Bao cao cua nha thau ve ket qua thuc hien công trình Nhà học 2 tầng `ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH VĂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số: BC UBND Quỳnh Văn, ngày tháng năm 2020 BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Công trình: Nhà học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học A xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu. Kính gửi: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Quỳnh Lưu. Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Văn báo cáo kết quả nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng với các nội dung sau: 1. Tên công trình: Nhà học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học A xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu. 2. Địa điểm xây dựng: Xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 3. Quy mô công trình xây dựng: Nhà học 2 tầng: Kiến trúc: Nhà 2 tầng, mặt bằng hình chữ nhật kích thước 33,3m8,7m, diện tích xây dựng 289,7m2. Tổng diện tích sàn 579,42m. Bước gian 3,6+4,5m, chiều cao các tầng là 3,6m. Cao độ điểm cao nhất của nhà +10,0m so với cốt sân bê tông hoàn thiện, nền nhà cao 0,85m. Giao thông theo phương đứng gồm 1 cầu thang bộ, tÇng 1 vµ tÇng 2 bè trÝ gièng nhau gåm 4 phßngtÇng Kết cấu: Nhà có kết cấu khung BTCT chịu lực, móng cột bằng móng đơn BTCT mác 200, móng tường xây đá hộc VXM mác 50. Cột, dầm, sàn đổ bê tông cốt thép đổ toàn khối đá 1x2cm, mác 200; cốt thép đường kính < 10mm dùng loại AI có Ra = 2250kGcm2, đường kính >=10mm dùng loại AII có Ra = 2800kGcm2. Tường xây gạch chỉ đặc loại A Tuyel; tường dày 220 xây VXM mác 50. Mái lợp tôn sóng vuông, chống dột dày 0,42mm; xà gồ thép hình C100mm. Hoàn thiện: Cột, dầm, trần trát VXM mác 75, bả matit, lăn sơn 3 nước. Nền các tầng lát gạch Ceramic 600600mm. Bậc cấp, bậc cầu thang tr¸t Granito. Hệ thống cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, hoa sắt cửa sổ bằng thép 12x12. Hệ thống kỹ thuật: + Điện: Nguồn điện lấy từ nguồn hạ thế của khu vực, dây điện đi ngầm tường, trần. Chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên kết hợp với đèn điện neon, đèn ốp trần. Thông gió bằng tự nhiên kết hợp quạt. + Hệ thống chống sét: Bằng hệ thống kim thu sét đường kính 16mm, dài 1m; dây dẫn sét đường kính 10mm, cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6mm, dài 2,5m. + Phòng cháy chữa cháy: Bằng hệ thống bình bọt và tiêu lệnh PCCC đặt tại hành lang, cầu thang. 4. Danh sách các nhà thầu: Nhà thầu khảo sát, thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí. Nhà thầu tư vấn quản lý dự án: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Sông Lam. Nhà thầu giám sát: Công ty CP tư vấn xây dựng TC Nhà thầu thi công: Công ty cổ phần xây dựng Đông Nam Nghệ An 5. Ngày khởi công và ngày hoàn thành (dự kiến). Ngày khởi công: Ngày 05 tháng 11 năm 2019. Ngày hoàn thành: Ngày 03 tháng 5 năm 2020. 6. Khối lượng của các loại công việc xây dựng chủ yếu đã được thực hiện.
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Công trình: Nhà học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học A xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu.
Địa điểm xây dựng: Xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Trang 2CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nghệ An, ngày tháng năm 2020.
BÁO CÁO CỦA NHÀ THẦU VỀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TRÌNH
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Văn.
1 Nhà thầu thi công xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng Đông Nam Nghệ An.
2 Dự án: Nhà học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học A xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh
Lưu
3 Gói thầu: Phần xây lắp + chi phí hạng mục chung.
4 Địa điểm xây dựng: Xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
5 Khối lượng và chất lượng các phần thi công: Đảm bảo về khối lượng, chất lượng, kích thước như trong hồ sơ thiết kế, tuân thủ theo quy trình quy phạm thi công Khối lượng theo hợp đồng và khối lượng đã thực hiện.
Số
TT Tên công việc
Đơn vị tính
Khối lượng Theo hợp
đồng Đã thực hiện
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác Khoản 1 1
2 Chi phí xây dựng nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi công Khoản 1 1
B CHI PHÍ XÂY LẮP
I Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (NC10%) m3 19,8616 19,8616
2
Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2
m, đất cấp III (NC 10%) m3 11,0588 11,0588
3
Đào móng công trình, chiều rộng
móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8
m3, đất cấp III (M 90%) 100m3 2,7828 2,7828
4
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ
bằng thủ công, bê tông lót móng, đá
4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 m3 81,9752 81,9752
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 m3 109,6900 109,69
Trang 3cm, vữa XM mác 50
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 m3 40,5942 40,5942
7
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ
thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà
bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác
200
m3 6,9842 6,9842
8
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường
kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao
tường <= 4m tấn 0,1222 0,1222
9
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường
kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao
tường <= 4m tấn 0,0413 0,0413
10
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường
kính cốt thép > 18mm - Chiều cao
tường <= 4m tấn 1,6584 1,6584
11
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ
bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2,
chiều rộng <=250 cm, mác 200 m3 47,7844 47,7844
12
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt
thép <= 10mm tấn 0,0708 0,0708
13
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt
thép <= 18mm tấn 1,6849 1,6849
14
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt
thép >18mm tấn 1,2748 1,2748
15
Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván
khuôn gỗ móng cột - Móng cột tròn,
đa giác 100m2 1,5369 1,5369
16
Đắp đất nền móng công trình, độ chặt
yêu cầu K=0,90 m3 103,0679 103,0679
17 Đắp cát công trình dân dụng bằng máy
đầm cóc
100m3 2,1492 2,1492
Trang 418 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 m2 13,2539 13,2539
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 m2 44,1285 44,1285
20 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường - Vữa XM mác 75 m 112,7000 112,7
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 m2 157,7890 157,789
22 Láng granitô tam cấp m2 44,1285 44,1285
23
Trát tường ngoài bằng vữa XM mác
75 Chiều dày trát: 2,0cm m2 101,7695 101,7695
24 Quét nước xi măng 2 nước m2 101,7695 101,7695
II Phần thân
25
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ
thủ công,Bê tông cột có tiết diện > 0,1
m2, chiều cao <= 4m; vữa BT đá 1x2
- Vữa BT mác 200
m3 7,1633 7,1633
26
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ
thủ công,Bê tông cột có tiết diện > 0,1
m2, chiều cao <= 16m; vữa BT đá 1x2
- Vữa BT mác 200
m3 6,6546 6,6546
27
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt
thép <= 10mm - Chiều cao tường <=
4m
tấn 0,1739 0,1739
28
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt
thép <= 18mm - Chiều cao tường <=
29
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt
thép > 18mm - Chiều cao tường <=
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt tấn 0,1630 0,163
Trang 5thép <= 10mm - Chiều cao tường <=
16m
31
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt
thép <= 18mm - Chiều cao tường <=
16m
tấn 0,3428 0,3428
32
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt
thép > 18mm - Chiều cao tường
<=16m Cột tầng 2
tấn 1,1542 1,1542
33
Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván
khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột
tròn, đa giác 100m2 0,1244 0,1244
34
Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván
khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột
vuông, chữ nhật 100m2 1,8955 1,8955
35
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ
thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà
bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác
200 m3 45,1364 45,1364
36
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường
kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao
tường <= 4m tấn 0,4421 0,4421
37
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường
kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao
tường <= 4m tấn 1,3945 1,3945
38
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường
kính cốt thép > 18mm - Chiều cao
tường <= 4m tấn 1,7570 1,757
39
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường
kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao
tường <= 16m tấn 0,5779 0,5779
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường
kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao
tấn 2,3467 2,3467
Trang 6tường <= 16m
41
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường
kính cốt thép > 18mm - Chiều cao
tường <= 16m tấn 1,1763 1,1763
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng: 100m2 3,6520 3,652
43
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ
thủ công, bê tông sàn mái bằng vữa
BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 m3 53,7007 53,7007
44
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép sàn mái, Đường kính
cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường
<= 16m
tấn 6,3500 6,35
45
Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,
Ván khuôn gỗ - Sàn mái 100m2 5,5344 5,5344
46
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ
thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt,
máng nước, tấm đan bằng vữa BT đá
1x2 - Vữa BT mác 200
m3 6,9936 6,9936
47
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt,
máng nước, Đường kính cốt thép <=
10mm - Chiều cao tường <= 4m tấn 0,0733 0,0733
48
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt,
máng nước, Đường kính cốt thép <=
10mm - Chiều cao tường <= 16m tấn 0,0791 0,0791
49
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt,
máng nước, Đường kính cốt thép >
10mm - Chiều cao tường <= 4m tấn 0,2713 0,2713
50
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt,
máng nước, Đường kính cốt thép >
10mm - Chiều cao tường <= 16m tấn 0,1764 0,1764
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền 100m2 1,1548 1,1548
Trang 7mái hắt, máng nước, tấm đan:
52
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ
thủ công, bê tông cầu thang thường
bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác
53
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép cầu thang, Đường kính
cốt thép > 10mm - Chiều cao tường
<= 4m tấn 0,2781 0,2781
54
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại
chỗ, cốt thép cầu thang, Đường kính
cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường
<= 4m tấn 0,2002 0,2002
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Cầu thang thường 100m2 0,3697 0,3697
56
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu
phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM
mác 50 m3 0,9306 0,9306
57
Láng nền sàn không đánh mầu, dày
3,0 cm, vữa XM mác 75 m2 27,5372 27,5372
58 Láng granitô cầu thang m2 27,5372 27,5372
59 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường - Vữa XM mác 75 m 45,1200 45,12
60 Trụ gỗ cầu thang Cái 1,0000 1,
61
Sản xuất lắp dựng Lan can sắt vuông
16x16 cầu thang m 18,6400 18,64
62 Gia công lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm m 18,6400 18,64
63
Xây cột, trụ bằng gạch chỉ
(6,5*10,5*22cm), chiều cao <= 4m
-Vữa XM mác 75 m3 8,0899 8,0899
64
Xây cột, trụ bằng gạch chỉ
(6,5*10,5*22cm), xây ốp trụ, cột,
chiều cao <= 16m - Vữa XM mác
Trang 8Xây tường thẳng bằng gạch chỉ
(6,5x10,5x22cm), dày <= 33cm, tường
cao <= 4m- Vữa XM mác 50 Tầng 1 m3 50,6939 50,6939
66
Xây tường thẳng bằng gạch chỉ
(6,5x10,5x22cm), dày <= 33cm, tường
cao <= 16m - Vữa XM mác 50 Tầng
67
Xây tường thẳng bằng gạch chỉ
(6,5x10,5x22cm), dày <= 33cm, tường
cao <= 16m - Vữa XM mác 50 Xây
tường thu hồi m3 19,3354 19,3354
68
Xây tường thẳng bằng gạch chỉ
(6,5x10,5x22cm), dày <= 11cm, tường
cao <= 16m - Vữa XM mác 50
Tường 110 thu hồi m3 7,6595 7,6595
69
Xây tường thẳng bằng gạch chỉ
(6,5x10,5x22cm), dày <= 11cm, tường
cao <= 16m- Vữa XM mác 50 Xây
tường Sê nô
m3 3,9776 3,9776
70
Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp
khác bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm),
xây cao <= 16m - Vữa XM mác 50 m3 7,6996 7,6996
71 Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dàibất kỳ dày 0,42ly 100m2 3,7379 3,7379
72 Tôn úp nóc khổ 600mm m 47,3000 47,3
73 Sản xuất, lắp dựng Xà gồ thép tấn 2,6661 2,6661
74 Lắp dựng xà gồ thép tấn 2,6661 2,6661
75 Sơn sắt thép các loại 2 nước Sơn xà gồ thép m2 265,2384 265,2384
76 Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ, khoảng cách 40cm/cái cái 1495,1600 1.495,16
77
Láng nền, sàn có đánh màu bằng vữa
XM mác 75 Chiều dày láng 2,0cm
Láng sàn mái, ô văng, sê nô m2 370,2756 370,2756
78 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông -
Ngói mũi hài 75v/m2
m2 18,6792 18,6792
Trang 979 Ngói úp bờ trên mái nghiêng bê tông md 13,5000 13,5
III Phần hoàn thiện
80
Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép
uPVC, cửa đi 2 cánh mở quay của tập
đoàn Austdoor hoặc tương đương
(gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện
khoá, bản lề hãng GQ - Trung Quốc,
kính trắng dày 5mm - Việt Nam, dưới
Pano)
m2 53,7600 53,76
81
Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép
uPVC, cửa sổ 2 cánh mở quay của tập
đoàn Austdoor hoặc tương đương
(gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện
khoá, bản lề hãng GQ - Trung Quốc,
kính trắng dày 5mm - Việt Nam)
m2 76,8000 76,8
82
Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép
uPVC, Vách kính cố định của tập
đoàn Austdoor hoặc tương đương
(gồm cả khuôn, cánh, phụ kiện khoá,
bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính
trắng dày 5mm - Việt Nam)
m2 20,9160 20,916
83 Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 12x12 m2 76,8000 76,8
84
Sản xuất lắp dựng lan can hành lang
sắt hộp 40x40 m2 20,2600 20,26
85 Đắp trang trí Chi tiết đầu và chân cột tròn Cái 4,0000 4,
86 Đắp trang trí Chi tiết đầu cột vuông Cái 14,0000 14,
87 Đắp trang trí Chi tiết chân cột vuông Cái 12,0000 12,
88 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 m2 556,0130 556,013
89 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XMmác 50 m2 329,9080 329,908
90 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XMmác 50 m2 901,8365 901,8365
Trang 1091 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 m2 127,7480 127,748
92
Trát tường ngoài bằng vữa XM mác
50 Chiều dày trát: 1,5cm Trát chắn
cầu thang, chắn bục giảng m2 16,1550 16,155
93 Trát trụ, cột,bằng vữa XM mác 75
Chiều dày trát 1,5cm m2 189,4040 189,404
94 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát
1,5cm
m2 68,9344 68,9344
95 Trát má cửa bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 1,5cm m2 83,0720 83,072
96 Trát cầu thang bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 1,5cm m2 36,9700 36,97
97 Trát trần bằng vữa XM mác 75 m2 591,8326 591,8326
98 Trát xà, dầm bằng vữa XM mác 75 m2 310,4200 310,42
99 Trát lanh tô, ô văng, lan can, lam
ngang vữa XM mác 75 m2 115,4800 115,48
100 Trát phào kép, vữa XM mác 75 m 818,2200 818,22
101 Trát gờ chỉ bằng vữa XM mác 75 m 936,3000 936,3
102 Trát vẩy tường - Vữa XM mác 75 m2 7,4984 7,4984
103 Bả bằng bột bả Kova vào tường m2 1402,0179 1.402,0179
104 Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần m2 1054,7026 1.054,7026
105 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước
phủ
m2 621,2924 621,2924
106 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước
phủ
m2 1835,4281 1.835,4281
107 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm - Vữa XM mác 75. m2 18,2340 18,234
108 Rọ chắn rác cái 8,0000 8,
109 Ống nước D110 Class 3 Tiền Phong thoát nước m 75,2000 75,2
110 Cút D110 cái 16,0000 16,
111 Măng xông nối ống cái 8,0000 8,
112 Đai giữ ống cái 40,0000 40,
IV Phần dàn giáo phục vụ thi công
113 Lắp dựng giàn giáo ngoài Chiều cao giàn dáo <= 16m 100m2 6,0480 6,048
114 Lắp dựng giàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m 100m2 11,1230 11,123
115 Lưới bảo vệ thi công m2 604,8000 604,8
V Phần điện chiếu sáng
116 Tủ điện 220x350x120 bằng tôn hộp 1,0000 1,0000
117 Hộp điện 200x150x100 bằng tôn hộp 2,0000 2,0000
118 Lắp đặt cầu dao 3 pha-100A Cầu giao tổng bộ 1,0000 1,0000
Trang 11119 Lắp đặt cầu dao một chiều tường gạch,
Cường độ dòng điện <= 60A bộ 2,0000 2,0000
120 Automat 3P-3MT-500V cái 2,0000 2,0000
121 Dân dẫn 2x10mm2 cáp điện lực 2
ruột đồng Cu/XLPE/PVC Cáp vào m 80,0000 80,0000
122
Dân dẫn đặt ngầm 2x6mm2 cáp điện
lực 2 ruột đồng cách điện PVC vỏ
PVC (CVV/DSTA-2R-0,6/1KV) Lên
tầng
m 10,0000 10,0000
123 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dâydẫn 2 ruột 2x4mm2 m 180,0000 180,0000
124 Dân dẫn đặt ngầm 2x2,5mm2 cáp điệnlực 2 ruột đồng cách điện PVC vỏ
PVC (CVV/DSTA-2R-0,6/1KV)
m 400,0000 400,0000
125 Dân dẫn đặt ngầm 2x1,5mm2 cáp điệnlực 2 ruột đồng cách điện PVC vỏ
PVC (CVV/DSTA-2R-0,6/1KV)
m 450,0000 450,0000
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC tự chống cháy D16 m 950,0000 950,0000
127 Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt kính mờ dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ 32,0000 32,0000
128 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp -
Đèn sát trần có chụp bộ 6,0000 6,0000
129 Quạt trần VINAWIND cả hộp số cái 32,0000 32,0000
130 Hộp công cắc 2 phím + 1 ổ cắm ngầm Clipsal bảng 32,0000 32,0000
131 ổ cắm đơn 2 chấu cái 32,0000 32,0000
132 Hộp công tắc Clipsal 10A cái 24,0000 24,0000
133 ổ cắm 2 cực ngầm cái 24,0000 24,0000
134 Đế nhựa cái 75,0000 75,0000
135 Hộp nhựa nối dây 80x80 hộp 65,0000 65,0000
136 Đinh vít + vít nở các loại kg 25,0000 25,0000
137 Xi măng trung ương PC40 kg 200,0000 200,0000
138 Băng dính cuộn 50,0000 50,0000
VI Chống sét
139 Kim thu sét fi 16 L=1,2m cái 5,0000 5,0000
140 Gia công và đóng cọc chống sét
L65x6 dài 2,5m, Gia công và đóng cọc cọc 11,0000 11,0000
141 Kéo rải dây tiếp địa fi12 m 189,0000 189,0000
142 Kéo rải dây tiếp địa fi16 m 70,0000 70,0000
143 Chân bật đỡ dây thu sét fi8 cái 150,0000 150,0000
144 Đào rãnh tiếp địa m3 23,4240 23,4240
145 Lấp đất rãnh tiếp địa m3 23,4240 23,4240
146 Máy hàn Ca 3,0000 3,0000
147 Băng dính cuộn 10,0000 10,0000
VII Hệ thống chữa cháy
148 Tiêu lệnh + nội quy PCCC bộ 3,0000 3,0000
149 Bình chữa cháy MFZL4-ABC bộ 6,0000 6,0000