Luận án với mục tiêu mô tả hình thái tổn thương túi phình động mạch não có chỉ định phẫu thuật; mô tả hình thái tổn thương túi phình động mạch não có chỉ định phẫu thuật.
Trang 1Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Túi phình đ ng m ch não (ộ ạ ĐMN) là b nh lý thệ ường g p c aặ ủ
h th ng ĐMN Nghiên c u trên xác cho th y túi phình ĐMNệ ố ứ ấ chi m 0,27,9 % dân s , m t s nghiên c u cho th y t l túi phìnhế ố ộ ố ứ ấ ỷ ệ ĐMN chi m 5%. Bi n ch ng gây t vong thế ế ứ ử ường là do túi phình ĐMN b v và đây cũng là m t trong nh ng nguyên nhân c a đ tị ỡ ộ ữ ủ ộ
qu nãoỵ
Đ n nay trên th gi i cũng nh Vi t Nam đã s d ng cácế ế ớ ư ở ệ ử ụ
phương pháp đi u tr túi phình m ch máu não nh : vi ph u thu tề ị ạ ư ẫ ậ túi phình, can thi p n i m ch. M i m t phệ ộ ạ ỗ ộ ương pháp đ u có nh ngề ữ
th n kinh s gây t n thầ ọ ổ ương. Đ c bi t có th k p vào các đ ngặ ệ ể ẹ ộ
m ch xiên, đ ng m ch mang túi phình gây thi u máu não vùng chúngạ ộ ạ ế nuôi dưỡng 9,52%
K t qu ph u thu t, t l tai bi n trong m liên quan ch t chế ả ẫ ậ ỷ ệ ế ổ ặ ẽ
v i hình thái túi phình Vi c nghiên c u v trí, hình dáng, kíchớ ệ ứ ị
thước, hướng túi phình cũng nh các y u t liên quan thông quaư ế ố lâm sàng, hình nh h c, quan sát trong m giúp cho ph u thu t viênả ọ ổ ẫ ậ
có chi n thu t đi u tr phù h p, tiên lế ậ ề ị ợ ượng sau m Đ nâng caoổ ể
ch t lấ ượng đi u tr b nh lý phình ĐMN, chúng tôi ti n hành đ tài:ề ị ệ ế ề
“Nghiên c u hình thái t n thứ ổ ương và đánh giá k t qu ph uế ả ẫ thu t ậ đi u trề ị túi phình đ ng m ch não”ộ ạ v i các m c tiêu sau:ớ ụ
Trang 21. Mô t hình thái t n th ả ổ ươ ng túi phình đ ng m ch não ộ ạ có chỉ
m ch thông trạ ước, trên CTA là 38,3%, trên DSA là 35,8%. Kích
thước túi phình ≤5mm là ch y u chi m 65,6% trên CTA và 57,6%ủ ế ế trên DSA. Cùng v i s phát tri n c a can thi p n i m ch đi u trớ ự ể ủ ệ ộ ạ ề ị túi phình m ch máu não, thì ph u thu t v n là m t phạ ẫ ậ ẫ ộ ương pháp
đượ ực l a ch n c b n, v i k t qu đi u tr t t 76,4%, t l túiọ ơ ả ớ ế ả ề ị ố ỷ ệ phình được k p hoàn toàn là 94,4%.ẹ
C u trúc lu n ánấ ậ
T ng c ng 134 trang: Ph n đ t v n đ 2 trang; Chổ ộ ầ ặ ấ ề ương 1:
T ng quan 33 trang; Chổ ương 2: Đ i tố ượng và phương pháp nghiên
c u 26 trang; Chứ ương 3: K t qu nghiên c u 35 trang; Chế ả ứ ương 4: Bàn lu n 37 trang; Ph n k t lu n 02 trang, Ki n ngh 01 trang.ậ ầ ế ậ ế ị
Lu n án có: 41 b ng, 35 hình và 5 bi u đ , 178 tài li u tham kh o.ậ ả ể ồ ệ ả
CHƯƠNG 1
T NG QUANỔ
1.1. Tình hình nghiên c u túi phình đ ng m ch nãoứ ộ ạ
1.1.1. Các nghiên c u trên th gi i ứ ế ớ
Túi phình đ ng m ch não (ĐMN) độ ạ ược miêu t đ u tiên vàoả ầ
đ u th k 18 và ch y máu khoang dầ ế ỷ ả ưới nh n (KDN) ch y u doệ ủ ế túi phình v gây ra. Năm 1938, Dandy W.E. công b trỡ ố ường h pợ
ph u thu t thành công đ u tiên đi u tr phình ĐMN b ng k p cẫ ậ ầ ề ị ằ ẹ ổ túi phình. Gallagher J.P. (1963) đ a ra k thu t gây đông máu túiư ỹ ậ
Trang 3phình ĐMN b ng cách đ a nh ng s i lông đ ng v t vào phìnhằ ư ữ ợ ộ ậ
m ch v i t c đ nhanh dùng súng h i (“b m tóc”). Serbinenko F.A.ạ ớ ố ộ ơ ơ nút m ch phình ĐMN b ng bóng vào năm 1970 Năm 1989,ạ ằ Guglielmi G., bác sĩ ph u thu t th n kinh ngẫ ậ ầ ười Ý l n đ u tiênầ ầ phát minh ra phương pháp dùng vòng xo n kim lo i (coil) g n v iắ ạ ắ ớ dây đ y đ a qua m t ng thông siêu nh (microcatheter) vào trongẩ ư ộ ố ỏ lòng túi phình. Sau đó đượ ắ ờ ằc c t r i b ng dòng đi n m t chi u, làmệ ộ ề đông máu trong túi phình lo i b phình m ch ra kh i h th ngạ ỏ ạ ỏ ệ ố
m ch não mà v n b o t n đ ng m ch mang g i là phạ ẫ ả ồ ộ ạ ọ ương pháp vòng xo n kim lo i c t r i (GDC). Năm 2003, Reisch R. và cs báoắ ạ ắ ờ cáo kinh nghi m 10 năm s d ng đệ ử ụ ường m s l khóa trên m tở ọ ỗ ổ ắ trong ph u thu t phình ĐMN và các thẫ ậ ương t n khác n n s ổ ở ề ọ Kích thước n p s trung bình các tác gi th c hi n là 2,5x1,5cm.ắ ọ ả ự ệ
1.1.2. Tình hình nghiên c u trong n ứ ướ c
Ph u thu t đi u tr túi phình ĐMN đ u tiên đẫ ậ ề ị ầ ược báo cáo b iở Nguy n Thễ ường Xuân và cs năm 1962. Năm 2006, Nguy n Thễ ế Hào đã th c hi n đ tài ti n sĩ đ u tiên “Nghiên c u ch n đoán vàự ệ ề ế ầ ứ ẩ
đi u tr ph u thu t ch y máu dề ị ẫ ậ ả ưới màng nh n do v túi phình hệ ỡ ệ
đ ng m ch c nh trong”. Nguy n Th Hào và cs (2015) đã công bộ ạ ả ễ ế ố nghiên c u “ K t qu đi u tr phình đ ng m ch não b ng ph uứ ế ả ề ị ộ ạ ằ ẫ thu t ít xâm l n t i B nh vi n B ch Mai” g m 48 BN v i k t quậ ấ ạ ệ ệ ạ ồ ớ ế ả
t t 87,5%, không có túi phình t n d , t n thố ồ ư ổ ương th n kinh trên ầ ổ
m t 10,3%, c vòng mi 7,7%, c thái dắ ơ ơ ương 5,1%, v th m m BNề ẩ ỹ hài lòng hoàn toàn 76,9%. Ph m Đình Đài (2011) đã th c hi n đạ ự ệ ề tài: “Nghiên c u đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng, k t qu đi u trứ ặ ể ậ ế ả ề ị sau can thi p n i m ch BN đ t qu ch y máu do v phình m chệ ộ ạ ở ộ ỵ ả ỡ ạ não”
1.2. Ch n đoán hình nh túi phình đ ng m ch nãoẩ ả ộ ạ
1.2.1. Ch p c t l p vi tính không tiêm thu c c n quang ụ ắ ớ ố ả
Trang 4V i nh ng máy CLVT th h m i cho ch n đoán chính xác ≥ớ ữ ế ệ ớ ẩ 95% trường h p xu t huy t dợ ấ ế ưới nh n trong 48 gi đ u. V i hìnhệ ờ ầ ớ
nh tăng t tr ng c a máu trong
ả ỷ ọ ủ KDN n n s (b trên yên, bở ề ọ ể ể quanh thân não), khe Sylvius, các khe liên bán c u, l u ti u não,ầ ề ể
th m chí các cu n não v nãoậ ố ở ỏ
1.2.2. Ch p c t l p vi tính m ch máu não ụ ắ ớ ạ
Ch p c t l p vi tính m ch máu não ụ ắ ớ ạ (CTA) cho k t qu ch nế ả ẩ đoán túi phình ĐMN đ n 97% v i u đi m là m t phế ớ ư ể ộ ương pháp an toàn, hi u qu , có th x d ng đ ch n đoán c túi phình ch a vệ ả ể ử ụ ể ẩ ả ư ỡ
và đã v CTA cho hình nh không gian 3 chi u giúp cho vi c phátỡ ả ề ệ
hi n rõ nh ng m ch xiên tách ra t túi phình, cũng nh m i liênệ ữ ạ ừ ư ố quan gi i ph u gi a túi phình và t ch c xả ẫ ữ ổ ứ ương n n s , đi u nàyề ọ ề
r t quan tr ng trong vi c xây d ng k ho ch ph u thu t. CTAấ ọ ệ ự ế ạ ẫ ậ cũng r t có giá tr trong ch n đoán co th t m chấ ị ẩ ắ ạ
1.2.3. Ch p c ng h ụ ộ ưở ng t và c ng h ừ ộ ưở ng t m ch máu não ừ ạ
Ch p c ng hụ ộ ưởng t ừ (MRI) trong ch n đoán xu t huy t dẩ ấ ế ướ i
nh n không nh y trong vòng 2448 gi đ u (do quá ít metHb) đ cệ ạ ờ ầ ặ
bi t v i nh ng l p máu m ng. MRI cho k t qu t t nh t là t 47ệ ớ ữ ớ ỏ ế ả ố ấ ừ ngày (k t qu dế ả ương tính cao trong giai đo n bán c p 1020 ngày).ạ ấ
Ch p trên xung Flair cho đ nh y cao nh t v i xu t huy t dụ ộ ạ ấ ớ ấ ế ướ i
nh n v i hình nh tăng tín hi u t i các rãnh cu n não. MRI có thệ ớ ả ệ ạ ộ ể phát hi n túi phình ĐMN, hình nh túi phình ĐMN không có máuệ ả
c c trong túi trên T2W thụ ường là hình tròn đ u, tề ương đ i rõ nét,ố không có tín hi u, r ng dòng ch y, liên t c v i m t m ch máu.ệ ỗ ả ụ ớ ộ ạ
C ng hộ ưởng t m ch máu não (magnetic resonance angiographyừ ạ
MRA) ch n đoán túi phình ĐMN có đ nh y 87%, đ đ c hi uẩ ộ ạ ộ ặ ệ 92%, nh ng khó ch n đoán nh ng túi phình có kích thư ẩ ữ ước nh h n 3ỏ ơ mm
1.2.4. Ch p đ ng m ch não s hóa xóa n n ụ ộ ạ ố ề
Trang 5Đây là tiêu chu n vàng cho vi c xác đ nh túi phình ẩ ệ ị đ ng ộ m chạ não. DSA phát hi n 8085% các trệ ường h p phình m ch não v gâyợ ạ ỡ
xu t huy t dấ ế ưới nh n (s còn l i là xu t huy t dệ ố ạ ấ ế ưới nh n khôngệ
rõ căn nguyên)
1.3. Đi u tr vi ph u thu t túi phình đ ng m ch nãoề ị ẫ ậ ộ ạ
1.3.1. Các đ ườ ng m túi phình đ ng m ch não ổ ộ ạ
+ Đường trán thái dương: hay còn g i là đọ ường pterion đượ c
ch đ nh cho nh ng trỉ ị ữ ường h p túi phình thu c h tu n hoàn trợ ộ ệ ầ ướ c:túi phình đ ng m ch c nh trong, ĐMN gi a, ĐMN trộ ạ ả ữ ước, đ ngộ
m ch thông trạ ước; ho c túi phình đ nh đ ng m ch thân n nặ ỉ ộ ạ ề
+ Đường m dổ ưới trán (subfrontal approach): được ch đ nh choỉ ị túi phình đ ng m ch thông trộ ạ ước v i túi phình hớ ướng lên trên, đ cặ
bi t trong nh ng trệ ữ ường h p máu t l n vùng trán c n l y máu tợ ụ ớ ầ ấ ụ
k t h pế ợ
+ Đường m liên bán c u trổ ầ ước (anterior interhemispheric approach): được ch đ nh cho túi phình đ ng m ch thông trỉ ị ộ ạ ước có
hướng ra trước, v i u đi m là vén não ítớ ư ể
+ Đường qua th trai (transcallosal approach): ch đ nh choể ỉ ị
nh ng túi phình đ ng m ch th traiữ ộ ạ ể
+ Đường thái dương trên (superio temporal gyrus approach):
được ch đ nh cho túi phình c a ĐMN gi a, v i u đi m vén não ít,ỉ ị ủ ữ ớ ư ể
có th làm gi m nguy c co th t m chể ả ơ ắ ạ
+ Đường dưới ch m (suboccipita approach): ch đ nh choẩ ỉ ị
nh ng túi phình thu c ph c h p đ ng m ch đ t s ng thân n n.ữ ộ ứ ợ ộ ạ ố ố ề+ Đường dưới thái dương qua l u ti u não: ch đ nh cho túiề ể ỉ ị phình đ ng m ch thân n n phía cao nh đ ng m ch ti u nãoộ ạ ề ở ư ộ ạ ể trên
+ Đường m m t cung ti p (orbitozygomatic approach): M tổ ổ ắ ế ộ
s tác gi s d ng đ ti p c n túi phình đ ng m ch thân n n.ố ả ử ụ ể ế ậ ộ ạ ề
Trang 6+ Đường m xuyên l i c u (transcondylar approach)ổ ồ ầ
1.3.2. Các ph ươ ng pháp đi u tr vi ph u thu t túi phình đ ng ề ị ẫ ậ ộ
Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
G m 156 BN đồ ược ch n đoán và đi u tr vi ph u thu t túiẩ ề ị ẫ ậ phình t i Khoa Ph u thu t th n kinh B nh vi n Vi t Đ c tạ ẫ ậ ầ ệ ệ ệ ứ ừ tháng 01 năm 2011 đ n tháng 12 năm 2013.ế
2.1.1. Tiêu chu n ch n b nh nhân ẩ ọ ệ
+ Nh ng BN đữ ược ch n đoán xác đ nh túi phình ĐMN b ng:ẩ ị ằ DSA và ho c CTA.ặ
+ BN được ph u thu t t i Khoa Ph u thu t th n kinh B nhẫ ậ ạ ẫ ậ ầ ệ
vi n Vi t Đ c có h s ph u thu t rõ ràng, hình nh trên phimệ ệ ứ ồ ơ ẫ ậ ả
ch p CLVT s não không tiêm thu c, CTA, DSA m ch máu não rõ,ụ ọ ố ạ
đ đ tin c y.ủ ộ ậ
2.1.2. Tiêu chu n lo i tr ẩ ạ ừ
+ Nh ng BN đữ ược ch n đoán túi phình ĐMN mà BN và giaẩ đình không đ ng ý ph u thu t.ồ ẫ ậ
+ Nh ng BN đữ ược ch n đoán túi phình ĐMN đẩ ược đi u trề ị
b ng can thi p n i m ch.ằ ệ ộ ạ
2.2. Phương pháp nghiên c uứ
Mô t ti n c u và h i c u c t ngang, không đ i ch ng.ả ế ứ ồ ứ ắ ố ứ
2.3. Công th c tính c m uứ ỡ ẫ
Trang 7+ Ch n m u: Ch n m u không xác su t, s d ng ph ng phápọ ẫ ọ ẫ ấ ử ụ ươ
ch n m u thu n ti n. Ch n t t c các BN đ c ch n đoán túi phìnhọ ẫ ậ ệ ọ ấ ả ượ ẩ ĐMN và đ c đi u tr vi ph u thu t túi phình trong th i gian nghiênượ ề ị ẫ ậ ờ
c u.ứ
+ Trong nghiên c u này chúng tôi th c hi n 156 BN.ứ ự ệ
2.4. N i dung nghiên c uộ ứ
2.4.1. Nghiên c u đ c đi m lâm sàng ứ ặ ể
+ Tu i c a BN t i th i đi m ch n đoán xác đ nh b nh: th ngổ ủ ạ ờ ể ẩ ị ệ ố
kê tu i trung bình, tu i nh nh t, tu i l n nh t, phân làm 3 nhóm:ổ ổ ỏ ấ ổ ớ ấ 1320, 2155, 5657
+ Gi i tính: xác đ nh t l m c gi a nam và n ớ ị ỷ ệ ắ ữ ữ
+ Ti n s b nh: ề ử ệ tăng huy t ápế , đau đ u, CTSN, đ t qu não,ầ ộ ỵ
th n đa nang, nghi n rậ ệ ượu, hút thu c lá.ố
+ Đ c đi m lâm sàng: ặ ể
BN ch a v túi phình: đau đ u, bu n nôn, đ ng kinh, t nư ỡ ầ ồ ộ ổ
thương dây th n kinh s Đánh giá lâm sàng theo thang đi mầ ọ ể Glasgow, phân đ Hunthess c i ti n và phân đ WFNS c i ti n.ộ ả ế ộ ả ế
BN v túi phình: xác đ nh th i gian t khi kh i phát đ n lúcỡ ị ờ ừ ở ế
nh p vi n, xác đ nh th i gian t lúc kh i phát đ n lúc đậ ệ ị ờ ừ ở ế ược ph uẫ thu t. Đánh giá theo thang đi m Glasgow, phân đ HuntHess c iậ ể ộ ả
ti n và phân đ WFNS c i ti n. Xác đ nh túi phình có v l i trế ộ ả ế ị ỡ ạ ướ c
Trang 8* Túi phình đã v :ỡ
+ Xác đ nh hình nh xu t huy t KDN, v trí (các b n n s , bị ả ấ ế ị ể ề ọ ể quanh thân não, b trên yên, khe liên bán c u, rãnh Sylvius, h sau,ể ầ ố các v trí khác), th i gian t lúc kh i phát đ n lúc ch p, xác đ nhị ờ ừ ở ế ụ ị
m i liên quan gi a th i đi m ch p v i đ chính xác trong phátố ữ ờ ể ụ ớ ộ
hi n xu t huy t KDN, m c đ xu t huy t KDN và d đoán co th tệ ấ ế ứ ộ ấ ế ự ắ
m ch theo Fisher.ạ
2.4.2.2. Ch p m ch não s hóa xóa n n ụ ạ ố ề
Ch p m ch não DSA đụ ạ ược th c hi n trên máy GE Advantx t iự ệ ạ khoa ch n đoán hình nh B nh vi n B ch Mai, khoa ch n đoánẩ ả ệ ệ ạ ẩ hình nh B nh vi n H u Ngh Vi t Đ c. Ch p ch n l c đ ngả ệ ệ ữ ị ệ ứ ụ ọ ọ ộ
m ch c nh trong và đ ng m ch đ t s ng hai bên. Ch p các t thạ ả ộ ạ ố ố ụ ư ế
th ng, nghiêng, ch ch ẳ ế 3/4 và các t th đ c bi t tùy theo hư ế ặ ệ ướ ng
c a túi phình ĐMN. Các ch tiêu đánh giá đủ ỉ ược chia làm hai nhóm (túi phình ch a v , túi phình đã v ) bao g m:ư ỡ ỡ ồ
* S lố ượng túi phình: 1 túi phình, 2 túi phình, 3 túi phình, 4 túi phình
Trang 9 Đ ng m ch đ t s ngộ ạ ố ố
Đ ng m ch ti u não sau dộ ạ ể ưới
Đ nh đ ng m ch thân n nỉ ộ ạ ề
* Hình dáng túi phình: hình túi, hình thoi
* Kích thước túi phình: c túi, thân túi, chi u sâu c a túiổ ề ủ
* M t s đ c đi m: túi phình đ u hay không đ u, canxi hóa cộ ố ặ ể ề ề ổ túi phình, túi phình có m t thùy hay nhi u thùy,các nhánh m chộ ề ạ xiên đi ra t túi phình, các b t thừ ấ ường c a h ĐMN (thi u s n, dủ ệ ể ả ị
th i gian phát tia X v n t c tiêm thu c). Th i gian trì hoãn phờ ậ ố ố ờ ụ thu c Test Bolus. C t xo n c 0,3 s/vòng quay, đ dày l p c t 1.25ộ ắ ắ ố ộ ớ ắ
mm, bước nh y 0,75 mm, tái t o nh 0,8 mm. Đi n th 120 KV,ả ạ ả ệ ế
240 mA. Chi u cao h p c t t ngang m c C4 t i h t vòm s Hìnhề ộ ắ ừ ứ ớ ế ọ
nh đ c tái t o dày 3510mm, hình chi u đ m đ t i đa
Trang 10+ Các b t thấ ường c a h ĐMN (thi u s n, d d ng).ủ ệ ể ả ị ạ
+ Kích thước túi phình: c túi, thân túi, chi u sâu c a túi.ổ ề ủ
s n, d d ng).ả ị ạ
+ Đánh giá các y u t khó khăn trong m : phù não, máu tế ố ổ ụ trong não, vòm túi m ng, co th t m ch não, canxi hóa c túi, m chỏ ắ ạ ổ ạ bên xuyên, v trí túi phình khó.ị
+ Th ng kê các tai bi n trong m : v túi phình trong m (trố ế ổ ỡ ổ ướ ckhi ph u tích, khi ph u tích c túi, khi k p c túi), t n thẫ ẫ ổ ẹ ổ ổ ươ ng
m ch máu, t n thạ ổ ương dây th n kinh s , không k p đầ ọ ẹ ược túi phình, ho c k p không hoàn toànặ ẹ
Trang 11+ B c túi phình.ọ
+ K p clip đ u g n và đ u xa ĐM mang túi phình.ẹ ầ ầ ầ
2.4.6. K thu t b ỹ ậ ổ sung trong quá trình mổ
L y máu t , m s gi i áp, d n l u não th t, b c l đ ngấ ụ ở ọ ả ẫ ư ấ ộ ộ ộ
m ch c nh trong và chung đo n ngoài s , c t m m yên trạ ả ạ ọ ắ ỏ ước, c tắ
m t ph n h i th ng, n i soi h tr ộ ầ ồ ẳ ộ ỗ ợ
2.4.7. Đánh giá k t qu lâm sàng đi u tr vi ph u thu t ế ả ề ị ẫ ậ
+ Đánh giá k t qu lâm sàng c a b nh nhân khi ra vi n theoế ả ủ ệ ệ thang đi m Glasgow, mRankin.ể
+ Đánh giá k t qu xa: d a vào tình tr ng lâm sàng c a BN d aế ả ự ạ ủ ự theo thang đi m mRankin.ể
2.4.8. Đánh giá k t qu ch n đoán hình nh sau ph u thu t ế ả ẩ ả ẫ ậ
Trang 12Nghiên c u đứ ược x lý theo ph n m m STATA 13.0.ử ầ ề
+ Tính các t l , tr s trung bình và đ l ch chu n c a ch sỷ ệ ị ố ộ ệ ẩ ủ ỉ ố nhóm nghiên c u
+ Ki m đ nh các t l , ch s trung bình theo phể ị ỷ ệ ỉ ố ương pháp
th ng kê y h c thông qua vi c x lý b ng Ttest, ố ọ ệ ử ả χ²
+ Đ nh y (sensitivity Se): t l (%) ch n đoán đúng là cóộ ạ ỷ ệ ẩ
b nh trong t ng s ngệ ổ ố ười ch n đoán có b nh.ẩ ệ
+ Đ đ c hi u (spectificity Sp): t l (%) ch n đoán đúng làộ ặ ệ ỷ ệ ẩ không có b nh trong t ng s ngệ ổ ố ười ch n đoán là không có b nh.ẩ ệ+ Giá tr tiên đoán dị ương tính (positive predictive value PPV):
t l (%) đúng khi d báo là có b nh.ỷ ệ ự ệ
+ Giá tr tiên đoán âm tính (negative predictive value NPV): tị ỷ
l (%) đúng khi d báo là có b nh ho c không có b nh.ệ ự ệ ặ ệ
+ Đ chính xác: t l (%) ch n đoán đúng là có b nh trong t ngộ ỷ ệ ẩ ệ ổ
s ngố ười ch n đoán có b nh.ẩ ệ
+ So sánh s khác bi t: p < 0,05 có ý nghĩa th ng kê, p < 0,01ự ệ ố
r t có ý nghĩa th ng kê, p > 0,05 không có ý nghĩa th ng kê.ấ ố ố
2.6. Đ o đ c nghiên c u: ạ ứ ứ tuân th các quy đ nh v y đ c trongủ ị ề ứ quá trình nghiên c u.ứ
Trang 13K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
3.1. Đ c đi m chung c a đ i tặ ể ủ ố ượng nghiên c u ứ
B ng 3.1. ả Phân b b nh nhân theo tu i và gi iố ệ ổ ớ
Nhóm tu iổ Nam gi iớ N gi iữ ớ T ngổ p
Tu i trung bình c a các đ i tổ ủ ố ượng nghiên c u là 52,4 ± 12,1 (tứ ừ
13 đ n 77 tu i). Trong đó, đ tu i 2155 chi m t l cao nh t làế ổ ộ ổ ế ỷ ệ ấ 55,1%. T l m c nam gi i cao h n so v i n gi i nhóm tu iỷ ệ ắ ở ớ ơ ớ ữ ớ ở ổ 2155 (p= 0,002). Ngượ ạc l i, t l m c n cao h n có ý nghĩaỷ ệ ắ ở ữ ơ
th ng kê so v i nam gi i nhóm tu i 5677 (p= 0,001)ố ớ ớ ở ổ
Trang 14vỡ
(n=134)
T nổ
g(n=154)
Trang 15Khác bi t gi a 2 có ý nghĩa th ng kê v tính ch t túi phình đ uệ ữ ố ề ấ ề
ho c không đ u, trong đó, nhóm v có t l túi phình không đ uặ ề ỡ ỷ ệ ề cao h n (p=0,000)ơ
Tình tr ng canxi hóa c túi cũng khác bi t gi a 2 nhóm. Trongạ ổ ệ ữ
đó nhóm đã v có t l canxi hóa th p h n (p=0,0007).ỡ ỷ ệ ấ ơ
Các đ c đi m v hình d ng túi phình, s thùy, nhánh xiên, vàặ ể ề ạ ố huy t kh i không có s khác bi t có ý nghĩa th ng kê gi a nhómế ố ự ệ ố ữ túi phình ch a v và đã v ư ỡ ỡ
B ng 3.12. ả Đ c đi m v trí túi phình trên phim c t l p vi tính m chặ ể ị ắ ớ ạ
đã vỡ
(n=134)
T ngổ
(n=154)