1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuẩn kiến thức, kĩ năng môn tự nhiên xã hội tiểu học

25 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 859 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 1 oOo I. HƯỚNG DẪN CHUNG: Hướng dẫn thực hiện Chuẩn kiến thức, kĩ năng môn TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 1 được soạn theo kế hoạch dạy học ( mỗi tuần 1 tiết, cả năm 35 tiết – 35 tuần) và dựa theo SGK TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 1 đang được sử dụng trong các trường Tiểu học. trên toàn quốc. Nội dung Yêu cầu cần đạt về KIẾN THỨC, KĨ NĂNG đối với từng bài học (Tiết dạy) được hiểu là Chuẩn ( cơ bản, tối thiểu ) yêu cầu mọi đối tượng HS Lớp 1 đều phải đạt được. Nội dung Ghi chú ở một số bài là những KIẾN THỨC, KĨ NĂNG dành để khuyến khích HS đạt được ở mức cao hơn. Riêng với HS yếu, GV cần có biện pháp dạy học thích hợp nhằm tạo điều kiện cho đối tượng này tứng bước đạt được Chuẩn quy định. II. HƯỚNG DẪN CỤ THỂ: TUẦN TÊN BÀI DẠY YÊU CẦU CẦN ĐẠT GHI CHÚ 1. • Cơ thể chúng ta. – Nhận ra 3 phần chính của cơ thể: đầu, mình, chân tay và một số bộ phận bên ngoài như: tóc, tai, mắt, mũi, miệng, lưng bụng. – Phân biệt được bên phải, bên trái cơ thể. 2. • Chúng ta đang lớn. Biết nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết của bản thân – Nêu được ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết. 3. • Nhận biết các vật xung quanh – Hiểu được mắt, mũi, tay, lưỡi, tay (da) là bộ phận giúp ta nhận biết được các vật xung quanh. – Nêu được ví dụ về những khó khăn trong cuộc sống của người có một giác quan bị hỏng. 4. • Bảo vệ mắt và tai. – Nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai. – Đưa ra được một số cách xử lí khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai (Ví dụ: bị bụi bay vào mắt, bị kiến bò vào tai. …vv.) 5. • Vệ sinh thân thể. – Nêu được các việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể. – Biết cách rửa mặt, rửa tay chân sạch sẽ. – Nêu được cảm giác khi bị mẩn ngứa, ghẻ, cháy rận, đau mắt, mụn nhọt. – Biết cách đề phòng các bệng về da. 6. • Chăm sóc và bảo vệ răng. – Biết cách giữ vệ sinh răng, miệng để phòng sâu răng. – Biết chăm sóc răng đúng cách. – Nhận ra sự cần thiết phải giử vệ sinh răng, miệng. – Nêu được việc nên làm và không nên làm để bảo vệ răng. 7. • Thực hành: đánh răng và rửa mặt. – Biết đánh răng, rửa mặt đúng cách. 8. • Ăn, uống hằng ngày. – Biết được cần phải ăn, uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn, khỏe mạnh. – Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước. – Biết tại sao không nên ăn vặt, ăn đồ ngọt trước bữa ăn. 9. • Hoạt động và nghỉ ngơi. – Kể được các hoạt động, trò chơi mà em thích. – Biết tư thế ngồi học, đi đứng có lợi cho sức khỏe. – Nêu được tác dụng của một số hoạt động trong các hình vẽ SGK. 10. • Ôn tập: con người và sức khỏe. – Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan. – Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày. – Nêu được các việc em thường vào buổi sáng trong một ngày như: · Buổi sáng: đánh răng, rửa mặt. · Buổi trưa : ngủ trưa. · Buổi chiều: tắm gội. · Buổi tối : đánh răng. 11. • Gia đình. – Kể được với các bạn về ông, bà, bố, mẹ, anh, chị em ruột trong gia đình của mình. – Biết yêu quý gia đình của mình. – Vẽ được tranh giới thiệu về gia đình mình. 12. • Nhà ở. – Nói được địa chỉ nhà ở. – Kể được tên một số đồ dùng trong nhà của mình. – Nhận biết được nhà ở và các đồ dùng gia đình phổ biến ở vùng nông thôn, thành thị, miền núi. 13. • Công việc ở nhà. – Kể được một số công việc thường làm ở nhà của mỗi người trong gia đình. – Biết được nếu mọi người trong gia đình cùng tham gia công việc ở nhà sẽ tạo được không khí gia đình vui vẻ, đầm ấm.

Trang 3

MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 1

-oOo -I HƯỚNG DẪN CHUNG:

Hướng dẫn thực hiện Chuẩn kiến thức, kĩ năng môn TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 1

được soạn theo kế hoạch dạy học ( mỗi tuần 1 tiết, cả năm 35 tiết – 35 tuần) và dựa theoSGK TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 1 đang được sử dụng trong các trường Tiểu học trên toànquốc

Nội dung Yêu cầu cần đạt về KIẾN THỨC, KĨ NĂNG đối với từng bài học (Tiết dạy)

được hiểu là Chuẩn ( cơ bản, tối thiểu ) yêu cầu mọi đối tượng HS Lớp 1 đều phải đạtđược

Nội dung Ghi chú ở một số bài là những KIẾN THỨC, KĨ NĂNG dành để khuyến

khích HS đạt được ở mức cao hơn Riêng với HS yếu, GV cần có biện pháp dạy học thíchhợp nhằm tạo điều kiện cho đối tượng này tứng bước đạt được Chuẩn quy định

– Phân biệt được bên phải,bên trái cơ thể

2.  Chúng ta

đang lớn

Biết nhận ra sự thay đổi củabản thân về số đo chiềucao, cân nặng và sự hiểubiết của bản thân

– Nêu được ví dụ cụ thể sựthay đổi của bản thân vềchiều cao, cân nặng và sựhiểu biết

– Nêu được ví dụ về nhữngkhó khăn trong cuộc sống củangười có một giác quan bịhỏng

4.  Bảo vệ mắt

và tai

– Nêu được các việc nênlàm và không nên làm đểbảo vệ mắt và tai

– Đưa ra được một số cách

xử lí khi gặp tình huống cóhại cho mắt và tai (Ví dụ: bịbụi bay vào mắt, bị kiến bòvào tai …vv.)

5.  Vệ sinh

thân thể

– Nêu được các việc nênlàm và không nên làm đểgiữ vệ sinh thân thể

– Biết cách rửa mặt, rửa

– Nêu được cảm giác khi bịmẩn ngứa, ghẻ, cháy rận, đaumắt, mụn nhọt

– Biết cách đề phòng các

Trang 4

tay chân sạch sẽ bệng về da.

– Biết chăm sóc răngđúng cách

– Nhận ra sự cần thiết phảigiử vệ sinh răng, miệng

– Nêu được việc nên làm vàkhông nên làm để bảo vệrăng

– Biết ăn nhiều loại thức

ăn và uống đủ nước

– Biết tại sao không nên ănvặt, ăn đồ ngọt trước bữa ăn

9.  Hoạt động

và nghỉ ngơi

– Kể được các hoạt động,trò chơi mà em thích

– Biết tư thế ngồi học, điđứng có lợi cho sức khỏe

– Nêu được tác dụng củamột số hoạt động trong cáchình vẽ SGK

10.  Ôn tập: con

người và sức

khỏe

– Củng cố kiến thức cơbản về các bộ phận của cơthể và các giác quan

– Có thói quen vệ sinh cánhân hằng ngày

– Nêu được các việc emthường vào buổi sáng trongmột ngày như:

· Buổi sáng: đánh răng, rửamặt

· Buổi trưa : ngủ trưa

· Buổi chiều: tắm gội

· Buổi tối : đánh răng

11.  Gia đình

– Kể được với các bạn vềông, bà, bố, mẹ, anh, chị

em ruột trong gia đình củamình

– Biết yêu quý gia đìnhcủa mình

– Vẽ được tranh giới thiệu

về gia đình mình

12.  Nhà ở

– Nói được địa chỉ nhà ở

– Kể được tên một số đồdùng trong nhà của mình

– Nhận biết được nhà ở vàcác đồ dùng gia đình phổ biến

ở vùng nông thôn, thành thị,miền núi

13.  Công việc

ở nhà

– Kể được một số côngviệc thường làm ở nhà củamỗi người trong gia đình

– Biết được nếu mọi ngườitrong gia đình cùng tham giacông việc ở nhà sẽ tạo đượckhông khí gia đình vui vẻ,đầm ấm

Trang 5

14.  An toàn khi

ở nhà

– Kể tên một số dồ vật cótrong nhà có thể gây đứttay, chảy máu, gây bỏng,cháy

– Biết gọi người lớn khi

có tai nạn xảy ra

– Nêu được cách xử lí đơngiản khi bị bỏng, bị đứt tay…

15.  Lớp học

– Kể được các thành viêncủa lớp học và các đồ dùng

16.  Hoạt động

ở lớp

– Kể được một số hoạtđộng học tập ở lớp học

– Nêu được các hoạt độnghọc tập khác ngoài hình vẽSGK như: học vi tính, họcđàn, …

– Nêu được những công việc

em có thể làm để góp phầnlàm cho lớp học sạch, đẹp

xung quanh

– Nêu được một số nét vềcảnh quan thiên nhiên vàcông việc của người dânnơi HS ở

– Nêu được một số điểmgiống và khác nhau giữa cuộcsống ở nông thôn và thànhthị

20.  An toàn

trên đường đi

học

– Xác định được một sốtình huống nguy hiểm cóthể dẫn đến tai nạn trênđường đi học

– Biết đi bộ sát mépđường về phía tay phảihoặc đi trên vỉa hè

– Phân tích được tình huốngnguy hiểm xảy ra nếu khônglàm đúng quy định khi đi cácloại phương tiện

21.  Ôn tập: Xã

hội

– Kể được về gia đình,lớp học, cuộc sống nơi các

em sinh sống

– Kể về một trong 3 chủ đề:gia đình, lớp học, quê hương

22.  Cây rau

– Kể được tên và nêuđược ích lợi của một số câyrau

– Chỉ được rễ, thân, lá,hoa của rau

– Kể tên các loại rau ăn lá,rau ăn thân, rau ăn củ, rau ănquả, rau ăn hoa, …

23.  Cây hoa – Kể được tên và nêu

được ích lợi của một số cây

– Kể về một số cây hoa theomùa: ích lợi, màu sắc, hương

Trang 6

– Chỉ được rễ, thân, lá,hoa của hoa

thơm

24.  Cây gỗ

– Kể được tên và nêuđược ích lợi của một số câygỗ

– Chỉ được rễ, thân, lá,hoa của cây gỗ

– So sánh được các bộ phậnchính, hình dạng, kích thước,ích lợi của cây rau và cây gỗ

25.  Con cá

– Kể tên và nêu ích lợicủa cá

– Chỉ được các bộ phậnbên ngoài của con cá trênhình vẽ hay vật thật

– Phân biệt được con gàtrống với con gà mái về hìnhdáng, tiếng kêu

27.  Con mèo

– Nêu được ích lợi củaviệc nuôi mèo

– Chỉ được các bộ phận ởbên ngoài của con mèo trênhình vẽ hay vật thật

– Nêu được một số đặc điểmgiúp mèo săn mồi tốt như:mắt tinh; tai, mũi thính; răngsắc; móng vuốt nhọn; chân

số loại cây và con vật

– Nêu điểm giống (hoặckhác) nhau giữa một số câyhoặc giữa một số con vật

30.  Trời nắng,

trời mưa

– Nhận biết và mô tả ởmức độ đơn giản của hiệntượng thời tiết: nắng, mưa

– Biết cách ăn mặc và giữgìn sức khỏe trong nhữngngày mưa, nắng

– Nêu được một số ích lợihoặc tác hại của nắng, mưađối với đời sống con người

– Nêu được một số nhận xét

về bầu trời vào buổi sáng,trưa, chiều, tối hay những lúcđặc biệt như khi có cầu vòng,

Trang 7

ngày có mưa bão lớn.

32.  Gió

– Nhận biết và mô tả cảnhvật xung quanh khi trời cógió

– Nêu được một số tác dụngcủa gió đối với đời sống con

người Ví dụ: Phơi khô,

hóng mát, thả diều, thuyền buồm, cối xay gió, ….

33.  Trời nóng,

trời rét

– Nhận biết và mô tả ởmức độ đơn giản của hiệntượng thời tiết: nóng, rét

– Biết cách ăn mặc và giữgìn sức khỏe trong nhữngngày nóng, rét

– Kể về mức độ nóng, rétcủa địa phương nơi em sống

– Nêu cách tìm thông tin về

dự báo thời tiết hằng ngày:nghe đài, xem ti vi, đọc báo,

Trang 9

MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 2

-oOo -I HƯỚNG DẪN CHUNG:

Hướng dẫn thực hiện Chuẩn kiến thức, kĩ năng môn TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 2

được soạn theo kế hoạch dạy học ( mỗi tuần 1 tiết, cả năm 35 tiết – 35 tuần) và dựa theoSGK TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 2 đang được sử dụng trong các trường Tiểu học trên toànquốc

Nội dung Yêu cầu cần đạt về KIẾN THỨC, KĨ NĂNG đối với từng bài học (Tiết dạy)

được hiểu là Chuẩn ( cơ bản, tối thiểu ) yêu cầu mọi đối tượng HS Lớp 2 đều phải đạtđược

Nội dung Ghi chú ở một số bài là những KIẾN THỨC, KĨ NĂNG dành để khuyến

khích HS đạt được ở mức cao hơn Riêng với HS yếu, GV cần có biện pháp dạy học thíchhợp nhằm tạo điều kiện cho đối tượng này tứng bước đạt được Chuẩn quy định

và Hệ cơ

– Nhận ra sự phối hợpcủa cơ và xương trong các

cử động của cơ thể

– Nêu được ví dụ sự phốihợp cử động của cơ vàxương

– Nêu tên và chỉ được vị trícủa các bộ phận chính của cơquan vận động trên tranh vẽhoặc mô hình

2.  Bộ xương

– Nêu được tên và chỉđược vị trí các vùngxương chính của Bộxương: xương đầu, xươngmặt, xương sườn, xươngsống, xương tay, xươngchân

– Biết tên các khớp xươngcủa cơ thể

– Biết được nếu bị gãyxương sẽ rất đau và đi lại khókhăn

3.  Hệ cơ

– Nêu được tên và chỉđược vị trí các vùng cơchính: cơ đầu, cơ ngực, cơlưng, cơ bụng, cơ tay, cơchân

– Biết được sự co duỗi củabắp cơ khl cơ thể hoạt động

4.  Làm gì để

xương và cơ

phát triển tốt?

– Biết được: tập thể dụchằng ngày, lao động vừasức, ngồi học đúng cách

và ăn uống đầy đủ sẽ giúpcho Hệ cơ và xương phát

– Giải thích được tại saokhông nên mang vác vật quánặng

Trang 10

triển tốt.

– Biết đi, đứng, ngồiđúng tư thế và mang, vácvừa sức để phòng tránhcong vẹo cột sống

5.  Cơ quan tiêu

hóa

– Nêu được tên và chỉđược vị trí các bộ phậnchính của Cơ quan tiêuhóa trên tranh vẽ hoặc môhình

– Phân biệt được ống tiêuhóa và tuyến tiêu hóa

6.  Tiêu hóa

thức ăn

– Nói sơ lược về sự biếnđổi thức ăn ở miệng, dạdày, ruột non, ruột già

– Có ý thức ăn chậm,nhai kĩ

– Giải thích được tại sao cần

ăn chậm, nhai kĩ và khôngnên chạy nhảy sau khi ăn no

7.  Ăn uống đầy

đủ

– Biết ăn đủ chất, uống

đủ nước sẽ giúp cơ thểchóng lớn và khỏe mạnh

– Biết được buổi sáng nên ănnhiều, buổi tối nên ăn ít,không nên bỏ bữa ăn

8.  Ăn, uống

sạch sẽ

– Nêu được một số việccần làm để giữ vệ sinh ăn

uống như: ăn chậm nhai

kĩ, không uống nước lã, rửa tay sạch trước khi ăn

và sau khi đại tiện, tiểu tiện.

– Nêu được tác dụng của cácviệc cần làm

9.  Đề phòng

bệnh giun

– Nêu được nguyên nhân

và biết cách phòng tránhbệnh giun

– Biết được tác hại của giunđối với sức khỏe

10.  Ôn tập: con

người và sức

khỏe

– Khắc sâu kiến thức vềcác hoạt động của Cơquan vận động và tiêuhóa

– Biết sự cần thiết vàhình thành thói quen ănsạch, uống sạch và ở sạch

– Nêu tác dụng của 3 sạch

để cơ thể khỏe mạnh vàchóng lớn

11.  Gia đình – Kể được một số công

việc thường ngày củatừng người trong gia đình

– Biết được các thànhviên trong gia đình cầncùng nhau chia sẻ công

– Nêu được tác dụng các việclàm của em đối với gia đình

Trang 11

việc nhà.

12.  Đồ dùng

trong gia đình

– Kể tên một số đồ dùngcủa gia đình mình

– Biết cách giữ gìn vàxếp đặt một số đồ dùngtrong nhà gọn gàng, ngănnắp

– Biết phân loại một số đồdùng trong gia đình theo vật

– Biết tham gia làm vệsinh môi trường xungquanh nơi ở

– Biết được lợi ích của việcgiữ vệ sinh môi trường

– Biết được các biểu hiệnkhi bị ngộ độc

– Nêu được một số lí do khi

bị ngộ độc qua đường ăn,uống như thức ăn bị ôi, thiu,

ăn nhiều quả xanh, uốngnhằm thuốc, …

15.  Trường học

– Nói được tên, địa chỉ

và kể được một số phònghọc, phòng làm việc, sânchơi, vườn trường củatrường em

– Nói được ý nghĩa của tên

trường em: tên trường là tên

danh nhân hoặc tên của xã, phường, …

17.  Phòng tránh

ngã khi ở

trường

– Kể tên những hoạtđộng dễ ngã, nguy hiểmcho bản thân và cho ngườikhác khi ở trường

– Biết cách xử lí khi bản thânhoặc người khác bị ngã

18.  Thực hành:

giữ trường học

sạch đẹp

– Biết thực hiện một sốhoạt động làm cho trường,lớp sạch, đẹp

– Nêu được cách tổ chứccác bạn tham gia làm vệ sinhtrường, lớp một cách an toàn

– Biết được sự cần thiết phải

có một số biển báo giao thôngtrên đường

20.  An toàn khi – Nhận biết một số tình – Biết đưa ra lời khuyên

Trang 12

– Thực hiện đúng cácquy định khi đi cácphương tiện giao thông.

trong một số tình huống cóthể xảy ra tai nạn giao thôngkhi đi xe máy, ô tô, thuyền bè,tàu hỏa, …

xung quanh

– Nêu được một số nghềnghiệp chính và hoạt độngsinh sống của người dânnơi Học sinh ở

– Mô tả được một số nghềnghiệp, cách sinh hoạt củangười dân vùng nông thônhay thành thị

23.  Ôn tập: Xã

hội

– Kể được về gia đình,trường học của em, nghềnghiệp chính của ngườidân nơi em sống

– So sánh về cảnh quan thiênnhiên, nghề nghiệp, cách sinhhoạt của người dân vùngnông thôn và thành thị

24.  Cây sống ở

đâu?

– Biết được cây cối cóthể sống được ở khắp nơi:

trên cạn, dưới nước.

– Nêu được ví dụ cây sốngtrên mặt đất, trên núi cao, trên

cây khác (sống kí sinh: cây

tầm gởi), dưới nước.

– Quan sát và chỉ ra đượcmột số loài cây sống trêncạn

– Kể được tên một số loàicây sống trôi nổi hoặc cây có

rễ cắm sâu trong bùn

27.  Loài vật

sống ở đâu?

– Biết được động vật cóthể sống được ở khắp mọi

nơi: tên cạn, dưới nước.

– Nêu được sự khác nhau vềcách di chuyển trên cạn, trênkhông, dưới nước của một sốloài động vật

– Kể được tên của một sốcon vật hoang dã sống trêncạn và một số vật nuôi trongnhà

– Biết nhận xét cơ quan dichuyển của các con vật sốngdưới nước (bằng vây, đuôi,không có chân hoặc có chânyếu)

30.  Nhận biết – Nêu được tên một số – Nêu được một số điểm

Trang 13

khác nhau giữa cây cối(thường đứng yên tại chỗ, có

rễ, thân, lá, hoa), và con vật(di chuyển được, có đầu,mình, chân, một số loài cócánh)

31.  Mặt Trời

– Nêu được hình dạng,đặc điểm và vai tró củaMặt Trời đối với sự sốngtrên Trái Đất

– Hình dung (tưởng tượng)được điều gì xảy ra nếu TráiĐất không có Mặt Trời

– Dựa vào Mặt Trời biết xácđịnh phương hướng ở bất cứđịa điểm nào

33.  Mặt Trăng

và các vì sao

– Khái quát hình dạng,đặc điểm của Mặt Trăng

và các vì sao ban đêm

nhiên

– Khắc sâu kiến thức đãhọc về thực vật, động vật;

nhận biết bầu trời banngày và ban đêm

– Có ý thức yêu thiênnhiên và bảo vệ thiênnhiên

Trang 15

- Biết hoạt động thở diễn raliên tục

- Nếu bị ngừng thở từ 3đến 4 phút người ta có thể

bị chết

2 Nên thở Như thế

nào

- Hiểu được cần thở bằng mũi , khôngnên thở bằng miệng , hít thở không khítrong lành sẽ giúp cơ thể khoẻ mạnh

- Nếu hít thở không khí có nhiều khóibụi sẽ hại cho sức khỏe

- Biết được khi hít vào ,khí oxi có trong không khí

sẽ thấm vào máu ở phổi để

đi nuôi cơ thể ; khi thở ra ,khí các-bô-nic có trongmáu được thả ra ngoài quaphổi

- Nêu ích lợi tập thể dụcbuổi sáng và giữ sạch mũi ,miệng

4 Phòng

bệnh đường

hô hấp

- Kể được tên một số bệnh thường gặp ở

cơ quan hộ hấp như viêm mũi , viêmhọng , viêm phế quản , viêm phổi

- Biết cách giữ ấm cơ thể , giữ vệ sinhmũi miệng

- Nêu nguyên nhân mắc cácbệnh đường hô hấp

- Biết được nguyên nhângây bệnh và tác hại củabệnh lao phổi

6 Máu và

cơ Quan tuần

Hoàn

- Chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơquan tuần hoàn trên tranh vẽ hoặc môhình

- Nêu được chức năng của

cơ quan tuần hoàn : vậnchuyển máu đi nuôi các cơquan của cơ thể

4

7 Hoạt động

tuần hoàn

- Biết tim luôn đập để bơm máu đi khắp

cơ thể Nếu tim ngừng đập máu khônglưu thông được trong các mạch máu , cơthể sẽ chết

- Chỉ và nói đường đi củamáu

Trong sơ đồ vòng tuần hoànlớn , vòng tuần hoàn nhỏ

Trang 16

- Chỉ vào sơ đồ và nóiđược tóm tắc hoạt động của

cơ quan bài tiết nước tiểu

6

11.Vệ

sinh

cơ quan bài

tiết nước tiểu

- Nêu được một số việc cần làm để giữgìn , bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu

- Kể được tên một số bệnh thường gặp

ở cơ quan bài tiết nước tiểu

- Nêu cách phòng tránh các bệnh kểtrên

- Nêu được tác hại của việckhông giữ vệ sinh cơ quanbài tiết nước tiểu

Tuầ

6 12 Cơ quan thần kinh

- Nêu được tên và chỉ đúng vị trí các bộphận của cơ quan thần kinh trên tranh vẽhoặc mô hình

- Biết được tuỷ sống làtrung ương thần kinh điềukiển hoạt động phản xạ

- Nêu ví dụ cho thấy nãođiều khiển , phối hợp mọihoạt động của cơ thể

- Khắc sâu kiến thức đã học về cơ quan

hô hấp , tuần hoàn , bài tiết nước tiểu vàthần kinh : cấu tạo ngoài , chức năng ,giữ vệ sinh

- Biết không dùng các chất độc hại đốivới sức khoẻ như thuốc lá , ma túy ,rượu

- Phân biệt các thế hệ trong gia đình

- Biết giới thiệu về các thế

hệ trong gia đình của mình

Ngày đăng: 23/07/2020, 08:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

– Nêu được hình dạng, đặc   điểm   và   vai   tró   của Mặt Trời đối với sự sống trên Trái Đất. - Chuẩn kiến thức, kĩ năng môn tự nhiên xã hội tiểu học
u được hình dạng, đặc điểm và vai tró của Mặt Trời đối với sự sống trên Trái Đất (Trang 13)
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được   bộ   phận   bên   ngoài   của   một   số động vật  - Chuẩn kiến thức, kĩ năng môn tự nhiên xã hội tiểu học
uan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được bộ phận bên ngoài của một số động vật (Trang 19)
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của chim . - Chuẩn kiến thức, kĩ năng môn tự nhiên xã hội tiểu học
uan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của chim (Trang 20)
- Biết sử dụng mô hình để nói về hiện tượng ngày và đêm trên Trái Đất . - Chuẩn kiến thức, kĩ năng môn tự nhiên xã hội tiểu học
i ết sử dụng mô hình để nói về hiện tượng ngày và đêm trên Trái Đất (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w