Các dạng bài tập chủ yếu của đề thì cuối kỳ giúp các bạn ôn tập tốt hơn cho đề thi cuối kỳ.Đến với tài liệu,bạn có thể nắm được các cách xác định lực trên các dây đai,xích,bánh răng.Cách để chọn và thiết kế một hệ thống cơ khí hoàn chỉnh.
Trang 2Bài 1:
Trang 3a) Trọng tâm nhóm bulông là trung điểm đoạn thảng nối tâm của hai bulông Dời các lực thành phần về trọng tâm ta được sơ đồ như hình và giá trị :
F
i M
200.2
200.300000
2 2
1 1
708,2371.5,1
54,11858.3,1.43
,14
T
F
N F
F
N d
tan.12000tan
1200080
480000
2
2
821,218320
tan.6000tan
6000160
4800002
Trang 4=+
−+
−
=
=+
−+
2183
0240.160.821,218380
,2183642
,4367
0
01
2
1 2
dy
ay
dy
dy ay
dy r
r xA
dy r r ay y
R
N R
R
R R
AD R AC F AB F
M
R F F R
F
Xét Oxz :
( ) ( )
=+
=
=+
N R
R
R R
AD R AC F AB F
M
R F F R
dx t
t yA
dx t t ax
x
8000
10000
0240.160.600080
12000
06000
12000
0
0
1 2
1 2
Trang 5M M
tdB
193,5750
10.326,918.3210
32
.326,918480000
.75,080000068
,17470575
,0
3
3 3
3
2 2
2 2
2 2
=
=
=+
+
=+
M M
tdC
771,5350
10.151,763.3210
32
.151,763480000
.75,06400000
75,0
3
3 3
3
2 2
2 2 2
+
=+
Trang 6Fr4 Ft4
- Nếu thay đổi hướng ren trục vít thì lực dọc trục trên bánh vít Fa3 sẽ đổi chiều ngược lại , khi đó lực tác dụng lên trục tăng lên làm hiệu suất, giảm tuổi thọ của chi tiết Trong trường hợp này thay đổi hướng ren trục vít là không hợp lý
b)
-Với u34 =20 và a w =200( )mm và bánh vít không dịch chỉnh, dựa vào bảng 7.2 trang
308 sách giáo trình cơ sở thiết kế máy ta có :
m=8( )mm , q=10
-Khoảng cách trục:
8.5,0
2005
,05
Trang 7v s mn z q 2 10 2,563(m/s)
19100
600.819100
2 2 2
2 3
048,0048
31,11tan95
,0
9,0'tan
tan95
,0
9
,
+
=+
Trang 9z n
n
45
18.14402
1 1 2 1 2
z n n z
z n
n
52
26.5764
3 2 4
3 3 4 3 4 4
z n n z
z n
n
57
19.5766
5 2 6
5 5 6 5 6 6
5719arccosarccos
cos
cos22
4 3
6 5
4 3
6 5
6 5 4
3
56
34
z z
z z
z z
z z
z z m z z
Fr6 Fa6
Fa3 Fa4
2
3 4
5 6
Bài 2:
a)
Trang 10.10001 1
1
d n
P
60000
300.1440
9.1000
=
60000
300.1440
e
e F
1
2
1
887,397
9
8 3 , 0
9
8 3 , 0
9 8 3 , 0
9
8 3 , 0
1
N e
e F
e
e F
887,397
9
8 3 , 0
e
F e
F
−
=+
z
z n
n
Các đường kính vòng chia bánh xích:
)(595,15125.05,19.)sin(
)sin(
Trang 11Ta có P
K
K K K P
x
n
z.
2001
80,4.1
6
5.1
n P
Trang 121 6
N =K 60.c.n.L =0,5.60.1.980.52560=1545264000 chu kỳ
Trang 131.9,0.630
9,0
1 lim 0
1,1
1.9,0.630
9,0
2 lim 0
2 2
2 2 2
H min H 1,25 H min với H min =515,45(MPa)
b) Khoảng cách trục:
2 11
430
u
T K u
a
H ba
H w
959,77.05,1.1
- Số răng bánh nhỏ :
( )
( ) 1,5.(2 1) ( )
cos.85,93.21
cos2
u m
82415,1arccos2
arccos 1 2
w
a
z z m
c)
Trang 14Fr1 Fa1
Fr2 Fa2
Z1
Z2
N z
41.5,1
59,10cos77959.2cos
20tan.07,2492cos
tan
Trang 15Bài 2:
Fr1
Fr2 Ray
−
−
=
−+
N R
R
R R
AD R AC F M AB F M
R F F R
dy r
r xA
dy r r ay y
.200080
2000
03000
2000
0
02 1 1
2 1
Trang 16=
=+
N R
R
R R
AD R AC F AB F
M
R F F R
dx t
t yA
dx t t ax
x
8000
7000
0240.160.9000
80
6000
09000
6000
0
0
2 1
2 1
(N mm)
d F
T
.9000002
300.60002
1 1 2
b)
(N mm)
T M
82,986142
3232
791,1008535
3232
0
10.2.5,
62500.3,1.4
3,1
Trang 1712
1
476,0
Trang 18( ) ( )mm mZ
d
mm mZ
d
16040
4
8020
b w =A =0,434=1,72
(MPa)
d mb
Y Y Y
392,0.1.1.3,1.86,167543
2
476,0.25,310
S
K K
F
FL FC F
2
1.1.396
F
FL FC F
5.1
1.1.297
Trang 19Câu 3 :
a)
Fyb
Fyc Ray
(N mm)
T M
2918,156622
3232
16,30679664
EI
z A EI
M
10.13,116,306796
2.1013
Trang 202 1 8
6.10
6
210.1013,
10.306,86.10
2 8
2
90.10.13
6
90.10.13
Trang 21b)
24010
20000.200.6010
60
6 6
L Q
,1084
.60
63,21088.10
kT
120.2
,
0
10.2
62500.3,1.4
Trang 233 5
6
Trang 24b) Nếu thay đổi hướng nghiêng răng của bánh răng 3 và 4 thì lực dọc trục Fa sẽ thay đổi,dựa vào hình vẽ ta thấy được nếu thay đổi hướng nghiêng răng thì lực dọc trục sẽ tăng lên gây ảnh hướng đến quá trình làm việc,tuổi thọ chi tiết giảm
Do Q 2 Q1nên ta khảo sát chọn ổ lăn cho ổ 2
19210
5000.640.60
41100 31
41100 32
2 = 450000 𝑁𝑚𝑚
Trang 25Ma2
157500 58500
−+
=
=
−
−+
0
1 2
2
1 2
M AC R M AB F
M
F R F R
F
r a cy
a r
xA
r cy r ay
−+
=
−
−+
−
0330.2400157500
.240112500
120
6300
024006300
cy
cy ay
R
R R
Trang 26=
=
−+
0
1 2
1 2
AD F AC R AB F
M
F R F R
F
t cy
t
yA
t cx t ax
−
=+
−
−
0330.6000240
.120
18000
06000
18000
cx
cx ax
R
R R
M
M tdB= xB2 + yB2 +0,75 B2 = 4635002+8100002+0,75.4500002 =1011110,281 Đường kính của trục vít:
281,1011110
3232
Q
F= 1+ 2=3000+6000=9000
(N mm)
Q Q
M =− 150+ 240=−3000.150+6000.240=990000
Trang 27( )N z
75.9900002 2
Theo tiêu chuẩn ta chọn bu lông M30 với d1=26,211( )mm
Trang 29LE 60 6019 0,59.0,4 0,19.0,4
max
++
- Do tải trọng thay đổi theo chu kỳ nên trong trường hợp ứng suất thay đổi
Ta có công thức để xác định ứng xuất cho phép:
[𝜎−1𝐹] = 𝜎𝑙𝑖𝑚 𝜀
[𝑠] 𝐾𝜎𝛽𝐾𝐿
= 480.0,81
2 2,3 0,78.1 = 65,927 𝑀𝑃𝑎 Bài 2 :
a)
Ta có: Ft = Fbt = 5000 N ➔ P F t v 10( )kW
1000
2.50001000
Dn
300
2.6000060000
60000
2 2
x
z n
t = 1 Trong đó: K = K r K a K o K dc K b K lv
Các hệ số:
- K =1,2 (tải trọng va đập nhẹ)
Trang 30- K a =1(a w=(3050)p c)
- K o =1 (bộ truyền nằm ngang)
- K dc =1 (trục đĩa xích điều chỉnh được)
- K b =1 ( bôi trơn nhỏ giọt)
- K lv (làm việc 1 ca)
2,1
200.1.2,1.10
Bài 3 :
n
d n d d
d n
n
600
180.12002
1 1 2 1 2
a
400.4
180360180
3602400.24
2
2
2 2
1 2 1
+
Theo tiêu chuẩn ta chọn L=1600(mm)
a a
a
d d d d a
L
78,364
4
180360180
360221600
42
2
2
2 1 2 1 2
=
−+++
=
−+++
65,278,364
180360
1 2
1 1
Số dây đai theo công suất P :
Trang 31Ta chọn z=3 đai
c)
q m =A =13810−61100=0,1518(kg/m) với A=138(mm²)-tra bảng 4.3 trang 128
2,02
( )
( ) ( )N e
F e
F F
N e
e F
e
e F F
N v
P F
v f
t
v f
f t t
56,21342,191
17,8841
73,109742
,191
17,8841
17,88431
,11
1010001000
65 , 2 647 , 0 '
2
65 , 2 647 , 0
65 , 2 647 , 0 '
' 1
1 1
1
1 1
=+
−
=+
−
=
=+
−
=+
Trang 33t T
T
m i i
i
m i LE
max max
6060
10.297,25200.7200.3,0.6,02,0.3,03,0.8,02,0.1
=
O
LE N
N nên hệ số tuổi thọ K L =1b)
- Giới hạn mỏi uốn xác định theo công thức:
F 0,4 0,5 2501
=
d
r
giới hạn bền b =600→ ta chọn K =1,629
- Do tải trọng thay đổi theo chu kỳ nên trong trường hợp ứng suất thay đổi
Ta có công thức để xác định ứng xuất cho phép:
[𝜎−1𝐹] = 𝜎𝑙𝑖𝑚 𝜀
[𝑠] 𝐾𝜎𝛽𝐾𝐿 =
250.0,781,75 1,629 0,93.1 = 63,615 𝑀𝑃𝑎
Bài 2:
)(4001480
200.29602
1 1 2 1
2
2
1
mm n
d n d d
03.31800
2004001
200400200
40021800.24
2
2
2 2
1 2 1
a
d d d d a
1 1
Trang 34,1926003121
1000
12
1
12
1000
1
12
03 , 3 3 , 0
03 , 3 3 , 0 0
1
1 0
0
1 1 1 1 1
1
kW e
e e
e F F v
P
F e
e v
P F
F e
v f
f
v f
f t
=+
C v =1−c v(0,01v12−1)=1−0,03(0,01312−1)=0,7417(do vận tốc cao và đai vải cao su nên c v =0,03)
C0 =1 (bộ truyền nằm ngang)
C r =1 (tải trọng tĩnh)
117417,098,025,2531
610001000
1
1
mm v
P F
b
t t
Trang 35Số răng z1, z2:
•z1=29−2u=29−23=23 (răng)
3 2 3 1 3 23 69
1 2
P
P
x
z n
200
2001
25.1.016,
Trang 37𝜎𝑂𝐻𝑙𝑖𝑚1 = 𝜎𝑂𝐻𝑙𝑖𝑚2 = 2𝐻𝐵1+ 70 = 2.280 + 70 = 630 𝑀𝑃𝑎
[𝜎𝐻2] = [𝜎𝐻1] = 𝜎𝑂𝐻𝑙𝑖𝑚1.0,9 𝐾𝐻𝐿1
𝑠𝐻 = 630.
0,9.11,1 = 515,45 𝑀𝑃𝑎
Do là bánh răng nghiêng nên ta chọn;
a
H ba
H
245,5154,0
47,5805,1124301
2 3
=+
- Số bánh răng nhỏ
( ) 1,5.(2 1)
cos.27,85.21
74375,1arccos2
arccos 1 2
a
z z m
Trang 38Fr1 Fa1
Fr2 Fa2
Z2
( )N z
37.5,1
5,12cos58469.2cos2
20tan.05,2057cos
tan1
Trang 39Bài 2:
Fr1
Fr2 Ray
−+
−
=++
N R
R
R R
AD R AC F M AB F M
R F F R
dy r
r xA
dy r r ay y
67
,
666
67,
1666
0150.300000100
.300050
2000
03000
2000
0
02 1 1
2 1
Trang 40=
=+
N R
R
R R
AD R AC F AB F
M
R F F R
dx t
t yA
dx t t ax
x
8000
7000
0240.160.9000
80
6000
09000
6000
0
0
2 1
2 1
(N mm)
d F
T
.9000002
300.60002
1 1 2
(N mm)
T M
45,864741
3232
295,876229
3232
d =1,05 C =1,05.60,65=63,6825
→
Theo tiêu chuẩn ta chọn d = 63 mm
Trang 42Bài 1:
be
n e
25,0.5,01
65
,0125
Trang 43Nếu thay bằng ổ đũa trụ ngắn cùng cỡ thì loại 2210 có C = 38,5 kN
51,9015000
,248.60
10.51,90160
Trang 47𝑑1 ≥ √4.1,3 𝑘 𝐹
𝜋𝑓𝑖[𝜎𝑘] = √
4.1,3.1,3.5305,55
𝜋 0,2.1.90 = 25,18 𝑚𝑚 𝑡ℎ𝑒𝑜 𝑡𝑖ê𝑢 𝑐ℎ𝑢ẩ𝑛, 𝑡𝑎 𝑐ℎọ𝑛 𝑏𝑢 𝑙ô𝑛𝑔 𝑀30 𝑣ớ𝑖 𝑑1 = 26,211 𝑚𝑚 c)
𝑑1 ≥ √4 𝐹
𝜋𝑖[𝜏]= √
4.5305,55
𝜋 1.50 = 11,62 𝑚𝑚 𝑡ℎ𝑒𝑜 𝑡𝑖ê𝑢 𝑐ℎ𝑢ẩ𝑛, 𝑡𝑎 𝑐ℎọ𝑛 𝑏𝑢 𝑙ô𝑛𝑔 𝑀16 𝑣ớ𝑖 𝑑1 = 13,835 𝑚𝑚
Trang 48Bài 1 :
t v
P F
Trang 49v n d (m/s)
3
560000
100.1000.60000
1 1
4.10001000
Các thông số: C =1−0,003.(180−1)=1−0,003.(180−160)=0,94
( ) 1 1,03
3
5.01,0.04,01101,01
2 2
94,763
chọn b=140(mm) theo tiêu chuẩn
3100300
)(30010057
570.16018057
.180
.57180
1 2
2 1
1 1
2
1 2 1
−
=+
n u
mm d
a d
a
d d
K b =0,8(bôi trơn tốt) ; K lv=1,45(làm việc liên tục(3 ca)) ;
K=1,2.1.1.1,25.0,8.1,45=1,74
Dựa vào bảng 5.4 trang 181 ta có:
P =19,3( )kW
Trang 501
200
2001
KK
K P
P
z n
x
98,1127
25.174,1
1.3,19
Trang 51N F
F
F
N Z
m
T d
T F
F
t a
a
t r
r
n t
t
24,86810
tan.039,4924tan
85,181910
cos
20tan.039,4924cos
tan
039,492410
cos
20.3
150000
2cos
22
1 2 1
1 4 3
2
1
1 1
1 1
Z
Z
u
.300000150000
.2
22040
1 12 3 2
F
N F
F
F
N Z
m
T d
T F
F
t a
a
t r
r
n t
t
185,138910
tan.46,7878tan
87,291110
cos
20tan.46,7878cos
tan
46,787810
cos
25.3
300000
2cos
22
3 4 3
3 4
3
4
3
3 3 3
Trang 53Fr1 Fa1
F
F
N Z
m
T d
t
32,118112
tan66,5557tan
014,206812
cos
20tan66,5557cos
tan
66,555712
cos
224
2500002
cos
22
1 2
5,2
5,222
Trang 54F
N Z
m
T d
t
29,295312
tan14,13894tan
03,517012
cos
20tan14,13894cos
tan
14,1389412
cos
224
6250002
cos
22
3 4
F
F
N Z
m
T d
t
24,86810
tan039,4924tan
85,181910
cos
20tan039,4924cos
tan
039,492410
cos
203
1500002
cos
22
Trang 55(N mm)
T u
2
220
40
1 12 3
F
F
N Z
m
T d
t
185,138910
tan46,7878tan
87,291110
cos
20tan46,7878cos
tan
46,787810
cos
253
3000002
cos
22
Trang 56F F F F F
𝐹𝑎3 = 𝐹𝑎4 = 𝐹𝑡3 tan 𝛽 = 2626,15 tan 10𝑜 = 463,06 𝑁
Trang 57(đố𝑖 𝑣ớ𝑖 𝑡ả𝑖 𝑡𝑟ọ𝑛𝑔 𝑡ℎ𝑎𝑦 đổ𝑖) Bài 2:
F
F
N d
T
F
F
mm Z
m
d
Z
Z u
m
96,451565
,26sin20tan62,2776sin
tan
91,903565
,26cos20tan62,2776cos
tan
62,277603
,72
1000002
2
03,72285,05,012145
,01
565,262142
1arctan
1arctan
1
arctan
1
1 1
1
1
1
2 12
Trang 58F
N Z
m
T d
T
F
F
mm N T
Z
Z T u
t
53,72310
tan366,4103tan
54,151610
cos
20tan366,4103cos
tan
366,410310
cos
244
2000002
cos
22
.200000100000
2142
3 4
3
3
1 1
2 1 12
Trang 59𝑠𝐻 = 670.
0,9.11,1 = 548,18 𝑀𝑃𝑎
Do là bánh răng nghiêng nên ta chọn;
- Module răng 𝑚 = (0,01 ÷ 0,02)𝑎𝑤 = 0,79 ÷ 1,58 𝑚𝑚 (𝑑𝑜 𝐻𝐵1, 𝐻𝐵2 <350)
Theo tiêu chuẩn ta chọn 𝑚 = 1,5 𝑚𝑚
- Số răng bánh nhỏ
𝑧1 = 2𝑎𝑤cos 𝛽𝑚(𝑢 + 1) =
2 79,05 cos 𝛽1,5(2 + 1)Nhưng vì 80 ≤ 𝛽 ≤ 200,
33,01 ≤ 𝑧1 ≤ 34,79
→ 𝑧1 = 34 𝑟ă𝑛𝑔
→ 𝑧2 = 𝑢 𝑧1 = 2.34 = 68 𝑟ă𝑛𝑔
Trang 60- Góc nghiêng răng
𝛽 = arccos(𝑚(𝑧1+ 𝑧2)
2 𝑎 ) = arccos
1,5 (34 + 68)2.79,05 = 14,59
𝐹𝑟1 = 𝐹𝑟2 =𝐹𝑡1tan 𝛼
cos 𝛽 =
1999,64 tan 20cos 14 , 59 = 752,06 𝑁
Trang 62Bài 1:
a)Tổng số giờ làm việc
𝐿ℎ = 𝐿𝑎 𝐾𝑛𝑔 𝐾𝑛 365.24 = 4 0,33 0,7 365 24 = 8094,24 𝑔𝑖ờ
Số chu kì làm việc
Trang 63𝑁𝐿𝐸 = 60 ∑ ( 𝑇𝑖
𝑇𝑚𝑎𝑥)
𝑚 𝑡𝑖 𝑛𝑖
P d
n
P v
P
200800
310610
660000
1000
1 1
7
1 1 1
F
F F f
d d a
e
e F F
e
e F
F
t
a d d f a d d f t
f
f t
95,6120986
,3585502
0986,3585502ln24,01
2004002
2ln1
1
12
1
12
0 0
1 2 0
0
1 2
1 2 1 1
Trang 64Vậy khoảng cách tối thiểu a = 612,95 (mm) để không xảy ra hiện tượng trượt trơn
m r
h
36002
107max
Khi tăng a thì L tăng i giảm
Mà rta coi là hằng số vì nó phụ thuộc vào loại đai
max =1+v+u1 =0+0,5t+v+u1Khi tăng a Lực F1, F2tăng lên maxtăng
Trang 65T N
Trang 66n
P d
n
P v
P
1601200
510610
660000
1000
1 1
7
1 1 1
F
F F f
a d d f a d d f t
f
f
t
54,62236
,4978002
36,4978002ln24,0
11000
1602
2ln11
12
1
12
0
0 1
2
0
0
1 2
1 2 1
(4801603
2 max
m r
h
36002
107 max
Khi tăng a thì L tăng i giảm
Mà rta coi là hằng số vì nó phụ thuộc vào loại đai
max =1+v+u1 =0+0,5t+v+u1Khi tăng a Lực F1, F2tăng
lên tăng
Trang 68T N
10.24,30
10.94,
9659
,0.lim
n
P d
n
P v
P
180720
510610
660000
1000
1 1 7
1 1 1
F
F F f
F F
F F e
e
e F F
t t t
t f
f
f t
577,283,73610002
83,73610002ln3,0
12
2ln1221
12
0
0 1
0 0 0
1 1 1
d
d
51,8571801200577
,2577
,
2 1 2
1 2 2
n
u với điều kiện d2857,51( )mm và đường kính d tối đa ta 2
được d =4d =4180=720( )mm
Trang 69Bài 3:
Trang 70Bài 1:
a) Số chu kì làm việc tương đương:
60HRC → 627HB
NHO=30HB2,4=30.6272,4=155,08.106
Trang 711
6
6 6
N
N K
b) Ứng suất tiếp xúc cho phép:
15009
,0.lim
p z
p d
mm z
p z
p d
c c
c c
93,27823.2.05,19sin
467,13923.05,19sin
2
2 2
1
1 1
05,19.23462
234605,19
750.2
K b =1,5(bôi trơn định kỳ) ; K lv =1,12(làm việc 2 ca)
K =1,2.1.1.1.1,5.1,12=2,016
Trang 72Từ bảng 5.4 trang 181 giáo trình ta được :
P =4,80( )kW
1
200
2001
P
19,2
80,41
23
25.1.016
55,
1
1 6
Bài 3:
Trang 74T N
max60
8,0.4051
4005,05
,040.80
40
7.4004
7.7
440.70
40
3.4002
3.3
240.60
40
5.4004
5.5
440.50
40
Trang 75b 140,3( )mm
1.1.029,1.94,0.25,2.5,2.24,5
Trang 76[𝜎𝐹] =𝜎𝑙𝑖𝑚𝜀𝛽
[𝑠]𝐾𝜎 𝐾𝐿 =
530.0,68.1,12.2,3 1 = 86,18 𝑀𝑃𝑎 Trong đó 𝜎𝑙𝑖𝑚 = 𝜎−1𝐹 = 530 𝑀𝑃𝑎
[𝑠] = 2
𝜀 = 0,68 ∶ 𝑡𝑟𝑎 𝑏ả𝑛𝑔 10.4
𝛽 = 1,1
𝐾𝜎 = 2,3: 𝑡𝑟𝑎 𝑏ả𝑛𝑔 10.9 Câu 2
𝑛12,4=
8002,4 = 333,33 𝑣ò𝑛𝑔/𝑝ℎú𝑡
𝑛10,96=
8000,96= 833,33 𝑣ò𝑛𝑔/𝑝ℎú𝑡
𝑛11,5=
8001,5 = 533,33 𝑣ò𝑛𝑔/𝑝ℎú𝑡 Câu 3 :
Trang 77Bài 1:
Trang 79M1 = MY12 + MX12 + 0.75 T2
M1 = 791.39 (Nm)
d3 32.M1.10
3 π.σ => d 58.62 (mm)
Do tại vị trí bánh răng 1 có then nên ta cộng thêm 5% đường kính => d= 61.551 (mm)
Theo tiêu chuẩn ta chọn d = 60 (mm)
Bài 4:
Qy = Qx = Q cos(45) = 8000.cos(45) = 5656.85 (N)
MQy = MQx = Qy 150 = 5656.85 150 = 848527.5 (Nmm)
Trang 8050
2 2
5000.5,
37500.3,1.4
Trang 82106 912,67360.1240 = 12267,11 ℎ 𝑏) 𝑛ế𝑢 𝑡ℎ𝑎𝑦 𝑏ằ𝑛𝑔 ổ đũ𝑎 𝑡𝑟ụ 𝑛𝑔ẵ𝑛 𝑐ù𝑛𝑔 𝑐ỡ 𝑡ℎì 𝑙𝑜ạ𝑖 2310 𝑐ó 𝐶 = 65,2 𝑘𝑁
= 4532,8 𝑡𝑟𝑖ệ𝑢 𝑣ò𝑛𝑔
𝐿ℎ =10
6𝐿60𝑛 =
106 4532,860.1240 = 60924,73 ℎ Tuổi thọ tăng 4,97
11,12267
73,
60924 = lần so với ổ bi
Bài 3:
Trang 83MC = MyC2 + MtC2 + 0.75 * T2 = 1207.42 (Nm)
d 3 32*MC * 103
π*σ =58.96 (mm)
Do tại C có then nên d ta cộng thêm 5% : d.1.05 = 67.908(mm)
Chọn theo tiêu chuẩn lấy d = 63 (mm)
Trang 842 2
F
k
18,0
1
7500.3
67,54166.3,1.4