Luận án xác định tỉ lệ hội chứng chuyển hóa, tỉ lệ từng thành phần và mối liên quan với các giai đoạn thoái hóa khớp gối. Phân tích mối liên quan giữa nồng độ leptin, IL-1β huyết tương với một số chỉ số lâm sàng, cận lâm sàng ở bệnh nhân thoái hóa khớp gối.
Trang 1H C VI N QUÂN YỌ Ệ
NGUY N TH THANH MAIỄ Ị
NGHIÊN C U H I CH NG CHUY N HÓAỨ Ộ Ứ Ể ,
N NG Đ LEPTIN, IL1βỒ Ộ HUY T TẾ ƯƠNG
Trang 2T I H C VI N QUÂN YẠ Ọ Ệ
Lu n án đậ ược b o v trả ệ ước H i đ ng ch m lu n án c p trộ ồ ấ ậ ấ ườ ng
h p t i H c vi n Quân y vào h iọ ạ ọ ệ ồ giờ ngày tháng năm 2019
Trang 3 Th vi n Qu c ư ệ ố gia
Th vi n H c vi n Quân yư ệ ọ ệ
Trang 4c p đ th p. Viêm m n tính c p đ th p liên quan đ n các adipokineấ ộ ấ ạ ấ ộ ấ ế (trong đó n i b t nh t là leptinổ ậ ấ ) t ng tác v i các ươ ớ cytokine gây viêm (trong đó n i b t là ổ ậ interleukin1 (IL1β β)) có vai trò ch đ o duy trìủ ạ viêm loét s n, suy thoái ch t n n trong c ch b nh sinh béo phì gâyụ ấ ề ơ ế ệ THK.
Chúng tôi ti n hành đ tài ế ề “Nghiên c u h i ch ng chuy n hóa,ứ ộ ứ ể
n ng đ leptin, IL1 huy t tồ ộ β ế ương b nh nhân thoái hóa kh pở ệ ớ
g i nguyên phát”ố nh m 2 m c tiêu sau:ằ ụ
1. Xác đ nh t l h i ch ng chuy n hóa, t l t ng thành ph n và ị ỉ ệ ộ ứ ể ỉ ệ ừ ầ
m i liên quan v i các giai đo n thoái hóa kh p g i ố ớ ạ ớ ố
2. Phân tích m i liên quan gi a n ng đ leptin, IL1 huy t t ng ố ữ ồ ộ β ế ươ
v i m t s ch s lâm sàng, c n lâm sàng b nh nhân thoái hóa kh p ớ ộ ố ỉ ố ậ ở ệ ớ
g i ố
* Ý nghĩa khoa h c ọ
Trang 5Tăng t l m c HCCH trong nhóm THK. HCCH và THK cóỉ ệ ắ chung c ch b nh sinh liên quan đ n béo phì, ph n ng viêm m nơ ế ệ ế ả ứ ạ tính c p đ th p và các adipokine (leptin) ho c cytokine gây viêmấ ộ ấ ặ (IL1 ).β
* Ý nghĩa th c ti nự ễ
Nêu giá tr c th ị ụ ể t l HCCH,ỉ ệ t l t ng thành ph n HCCHỉ ệ ừ ầ trong nhóm THK g i. Nêu giá tr c th ố ị ụ ể n ng đ leptin, ồ ộ IL1β trong nhóm THK g i và so sánh v i nhóm ch ngố ớ ứ Khuy n cáo nên xác đ nh m tế ị ộ
b nh nhân THK g i có m c HCCH đi kèm khôngệ ố ắ Nên đ nh l ngị ượ leptin b nh nhân THKở ệ có tăng vòng eo nh ng ch a h i t đ tiêuư ư ộ ụ ủ chu n ẩ HCCH, nh m xác đ nh nhóm nguy c cao m c HCCHằ ị ơ ắ
* B c c c a lu n ánố ụ ủ ậ
Lu n án g m 1ậ ồ 35 trang (ch a k tài li u tham kh o và ph l c)ư ể ệ ả ụ ụ trong đó: Đ t v n đ 02 trang, Ch ng 1 T ng quan 3ặ ấ ề ươ ổ 5 trang, Ch ngươ
Trang 62 Đ i t ng và ph ng pháp nghiên c u 2ố ượ ươ ứ 8 trang, Ch ng 3 K t quươ ế ả nghiên c u 3ứ 2 trang, Ch ng 4 Bàn lu n 3ươ ậ 7 trang, K t lu n 02 trang,ế ậ
Ki n ngh 01 trang. Lu n án có 3ế ị ậ 3 b ng, 9 bi u đ , ả ể ồ 16 hình, 1 s đơ ồ
và 174 tài li u tham kh o (7 tài li u ti ng Vi t và 1ệ ả ệ ế ệ 67 tài li u ti ngệ ế Anh)
Trang 7
CH ƯƠ NG 1 : T NG QUAN TÀI LI U Ổ Ệ
1.1. Đ i cạ ương v b nh thoái hóa kh pề ệ ớ
1.1.1. Tiêu chu n ch n đoán thoái hóa kh p g i ẩ ẩ ớ ố
Ch n đoán THK g i theo tiêu chu n ACR 1991.ẩ ố ẩ
1.1.2. Quan đi m m i trong c ch b nh sinh c a ể ớ ơ ế ệ ủ thoái hóa
kh p ớ
1.1.2.1. Viêm m n tính h th ng c p đ th p ạ ệ ố ấ ộ ấ
Các adipokine (leptin, resistin …) và cytokine gây viêm (TNF ,α IL1 , IL6…) liên quan đ n CCBS chung c a HCCH và THK. Giβ ế ủ ả thuy t v vai trò đ c l p c a viêm m n tính h th ng c p đ th pế ề ộ ậ ủ ạ ệ ố ấ ộ ấ
do béo phì và HCCH gây ra THK dù có tình tr ng th a cân hayạ ừ không
1.1.2.2. Cytokine gây viêm (IL1 )β
IL1 làβ cytokine gây viêm m nh, ạ quan tr ng ọ trong giai đo nạ
s m c a THK vì nó v a tăng d hóa s n (ớ ủ ừ ị ụ ức ch t ng h p collagenế ổ ợ týp II và aggrecan d n t i thoái hóa ch t n n);ẫ ớ ấ ề v a c ch đ ngừ ứ ế ồ hóa s nụ IL1 kích thích s n xu t IL6, IL8 góp ph n gây ra tìnhβ ả ấ ầ
tr ng viêmạ (c c b trong màng ho t d ch ho c viêm h th ng). ụ ộ ạ ị ặ ệ ố Tế bào s n là t bào đích chính c a IL1 , t bào s n thoái hóa nh y c mụ ế ủ β ế ụ ạ ả
v i tác d ng c a IL1 g p 34 l n t bào s n bình th ng. Ch c nớ ụ ủ β ấ ầ ế ụ ườ ỉ ầ 1% các th th IL1 có trên b m t s n ho t đ ng có th bi n đ i tụ ể β ề ặ ụ ạ ộ ể ế ổ ế bào s n thành d ng có ho t đ ng d hóa m nh. ụ ạ ạ ộ ị ạ
1.1.2.3. Adipokine (Leptin)
Trang 8Leptin là hormon đi u hòa tiêu hao năng l ng, cũng là y u tề ượ ế ố gây viêm và d hóa t bào s n. ị ế ụ Kháng leptin là tác đ ng c a leptinộ ủ gây gi m ăn, gi m cân b th t b i nh ng ngả ả ị ấ ạ ở ữ ười th a cân béo phìừ khi n ng đ leptin tăng. ồ ộ V n còn tranh cãi leptin gây thoái hoá hayẫ
s a ch a xử ữ ương s n.ụ
Trên s n: ụ Leptin tác đ ng trên c quá trìnhộ ả đ ng hóa và d hóaồ ị
s nụ Leptin tác đ ng lên t bào s n thông qua c ch viêm và dộ ế ụ ơ ế ị hóa, t o ra IL1 , MMP9, MMP13 ạ β , góp ph n ầ gây suy thoái s nụ
Ngượ ạc l i, theo Dumond H. và cs leptin gây tăng sinh t o c t bàoạ ố , tăng t ng h p collagenổ ợ , kích thích calci hóa n i s n, tăng ộ ụ khoáng hóa xươ , tăng t ng h png ổ ợ y u t ế ố tăng trưởng trong s nụ
Trên x ươ ng: Leptin đi u hòa tăng trề ưởng xương gián ti pế thông qua m ng lạ ưới th n kinh, c ch hình thành xầ ứ ế ương. Leptin
tr c ti p làm tăng sinh t o c t bào, t ng h p collagen, khoáng hóaự ế ạ ố ổ ợ
xương, kích thích c t hóa n i s n. ố ộ ụ
1.2. H i ch ng ộ ứ chuy n hóaể
HCCH bao g m kháng insulin, béo phì, r i lo n lipid máu vàồ ố ạ tăng huy t ápế Trong nghiên c u này HCCH đứ ược ch n đoán theoẩ tiêu chu nẩ IDF vì nó có nhi u u đi mề ư ể
Trang 91.3. Liên quan gi a h i ch ng chuy n hóa và thoái hóa kh pữ ộ ứ ể ớ
1.3.1. Béo phì và thoái hóa kh pớ
Béo phì góp ph n gây THK thông qua c ch c sinh h c và viêmầ ơ ế ơ ọ
m n tính c p đ th p. Mạ ấ ộ ấ ô m s n xu t các adipocytokine nhỡ ả ấ ư leptin… ph i h p v i cytokine gây viêm IL1 … ngu n g c đ iố ợ ớ β ồ ố ạ
th c bào trong mô m , gây ra tình tr ng viêm màng ho t d ch, thoáiự ỡ ạ ạ ị hóa s n, thay đ i chu chuy n xụ ổ ể ương dướ ụi s n góp ph n gây THK.ầ1.3.2. Đường huy t, kháng insulin và thoái hóa kh pế ớ
Tăng đ ng huy t m n tính gây stress oxi hóa, tăng s n xu tườ ế ạ ả ấ cytokine gây viêm, tích lũy AGEs trong mô kh p, gi m bi t hóa t bàoớ ả ệ ế
g c ti m năngố ề , kháng insulin c c b t i màng ho t d ch và viêm hụ ộ ạ ạ ị ệ
1.3.4. Tăng huy t áp và thoái hóa kh pế ớ
THA gây r i lo n ch c năng n i m c m chố ạ ứ ộ ạ ạ , gi m tân t oả ạ
đ ng tĩnh m ch, gi m tộ ạ ả ưới máu c c b các t ch c ngo i vi baoụ ộ ở ổ ứ ạ
g m c xồ ả ương dướ ụi s n, gi m cung c p oxi và ch t dinh dả ấ ấ ưỡng,
gi m trao đ i ch t gi a xả ổ ấ ữ ương dướ ụi s n và l p s n bao ph ớ ụ ủ Ngoài ra, thi u máu c c b d n đ n tăng ch t theo chế ụ ộ ẫ ế ế ương trình
c a các t bào xủ ế ương dưới s n cùng nh ng b t thụ ữ ấ ường chu chuy n xể ương dướ ụ i s n
1.4. Các nghiên c u trong nứ ước và ngoài nước
Trang 101.4.1. Nghiên c u ứ h i ch ng chuy n hóa ộ ứ ể và thoái hóa kh p ớ g i ố
Theo s li u đi u tra NHANES III g m 7714 đ i t ng th y t lố ệ ề ồ ố ượ ấ ỉ ệ HCCH trong nhóm THK 59% so v i nhóm không THK 23%, m tớ ộ
ng i m c THK tu i trung niên có nguy c m c HCCH tăng 5,26ườ ắ ở ổ ơ ắ
l n.ầ
1.4.2. Nghiên c u leptin và ứ thoái hóa kh p ớ g i ố
Theo Griffin T.M. và cs béo phì ph i thông qua ch t trung gianả ấ leptin m i gây ra THK. Hai ch ng chu t béo phì th c nghi m, m tớ ủ ộ ự ệ ộ
ch ng thi u gen leptin (chu t ob/ob) gây béo phì do thi u leptin,ủ ế ộ ế
m t ch ng thi u gen th th leptin (db/db) gây béo phì do b t ho tộ ủ ế ụ ể ấ ạ leptin. C hai ch ng này đ u béo phì c c đ , t l m c THK ả ủ ề ự ộ ỉ ệ ắ ở nhóm chu t béo phì tộ ương đương nhóm ch ng là chu t hoang dã.ứ ộ Tác gi k t lu n không có leptin, béo phì đ n đ c không đ gây raả ế ậ ơ ộ ủ viêm h th ng, thay đ i hình thái xệ ố ổ ương dướ ụi s n và hình thành THK g i, ngố ượ ạ ởc l i nhóm này th y gi m đ dày xấ ả ộ ương dướ i
s n, tăng th tích bè xụ ể ương đ u trên xầ ương chày nên chúng dườ ng
nh đư ược b o v kh i THK. ả ệ ỏ
1.4.3. Nghiên c u leptin, ứ h i ch ng chuy n hóa ộ ứ ể và thoái hóa
kh p ớ
Tăng leptin c n và nam m c HCCH. Leptin d đoán xu tở ả ữ ắ ự ấ
hi n HCCH đ c l p v i béo phì. Leptin tăng trong HCCH, tệ ộ ậ ớ ươ ngquan v i s lớ ố ượng các thành ph n c a HCCH và là y u t nguy cầ ủ ế ố ơ quan tr ng v i THK g i nhóm n ọ ớ ố ở ữ Kháng insulin liên quan đ nế tăng m c THK g i nam, tăng leptin có liên quan đ n tăng THK g iắ ố ở ế ố
ph n
1.4.4. Nghiên c u IL1 và ứ β thoái hóa kh p ớ
Trang 11Ning L. và cs th y n ng đ IL1 liên quan đ n m c đ n ngấ ồ ộ β ế ứ ộ ặ
c a b nh nên nó là marker đánh giá m c đ n ng c a THK. Nguy nủ ệ ứ ộ ặ ủ ễ
Ng c Châu th y IL1 huy t tọ ấ β ế ương b nh nhân THK cao h nở ệ ơ nhóm ch ng.ứ
CHƯƠNG 2: Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN
C UỨ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
582 b nh nhân THK g i nguyên phát và 78 ngệ ố ười kh e m nh,ỏ ạ
Ti n c u, mô t c t ngangế ứ ả ắ , so sánh nhóm b nh và nhómệ
ch ng ho c so sánh n i nhómứ ặ ộ
2.2.2. C m uỡ ẫ
C m u cho m c tiêu 1 ỡ ẫ ụ : p = 0,59 d = 0,04 = 0,05 n = 580,8 chúng tôi ch n 582 b nh nhân trong ọ ệ nhóm b nhệ
n = Z2(1 /2) × p × (1p)
d2
C m u cho m c tiêu 2 ỡ ẫ ụ : σ = 0,3 d = 0,05 = 0,05 n = 138,3
Trang 12n = Z2(1 /2) × σ2
d2
Chúng tôi ch n 164 b nh nhân THK g i (ọ ệ ố nhóm b nh*ệ ) và 78 ng iườ
nhóm ch ngứ Nhóm b nh* t ng đ ng v i nhóm b nh v gi i và t lệ ươ ồ ớ ệ ề ớ ỉ ệ
m c HCCH.ắ
2.2.3. Đ nhị lượng leptin và IL1 huy t tβ ế ương
Xét nghi m leptin huy t tệ ế ương b ng b kit Human leptin ELISAằ ộ
c a hãng Sigma; IL1 huy t tủ β ế ương b ng b kit Human IL1ằ ộ β
ELISA c a hãng Melsin, s d ng kháng th ngủ ử ụ ể ườ ơi đ n dòng.
M c tiêu 2: ụ Liên quan gi a ữ
leptin, IL1 huy t t ng v i β ế ươ ớ
m t s ch s lâm sàng, c n lâm ộ ố ỉ ố ậsàng
Ch n đoán xác đ nh ẩ ị
thoái hóa kh p g iớ ố
Leptin, IL1β
Khám lâm sàng, đo vòng eo, huy t áp, HDLC, triglyceride, ế glucose, HbA1c, insulin…
NHÓM B NHỆ
(n = 582)
Trang 13KI N NGHẾ Ị
KI N NGHẾ Ị
Trang 14CH ƯƠ NG 3: K T QU NGHIÊN C U Ế Ả Ứ
3.1. Đ c đi m chung c a các b nh nhân thoái hóa kh p g i ặ ể ủ ệ ớ ố
B ng 3.1 ả Trong 582 b nh nhân THK g i, n chi m 86,6%;ệ ố ữ ế
n (%)
Nam(n = 78)
n (%)
p n nam ữ
OR (95% CI)HCCH 301 (51,7) 279 (55,4) 22 (28,2) 3,2 (1,9 5,3)< 0,001
1,1 (0,6 1,8)
T l HCCH trong nhóm THK g i nguyên phát là 51,7%, nhómỉ ệ ố ở
n cao g p 3,2 l n nhóm nam. T l tăng vòng eo, gi m HDLCữ ấ ầ ỉ ệ ả
trong nhóm n cao h n trong nhóm nam. T l tăng huy t áp, tăngữ ơ ỉ ệ ế
đường huy t, tăng triglyceride nhóm nam và n không khác bi t.ế ở ữ ệ
Trang 15Bi u đ 3.1 ể ồ T l HCCH trong nhóm béo phì cao h n nhóm không béoỉ ệ ơ phì.
Bi u đ 3.4 ể ồ T l HCCH tăng khi giai đo n THK g i tăng d n.ỉ ệ ạ ố ầ
Trang 16B ng 3.13 ả T l HCCH, tăng vòng eo, THA, tăng đ ng huy t,ỉ ệ ườ ế tăng triglyceride trong giai đo n mu n cao h n so v i giai đo n s m.ạ ộ ơ ớ ạ ớ
Tiêu chí
Giai đo nạ
XQ mu nộ (n = 148)
Gi m HDLCả 83 (56,1) 231 (53,2) > 0,05 1,1 (0,8 1,6)
3.3. N ng đ ồ ộleptin và IL1 huy t tβ ế ương
3.3.1. M t s đ c đi m chung c a các nhóm nghiên c u ộ ố ặ ể ủ ứ
B ng 3.15 ả Nhóm b nh* tệ ương đ ng v i nhóm b nh v tu i,ồ ớ ệ ề ổ
gi i, BMI và t l m c HCCH. Nhóm b nh* tớ ỉ ệ ắ ệ ương đ ng v i nhómồ ớ
ch ng v t l gi i, nh ng khác bi t v tu i, BMI và t l m cứ ề ỉ ệ ớ ư ệ ề ổ ỉ ệ ắ HCCH
3.3.2. N ng đ leptin, IL1 huy t t ồ ộ β ế ươ ng trong b nh thoái hóa ệ
kh p g i nguyên phát, so sánh v i nhóm ch ng ớ ố ớ ứ
B ng 3.16 ả Leptin, IL1 , IL1 /leptin theo gi i trong β β ớ nhóm b nh*ệ
Tiêu chí (n = 164) (n = 164)T ngổ (n = 23)Nam (n = 141)Nữ pLeptin
(ng/mL)
Q1 Q3 5,8 14,3 0,9 10,4 6,3 14,9IL1β
Trang 17(n = 164)
Béo phì(n = 59)Trung v (Q1 Q3)ị
Không béo phì(n = 105)Trung v (Q1 Q3)ị pLeptin (ng/mL) 13,0 (10,4 15,8) 7,9 (4,5 11,5) < 0,001IL1 (pg/mL)β 9,7 (8,8 12,1) 10,1 (8,6 13,4) > 0,05IL1 /leptinβ 0,8 (0,6 1,5) 1,4 (0,9 3,3) < 0,001
N ng đ leptin nhóm béo phì cao h n nhóm không béo phì;ồ ộ ở ơ
n ng đ IL1 không khác bi t gi a hai nhóm. T s IL1 /leptin ồ ộ β ệ ữ ỉ ố β ở nhóm không béo phì cao h n nhóm béo phì.ơ
B ng 3.18 ả Leptin, IL1 , IL1 /leptin theo HCCH trong β β nhóm b nh*ệ
Tiêu chí
(n = 164)
THK có HCCH(n = 85)Trung v (Q1 Q3)ị
THK không HCCH(n = 79) Trung v (Q1 Q3)ị pLeptin (ng/mL) 11,6 (8,7 15,7) 7,7 (3,9 11,4) < 0,001IL1 (pg/mL)β 10,3 (8,9 13,5) 9,8 (8,6 12,0) > 0,05IL1 /leptinβ 1,0 (0,6 1,7) 1,4 (0,8 3,4) < 0,01
N ng đ leptin nhóm m c HCCH cao h n nhóm không; n ngồ ộ ở ắ ơ ồ
đ IL1 không khác bi t gi a hai nhóm. T s IL1 /leptin nhómộ β ệ ữ ỉ ố β ở không m c cao h n nhóm m c HCCH.ắ ơ ắ
B ng 3.21 ả N ng đ leptin, IL1 , t s IL1 /leptin c a ồ ộ β ỉ ố β ủ nhóm ch ngứ
Tiêu chí (n = 78)T ngổ (n = 11)Nam (n = 67)Nữ pLeptin
Trang 18Tiêu chí Nhóm b nh*
ệ(n = 164)Trung v (Q1 Q3)ị
Nhóm ch ngứ(n = 78)Trung v (Q1 Q3)ị pLeptin (ng/mL) 9,5 (5,8 14,3) 0,5 (0,3 0,7) < 0,001IL1 (pg/mL)β 10,0 (8,8 12,8) 6,9 (6,4 7,5) < 0,001IL1 /leptinβ 1,2 (0,7 2,2) 13,9 (9,6 24,9) < 0,001
N ng đ leptin và IL1 huy t tồ ộ β ế ương nhóm b nh THK g iở ệ ố cao h n nhóm ch ng kh e m nh (p < 0,001). T sơ ở ứ ỏ ạ ỉ ố IL1 /leptinβ nhóm b nh th p h n nhóm ch ng (p < 0,001).ệ ấ ơ ứ
B ng 3.23 ả So sánh leptin, IL1 , t s IL1 /leptin gi a nhóm ch ngβ ỉ ố β ữ ứ
và thoái hóa kh p m c h i ch ng chuy n hóa ho c khôngớ ắ ộ ứ ể ặ
Tiêu chí THK m cHCCHắ
(n = 85)
THK không HCCH
(pg/mL)
Trung vị
(Q1 Q3)
10,3(8,9 13,5)
9,8(8,6 12,0)
6,9(6,4 7,5) < 0,001IL1
/leptin
Trung vị
(Q1 Q3)
1,0(0,6 – 1,7)
1,4(0,8 – 3,4) (9,6 24,9)13,9 < 0,001
Leptin, IL1 có xu hβ ướng gi m d n trong ba nhóm: THKả ầ
m c HCCH, THK không m c HCCH và nhóm ch ng. Ngắ ắ ứ ượ ạ ỉ c l i, t
s IL1 /leptin có xu hố β ướng tăng d n.ầ
3.3.3. Liên quan gi a n ng đ leptin, IL1 huy t t ng v i m t s ữ ồ ộ β ế ươ ớ ộ ố
ch s lâm sàng, c n lâm sàng b nh nhân thoái hóa kh p g i nguyên ỉ ố ậ ở ệ ớ ố phát
B ng 3 ả 24. T ng quan gi a leptin v i các thành ph n h iươ ữ ớ ầ ộ
ch ng chuy n hóa và m t s ch tiêu khácứ ể ộ ố ỉ
Liên quan gi aữ
leptin v i m t sớ ộ ố
ch sỉ ố
N ữ(n = 141) (n = 23)Nam Nhóm b nh*
ệ (n = 164)
Các ch s c a h i ch ng chuy n hóa ỉ ố ủ ộ ứ ể
HATT (mmHg) 0,134 > 0,05 0,030 > 0,05 0,036 > 0,05 HATTr (mmHg) 0,091 > 0,05 0,004 > 0,05 0,019 > 0,05
Trang 19Glucose (mmol/L) 0,056 > 0,05 0,163 > 0,05 0,013 > 0,05 Triglyceride (mmol/L) 0,080 > 0,05 0,047 > 0,05 0,014 > 0,05 HDLC (mmol/L) 0,054 > 0,05 0,217 > 0,05 0,087 > 0,05 Vòng eo (cm) 0,430 < 0,001 0,723 < 0,001 0,417 < 0,001 Cân n ng (kg) ặ 0,459 < 0,001 0,657 = 0,001 0,381 < 0,001 BMI (kg/m 2 ) 0,514 < 0,001 0,548 < 0,01 0,489 < 0,001 Insulin (µU/mL) 0,420 < 0,001 0,668 < 0,001 0,403 < 0,001 HbA1c (%) 0,303 < 0,001 0,114 > 0,05 0,185 < 0,05 HOMAIR 0,383 < 0,001 0,626 = 0,001 0,346 < 0,001 IL1β (pg/mL) 0,046 > 0,05 0,204 > 0,05 0,046 > 0,05 CRP (mg/L) 0,113 > 0,05 0,051 > 0,05 0,037 > 0,05
Tu i (năm) ổ 0,113 > 0,05 0,337 > 0,05 0,028 > 0,05
N ng đ leptin không tồ ộ ương quan v i IL1 , tu i, HATT,ớ β ổ HATTr, glucose, triglyceride, HDL C, CRP. N ng đ leptin tồ ộ ươ ngquan thu n m c đ v a đ n r t ch t v i vòng eo, cân n ng, BMI,ậ ứ ộ ừ ế ấ ặ ớ ặ insulin, HbA1c, HOMAIR
B ng 3.25 ả Ph ng trình h i qui đa bi n gi a leptin và bi n đ c l p nhómươ ồ ế ữ ế ộ ậ ở
nữCác y u tế ố H s beta chu n hóaệ ố ẩ p
R2 = 0,298 và p ANOVA < 0,001Leptin = 1,462*insulin + 0,638*BMI – 2,402*HOMAIR 11,209Trong nhóm n , các ch s ữ ỉ ố insulin, BMI, HOMAIR nh h ng đ nả ưở ế kho ng 29,8% n ng đ leptin huy t t ng trong đó insulin có tác đ ng m nhả ồ ộ ế ươ ộ ạ
Tu iổ (năm) 0,101 > 0,05 0,012 > 0,05