

568.856 670

32.27 2.624

937.

658

2.813 288

273.99 4.578

7.960.

716

23.88 4.815

305.840 109

AD.2

4212

Tưới lớp dusnh bám mặt đường bằng nhựa pha

dầu , lượng nhựa 0,8 kg/m2 100m2 46,21

97.153.

752

AD.2

4211

Tưới lớp dusnh bám mặt đường bằng nhựa pha

dầu , lượng nhựa 0,5g/m2

100 m2 46,21

21.46 7.641

26.74 3.945

752.434 519

14.57 4.357

21.57 0.505

594.882 079

Tổng giá thành 0,61515 km mặt đường

2.383.4 36.366

32.27 2.624

831.

106

2.968 348

469.88 9.405

12.10 0.903

43.21 9.147

525.209 455

937.

658

2.813 288

313.04 4.453

9.095.

283

27.28 8.894

349.428 630

AD.2

4212

Tưới lớp dusnh bám mặt đường bằng nhựa pha

dầu , lượng nhựa 0,8 kg/m2

100 m2 46,21

97.153.

752

Trang 16

3224 chiều dày mặt đường đã lèn ép (6cm) m2 9.622 567 48 2.933 7.641 3.945 519

12.09 1.262

14.57 4.357

21.57 0.505

594.882 079

Tổng giá thành 0,61515 km mặt đường

2.383.3 77.672

Vật liệu

Nhâ

n công

26.397.

463

24.43 5.756

69.83 1.443

120.664 662

26.397.

463

24.43 5.756

69.83 1.443

120.664 662

32.27 2.624

937.

658

2.813 288

293.68 0.878

8.532.

688

25.60 0.921

327.814 487

64.269.

237

Trang 17

448

22.76 4.247

62.15 2.311

108.010 006

26.397.

463

24.43 5.756

69.83 1.443

120.664 662

32.27 2.624

937.

658

2.813 288

352.41 7.054

10.23 9.225

30.72 1.105

393.377 384

21.46 7.641

26.74 3.945

752.434 519

12.09 1.262

14.57 4.357

21.57 0.505

594.882 079

Tổng giá thành 0,61515 km mặt đường

2.130.7 91.639

Bảng 6.1.2: Giá thành xây dựng các lớp mặt đường tuyến DC6

Trang 18

658

2.813 288

194.08 7.561

5.639.

075

16.91 9.114

216.645 750

AD.2

4212

Tưới lớp dusnh bám mặt đường bằng nhựa pha

dầu , lượng nhựa 0,8 kg/m2

100 m2 32,73

68.812.

861

AD.2

4211

Tưới lớp dusnh bám mặt đường bằng nhựa pha

dầu , lượng nhựa 0,5g/m2

100 m2 32,73

15.20 5.278

18.94 2.422

532.940 528

12.09 1.262

10.32 2.846

15.27 8.135

421.347 986

Tổng giá thành 0,59515 km mặt đường

1.688.1 93.381

32.27 2.624

831.

106

2.968 348

332.73 0.753

8.568.

703

30.60 3.668

371.903 124

32.27 2.624

937.

658

2.813 288

221.71 2.927

6.441.

710

19.32 7.289

247.481 926

AD.2

4212

Tưới lớp dusnh bám mặt đường bằng nhựa pha

dầu , lượng nhựa 0,8 kg/m2 100m2 32,73

68.812.

861

Trang 19

3224 chiều dày mặt đường đã lèn ép (6cm) m2 9.622 567 48 2.828 5.278 2.422 528

12.09 1.262

10.32 2.846

15.27 8.135

421.347 986

Tổng giá thành 0,59515 km mặt đường

1.688.0 07.570

Vật liệu

Nhâ

n công

18.697.

013

17.30 7.559

49.46 0.790

18.697.

013

17.30 7.559

49.46 0.790

32.27 2.624

937.

658

2.813 288

207.83 5.699

6.038.

518

18.11 7.575

231.991 792

45.521.

145

Trang 20

818

16.12 3.649

44.02 1.752

18.697.

013

17.30 7.559

49.46 0.790

32.27 2.624

937.

658

2.813 288

249.46 7.384

7.248.

096

21.74 6.716

278.462 196

15.20 5.278

18.94 2.422

532.940 528

12.09 1.262

10.32 2.846

15.27 8.135

421.347 986

Tổng giá thành 0,59515 km mặt đường

1.509.0 52.297

Trang 21

t0 tr tc t=t0+tr+tc Khẩu độ nước chảy

hoG42-G44 G42 G44 28 28.00 0.006 0.082 0.729 5.0 0.305 0.244 5.549 340.004 20.3248 0.4234 2.5 0.087 0.020 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.913 0.461G44-G46 G44 G46 19.03 19.03 0.006 0.051 0.729 5.0 0.207 0.166 5.373 341.670 12.7029 0.6808 2.5 0.087 0.033 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.913 0.461G40-G38 G40 G38 25.42 25.42 0.005 0.076 0.729 5.0 0.303 0.243 5.546 340.032 18.8392 0.4569 2.5 0.087 0.019 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G38-G36 G38 G36 28 28.00 0.005 0.081 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.0478 0.4287 2.5 0.087 0.039 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G36-G34 G36 G34 28 28.00 0.005 0.081 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.0478 0.4287 2.5 0.087 0.059 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G34-G32 G34 G32 28 28.00 0.005 0.081 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.0478 0.4287 2.5 0.087 0.079 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G32-G30 G32 G30 28 28.00 0.005 0.081 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.0478 0.4287 2.5 0.087 0.099 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G30-G28 G30 G28 28 28.00 0.005 0.081 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.0478 0.4287 2.5 0.087 0.120 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G28-G26 G28 G26 28 28.00 0.005 0.078 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 19.3053 0.4452 2.5 0.087 0.139 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G26-G24 G26 G24 28 28.00 0.005 0.071 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 17.5727 0.4890 2.5 0.087 0.157 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G24-G22 G24 G22 28 28.00 0.005 0.070 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 17.3252 0.4960 2.5 0.087 0.174 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G22-G20 G22 G20 28 28.00 0.005 0.072 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 17.8202 0.4823 2.5 0.087 0.018 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G20-G18 G20 G18 28 28.00 0.005 0.080 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 19.8003 0.4340 2.5 0.087 0.038 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G18-G16 G18 G16 23.86 23.86 0.005 0.066 0.729 5.0 0.285 0.228 5.512 340.348 16.3755 0.5261 2.5 0.087 0.054 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G14-G12 G14 G12 18.12 18.12 0.055 0.053 0.729 5.0 0.065 0.052 5.117 344.123 13.2959 0.6551 2.5 0.087 0.068 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.792 1.397G12-G10 G12 G10 28 28.00 0.055 0.081 0.729 5.0 0.101 0.081 5.181 343.506 20.2837 0.4287 2.5 0.087 0.088 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.792 1.397G10-G8 G10 G8 28 28.00 0.055 0.081 0.729 5.0 0.101 0.081 5.181 343.506 20.2837 0.4287 2.5 0.087 0.108 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.792 1.397G8-G6 G8 G6 28 28.00 0.055 0.081 0.729 5.0 0.101 0.081 5.181 343.506 20.2837 0.4287 2.5 0.087 0.129 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.792 1.397G6-G4 G6 G4 28 28.00 0.055 0.081 0.729 5.0 0.101 0.081 5.181 343.506 20.2837 0.4287 2.5 0.087 0.149 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.792 1.397G4-G2 G4 G2 28 28.00 0.055 0.080 0.729 5.0 0.116 0.093 5.209 343.237 20.0176 0.4340 2.5 0.087 0.169 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.019 1.211

lr(m) lc(m)

(m3/s)

q(l/s.ha) tính toán Qm(l/s) qo(l/s/ha)

hòa chung Kc

sinh hoạt

cộng dồn Qm(m3/s) ω(m2) λ (m) R (m)

Trang 22

t0 tr tc t=t0+tr+tc Khẩu độ nước chảy

hoG41-G43 G41 G43 25.01 25.01 0.006 0.074 0.729 5.0 0.272 0.218 5.490 340.557 18.3717 0.4692 2.5 0.087 0.018 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.913 0.461G43-G45 G43 G45 22.32 22.32 0.006 0.060 0.729 5.0 0.243 0.194 5.438 341.057 14.9178 0.5787 2.5 0.087 0.033 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.913 0.461G39-G37 G39 G37 28 28.00 0.005 0.083 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.5428 0.4183 2.5 0.087 0.021 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G37-G35 G37 G35 28 28.00 0.005 0.081 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.0478 0.4287 2.5 0.087 0.041 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G35-G33 G35 G33 28 28.00 0.005 0.081 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.0478 0.4287 2.5 0.087 0.061 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G33-G31 G33 G31 28 28.00 0.005 0.081 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.0478 0.4287 2.5 0.087 0.081 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G31-G29 G31 G29 28 28.00 0.005 0.081 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.0478 0.4287 2.5 0.087 0.101 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G29-G27 G29 G27 28 28.00 0.005 0.081 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.0478 0.4287 2.5 0.087 0.121 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G27-G25 G27 G25 28 28.00 0.005 0.084 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.7903 0.4134 2.5 0.087 0.142 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G25-G23 G25 G23 28 28.00 0.005 0.088 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 21.7803 0.3946 2.5 0.087 0.164 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G23-G21 G23 G21 28 28.00 0.005 0.089 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 22.0278 0.3901 2.5 0.087 0.186 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G21-G19 G21 G19 28 28.00 0.005 0.092 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 22.7703 0.3774 2.5 0.087 0.023 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G19-G17 G19 G17 28 28.00 0.005 0.082 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 20.2953 0.4234 2.5 0.087 0.043 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G17-G15 G17 G15 28 28.00 0.005 0.080 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 19.8003 0.4340 2.5 0.087 0.063 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G13-G11 G13 G11 13.96 13.96 0.055 0.040 0.729 5.0 0.050 0.040 5.090 344.383 10.0422 0.8681 2.5 0.087 0.073 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.792 1.397G11-G9 G11 G9 28 28.00 0.055 0.081 0.729 5.0 0.101 0.081 5.181 343.506 20.2837 0.4287 2.5 0.087 0.094 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.792 1.397G9-G7 G9 G7 28 28.00 0.055 0.081 0.729 5.0 0.101 0.081 5.181 343.506 20.2837 0.4287 2.5 0.087 0.114 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.792 1.397G7-G5 G7 G5 28 28.00 0.055 0.081 0.729 5.0 0.101 0.081 5.181 343.506 20.2837 0.4287 2.5 0.087 0.134 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.792 1.397G5-G3 G5 G3 28 28.00 0.055 0.077 0.729 5.0 0.101 0.081 5.181 343.506 19.2820 0.4509 2.5 0.087 0.154 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.792 1.397G3-G1 G3 G1 28 28.00 0.055 0.077 0.729 5.0 0.116 0.093 5.209 343.237 19.2669 0.4509 2.5 0.087 0.173 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 5.019 1.211

cống i F(ha) ψ

(m3/s)q(l/s.ha)

Qm(l/s) qo(l/s/ha) Kc Q(l/s) Qm(m3/s) ω(m2) R (m) (m/s)

Trang 23

hoG26-G24 G26 G24 28 28.00 0.040 0.073 0.728 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 18.2393 0.4756 2.5 0.087 0.018 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191G24-G22 G24 G22 28 28.00 0.040 0.072 0.728 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 17.9894 0.4823 2.5 0.087 0.036 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191G22-G20 G22 G20 28 28.00 0.040 0.075 0.728 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 18.7390 0.4630 2.5 0.087 0.055 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191G20-G18 G20 G18 28 28.00 0.040 0.075 0.728 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 18.7390 0.4630 2.5 0.087 0.074 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191G18-G16 G18 G16 28 28.00 0.040 0.078 0.728 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 19.4885 0.4452 2.5 0.087 0.094 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191G16-G14 G16 G14 24.12 24.12 0.040 0.060 0.728 5.0 0.102 0.081 5.183 343.488 15.0036 0.5787 2.5 0.087 0.109 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191G12-G10 G12 G10 27.27 27.27 0.037 0.062 0.728 5.0 0.120 0.096 5.215 343.179 15.4897 0.5600 2.5 0.087 0.124 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.750 1.146G10-G8 G10 G8 28 28.00 0.037 0.080 0.728 5.0 0.123 0.098 5.221 343.124 19.9835 0.4340 2.5 0.087 0.144 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.750 1.146G8-G6 G8 G6 28 28.00 0.033 0.081 0.728 5.0 0.130 0.104 5.234 342.999 20.2259 0.4287 2.5 0.087 0.165 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.486 1.082G6-G4 G6 G4 28 28.00 0.033 0.081 0.728 5.0 0.130 0.104 5.234 342.999 20.2259 0.4287 2.5 0.087 0.185 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.486 1.082G4-G2 G4 G2 28 28.00 0.033 0.083 0.728 5.0 0.130 0.104 5.234 342.999 20.7253 0.4183 2.5 0.087 0.206 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.486 1.082G26-G28 G26 G28 28 28.00 0.005 0.073 0.728 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 18.0430 0.4756 2.5 0.087 0.018 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G28-G30 G28 G30 28 28.00 0.005 0.078 0.728 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 19.2788 0.4452 2.5 0.087 0.037 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G30-G32 G30 G32 28 28.00 0.005 0.078 0.728 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 19.2788 0.4452 2.5 0.087 0.057 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G32-G34 G32 G34 28 28.00 0.005 0.078 0.728 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 19.2788 0.4452 2.5 0.087 0.076 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G34-G36 G34 G36 28 28.00 0.005 0.079 0.728 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 19.5259 0.4395 2.5 0.087 0.096 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G36-G38 G36 G38 28 28.00 0.005 0.079 0.728 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 19.5259 0.4395 2.5 0.087 0.115 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G38-G40 G38 G40 28 28.00 0.005 0.078 0.728 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 19.2788 0.4452 2.5 0.087 0.135 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G40-G42 G40 G42 28 28.00 0.005 0.079 0.728 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 19.5259 0.4395 2.5 0.087 0.154 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421G42-G44 G42 G44 11.99 11.99 0.005 0.034 0.728 5.0 0.165 0.132 5.297 342.395 8.4750 1.0212 2.5 0.087 0.163 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.513 0.365

(m3/s)Qm(l/s) Kc Q(l/s) Qm(m3/s)

Trang 24

t0 tr tc t=t0+tr+tc Khẩu độ

Chiều sâu nước chảy ho

G23 28 28.00 0.040 0.068 0.729 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 17.0133 0.5106 2.5 0.087 0.017 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191 G21 28 28.00 0.040 0.068 0.729 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 17.0133 0.5106 2.5 0.087 0.034 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191 G19 28 28.00 0.040 0.070 0.729 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 17.5137 0.4960 2.5 0.087 0.052 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191 G17 28 28.00 0.040 0.066 0.729 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 16.5130 0.5261 2.5 0.087 0.068 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191 G15 28 28.00 0.040 0.063 0.729 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 15.7624 0.5511 2.5 0.087 0.084 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191 G13 28 28.00 0.040 0.064 0.729 5.0 0.118 0.094 5.213 343.205 16.0126 0.5425 2.5 0.087 0.100 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.939 1.191 G9 22.23 22.23 0.037 0.040 0.729 5.0 0.097 0.078 5.175 343.562 10.0183 0.8681 2.5 0.087 0.110 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.750 1.146 G7 28 28.00 0.037 0.066 0.729 5.0 0.123 0.098 5.221 343.124 16.5090 0.5261 2.5 0.087 0.127 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.750 1.146 G5 28 28.00 0.033 0.067 0.729 5.0 0.130 0.104 5.234 342.999 16.7531 0.5182 2.5 0.087 0.144 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.486 1.082 G3 28 28.00 0.033 0.068 0.729 5.0 0.130 0.104 5.234 342.999 17.0031 0.5106 2.5 0.087 0.161 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.486 1.082 G1 28 28.00 0.033 0.069 0.729 5.0 0.130 0.104 5.234 342.999 17.2532 0.5032 2.5 0.087 0.178 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 4.486 1.082 G27 28 28.00 0.005 0.069 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 17.0777 0.5032 2.5 0.087 0.017 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421 G29 28 28.00 0.005 0.066 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 16.3352 0.5261 2.5 0.087 0.034 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421 G31 28 28.00 0.005 0.064 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 15.8402 0.5425 2.5 0.087 0.050 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421 G33 28 28.00 0.005 0.065 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 16.0877 0.5342 2.5 0.087 0.066 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421 G35 28 28.00 0.005 0.064 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 15.8402 0.5425 2.5 0.087 0.082 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421 G37 28 28.00 0.005 0.064 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 15.8402 0.5425 2.5 0.087 0.098 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421 G39 28 28.00 0.005 0.065 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 16.0877 0.5342 2.5 0.087 0.114 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421 G41 28 28.00 0.005 0.065 0.729 5.0 0.334 0.267 5.601 339.511 16.0877 0.5342 2.5 0.087 0.130 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.746 0.421 G43 28 28.00 0.005 0.035 0.729 5.0 0.385 0.308 5.694 338.644 8.6405 0.9921 2.5 0.087 0.139 0.6 0.48 0.241 1.326 0.182 1.513 0.365

của cống (m3/s)

R (m) ω(m2)

qo(l/s/ha) hòa chung

Kc

sinh hoạt Q(l/s)

lc(m)

Qm(l/s)

cộng dồn Qm(m3/s)

lr(m)

Trang 26

máy đào <=0,8m3, máy

cấp III

100m3 457.5986

Máy thi công

Trang 28

đào <=0,8m3, máy ủi

Trang 29

4 AB.42243 Vận chuyển tiếp cự ly

<=4km bằng ô tô tự đổ 12 tấn, đất cấp III

45759,86/100 = 457,5986

đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95

4958,29/100 = 49,5829

đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90

Trang 30

1 AB.25113

bằng máy đào

<=0,8m3, chiều rộng móng

<=6m, đất cấp III

100m3 58.3942

Nhân công

bậc 3,0/7 - Nhóm 1

m3 5,533.4540

Nhân công

bậc 3,0/7 - Nhóm 1

đệm móng,

Trang 31

xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng

Trang 32

N0006 - Nhân công

bậc 3,0/7 - Nhóm 1

Trang 33

bậc 3,5/7 - Nhóm 1

Máy thi công

Trang 34

góc viền miệng

hố ga

kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100kg

Trang 35

xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng

Trang 36

N0006 - Nhân công

bậc 3,0/7 - Nhóm 1

Trang 37

N0009 - Nhân công

bậc 3,5/7 - Nhóm 1

Trang 38

đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm

kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh

tô, đá 1x2, mác

250

Trang 40

Nhân công

bậc 4,0/7 - Nhóm 1

17 AG.13211 Sản xuất, lắp

đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép <=10mm

Ngày đăng: 24/07/2020, 20:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w