Từ thông cực đại Φ0 qua khung và suất điện động hiệu dụng E0 trong khung liên hệ với nhau bởi công thức Câu 12: Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian thì vectơ cường độ điệ
Trang 1BỘ ĐỀ NẮM CHẮC 8Đ
ĐỀ SỐ 01
(Đề thi cĩ 05 trang)
CHUẨN BỊ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Mơn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Một vật dao động điều hịa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0) Biên độ của dao động là
Câu 2: Gọi h là hằng số Plăng Với ánh sáng đơn sắc cĩ tần số f thì mỗi phơtơn của ánh sáng đĩ
mang năng lượng là
f
Câu 4: Điều kiện để hai sĩng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sĩng phải xuất phát từ
hai nguồn dao động
A cùng biên độ và cĩ hiệu số pha khơng đổi theo thời gian
B cùng tần số, cùng phương
C cĩ cùng pha ban đầu và cùng biên độ
D cùng tần số, cùng phương và cĩ hiệu số pha khơng đổi theo thời gian
Câu 5: Khi nĩi về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia hồng ngoại cĩ bản chất là sĩng điện từ
B Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại
C Tia hồng ngoại cĩ tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím
D Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
Câu 6: Trong chiếc điện thoại di động
A chỉ cĩ máy phát sĩng vơ tuyến B khơng cĩ máy phát và máy thu sĩng vơ tuyến
C chỉ cĩ máy thu sĩng vơ tuyến D cĩ cả máy phát và máy thu sĩng vơ tuyến Câu 7: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một thiết bị điện lệch pha 450 so với cường độ dịng điện chạy qua thiết bị đĩ Hệ số cơng suất của thiết bị lúc này là
Câu 8: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hịa cĩ độ lớn
A và hướng khơng đổi
B tỉ lệ với độ lớn của li độ và luơn hướng về vị trí cân bằng
C tỉ lệ với độ lớn của li độ và luơn hướng ra biên
D khơng đổi nhưng hướng thay đổi
Câu 9: Quang phổ vạch phát xạ
A của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch
B là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối
C do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí cĩ áp suất lớn phát ra khi bị nung nĩng
D là một dải cĩ màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
Trang 2
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà
dao động tại hai điểm đó cùng pha
B Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang
C Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc
D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại
hai điểm đó cùng pha
Câu 11: Một khung dây quay đều với tốc độ góc ω quanh trục nằm trong mặt phẳng khung, trong một từ trường đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay Từ thông cực đại Φ0 qua khung và suất điện động hiệu dụng E0 trong khung liên hệ với nhau bởi công thức
Câu 12: Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian thì vectơ cường độ điện trường và
cảm ứng từ tại M luôn luôn
A dao động cùng pha với nhau
B cùng phương với nhau và vuông góc với phương truyền sóng
C dao động ngược pha với nhau
D cùng phương với nhau và cùng phương với phương truyền sóng
Câu 13: Một hạt có khối lượng nghỉ m0 Theo thuyết tương đối, khối lượng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là
A 1,25m0c2 B 0,36m0c2 C 0,25m0c2 D 0,225m0c2
Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chứa điện trở R, L mắc nối tiếp Biết R = 8 Ω,
cuộn cảm có cảm kháng ZL = 15 Ω Tổng trở của đoạn mạch là
Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ năm (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng
A F = F0cos(2πt + π) B F = F0cos(20πt + 0,5π)
C F = F0cos(10πt + 0,25π) D F = F0cos8πt
Câu 18: Một cuộn cảm có độ tự cảm L Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ
2 A xuống 0 trong khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là 8 V Giá trị của L là
Trang 3Câu 20: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li
Câu 21: Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì lực
tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F Khi khoảng cách giữa hai điện tích là 4r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là
A F
F
F
Câu 22: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn
định trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tốc độ truyền sóng là
Câu 23: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có
điện dung C thay đổi được Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1 Để tần số dao động riêng của mạch là f2 f1 3 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị
Câu 25: Ở mặt chất lỏng, hai nguồn A và B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình uA = uB = 2cos40πt (mm) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là
Câu 26: Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 40
18Ar ; hạt nhân 6
3Li lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u; 39,9525u; 6,0145u Lấy 1uc2 = 931,5 MeV So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 6
3Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 1840Ar
A lớn hơn một lượng là 5,20 MeV B lớn hơn một lượng là 3,42 MeV
C nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV D nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV
Câu 27: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
Trang 4
Câu 28: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm
thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s Kể cả A và B, trên dây có
A 5 nút và 4 bụng B 3 nút và 2 bụng C 9 nút và 8 bụng D 7 nút và 6 bụng Câu 29: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích
5.10-6 C, được coi là điện tích điểm Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vectơ cường
độ điện trường có độ lớn E = 104 V/m và hướng thẳng đứng lên trên Lấy g = 10 m/s2, π = 3,14 Chu kì dao động điều hòa của con lắc là
Câu 30: Điện năng được truyền từ một trạm phát điện có điện áp 10 kV đến nơi tiêu thụ bằng đường
dây tải điện một pha Biết công suất truyền đi là 500 kW, tổng điện trở đường dây tải điện là 20 Ω và
hệ số công suất của mạch điện bằng 1 Hiệu suất của quá trình truyền tải này bằng
Câu 31: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A và chu kì T Trong khoảng thời gian
ngắn nhất khi vật đi từ vị trí có gia tốc cực đại đến vị trí x = −0,5A, vật có tốc độ trung bình là
Câu 32: Một nguồn âm điểm S phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi trường
không hấp thụ và không phản xạ âm Lúc đầu, mức cường độ âm do S gây ra tại điểm M là L (dB) Khi cho S tiến lại gần M thêm một đoạn 60 m thì mức cường độ âm tại M lúc này là L + 6 (dB) Khoảng cách từ S đến M lúc đầu là
Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch
mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay
đổi được Điều chỉnh điện dung C đến giá trị
4104
F hoặc
4102
F thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch
đều có giá trị bằng nhau Giá trị của L bằng
Câu 34: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 36 cm Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu
kính Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là ảnh ảo và cách vật 6 cm Khoảng cách từ AB đến thấu kính có
giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 35: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kì,
khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là T
3 Lấy π2 = 10 Tần số dao động của vật là
Câu 36: Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220 V thì
sinh ra công suất cơ học là 170 W Biết động cơ có hệ số công suất 0,85 và công suất tỏa nhiệt trên dây quấn động cơ là 17 W Bỏ qua các hao phí khác, cường độ dòng điện cực đại qua động cơ là
HDedu - Page 4
Trang 5Câu 37: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa tại nơi có
g = 10 m/s2 Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng Hình bên là đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc của lực Fđh do lò xo tác dụng lên vật nặng theo thời gian t Gia
tốc cực đại của vật dao động là
A 30 m/s2 B 60 m/s2
C 30π m/s2 D 60π m/s2
Câu 38: Cho mạch điện như hình bên Biết E1 = 3 V; r1 = 1 Ω; E2 = 6 V; r2 = 1 Ω;
R = 2,5 Ω Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối Công suất tỏa nhiệt trên R là
Câu 39: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM có điện
trở thuần 50 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1
H, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với
điện dung thay đổi được Đặt điện áp u = U0cos100πt vào hai đầu đoạn mạch AB Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha 0,5π so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM Giá trị của C1 bằng
54.10F
52.10F
Câu 40: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện áp
xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
100 V Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là
U, nếu tăng thêm n vòng dây thì điện áp đó là 2U Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng
Trang 6BỘ ĐỀ NẮM CHẮC 8Đ
ĐỀ SỐ 02
(Đề thi cĩ 04 trang)
CHUẨN BỊ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Mơn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện dựa trên
A hiện tượng cảm ứng điện từ B hiện tượng tự cảm
C nguyên tắc sử dụng từ trường quay D nguyên tắc biến đổi điện năng thành cơ năng Câu 2: Trong một dao động cơ điều hịa, những đại lượng nào sau đây cĩ giá trị khơng thay đổi?
A Biên độ và tần số B Gia tốc và li độ C Gia tốc và tần số D Biên độ và li độ
Câu 3: Sĩng dọc là sĩng cĩ phương dao động
C vuơng gĩc với phương truyền sĩng D trùng với phương truyền sĩng
Câu 4: Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử
A cĩ thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích
A cĩ gĩc lệch như nhau khi truyền qua các lăng kính khác nhau
B là ánh sáng khơng bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính
C là ánh sáng khơng bị tách màu (tán sắc) khi qua lăng kính
D luơn cĩ cùng bước sĩng khi truyền trong các mơi trường khác nhau
Câu 7: Trong sơ đồ khối của máy thu thanh vơ tuyến điện đơn giản khơng cĩ bộ phận nào dưới đây?
C Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần D Mạch tách sĩng
Câu 8: Đặt điện áp u U 2 cos t (với U và ω là các hằng số dương) vào hai đầu một tụ điện cĩ điện dung C thì dung kháng của tụ là
Câu 9: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A tính cho một nuclơn B tính riêng cho hạt nhân ấy
C của một cặp prơtơn-prơtơn D của một cặp prơtơn-nơtron
Câu 10: Tia hồng ngoại và tia X đều cĩ bản chất là sĩng điện từ, cĩ bước sĩng dài ngắn khác nhau nên
A chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều
B cĩ khả năng đâm xuyên khác nhau
C chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều
D chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện)
HDedu - Page 6
Trang 7Câu 11: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng điện từ mang năng lượng
B. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì bị phản xạ và khúc xạ như ánh sáng
C. Sóng điện từ là sóng dọc
D. Sóng điện từ truyền được trong chân không
Câu 12: Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là
Câu 18: Cứ sau một chu kì bán rã thì số hạt nhân chất phóng xạ bị phân rã bằng
A một nửa số hạt nhân còn lại của chất ấy B hai lần số hạt nhân còn lại của chất ấy
C bốn lần số hạt nhân còn lại của chất ấy D số hạt nhân còn lại của chất ấy
Câu 19: Công thoát êlectron khỏi một kim loại là 3,45 eV Lấy e = 1,6.10-19 C Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f1 = 5.1014 Hz; f2 = 75.1013 Hz; f3 =1015 Hz; f4 =12.1014 Hz vào bề mặt tấm kim loại
đó Những bức xạ gây ra hiện tượng quang điện có tần số là
A f1, f2 và f4 B f2, f3 và f4 C f3 và f4 D f1 và f2
Câu 20: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi)
thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
A giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
B tăng vì chu kì dao động điều hoà của nó giảm
C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
D không đổi vì chu kì dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
Câu 21: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100 V Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
Câu 22: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với tốc độ lần lượt là
330 m/s và 1452 m/s Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
A tăng 4,4 lần B giảm 4 lần C giảm 4,4 lần D tăng 4 lần
Trang 8Câu 23: Theo thuyết tương đối, một hạt chuyển động với tốc độ v 8c
3
(c là tốc độ ánh sáng trong chân không) thì có tỉ số giữa động năng và năng lượng nghỉ của hạt là
2
Câu 24: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian giữa
hai lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
Câu 25: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở thời điểm
tốc độ của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là
Câu 26: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng
liên tiếp là 100 cm Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là
2
Câu 28: Vật sáng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm, biết
A nằm trên trục chính và cách thấu kính 20 cm Ảnh của vật qua thấu kính cách thấu kính một đoạn là
Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai
bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 Trên màn quan sát có vân sáng bậc 12 của λ1 trùng với vân sáng bậc 10 của λ2 Tỉ số 1
Câu 30: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động với phương trình u = 2cos25πt (cm)
Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm Tốc độ truyền sóng là
A 100 cm/s B 25 cm/s C 50 cm/s D 75 cm/s
Câu 31: Một vòng dây phẳng có diện tích 80 cm2 đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây và độ lớn B = 0,3.10–3 T Cho độ lớn của cảm ứng từ giảm đều về 0 trong 5.10–4 s Trong thời gian đó suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là
A 0,24 V B 0,48 V C 4,8.10–6 V D 4,8.10–3 V
Câu 32: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với biên độ 8 cm, chọn gốc tính thế năng ở vị trí
cân bằng thì động năng của vật nặng biến đổi tuần hoàn với tần số 5 Hz, lấy π2 = 10, vật nặng có khối lượng 0,1 kg Cơ năng của dao động là
HDedu - Page 8
Trang 9Câu 34: Trong môi trường truyền âm, tại điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90 dB và 40 dB
với cùng cường độ âm chuẩn Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so với cường độ âm tại B?
A 2,25 lần B 3600 lần C 1000 lần D 100000 lần
Câu 35: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m dao động điều hòa với biên độ góc
20
(rad) tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2 Lấy π2 = 10 Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân
bằng đến vị trí có li độ góc 3
40
(rad) là
1
2s
Câu 36: Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài Ở thời điểm t, hình
dạng của một đoạn dây như hình vẽ Các vị trí cân bằng của các phần tử trên
dây cùng nằm trên trục Ox Bước sóng của sóng này là
3 Biên độ góc của con lắc đơn sau đó là
Câu 39: Đặt điện áp uU 2 cos t (với U > 0) vào hai
đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dây D và tụ điện C
Điện áp tức thời ở hai đầu cuộn dây D và điện áp tức thời ở
hai đầu tụ điện C phụ thuộc theo thời gian t được biểu diễn
bởi các đồ thị uD, uC như hình vẽ Giá trị của U gần nhất với
giá trị nào sau đây?
Câu 40: Một công ty điện dùng đường dây tải điện với công suất truyền tải không đổi để cấp điện cho một khu dân cư với hiệu suất truyền tải là 90% Sau nhiều năm, dân cư ở đó giảm khiến công suất tiêu thụ tại khu đó giảm xuống và còn 0,7 lần so với ban đầu, trong khi vẫn phải sử dụng hệ thống đường dây tải điện cũ Cho rằng hao phí trên đường dây tải điện có nguyên nhân chủ yếu là do
sự tỏa nhiệt trên đường dây bởi hiệu ứng Jun - Len-xơ Hệ số công suất của mạch điện là 1 Tỉ số độ giảm thế trên dây và hiệu điện thế trên tải khi dân cư đã thay đổi là
13
16
10
63 - HẾT -
Trang 10
BỘ ĐỀ NẮM CHẮC 8Đ
ĐỀ SỐ 03
(Đề thi cĩ 04 trang)
CHUẨN BỊ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Mơn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Tia nào trong số các tia sau đây là tia phĩng xạ?
A Tia tử ngoại B Tia hồng ngoại C Tia D Tia X
Câu 2: Khi nĩi về tia X (tia Rơnghen), phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia X cĩ khả năng đâm xuyên
B Tia X cĩ bản chất là sĩng điện từ
C Tia X là bức xạ khơng nhìn thấy được bằng mắt thường
D Tia X cĩ tần số nhỏ hơn tần số tia hồng ngoại
Câu 3: Gọi λ, v, T, f lần lượt là bước sĩng, tốc độ truyền sĩng, chu kì, tần số của một sĩng cơ học hình sin Ta cĩ
Câu 4: Tần số của vật dao động điều hịa là
A số lần vật đi từ biên này đến biên kia trong 1 s B số dao động tồn phần thực hiện trong 0,5 s
C số dao động tồn phần thực hiện trong 1 s D số lần vật đi từ vị trí cân bằng ra biên trong 1 s Câu 5: Khi cĩ sĩng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A một nửa bước sĩng B một bước sĩng
C một phần tư bước sĩng D một số nguyên lần bước sĩng
Câu 6: Cơng của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường tĩnh thì khơng phụ thuộc vào
A hình dạng đường đi từ M đến N B độ lớn của q
C vị trí của điểm M và điểm N D độ lớn của cường độ điện trường
Câu 7: Máy phát điện xoay chiều là thiết bị làm biến đổi
A quang năng thành điện năng B cơ năng thành quang năng
C điện năng thành cơ năng D cơ năng thành điện năng
Câu 8: Mạch dao động điện từ lí tưởng với cuộn cảm cĩ độ tự cảm L và tụ điện cĩ điện dung C cĩ
chu kì dao động riêng
A phụ thuộc vào C, khơng phụ thuộc vào L B phụ thuộc vào cả C và L
C khơng phụ thuộc vào C, phụ thuộc vào L D khơng phụ thuộc vào C và L
Câu 9: Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của êlectron trong nguyên tử hiđrơ
A tỉ lệ thuận với n B tỉ lệ nghịch với n
C tỉ lệ thuận với n2 D tỉ lệ nghịch với n2
Câu 10: Một vật dao động điều hịa cĩ phương trình x = Acos(t + ) Gọi v là vận tốc của vật khi vật ở li độ x Biên độ dao động của vật là
A
ω
2 2
v
HDedu - Page 10
Trang 11Câu 11: Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng
A.tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy
B.thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không
C.thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy
D.tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường
đó đối với ánh sáng tím
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C Trong cùng một môi trường truyền, tốc độ ánh sáng tím nhỏ hơn tốc độ ánh sáng đỏ
D Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng tốc độ
Câu 13: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A tần số và bước sóng đều không đổi B tần số tăng và bước sóng giảm
C tần số không đổi và bước sóng tăng D tần số không đổi và bước sóng giảm
Câu 14: Khi nói về sóng điện từ, tính chất nào sau đây sai?
A Là sóng ngang B Có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa
C Không truyền được trong chân không D Có tốc độ bằng tốc độ ánh sáng
Câu 15: Số nuclôn có trong hạt nhân 197
79Au là
Câu 16: Một máy biến thế (máy biến áp) gồm cuộn sơ cấp có N1 vòng, cuộn thứ cấp có N2 vòng (N2 < N1) Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 thì hiệu điện thế hiệu dụng (điện áp hiệu dụng) U2 ở hai đầu cuộn thứ cấp thỏa mãn
A.U2 U1 2 B U2 < U1 C U2 > U1 D N2U2 = N1U1
Câu 17: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s Âm do lá thép phát ra là
A âm mà tai người nghe được B nhạc âm
Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có
bước sóng 450 nm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 0,72 mm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng
Câu 19: Xét con lắc lò xo dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng của lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng của vật đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A giảm 2 lần B tăng 4 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần
Câu 20: Cho dòng điện có cường độ 10 A chạy qua một vòng dây tròn có bán kính 3 cm đặt trong không khí thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây có độ lớn là
A 2,1.10 –6 T B 2,1.10 –4 T C 6,67.10 –7 T D 6,67.10 –5 T
Câu 21: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4
cực bắc) Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ
A 25 vòng/phút B 75 vòng/phút C 480 vòng/phút D 750 vòng/phút Câu 22: Theo tiên đề Bo, khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM = −1,51 eV sang trạng thái dừng có năng lượng EL = −3,40 eV thì phát ra phôtôn có tần số xấp xỉ bằng
A 2,280.1015 Hz B 4,560.1015 Hz C 0,228.1015 Hz D 0,456.1015 Hz
Trang 12Câu 23: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của số nguyên tử chất
X (NX) và của chất Y (NY) theo thời gian t trong hiện tượng phóng xạ Biết
X có chu kì bán rã là T, phóng xạ biến thành Y bền Gọi τ là thời điểm
đường NX cắt đường NY Giá trị của τ tính theo T là
A lnT
T
Câu 24: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số 25 Hz Giữa S1, S2 có 10 hypebol là quỹ tích của các điểm đứng yên Khoảng cách giữa hai đỉnh của hai hypebol ngoài cùng xa nhau nhất là 18 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng
Câu 26: Điểm sáng S đặt trên trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm, cách thấu kính 30 cm
Ảnh S’ của S cho bởi thấu kính này cách thấu kính là
Câu 29: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2,2 s Lấy g = 10 m/s2,
π2 = 10 Khi giảm chiều dài dây treo của con lắc 21 cm thì con lắc mới dao động điều hòa với chu kì là
Câu 30: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số không đổi vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện
trở thuần 40 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha
Câu 32: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động
điều hòa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là
Trang 13Câu 34: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C mắc nối tiếp Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U, cảm kháng ZL, dung kháng ZC (với ZC ZL) và tần số dòng điện trong mạch không đổi Thay đổi R đến giá trị R0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pm, khi đó
A R0 = ZL + ZC B
2
m 0
Z
Z
Câu 35: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa, mốc thế năng là mặt phẳng nằm ngang cắt qua vị trí
cân bằng của vật nặng Khi lực căng dây treo có độ lớn bằng trọng lực tác dụng lên vật nặng thì
A động năng của vật đạt giá trị cực đại B thế năng gấp ba lần động năng của vật
C thế năng gấp hai lần động năng của vật D động năng bằng thế năng của vật
Câu 36: Trong môi trường đàn hồi, một sóng cơ có tần số 10 Hz, tốc độ truyền sóng là 40 cm/s Hai
điểm M và N trên phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau, giữa chúng chỉ có 2 điểm dao động ngược pha với M Khoảng cách MN là
Câu 37: Nếu đặt hiệu điện thế u1 = U0sin100πt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L không đổi
và điện trở thuần r khác không, không đổi thì công suất tiêu thụ trong cuộn dây là P Nếu đặt hiệu điện thế u2 = 2U0sin100πt vào hai đầu cuộn dây trên thì công suất tiêu thụ trong cuộn dây là
Câu 38: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà Hình vẽ là
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi của lò xo vào li độ x
Mốc thế năng được chọn ở vị trí lò xo không biến dạng Lấy g = 10 m/s2
Trong một chu kì dao động, khoảng thời gian mà lực kéo về cùng chiều với
lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật là
Câu 39: Điện năng được truyền từ một trạm phát điện có điện áp 6 kV, đến nơi tiêu thụ cách trạm phát
7,5 km (theo chiều dài đường dây) bằng dây tải điện một pha Biết công suất điện truyền đi là 100 kW, dây dẫn điện làm bằng kim loại có điện trở suất là 1,7.10-8 Ωm, khối lượng riêng 8800 kg/m3, hiệu suất của quá trình truyền tải điện này là 90% và hệ số công suất của mạch điện bằng 1 Khối lượng kim loại dùng để làm dây tải điện là
A 2805,0 kg B 935,0 kg C 467,5 kg D 1401,9 kg
Câu 40: Đặt điện áp u U 2 cos2 ft vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp AB gồm hai đoạn mạch
AM và MB thì mạch AB tiêu thụ công suất P1 Đoạn AM gồm điện trở thuần R1 mắc nối tiếp với tụ điện C, đoạn MB gồm R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Biết 4π2f2LC = 1 Nếu nối tắt L thì uAM và uMB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau
4
, đồng thời mạch AB tiêu thụ công suất là 240 W Công suất P1 có giá trị là
Trang 14BỘ ĐỀ NẮM CHẮC 8Đ
ĐỀ SỐ 04
(Đề thi cĩ 04 trang)
CHUẨN BỊ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Mơn thi thành phần: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Điều khiển từ xa của ti vi, điều hịa… sử dụng loại sĩng điện từ là
A tia hồng ngoại B sĩng ngắn C sĩng trung D tia tử ngoại
Câu 2: Dùng thuyết lượng tử ánh sáng khơng giải thích được
A nguyên tắc hoạt động của pin quang điện B hiện tượng quang điện trong
C hiện tượng giao thoa ánh sáng D hiện tượng quang điện ngồi
Câu 3: Khi nĩi về sĩng âm, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Sĩng cơ cĩ tần số nhỏ hơn 16 Hz gọi là sĩng hạ âm
B Sĩng hạ âm khơng truyền được trong chân khơng
C Sĩng cơ cĩ tần số lớn hơn 20000 Hz gọi là sĩng siêu âm
D Sĩng siêu âm truyền được trong chân khơng
Câu 4: Đối với máy phát điện xoay chiều một pha, phát biểu nào sau đây đúng?
A Phần cảm là rơto B Phần cảm là các cuộn dây
C. Phần cảm là các nam châm D. Phần cảm là stato
Câu 5: Khi nĩi về năng lượng của một vật dao động điều hịa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
B Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên
C Cứ mỗi chu kì dao động của vật, cĩ bốn thời điểm thế năng bằng động năng
D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
Câu 6: Mạch dao động điện từ lý tưởng với cuộn cảm cĩ độ tự cảm L và tụ điện cĩ điện dung C Dao động điện từ trong mạch được hình thành do hiện tượng
A từ hĩa B tỏa nhiệt C tự cảm D cộng hưởng điện Câu 7: Khi nĩi về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đĩ
B Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nĩng thì phát ra quang phổ vạch
C Mỗi nguyên tố hĩa học cĩ một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy
D. Các chất rắn bị nung nĩng thì phát ra quang phổ vạch
Câu 8: Đối với sĩng cơ, để phân biệt sĩng dọc và sĩng ngang người ta căn cứ vào mối quan hệ giữa
A phương dao động của các phần tử mơi trường với phương dọc hay phương ngang trên mặt đất.
B phương dao động của các phần tử mơi trường và phương truyền sĩng
C tốc độ truyền sĩng và tốc độ dao động của các phần tử mơi trường
D phương truyền sĩng và phương thẳng đứng hay nằm ngang trên mặt đất
Câu 9: Trong sơ đồ của một máy phát sĩng vơ tuyến điện, khơng cĩ mạch (tầng)
A phát dao động cao tần B khuếch đại
Câu 10: Trong nguyên tử hiđrơ, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11 m Bán kính quỹ đạo dừng L là
A 47,7.10-11 m B 21,2.10-11 m C 84,8.10-11 m D 132,5.10-11 m
HDedu - Page 14
Trang 15Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ
B Trong phóng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau
C Trong phóng xạ β–, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau
D Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn
Câu 12: Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm M và N cách nhau 20 cm Hiệu
điện thế giữa M và N là 80 V Cường độ điện trường có độ lớn là
Câu 13: Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe S cách đều hai khe S1, S2 và được chiếu bởi nguồn sáng đơn sắc bước sóng 0,5 μm Hiệu đường đi của tia sáng từ hai khe đến điểm M trên màn là 1,25 μm Tại M là
A vị trí vân tối thứ 2 kể từ vân trung tâm B vị trí vân sáng bậc 3
C vị trí vân sáng bậc 2 D vị trí vân tối thứ 3 kể từ vân trung tâm Câu 14: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhiều hơn số vòng dây của cuộn thứ
cấp là 1200 vòng, tổng số vòng dây của hai cuộn là 2400 vòng Nếu đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
Câu 15: Năng lượng liên kết của hạt nhân lưu huỳnh 32S, crôm 52Cr, urani 238U theo thứ tự lần lượt là
270 MeV; 447 MeV; 1785 MeV Thứ tự tăng dần về độ bền vững của các hạt nhân trên là
Câu 16: Một dòng điện có cường độ i = I0cos2πft Tính từ t = 0, khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện này bằng 0 là 0,004 s Giá trị của f bằng
A 60,0 Hz B 50,0 Hz C 52,5 Hz D 62,5 Hz
Câu 17: Một con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m và khối lượng 100g dao động cưỡng bức do tác dụng
của ngoại lực F = 0,5cos5πt (N) Lấy π2 =10 Ở giai đoạn ổn định, vật dao động với
A tần số góc 10 rad/s B chu kì 0,4 s C biên độ 0,5 m D tần số 5 Hz
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, tần số 50 Hz vào hai đầu một cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng 1 A Giá trị của L bằng
A 0,56 H B 0,99 H C 0,86 H D 0,70 H
Câu 19: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 693 h Số hạt nhân của chất phóng xạ này giảm đi
e lần (với lne = 1) sau khoảng thời gian là
Câu 20: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,04 T
Biết đoạn dây vuông góc với các đường sức từ Khi cho dòng điện không đổi có cường độ 5 A chạy qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là