Luận án trình bày đại cương về bệnh thoái hóa khớp; hội chứng chuyển hóa; liên quan giữa hội chứng chuyển hóa và thoái hóa khớp; tình hình nghiên cứu hội chứng chuyển hóa, Leptin. Để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu mời các bạn cùng tham khảo luận án.
Trang 1H C VI N QUÂN YỌ Ệ
NGUY N TH THANH MAIỄ Ị
B NH NHÂN THOÁI HÓA KH P G I NGUYÊN PHÁT
Trang 2B NH NHÂN THOÁI HÓA KH P G I NGUYÊN PHÁT
Chuyên ngành
Trang 3HÀ N I 2019 Ộ
L I C M N Ờ Ả Ơ
Lu n án này đậ ược hoàn thành v i r t nhi u s giúp đ to l n, s chớ ấ ề ự ỡ ớ ự ỉ
d y t n tình c a quí Th y Cô H c vi n Quân y, ạ ậ ủ ầ ọ ệ trường Đ i h c Y Hà N iạ ọ ộ
và B nh vi n B ch Mai.ệ ệ ạ
Tôi xin chân thành bày t lòng bi t n sâu s c đ n: ỏ ế ơ ắ ế Đ ng y, Banả ủ Giám đ c, Phòng Đào t o sau đ i h c, B môn Kh p N i Ti t, B mônố ạ ạ ọ ộ ớ ộ ế ộ Sinh lý b nh H c vi n Quân y là các c s đào t o đã t o m i đi u ki nệ ọ ệ ơ ở ạ ạ ọ ề ệ giúp đ đ tôi hoàn thành lu n án này.ỡ ể ậ
Tôi xin chân thành bày t lòng bi t n sâu s c đ n: ỏ ế ơ ắ ế Đ ng y, Banả ủ Giám đ c, Khoa Khám ch a b nh theo yêu c u B nh vi n B ch Mai là đ n vố ữ ệ ầ ệ ệ ạ ơ ị công tác đã cho phép, đ ng viên, giúp đ và t o đi u ki n t t nh t cho tôi h cộ ỡ ạ ề ệ ố ấ ọ
t p.ậ
Tôi xin bày t lòng bi t n sâu s c nh t đ n: ỏ ế ơ ắ ấ ế PGS.TS. Đ Trungỗ Quân Trưởng khoa Khám ch a b nh theo yêu c u B nh vi n B ch Mai ữ ệ ầ ệ ệ ạ
Gi ng viên cao c p trả ấ ường Đ i h c Y Hà N i và PGS.TS. Đào Hùng H nhạ ọ ộ ạ
Phó trưởng khoa Khám ch a b nh theo yêu c u B nh vi n B ch Mai làữ ệ ầ ệ ệ ạ
nh ng ngữ ười th y đã dày công hầ ướng d n, truy n d y cho tôi nhi u kinhẫ ề ạ ề nghi m quí báu trong nghiên c u khoa h c và th c hành lâm sàng.ệ ứ ọ ự
Trang 4Tôi trân tr ng g i l i c m n đ n: ọ ử ờ ả ơ ế GS.TS. Nguy n Lĩnh Toàn,ễ
Trưởng phòng Đào t o sau đ i h c. PGS.TS. Đoàn Văn Đ , nguyên chạ ạ ọ ệ ủ nhi m b môn; PGS.TS. Nguy n Th Phi Nga ch nhi m b môn; PGS.TS.ệ ộ ễ ị ủ ệ ộ Nguy n Minh Núi phó ch nhi m b môn; PGS.TS. Nguy n Ng c Châuễ ủ ệ ộ ễ ọ phó ch nhi m b môn Kh p N i Ti t, H c vi n Quân y cùng toàn thủ ệ ộ ớ ộ ế ọ ệ ể quí Th y, Cô trong các H i đ ng ch m và ph n bi n, đã dành nhi u th iầ ộ ồ ấ ả ệ ề ờ gian và công s c, t n tình góp ý giúp tôi hoàn thi n b n lu n án này.ứ ậ ệ ả ậ
Tôi xin g i l i c m n chân thành t i ử ờ ả ơ ớ TS. Bui Tuân Anh̀ ́ trưởng khoa Hóa sinh B nh vi n B ch Maiệ ệ ạ , TS. Bui Hai Binh, ̀ ̉ ̀ TS. Hoang Văn Dung, ̀ ̃ TS. Nguyên Huy Thông̃ , TS. Hoàng Trung Dũng, nghiên c u sinh Ngô Thuứ
H ng cùng nhi u quí đ ng nghi p đã tr c ti p giúp đ tôi th c hi n lu nằ ề ồ ệ ự ế ỡ ự ệ ậ
án. Tôi cũng xin g i l i c m n sâu s c t i t p th ngử ờ ả ơ ắ ớ ậ ể ườ ệi b nh đã đ ng ýồ tham gia, các bác chính là đ ng l c thôi thúc tôi th c hi n nghiên c u này.ộ ự ự ệ ứ
Cu i cùng, tôi xin bày t lòng kính tr ng và bi t n sâu s c t i chaố ỏ ọ ế ơ ắ ớ
m cùng ch ng và các con là nh ng ngẹ ồ ữ ười luôn đ ng viên, c vũ tôi, làộ ổ
đ ng l c thúc đ y tôi trong su t ch ng độ ự ẩ ố ặ ường dài v a qua. ừ
Hà N i, ngày 02 tháng 12 năm 2019 ộ
Nguy n Th Thanh Maiễ ị
Trang 5Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a tôi v i s hứ ủ ớ ự ướ ng
d n khoa h c c a t p th cán b hẫ ọ ủ ậ ể ộ ướng d n. ẫ
Các k t qu nêu trong lu n án là trung th c và đế ả ậ ự ược công b m tố ộ
ph n trong các bài báo khoa h c. Lu n án ch a t ng đầ ọ ậ ư ừ ược công b N u cóố ế
đi u gì sai, tôi xin hoàn toàn ch u trách nhi m.ề ị ệ
Tác giả
Nguy n Th Thanh Maiễ ị
Trang 7TT Ph n vi t t tầ ế ắ Ph n vi t đ y đầ ế ầ ủ
(Phương pháp mi n d ch h p th liên k t enzyme)ễ ị ấ ụ ế
8 FFA Free fatty acid (acid béo t do)ự
9 HATT Huy t áp tâm thuế
10 HATTr Huy t áp tâm trế ương
11 HCCH H i ch ng chuy n hóaộ ứ ể
Trang 8TT Ph n vi t t tầ ế ắ Ph n vi t đ y đầ ế ầ ủ
25 VAS Visual Analog Scale (Thang cường đ đau độ ượ c
đánh giá b ng m t thằ ắ ường)
26 WOMAC The Western Ontario and McMaster Universities
Arthritis Index (Thang đi m WOMAC)ể
Trang 9Bảng Tên bảng Trang
Trang 10DANH M C S Đ Ụ Ơ Ồ
Sơ đồ nghiên cứu 65
Trang 11Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Thoái hóa kh p là b nh r t ph bi n, nh hớ ệ ấ ổ ế ả ưởng đ n kho ng 15%ế ả dân s và kho ng 60% ngố ả ười già trên 65 tu i [ổ 1]. T l thoái hóa kh p có xuỉ ệ ớ
hướng tăng d n vì tu i th trung bình tăng. Vi t Nam, kho ng 34,2%ầ ổ ọ Ở ệ ả
người đau kh p g i b m c thoái hóa kh p g i [ớ ố ị ắ ớ ố 2]. B nh thoái hóa kh pệ ớ
g i đố ược đ c tr ng b i suy gi m tính toàn v n c a toàn b c u trúc kh p,ặ ư ở ả ẹ ủ ộ ấ ớ bao g m: bi n đ i c u trúc s n, xồ ế ổ ấ ụ ương dướ ụi s n, hình thành gai xươ ngvùng rìa kh p, t n thớ ổ ương dây ch ng, s n chêm, viêm màng ho t d ch vàằ ụ ạ ị tràn d ch kh p [ị ớ 3]. Trước đây thoái hóa kh p đớ ược cho là h u qu ậ ả hao mòn
c h c trongơ ọ ti n trình lão hóa thông thế ường. Hi n nay, ệ người ta nh n th yậ ấ
c ch b nh sinh c a ơ ế ệ ủ thoái hóa kh pớ ph c t p h n nhi u, nó lứ ạ ơ ề à k t quế ả
tương tác gi a các y u t c sinh h c và viêm m n tính c p đ th p.ữ ế ố ơ ọ ạ ấ ộ ấ
H i ch ng chuy n hóa g m các đ c tr ng: béo phì, kháng insulin, r iộ ứ ể ồ ặ ư ố
lo n lipid máu và tăng huy t áp, trong đóạ ế béo phì là y u t quan tr ng nh tế ố ọ ấ [4]. T l h i ch ng chuy n hóa nhóm m c thoái hóa kh p là 59%, caoỉ ệ ộ ứ ể ở ắ ớ
h n nhóm không m c là 23% [ơ ắ 5]. Trong xã h i hi n đ i, ngu n cung c pộ ệ ạ ồ ấ
th c ph m d i dào và con ngự ẩ ồ ười ngày càng s ng tĩnh t i nên t l này có xuố ạ ỉ ệ
hướng tăng. Béo phì là y u t nguy c đáng k c a thoái hóa kh p g i. Cácế ố ơ ể ủ ớ ố nghiên c u g n đây nh n th y ứ ầ ậ ấ béo phì gây thoái hóa kh p g iớ ố thông qua cơ
ch tăng t i tr ng c h c và ế ả ọ ơ ọ viêm m n tính c p đ th p,ạ ấ ộ ấ trong đó n i b tổ ậ
nh t là leptin m t adipocytokine ấ ộ (ch t cấ ó ngu n g c mô m ) ồ ố ỡ có vai trò chủ
đ o duy trì viêm loét s n, suy thoái ch t n n ạ ụ ấ ề [6].
B n ch t leptin là m t hormone peptide có vai trò quan tr ng trongả ấ ộ ọ
vi c gi m cân, đi u ch nh tr ng lệ ả ề ỉ ọ ượng c th ơ ể [7]. Tuy nhiên b nh nhânở ệ béo phì, x y ra hi n tả ệ ượng kháng leptin, n ng đ leptin tăng cao tồ ộ ương quan
Trang 12v i t ng kh i lớ ổ ố ượng m mà không đi u ch nh đỡ ề ỉ ược cân n ng ặ [8], khi đó leptin phát huy các tác đ ng không mong mu n c a m t cytokine gây viêm,ộ ố ủ ộ gây viêm m n tính c p đ th p. ạ ấ ộ ấ Leptin cũng được coi là m t y u t gâyộ ế ố viêm, y u t t o m ch và phân bào, đế ố ạ ạ ược tăng cường tác đ ng khi tộ ươ ngtác v i ớ cytokine gây viêm khác nh interleukin (IL)1βư thúc đ y quá trìnhẩ thoái hóa kh pớ [9].
Nghiên c u m i liên quan gi a h i ch ng chuy n hóa và thoái hóaứ ố ữ ộ ứ ể
kh p thông qua các ch t chuy n hóa trung gian là c n thi t trong th c hànhớ ấ ể ầ ế ự lâm sàng. Trên th gi i đã có nhi u nghiên c u v m i liên quan gi a h iế ớ ề ứ ề ố ữ ộ
ch ng chuy n hóa, các adipokine và cytokine gây viêm v i thoái hóa kh p.ứ ể ớ ớ
Vi t Nam, có m t s nghiên c u v vai trò c a
2. Phân tích m i liên quan gi a n ng đ leptin, IL1 huy t t ố ữ ồ ộ β ế ươ ng v i ớ
m t s ch s lâm sàng, c n lâm sàng b nh nhân thoái hóa kh p ộ ố ỉ ố ậ ở ệ ớ
g i nguyên phát ố
Trang 13CH ƯƠ NG 1
1.1. Đ I CẠ ƯƠNG V B NH THOÁI HÓA KH PỀ Ệ Ớ
1.1.1. Khái ni mệ
Thoái hóa kh p (THK) trớ ước đây được xem là b nh lý c a riêng s nệ ủ ụ
kh p, hi n nay ngớ ệ ười ta cho r ng THK đ c tr ng b i m t tính toàn v nằ ặ ư ở ấ ẹ
c a toàn b c u trúc kh p g m: s n kh p, xủ ộ ấ ớ ồ ụ ớ ương dướ ụi s n, s n chêm,ụ màng ho t d ch, dây ch ng, bao kh p và c c nh kh pạ ị ằ ớ ơ ạ ớ [3]. Ước tính 40% nam, 47% n m c THK g i, t n su t THK tăng khi tăng tu i th và tăng tữ ắ ố ầ ấ ổ ọ ỉ
l b nh béo phì [ệ ệ 1]. Theo m t nghiên c u ộ ứ ở Vi t ệ Nam, t l THK g i d aỉ ệ ố ự trên x quang (XQ) ngở ười trên 40 tu i là 34,2% [ổ 2]
Có nhi u cách phân lo i THK, theo cách có tìm đ c nguyên nhân hayề ạ ượ không ng i ta chia THK thành hai lo i: THK nguyên phát khi không tìm th yườ ạ ấ nguyên nhân rõ ràng; THK thứ phát khi tìm th y nguyên nhân c th nhấ ụ ể ư
ch n th ng, b t th ng tr c kh p b m sinh, ấ ươ ấ ườ ụ ớ ẩ viêm xương s n vô khu n, gút,ụ ẩ viêm kh p d ng th p, b nh h th ng, nhi m khu n kh p, lao… Nh ng sớ ạ ấ ệ ệ ố ễ ẩ ớ ư ự phân bi t đôi khi khó khăn.ệ
THK có r t nhi u y u t b nh nguyên, đấ ề ế ố ệ ược chia làm hai lo i làạ nhóm các y u t không th thay đ i (tu i, gi i, ch ng t c, gen di truy n…)ế ố ể ổ ổ ớ ủ ộ ề
và nhóm các y u t có th thay đ i (béo phì, thi u h t dinh dế ố ể ổ ế ụ ưỡng khoáng
ch t, m c ho t đ ng th l c…). Trong nhóm các y u t không th thayấ ứ ạ ộ ể ự ế ố ể
đ i, tu i là y u t nguy c m nh nh t, tuy nhiên THK không ph i là hổ ổ ế ố ơ ạ ấ ả ệ
qu t t y u c a quá trình lão hóa, lão hóa ch làm kh p d b t n thả ấ ế ủ ỉ ớ ễ ị ổ ươ ng
h n. T l THK tăng theo tu i t t c các v trí kh p. Trong nhóm các y uơ ỉ ệ ổ ở ấ ả ị ớ ế
Trang 14t có th thay đ i, béo phì là y u t nguy c m nh nh t.ố ể ổ ế ố ơ ạ ấ Béo phì được đ cặ
tr ng b i tình tr ng viêm m n tính c p đ th p, nh hư ở ạ ạ ấ ộ ấ ả ưởng đ n nhi u cế ề ơ quan. Béo phì là y u t nguy c cao c a m t lo t b nh m n tính. Tác đ ngế ố ơ ủ ộ ạ ệ ạ ộ đáng k nh t c a béo phì lên h th ng xể ấ ủ ệ ố ương kh p là gây THK c kh pớ ở ả ớ
ch u t i tr ng (nh kh p g i) và kh p không ch u t i (nh kh p bàn tay)ị ả ọ ư ớ ố ớ ị ả ư ớ thông qua c ch c sinh h c (tăng l c đè lên kh p, gi m c l c quanhơ ế ơ ọ ự ớ ả ơ ự
kh p) và viêm (thông qua ch t chuy n hóa trung gian là các cytokine,ớ ấ ể hormone…) [10]. Gi m cân giúp c i thi n đáng k các tri u ch ng lâmả ả ệ ể ệ ứ sàng, gi m t n thả ổ ương c u trúc kh p [ấ ớ 11].
1.1.2. Tiêu chu n ch n đoán thoái hóa kh p g iẩ ẩ ớ ố
THK g i đố ược ch n đoán theo tiêu chu n c a H i th p kh p h c Mẩ ẩ ủ ộ ấ ớ ọ ỹ (American College of Rheumatology) 1991 [12]. Ch n đoán xác đ nh khi cóẩ ị các y u t 1, 2 ho c 1, 3, 5, 6 ho c 1, 4, 5, 6. Đ nh y 94%, đ đ c hi uế ố ặ ặ ộ ạ ộ ặ ệ 88%
(1). Đau kh p g i trong h u h t các ngày c a tháng trớ ố ầ ế ủ ước
(2). Gai xương rìa kh p (trên XQ)ở ớ
(3). D ch kh p là d ch thoái hoáị ớ ị
(4). Tu i ≥ 40ổ
(5). C ng kh p bu i sáng ≤ 30 phútứ ớ ổ
(6). L o x o khi c đ ngạ ạ ử ộ
Ch n đoán xác đ nh THK lẩ ị uôn c n ch n đoán phân bi t v i các b nhầ ẩ ệ ớ ệ
kh p khác vì hình nh XQ THK t n t i ngớ ả ồ ạ ở ườ ới l n tu i, song tri u ch ngổ ệ ứ
có th do nhi u nguyên nhân khác.ể ề
Trang 151.1.3. B nh sinh ệ
M c dù t n thặ ổ ương s n là v n đ c b n c a THK, nh ng t t c cácụ ấ ề ơ ả ủ ư ấ ả
mô kh p cùng b nh hớ ị ả ưởng, th t mô kh p b t n thứ ự ớ ị ổ ương ph thu c vàoụ ộ
y u t kh i phát, thế ố ở ường r t khó bi t chính xác th t này. THK khôngấ ế ứ ự
ti n tri n v i cùng t c đ các cá nhân nên không ph i c m c b nh s mế ể ớ ố ộ ở ả ứ ắ ệ ớ thì sau này s b n ng h n. Vi c d đoán ai b n ng, ai nh v n là m tẽ ị ặ ơ ệ ự ị ặ ẹ ẫ ộ thách th c c a y h c.ứ ủ ọ
1.1.3.1. S n kh p ụ ớ
S n là ch t “h p th shock”. Nh ng thay đ i b nh lý s m nh tụ ấ ấ ụ ữ ổ ệ ớ ấ
thường th y b m t s n t i vùng ch u t i tr ng l n. Ban đ u s n ấ ở ề ặ ụ ạ ị ả ọ ớ ầ ụ dày lên
do m ng collagen l ng l o cho phép các proteoglycan a nạ ỏ ẻ ư ước hút nướ c
s ng ph ng lên, th hi n n l c s a ch a c a mô s n, duy trì ch c năngư ồ ể ệ ỗ ự ử ữ ủ ụ ứ
kh p n đ nh trong nhi u năm. T bào s n là lo i t bào duy nh t trong môớ ổ ị ề ế ụ ạ ế ấ
s n, không ho t đ ng sinh s n trong đi u ki n bình thụ ạ ộ ả ề ệ ường. Trong THK
người ta th y t bào s n ấ ế ụ thoái hóa có th phân bàoể m c đ v a, t oở ứ ộ ừ ạ thành các c m t bàoụ ế , tăng s n xu t collagen, proteoglycan, acid hyaluronicả ấ
v i ch t lớ ấ ượng th p [ấ 13]. Đ ng ồ th i các cytokine gây viêm thúc đ y s n xu tờ ẩ ả ấ protease liên t c; các m nh protein ch t n n gây ph n h i ng c, kích thích tụ ả ấ ề ả ồ ượ ế bào s n t o ra nhi u cytokine gây viêm và protease h n, t o thành vòng xo nụ ạ ề ơ ạ ắ
b nh lý. Khi t n thệ ổ ương ch t n n ngo i bào đáng k , có th th y ch t t bàoấ ề ạ ể ể ấ ế ế
s n, t o thành vùng không có t bào s n. Các c m t bào s n xen k các vùngụ ạ ế ụ ụ ế ụ ẽ
vô bào s t o thành b m t s n g gh ẽ ạ ề ặ ụ ồ ề
1.1.3.2. X ươ ng
Gai xương hình thành vùng rìa kh p, thở ớ ường không kèm bào mòn
xương. X c ng xơ ứ ương dướ ụi s n là do tăng collagen và khoáng hóa không đúng cách. Nang xương hình thành t i n i bè xạ ơ ương ch u t i tr ng b đ tị ả ọ ị ứ
Trang 16gãy kèm ho i t trung tâm và x hóa c c b vùng xung quanhạ ử ở ơ ụ ộ N u ch cóế ỉ gai xương đ n đ c mà không có các bi n đ i đi kèm nh nang xơ ộ ế ổ ư ương, xơ
c ng xứ ương dướ ụi s n thì có th bi u hi n THK lão hóa đ n thu n [ể ể ệ ơ ầ 13]
1.1.3.3. Bao kh p và màng ho t d ch ớ ạ ị
Tăng s n t bào lót, thâm nhi m k t t p lympho bào c nh m ch máu,ả ế ễ ế ậ ạ ạ viêm màng ho t d ch nh ng không gây bào mòn s n t i rìa kh p, không t oạ ị ư ụ ạ ớ ạ màng máu thâm nhi m vào b m t s n kh p. S dày lên c a bao kh p gâyễ ề ặ ụ ớ ự ủ ớ
h n ch v n đ ng. Tràn d ch kh p, m t s hòa h p c a bao kh p d n đ nạ ế ậ ộ ị ớ ấ ự ợ ủ ớ ẫ ế thoát v màng ho t d ch nh kén Baker…[ị ạ ị ư 13]
1.1.3.4. Mô m m ề
Trong giai đo n đ u, dây ch ng b s ng phù do tăng t ng h pạ ầ ằ ị ư ổ ợ proteoglycan và collagen. Sau đó dây ch ng b x hóa l p n i, ngo i m c,ằ ị ơ ớ ộ ạ ạ giãn dây ch ng bên, tràn d ch kh p m n có th d n t i l ng kh p. Teo y uằ ị ớ ạ ể ẫ ớ ỏ ớ ế
c c nh kh p do gi m v n đ ng chi đau ho c do ph n x th n kinh [ơ ạ ớ ả ậ ộ ặ ả ạ ầ 13].1.1.4 Quan đi m m i trong c ch b nh sinh c a thoái hóa kh pể ớ ơ ế ệ ủ ớ
Trước đây người ta coi thoái hóa kh p (Osteoarthrosis hayớ Degeneration) là do lão hóa k t h p quá trình hao mòn c h c “s n và rách”ế ợ ơ ọ ờ
đ n thu n, nh ng c ch b nh sinh th c s c a THK ph c t p h n nhi u.ơ ầ ư ơ ế ệ ự ự ủ ứ ạ ơ ề
Hi n nay, ngệ ười ta dùng thu t ng “Osteoarthritis” v i h u t “itis” cóậ ữ ớ ậ ố nghĩa là viêm. Các y u t c sinh h c và các ch t trung gian gây viêm đóngế ố ơ ọ ấ vai trò quan tr ng trong c ch b nh sinh c a THK [ọ ơ ế ệ ủ 14]
1.1.4.1. Viêm m n tính h th ng c p đ th p ạ ệ ố ấ ộ ấ
Năm 1993, Hotamisligil l n đ u đ a ra khái ni m viêm chuy n hóaầ ầ ư ệ ể (metabolic inflammation) khi th y ch t tumor necrosis factor alpha (TNF )ấ ấ α tăng ngở ười béo phì, sau đó người ta đ a khái ni m viêm m n tính c p đư ệ ạ ấ ộ
th p khi th y có nhi u cytokine gây viêm khác cùng tăng. Các t bào mấ ấ ề ế ỡ
Trang 17ti t ra các adipokine (leptin, resistin, visfatin…); các đ i th c bào trong môế ạ ự
m ti t cytokine gây viêm (TNF , IL1 , IL6…) trong đó IL6 ngu n g cỡ ế α β ồ ố
mô m chi m 1/3 lỡ ế ượng IL6 tu n hoàn và tầ ương quan m nh v i m c béoạ ớ ứ phì [13], [15]. Các adipokine và cytokine gây viêm đ u liên quan đ n hìnhề ế thành phát tri n các thành ph n c a h i ch ng chuy n hóa (HCCH) và THKể ầ ủ ộ ứ ể [16]. Tương quan thu n gi a n ng đ leptin d ch kh p v i ch s kh i cậ ữ ồ ộ ị ớ ớ ỉ ố ố ơ
th (Body Mass Index BMI) [ể 17], tăng n ng đ leptin c trong d ch kh pồ ộ ả ị ớ
và máu c a b nh nhân THK, liên quan v i m c đ n ng c a THK [ủ ệ ớ ứ ộ ặ ủ 18], [19]. Viêm m n tính c p đ th p giúp gi i thích tăng nguy c THK bàn tay ạ ấ ộ ấ ả ơ
m t kh p không ch u t i tr ng nh ng ngộ ớ ị ả ọ ở ữ ười béo phì. Có m i liên quanố
gi a n ng đ protein C ph n ng đ nh y cao (high sensitivity C reactiveữ ồ ộ ả ứ ộ ạ protein hsCRP) và thay đ i c u trúc THK d a trên XQ, tuy nhiên tăngổ ấ ự hsCRP liên quan m nh v i các tri u ch ng THK h n là các thay đ i XQạ ớ ệ ứ ơ ổ [20].
Viêm m n tính c p đ th p cũng liên quan đ n tu i và lão hoá tạ ấ ộ ấ ế ổ ế bào, đ c bi t là dặ ệ ướ ải nh hưởng c a ủ các ch ng oxy ph n ngủ ả ứ (reactive oxygen species ROS), đáp ng v i stress oxy hoá [ứ ớ 21]. Thu t ng viêm doậ ữ lão hóa (inflammaging) ch s k t h p c a lão hóa và viêm [ỉ ự ế ợ ủ 22].
Ngày càng có nhi u b ng ch ng cho th y HCCH liên quan v i THKề ằ ứ ấ ớ
nh ng c ch v n ch a đư ơ ế ẫ ư ược bi t đ y đ , HCCH liên quan đ n THK do cóế ầ ủ ế chung c ch b nh sinh mà không tìm đơ ế ệ ược liên quan tr c ti p nào. G nự ế ầ đây, nh ng nghiên c u th c nghi m đáng tin c y trên đ ng v t giúp c ngữ ứ ự ệ ậ ộ ậ ủ
c gi thuy t v vai trò đ c l p c a viêm m n tính h th ng c p đ th pố ả ế ề ộ ậ ủ ạ ệ ố ấ ộ ấ
do béo phì và HCCH gây ra THK dù có tình tr ng th a cân hay không. Đi uạ ừ ề
tr THK hi u qu c n ki m soát t t tình tr ng r i lo n chuy n hóa đi kèmị ệ ả ầ ể ố ạ ố ạ ể [23]
Trang 18Viêm là c ch b nh sinh quan tr ng c a THK, có th viêm c c bơ ế ệ ọ ủ ể ụ ộ trong màng ho t d ch ho c viêm h th ng v i nhi u cytokine trong máu.ạ ị ặ ệ ố ớ ề Các cytokine gây viêm (proinflammatory cytokine) quan tr ng g m IL1 ,ọ ồ β TNF , IL6; ngoài ra còn có các cytokine gây viêm khác nh IL15, IL18…α ư cũng có vai trò phá h y s n gây THK [ủ ụ 24], [25].
IL1 β là cytokine gây viêm quan tr ng trong c ch b nh sinh THKọ ơ ế ệ
vì c ch t ng h p collagen týp II và aggrecan d n t i thoái hóa ch t n nứ ế ổ ợ ẫ ớ ấ ề ngo i bào, d hóa s n IL1 kích thích s n xu t m t s cytokine vàạ ị ụ β ả ấ ộ ố chemokine khác nh IL6 và IL8 góp ph n gây ra tình tr ng viêm [ư ầ ạ 26], [27]
TNF α kích thích s n xu t cytokine gây viêm IL6, IL8… Các thả ấ ụ
th TNF hòa tan trong máu b nh nhân THK tể ệ ương quan thu n v i m c đậ ớ ứ ộ đau, c ng kh p và m c đ t n thứ ớ ứ ộ ổ ương trên XQ [24].
IL6: S n bình th ng kh e m nh r t ít s n xu t IL6, khi ti p xúcụ ườ ỏ ạ ấ ả ấ ế
v i cytokine gây viêm (IL1 , TNF ) t bào s n tăng s n xu t IL6, n ngớ β α ế ụ ả ấ ồ
đ IL6 d ch kh p không tộ ị ớ ương quan v i BMI, tu i.ớ ổ N ng đ IL6 tồ ộ ươ ngquan thu n v i s lậ ớ ố ượng gai xương. IL6 có th đóng m t vai trò quanể ộ
tr ng trong vi c m t s n giai đo n s m [ọ ệ ấ ụ ạ ớ 24], [26]
1.1.4.3. Các cytokine ch ng viêm ố
Các cytokine ch ng viêm (antiinflammatory cytokine) nh IL2, IL4ố ư
và IL10 góp ph n c ch viêm màng ho t d ch. B ng cách ch ng viêm,ầ ứ ế ạ ị ằ ố chúng h tr s n xu t s n, ho t đ ng nh các tác nhân đ ng hóa làm ch mỗ ợ ả ấ ụ ạ ộ ư ồ ậ
ti n tri n THKế ể Cytokine ch ng viêm còn ít đố ược nghiên c u [ứ 24]
1.1.4.4. Chemokine và các y u t t o m ch ế ố ạ ạ
Trang 19M t s cytokine khác ngu n g c t bào s n: IL7, IL8, IL15, IL17,ộ ố ồ ố ế ụ IL18, oncostatin M… là các ch t thu hút các đ i th c bào vào kh p, thúcấ ạ ự ớ
đ y thoái hóa ch t n n ngo i bào b ng cách kích thích các protease khácẩ ấ ề ạ ằ nhau nên chúng còn được g i là chemokin. Y u t tăng trọ ế ố ưởng n i môộ
m ch máu (vascular endothelial growth factor) là cytokine t o m ch, đạ ạ ạ ượ c
t o ra b i các t bào s n tăng s n, đ i th c bào và nguyên bào s i màngạ ở ế ụ ả ạ ự ợ
ho t d ch, n ng đ y u t tăng trạ ị ồ ộ ế ố ưởng n i mô m ch máu trong d ch kh pộ ạ ị ớ
và máu đ u tề ương quan thu n v i m c đ n ng c a THK [ậ ớ ứ ộ ặ ủ 13]
1.1.4.5. Các adipokine
Leptin là hormone đi u hòa tiêu hao năng l ng tác đ ng lên vùngề ượ ộ
dướ ồi đ i làm gi m tiêu th th c ph m đ ng th i tăng tiêu hao năng lả ụ ự ẩ ồ ờ ượng.
N ng đ leptin ch y u ph thu c vào lồ ộ ủ ế ụ ộ ượng m trong c th , tỡ ơ ể ương quan thu n v i vòng eo. N ng đ leptin b nh nhân béo phì cao h n nhóm khôngậ ớ ồ ộ ở ệ ơ béo phì t 2 đ n 30 l n [ừ ế ầ 28]; nhóm m c HCCH cao h n nhóm không m cở ắ ơ ắ HCCH. Nhi u nghiên c u d ch t th y leptin liên quan đ n THK g i nh ngề ứ ị ễ ấ ế ố ư không ph i kh p bàn tay [ả ớ 29]. Leptin cũng được coi là y u t gây viêm gâyế ố viêm và d hóa t bào s n thông qua đ ng kích thích v i các ch t trung gianị ế ụ ồ ớ ấ gây viêm khác nh IL1 , TNF Leptin là adipokine duy nh t mà n ng đư β α ấ ồ ộ trong d ch kh p g i cao h n trong máu vì mô m dị ớ ố ơ ỡ ướ ươi x ng bánh chè s nả
xu t leptin [ấ 30].
Adiponectin là adipokine có n ng đ cao nh t trong máu và có vai tròồ ộ ấ
b o v kh i THK. Matrix metalloproteinase (MMP) là enzyme chính gâyả ệ ỏ phân h y collagen týp II d n t i phá v ch t n n ngo i bào, ho t đ ng c aủ ẫ ớ ỡ ấ ề ạ ạ ộ ủ MMP b c ch m t ph n b i ch t c ch mô c a metalloproteinase (tissueị ứ ế ộ ầ ở ấ ứ ế ủ inhibitor of metalloproteinase TIMP) 1 và 2. Adiponectin làm tăng bi u hi nể ệ TIMP1, TIMP2 đ ng th i gi m bi u hi n MMP13 [ồ ờ ả ể ệ 31]. Trong nguyên bào
Trang 20s i màng ho t d ch c a ngợ ạ ị ủ ười THK g i, adiponectin làm tăng phân t k tố ử ế dính gi a các t bào 1 (intercellular adhesion molecule ICAM), là m t phânữ ế ộ
t bám dính làm thâm nhi m các t bào đ n nhân, có vai trò quan tr ng trongử ễ ế ơ ọ
c ch b nh sinh c a THK. Adiponectin đi u bi n chuy n d ng đ i th cơ ế ệ ủ ề ế ể ạ ạ ự bào, t d ng đ i th c bào ho t hóa gây viêm c đi n thành d ng đ i th cừ ạ ạ ự ạ ổ ể ạ ạ ự bào ho t hóa ch ng viêm có tác d ng b o v kh i các r i lo n chuy n hóaạ ố ụ ả ệ ỏ ố ạ ể liên quan đ n béo phì. N ng đ adiponectin huy t tế ồ ộ ế ương có tương quan ngh ch v i BMI. N ng đ adiponectin huy t tị ớ ồ ộ ế ương và d ch kh p b nhị ớ ở ệ nhân THK th p h n so v i nhóm ch ng kh e m nh. Khi ngấ ơ ớ ứ ỏ ạ ười béo phì gi mả cân thì n ng đ adiponectin tăng và leptin gi m trong huy t tồ ộ ả ế ương. Nh v y,ư ậ
b nh x y ra khi n ng đ adiponectin th p, khi n ng đ adiponectin cao thìệ ả ồ ộ ấ ồ ộ
nó có đ c tính ch ng viêm, m t tác đ ng mang tính b o v [ặ ố ộ ộ ả ệ 32]
T ng quan ngh ch gi a adiponectin và CRP cho th y adiponectin cóươ ị ữ ấ vai trò ch ng viêm. So v i leptin, adiponectin t ng quan ch t h n v i cácố ớ ươ ặ ơ ớ thành t c a HCCH nên nó là y u t d báo HCCH t t h n [ố ủ ế ố ự ố ơ 33]. T sỉ ố leptin/adiponectin th p d báo m c HCCH và m c đau do THK g i th p [ấ ự ắ ứ ố ấ 32], [34]
Visfatin đ c phát hi n trong gan, t y x ng, c , đ i th c bào, môượ ệ ủ ươ ơ ạ ự
m t ng, t bào s n. Visfatin có th là m t y u t gây viêm và gây khángỡ ạ ế ụ ể ộ ế ố insulin, có ch c năng d hóa s n, làm tăng bi u hi n c a ch t ADAMTS4,ứ ị ụ ể ệ ủ ấ ADAMTS5 (a disintegrin and metalloproteinase with thrombospondin motifs) và MMP3, MMP13 là nh ng enzyme phân h y s n nên nó có thữ ủ ụ ể
có vai trò trong sinh lý b nh THK [ệ 34].
Resistin là protein 12,5 kDa ngu n ồ g cố mô mỡ tr ng ắ và đ i th c bàoạ ự ,
có vai trò trong THK do ch n thấ ương
Trang 21Ngoài ra còn có chemerin, lipocalin 2, serum amyloid A, vaspin, omentin… cũng góp ph n trong c ch b nh sinh c a THK và HCCH [ầ ơ ế ệ ủ 24].
Dưới đây chúng tôi trình bày kĩ h n v hai cytokine có vai trò quan tr ngơ ề ọ trong c ch b nh sinh c a THK là leptin và IL1 ơ ế ệ ủ β
1.1.5. Leptin
1.1.5.1. C u t o, ngu n g c c a leptin và th th ấ ạ ồ ố ủ ụ ể
Leptin là chu i peptide 167 amino acid có kh i lỗ ố ượng phân tử
nh 16kD, leptin đỏ ượ ảc s n xu t ch y u b i mô m tr ng, các đ i th c bàoấ ủ ế ở ỡ ắ ạ ự xâm nh p vào mô m tr ng trong béo phì, n ng đ leptin tậ ỡ ắ ồ ộ ương quan thu nậ
v i kh i m trong c th Ngoài ra m nâu, nhau thai, bu ng tr ng, d dày,ớ ố ỡ ơ ể ỡ ồ ứ ạ
c tr n thành m ch, t bào bi u mô tuy n vú, t bào mô xơ ơ ạ ế ể ế ế ương kh p…ớ cũng s n xu t leptin [ả ấ 14]. Leptin do 4 gen Ob (hay lepto ob) n m trên vùngằ q31.3 nhi m s c th s 7 mã hóa. ễ ắ ể ố N ng đ leptin trong máu ngồ ộ ười béo phì tăng t 2 đ n 30 l n so v i ngừ ế ầ ớ ười không béo phì [28]. Leptin v a là m từ ộ adipokin v a là m t cytokine gây viêm [ừ ộ 35]. Nh c u trúc ba chi u c aờ ấ ề ủ leptin r t gi ng v i c u trúc c a các cytokine chu i dài, nh IL6, IL11, ILấ ố ớ ấ ủ ỗ ư
12 nên nó có ch c năng đi u ch nh ph n ng mi n d ch [ứ ề ỉ ả ứ ễ ị 32]. Leptin có c uấ trúc, ch c năng g n gi ngứ ầ ố IL6 [6]
Leptin tương tác v i sáu lo i th th (ObRa, b, c, d, e, f ho cớ ạ ụ ể ặ LEPRa, b, c, d, e, f), trong đó có b n đ ng phân ng n (ObRa, ObRc, Obố ồ ắ
Rd và ObRf), m t đ ng phân hòa tan (ObRe) và m t đ ng phân dài nh tộ ồ ộ ồ ấ (ObRb) đ ng th i là d ng duy nh t có th truy n tín hi u n i bào thôngồ ờ ạ ấ ể ề ệ ộ qua quá trình d n truy n tín hi u JAKSTAT và MAPK. Th th ObRbẫ ề ệ ụ ể
n m nhi u c quan, nh ng quan tr ng nh t là vùng dằ ở ề ơ ư ọ ấ ở ướ ồi đ i và các
Trang 22nhân não khác. Sáu d ng đ ng phân ObR cùng đạ ồ ược mã hóa b i m t genở ộ
db (gen LEPR) duy nh t. M t s đ t bi n c a gen ob ho c gen db có thấ ộ ố ộ ế ủ ặ ể
d n đ n béo phì.ẫ ế
1.1.5.2. Tác d ng ụ
Tác d ng trung ụ ương: vai trò chuy n hóa năng lể ượng.
Leptin tác đ ng lên th th vùng dộ ụ ể ướ ồi đ i bên ngoài đ c ch c mể ứ ế ả giác đói thông qua c ch ứ ế peptide th n kinh gây ăn ngon là neuropeptide Yầ
và agouti related peptide Leptin tác đ ng lên th th vùng dộ ụ ể ưới đ i bênồ trong đ gây c m giác no ể ả thông qua kích thích ch t gây chán ăn alphaấ melanocortin stimulating hormone. Khi thi u leptin hay t n thế ổ ương th thụ ể
s d n đ n đói không ki m soát, cu ng ăn cu i cùng d n t i béo phì. Tómẽ ẫ ế ể ồ ố ẫ ớ
l i khi m c leptin đ là tín hi u báo cho não bi t ạ ứ ủ ệ ế c th đã tích tr đ ch tơ ể ữ ủ ấ béo, không c m th y đói, không c n ph i ăn nhi u đ ng th i c th khôngả ấ ầ ả ề ồ ờ ơ ể
c n ph i lầ ả ười bi ng vì năng lế ượng d tr đ đ tiêu hao t c đ bìnhự ữ ủ ể ở ố ộ
thường. Ngượ ạc l i, khi gi m béo thì n ng đ leptin gi m phát tín hi u, báoả ồ ộ ả ệ não bi t d tr lipid gi m, não phát ra tín hi u tăng c m giác đói đ tăng ănế ự ữ ả ệ ả ể
đ ng th i c th ph i gi m tiêu hao năng lồ ờ ơ ể ả ả ượng (người đó c m th y lả ấ ườ i
bi ng u o i) [ế ể ả 7]
Tác d ng ngo i vi gây ph n ng viêm và mi n d ch. ụ ạ ả ứ ễ ị
Vì th th leptin (ObR) phân b r ng rãi trong nhi u mô ngo i viụ ể ố ộ ề ạ nên leptin liên quan đ n nhi u quá trình sinh lý nh cân b ng lipid, insulin,ế ề ư ằ sinh s n, sinh nhi t, t o m ch máu, đáp ng mi n d ch và viêm… ả ệ ạ ạ ứ ễ ị Khi
lượng calo d th a làm tăng kích thư ừ ước, s lố ượng t bào m d n đ n viêmế ỡ ẫ ế
m c t bào, l ng đ ng ch t béo l c ch trong t ng, đ ng m ch ho c c
Gia tăng insulin đáp ng v i tăng lứ ớ ượng calo làm tăng leptin. Khi năng
lượng ăn vào vượt quá kh năng l u tr c a t bào m d n đ n ph n ngả ư ữ ủ ế ỡ ẫ ế ả ứ
Trang 23cao h n nam gi i. ng i tr ng thành, n ng đ leptin không b nh h ngơ ớ Ở ườ ưở ồ ộ ị ả ưở
b i tu i. ở ổ Nhau thai và s a m s n xu t leptin nên n ng đ leptin tăng phữ ẹ ả ấ ồ ộ ở ụ
n mang thai. Leptin tăng lúc n a đêm g n sáng, cao h n 20 40% so v i banữ ử ầ ơ ớ ngày đ làm gi m c m giác thèm ăn vào ban đêm. Leptin gi m khi nh n ănể ả ả ả ị
ng n h n (24 72 gi ), ngay c khi kh i l ng ch t béo ch a gi m. Leptinắ ạ ờ ả ố ượ ấ ư ả tăng khi căng th ng, gi m khi thi u ng , khi t p luy n m nh. N ng đ leptinẳ ả ế ủ ậ ệ ạ ồ ộ thay đ i theo c p s nhân v i kh i l ng ch t béo. Ch ng t c không nhổ ấ ố ớ ố ượ ấ ủ ộ ả
h ng đ n n ng đ leptin [ưở ế ồ ộ 36].
1.1.5.4. Kháng leptin
Leptin là hormone làm gi m thèm ăn, tăng tiêu hao năng lả ượng nh mằ
gi m ăn và gi m cân. Sinh t ng h p hexosamine và tăng kích thả ả ổ ợ ướ ếc t bào
m góp ph n tăng t ng h p leptin trong t bào m ngỡ ầ ổ ợ ế ỡ ở ười béo phì. Kháng leptin là tác đ ng c a leptin gây gi m ăn, gi m cân b th t b i nh ngộ ủ ả ả ị ấ ạ ở ữ
người th a cân béo phì khi n ng đ leptin tăng [ừ ồ ộ 8]. Hai v trí kháng leptin làị
t i th n kinh trung ạ ầ ương ho c ngo i biên. Cho t i nay c ch kháng leptinặ ạ ớ ơ ế
ch a th c s đư ự ự ược hi u rõ, ch a có phể ư ương pháp đo lường. Các nhà nghiên
c u đã đ a ra m t s gi thuy t v c ch kháng leptin dứ ư ộ ố ả ế ề ơ ế ưới đây [37], [38]
Gi m v n chuy n leptin qua hàng rào máu não. T l leptin d ch nãoả ậ ể ỉ ệ ị
t y/máu ngủ ở ười béo phì th p h n ngấ ơ ười bình thường do triglyceride cao làm gi m v n chuy n leptin qua hàng rào máu não ho c do bão hòa ch tả ậ ể ặ ấ
v n chuy n leptin, nh ng n ng đ leptin d ch não t y ngậ ể ư ồ ộ ị ủ ười béo phì v nẫ cao h n 30% so v i ngơ ớ ười bình thường. Người có leptin cao v n m c béoẫ ắ
Trang 24phì do s lố ượng th th leptin vùng dụ ể ở ưới đ i không tăng, leptin th aồ ừ không phát huy hi u qu sinh h c.ệ ả ọ
ObRb là đ ng phân duy nh t có th truy n tín hi u n i bào qua cácồ ấ ể ề ệ ộ kênh JAKSTAT. Đa s ngố ười béo th th ObRb không b t n thụ ể ị ổ ươ ng
nh ng khi m khuy t quá trình truy n tín hi u n i bào, m t s protein cóư ế ế ở ề ệ ộ ộ ố
th c ch truy n tín hi u t các th th cytokine nh ch t c ch tín hi uể ứ ế ề ệ ừ ụ ể ư ấ ứ ế ệ cytokine 3 (suppressor of cytokine signaling – SOCS).
Tăng stress lướ ội n i ch t. ấ
Viêm vùng dướ ồi đ i gây ra nh ng thay đ i c u trúc d n đ n gi mữ ổ ấ ẫ ế ả
hi u qu ki m soát kh i lệ ả ể ố ượng th c ăn.ứ
Các ch t trung gian gây viêm (TNF , IL1 , CRP) tăng cao trongấ α β béo phì có th làm tăng n ng đ leptin. chu t, b t ho t th th IL1 vàể ồ ộ Ở ộ ấ ạ ụ ể β
th th TNF giúp chu t không m c ch ng béo phì do ch đ ăn giàu ch tụ ể α ộ ắ ứ ế ộ ấ béo.
Tăng leptin có th gây bài ti t các cytokine gây viêm. ể ế
Thay đ i protein liên k t v i leptin trong tu n hoàn.ổ ế ớ ầ
Hi n ch a có cách đánh giá đ nh y leptin trong th c hành lâm sàng.ệ ư ộ ạ ự
Đ nh y leptin l n nh t nh ng ngộ ạ ớ ấ ở ữ ười có kh i m th p. Tuy nhiên, kh iố ỡ ấ ố
m và n ng đ leptin không ph i là y u t duy nh t d báo đ nh y leptin.ỡ ồ ộ ả ế ố ấ ự ộ ạ
S khác bi t di truy n v kh năng ph n ng đ i v i tình tr ng thi u dinhự ệ ề ề ả ả ứ ố ớ ạ ế
dưỡng ho c béo phì… cũngặ là y u t d báo đ nh y leptin.ế ố ự ộ ạ
Metreleptin (Myalept) hi n nay là thu c duy nh t ch a leptin ngệ ố ấ ứ ườ itái t h p, đã đổ ợ ược c c qu n lý th c ph m và dụ ả ự ẩ ược ph m M phê duy tẩ ỹ ệ
đi u tr bi n ch ng do thi u leptin trong h i ch ng lo n dề ị ế ứ ế ộ ứ ạ ưỡng m [ỡ 8]
Cách d phòng gi m kháng leptin ự ả
Tránh ăn các th c ph m ch bi n s n, nên ăn nhi u ch t x hòa tan,ự ẩ ế ế ẵ ề ấ ơ
t p th d c đ u đ n, ng đ gi c, ăn nhi u protein, làm gi m n ng đậ ể ụ ề ặ ủ ủ ấ ề ả ồ ộ
Trang 25triglyceride. N ng đ triglyceride cao có th ngăn s v n chuy n leptin tồ ộ ể ự ậ ể ừ máu vào trong não. Cách t t nh t đ gi m triglyceride là gi m lố ấ ể ả ả ượ ngcarbonhydrate.
Hình A: Sáu d ng đ ng phân c a th th leptin ObRa,b,c,d,e,f . ObRbạ ồ ủ ụ ể
là d ng dài nh t kích ho t quá trình STAT3. Hình B: Liên k t gi a leptinạ ấ ạ ế ữ
v i ObRb làm kích ho t ba đớ ạ ường truy n tín hi u n i bào là JAKSTAT,ề ệ ộ PI3K và MAPK, trong đó quá trình truy n qua kênh JAKSTAT3 chi m uề ế ư
th ế
Vi t t t: AKT: protein kinase B, AMP: adenosinmonophosphat, IRS: insulin receptor ế ắ substrate, JAK: janus kinase, MAPK: mitogenactivated protein kinases, NPY: neuropeptide
Trang 26Y, PDE3B: phosphodiesterase 3B, PI3K: phosphoinositide 3kinases, POMC: proopiomelanocortin, SHP SH2 domain containing tyrosine phosphatase, SOCS: suppressor
of cytokine signaling, STAT: signal transducer and activator of transcription proteins.
Hình 1.1. Quá trình truy n tín hi u n i bào c a leptin ề ệ ộ ủ
* Ngu n: theo Gao Q. và Horvath T.L. (2008) [ ồ 39 ].
1.1.5.5. Vai trò c a leptin trong b nh thoái hóa kh p ủ ệ ớ
Leptin là m t y u t viêm, y u t t o m ch và phân bào, tăng cộ ế ố ế ố ạ ạ ườ ngtác đ ng khi tộ ương tác chéo v i IL1 thúc đ y quá trình thoái hóa kh pớ ẩ ớ thông qua h nitric oxide (NO) gây ch t t bào theo chệ ế ế ương trình [9].
Trên s n: ụ Leptin tác đ ng trên c quá trìnhộ ả đ ng hóa và d hóa ồ ị s nụ Simopoulou T. và c ng s (cs) [ộ ự 40] th y có bi u hi n leptin trong t bàoấ ể ệ ế
s n, tăng tín hi u leptin RNA trong t bào s n nh ng ngụ ệ ế ụ ở ữ ười béo phì; sự tăng này không tương quan khi t n thổ ương s n nh nh ng tụ ẹ ư ương quan khi
t n thổ ương s n n ng. Leptin tác đ ng lên t bào s n thông qua c ch viêmụ ặ ộ ế ụ ơ ế
và d hóa, t o ra IL1 , MMP9, MMP13…ị ạ β góp ph n ầ gây suy thoái s nụ Theo Vuolteenaho K. và cs [41], t bào s n b kích thích b i leptin và IL1βế ụ ị ở làm tăng t ng h p nitric oxid syntase, tăng s n xu t NO, do đó gi m đi uổ ợ ả ấ ả ề hòa t ng h p ch t n n, tăng đi u hòa ho t tính MMP. ổ ợ ấ ề ề ạ H n n a, ơ ữ leptin làm tăng s n xu t ả ấ NO, prostaglandin E2, IL6, IL8, hình thành môi trườ viêm ngtrong s n ụ thoái hóa. Ngượ ạc l i, theo Dumond H. và cs [6], leptin gây tăng sinh t o c t bàoạ ố , tăng t ng h p collagenổ ợ , kích thích calci hóa n i s n, tăngộ ụ khoáng hóa xươ , tăng t ng h png ổ ợ y u t ế ố tăng trưởng gi ng insulinố 1 (insulin like growth factor) và y u t tăng trế ố ưởng chuy n d ng 1ể ạ β (transforming growth factor) trong s nụ Do đó v n còn tranh cãi leptin gâyẫ thoái hoá hay s a ch a s n kh p. ử ữ ụ ớ
T bào s n ng i thoái hóa s n xu t nhi u leptin h n t bào s n bìnhế ụ ườ ả ấ ề ơ ế ụ
th ng, cao nh t trong giai đo n THK ti n tri n [ườ ấ ạ ế ể 42], n ng đ leptin liên quanồ ộ
đ n m c đ t n th ng s n [ế ứ ộ ổ ươ ụ 6]. Leptin duy trì quá trình thoái hóa s n b ngụ ằ cách gây ra bi u hi n phân t k t dính t bào m ch máu1 (vascular cellể ệ ử ế ế ạ adhesion molecule), làm tăng thâm nhi m b ch c u và đ n bào các kh p bễ ạ ầ ơ ở ớ ị
Trang 27viêm. Leptin là y u t quan tr ng gây kh i phát và ti n tri n THK do béo phì.ế ố ọ ở ế ể Suy gi m tín hi u leptin gây béo phì c c đ nh ng không làm tăng t l m cả ệ ự ộ ư ỉ ệ ắ THK, ch ng t béo phì đ n đ c không đ đ gây ra THK, béo phì c n k t h pứ ỏ ơ ộ ủ ể ầ ế ợ tăng leptin gây THK [43].
Leptin có tác d ng kép trên s n. Leptin hi p đ ng IL1 d n đ n tăngụ ụ ệ ồ β ẫ ế
bi u hi n b t thể ệ ấ ường nitric oxide synthase, thúc đ y quá trình t bào s nẩ ế ụ
ch t theo chế ương trình, gây ra s n xu t enzyme d hóa MMP vàả ấ ị prostaglandin nên thúc đ y ti n tri n THK. Ngoài vi c thúc đ y ti n tri nẩ ế ể ệ ẩ ế ể THK, leptin cũng thúc đ y quá trình t ng h p proteoglycan. Bi u hi nẩ ổ ợ ể ệ leptin trong t o c t bào b nh nhân THK cao h n 5 l n ngạ ố ệ ơ ầ ở ười bình
thường; tương t v i t bào s n [ự ớ ế ụ 44]. Sau khi được kích thích b ng leptin,ằ
t o c t bào và t bào s n tăng t o transforming growth factor , insulin likeạ ố ế ụ ạ β growth factor1 thúc đ y t ng h p proteoglycan. Leptin n ng đ th p thúcẩ ổ ợ ở ồ ộ ấ
đ y t ng h p proteoglycan và collagen týp II, n ng đ cao gây tăng sinhẩ ổ ợ ở ồ ộ
t bào s n kh p. ế ụ ớ
Trên x ươ ng: Leptin đi u hòa tăng trề ưởng xương gián ti p thông quaế
m ng lạ ưới th n kinh, gi i phóng neuropeptide Y, m t ch t c ch hìnhầ ả ộ ấ ứ ế thành xương. Leptin tr c ti p làm tăng sinh t o c t bào, t ng h p collagen,ự ế ạ ố ổ ợ khoáng hóa xương, kích thích c t hóa n i s n [ố ộ ụ 6]. Leptin g n v i th thắ ớ ụ ể
t i các t bào đ m t y xạ ế ệ ủ ương, t o c t bào, h y c t bào đ làm tăng ho tạ ố ủ ố ể ạ
đ ng t o c t bào, gi m ho t đ ng h y c t bào, gi m bi t hóa t bào mộ ạ ố ả ạ ộ ủ ố ả ệ ế ỡ trong t y xủ ương. Leptin có th làm gi m kh i lể ả ố ượng xương bè, tăng kh iố
xương v [ỏ 45]. Nghiên c u trên đ ng v t, leptin làm thúc đ y chu chuy nứ ộ ậ ẩ ể
xương dướ ụi s n di n ra nhanh, xễ ương dướ ụi s n m ng, là các đ c đi mỏ ặ ể
Trang 28Hình 1.2. S đ tác d ng c a leptin đ i v i s n kh p và t bào s nơ ồ ụ ủ ố ớ ụ ớ ế ụ
*Ngu n: theo Scotece M., Mobasheri A. (2015) [ ồ 48 ].
1.1.6. Interleukin1 β
1.1.6.1. Ngu n g c ồ ố
Ngu n g c ch y u c a IL1 là b ch c u đ n nhân ho t hóa, thồ ố ủ ế ủ β ạ ầ ơ ạ ứ
y u là b ch c u trung tính, đ i th c bào, t bào bi u mô, t bào n i mô,ế ạ ầ ạ ự ế ể ế ộ nguyên bào s i, mô xợ ương kh p… Có ba c u trúc trong kh p s n xu t IL1βớ ấ ớ ả ấ [49], đó là:
T bào màng ho t d ch: s t ng h p IL1 đế ạ ị ự ổ ợ β ược kích ho t b i s nạ ở ụ tái h p thu m nh proteoglycan v xu t hi n trong khoang kh p. IL1 cóấ ả ỡ ấ ệ ớ β
m t trong d ch kh p, thâm nh p vào các v t n t s n đ đ n các l p sâuặ ị ớ ậ ế ứ ụ ể ế ớ
Trang 29s n. IL1 trong màng ho t d ch và d ch kh p ngụ β ạ ị ị ớ ở ười m c THK g i giaiắ ố
đo n đ u và giai đo n cu i có n ng đ r t th p, cao h n so v i nhómạ ầ ạ ố ồ ộ ấ ấ ơ ớ
ch ng, nh ng v n th p h n đáng k so v i viêm kh p d ng th p. IL1βứ ư ẫ ấ ơ ể ớ ớ ạ ấ đóng m t vai trò quan tr ng trong vi c thúc đ y s n xu t các enzyme phânộ ọ ệ ẩ ả ấ
v i s lớ ố ượng r t nh (picomole) theo c ch c n ti t ho c t ti t [ấ ỏ ơ ế ậ ế ặ ự ế 49].
IL1 và TNF c u trúc không gi ng nhau nh ng tác d ng r t gi ngβ α ấ ố ư ụ ấ ố nhau, ph i h p v i nhau, ho t tính sinh h c ph thu c vào n ng đ ố ợ ớ ạ ọ ụ ộ ồ ộ Ở
n ng đ th p, IL1 tác đ ng lên t bào n i mô đ tăng b c l các phân tồ ộ ấ β ộ ế ộ ể ộ ộ ử
b m t k t dính b ch c u gây ph n ng viêm t i ch n ng đ cao, ILề ặ ế ạ ầ ả ứ ạ ỗ Ở ồ ộ
1 đi vào máu phát huy tác d ng nh hormone.β ụ ư
1.1.6.3. Vai trò c a IL1 trong b nh thoái hóa kh p ủ β ệ ớ
IL1 là m t cytokine gây viêm m nh r t quan tr ng trong giai đo nβ ộ ạ ấ ọ ạ
s m c a THK vì nó v a tăng d hóa s n v a c ch đ ng hóa s n. IL1 làmớ ủ ừ ị ụ ừ ứ ế ồ ụ β tăng d hóa s n và ch t n n ngo i bào do đi u hòa tăng các enzyme chính dị ụ ấ ề ạ ề ị hóa s n là MMP, ADAMTS và c m ng các ch t trung gian gây viêm [ụ ả ứ ấ 51]. IL
1 làm c ch đ ng hóa s n: gi m đ ng hóa s n, gi m m t đ t bào s n,β ứ ế ồ ụ ả ồ ụ ả ậ ộ ế ụ
gi m t ng h p ch t n n ngo i bào, làm gi m ho t đ ng c a các y u t tăngả ổ ợ ấ ề ạ ả ạ ộ ủ ế ố
trưởng nh transforming growth factor IL1 c ch t ng h p collagen týpư β βứ ế ổ ợ
II, proteoglycan (nh aggrecan). IL1 kích thích các t bào s n thoái hóa tăngư β ế ụ
ho t đ ng inducible nitric oxide synthase sinh nhi u NO, gây c m ng t bàoạ ộ ề ả ứ ế
Trang 30s n ch t theo chụ ế ương trình [51], [52]. c ch NO làm gi m đáng k ti n tri nỨ ế ả ể ế ể
b nh.ệ
Theo Kapoor M. và cs [26], IL1 kích thích tăng s n xu t m t sβ ả ấ ộ ố cytokine nh IL6, IL8 góp ph n gây ra tình tr ng viêm. T bào s n là t bàoư ầ ạ ế ụ ế đích chính c a IL1 , t bào s n thoái hóa r t nh y c m v i tác d ng c a ILủ β ế ụ ấ ạ ả ớ ụ ủ
1 , cao g p 3 4 l n t bào s n bình th ng. Ch c n 1% các th th IL1 cóβ ấ ầ ế ụ ườ ỉ ầ ụ ể β trên b m t s n ho t đ ng có th bi n đ i t bào s n thành d ng có ho tề ặ ụ ạ ộ ể ế ổ ế ụ ạ ạ
đ ng d hóa m nh. IL1 t p trung nhi u l p s n b m t. T bào s n bìnhộ ị ạ β ậ ề ở ớ ụ ề ặ ế ụ
th ng s n xu t r t ít IL1 , nh ng IL1 tăng đáng k trong d ch kh p và tườ ả ấ ấ β ư β ể ị ớ ế bào s n thoái hóa [ụ 52]
IL1 converting enzyme là enzyme chuy n đ i IL1 giúp chuy nβ ể ổ β ể
ti n IL1 thành IL1 trề β β ưởng thành ho t đ ng. N ng đ IL1 convertingạ ộ ồ ộ β enzyme tăng lên trong các mô THK. Theo Boileau C. và cs [53], IL1β converting enzyme là m t enzyme quan tr ng trong quá trình kích ho t ILộ ọ ạ
1 và IL18, hai cytokine gây viêm liên quan đ n ti n tri n THK.β ế ế ể
1.1.6.4. Thu c c ch IL1 trong đi u tr b nh thoái hóa kh p ố ứ ế β ề ị ệ ớ
M c dù IL1 có liên quan đ n c ch b nh sinh c a THK nh ng cácặ β ế ơ ế ệ ủ ư
th nghi m lâm sàng v thu c c ch IL1 thử ệ ề ố ứ ế ường không có hi u qu lâmệ ả sàng đáng k [ể 54]. Thu c diacerein (Artrodar 50mg) đố ược ch đ nh đi u trỉ ị ề ị
b nh THK. Ch ph m máu t thân đ i kháng th th IL1 tiêm n i kh p cóệ ế ẩ ự ố ụ ể ộ ớ
th c i thi n ch c năng và thang đi m đau cho b nh nhân THK g i, có thể ả ệ ứ ể ệ ố ể
là m t li u pháp hi u qu cho nh ng ngộ ệ ệ ả ữ ười không đáp ng v i tiêm n iứ ớ ộ
kh p truy n th ng [ớ ề ố 55]. M c dù ch t c ch IL1 có hi u qu đi u tr THKặ ấ ứ ế ệ ả ề ị trong nhi u nghiên c u ti n lâm sàng, nh ng c n thêm các th nghi m lâmề ứ ề ư ầ ử ệ sàng [56]
Trang 311.2. H I CH NG CHUY N HÓAỘ Ứ Ể
HCCH bao g m kháng insulin, béo phì, r i lo n lipid máu và THA.ồ ố ạ HCCH là y u t nguy c quan tr ng c a b nh tim m ch và ĐTĐ [ế ố ơ ọ ủ ệ ạ 57]. Liên đoàn đái tháo đường qu c t (International Diabetes Federation IDF)ố ế ướ ctính trên th gi i có kho ng 1/4 ngế ớ ả ười m c HCCH. T l HCCH khác bi tắ ỉ ệ ệ theo tu i, gi i, ch ng t c, trình đ h c v n, đi u ki n kinh t xã h i và r tổ ớ ủ ộ ộ ọ ấ ề ệ ế ộ ấ thay đ i do áp d ng các tiêu chu n ch n đoán khác nhau [ổ ụ ẩ ẩ 58].
1.2.1. Tiêu chu n ch n đoán h i ch ng chuy n hóa ẩ ẩ ộ ứ ể
1.2.1.1. Tiêu chu n c a T ch c Y t Th gi i (1999) ẩ ủ ổ ứ ế ế ớ
Kháng insulin là tiêu chí b t bu c. Đánh giá kháng insulin tr c ti p b ngắ ộ ự ế ằ
kĩ thu t “k p insulin” (kìm gi đ ng đ ng huy t c ng insulin euglycemicậ ẹ ữ ẳ ườ ế ườ hyperinsulinemic clamp) có nguyên lý d a trên n ng đ glucose đ c k p ch tự ồ ộ ượ ẹ ặ hay c đ nh, đ ng th i nâng n ng đ insulin lên cao nh m c ch ti t insulinố ị ồ ờ ồ ộ ằ ứ ế ế
n i sinh, m c đ chuy n hóa glucose c a c th s ph n ánh m c đ khángộ ứ ộ ể ủ ơ ể ẽ ả ứ ộ insulin. Đây là m t ph ng pháp ph c t p nên khó th c hi n thộ ươ ứ ạ ự ệ ường qui.
Microalbumin ni u khó xác đ nh, tệ ị ần su t albumin ni u b nh nhânấ ệ ở ệ HCCH không cao, m c đ kháng insulin không liên quan v i microalbuminứ ộ ớ
ni u. ệ
Đánh giá béo b ng, T ch c Y t Th gi i dùng ch s eo/hông ho cụ ổ ứ ế ế ớ ỉ ố ặ BMI ph n ánh lả ượng m t ng ít chính xác h n vòng eo ỡ ạ ơ [59].
1.2.1.2. Tiêu chu n c a Nhóm châu Âu nghiên c u kháng insulin (1999) ẩ ủ ứ
Kháng insulin là tiêu chí b t bu c. Đ n gi n đo kắ ộ ơ ả háng insulin gián
ti p b i HOMAIRế ở , không yêu c u làm nghi m pháp tăng đầ ệ ường huy t đế ể xác đ nh r i lo n dung n p glucose. Tuy nhiên, ị ố ạ ạ người m c ĐTĐ týp 2ắ không th để ược ch n đoán m c HCCHẩ ắ
Đánh giá béo b ng b ng vòng eo và ụ ằ đang đi u tr r i lo n lipid máuề ị ố ạ , THA thì được xem là có b t thấ ường tương ngứ [59].
Trang 32Béo b ng là tiêu chí b t bu c. IDF đ a ra các ngụ ắ ộ ư ưỡng đi m c t vòngể ắ
eo cho các t c ngộ ười khác nhau, đ m b o đ chính xác cao h n khi áp d ngả ả ộ ơ ụ
ch n đoán trên toàn c u. Xét nghi m glucose huy t lúc đói, không c nẩ ầ ệ ế ầ nghi m pháp tăng đệ ường huy t [ế 59].
1.2.2. B nh nguyên, y u t thu n l i, sinh lý b nh c a h i ch ng chuy nệ ế ố ậ ợ ệ ủ ộ ứ ể hóa
HCCH không ph i là m t b nh vì ch a bi t nguyên nhân chính xác,ả ộ ệ ư ế
nh ng béo b ng có th là nguyên nhân. HCCH có y u t thu n l i là th aư ụ ể ế ố ậ ợ ừ năng lượng kèm gi m ho t đ ng th l c. Béo b ng và kháng insulin là haiả ạ ộ ể ự ụ
v n đ c t lõi trong sinh lý b nh c a HCCH cũng nh c a t ng thành ph nấ ề ố ệ ủ ư ủ ừ ầ riêng l trong HCCH. C ch b nh sinh c a HCCH g m: kháng insulin,ẻ ơ ế ệ ủ ồ
ho t hóa h th n kinh n i ti t và viêm m n tính c p đ th p [ạ ệ ầ ộ ế ạ ấ ộ ấ 60], [61]
1.2.2.1. Kháng insulin
Insulin làm tăng h p thu glucose mô gan, c , m , đ ng th i c chấ ở ơ ỡ ồ ờ ứ ế
li gi i mô m và tăng t ng h p glucose gan. Trong kháng insulin, s h pả ỡ ổ ợ ở ự ấ thu glucose ph thu c insulin, đụ ộ ường phân và t ng h p glycogen đ u y uổ ợ ề ế
do gi m ho c m t tác d ng sinh h c gi a insulin v i th th t i t bàoả ặ ấ ụ ọ ữ ớ ụ ể ạ ế đích [4]. Kháng insulin làm tăng acid béo t do (free fatty acid FFA) là v nự ấ
đ then ch t trong sinh b nh h c c a HCCH [ề ố ệ ọ ủ 60]
Kháng insulin trong mô m :ỡ Mô m tăng d n đ n FFA tăng. Trongỡ ẫ ế kháng insulin, insulin không th c ch quá trình li gi i mô m , d n đ nể ứ ế ả ỡ ẫ ế
Trang 33tăng FFA. Ngượ ạc l i, tăng FFA cũng gây kháng insulin. Catecholamine kích thích li gi i m t ng m nh h n m dả ỡ ạ ạ ơ ỡ ưới da. S n ph m li gi i m t ngả ẩ ả ỡ ạ
được d n th ng vào tĩnh m ch c a, nên gan c a ngẫ ẳ ạ ử ủ ười béo t ng đạ ược “t mắ
b ng acid béo” tr nên kháng insulin h n. Vai trò c a mô m trong HCCHằ ở ơ ủ ỡ
là tăng ti t adipocytokine gây viêm, trong mô m các adipocytokine này gâyế ỡ tác d ng c n ti t làm thay đ i ho t đ ng c a insulin [ụ ậ ế ổ ạ ộ ủ 58]
Insulin làm tăng s d ng glucose ngo i biên, tăng trử ụ ạ ương l c m chự ạ máu và l u lư ượng máu. Các c ch góp ph n gây kháng insulin bao g mơ ế ầ ồ tăng đường huy t, tăng t o các s n ph m glycat hóa b n v ng (advancedế ạ ả ẩ ề ữ glycation end products AGEs), đ c tính t acid béo t do, béo phì, r i lo nộ ừ ự ố ạ lipid máu và các tình tr ng viêm khác ạ [4]. Kháng insulin tương quan v i sớ ố
lượng y u t chuy n hóa b t thế ố ể ấ ường, liên quan y u v i THA, h u h t cácế ớ ầ ế
b nh nhân m c HCCH đ u có kháng insulin. ệ ắ ề
Kháng insulin gan: ở Tăng FFA gây gi m tác d ng c a insulin gan,ả ụ ủ ở bao g m tăng l ng glucose đ n gan, tăng t ng h p cytokine gây viêm và thayồ ượ ế ổ ợ
đ i chuy n hóa lipoprotein. Trong gan bình th ng, FFA tăng s đ c oxy hóaổ ể ườ ẽ ượ
ho c d tr vì insulin làm tăng t ng h p triglyceride, gi m lipoprotein t tr ngặ ự ữ ổ ợ ả ỉ ọ
r t th p (Verylowdensity lipoprotein), gi m apolipoprotein B, gi m phân h yấ ấ ả ả ủ
mô m Trong gan b nh nhân kháng insulin, FFA tăng, t ng h p và d trỡ ệ ổ ợ ự ữ triglyceride tăng, triglyceride đ c lipoprotein t tr ng r t th p đ a ra kh i gan.ượ ỉ ọ ấ ấ ư ỏ
R i lo n lipid máu k t h p v i kháng insulin là h u qu tr c ti p c a tăng bàiố ạ ế ợ ớ ậ ả ự ế ủ
ti t lipoprotein t tr ng r t th p gan. Đi u này giúp gi i thích t i sao HCCHế ỉ ọ ấ ấ ở ề ả ạ liên quan đ n tăng apolipoprotein B huy t t ng trong tr ng h p không tăngế ế ươ ườ ợ LDLC [58].
Kháng insulin t i c : ạ ơ Trong c , FFA tăng làm gián đo n chu trình axitơ ạ béo glucose. Triglyceride tăng t i c cũng có vai trò trong kháng insulinạ ơ [58].
1.2.2.2. Ho t hóa h th n kinh n i ti t ạ ệ ầ ộ ế
Adipokine (leptin, adiponectin) ngu n g c m t ng liên quan đ n HCCH.ồ ố ỡ ạ ế
Trang 34Béo phì làm tăng leptin (m t cytokine gây viêm), đ ng th i gi m adiponectinộ ồ ờ ả (m t adipokine ch ng viêm), cân b ng nghiêng v phía viêm, gây HCCH. Béoộ ố ằ ề phì và kháng insulin làm tăng s n xu t angiotensin II, kích ho t h th ng reninả ấ ạ ệ ốangiotensin, t o ra nhi u ROS. ROS làm gi m oxy hóa LDL, t n th ng n i mô,ạ ề ả ổ ươ ộ
k t t p ti u c u… t o quá trình viêm, tăng sinh nguyên bào s i gây ra ĐTĐ, r iế ậ ể ầ ạ ợ ố
lo n lipid máu, tăng huy t áp và b nh tim m ch, là các thành ph n c a HCCHạ ế ệ ạ ầ ủ [60]
1.2.2.3. Vai trò c a viêm m n tính c p đ th p ủ ạ ấ ộ ấ
Viêm là bi u hi n chung c a nhi u c ch b nh sinh, d n đ n tri uể ệ ủ ề ơ ế ệ ẫ ế ệ
ch ng lâm sàng c a HCCH. Tăng tình tr ng viêm trong HCCH th hi nứ ủ ạ ể ệ
b ng tăng CRP, TNF , resistin… đ ng th i gi m adiponectin. Khi t p h pằ α ồ ờ ả ậ ợ
s lố ượng các thành ph n HCCH tăng thì các d u hi u viêm (CRP…) cũngầ ấ ệ tăng. N ng đ CRP tăng cao liên quan v i tăng vòng eo, kháng insulin, BMI,ồ ộ ớ tăng đường huy t. CRP tăng khi s lế ố ượng các thành ph n HCCH tăng. ILầ
1 liên quan đ n viêm m n tính và nguy c m c HCCH. IL1 làm gi mβ ế ạ ơ ắ β ả
bi u hi n th th insulin1 nên IL1 làm suy gi m tác đ ng c a insulin,ể ệ ụ ể β ả ộ ủ cùng các cytokine khác, gây kháng insulin t bào m [ở ế ỡ 58]
Trang 35Vi t t t: AT2: angiotensin II type 2 receptor; CRP: Creactive protein; IL: interleukin 6; ế ắ LOX, lectinlike oxidized lowdensity lipoprotein; RAAS: reninangiotensinaldosterone system; ROS: reactive oxygen species; TNF: tumor necrosis factor.
Hình 1.3. C ch sinh lý b nh c a h i ch ng chuy n hóa ơ ế ệ ủ ộ ứ ể
Ngu n: theo Rochlani Y. và cs (2017) [ ồ 60 ].
Trang 361.2.3. Vai trò c a leptin trong h i ch ng chuy n hóa ủ ộ ứ ể
N ng đ leptin tăng trong HCCH, leptin tăng liên quan đ n béo phì,ồ ộ ế kháng insulin. Lee S.W. và cs [62] th y leptin tăng ph n sau mãn kinhấ ở ụ ữ
có HCCH, n ng đ leptin tồ ộ ương quan thu n v i béo phì và v i s lậ ớ ớ ố ượ ngcác thành ph n HCCH. Nhi u nghiên c u khác th y leptin tầ ề ứ ấ ương quan ch tặ
v i vòng eo, tớ ương quan y u v i lipid máu, h t tế ớ ế ương quan sau khi đi uề
ch nh BMI. Theo Yun J.E. và cs [ỉ 63], n ng đ leptin huy t thanh tăng lênồ ộ ế khi s lố ượng các thành ph n HCCH tăngầ T i Đài Loan, Li W.C.ạ và cs [64]
th y n ng đ leptin tấ ồ ộ ương quan v i HCCH th m chí sau khi đi u ch nhớ ậ ề ỉ
tu i, tình tr ng hút thu c, BMI ổ ạ ố Ngượ ạc l i, Martins M.C.và cs [65] th yấ
n ng đ leptin tồ ộ ương quan thu n v i béo phì, tăng insulin, kháng insulin vàậ ớ các thành ph n c a HCCH. Nh v y, v n còn b t đ ng v m i liên quanầ ủ ư ậ ẫ ấ ồ ề ố
gi a leptin và HCCH có đ c l p v i BMI hay không, nh ng đ ng thu nữ ộ ậ ớ ư ồ ậ trong HCCH có tăng leptin huy t thanh c ph n và nam gi i [ế ở ả ụ ữ ớ 66]
1.3. LIÊN QUAN GI A H I CH NG CHUY N HÓA VÀ THOÁI HÓA KH PỮ Ộ Ứ Ể Ớ
Các nghiên c u d ch t h c thu n t p cho th y m i tứ ị ễ ọ ầ ậ ấ ố ương quan
m nh gi a THK và HCCH cũng nh t ng thành ph n riêng l c a HCCH,ạ ữ ư ừ ầ ẻ ủ
tương quan này v n còn sau khi hi u ch nh các y u t liên quan đ n béo phìẫ ệ ỉ ế ố ế (BMI, vòng eo, cân n ng…). Hi n nay, có quan đi m cho r ng, THKặ ệ ể ằ chuy n hóa là có th là m t thành ph n c a HCCH [ể ể ộ ầ ủ 67], [68], [69], [70].1.3.1. Béo phì và thoái hóa kh pớ
IDF xem béo phì là tác nhân quan tr ng gây HCCH, béo phì đ ng th iọ ồ ờ
là y u t nguy c l n nh t c a THK. Béo phì làm tăng nguy c THK g i,ế ố ơ ớ ấ ủ ơ ố
đ c bi t c hai bên, béo phì cũng liên quan v i m c đ t n thặ ệ ở ả ớ ứ ộ ổ ương trên
XQ [71], [72 ]. T l béo phì trong nhóm m c THK g i cao g p hai l n soỉ ệ ắ ố ấ ầ
v i nhóm không m c. ớ ắ Nhóm BMI > 30 kg/m2 có nguy c m c THK g i caoơ ắ ố
Trang 37h n 6,8 l n so v i nhóm BMI bình thơ ầ ớ ường; tăng m i 5 đ n v BMI làm tăngỗ ơ ị 35% nguy c THK g i [ơ ố 11]. Theo phân tích g p c a Yusuf E. và cs [ộ ủ 73], tăng hai l n nguy c THK bàn tay (m t kh p không ch u t i tr ng) nhómầ ơ ộ ớ ị ả ọ ở béo phì so v i nhóm không béo phì. ớ Reyes C. và cs [74 ] theo dõi d c 4,45ọ năm trên 1764061 b nh nhân, th y th a cân béo phì làm tăng nguy cệ ấ ừ ơ THK g i, bàn tay, kh p háng nh ng nguy c THK g i là cao nh t.ố ớ ư ơ ố ấ Béo phì góp ph n gây THK thông qua c ch c sinh h c và viêm m n tính c p đầ ơ ế ơ ọ ạ ấ ộ
th p.ấ
A) Người không béo phì, n ng đ leptin trong màng ho t d ch th p,ồ ộ ạ ị ấ
n ng đ th th leptin hòa tan (sObR) và ch t c ch tín hi u cytokine 3ồ ộ ụ ể ấ ứ ế ệ (SOCS3) bình thường nên tín hi u leptin cân b ng d n t i ki m soát t tệ ằ ẫ ớ ể ố quá trình s n xu t các y u t gây viêm và d hóa. (B) ngả ấ ế ố ị Ở ười béo phì,
n ng đ leptin trong màng ho t d ch tăng, n ng đ th th leptin hòa tan vàồ ộ ạ ị ồ ộ ụ ể
Trang 38ch t c ch tín hi u cytokine 3 th p nên tín hi u leptin m t cân b ng theoấ ứ ế ệ ấ ệ ấ ằ
hướng tăng s n xu t các y u t gây viêm và d hóa s n.ả ấ ế ố ị ụ
Hình 1.4. S đ vai trò leptin trong m i liên quan gi a béo phì và thoái hóa kh pơ ồ ố ữ ớ
* Ngu n: theo Vuolteenaho K. và cs (2014) ồ [ 17 ]
Béo phì làm gia tăng áp l c c h c m n tính t i kh p ch u t i tr ng,ự ơ ọ ạ ạ ớ ị ả ọ
th c nghi m th y tác đ ng l c quá t i làm t bào s n gi i phóng y u tự ệ ấ ộ ự ả ế ụ ả ế ố viêm, gây viêm cùng các ch t chuy n hóa thúc đ y phá h y ch t n n s n.ấ ể ẩ ủ ấ ề ụ
Áp l c c h c gây ra hi u ng sinh h c v i s tham gia c a c quan thự ơ ọ ệ ứ ọ ớ ự ủ ơ ụ
c m và phân t chuy n đ i tín hi u c h c thành tín hi u sinh hóa. Tả ử ể ổ ệ ơ ọ ệ ươ ng
t , khi b nén, t o c t bào c a xự ị ạ ố ủ ương dướ ụi s n gi i phóng các ch t chuy nả ấ ể hóa hoà tan gây tác đ ng x u đ n c xộ ấ ế ả ương dướ ụi s n và s n kh p [ụ ớ 10], [75].
Mô m s n xu t, gi i phóng các ch t adipocytokine nh leptin,ỡ ả ấ ả ấ ư adiponectin, resistin, visfatin… vào h tu n hoàn, chúng ệ ầ ph i h p v i cytokineố ợ ớ gây viêm IL1 , TNF … ngu n g c đ i th c bào trong mô m , gây ra tìnhβ α ồ ố ạ ự ỡ
tr ng viêm màng ho t d ch, thoái hóa s n, thay đ i chu chuy n x ng d iạ ạ ị ụ ổ ể ươ ướ
s n góp ph n gây THK, riêng leptin đã đ c ch ng minh tác đ ng tr c ti p lênụ ầ ượ ứ ộ ự ế các mô liên k t, thúc đ y hình thành và ti n tri n THK [ế ẩ ế ể 76]. Theo Abella V. và
cs [77], leptin có vai trò quan tr ng b c nh t trong m i liên quan gi a béo phìọ ậ ấ ố ữ
và THK.
Trong các thí nghi m trên đ ng v t, leptin gây tăng t ng h p insulinệ ộ ậ ổ ợ like growth factor 1, transforming growth factor và kích thích đ ng hóa tβ ồ ế bào s n [ụ 6]. Theo Demirag M.D. và cs [78], trong THK g i béo phì, gaiố
xương là d ng t n thạ ổ ương hay g p h n h p khe kh pặ ơ ẹ ớ
1.3.2. Đường huy t, kháng insulin và thoái hóa kh pế ớ
ĐTĐ týp 2 và THK thường đ ng m c ngồ ắ ở ười già và người béo phì. Theo hai phân tích g p c a Louati và Williams, ĐTĐ týp 2 là y u t nguyộ ủ ế ố
Trang 39c c a THK [ơ ủ 79], [80]. Trong t t c các thành ph n c a HCCH, ch riêngấ ả ầ ủ ỉ ĐTĐ týp 2 được coi là y u t nguy c đ c l p v i ti n tri n c a THK g iế ố ơ ộ ậ ớ ế ể ủ ố [81]. Theo Eymard F. và cs [82], sau 3 năm theo dõi th y t l THK g i trongấ ỉ ệ ố nhóm ĐTĐ cao h n nhóm không ĐTĐ. Theo Magnusson K. và cs [ơ 83], có liên quan gi a THK bàn tay và ĐTĐ týp 2 đ c bi t ngữ ặ ệ ở ười tr tu i, t lẻ ổ ỉ ệ THK bàn tay cao g p hai l n nhóm có ĐTĐ. Tuy nhiên Garessus E.D. vàấ ầ ở
cs [84] không th y liên quan gi a n ng đ glucose, HbA1c, insulin, HOMAấ ữ ồ ộ
IR v i b nh THK g i ho c bàn tay c nam và n ớ ệ ố ặ ở ả ữ
Theo Laiguillon M.C. và cs [85], s n kh p thoái hóa c a b nh nhânụ ớ ủ ệ ĐTĐ đáp ng v i tình tr ng viêm do IL1 gây ra. Theo đó, n ng đứ ớ ạ β ồ ộ glucose cao làm tăng ph n ng viêm c a IL1 thông qua stress oxy hóa vàả ứ ủ β quá trình polyol, tăng glucose huy t có th gây tăng tình tr ng viêm trongế ể ạ THK. Trong ng nghi m, IL1 làm tăng t ng h p glucose transporter 1ố ệ β ổ ợ gây tăng h p thu glucose vào trong t bào s n khi n ng đ glucose ngo iấ ế ụ ồ ộ ạ bào cao. Theo Millard P. và cs [86], n ng đ glucose n đ nh là yêu c uồ ộ ổ ị ầ quan tr ng đ t bào s n s n xu t năng lọ ể ế ụ ả ấ ượng, cân b ng n i môi, t ng h pằ ộ ổ ợ
ch t n n ngo i bào v i ch t lấ ề ạ ớ ấ ượng t t. Lố ượng glucose quá nhi u có thề ể phá v cân b ng n i môi t bào s n b ng c ch tr c ti p và gián ti p. ỡ ằ ộ ế ụ ằ ơ ế ự ế ế
Tr c ti p: ự ế Trong t bào s n, ch t v n chuy n glucose 1 (glucoseế ụ ấ ậ ể transporter) có nhi u nh t Ch t v n chuy n glucose 1 đi u ch nh v nề ấ ấ ậ ể ề ỉ ậ chuy n glucose theo n ng đ glucose ngo i bào không ph thu c insulin [ể ồ ộ ạ ụ ộ 87]. Các t bào s n bình thế ụ ường khi ti p xúc v i n ng đ glucose ngo i bào caoế ớ ồ ộ ạ (30 mmol/L) s gi m ch t v n chuy n glucose 1 nên gi m h p thu glucoseẽ ả ấ ậ ể ả ấ vào trong t bào s n. Ngế ụ ượ ạc l i, trong ng nghi m, t bào s n l y t kh pố ệ ế ụ ấ ừ ớ thoái hóa ti p xúc v i cùng n ng đ glucose ngo i bào cao nh trên thì khôngế ớ ồ ộ ạ ư
th y gi m ch t v n chuy n glucose 1 nên glucose đ c h p thu vào trong tấ ả ấ ậ ể ượ ấ ế
Trang 40bào s n tăng. Nh ng t bào s n thoái hóa tích lũy nhi u glucose h n so v i tụ ữ ế ụ ề ơ ớ ế bào s n bình th ng do đó s n sinh ra lụ ườ ả ượng l n ROS, thúc đ y phá v ch tớ ẩ ỡ ấ
n n, làm ch t t bào s n. N ng đ glucose huy t cao kích thích ho t hóaề ế ế ụ ồ ộ ế ạ enzyme d hóa MMP1, MMP13 [ị 88]
Gián ti p: ế tăng đường huy t mãn tính làm tăng xu t hi n ph n ngế ấ ệ ả ứ glycoxidation t o ra các AGEs. AGEs cùng v i ROS gây viêm, tái t o mô,ạ ớ ạ thay đ i tính kháng nguyên, ch t theo chổ ế ương trình do đó AGEs làm thay đ iổ các đ c tính sinh h c c a ch t n n (tăng đ c ng…) nên s n d b t nặ ọ ủ ấ ề ộ ứ ụ ễ ị ổ
thương do áp l c c h c h n.ự ơ ọ ơ
Mô m b nh nhân béo phì tăng s n xu t cytokine, adipokine d nỡ ở ệ ả ấ ẫ
t i kháng insulin, ph n ng viêm m n tính c p đ th p có th là m t y uớ ả ứ ạ ấ ộ ấ ể ộ ế
t liên quan gi a THK và kháng insulin. Griffin T.M. và cs [ố ữ 43] th c nghi mự ệ
t o ra nhóm chu t béo phì kháng insulin b ng cách cho chu t ăn giàu năngạ ộ ằ ộ
lượng, nh ng con đ leptin s b THK g i, nh ng con thi u leptin thì khôngữ ủ ẽ ị ố ữ ế
b THK. Thí nghi m c a Simopoulou T. và cs [ị ệ ủ 40] th y leptin kích thích tấ ế bào s n ch t theo chụ ế ương trình, tăng s n xu t IL1 ả ấ β
Tóm l i có hai c ch ĐTĐ týp 2 tác đ ng trên mô kh p gây THK. Thạ ơ ế ộ ớ ứ
nh t, tăng đ ng huy t m n tính gây stress oxy hóa, tăng s n xu t cytokine gâyấ ườ ế ạ ả ấ viêm, tích lũy AGEs trong mô kh p, gi m bi t hóa t bào g c ti m năng. Thớ ả ệ ế ố ề ứ hai, kháng insulin c c b t i màng ho t d ch và viêm m n tính c p đ th pụ ộ ạ ạ ị ạ ấ ộ ấ [89]