1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập lớn môn Nguyên lí thống kê: Sản lượng ngành khai thác thủy sản giai đoạn 2015 – 2018

15 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 152,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày dữ liệu thống kê dưới dạng biểu đồ đường gấp khúc...2 2.2.. Trình bày dữ liệu thống kê dưới dạng biểu đồ hình cột...2 3.. Trình bày số liệu thống kê dưới dạng biểu đồ tròn...2

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

KHOA VẬN TẢI - KINH TẾ



BÀI TẬP LỚN

MÔN: NGUYÊN LÍ THỐNG KÊ

GIAI ĐOẠN 2015 – 2018

- TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ HIỆN HÀNH QUÝ I NĂM 2018 & 2019

Giảng viên hướng dẫn: Lê Thị Tuệ Khanh

Hà Nội, tháng 11/2019

MỤC LỤC

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU 2

ĐỀ BÀI 2

I HIỆN TƯỢNG 1: SẢN LƯỢNG NGÀNH KHAI THÁC THỦY SẢN GIAI ĐOẠN 2015 – 2018 2

1 SỐ LIỆU THỐNG KÊ 2

2 TRÌNH BÀY DỮ LIỆU THỐNG KÊ DƯỚI DẠNG BIỂU ĐỒ 2

2.1 Trình bày dữ liệu thống kê dưới dạng biểu đồ đường gấp khúc 2

2.2 Trình bày dữ liệu thống kê dưới dạng biểu đồ hình cột 2

3 TÍNH CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ 2

3.1 Sản lượng trung bình hàng năm trong giai đoạn năm 2015-2018 2

3.2 Sản lượng tăng (giảm) tuyệt đối 2

3.3 Tốc độ phát triển cuả sản lượng 2

3.4 Tốc độ tăng (giảm) của sản lượng 2

3.5 Giá trị tuyệt đối của 1% tăng (giảm) sản lượng 2

4 NHẬN XÉT HIỆN TƯỢNG 2

II HIỆN TƯỢNG 2: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ HIỆN HÀNH QUÝ I NĂM 2018 VÀ QUÝ I NĂM 2019 2

1 SỐ LIỆU THỐNG KÊ 2

2 TRÌNH BÀY DỮ LIỆU THỐNG KÊ DƯỚI DẠNG BIỂU ĐỒ 2

2.1 Trình bày số liệu thống kê dưới dạng biểu đồ cột chồng 2

2.2 Trình bày số liệu thống kê dưới dạng biểu đồ tròn 2

3 TÍNH CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ 2

3.1 Tốc độ phát triển của tổng sản phẩm các ngành theo giá hiện hành quý I năm 2018 và quý I năm 2019 2

3.2 Tỷ trọng của các ngành và thuế sản phẩm 2

3.3 Số trung bình cộng giản đơn 2

4 NHẬN XÉT HIỆN TƯỢNG 2

PHÂN CÔNG NHÓM 2

TÀI LIỆU THAM KHẢO 2

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

Điều tra và phân tích thống kê là một khâu rất quan trọng trong hoạt động thống

kê Điều tra thống kê có nhiệm vụ thu thập đầy đủ các thông tin cần thiết cho việc nghiên cứu Phân tích thống kê phục vụ việc xây dựng, đánh giá thực hiện chiến lược, chính sách, kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội Điều tra và phân tích thống kê nhằm làm rõ các đặc trưng của hiện tượng kinh tế-xã hội, sự thay đổi và các yếu tố ảnh hưởng, vai trò và tác động qua lại của từng yếu tố đối với hiện tượng theo thời gian và không gian

Nhận thức được tầm quan trọng của công tác điều tra phân tích thống kê trong hoạt động phát triển kinh tế xã hội, nhóm chúng em quyết định lựa chọn đề tài điều tra

và phân tích:

- Sản lượng ngành khai thác thuỷ sản giai đoạn 2015-2018

- Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành quý I năm 2018 và 2019

Chúng em mong rằng qua những phân tích và đưa ra nhận xét chung của chúng

em sẽ góp phần để có cái nhìn khái quát hơn về tình hình kinh tế-xã hội của nước ta hiện nay

Mặc dù chúng em đã cố gắng hoàn thành bài tập lớn một cách tốt nhất nhưng vì lượng kiến thức còn hạn chế và thời gian tiếp xúc môn học còn chưa nhiều nên mong

cô có thể sửa chữa và đưa ra những nhận xét để nhóm có thể hoàn thành những bài tập sau tốt hơn Chúng em xin chân thành cảm ơn cô!!

Trang 4

ĐỀ BÀI

Yêu cầu nhóm sinh viên thu thập số liệu thống kê thực tế các hiện tượng kinh tế - xã hội để thực hiện công việc sau:

1 Trình bày dữ liệu thống kê dưới các dạng đồ thị:

- Đường gấp khúc

- Hình cột (biểu diễn sự phát triển hiện tượng KT-XH theo thời gian, biểu diễn

các mức độ của hiện tượng KT-XH cùng thời gian)

- Hình cột chồng lên nhau

- Hình tròn

2. Tính các chỉ tiêu thống kê và nhận xét hiện tượng kinh tế - xã hội từ các đồ thị trên

Trang 5

I HIỆN TƯỢNG 1: SẢN LƯỢNG NGÀNH KHAI THÁC

THỦY SẢN GIAI ĐOẠN 2015 – 2018

1 SỐ LIỆU THỐNG KÊ

Bảng 1 (Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)

Sản lượng

2 TRÌNH BÀY DỮ LIỆU THỐNG KÊ DƯỚI DẠNG BIỂU ĐỒ

2.1 2.1 2.1 2.1 2.1 2.1 2.1 2.1 2.1 2.1 2.1 2.1 2.1 2.1 T rình bày dữ liệu thống kê dưới dạng biểu đồ đường gấp khúc

2700

2800

2900

3000

3100

3200

3300

3400

3500

3600

3700

SẢN LƯỢNG NGÀNH KHAI THÁC THỦY SẢN

Sản lượng ngành khai thác thủy sản

Trang 6

2.2 Trình bày dữ liệu thống kê dưới dạng biểu đồ hình cột

Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017 Sơ bộ năm 2018 2700

2800

2900

3000

3100

3200

3300

3400

3500

3600

3700

Sản lượng ngành khai thác thủy sản

Sản lượng ngành khai thác thủy sản

3 TÍNH CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ

3.1 Sản lượng trung bình hàng năm trong giai đoạn năm 2015-2018

y=

i=1

n

y i

n =

3049,9+3226,1+3420,5+3606,7

13303,2

4 =3325,8 (nghìntấn)

3.2 Sản lượng tăng (giảm) tuyệt đối

- Sản lượng tăng (giảm) tuyệt đối từng kì:∆ i= y iy i−1(i = 1, 2, 3, 4)

- Sản lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc: ∆ ' i= y iy1(i = 1, 2, 3, 4)

- Sản lượng tăng (giảm) tuyệt đối trung bình: ∆ y = y ny1

n−1 (i=1,2,3,4& n=4)

Năm ySản lượng

i(nghìntấn)

∆ i

(nghìntấn) ∆

' i

(nghìntấn)

∆ y

(nghìntấn)

185,6

3.3 Tốc độ phát triển cuả sản lượng

- Tốc độ phát triển từng kì (liên hoàn)

t i= y i

y i−1 .100(%) ( i = 1, 2, 3, 4)

- Tốc độ phát triển định gốc

Trang 7

T i= y i

y1.100 (%) (i = 1, 2, 3, 4)

- Tốc độ phát triển trung bình

t= n−1y n

y1

Ta có bảng:

Năm ySản lượng

i(nghìntấn) t i (%) T i (%) t

1,06 lần

- Về tốc độ phát triển từng kì:

+ So với năm 2015, năm 2016 sản lượng của ngành khai thác thủy hải sản đã phát triển105,78%

+ So với năm 2016, năm 2017 sản lượng của ngành khai thác thủy hải sản đã phát triển106,03 %

+ So với năm 2017, năm 2018 sản lượng của ngành khai thác thủy hải sản đã phát triển105,44 %

- Về tốc độ phát triển trung bình:

Tốc độ phát triển trung bình hàng năm về sản lượng của ngành khai thác thủy hải sản giai đoạn 2015-2018 là 1,06 lần

3.4 Tốc độ tăng (giảm) của sản lượng

- Tốc độ tăng (giảm) từng kì (liên hoàn)

a i=t i−100(%)(i = 1, 2, 3, 4)

- Tốc độ tăng (giảm) định gốc

A i=T i−100 (%) (i = 1, 2, 3, 4)

- Tốc độ tăng (giảm) trung bình

a=´t−100(%)

Ta có bảng:

2015

Trang 8

- Về tốc độ tăng (giảm) định gốc:

So với năm 2015:

+ Năm 2016 sản lượng của ngành khai thác thủy hải sản tăng 5,78%

+ Năm 2017 sản lượng của ngành khai thác thủy hải sản tăng 12,15%

+ Năm 2018 sản lượng của ngành khai thác thủy hải sản tăng 18,26%

 Như vậy: Tốc độ tăng trung bình hàng năm về sản lượng của ngành khai thác thủy hải sản bằng 6%

3.5 Giá trị tuyệt đối của 1% tăng (giảm) sản lượng

g i=y i−1

100( i = 2, 3, 4)

Từ bảng 1 ta có:

g2= y1

100=

3049,9

100 =30,5

g3= y2

100=

3226,1

100 =32,26

g4= y3

100=

3420,5

100 =34,21

 + Cứ 1% tăng lên về sản lượng của ngành khai thác thủy hải sản trong giai đoạn 2015-2016 thì tương ứng với sản lượng là 30,5 nghìn tấn

+ Cứ 1% tăng lên về sản lượng của ngành khai thác thủy hải sản trong giai đoạn 2016-2017 thì tương ứng với sản lượng là 32,26 nghìn tấn

+ Cứ 1% tăng lên về sản lượng của ngành khai thác thủy hải sản trong giai đoạn 2017-2018 thì tương ứng với sản lượng là 34,21 nghìn tấn

4 NHẬN XÉT HIỆN TƯỢNG

Qua các chỉ tiêu đã tính và nhận xét sơ bộ bên trên:

- Sản lượng trung bình của ngành khai thác thủy hải sản giai đoạn năm

2015-2018 đạt 3325,8 nghìn tấn

- Sản lượng của ngành khải thác thủy hải sản giai đoạn năm 2015-2018 tăng bình

quân hàng năm là 185,6 nghìn tấn

- Tốc độ phát triển trung bình hàng năm về sản lượng của ngành giai đoạn

2015-2018 là 106%

- Tốc độ tăng trung bình hàng năm về sản lượng của ngành khai thác thủy hải sản

giai đoạn này bằng 6%

- Trong giai đoạn 2015-2018, sản lượng của ngành khai thác thủy hải sản tăng

liên tục Tuy nhiên tốc độ phát triển vào năm 2018 chững lại so với các năm trước

Trang 9

II HIỆN TƯỢNG 2: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC

THEO GIÁ HIỆN HÀNH QUÝ I NĂM 2018 VÀ QUÝ I NĂM 2019

1 SỐ LIỆU THỐNG KÊ

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ HIỆN HÀNH QUÝ I NĂM

2018 VÀ QUÝ I NĂM 2019

(Nguồn: Tổng Cục thống kê Việt Nam)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 109240 117830

Đơn vị: tỷ đồng

2 TRÌNH BÀY DỮ LIỆU THỐNG KÊ DƯỚI DẠNG BIỂU ĐỒ

2.1 Trình bày số liệu thống kê dưới dạng biểu đồ cột chồng

Trang 10

Quý I năm 2018 Quý I năm 2019 0

200000

400000

600000

800000

1000000

1200000

106455 113401

363160 393671

449763 491778

109240

117830

Nông, lâm, ngư nghiệp Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

Biểu đồ cơ cấu giá hiện hành tổng sản phẩm các ngành quý I năm 2018 và quý I năm

2019

2.2 Trình bày số liệu thống kê dưới dạng biểu đồ tròn

- % giá hiện hành của ngành nông, lâm, ngư nghiệp so với giá hiện hành tổng sản phẩm các ngành là:

+ Quý I năm 2018: 1028618106455 ×100 ≈ 10,35 %

+ Quý I năm 2019: 1116680113401 ×100 ≈ 10,16 %

- % giá hiện hành của ngành công nghiệp & xây dựng so với giá hiện hành tổng sản phẩm các ngành là:

+ Quý I năm 2018: 1028618363160 ×100 ≈ 35,31 %

+ Quý I năm 2019: 1116680393671 ×100 ≈ 35,25 %

- % giá hiện hành của ngành dịch vụ so với giá hiện hành tổng sản phẩm các ngành là:

+ Quý I năm 2018: 1028618449763 ×100 ≈ 43,72 %

+ Quý I năm 2019: 1116680491778 ×100 ≈ 44,04 %

- % giá hiện hành của thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm so với giá hiện hành tổng sản phẩm các ngành là:

+ Quý I năm 2018: 1028618109240 ×100 ≈ 10,62 %

+ Quý I năm 2019: 1116680117830 ×100 ≈ 10,55 %

Trang 11

35.31%

43.72%

10.62%

Quý I năm 2018

Nông, lâm, ngư nghiệp

Công nghiệp và xây dựng Dịch vụ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

Nông, lâm, ngư nghiệp; 10.16%

Công nghiệp và xây dựng; 35.25% Dịch vụ; 44.04%

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm; 10.55%

Quý I năm 2019

Biểu đồ cơ cấu giá hiện hành tổng sản phẩm các ngành quý I năm 2018 và quý I

năm 2019

3 TÍNH CÁC CHỈ TIÊU THỐNG KÊ

3.1 Tốc độ phát triển của tổng sản phẩm các ngành theo giá hiện hành quý I năm 2018 và quý I năm 2019

- Áp dụng công thức: tđt =

y1

y0

Ngành Quý I năm 2018 (y

0 )

Quý I năm 2019

(y 1 )

t đt

Công nghiệp & xây

Thuế sản phẩm trừ trợ

3.2 Tỷ trọng của các ngành và thuế sản phẩm

Áp dụng công thức tính số tương đối kết cấu:

tkci = ∑yi yi(i=1,2,3,4)

tkci’ = ∑yi yi(i=1,2,3,4)

Trang 12

Ngành Quý I năm 2018

(y i ) Quý I năm 2019 (y i ’) t kci t kci ’

Nông, lâm, ngư

Công nghiệp &

Thuế sản phẩm

trừ trợ cấp sản

phẩm

3.3 Số trung bình cộng giản đơn

- Quý I năm 2018:

´

x= tổng sản phẩm các ngành theo giá hiện hànhquý I năm 2018

số đơn vị tổngthể

¿ ∑

i=1

n

x i n

¿1028618

4 = 247154,5

- Quý I năm 2019:

´

x '= tổng sản phẩm các ngànhtheo giá hiện hành quý I năm 2019

số đơn vị tổngthể

¿ ∑

i=1

n

x i n

¿1116680

4 = 279107

4 NHẬN XÉT HIỆN TƯỢNG

- Tổng sản phẩm các ngành theo giá hiệnhànhquý I năm 2019 tăng 88062 tỷ đồng

so với quý I năm 2018

- Tổng sản phẩm ngành nông, lâm, ngư nghiệp theo giá hiệnhànhquý I năm 2019 tăng 6946 tỷ đồng so với quý I năm 2018

- Tổng sản phẩm ngành công nghiệp & xây dựngtheo giá hiệnhành quý I năm

2019 tăng 30511 tỷ đồng so với quý I năm 2018

- Tổng sản phẩm ngành dịch vụ theo giá hiện hành quý I năm 2019 tăng 42015 tỷ đồng so với quý I năm 2018

Trang 13

- Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm theo giá hiện hành quý I năm 2019 tăng

8590 tỷ đồng so với quý I năm 2018

 Tình hình kinh tế phát triển nhanh chóng từ quý I năm 2018 đến quý I năm 2019

- Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá hiện hành của tổng sản phẩm các ngành

+ Quý I năm 2018 chiếm 43,72 %

+ Quý I năm 2019 chiếm 44,04 %

- Ngành nông, lâm, ngư nghiệp chiếm tỉ trọng thấp nhất trong giá hiện hành của tổng sản phẩm các ngành Thậm chí còn thấp hơn thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm của chính phủ

+ Quý I năm 2018 chiếm 10,35 %

+ Quý I năm 2019 chiếm 10,16 %

 Ngành dịch vụ là ngành phát triển mạnh mẽ nhất trong các ngành

PHÂN CÔNG NHÓM

Họ và tên Hiện tượng 1 Hiện tượng 2 Trình bày bản

word

Mai Thị Hiền

+ Thu thập số liệu

+ Tính chỉ tiêu và và nêu nhận xét hiện tượng

+ Trình bày dữ liệu dưới dạng biểu đồ

+ Tính chỉ tiêu và và nêu nhận xét hiện tượng

+ Bìa + Phân công nhóm + Tài liệu tham khảo + Chỉnh sửa, hoàn thiện và in bài

Phạm Thị

Ngọc Anh

+ Thu thập số liệu + Trình bày dữ liệu

dưới dạng biểu đồ

+ Tính chỉ tiêu và và nêu nhận xét hiện tượng

+ Lời mở đầu

Nguyễn Thị

Mai Anh

+Trình bày dữ liệu dưới dạng biểu đồ

+ Tính chỉ tiêu và và nêu nhận xét hiện tượng

+ Trình bày hiện tượng 2

Vương Thu + Thu thập số liệu + Trình bày hiện

Trang 14

+ Trình bày dữ liệu dưới dạng biểu đồ

+ Tính chỉ tiêu và và nêu nhận xét hiện tượng

tượng 1

Phạm Thị Huế

+ Trình bày dữ liệu dưới dạng biểu đồ

+ Tính chỉ tiêu và và nêu nhận xét hiện tượng

+ Thu thập số liệu + Lời mở đầu

Đào Thị Là

+ Trình bày dữ liệu dưới dạng biểu đồ

+ Tính chỉ tiêu và và nêu nhận xét hiện tượng

Nguyễn Tuyết

Nhung

+ Trình bày dữ liệu dưới dạng biểu đồ

+ Tính chỉ tiêu và và nêu nhận xét hiện tượng

Phạm Trang

Nhung

+ Trình bày dữ liệu dưới dạng biểu đồ

+ Tính chỉ tiêu và và nêu nhận xét hiện tượng

Đặng Thị

Thơm

+Trình bày dữ liệu dưới dạng biểu đồ

+ Tính chỉ tiêu và và nêu nhận xét hiện tượng

Trang 15

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Lê Thị Tuệ Khanh (Chủ biên)

Giáo trình Nguyên lý Thống kê – Trường Đại học Giao thông Vận tải – Năm 2009

2 Lê Thị Tuệ Khanh (Chủ biên)

Bài tập Nguyên Nguyên lý Thống kê – Trường Đại học Giao thông Vận tải – Năm 2013

3 Tổng cục thống kê

Ấn phẩm Số liệu thống kê chủ yếu Quý I năm 2019 – Nhà xuất bản Thống kê – Năm 2019

Ngày đăng: 22/07/2020, 16:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w