Bài giảng Địa lí lớp 11 – Bài 9: Nhật Bản (Tiết 2: Các ngành kinh tế và các vùng kinh tế) tìm hiểu các ngành kinh tế của Nhật Bản bao gồm công nghiệp, dịch vụ, nông nghiệp; bốn vùng kinh tế của Nhật Bản. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết hơn nội dung của bài học.
Trang 1BÀI 9
Trang 2NỘI DUNG BÀI HỌC
I. CÁC NGÀNH KINH TẾ
1.Công nghi pệ
2.D ch vị ụ
3.Nông nghi pệ
II. B N VÙNG KINH TỐ Ế
Trang 31. CÔNG NGHI P:Ệ
- Công nghiệp đứng thứ 2 thế giới sau Hoa Kì Chiếm 30% thu nhập quốc dân, thu hút gần 30% dân số hoạt động
- Cơ cấu ngành: Có đầy đủ các ngành công nghiệp kể cả những ngành không có lợi thế về tài nguyên do dựa vào các ưu thế về lao động
và trình độ khoa học kĩ thuật cao.
I. CÁC NGÀNH KINH TẾ
D a vào b ng 9.4, ự ả SGK trang 79, nêu v ị trí c a ngành công ủ nghi p nh n xét v c ệ ậ ề ơ
c u ngành công ấ nghi p c a Nh t B n ệ ủ ậ ả
Trang 4Dựa vào bảng 9.4 em hãy kể tên những sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật
Trang 5Các s n ph m công nghi p n i ti ng c a ả ẩ ệ ổ ế ủ
Nh tậ
XE MÁY Ô TÔ ĐIỆN TỬ-TIN HỌC
NGƯỜI MÁY MÁY ẢNH TÀU BIỂN
Trang 6Nhận xét về
mức độ tập
trung và đặc
điểm phân bố
công nghiệp
của Nhật Bản
- Tình hình phát triển
và phân bố:
+ Giảm bớt việc phát triển các ngành công nghiệp truyền thống, tốn năng lượng, chú trọng phát triển các ngành công nghiệp hiện đại, một số ngành mũi nhọn.
+ Các trung tâm công nghiệp tập trung ở phía Đông Nam do
có điều kiện tự nhiên thuận lợi, đông dân, có nhiều cảng lớn,…
Trang 72. D ch v :ị ụ
- Là người khổng lồ trong lĩnh
vực thương mại và tài chính
quốc tế.
- Thương mại:
+ Thứ 4 thế giới về thương
mại.
+ Xuất siêu, xuất khẩu chiếm
>70% mức tăng GDP
+ Bạn hàng chủ yếu: Hoa Kì,
Trung Quốc, Eu, Đông nam
á.
+ Có đội tàu buôn lớn nhất thế
giới.
+ Có các cảng lớn; Côbê,
Iôcôhama, Tôkiô, Ôxca
- Tài chính: đứng đầu TG.
I. CÁC NGÀNH KINH TẾ
DỊCH VỤ
1%
0%
68%
31%
DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP NÔNG NGHIỆP
Trang 8Người máy Asimô m t ộ
thành t uự v công ngh ề ệ
m iớ c a Nh t B nủ ậ ả
Trang 9HÌNH NH M T S C NG N I Ả Ộ Ố Ả Ổ
TI NG Ế
C ng Ôxacaả
C ng Tôkiô C ng Côbêảả
Trang 103. NÔNG NGHI P:Ệ
Là ngành chi m vai trò ế
th y u trong GDP (1% ứ ế
GDP năm 2004).
Nguyên nhân: đi u ki n ề ệ
phát tri n nông nghi p ể ệ
khó khăn, đ t nông ấ
nghi p quá ít, công ệ
nghi p và d ch v r t ệ ị ụ ấ
phát tri n ể
V n ph i nh p kh u ẫ ả ậ ẩ
l ươ ng th c, s n xu t ự ả ấ
ch đáp ng đ ỉ ứ ượ c 50%
nhu c u ầ
I. CÁC NGÀNH KINH TẾ
Tại sao nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh
tế Nhật
1%
0%
68%
31%
DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP NÔNG NGHIỆP
Trang 11 Ngành tr ng tr tồ ọ
+ Cây l ươ ng th c: lúa ự
g o chi m 50% di n tích ạ ế ệ
đ t canh tác, đ ấ ượ c tr ng ồ
t t c các đ o. Lúa mì
ở ấ ả ả
tr ng Hôcaiđô, Kiu ồ ở xiu.
+ Cây công nghi p: Chè, ệ thu c lá, dâu t m ố ằ
+ Rau qu c n nhi t, ôn ả ậ ệ
đ i ớ
Đánh b t và nuôi tr ng ắ ồ
th y h i s n: ủ ả ả
+ Đánh b t cá: S n ắ ả
l ượ ng đ ng đ u th gi i ứ ầ ế ớ (13%), kĩ thu t đánh b t ậ ắ
hi n đ i ệ ạ
+ Nuôi tr ng đ ồ ượ c chú
tr ng ọ
Trang 12HO T Đ NG NÔNG NGHI P NH T B NẠ Ộ Ệ Ậ Ả
Trang 13II. B N VÙNG KINH T G N V I Ố Ế Ắ Ớ
B N Đ O L N: Ố Ả Ớ
Trang 14Ch n câu tr l i đúng ọ ả ờ :
1. Nguyên nhân chính khi n Nh t B n ế ậ ả
đ y m nh thâm canh trong nông ẩ ạ
nghi p: ệ
a. Thi u l ế ươ ng th c ự
b. Di n tích đ t nông nghi p ít ệ ấ ệ
c. Công nghi p phát tri n ệ ể
d. Mu n tăng năng su t ố ấ
Trang 152. Hai ngành có ý nghĩa to l n ớ
trong khu v c d ch v c a Nh t ự ị ụ ủ ậ
B n ả
a. Th ươ ng m i và du l ch ạ ị
b. Th ươ ng m i và tài chính ạ
c. Du l ch và tài chính ị
d. Tài chính và giao thông
Trang 163 Vùng kinh tế phát triển nhất của Nhật Bản:
a Hôn- su
b Xi-cô-cư
c Hôc-cai-đô
d Kiu-xiu
Trang 17H C SINH V NHÀ LÀM CÁC BÀI T PỌ Ề Ậ
Hoàn thành các câu h i và bài t pSgktrang 83.ỏ ậ
Chu n b bài 9 Nh t B n Th c hành – Sgk ẩ ị ậ ả ự
trang 84:
+ Căn c vào b ng s li u và yêu c u c a bài th c ứ ả ố ệ ầ ủ ự hành để ch n ọ đúng lo i và d ng bi u ạ ạ ể đồ c n v ầ ẽ + Căn c vào b ng s li u, bi u ứ ả ố ệ ể đồ đã v và các ô ẽ
ki n th c trong bài ế ứ để nh n xét ho t ậ ạ động kinh
t ế đ iố ngo i c a Nh t B n.ạ ủ ậ ả