Luận án mô tả đặc điểm lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh gãy mất vững C1 - C2 do chấn thương. Đánh giá kết quả phẫu thuật làm vững C1 - C2 bằng vít khối bên C1 và chân cung C2 kết hợp ghép xương đồng loại.
Trang 1Mã số : 97 20104
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ Y H CẮ Ậ Ế Ọ
Trang 4Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Ch n th ng c t s ng c cao là m t t n th ng đ c bi tấ ươ ộ ố ổ ộ ổ ươ ặ ệ nghiêm tr ng trong ch n th ng nói chung và ch n th ng c t s ngọ ấ ươ ấ ươ ộ ố nói riêng. T l t vong ho c đ l i di ch ng n ng n do ch n th ngỉ ệ ử ặ ể ạ ứ ặ ề ấ ươ
c t s ng c gây ra là r t cao. C t s ng c cao bao g m đ t đ i (Cộ ố ổ ấ ộ ố ổ ồ ố ộ 1) và
đ t tr c (Cố ụ 2) là vùng chuy n ti p gi a h p s và c t s ng, m t trongể ế ữ ộ ọ ộ ố ộ các kh p n i có c u trúc ph c t p nh t c a c th ớ ố ấ ứ ạ ấ ủ ơ ể T i khoa ph uạ ẫ thu t th n kinh, b nh vi n Đà N ng, chúng tôi đã áp d ng k thu tậ ầ ệ ệ ẵ ụ ỹ ậ trên trong kho ng 10 năm g n đây đi u tr ch n th ng m t v ng ả ầ ề ị ấ ươ ấ ữ C1, C
2 đ ng th i thay đ i l a ch n lo i x ng ghép t x ng t thânồ ờ ổ ự ọ ạ ươ ừ ươ ự (x ng ch u) sang x ng đ ng lo iươ ậ ươ ồ ạ Nh m đánh giá hi u qu c aằ ệ ả ủ
vi c s d ng x ng đ ng lo iệ ử ụ ươ ồ ạ cùng c u hình vít kh i bên Cấ ố 1 + vít chân cung C2, góp ph nầ cho quá trình ch n đoán, l a ch n ph ngẩ ự ọ ươ pháp, k ho ch đi u tr ch n th ng m t v ng ế ạ ề ị ấ ươ ấ ữ C1 – C2, chúng tôi ti nế hành đ tàiề : “ Nghiên c u đ c đi m lâm sàng, ứ ặ ể ch n đoán hình nh ẩ ả
và đánh giá k t qu ph u thu t gãy C ế ả ẫ ậ 1 C 2 do ch n th ấ ươ ng”, nh mằ
2 m c tiêu:ụ
1. Mô t đ c đi m lâm sàng, ch n đoán hình nh gãy m tả ặ ể ẩ ả ấ
v ng Cữ 1 C2 do ch n th ng.ấ ươ
2. Đánh giá k t qu ph u thu t làm v ng Cế ả ẫ ậ ữ 1 C2 b ng vítằ
kh i bên Cố 1 và chân cung C2 k t h p ghép xế ợ ương đ ng lo iồ ạ
Đóng góp m i c a lu n án: ớ ủ ậ
Đ a ra ch s kích thư ỉ ố ước kh i bên Cố 1, cu ng đ t Cố ố 2. T đóừ
đ a ra kích thư ước vít phù h p trong ph u thu t c đ nh Cợ ẫ ậ ố ị 1
C2 v ng ch c.ữ ắ
Đ a ra hi u qu c a m t phư ệ ả ủ ộ ương pháp ph u thu t và vi cẫ ậ ệ
x d ng ch t li u ghép xử ụ ấ ệ ương đ ng lo i, giúp b nh nhânồ ạ ệ
Trang 5không đau n i l y xơ ấ ương ghép, cu c m rút ng n th i gian,ộ ổ ắ ờ
t l li n xỷ ệ ề ương đ t 100%.ạ
Đ a ra đư ược k t qu xa sau m (th i gian theo dõi dài, 18ế ả ổ ờ tháng): các ch s VAS, NDI, ASIA c i thi n có ý nghĩaỉ ố ả ệ
th ng kê so v i trố ớ ước m (11,24% so v i 52,8%) ổ ớ
B c c c a lu n án: lu n án g m 137 trang. Trong đó có 45ố ụ ủ ậ ậ ồ
b ng, 68 hình và 4 bi u đ Ph n đ t v n đ (3 trang); ch ng 1:ả ể ồ ầ ặ ấ ề ươ
t ng quan tài li u (35 trang); ch ng 2: đ i t ng và ph ng phápổ ệ ươ ố ượ ươ nghiên c u (26 trang); ch ng 3: k t qu nghiên c u (28 trang);ứ ươ ế ả ứ
ch ng 4: bàn lu n (41 trang); k t lu n (2 trang); Ki n ngh (1 trang);ươ ậ ế ậ ế ị danh m c các công trình công b k t qu nghiên c u c a đ tài lu nụ ố ế ả ứ ủ ề ậ
án (1 trang); tài li u tham kh o (128 tài li u g m; 7 tài li u ti ng Vi t,ệ ả ệ ồ ệ ế ệ
121 tài li u ti ng Anh); các ph l cệ ế ụ ụ
v i đ t s ng tr cớ ố ố ụ C2. C u trúc đ t đ i g m: cung tr c, cung sau,ấ ố ộ ồ ướ
kh i bên, c tr c, c sau, m m ngang, l ngang di n kh p v i l iố ủ ướ ủ ỏ ỗ ệ ớ ớ ồ
c u ch m, di n kh p v i đ t tr c.ầ ẩ ệ ớ ớ ố ụ Cung trước và cung sau m ngỏ
d n v hai bên, n i ti p giáp v i kh i bên là n i m ng nh t doầ ề ơ ế ớ ố ơ ỏ ấ
v y đây là đi m y u, d gãy khi b ch n thậ ể ế ễ ị ấ ương
1.1.1.2. Đ t tr c C ố ụ 2
Đ t tr c là đ t s ng dày và kh e nh t trong các đ t s ngố ụ ố ố ỏ ấ ố ố
c , gi ng hình con ng ng, phía trổ ố ỗ ướ ở ữc gi a m t trên c a thân Cặ ủ 2
Trang 6nhô lên m t m m g i là m m răng. M m răng có hình c t trộ ỏ ọ ỏ ỏ ộ ụ
hướng th ng lên trên, cao kho ng 16,6 mm, r ng kho ng 9,3mm.ẳ ả ộ ả Trên cùng m m răng là đ nh nha, m t trỏ ỉ ặ ước c a đ nh nha có di nủ ỉ ệ
kh p ti p kh p v i hõm kh p c a m t sau cung trớ ế ớ ớ ớ ủ ặ ước đ t đ i vàố ộ
m t sau đ nh nha có di n kh p ti p kh p v i dây ch ng ngang t oặ ỉ ệ ớ ế ớ ớ ằ ạ nên kh p đ i tr c gi a.ớ ộ ụ ữ
1.1.2. H th ng kh p và dây ch ng gi a ệ ố ớ ằ ữ C1 C2
1.1.2.1 . Kh p đ i tr c gi a ớ ộ ụ ữ
Là kh p gi a m m răng đ t tr c v i m t vòng tròn do cungớ ữ ỏ ố ụ ớ ộ
trước đ t đ i và dây ch ng ngang đ t đ i ố ộ ằ ố ộ
Dây ch ng hình ch th p ằ ữ ậ g m hai ph n, dây ch ng ngangồ ầ ằ
n i m t trong c a hai kh i bên đ t đ i, các bó d c n i b trên c a d iố ặ ủ ố ố ộ ọ ố ờ ủ ả ngang v i x ng ch m và b ớ ươ ẩ ờ dướ ủi c a d i ngang v i đ t tr c. ả ớ ố ụ
Dây ch ng ngang ằ đ t đ i kho h n m m răng, do v y khiố ộ ẻ ơ ỏ ậ
g p ch n thặ ấ ương, m m răng thỏ ường b gãy trị ước khi đ t dâyứ
ch ng này. Tuy v y, dây ch ng ngang m t s ngằ ậ ằ ở ộ ố ười không khoẻ
nh bình thư ường và là m t trong nh ng nguyên nhân b nh lý gây raộ ữ ệ
m t v ng c a kh p đ i tr c. ấ ữ ủ ớ ộ ụ
1.1.2.2. Kh p đ i tr c bên ớ ộ ụ
Là kh p ho t d ch ph ng gi a di n kh p trên đ t tr c v iớ ạ ị ẳ ữ ệ ớ ố ụ ớ
di n kh p dệ ớ ướ ố ội đ t đ i. Các c đ ng c a kh p đ i tr c x y raử ộ ủ ớ ộ ụ ả
đ ng th i c ba m t kh p và h u nh ch là c đ ng xoay. ồ ờ ả ặ ớ ầ ư ỉ ử ộ
1.1.3. Th n kinhầ : Tu c b t đ u t l ch m ti p theo hành tu Tuỷ ổ ắ ầ ừ ỗ ẩ ế ỷ ỷ
c r ng ra Cổ ộ ở 3 và r ng nh t Cộ ấ ở 6 v i chu vi 38mm. Tu g m ch tớ ỷ ồ ấ
tr ng và ch t xám có th phân bi t đ c trên phim ch p c ng h ngắ ấ ể ệ ượ ụ ộ ưở
t T y c vùng c t s ng c cao ch chi m 2/3 chu vi ng s ng vùngừ ủ ổ ộ ố ổ ỉ ế ố ố này, do v y khi t n th ng m c dù có tr t, di l ch c u trúc c a c tậ ổ ươ ặ ậ ệ ấ ủ ộ
s ng, nh ng tri u ch ng lâm sàng v th n kinh r t nghèo nànố ư ệ ứ ề ầ ấ
Trang 71.1.4. M ch máuạ :
Tương quan c a đ ng m ch ủ ộ ạ đ t ố s ng và vùng c t s ng c caoố ộ ố ổ
Đ ng m ch đ t s ng đo n ch m c có đ c đi m gi i ph uộ ạ ố ố ạ ẩ ổ ặ ể ả ẫ
r t khác bi t so v i đo n đi qua l ngang Cấ ệ ớ ạ ỗ 6 C3, u n khúc ph c t p.ố ứ ạ Các tác gi ph u tích trên xác nh n ra h u nh không th y s trùngả ẫ ậ ầ ư ấ ự
l p tuy t đ i gi a t ng cá th v đ ng đi, chi u dài và đ ng kínhặ ệ ố ữ ừ ể ề ườ ề ườ
c a đ ng m ch đ t s ng. Đ ng th i, hình d ng, kích th c và v tríủ ộ ạ ố ố ồ ờ ạ ướ ị
đ ng m ch rãnh phía sau di n kh p trên đ t tr c, cung sau đ t đ iộ ạ ở ệ ớ ố ụ ố ộ cũng có r t nhi u bi n th Đ ng kính đ ng m ch kho ng 2,3 ấ ề ế ể ườ ộ ạ ả 7,4mm (trung bình 4,2mm), d c theo đ ng đi đ ng m ch luôn đ cọ ườ ộ ạ ượ bao ph b i đám r i tĩnh m ch l n, l n nh t t i v trí ngang di nủ ở ố ạ ớ ớ ấ ạ ị ệ
kh p Cớ 1 C2. Đo n đ ng m ch đi qua vùng c cao có th chia làm 3ạ ộ ạ ổ ể phân đo n:ạ
V1: t l ngang đ t s ng Cừ ỗ ố ố 3 đ n l ngang đ t s ng Cế ỗ ố ố 2. Ở
đo n này, hạ ướng đi lên trên và ra trước, t o thành rãnh đ ng m chạ ộ ạ thân đ t C
ở ố 2 trước khi chui vào l ngang đ t s ng Cỗ ố ố 2.
V2: đi t l ngang đ t s ng Cừ ỗ ố ố 2 đ n l ngang đ t s ng Cế ỗ ố ố 1,
đo n này có u n khúc đ i hạ ố ổ ướng đi và liên quan ch t ch v i h chặ ẽ ớ ạ
c a r th n kinh c Củ ễ ầ ổ 2.
V3: thoát ra kh i l ngang Cỏ ỗ 1, đ ng m ch đ i hộ ạ ổ ướng ra phía sau 1 góc 90 đ đi vào rãnh đ ng m ch n m b trên cung ộ ộ ạ ằ ở ờsau C1 r i đi vào l ch m, đo n này có liên quan v i r th n kinh ồ ỗ ẩ ạ ớ ễ ầ
c Cổ 1
M t s bi n th đ ng m ch đ t s ng đo n c caoộ ố ế ể ộ ạ ố ố ạ ổ
Các d ng b t thạ ấ ường c a đ ng m ch ủ ộ ạ c tộ s ng vùng này cóố
th gây khó khăn cho ph u thu t viên trong quá trình gi i ép ho cể ẫ ậ ả ặ
đ t d ng c ặ ụ ụ Thường g p là ặ ống đ ng m ch trong cung sau Cộ ạ 1 làm
r ng cung sau gi t o và có th t n thộ ả ạ ể ổ ương đ ng m ch khi gi i épộ ạ ả
Trang 8cung sau C1 hay b t vắ ít kh i bên tr c ti p lên cung sau. D ng b tố ự ế ạ ấ
thường quan tr ng khác là đ ng m ch ọ ộ ạ đ tố s ng cho nhánh liên đ tố ố
đ u tiên đi gi a Cầ ữ 1 và C2 t i v trí ạ ị bình thường ch có r Cỉ ễ 2
1.2. C SINH H C C U TRÚC CƠ Ọ Ấ 1 C2
H u h t c đ ng xoay và m t ph n c đ ng cúi ng a, nghiêngầ ế ử ộ ộ ầ ử ộ ử bên c a đ u di n ra c t s ng c cao (Củ ầ ễ ở ộ ố ổ 0C1C2). S l ng l o cácự ỏ ẻ
kh p cho phép c t s ng c xoay quanh tr c g n 50%. S c căng đ đớ ộ ố ổ ụ ầ ứ ủ ể
b o v các c u trúc tinh x o c a t y s ng và các m ch máu, và đả ệ ấ ả ủ ủ ố ạ ủ
m nh đ ch u đ c tr ng l ng c a đ u cùng v i l c c a các c đ iạ ể ị ượ ọ ượ ủ ầ ớ ự ủ ơ ố kháng.
1.3. TRI U CH NG LÂM SÀNG T N THỆ Ứ Ổ ƯƠNG C T S NGỘ Ố
C1 – C2
Tri u ch ng lâm sàng ch n thệ ứ ấ ương C1 – C2 thường nghèo nàn, ch y u th y các bi u hi n: đau vùng c gáy, c ng c , đau lanủ ế ấ ể ệ ổ ứ ổ
tê bì vùng ch m, h n ch v n đ ng quay, cúi c Nh ng trẩ ạ ế ậ ộ ổ ữ ườ ng
h p ch n thợ ấ ương C1 – C2 kèm theo ch n thấ ương tu n ng, b nhỷ ặ ệ nhân thường ch t trế ước khi vào vi n. Nguyên nhân do đ ng d pệ ụ ậ
tu c cao d n đ n t n thỷ ổ ẫ ế ổ ương các trung tâm hô h p, tu n hoàn t iấ ầ ạ hành tu ỷ
1.4 TRI U CH NG HÌNH NH CH N THỆ Ứ Ả Ấ ƯƠNG C TỘ
S NG CỐ 1 C2
1.4.1. Hình nh Xả quang quy ước
1.4.1.1. X quang th ườ ng quy
Trên hình nh X quang quy ả ướ ộ ốc c t s ng c th ng nghiêng,ổ ẳ
và X quang th ng há mi ng có giá tr nh t đ nh trong xác đ nh t nẳ ệ ị ấ ị ị ổ
th ng vùng ươ C1 C2.
Ch s Spenceỉ ố được tính b ng t ng kho ng di l ch kh iằ ổ ả ệ ố bên C1 hai bên so v i Cớ 2, bình thường dưới 6,9mm. Khi ch sỉ ố Spence > 6,9mm, ch n đoán xác đ nh đ t dây ch ng ngang và t nẩ ị ứ ằ ổ
Trang 9thương này m t v ng c n đi u tr ph u thu tấ ữ ầ ề ị ẫ ậ
Tr t Cậ 1 – C2 được ch n đoán ẩ d a vào đo kho ng cách gi aự ả ữ
b trờ ước m m răng và b sau cung trỏ ờ ước C1, g i là ọ ch s ADIỉ ố Bình thường ch s ADI < 3 mm ngỉ ố ở ườ ới l n và ADI < 5 mm ở
* V Cỡ 1: được phân lo i t n thạ ổ ương theo Levine và Edwards. Vỡ
C1 được chia ra 3 lo i t n thạ ổ ương gi i ph u c b n:ả ẫ ơ ả
Lo i I: V cung sau Cạ ỡ 1 đ n thu n, thơ ầ ường g p nh t, gãyặ ấ
v ng, không t n thữ ổ ương dây ch ng ngang.ằ
Lo i II: Gãy k t h p m t cung trạ ế ợ ộ ước và m t cung sau do ộ
l c ép th ng tr c ph i h p v i nghiêng đ u, ít g p nh t c a v Cự ẳ ụ ố ợ ớ ầ ặ ấ ủ ỡ 1.
Lo i III: V v n Cạ ỡ ụ 1 (còn g i là gãy Jefferson), thọ ường g pặ sau gãy lo i I, c ch do l c nén th ng tr c v i t th đ u trungạ ơ ế ự ẳ ụ ớ ư ế ầ gian, t n thổ ương gãy 2 đi m cung trể ước và 1 ho c 2 đi m cungặ ể ở sau.
* Tr t kh p đ i tr c (Cậ ớ ộ ụ 1 C2)
Ch n đoán xác đ nh tr t Cẩ ị ậ 1 – C2, phân lo i t n thạ ổ ương gi iả
ph u,ẫ nguyên nhân gây tr t, ậ đ c bi t v i ch p c t l p đa dãy táiặ ệ ớ ụ ắ ớ
t o hình nh không gian ba chi u.ạ ả ề
* Gãy m m răngỏ
Trang 10Phân lo i đạ ượ ử ục s d ng r ng rãi nh t hi n nay cho gãy m mộ ấ ệ ỏ răng C2 là c a Anderson và D’Alonzo. ủ
T n th ổ ươ ng lo i 1 ạ : đ ng gãy chéo qua đ nh m m răngườ ỉ ỏ
T n th ổ ươ ng lo i 2 ạ : đ ng gãy đi qua n n m m răng, n i ti p ườ ề ỏ ơ ếgiáp v i thân Cớ 2
T n th ổ ươ ng lo i 3 ạ : gãy chéo xu ng d i vào ph n x ng x p ố ướ ầ ươ ố
c a thân Củ 2 và lo i gãy qua thân đ tạ ố
1.4.3 Hình nh c ng hả ộ ưởng từ
M c đích ch p c ng h ng t t n th ng v Cụ ụ ộ ưở ừ ổ ươ ỡ 1 nh m đánh giáằ dây ch ng ngang. Tín hi u cao c a phù t y x ng và phù mô m mằ ệ ủ ủ ươ ề
tr c thân s ng. Ngoài ra, c ng h ng t còn đánh giá tình tr ngướ ố ộ ưở ừ ạ
đ ng d p t y, ch y máu, phù n t ch c ph n m m b tr c thânụ ậ ủ ả ề ổ ứ ầ ề ờ ướ
đ t s ng Cố ố 1
1.5.2. Các phương pháp ph u thu t c t s ng c cao l i sauẫ ậ ộ ố ổ ố
1.5.2.1. Các k thu t bu c vòng cung sau C ỹ ậ ộ 1 C 2
K thu t Gallie: ỹ ậ Năm 1939, Gallie mô t k thu t bu cả ỹ ậ ộ cung sau c đ nh Cố ị 1 – C2. Trong k thu t này, dây thép đỹ ậ ược bu cộ vòng qua cung sau C1 và bu c vòng quanh gai sau Cộ 2, ghép xươ ng
đ ng lo i gi a Cồ ạ ữ 1 và C2.
K thu t Brooks – Jenkins : ỹ ậ Được tác gi cùng tên ngả ứ
d ng năm ụ 1978, s d ng 2 m nh xử ụ ả ương t thân đ t vào 2 bênự ặ
c a đủ ường gi a ữ C1 – C2, bu c vào cung sau ộ C1 – C2
K thu t Sonntag: ỹ ậ Dickman và c ng s mô t k thu tộ ự ả ỹ ậ
c a Sonntag vào th p niên 90. Có m t bi n đ i c a k thu t Gallieủ ậ ộ ế ổ ủ ỹ ậ
nh m c i thi n s v ng vàng c a v n đ ng xoay .ằ ả ệ ự ữ ủ ậ ộ
1.5.2.2. Ph u thu t vít qua kh p C ẫ ậ ớ 1 C 2 l i sau ố
Phương pháp này được Magerl gi i thi u đ u tiên vào nămớ ệ ầ
1979. Tác gi áp d ng k thu t này ch y u cho tr t Cả ụ ỹ ậ ủ ế ậ 1 – C2 và gãy
m m răng. ỏ
1.5.2.3. C đ nh c ch m ố ị ổ ẩ
Trang 11C đ nh ch m c đã đ c đ c p đ n cách đây kho ng 40ố ị ẩ ổ ượ ề ậ ế ả năm, ban đ u đ n gi n ch là bu c ghép x ng phía sau c ch m.ầ ơ ả ỉ ộ ươ ổ ẩ Newman và Sweetnam (1969) mô t mi ng xả ế ương ghép được đ tặ vào vùng b n l c ch m ả ề ổ ẩ
1.5.2.4. Ph u thu t vít kh i bên C ẫ ậ ố 1 và cu ng C ố 2 (k thu t ỹ ậ
Harms).
Năm 1994, Goel và Laheri mô t k thu t vít kh i bên Cả ỹ ậ ố 1 và
cu ng Cố 2 trong đi u tr gãy m m răng lo i 2. Năm 2001, Harms vàề ị ỏ ạ Melcher t ng k t 37 trổ ế ường h p th c hi n k thu t vít kh i bên Cợ ự ệ ỹ ậ ố 1
và cu ng Cố 2 v i vít đa tr c và rod.ớ ụ Vít C1 qua cung sau: do Resnick và Benzel đ xu t năm 2001, đi m vào c a vít kh i bên n m trên cungề ấ ể ủ ố ằ sau. K thu t này h n ch nguy c m t máu và đau m n tính vùngỹ ậ ạ ế ơ ấ ạ
ch m do tác đ ng r Cẩ ộ ễ 2.
1.5.3. Các phương pháp ph u thu t c t s ng c cao l i trẫ ậ ộ ố ổ ố ước
1.5.3.1. Ph u thu t qua đ ẫ ậ ườ ng mi ng ệ
Đây là đường m tr c ti p vào đ t đ i và đ t tr c, nh ng ổ ự ế ố ộ ộ ụ ưnguy c nhi m khu n r t cao và nhi u y u t nguy c khác, do đó ơ ễ ẩ ấ ề ế ố ơđây không ph i là đả ường m thổ ường dùng
1.5.3.2. Vít qua kh p C ớ 1 C 2 đ ườ ng c tr ổ ướ c
Năm 1971, Barbour l n đ u tiên mô t thu t vít qua kh pầ ầ ả ậ ớ
C1 – C2 đường c trổ ước. Tuy nhiên k thu t này cũng không đỹ ậ ượ c
áp d ng r ng rãi do đụ ộ ường ti p c n t n thế ậ ổ ương đường c trổ ước có nhi u nhề ược đi m h n để ơ ường c sauổ
1.5.3.3. Vít tr c ti p m m răng ự ế ỏ
Bohler và Nakanishi cùng c ng s đã đ c l p tri n khai kộ ự ộ ậ ể ỹ thu t vít tr c ti p qua m m răng đ đi u tr gãy m m răng lo i 2.ậ ự ế ỏ ể ề ị ỏ ạ
Đ n năm 1982, hai tác gi cùng công b k thu t này. ế ả ố ỹ ậ
CHƯƠNG 2: Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN
C UỨ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Trang 122.1.1. Tiêu chu n l a ch nẩ ự ọ
B nh nhân đ c ch n đoán xác đ nh ch n th ng m t v ngệ ượ ẩ ị ấ ươ ấ ữ
C1 – C2 d a vào các tri u ch ng lâm sàng và các ph ng pháp ch nự ệ ứ ươ ẩ đoán hình nh t ng ng (X quang th ng quy, CLVT, CHT), baoả ươ ứ ườ
B nh nhân đệ ược theo dõi, đánh giá k t qu đi u tr khi raế ả ề ị
vi n, khám l i t i các th i đi m theo nghiên c uệ ạ ạ ờ ể ứ
Không phân bi t tu i, gi i tính, đ ng ý tham gia nghiênệ ổ ớ ồ
c uứ
2.1.2. Tiêu chu n lo i trẩ ạ ừ
B nh nhân có các b nh lý m n tính k t h p nh hệ ệ ạ ế ợ ả ưở ng
t i k t qu nghiên c u nh : suy tim, suy gan, suy th n, b nh lýớ ế ả ứ ư ậ ệ
m ch vành, viêm c t s ng dính kh p. B nh nhân có t n thạ ộ ố ớ ệ ổ ươ ng
k t h p n ng có th gây t vong ho c khó đánh giá k t qu ph uế ợ ặ ể ử ặ ế ả ẫ thu t nh : ch n thậ ư ấ ương s não n ng, ch n thọ ặ ấ ương ng c. B nhự ệ nhân có t n thổ ương nghi ng ung th , lao, b nh nhân không đ y đờ ư ệ ầ ủ
h s nghiên c u, b nh nhân không đ ng ý tham gia nghiên c u.ồ ơ ứ ệ ồ ứ2.2. Phương pháp nghiên c uứ
2.2.1. Thi t k nghiên c uế ế ứ
Nghiên c u ti n c u, mô t lâm sàng có can thi p khôngứ ế ứ ả ệ
đ i ch ng, đánh giá k t qu trên t ng b nh nhân trố ứ ế ả ừ ệ ước và sau đi uề
tr ị
2.2.2. Ch n m u và c m u ọ ẫ ỡ ẫ
Trang 13Ch n m u toàn b , thu n ti n. L a ch n t t c b nh nhânọ ẫ ộ ậ ệ ự ọ ấ ả ệ
có đ tiêu chu n trong th i gian nghiên c u.ủ ẩ ờ ứ
2.2.3. Quy trình nghiên c uứ
2.2.3.1. Ph ươ ng pháp thu th p s li u ậ ố ệ
Các thông tin nghiên c u đứ ược thu th p theo m u b nh ánậ ẫ ệ
được thi t l p trế ậ ước v i các ch tiêu nghiên c uớ ỉ ứ
NCS tr c ti p h i b nh, thăm khám và đánh giá b nhự ế ỏ ệ ệ nhân trước m ổ
Đánh giá các phương pháp ch n đoán hình nh vùng cácẩ ả bác s chuyên ngành CĐHAỹ
Đánh giá k t qu ph u thu t ế ả ẫ ậ làm v ng Cữ 1 C2 b ng vítằ
kh i bên Cố 1 và chân cung C2 k t h p ghép xế ợ ương đ ng lo iồ ạ
Tham gia m và chăm sóc đi u tr b nh nhân sau m ổ ề ị ệ ổ
Tr c ti p h i b nh và đánh giá tình tr ng b nh nhân sauự ế ỏ ệ ạ ệ
m trên các tiêu chí tri u ch ng lâm sàng và hình nh X – quang,ổ ệ ứ ả
c t l p vi tính sau m theo b nh án m u nghiên c u t i các th iắ ớ ổ ệ ẫ ứ ạ ờ
đi m: trể ước khi xu t vi n, 3 tháng và > 12 thángấ ệ
Liên l c b ng cách đi n tho i ho c g i th m i b nhạ ằ ệ ạ ặ ử ư ờ ệ nhân đ n khám l i t i khoa Ph u thu t th n kinh B nh vi n Đàế ạ ạ ẫ ậ ầ ệ ệ
N ng, có kèm theo b câu h i đánh giá (thang đi m NDI, VAS,ẵ ộ ỏ ể ASIA) và yêu c u b nh nhân đánh giá và g i l i.ầ ệ ử ạ
2.2.4. X lý s li uử ố ệ
Sô li u trong nghiên c u đệ ứ ược qu n lý và phân tích d aả ự trên ph n m m th ng kê y h c SPSS 22.0.ầ ề ố ọ
CHƯƠNG 3: K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
3.1. Đ c đi m chung đ i tặ ể ố ượng nghiên c uứ
3.1.1. Tu iổ và gi iớ
Tu i trung bình: 35,ổ 55 ± 15,01 tu iổ , 95% CI: 30,22 40,87
Tu i th p nh t – cao nh t: 8 – 60 tu i.ổ ấ ấ ấ ổ
3.1.2. Nguyên nhân ch n thấ ương
Trang 14Nguyên nhân ch n thấ ươ : tai n n giao thông 66,7%; ngã caong ạ 27,3% ; khác 6,0%.
3.1.5. Th i gian trờ ước khi vào vi nệ : Qua nghiên c u 33 b nh nhân,ứ ệ chúng tôi th y đa s b nh nhân nh p vi n ngày đ u sau tai n nấ ố ệ ậ ệ ầ ạ (chi m trên 57,6ế %)
3.2. Đ c đi m lâm sàng và ch n đoán hình nh ch n th ng m tặ ể ẩ ả ấ ươ ấ
v ng Cữ 1 C2
Các tri u ch ng c năng: đau c 100%; h n ch v n đ ng cệ ứ ơ ổ ạ ế ậ ộ ổ 90,9%; c ng c 30,3%; tê bì vùng ch m gáy 6,1%.ứ ổ ẩ
3.2.1.2. Tri u ch ng th c th ệ ứ ự ể
Nh v y, có 9/33 b nh nhân r i lo n v n đ ng (ch y u tìnhư ậ ệ ố ạ ậ ộ ủ ế
tr ng li t 2 tay không hoàn toàn ho c hoàn toàn), r i lo n c m giácạ ệ ặ ố ạ ả
có 42,4% các trường h p ch y u là tê bì, gi m c m giác 2 tay, sợ ủ ế ả ả ố
ít b nh nhân có c m giác d c m tê bu t. Ch có 12,1% các b nhệ ả ị ả ố ỉ ệ nhân nh p vi n có r i lo n c tròn.ậ ệ ố ạ ơ
3.2.1.4. Đánh giá m c đ đau d a vào thang đi m VAS ứ ộ ự ể
Thang đi m đánh giá m c đ đau (VAS) do b nh nhân t đánhể ứ ộ ệ ự giá v m c đ đau. Trong nghiên c u c a chúng tôi, đi m VASề ứ ộ ứ ủ ể trung bình trước m là 5,03 ± 1,74 đi m, trong đó th p nh t là 2ổ ể ấ ấ
đi m và cao nh t là 8 đi m.ể ấ ể
3.2.1.5. Đánh giá lâm sàng theo thang đi m ASIA ể
Phân lo i lâm sàng d a theo thang đi m ASIA: ASIA C ạ ự ể6,1%; ASIA D 21,2%; ASIA E 72,7%
3.2.1.6. Ch s gi m ch c năng c t s ng c tr ỉ ố ả ứ ộ ố ổ ướ c m ổ
M c đ nh hứ ộ ả ưởng ch c năng c t s ng c trứ ộ ố ổ ước m : Nh ổ ẹ(10 – 29%) 27,3%; Trung bình (30 – 49%) 63,6%; N ng (50 – ặ69%)9,1%
3.2.2. Đ c đi m ch n đoán hình nhặ ể ẩ ả
B ng 3.8. Phân lo i t n th ả ạ ổ ươ ng chung trong nghiên c u ứ
Trang 153.2.2.1. X Quang c t s ng c th ộ ố ổ ườ ng quy
B ng 3.9. T n th ả ổ ươ ng phát hi n trên XQuang quy ệ ướ c
T n thổ ương
XQuang quy ước (n = 33)
CLVT(n = 33) T lỷ ệ
%
Trang 163.2.2.3. Đánh giá các ch s gi i ph u C ỉ ố ả ẫ 1 C 2 trên c t l p vi tính ắ ớ
B ng 3.15. Chi u r ng kh i bên C ả ề ộ ố 1
B ng 3.16. Chi u dài kh i bên C ả ề ố 1
V tríị Chi u dài kh i bên Cề ố 1 (mm)