Tất cả các chất có CTPT CnH2n+2 đều là ankan C?. Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử DA. Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan 4.. Đốt cháy ho
Trang 1ÔN TẬP MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN
GIÁO KHOA
1 ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
A + B C + D
2 ĐỊNH LUẬT AVOGAĐRO
Ở cùng đk nhiệt độ và áp suất, những thể tích khí bằng nhau của mọi chất khí………
………
Ở đktc (O0C, 1 atm hay 760mm Hg) 1 mol chất khí chiếm thể tích………
3 CÁCH ĐỔI RA SỐ MOL CÔNG THỨC GHI CHÚ m: ………, M:………
Vo:………
V:……… P:………
R:……… T:………
Sự liên quan giữa khối lượng và thể tích 1 lít = …………dm3 1 lít = ………ml 1 ml = … …….cm3 (g) (ml) (g/ml) 4 TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ Khối lượng mol của không khí Mkk = …………
5 PHÂN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH %X, %Y là % theo V hay theo n 6 NỒNG ĐỘ Độ tan (S) của 1 chất trong nước là số gam chất đó tan trong 100 g H2O để tạo thành dd bão hòa ở nhiệt độ xác định Vd: SNaCl (250C) = 36 g Nồng độ % của dd (kí hiệu C%) cho biết ………
Nồng độ mol (kí hiệu CM) cho biết………
7 HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG Tính trên sản phẩm Tính trên chất ban đầu = m = V D d A/B = M = ………
M = M = %X.MX + %Y.MY + …… +
%Z.MZ
H = 100%
H = 100%
Trang 2Lưu ý: có thể tính theo thể tích hay số mol
8 ĐỒNG PHÂN – ĐỒNG ĐẲNG
Những hợp chất có
Cùng ………
Khác ………
Tính chất………
Có 2 loại đồng phân Đồng phân cấu tạo o Cùng ………
o Khác ………
Khác nhau Đồng phân lập thể o Cùng ………
o Giống ………
o Khác ………
Khác nhau Những hợp chất có Thành phần phân tử hơn kém nhau ………
Cấu tạo hóa học ………
Tính chất………
Vd: dãy đồng đẳng của metan CH4, ………
Vd: C2H6O có 2 đồng phân cấu tạo là……… và ………
But-2-en có CTCT:………
Có đồng phân hình học: 9 HIĐROCACBON HIDROCACBON CÔNG THỨC CHUNG ĐẶC ĐIỂM Ankan Xiclcoankan Anken Ankađien Ankin Benzen và ankylbenzen 10.GỐC HIĐROCACBON a) Gốc hiđrocacbon no Nhóm ankyl CnH2n+1 – : nhóm nguyên tủ còn lại sau khi lấy bớt 1 nguyên tử H từ phân tử ankan GỐC CÔNG THỨC CẤU TẠO………TÊN………
CH3 – ………
C2H5 – ………
C3H7 – ………
………
Trang 3C4H9 – ………
………
………
………
C5H11 – ………
………
………
………
………
………
………
………
b) Gốc hiđrocacbon không no Vd: nhóm vinyl CTCT……….
Nhóm anlyl CTCT……….
c) Gốc hiđrocacbon thơm Vd: nhóm phenyl CTCT:………
Nhóm benzyl CTCT:………
11.XÁC ĐỊNH DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA HIĐROCACBON Công thức chung: CxHy hay CnH2n + 2 - 2a (a là số liên kết π hay vòng) CxHy + ( ) O2 CO2 + H2O Xác định dãy đồng đẳng: dựa vào số mol CO2 và H2O DÃY ĐỒNG ĐẲNG n CO2 < n H2O n CO2 = n H2O n CO2 > n H2O nO2 p/ứ = ……… +
…………
Trang 412.NHẬN BIẾT HIĐROCACBON
[Ag(NH 3 ) 2 ](OH)
Tạo kết tủa màu vàng nhạt
Anken
Ankađien
Ankin
Dd Br 2
Hay
(ở nhiệt độ thường)
Làm mất màu nâu đỏ của dd Br2
Làm nhạt màu (mất màu) tím của dd KMnO4
Toluen, etyl benzen
CTCT:………., ……….
của dd KMnO4
H 2 SO 4 đặc
Tạo chất lỏng màu vàng mùi hạnh nhân
5 Còn lại: Ankan và xicloankan (trừ
vòng 3 cạnh)
13.DẪN XUẤT CHỨA OXI CỦA HIĐROCACBON
Ancol no, đơn chức, mạch hở
Andehit no, đơn chức, mạch hở
Xeton no, đơn chức, mạch hở
Axit no, đơn chức, mạch hở
14.ĐỘ KHÔNG NO (độ bất bão hòa) KHÔNG NO (đ b t bão hòa)ộ bất bão hòa) ất bão hòa)
ĐỘ KHÔNG NO ( π + v ) Hiđrocacbon
CxHy
2nC + 2 – nH
π + v =
2 Dẫn xuất Halogen
CxHyClz
2nC + 2 – nH – nX
π + v = 2 Dẫn xuất có Oxi
CxHyOz 2nC + 2 – nH π + v =
2 Dẫn xuất có Nitơ
CxHyNt 2nC + 2 + nN – nH π + v =
2
Tổng quát: C x H y O z N t X u
2x + 2 + t – ( y + u )
π + v =
2
Trang 515.MỘT SỐ PHẢN ỨNG CẦN NHỚ
………
………
………
………
………
Cracking ………
………
………
………
Từ muối Na của axit cacbonxylic ………
………
………
Từ tinh bột hay xenlulozơ ………
………
CH3CH3 CH2=CH2 + H2 ( xt, t 0 ) CH3CH2CH2CH3 CH2=CH–CH2=CH + 2H2 ( xt, t 0 ) (CH3)2CHCH2CH3 CH2=C(CH3)–CH=CH2 + 2H2 ( xt, t0 ) CH2=CH2 + H2 CH3CH3 ( Ni, t0 ) CHΞCH + HCH + H2 CH2=CH2 ( Pd/PbCO3 , t 0 ) CHΞCH + HCH + 2H2 CH3CH3 ( Ni, t0 ) CH4 + O2 HCH=O + H2O ( xt, t0 ) CH4 + ½ O2 CH3OH ( Cu, 2000 C, 100atm ) CO +2H2 CH3OH ( ZnO, CrO3 , 400 0 C, 200atm ) 3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O 3 HO–CH2–CH2–OH + 2MnO2 + 2KOH CH2=CH2 + HOH CH3CH2OH ( H3 PO 4 , 300 0 C ) CH2=CH2 + ½ O2 CH3CH=O ( PdCl2 , CuCl 2 , t 0 ) CHΞCH + HCH + HOH CH3CH=O ( HgSO4 H 2 SO 4 , 80 0 C ) CH3–CΞCH + HCH + HOH CH3–CO–CH3 ( HgSO4 H 2 SO 4 , 80 0 C ) CHΞCH + HCH + HCl CH2=CH–Cl ( HgCl2 , 150 0 C ) CH2Cl–CH2Cl CH2=CH–Cl + HCl (5000 C) CH2=CH–CH3 + Cl2 CH2=CH–CH2–Cl + HCl (5000 C) CHΞCH + HCH + 2[Ag(NH3)2]OH AgCΞCH + HCAg↓ + 2H2O + 2NH3
CHΞCH + HCH + 2AgNO3 + 2NH3 AgCΞCH + HCAg↓ + 2NH4NO3
CH3CH2OH CH2=CH2 + H2O ( H2SO4 đặc, 1800 C )
2CH3CH2OH C2H5–O–C2H5 + H2O ( H2SO4 đặc, 1400 C )
CH3CH2OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O ( xt, t0 )
CH3CH2OH + ½ O2 CH3CHO + H2O ( Cu, t0 )
CH3–CH(OH)–CH3 + CuO CH3–O–CH3 + Cu + H2O ( xt, t0 )
CH3OH + ½ O2 HCH=O + H2O ( Ag, 6000 C )
Trang 6 CH3CH2OH + O2 CH3COOH + H2O ( men giấm, 300 -32 0 C )
CH3OH + CO CH3COOH ( xt, t0 )
CH2–OH CH2–OH HO–CH2
2 CH –OH + Cu(OH)2 CH–O Cu O–CH2 + 2H2O CH2–OH CH2–OH HO–CH2
CH3CHO + ½ O2 CH3COOH ( xt, t0 )
CH3CHO + Br2 + H2O CH3COOH + 2HBr
CH3CHO + H2 CH3CH2OH ( Ni, t0 )
CH3–CO–CH3 + H2 CH3CH(OH)CH3 ( Ni, t 0 )
RCHO + 2[Ag(NH3)2]OH RCOONH4 + 2Ag + 3NH3 + H2O ( t0 C )
RCHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O RCOONH4 + 2Ag + 2NH4NO3 ( t 0 C )
HCHO + 4[Ag(NH3)2]OH dư (NH4)2CO3 + 4Ag + 6NH3 + 2H2O ( t0 C )
HCOOH + 2[Ag(NH3)2]OH (NH4)2CO3 + 2Ag + 2NH3 + H2O ( t0 C )
RCHO + 2Cu(OH)2 + NaOH RCOONa + Cu2O + 3H2O ( t0 C )
RCOOH + R׳OH ↔ RCOOR׳ + H2O ( H2SO4 đặc, t0 C )
CH3COOH + CH3CH2OH ↔ CH3COOC2H5 + H2O ( H2SO4 đặc, t0 C )
2CH3COOH (CH3CO)2=O + H2O ( P2 O 5 )
(RCO)2=O + R׳OH RCOOR׳ + RCOOH
(RCO)2=O + C6H5–OH C6H5OCOR + RCOOH
RCOOH + CHΞCH + HCH RCOOCH=CH2 ( xt, t0 )
CH3COOH + CHΞCH + HCH CH3COOCH=CH2 ( xt, t 0 )
C6H5–CH3 + 2KMnO4 C6H5 – COOK + 2MnO2 + KOH + H2O ( t0 C )
TOÁN
Khối lượng các nguyên tố, % các nguyên tố
Phân tử khối M
Đối với chất khí và chất lỏng dễ hóa hơi
Dựa vào khối lượng riêng D (g/ml) của chất khí ở đktc
DẠNG 1: Thiết lập CTPT chất hữu cơ C
x H
y O
z N
t
m
C = 12 n
CO2
mH = 2 nH2O
m
N = 28 n
N2
mO = mhchc – (mC + mH +
mN)
mC mN
%C = 100 %N = 100
mhchc m
hchc
mH mO
%H = 100 %O = 100
hchc
Mhchc
M = 22,4 D
Trang 7 Dựa vào tỉ khối hơi d của chất hữu cơ (thể khí)
Dựa vào khối lượng 2 chất khí cùng thể tích đo cùng đk
VA = VB nA = nB
A Thiết lập CTPT qua CT đơn giàn I
%C %H %O %N
x : y : z : t = : : :
12 1 16 14
Hay
mC mH mO mN
x : y : z : t = : : :
12 1 16 14
= p : q : r : s (số nguyên)
CTĐGN : CpHqOrNs
M = M (CpHqOrNs)n
M
n = 12p + q + 16r + 14s
x = np y = nq
z = nr t = ns CTPT : CxHyOzNt
B Thiết lập CTPT không qua CT đơn giàn I
Giải phương trình
Giải phương trình
CxHyOzNt + (x + y/4 – z/2) O2 x CO2 + y/2 H2O + t/2 N2
Giới thiệu CTPT 2 đồng đẳng kế tiếp ( n1 = n2 + 1 ) Tìm nTB = ? Giải bpt n1 > nTB > n2
ÁP DỤNG
DẠNG 2: Tìm CTPT dựa vào CT chung của dãy đồng
đẳng
DẠNG 3: Toán hỗn hợp
DẠNG 4: Tìm CTPT 2 chất đồng đẳng kế tiếp
MA = MB d A/
B
mA mB =
MA MB
12x y 16z 14t M
= = = = %C %H %O %N 100
12x y 16z 14t M = = = =
mC mH mO mN m
hchc
Trang 81. Nung 4,65 mg một chất hữu cơ X trong dòng khí O2 thì thu được 13,2 mg CO2 và 3,16 mg H2O Ở thí nghiệm khác, nung 5,58 mg hợp chất X với CuO thì thu được 0,67 ml khí N2 đktc % các nguyên tố C, H, O và N trong chất X là:
2. Công thức nào sau đây không đúng?
A Xicloankan: CnH2n (n ≥ 3) B Điolefin: CnH2n – 2 (n ≥ 3)
C Olefin: CnH2n (n ≥ 3) D Aren: CnH2n – 6 (n ≥ 6)
3. Các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?
A Tất cả các ankan đều có CTPT CnH2n+2
B Tất cả các chất có CTPT CnH2n+2 đều là ankan
C Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử
D Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan
4. Số đồng phân cấu tạo của C5H12, C4H8, C4H9Cl lần lượt là:
5. Ứng với CTPT C6H14 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo
6. Tổng số đồng phân cấu tạo mạch hở của C4H6 là:
7. Một đồng đẳng của benzen có CTPT C8H10 Số đồng phân thơm là:
8. Hợp chất không có đồng phân cis-trans là:
9. Phương pháp nào sau đây là tốt nhất dùng để nhận biết khí CH4 và C2H4?
A Dựa vào tỉ lệ thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy
B Sự thay đổi màu của dd Br2
C So sánh khối lượng riêng
D Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất
10. Để phân biệt 3 khí C2H4, C2H6, C2H2, người ta dùng thuốc thử theo thứ tự
C Dd AgNO3/ NH3, dd Br2 D B và C đúng
11. Hỗn hợp X gồm 3 khí C2H4, C2H6, C2H2 để tinh chế C2H6, người ta cho X lội chậm qua các dd:
12. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở, liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít CO2 đktc, và 25,2 g H2O
a). Hai hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào?
b). CTPT hai hiđrocacbon là:
A CH4, C2H6 B C2H6, C3H8 C C3H8, C4H10 D C4H10, C5H12
13. Cho 14 g hh gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp đi qua dd Br2 làm mất màu vừa đủ dd chứa 64 gam Br2
a). CTPT các anken là:
A C2H4, C3H6 B C3H6, C4H8 C C4H8, C5H10 D C5H10, C6H12
b) Tỉ lệ số mol trong hh là:
14. Dẫn 4,032 lít đktc hỗn hợp khí A gồm C2H2, C2H4, CH4 lần lượt qua bình 1 chứa dd AgNO3 dư trong NH3 rồi qua bình 2 chứa dd Br2 dư trong CCl4 Ở bình 1 có 7,2 g kết tủa Khối lượng bình 2 tăng thêm 1,68g Thể tích mỗi khí trong hh A lần lượt là:
Trang 9A 0,672 lít, 1,344 lít, 2,016 lít B 0,672 lít, 0,672 lít, 2,688 lít
C 1,344 lít, 2,016 lít, 0,672 lít D 2,016 lít, 0,896 lít, 1,12 lít
15. Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng đã học, thu được 44g CO2 và 12,6g H2O Hai hiđrocacbon đó là:
A C3H8, C4H10 B C2H4, C3H6 C C3H4, C4H6 D C5H8, C6H10
16. Dẫn 17,4 g hh khí X gồm propin và but-2-in lội thật chậm qua bình đựng dd AgNO3/ NH3 dư thấy có 44,1 gam kết tủa xuất hiện Xác định % thể tích mỗi khí trong hh X
A C3H4 80% và C4H6 20% B C3H4 25% và C4H6 75%
C C3H4 75% và C4H6 25% D Kết quả khác
17. Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo có % Cl = 55,04 CTPT của ankan:
18. Đốt cháy hết a gam 1 hiđrocacbon Y thể khí ở t0 thường tạo ra 13,2g khí CO2 Mặt khác a gam
Y làm mất màu dd chứa 32g Br2 CTPT của Y là:
19. Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 16,8 lít CO2 đktc và 13,5 g H2O Hai hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào?
20. Đốt cháy hoàn toàn m gam hh gồm CH4, C3H6, C4H10, thu được 17,6 g CO2 và 10,8 g H2O Giá trị của m là:
21. Hỗn hợp X gồm etan và propen có d A/ hiđro = 18,6 % theo thể tích của mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là:
A 25%, 75% B 40%, 60% C 50%, 50% D 80%, 20%
22. Hỗn hợp X gồm etan và propan Đốt cháy 1 lượng hh X ta thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích 11: 15 % theo thể tích của etan là:
23. Đốt cháy hoàn toàn V lít đktc một ankin thể khí thu được H2O và CO2 có tổng khối lượng là 25,2 gam Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dd Ca(OH)2 dư, thu được 45g kết tủa:
a). V có giá trị là:
A 6,72 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 3,36 lít
b). CTPT của ankin là:
24. Thuốc thử dùng để nhận biết axit axetic và ancol etylic là:
A Quỳ tím B Phenolphtalein C Dd CuCl2 D A, B đều đúng
25. Thuốc thử dùng để nhận biết anđehit fomic và ancol etylic là:
A Quỳ tím B Dd AgNO3/ NH3 C Nước brom D B, C đều đúng
26. Nhận định nào sau đây đúng?
A Anđehit chỉ có tính oxi hóa
B Anđehit chỉ có tính khử
C Anđehit có tính oxi hóa và khử
D Anđehit không có tình oxi hóa và không có tính khử
27. Dãy chất đều tác dụng với NaOH là:
A CH3COOH, C6H5OH B CH3COOH, C2H5OH
C CH3COOH, C6H5CH2OH D CH3COOH, C6H5CHO
28. C3H6O có số đồng phân anđehit là:
29. C3H6O có số đồng phân mạch hở bền là:
30. C5H10O2 có bao nhiêu đồng phân axit:
31. C7H8O có bao nhiêu đồng phân chứa vòng benzen:
32. Cho sơ đồ: C2H5OH A B C2H5OH Trong các chất (1) Etan, (2) Etyl bromua,
Trang 10(3) Andehit axetic, (4) Etylen Chất A có thể là:
A (1) và (2) B (1) và (3) C (2), (3) và (4) D (2) và (4)
33. Ancol nào sau đây bị oxi hóa thu được andehit?
A Ancol isopropylic B Ancol tert – butylic
34. Chất hữu cơ X có CT là C2H2On tác dụng được với dd AgNO3/ NH3 Giá trị của n là:
35. Để phân biệt glixerol và ancol etylic dùng thuốc thử nào:
36. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính axit tăng dần là:
A Phenol, ancol etylic, axit axetic B Ancol etylic, axit axetic, phenol
C Ancol etylic, phenol, axit axetic D Axit axetic, ancol etylic, phenol
37. Cho các ancol:
1 CH3CH2CH(CH3)CH2OH 2 CH3CH2CH2OH 3 (CH3)3COH 4 CH3OH
5 CH3CH2CHOHCH3 6 CH3CH2COH(CH3)2 7 (CH3)2CHCH2OH
Những ancol có thể được diều chế trực tiếp từ andehit là:
A 1, 2, 7 B 1, 2, 3, 4 C 1, 2, 4, 7 D 2, 3, 6, 7
38. Phenol tan hoàn toàn trong
39. Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
A Dd NaCl, dd NaOH, Na B Nước Br2, anhiđric axetic, dd NaOH
C Dd Br2, axit axetic, dd NaOH D Dd Br2, anđehit axetic, dd NaOH
40. Chất bị oxi hóa thành anđehit khi tác dụng với CuO, t0 là:
A Ancol tert-butylic B Propan-1-ol
C Ancol isopropylic D 2-metylbutan-2-ol
41. Anđehit X mạch hở có CTTQ CnH2n+2–2a–b(CHO)b Số liên kết π trong anđehit là:
42. Khối lượng benzen cần dùng để điều chế 94 g phenol (H% = 80%) là:
43. Cho 9,2 g ancol X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít H2 đktc CTPT của X là:
44. Cho Na tác dụng với x gam ancol propylic và Y gam axit axetic đều thu được V lít H2 Giá trị của x so với y:
45. Đốt cháy hoàn toàn 1,38 g ancol X, sản phẩm tạo thành dẫn qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình
2 đựng dd NaOH dư Khối lượng bình 1 tăng 1,62 g, bình 2 tăng 2,64 g CTCT của X là:
46. Cho 11 g hh 2 ancol đơn chức vào bình đựng Na (dư) thấy thoát ra 3,36 lít H2 đktc Nếu cho
hh ancol này vào dd H2SO4 đặc ở 1400C thu được m gam ete (H% = 80%) Giá trị của m là:
47. 18,8 g hh 2 ancol no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí H2 đktc Tên 2 ancol là:
A Metanol và etanol B Etanol và propan-1-ol
C Etanol và propan-2-ol D Butanol và propan-2-ol
48. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X cần 0,2 mol O2 và thu được 0,2 mol CO2 và 0,2 mol H2O CTPT của X là:
49. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X có CTĐGN là CH2O cần 6,72 lít O2, CTPT của X là:
50. Glixeryl trinitrat có CT là:
Trang 11A C3H6O6N3 B C3H5O6N3 C C3H5O9N3 D C3H6O9N3
51. Cho Na tác dụng với x gam ancol etylic và Y gam H2O đều thu được V lít H2 Giá trị của x so với y:
52. Để trung hòa dd chứa m gam axit X no đơn chức mạch hở cần 100ml dd NaOH 2M Cô cạn
dd sau phản ứng thu được 16,4 g muối khan CT của X là:
53. Để trung hòa 6,72 g một axit cacbonxylic no đơn chức mạch hở Y cần dùng 200gdd NaOH 2,24% CT của Y là:
54. Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2 Mặt khác để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH CTCT của Y là: