Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng nhà học 2 tầng `ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUỲNH VĂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số: BC UBND Quỳnh Văn, ngày tháng năm 2020 BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Công trình: Nhà học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học A xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu. Kính gửi: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Quỳnh Lưu. Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Văn báo cáo kết quả nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng với các nội dung sau: 1. Tên công trình: Nhà học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học A xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu. 2. Địa điểm xây dựng: Xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 3. Quy mô công trình xây dựng: Nhà học 2 tầng: Kiến trúc: Nhà 2 tầng, mặt bằng hình chữ nhật kích thước 33,3m8,7m, diện tích xây dựng 289,7m2. Tổng diện tích sàn 579,42m. Bước gian 3,6+4,5m, chiều cao các tầng là 3,6m. Cao độ điểm cao nhất của nhà +10,0m so với cốt sân bê tông hoàn thiện, nền nhà cao 0,85m. Giao thông theo phương đứng gồm 1 cầu thang bộ, tÇng 1 vµ tÇng 2 bè trÝ gièng nhau gåm 4 phßngtÇng Kết cấu: Nhà có kết cấu khung BTCT chịu lực, móng cột bằng móng đơn BTCT mác 200, móng tường xây đá hộc VXM mác 50. Cột, dầm, sàn đổ bê tông cốt thép đổ toàn khối đá 1x2cm, mác 200; cốt thép đường kính < 10mm dùng loại AI có Ra = 2250kGcm2, đường kính >=10mm dùng loại AII có Ra = 2800kGcm2. Tường xây gạch chỉ đặc loại A Tuyel; tường dày 220 xây VXM mác 50. Mái lợp tôn sóng vuông, chống dột dày 0,42mm; xà gồ thép hình C100mm. Hoàn thiện: Cột, dầm, trần trát VXM mác 75, bả matit, lăn sơn 3 nước. Nền các tầng lát gạch Ceramic 600600mm. Bậc cấp, bậc cầu thang tr¸t Granito. Hệ thống cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, hoa sắt cửa sổ bằng thép 12x12. Hệ thống kỹ thuật: + Điện: Nguồn điện lấy từ nguồn hạ thế của khu vực, dây điện đi ngầm tường, trần. Chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên kết hợp với đèn điện neon, đèn ốp trần. Thông gió bằng tự nhiên kết hợp quạt. + Hệ thống chống sét: Bằng hệ thống kim thu sét đường kính 16mm, dài 1m; dây dẫn sét đường kính 10mm, cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6mm, dài 2,5m. + Phòng cháy chữa cháy: Bằng hệ thống bình bọt và tiêu lệnh PCCC đặt tại hành lang, cầu thang. 4. Danh sách các nhà thầu: Nhà thầu khảo sát, thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí. Nhà thầu tư vấn quản lý dự án: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Sông Lam. Nhà thầu giám sát: Công ty CP tư vấn xây dựng TC Nhà thầu thi công: Công ty cổ phần xây dựng Đông Nam Nghệ An 5. Ngày khởi công và ngày hoàn thành (dự kiến). Ngày khởi công: Ngày 05 tháng 11 năm 2019. Ngày hoàn thành: Ngày 03 tháng 5 năm 2020. 6. Khối lượng của các loại công việc xây dựng chủ yếu đã được thực hiện.
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Công trình: Nhà học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học A xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu.
Địa điểm xây dựng: Xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Trang 2`ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ
QUỲNH VĂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC -UBND Quỳnh Văn, ngày tháng năm 2020
BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Công trình: Nhà học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học A xã Quỳnh Văn, huyện
Quỳnh Lưu.
Kính gửi: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Quỳnh Lưu.
Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Văn báo cáo kết quả nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng với các nội dung sau:
1 Tên công trình: Nhà học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học A xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu.
2 Địa điểm xây dựng: Xã Quỳnh Văn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
3 Quy mô công trình xây dựng: Nhà học 2 tầng:
- Kiến trúc: Nhà 2 tầng, mặt bằng hình chữ nhật kích thước 33,3m*8,7m, diện
tích xây dựng 289,7m2 Tổng diện tích sàn 579,42m Bước gian 3,6+4,5m, chiều cao các tầng là 3,6m Cao độ điểm cao nhất của nhà +10,0m so với cốt sân bê tông hoàn thiện, nền nhà cao 0,85m Giao thông theo phương đứng gồm 1 cầu thang bộ, tÇng 1
vµ tÇng 2 bè trÝ gièng nhau gåm 4 phßng/tÇng
- Kết cấu: Nhà có kết cấu khung BTCT chịu lực, móng cột bằng móng đơn
BTCT mác 200, móng tường xây đá hộc VXM mác 50 Cột, dầm, sàn đổ bê tông cốt thép đổ toàn khối đá 1x2cm, mác 200; cốt thép đường kính < 10mm dùng loại AI có
Ra = 2250kG/cm2, đường kính >=10mm dùng loại AII có Ra = 2800kG/cm2 Tường xây gạch chỉ đặc loại A Tuyel; tường dày 220 xây VXM mác 50 Mái lợp tôn sóng vuông, chống dột dày 0,42mm; xà gồ thép hình C100mm
- Hoàn thiện: Cột, dầm, trần trát VXM mác 75, bả matit, lăn sơn 3 nước Nền
các tầng lát gạch Ceramic 600*600mm Bậc cấp, bậc cầu thang tr¸t Granito Hệ thống cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, hoa sắt cửa sổ bằng thép 12x12
- Hệ thống kỹ thuật:
+ Điện: Nguồn điện lấy từ nguồn hạ thế của khu vực, dây điện đi ngầm tường, trần Chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên kết hợp với đèn điện neon, đèn ốp trần Thông gió bằng tự nhiên kết hợp quạt
+ Hệ thống chống sét: Bằng hệ thống kim thu sét đường kính 16mm, dài 1m; dây dẫn sét đường kính 10mm, cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6mm, dài 2,5m
+ Phòng cháy chữa cháy: Bằng hệ thống bình bọt và tiêu lệnh PCCC đặt tại hành lang, cầu thang
4 Danh sách các nhà thầu:
- Nhà thầu khảo sát, thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Trí.
- Nhà thầu tư vấn quản lý dự án: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Sông Lam.
- Nhà thầu giám sát: Công ty CP tư vấn xây dựng TC
Trang 3- Nhà thầu thi công: Công ty cổ phần xây dựng Đông Nam Nghệ An
5 Ngày khởi công và ngày hoàn thành (dự kiến).
- Ngày khởi công: Ngày 05 tháng 11 năm 2019.
- Ngày hoàn thành: Ngày 03 tháng 5 năm 2020.
6 Khối lượng của các loại công việc xây dựng chủ yếu đã được thực hiện.
Số
Đơn
vị tính
Khối lượng Theo hợp
đồng Đã thực hiện
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác Khoản 1 1
2 Chi phí xây dựng nhà tạm hiện trường để ở vàđiều hành thi công Khoản 1 1
B CHI PHÍ XÂY LẮP
I Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (NC10%) m3 19,8616 19,8616
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (NC 10%) m3 11,0588 11,0588
3
Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6
m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (M
90%) 100m3 2,7828 2,7828
4
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ
công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng
>250 cm, mác 100 m3 81,9752 81,9752
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 m3 109,6900 109,69
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 m3 40,5942 40,5942
7
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ
công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT
đá 1x2 - Vữa BT mác 200 m3 6,9842 6,9842
8
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <=
10mm - Chiều cao tường <= 4m tấn 0,1222 0,1222
9
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <=
18mm - Chiều cao tường <= 4m tấn 0,0413 0,0413
Trang 4Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >
18mm - Chiều cao tường <= 4m tấn 1,6584 1,6584
11
Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ
công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng
<=250 cm, mác 200 m3 47,7844 47,7844
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốtthép móng - Đường kính cốt thép <= 10mm tấn 0,0708 0,0708
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốtthép móng - Đường kính cốt thép <= 18mm tấn 1,6849 1,6849
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốtthép móng - Đường kính cốt thép >18mm tấn 1,2748 1,2748
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cột tròn, đa giác 100m2 1,5369 1,5369
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 m3 103,0679 103,0679
17 Đắp cát công trình dân dụng bằng máy đầm cóc 100m3 2,1492 2,1492
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 m2 13,2539 13,2539
19
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm,
vữa XM mác 75 m2 44,1285 44,1285
20
Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường - Vữa
XM mác 75 m 112,7000 112,7
21
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm,
vữa XM mác 75 m2 157,7890 157,789
22 Láng granitô tam cấp m2 44,1285 44,1285
23 Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát: 2,0cm m2 101,7695 101,7695
24 Quét nước xi măng 2 nước m2 101,7695 101,7695
II Phần thân
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ
công,Bê tông cột có tiết diện > 0,1 m2, chiều
cao <= 4m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác
m3 7,1633 7,1633
Trang 526
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ
công,Bê tông cột có tiết diện > 0,1 m2, chiều
cao <= 16m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác
200
m3 6,6546 6,6546
27
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm -
Chiều cao tường <= 4m tấn 0,1739 0,1739
28
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm -
Chiều cao tường <= 4m tấn 0,1007 0,1007
29
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm -
Chiều cao tường <= 4m tấn 1,6508 1,6508
30
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm -
Chiều cao tường <= 16m tấn 0,1630 0,163
31
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm -
Chiều cao tường <= 16m tấn 0,3428 0,3428
32
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm -
Chiều cao tường <=16m Cột tầng 2 tấn 1,1542 1,1542
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột tròn, đa giác 100m2 0,1244 0,1244
34
Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn
gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật 100m2 1,8955 1,8955
35
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ
công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT
đá 1x2 - Vữa BT mác 200 m3 45,1364 45,1364
36
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <=
10mm - Chiều cao tường <= 4m tấn 0,4421 0,4421
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <=
18mm - Chiều cao tường <= 4m
tấn 1,3945 1,3945
Trang 6Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >
18mm - Chiều cao tường <= 4m tấn 1,7570 1,757
39
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <=
10mm - Chiều cao tường <= 16m tấn 0,5779 0,5779
40
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <=
18mm - Chiều cao tường <= 16m tấn 2,3467 2,3467
41
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép >
18mm - Chiều cao tường <= 16m tấn 1,1763 1,1763
42
Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn
gỗ xà, dầm, giằng: 100m2 3,6520 3,652
43
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ
công, bê tông sàn mái bằng vữa BT đá 1x2 -
Vữa BT mác 200 m3 53,7007 53,7007
44
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép sàn mái, Đường kính cốt thép <= 10mm
- Chiều cao tường <= 16m tấn 6,3500 6,35
45
Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn
gỗ - Sàn mái 100m2 5,5344 5,5344
46
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ
công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước,
tấm đan bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác
200
m3 6,9936 6,9936
47
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường
kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <=
48
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường
kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <=
Trang 7Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường
kính cốt thép > 10mm - Chiều cao tường <=
50
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Đường
kính cốt thép > 10mm - Chiều cao tường <=
16m
tấn 0,1764 0,1764
51
Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn
gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước,
tấm đan: 100m2 1,1548 1,1548
52
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ
công, bê tông cầu thang thường bằng vữa BT
đá 1x2 - Vữa BT mác 200 m3 3,3313 3,3313
53
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép cầu thang, Đường kính cốt thép >
10mm - Chiều cao tường <= 4m tấn 0,2781 0,2781
54
Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt
thép cầu thang, Đường kính cốt thép <=
10mm - Chiều cao tường <= 4m tấn 0,2002 0,2002
55
Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván
khuôn gỗ - Cầu thang thường 100m2 0,3697 0,3697
56
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức
tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 m3 0,9306 0,9306
57
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm,
vữa XM mác 75 m2 27,5372 27,5372
58 Láng granitô cầu thang m2 27,5372 27,5372
59 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường - Vữa XM mác 75 m 45,1200 45,12
60 Trụ gỗ cầu thang Cái 1,0000 1,
61 Sản xuất lắp dựng Lan can sắt vuông 16x16 cầu thang m 18,6400 18,64
62
Gia công lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích
thước 8x10cm m 18,6400 18,64
Trang 863 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5*10,5*22cm), chiều cao <= 4m - Vữa XM mác 75 m3 8,0899 8,0899
64
Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5*10,5*22cm),
xây ốp trụ, cột, chiều cao <= 16m - Vữa
XM mác 75 m3 7,7536 7,7536
65
Xây tường thẳng bằng gạch chỉ
(6,5x10,5x22cm), dày <= 33cm, tường cao <=
4m- Vữa XM mác 50 Tầng 1 m3 50,6939 50,6939
66
Xây tường thẳng bằng gạch chỉ
(6,5x10,5x22cm), dày <= 33cm, tường cao <=
16m - Vữa XM mác 50 Tầng 2 m3 50,4136 50,4136
67
Xây tường thẳng bằng gạch chỉ
(6,5x10,5x22cm), dày <= 33cm, tường cao <=
16m - Vữa XM mác 50 Xây tường thu hồi m3 19,3354 19,3354
68
Xây tường thẳng bằng gạch chỉ
(6,5x10,5x22cm), dày <= 11cm, tường cao <=
16m - Vữa XM mác 50 Tường 110 thu hồi m3 7,6595 7,6595
69
Xây tường thẳng bằng gạch chỉ
(6,5x10,5x22cm), dày <= 11cm, tường cao <=
16m- Vữa XM mác 50 Xây tường Sê nô m3 3,9776 3,9776
70
Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng
gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), xây cao <= 16m
- Vữa XM mác 50 m3 7,6996 7,6996
71 Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42ly 100m2 3,7379 3,7379
72 Tôn úp nóc khổ 600mm m 47,3000 47,3
73 Sản xuất, lắp dựng Xà gồ thép tấn 2,6661 2,6661
74 Lắp dựng xà gồ thép tấn 2,6661 2,6661
75 Sơn sắt thép các loại 2 nước Sơn xà gồ thép m2 265,2384 265,2384
76
Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ, khoảng
cách 40cm/cái cái 1495,1600 1.495,16
77
Láng nền, sàn có đánh màu bằng vữa XM mác
75 Chiều dày láng 2,0cm Láng sàn mái, ô
văng, sê nô m2 370,2756 370,2756
Trang 978 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông - Ngói mũihài 75v/m2 m2 18,6792 18,6792
79 Ngói úp bờ trên mái nghiêng bê tông md 13,5000 13,5
III Phần hoàn thiện
80
Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép uPVC,
cửa đi 2 cánh mở quay của tập đoàn Austdoor
hoặc tương đương (gồm cả khuôn, cánh cửa,
phụ kiện khoá, bản lề hãng GQ - Trung Quốc,
kính trắng dày 5mm - Việt Nam, dưới Pano)
m2 53,7600 53,76
81
Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép uPVC,
cửa sổ 2 cánh mở quay của tập đoàn Austdoor
hoặc tương đương (gồm cả khuôn, cánh cửa,
phụ kiện khoá, bản lề hãng GQ - Trung Quốc,
kính trắng dày 5mm - Việt Nam)
m2 76,8000 76,8
82
Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép uPVC,
Vách kính cố định của tập đoàn Austdoor
hoặc tương đương (gồm cả khuôn, cánh, phụ
kiện khoá, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính
trắng dày 5mm - Việt Nam)
m2 20,9160 20,916
83 Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông
84 Sản xuất lắp dựng lan can hành lang sắt hộp 40x40 m2 20,2600 20,26
85 Đắp trang trí Chi tiết đầu và chân cột tròn Cái 4,0000 4,
86 Đắp trang trí Chi tiết đầu cột vuông Cái 14,0000 14,
87 Đắp trang trí Chi tiết chân cột vuông Cái 12,0000 12,
88 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM
cát mịn mác 75 m2 556,0130 556,013
89 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 m2 329,9080 329,908
90 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 m2 901,8365 901,8365
91 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 m2 127,7480 127,748
92 Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 50 Chiều dày trát: 1,5cm Trát chắn cầu thang,
chắn bục giảng
m2 16,1550 16,155
93 Trát trụ, cột,bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 1,5cm m2 189,4040 189,404
94 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 1,5cm m2 68,9344 68,9344
95 Trát má cửa bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 1,5cm m2 83,0720 83,072
96 Trát cầu thang bằng vữa XM mác 75 Chiều
dày trát 1,5cm m2 36,9700 36,97
97 Trát trần bằng vữa XM mác 75 m2 591,8326 591,8326
98 Trát xà, dầm bằng vữa XM mác 75 m2 310,4200 310,42
99 Trát lanh tô, ô văng, lan can, lam ngang vữa XM mác 75 m2 115,4800 115,48
100 Trát phào kép, vữa XM mác 75 m 818,2200 818,22
Trang 10101 Trát gờ chỉ bằng vữa XM mác 75 m 936,3000 936,3
102 Trát vẩy tường - Vữa XM mác 75 m2 7,4984 7,4984
103 Bả bằng bột bả Kova vào tường m2 1402,0179 1.402,0179
104 Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần m2 1054,7026 1.054,7026
105 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 621,2924 621,2924
106 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng
sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 1835,4281 1.835,4281
107 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm - Vữa XM mác 75. m2 18,2340 18,234
108 Rọ chắn rác cái 8,0000 8,
109 Ống nước D110 Class 3 Tiền Phong thoát nước m 75,2000 75,2
110 Cút D110 cái 16,0000 16,
111 Măng xông nối ống cái 8,0000 8,
112 Đai giữ ống cái 40,0000 40,
IV Phần dàn giáo phục vụ thi công
113 Lắp dựng giàn giáo ngoài Chiều cao giàn dáo<= 16m 100m2 6,0480 6,048
114 Lắp dựng giàn giáo trong - Chiều cao chuẩn
3,6m 100m2 11,1230 11,123
115 Lưới bảo vệ thi công m2 604,8000 604,8
V Phần điện chiếu sáng
116 Tủ điện 220x350x120 bằng tôn hộp 1,0000 1,0000
117 Hộp điện 200x150x100 bằng tôn hộp 2,0000 2,0000
118 Lắp đặt cầu dao 3 pha-100A Cầu giao tổng bộ 1,0000 1,0000
119 Lắp đặt cầu dao một chiều tường gạch, Cườngđộ dòng điện <= 60A bộ 2,0000 2,0000
120 Automat 3P-3MT-500V cái 2,0000 2,0000
121 Dân dẫn 2x10mm2 cáp điện lực 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC Cáp vào m 80,0000 80,0000
122
Dân dẫn đặt ngầm 2x6mm2 cáp điện lực 2
ruột đồng cách điện PVC vỏ PVC
(CVV/DSTA-2R-0,6/1KV) Lên tầng m 10,0000 10,0000
123 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 m 180,0000 180,0000
124 Dân dẫn đặt ngầm 2x2,5mm2 cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện PVC vỏ PVC
(CVV/DSTA-2R-0,6/1KV)
m 400,0000 400,0000
125 Dân dẫn đặt ngầm 2x1,5mm2 cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện PVC vỏ PVC
(CVV/DSTA-2R-0,6/1KV)
m 450,0000 450,0000
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC tự chống cháy D16 m 950,0000 950,0000
127 Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt kính mờdài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ 32,0000 32,0000
128 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát
trần có chụp bộ 6,0000 6,0000