Thuyết minh Đồ án thép: Nhà công nghiệp (Nhịp dạng dàn) bao gồm đầy đủ các file thuyết minh và bản vẽ các chi tiết của: cột, thanh giàn và các liên kết của các thanh giàn. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho sinh viên các ngành xây dựng cũng như những ai đang nghiên cứu tham khảo trong quá trình là đồ án thép.
Trang 1Mục lục
Trang 2I. S LI U VÀ NHI M V THI T K Ố Ệ Ệ Ụ Ế Ế
Trang 3 Tính ki m tra chuy n v ngang và đ ng c a khungể ể ị ứ ủ
Tính toán các v trí liên k t khung kèo, đ u c t, vai c t và chân c t ị ế ầ ộ ộ ộ
b. B n v th hi nả ẽ ể ệ
B n v k t c u A1ả ẽ ế ấ
V c u t o s đ khung trong đó có ghi c th các kích thẽ ấ ạ ơ ồ ụ ể ước và thông s đã ch n. S li u c n tr c l y theo s g n nh t.ố ọ ố ệ ầ ụ ấ ố ầ ấ
II. XÁC ĐỊNH CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA KHUNG NGANG
1. L a ch n d m c u tr c, c u tr c, ray, l p lót ray.ự ọ ầ ầ ụ ầ ụ ớ
a Cầu trục:
- V i nh p nhà L= 29 m, s c tr c Q = 16T < 30T thì kho ng cách t mépớ ị ứ ụ ả ừ ngoài c t đ n tr c đ nh v a = 0mm, ch n Lộ ế ụ ị ị ọ 1 = 750 mm. Ta ch n c n tr c cóọ ầ ụ các thông s sau:ố
Hk (mm)
K.Các
h Zmin (mm)
Bề
r ngộ
gabarit
Bk (mm)
Bề
r ngộ
đáy
Kk (mm)
Áp
l cự Pmax (kN)
Áp
l cự Pmin (kN)16T 25,5 1140 180 4630 3800 14,1 1,236 115 35,5-
Trang 4chi u cao d m c u tr c.ề ầ ầ ụchi u cao rayề
chi u sâu chôn chân c tề ộ
- Cao trình đ nh ray: ỉ
- Kho ng cách t đ nh xe con đ n giàn vì kèo:ả ừ ỉ ế
v i ớ
nh h n kho ng cách an toàn theo phỏ ơ ả ương đ ng c a c u tr c. V y ứ ủ ầ ụ ậ
l y kho ng cách t con xe đ n đáy giàn là .ấ ả ừ ế
- Kích thướ ừ ặc t m t ray c u tr c đ n đáy giàn vì kèo: Hầ ụ ế 2
Chi u cao t m t ray c u tr c đ n đáy giàn vì kèo: ề ừ ặ ầ ụ ế
- Chi u cao gi a giàn:ề ữ
và h ph thu c vào đ d c mái nên: ụ ộ ộ ố
Ch n ọ
Theo phương ngang:
- Ch n tr c đ nh v trùng mép ngoài c t (a=0). Do công trình s d ng lo i c uọ ụ ị ị ộ ử ụ ạ ầ
tr c phi tiêu chu n ( hi n nay các nhà s n xu t c u tr c s n xu t lo i c u ụ ẩ ệ ả ấ ầ ụ ả ấ ạ ầ
tr c phi tiêu chu n có nghĩa là nh p c u tr c b t kì mi n sao kho ng cách anụ ẩ ị ầ ụ ấ ễ ả toàn l n h n Zớ ơ min là được). kho ng cách t tr c đ nh v đ n tr c ray c u ả ừ ụ ị ị ế ụ ầ
Trang 5- Do t i tr ng gió l n nên các thanh cánh dả ọ ớ ướ ủi c a giàn ch u nén nên c n sị ầ ử
d ng thanh ch ng d c đ gi m chi u dài tính toán c a thanh.ụ ố ọ ể ả ề ủ
- Do nh p nhà 29m nên h gi ng đ ng c n b trí hai bên và nh p gi a.ị ệ ằ ứ ầ ố ị ữ
Trang 6b. H gi ng c t:ệ ằ ộ
- S d ng h gi ng c ng nên kh i c ng đử ụ ệ ằ ứ ố ứ ược b trí t i khoang gi a chi uố ạ ữ ề dài kh i nhi t đ ố ệ ộ
- T ng chi u dài nhà ổ ề nên không có khe nhi t đ c nhà là m t kh i nhi t đ ệ ộ ả ộ ố ệ ộ
V y l p gi ng c t phía dậ ớ ằ ộ ưới ch b trí gi a nhà. L p gi ng c t phía trên bỉ ố ữ ớ ằ ộ ố trí gi a nhà và hai đ u h i.ữ ầ ồ
Trang 7c. L a ch n ti t di n thanh gi ngự ọ ế ệ ằ :
- S c tr c ứ ụ nên s d ng thanh gi ng góc.ử ụ ằ
- Bán kính quán tính t i thi u thanh gi ng ố ể ằ
- T b ng tra thép góc ch n thanh gi ng mái s hi u L75x6 () .ừ ả ọ ằ ố ệ
- S d ng thanh gi ng c ng nên góc b trí t 35ử ụ ằ ứ ố ừ 0 đ n 55ế 0 . Đ i v i h gi ngố ớ ệ ằ
đ ng và h gi ng c t trên nên chia làm 2 ô, ti t di n thanh gi ng là L50x6.ứ ệ ằ ộ ế ệ ằ
- Chi u dài tính toán thanh ch ng d c ề ố ọ bán kính quán tính t i thi u ố ể Ch n ti tọ ế
di n thanh ch ng d c g m ghép l ng vào nhau.ệ ố ọ ồ ư
- Bán kính quán tính ti t di n là ( thõa mãn)ế ệ
4. L a ch n ti t di n s b c t.ự ọ ế ệ ơ ộ ộ
Trang 8T ng chi u cao ti t di n c t:ổ ề ế ệ ộ
Ki m tra kho ng cách an toàn theo phể ả ương ngang c a c u tr c:ủ ầ ụ
Ch n ti t di n thanh cánhọ ế ệ
trên
Trang 11S d ng thép góc đ u c nh. T b ng thép hình ta ch n 2L50x50x5 có ử ụ ề ạ ừ ả ọ
đ c tr ng hình h c c a ti t di nặ ư ọ ủ ế ệ :
8. S đ k t c u:ơ ồ ế ấ
Chân c t liên k t c ng v i móng.ộ ế ứ ớ
Liên k t giàn mái v i c t: s d ng hai thanh có đ c ng vô cùng l n đ liênế ớ ộ ử ụ ộ ứ ớ ể
k t đ u giàn v i c t. Hai thanh này có chi u dài b ng m t n a ti t di n c t.ế ầ ớ ộ ề ằ ộ ữ ế ệ ộ
Trang 12
III. THIẾT KẾ XÀ GỒ MÁI
1. T i tr ng.ả ọ
a. Tĩnh t i:ả
Thi t k xà g dùng thép cán nóngế ế ồ
Dùng xà g thép hình d ng ti t di n U14. S đ xà g Sồ ạ ế ệ ơ ồ ồ ử
d ng thanh gi ng gi ng gi a nh p xà g ụ ằ ằ ở ữ ị ồ
Ch n kho ng cách gi a các xà g trên m t b ng là a = 1,5 m.ọ ả ữ ồ ặ ằ
Kho ng cách gi a các xà g : ả ữ ồ
Trang 132. Tính toán xà gồ
T i tr ng tác d ng ả ọ ụ
Xét t i tr ng tác d ng lên xà g theo h tr c to đ Oxy có tr c Oxả ọ ụ ồ ệ ụ ạ ộ ụ
t o v i phạ ớ ương ngang 1 góc
=> Đ m b o đi u ki n ch u l c vàả ả ề ệ ị ự độ võng
IV. XÁC Đ NH T I TR NG TÁC D NG VÀO KHUNG NGANGỊ Ả Ọ Ụ
1 Tải trọng thường xuyên phân bố trên mái
Đ d c mái i=15% nên = 8,53ộ ố α 0 (sin = 0,148; cos =0,989).α α
T i tr ng thả ọ ường xuyên quy v m t b ng nhàề ặ ằ
Trang 14T i tr ng xà g , t m l p, gi ng mái l y 0,15kN/mả ọ ồ ấ ộ ằ ấ
T i tr ng thả ọ ường xuyên quy v các nút.ề
2 T ả
i trọng bản thân dầm cầu trục:
Tr ng ọ
lượ ng
b n thân d m c u tr c l y theo kinh nghi m:ả ầ ầ ụ ấ ệ
Tr ng lọ ượng b n thân d m hãm l y theo kinh nghi m ả ầ ấ ệ
T i tr ng b n thân giàn mái:ả ọ ả
Mái tôn không s d ng l y b ng 0,30kN/mử ụ ấ ằ
T i tr ng tác d ng lên nút giàn:ả ọ ụ
1. Ho t t i tr ng th ng đ ng c u tr c:ạ ả ọ ẳ ứ ầ ụ
Trang 15Áp l c th ng đ ng l n nh t do c u tr c truy n lên vai c t Dự ẳ ứ ớ ấ ầ ụ ề ộ max xác đ nh theoị
Hk (mm)
K.Các
h Zmin (mm)
Bề
r ngộ
gabarit
Bk (mm)
Bề
r ngộ
đáy
Kk (mm)
Áp
l cự Pmax (kN)
Áp
l cự Pmin (kN)16T 25,5 1140 180 4630 3800 14,1 1,236 115 35,5
3. Ho t t i do l c hãm ngang c u tr cạ ả ự ầ ụ
Theo b ng thông s v c u tr c:ả ố ề ầ ụ
L c hãm ngangự Tmax1 truy n lên c t đề ộ ược xác đ nh theo đị ường nh hả ưởng nh Dư max
Trang 16k: H s k đ n s thay đ i áp l c gió theo chi u cao, ph thu c theo d ngệ ố ể ế ự ổ ự ề ụ ộ ạ
đ a hình; áp d ng d ng đ a hình B, h s k đị ụ ạ ị ệ ố ược xác đ nh:ị
+ M c đ nh c t, cao trình 10,64 mứ ỉ ộ
+ M c đ nh mái, cao trình 12,815 m ứ ỉ
- Ph n t i tr ng gió tác d ng t đ nh c t tr xu ng chân c t h s k l y:ầ ả ọ ụ ừ ỉ ộ ở ố ộ ệ ố ấ
- Ph n t i tr ng gió tác d ng t đ nh c t tr lên đ nh mái h s k l y trungầ ả ọ ụ ừ ỉ ộ ở ỉ ệ ố ấ bình:
T i tr ng gió lên mái ả ọ :
+ Gió n a trái: ử
+ Gió n a ph i: ử ả
T i tr ng gió lên c t c a tr i ả ọ ộ ử ờ:
+ Phía gió đ y: ẩ
+ Phía gió hút:
T i tr ng gió lên mái c a tr i ả ọ ử ờ :
+ Gió n a trái: ử
+ Gió n a ph i: ử ả
T i tr ng gió quy v nút giàn:ả ọ ề
Trang 17V. XÁC Đ NH N I L C TRONG KHUNG NGANG, T H P N I L CỊ Ộ Ự Ổ Ợ Ộ Ự
1. S đ tính k t c u.ơ ồ ế ấ
S đ tính khung ngang nh hình v : ơ ồ ư ẽ
Trang 18S d ng ph n m m Sap2000 ta xác đ nh đử ụ ầ ề ị ược n i l c các ph n t thanh ng v iộ ự ầ ử ứ ớ các trường h p t i.ợ ả
Bi u đ n i l c tể ồ ộ ự ương ng v i các t h p t i:ứ ớ ổ ợ ả
a.
T i tr ng thả ọ ường xuyên:
Moment: M
Trang 25L c d c: Pự ọ
L c c t: Qự ắ
Trang 28L c d c: Pự ọ
L c c t: Qự ắ
Trang 31L c d c: Pự ọ
L c c t: Qự ắ
Trang 32Chuy n v khung.ể ị
a.
Ki m tra chuy n v đ ng:ể ể ị ứ
Hình: đ võng c a giàn do t i tr ng thộ ủ ả ọ ường xuyên và ho t t i s a ch a c máiạ ả ử ữ ả
Đ võng c a dàn do t h p nguy hi m nh t g m tĩnh t i và ho t t i s a ch a cộ ủ ổ ợ ể ấ ồ ả ạ ả ữ ữ ả mái là
Đ võng cho phép c a dàn là ộ ủ
(th a)ỏ
Trang 33b. Ki m tra chuy n v ngangể ể ị :
Chuy n v ngang l n nh t đ nh c t k t qu tính toán b ng ph n m m ể ị ớ ấ ở ỉ ộ ế ả ằ ầ ề
SAP2000 V16 trong t h p tĩnh t i và t i tr ng gió trái tiêu chu n là:ổ ợ ả ả ọ ẩ
Chuy n v ngang c a khung nhà m t tâng có c u tr c nh ng không ph i ch đ ể ị ủ ộ ầ ụ ư ả ế ộlàm vi c n ng l y theo m c 3.3.4 TCVN 5575:2012, không vệ ặ ấ ụ ượt quá 1/300 chi u ềcao khung
T h p c b n 1: ổ ợ ơ ả t i tr ng thả ọ ường xuyên và 1 ho t t iạ ả
T h p c b n 2: ổ ợ ơ ả g m t i tr ng thồ ả ọ ường xuyên và nhi u ho t t i nhân v i h s tề ạ ả ớ ệ ố ổ
h p 0,9.ợ
K t qu c th đế ả ụ ể ược ghi trong b ng t h pả ổ ợ
Trang 34B ng: n i l c c a ti t di n c t ( đ n v daN.cm ; daN) ả ộ ự ủ ế ệ ộ ơ ị
B ng: T h p n i l c c a ti t di n c tả ổ ợ ộ ự ủ ế ệ ộ
Trang 35Trang 36
4. Thi t k c t ế ế ộ
a. N i l c tính toánộ ự :
D a vào b ng t h p n i l c, đ i v i c t đ c ti t di n không đ i trên toàn b ự ả ổ ợ ộ ự ố ớ ộ ặ ế ệ ổ ộchi u dài c t ti t di n nguy hi m nh t là ti t di n chân c t. ề ộ ế ệ ể ấ ế ệ ộ
Ti t di n chân c t đế ệ ộ ược ki m tra theo 3 trể ường h p sau:ợ
Trường h pợ C p n i l cặ ộ ự M (daN.cm) P (daN) Q (daN)
Trang 37 V t li u s d ng thép mác CCT38 có đ c tr ng c h c nh sau: ậ ệ ử ụ ặ ư ơ ọ ư
b n ả
b ngụ
Moment quán tính quanh
tr c xụ
Moment quán tính quanh
tr c yụ
Mô đun kháng
u n ốquanh
tr c xụ
Bán kính quán tính quanh
tr c yụ
Bán kính quán tính quanh
tr c xụA
ix
(cm)
120 30 60 74188,80 3130,00 2377,85 5,11 24,86
c. Ki m tra c t theo đi u ki n kh ng ch đ mãnh:ể ộ ề ệ ố ế ộ
Đ mãnh c a c t trong m t ph ng khung.ộ ủ ộ ặ ẳ
Trang 38 S d ng c t không thay đ i ti t di n, h s chi u dài tính toán c a c t xác ử ụ ộ ổ ế ệ ệ ố ề ủ ộ
đ nh theo b ng 19, TCVN 5575:2012.ị ả
Trong đó:
+ Đ mãnh theo phộ ương Y:
5. Đ mãnh gi i h n c a c t: ộ ớ ạ ủ ộ
+ Đ mãnh gi i h n c a thanh ch u nén l y theo b ng 19 trong TCVN ộ ớ ạ ủ ị ấ ả5575:2012, đ i v i c t chính đ mãnh gi i h n là: , v i ố ớ ộ ộ ớ ạ ớ
Ki m tra đ mãnh gi i h n:ể ộ ớ ạ
( thõa mãn)
Đ mãnh quy ộ ướ ủ ộc c a c t:
d. Ki m tra kh năng ch u l c c a c t:ể ả ị ự ủ ộ
Trang 39Đ l ch tâm tộ ệ ương đ i: ố
Đ l ch tâm tộ ệ ương đ i tính đ i ố ổ
V i là h s nh hớ ệ ố ả ưởng hình d ng ti t di n l y theo b ng D9, ph l c D, ạ ế ệ ấ ả ụ ụTCVN 5575:2012
Đ i v i ti t di n I ch u u n quanh tr c kh e; ; , h s nh hố ớ ế ệ ị ố ụ ỏ ệ ố ả ưởng hình d ng ạ
ti t di n .ế ệ
Đ l ch tâm tộ ệ ương đ i tính đ i ố ổ
+ Ki m tra đi u ki n b n: ể ề ệ ềTheo quy đ nh 5.4.1.1, TCVN 5575:2012 quy đ nh v i mị ị ớ e< 20 không c n ki m tra ầ ể
b n đ i v i c u ki n ch u u n l ch tâm.ề ố ớ ấ ệ ị ố ệ
+ Ki m tra đi u ki n n đ nh t ng th :ể ề ệ ổ ị ổ ểTrong đó: đ i v i thanh đ c l y theo ph l c D10 b ng ph l c D.ố ớ ặ ấ ụ ụ ả ụ ụ
+ Ki m tra n đ nh trong m t ph ng u n:ể ổ ị ặ ẳ ố
+ Ki m tra n đ nh ngoài m t ph ng u n:ể ổ ị ặ ẳ ố
Trong đó h s : c đệ ố ược xác đ nh theo m c 5.4.2.5, theo TCVN 5575:2012. ị ụ Khi m>10:
;
Ki m tra n đ nh ngoài m t ph ng u n:ể ổ ị ặ ẳ ố
+ Ki m tra n đ nh c c b b n cánh:ể ổ ị ụ ộ ảGiá tr gi h n cho c u ki n ch u nén l ch tâm l y theo b ng 35 ị ớ ạ ấ ệ ị ệ ấ ả
đi u 5.6.3.3, TCVN 5575:2012 v i ti t di n không vi n mép.ề ớ ế ệ ề
Ki m tra n đ nh c c b b n cánh:ể ổ ị ụ ộ ả
Trang 40+ Ki m tra n đ nh c c b b n b ng c t.ể ổ ị ụ ộ ả ụ ộTheo b ng 33 TCVN 5575:2012, V i m > 1 và ta có: ả ớ
Ki m tra đi u ki n ch u u n:ể ề ệ ị ố
Ki m tra đi u ki n ch u c t:ể ề ệ ị ắ
Ki m tra đi u ki n beend ch u u n c t đ ng th i:ể ề ệ ị ố ắ ồ ờ
Trang 41Đ l ch tâm tộ ệ ương đ i: ố
Đ l ch tâm tộ ệ ương đ i tính đ i ố ổ
V i là h s nh hớ ệ ố ả ưởng hình d ng ti t di n l y theo b ng D9, ph l c D, ạ ế ệ ấ ả ụ ụTCVN 5575:2012
Đ i v i ti t di n I ch u u n quanh tr c kh e; ; , h s nh hố ớ ế ệ ị ố ụ ỏ ệ ố ả ưởng hình d ng ạ
ti t di n .ế ệ
Đ l ch tâm tộ ệ ương đ i tính đ i ố ổ
+ Ki m tra đi u ki n b n: ể ề ệ ềTheo quy đ nh 5.4.1.1, TCVN 5575:2012 quy đ nh v i mị ị ớ e< 20 không c n ki m tra ầ ể
b n đ i v i c u ki n ch u u n l ch tâm.ề ố ớ ấ ệ ị ố ệ
+ Ki m tra đi u ki n n đ nh t ng th :ể ề ệ ổ ị ổ ểTrong đó: đ i v i thanh đ c l y theo ph l c D10 b ng ph l c D.ố ớ ặ ấ ụ ụ ả ụ ụ
+ Ki m tra n đ nh trong m t ph ng u n:ể ổ ị ặ ẳ ố
+ Ki m tra n đ nh ngoài m t ph ng u n:ể ổ ị ặ ẳ ốTrong đó h s : c đệ ố ược xác đ nh theo m c 5.4.2.5, theo TCVN 5575:2012. ị ụ Khi m>10:
Trang 42Ki m tra n đ nh ngoài m t ph ng u n:ể ổ ị ặ ẳ ố
+ Ki m tra n đ nh c c b b n cánh:ể ổ ị ụ ộ ảGiá tr gi h n cho c u ki n ch u nén l ch tâm l y theo b ng 35 ị ớ ạ ấ ệ ị ệ ấ ả
đi u 5.6.3.3, TCVN 5575:2012 v i ti t di n không vi n mép.ề ớ ế ệ ề
Ki m tra n đ nh c c b b n cánh:ể ổ ị ụ ộ ả
+ Ki m tra n đ nh c c b b n b ng c t.ể ổ ị ụ ộ ả ụ ộTheo b ng 33 TCVN 5575:2012, V i m > 1 và ta có: ả ớ
Ki m tra n đ nh c c b b n b ng c t:ể ổ ị ụ ộ ả ụ ộ
e. Thi t k đế ế ường hàn liên k t b n cánh và b ng b ngế ả ả ụ :
Liên k t hàn b n cánh vào b n b ng ch u l c trế ả ả ụ ị ự ượt sinh ra khi c t ch u u n d c. ộ ị ố ọ
Ch n c p n i l c có l c c t l n nh t đ tính toán.ọ ặ ộ ự ự ắ ớ ấ ể
C p n i l cặ ộ ự M (daN.cm) P (daN) Q (daN)
M+
max, Ptu, Qtu 3404111,50 10930,51 8003,29Chi u cao c n thi t c a đề ầ ế ủ ường hàn:
V i que hàn N42: ớ
Thép CCT38: ;
Moment tính c a m t b n cánh quanh tr c tr ng tâm XX:ủ ộ ả ụ ọ
Trang 43
Chi u cao t i thi u đề ố ể ường hàn:
V y đậ ường hàn liên k t b n cánh vào b n b ng c t đế ả ả ụ ộ ượ ấc l y theo c u t o , ấ ạhàn su t chi u dài liên k t.ố ề ế
5. Thi t k chân c t.ế ế ộ
N i l c tính toán:ộ ự
Chân c t độ ược thi t k v i hai c p n i l c nguy hi m nh t là moment l n nh t, ế ế ớ ặ ộ ự ể ấ ớ ấ
l c d c tự ọ ương ng, l c c t tứ ự ắ ương ng và l c d c l n nh t , moment tứ ự ọ ớ ấ ương ng, ứ
Kích thước b n đ c a c t ch u nén l ch tâm đả ế ủ ộ ị ệ ược xác đ nh t đi u ki n ch u ép ị ừ ề ệ ị
m t c c b c a bê tông móng, v i gi thuy t ng su t l n nh t t i mép b n đ ặ ụ ộ ủ ớ ả ế ứ ấ ớ ấ ạ ả ế
ch u đ t đ n cị ạ ế ường đ ch u ép m t c c b c a bê tông móng.ộ ị ặ ụ ộ ủ
Chi u r ng B c a b n đ : ề ộ ủ ả ế
Chi u dài L c a b n đ đề ủ ả ế ược xác đ nh:ị
Trong đó:
là cường đ ch u nén tính toán c c b c a bê tông móng.ộ ị ụ ộ ủ
Bê tông mong c p đ b n B20 có cấ ộ ề ườn đ tính toán ch u nén là ộ ị
Trang 44Ch n b n đ dài h n ti t di n c t m i bên là 15cm. ọ ả ế ơ ế ệ ộ ỗ Chi u dài b n đ ề ả ế
Ki m tra l i ng su t dể ạ ứ ấ ướ ải b n đ :ế
Trường h p 1:ợ
Trường h p 2:ợ
Chi u dày b n đề ả ế
B n đ đả ế ược ngăn chia b i thân c t, d m đ và các sở ộ ầ ế ườn thành các ô b n có ả
đi u ki n biên khác nhau, s đ b trí d m đ sề ệ ơ ồ ố ầ ế ườn đ và sỡ ườn gia cường. B n đả ế chia làm 3 lo i ô b n (1),(2),(3). S d ng trạ ả ử ụ ường h p 1 đ tính toán chi u dày b n ợ ể ề ả
đ ế
Kho ng cách y1 t mép b n đ n tr c trung hòa ( đi m có ng su t b ng 0)ả ừ ả ế ụ ể ứ ấ ằ
Trang 45Ô s (3): d ng b ng kê 2 c nh li n nhau, tính nh ô kê 3 c nh v i aố ạ ả ạ ề ư ạ ớ 2 là
đường chéo t do, bự 2 là chi u cao đề ường h t đ nh đ i di n xu ng đạ ừ ỉ ố ệ ố ường chéo t ự
do. t s , tính nh congxoan.ỷ ố ư
Moment u n trong b n: ố ả
Chi u dày b n đ : l y moment l n nh t ề ả ế ấ ớ ấ
ch n chi u dày b n đ ọ ề ả ế
b. Thi t k đế ế ường hàn liên k t c t vào b n đ :ế ộ ả ế
Đường hàn liên k t c t vào b n đ ch u mômen , l c d c, l c c t.ế ộ ả ế ị ự ọ ự ắ
Chi u dày l n nh t c a c u ki n đề ớ ấ ủ ấ ệ ược hàn là t=30mm, chi u cao đề ường hàn
t i thi u (hàn tay) ố ể
Chi u cao l n nh t đề ớ ấ ường hàn quanh cánh c t ộ
Chi u cao l n nh t đề ớ ấ ường hàn quanh b ng c t ụ ộ
Ch n chi u cao đọ ề ường hàn . Ti t di n đế ệ ường hàn nh hình v : thông thư ẽ ườ ng
ch t lấ ượng d u hàn không đ m b o ch t lở ầ ả ả ấ ượng nên ti t di n đế ệ ường hàn th c l yự ấ vào m i bên 1cm.ỗ
Trang 46Đ c tr ng hình h c c a ti t di n đặ ư ọ ủ ế ệ ường hàn:
S d ng c p n i l c trử ụ ặ ộ ự ường h p 1 đ tính đợ ể ường hàn liên ki t:ế
Trường h pợ C p n i l cặ ộ ự M (daN.cm) P (daN) Q (daN)
D m đ có nhi m v truy n l c d c N và momen M t c t xu ng b n đ còn làm ầ ế ệ ụ ề ự ọ ừ ộ ố ả ế
đi m t a cho bulong neo. Chi u cao d m đ l y theo chi u cao để ự ề ầ ế ấ ề ường hàn:
Chi u dày d m đ đề ầ ế ược xác đ nh theo đi u ki n ch u u n ti t di n nguy hi m ị ề ệ ị ố ở ế ệ ể
c a congxoan ngàm t i cánh c t, t i tr ng tác d ng vào d m đ :ủ ạ ộ ả ọ ụ ầ ế
Trang 47Momen u n t i ngàm vào cánh c t:ố ạ ộ
Chi u dày d m đ :ề ầ ế
Ch n chi u dày d m đ b ng chi u dày b n cánh c a c t: ọ ề ầ ế ằ ề ả ủ ộ
d. Thi t k sế ế ườn ngăn:
Sườn ngăn làm vi c nh côngxon ngàm vào b ng c t, ch u l c tác d ng là ng su tệ ư ụ ộ ị ự ụ ứ ấ
dướ ải b n đ G n đúng coi t i tr ng phân b đ u. ng su t t i v trí sế ầ ả ọ ố ề Ứ ấ ạ ị ườn ngăn:
T i tr ng tác d ng lên sả ọ ụ ườn ngăn:
Mômen u n và l c c t t i ngàm vào b ng c tố ự ắ ạ ụ ộ
Tính chi u cao sề ườn ngăn:
PdaN
QdaN
T i tr ng thả ọ ườ ng 47305 2813,5 211