Luận án nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của viêm phổi nặng do vi rút ở trẻ em dưới 5 tuổi tại Bệnh viện Nhi Trung ương từ tháng 2/2015 đến tháng 2/2017. Mời các bạn cùng tham khảo luận án để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu.
Trang 1Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Theo báo cáo c a T ch c Y t th gi i (WHO), năm 1997,ủ ổ ứ ế ế ớ trên th gi i có 3,9 tri u ngế ớ ệ ườ ửi t vong do nhi m khu n hô h pễ ẩ ấ
dướ ấi c p tính và s trố ường h p m c m i là 394 tri u. Vi tợ ắ ớ ệ Ở ệ Nam, trung bình m i năm m t tr có th m c nhi m khu n hôỗ ộ ẻ ể ắ ễ ẩ
h p c p t 3 đ n 5 l n, viêm ph i chi m 3034% các trấ ấ ừ ế ầ ổ ế ườ ng
h p. Nguyên nhân do viêm ph i chi m 75% t vong do các b nhợ ổ ế ử ệ
hô h p và 3035% t vong chung tr em. T l m c viêm ph iấ ử ở ẻ ỷ ệ ắ ổ
vi rút c a tr em khá cao, chi m 6070%. H n 1/3 trủ ẻ ế ơ ường h pợ
có s đ ng nhi m vi rút và vi khu n s làm n ng lên tình tr ngự ồ ễ ẩ ẽ ặ ạ
b nh. ệ
Các k thu t ch n đoán vi rút có nhi u ti n b giúp xác đ nhỹ ậ ẩ ề ế ộ ị nguyên nhân nhanh chóng chính xác t ng lo i vi rút nh testừ ạ ư nhanh tìm kháng nguyên vi rút, Realtime PCR, PCR đa m i…ồ
Đ nh lị ượng m t s y u t nh hsCRP, Procalcitonin (PCT)ộ ố ế ố ư
và Interleukin6 (IL6) giúp đánh giá tình tr ng n ng c a b nh,ạ ặ ủ ệ
ch n đoán, tiên lẩ ượng và đi u tr phù h p, tránh s d ng khángề ị ợ ử ụ sinh tràn lan.
T i Vi t Nam, đã có các nghiên c u riêng bi t v viêm ph iạ ệ ứ ệ ề ổ
do t ng lo i vi rút cũng nh m t s y u t ph n ánh tình tr ngừ ạ ư ộ ố ế ố ả ạ viêm trong viêm ph i do vi rút. Tuy nhiên, ch a có m t nghiênổ ư ộ
c u nào đánh giá đ y đ v viêm ph i n ng do vi rút đ n thu nứ ầ ủ ề ổ ặ ơ ầ hay đ ng nhi m vi khu n và m i liên quan gi a viêm ph i do viồ ễ ẩ ố ữ ổ rút v i m t s y u t ph n ánh tình tr ng viêm tr em. Vìớ ộ ố ế ố ả ạ ở ẻ
v y, chúng tôi ti n hành đ tài “ậ ế ề Nghiên c u đ c đi m lâmứ ặ ể sàng, c n lâm sàng và hsCRP, Procalcitonin, Interleukin 6ậ trong viêm ph i n ng do vi rút tr em dổ ặ ở ẻ ưới 5 tu iổ ” nh mằ hai m c tiêu:ụ
1. Nghiên c u đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng c a viêm ph i ứ ặ ể ậ ủ ổ
n ng do vi rút tr em d ặ ở ẻ ướ i 5 tu i t i B nh vi n Nhi Trung ổ ạ ệ ệ
ng t tháng 2/2015 đ n tháng 2/2017.
Trang 22. Đánh giá m i liên quan gi a hsCRP, Procalcitonin, Interleukin ố ữ
6 và lâm sàng, c n lâm sàng, k t qu đi u tr , căn nguyên vi rút ậ ế ả ề ị trong viêm ph i n ng do vi rút tr em d i 5 tu i ổ ặ ở ẻ ướ ổ
2. Ý nghĩa th c ti n và đóng góp m i c a lu n ánự ễ ớ ủ ậ
Viêm ph i là b nh ph bi n tr nh , là nguyên nhân hàngổ ệ ổ ế ở ẻ ỏ
đ u gây b nh và t vong, đ c bi t tr dầ ệ ử ặ ệ ở ẻ ưới 5 tu i. Nguyênổ nhân gây viêm ph i do vi rút chi m 6070%. V i s phát tri nổ ế ớ ự ể
c a khoa h c đã có nhi u phủ ọ ề ương pháp nh Realtime PCR,ư PCR đa m i có đ nh y và đ đ c hi u cao đ ch n đoánồ ộ ậ ộ ặ ệ ể ẩ chính xác nguyên nhân, đ ng th i các marker nh hsCRP,ồ ờ ư PCT, IL6 đ đánh giá tình tr ng n ng c a b nh giúp cho vi cể ạ ặ ủ ệ ệ
đi u tr và tiên lề ị ượng b nh t t h n. ệ ố ơ
Nghiên c u nêu đứ ược mô hình căn nguyên vi rút c nhi mả ễ
đ n thu n l n b i nhi m v i 73,8% tr nhi m vi rút đ n thu n,ơ ầ ẫ ộ ễ ớ ẻ ễ ơ ầ trong đó nhi m ễ RSV (36,1%), cúm A (24,3%), Adenovirus
(19,8%), cúm B (6,9%) và 53 tr (26,2%) đ ng nhi m vi khu nẻ ồ ễ ẩ và/ho c vi rút. Đ tài nêu đặ ề ược s tự ương quan gi a các ch sữ ỉ ố viêm hsCRP, PCT, IL6 và s khác bi t m t s d u hi u lâmự ệ ộ ố ấ ệ sàng, c n lâm sàng v i các d u n viêm này. Nghiên c u đậ ớ ấ ấ ứ ượ c
ti n hành t i trung tâm nhi khoa l n nh t c nế ạ ớ ấ ả ước nên đáng tin
c y, do đó đ tài có ý nghĩa th c ti n, tính th i s và tính khoaậ ề ự ễ ờ ự
h c. ọ
3. C u trúc lu n ánấ ậ
Lu n án đ c trình bày trong 124 trang bao g m: Đ t v n đ (2ậ ượ ồ ặ ấ ề trang), t ng quan tài li u (38 trang), đ i t ng và ph ng phápổ ệ ố ượ ươ nghiên c u (16 trang), k t qu nghiên c u (39 trang), bàn lu n (26ứ ế ả ứ ậ trang), k t lu n (2 trang) và ki n ngh (1 trang). Lu n án có 47ế ậ ế ị ậ
b ng, 6 bi u đ , 4 hình minh h a. Lu n án có 135 tài li u thamả ể ồ ọ ậ ệ
kh o, g m 38 tài li u ti ng Vi t, 97 tài li u ti ng Anh.ả ồ ệ ế ệ ệ ế
Chương 1
T NG QUAN TÀI LI U Ổ Ệ
1.1. Khái ni m ệ
Trang 31.1.1. Khái ni m viêm ph iệ ổ
Theo WHO: Viêm ph i là m t b nh thổ ộ ệ ường gây ra b i vi rútở
ho c vi khu n. Viêm ph i đặ ẩ ổ ược chia ra hai lo i là viêm ph iạ ổ
n ng và không n ng tùy thu c vào lâm sàng. Kháng sinh thặ ặ ộ ườ ng
được s d ng trong viêm ph i và viêm ph i n ng. Viêm ph iử ụ ổ ổ ặ ổ
n ng c n chăm sóc đ c bi t nh th Ôxy và nh p vi n. ặ ầ ặ ệ ư ở ậ ệ
1.1.2. Khái ni m viêm ph i do vi rútệ ổ
Viêm ph i do vi rút: là viêm ph i gây nên b i nhi m vi rútổ ổ ở ễ
t i đạ ường hô h p dấ ưới. B nh hay x y ra vào mùa đông xuân. Việ ả rút xâm nh p gây kích thích, s ng n , bong bi u mô và t cậ ư ề ể ắ ngh n đẽ ường th T n thở ổ ương ph nang do ch t d ch, nh yế ấ ị ầ
ho c m , làm ch c năng trao đ i khí gi m ho c m t, h u quặ ủ ứ ổ ả ặ ấ ậ ả
là gây suy hô h p.ấ
1.1.3. Khái ni m hsCRP, PCT và IL6ệ
1.3.1.1. Protein C ph n ng siêu nh y (hsCRP) ả ứ ạ
HsCRP được bi t đ n nh là ch t ch đi m hi n tế ế ư ấ ỉ ể ệ ượ ngviêm, hsCRP có đ nh y cao h n CRP, đ c bi t nh ng m uộ ạ ơ ặ ệ ở ữ ẫ
n ng đ th p nên có giá tr ch n đoán viêm t t h n.ồ ộ ấ ị ẩ ố ơ
1.3.1.2. Procalcitonin (PCT)
PCT là m t marker đ c hi u cho nhi m khu n và nhi mộ ặ ệ ễ ẩ ễ khu n huy t. PCT giúp phân bi t đẩ ế ệ ược có nhi m khu n hayễ ẩ không nhi m khu n, qua đó rút ng n th i gian ch n đoán b nh,ễ ẩ ắ ờ ẩ ệ phân bi t nhi m vi khu n hay vi rút. ệ ễ ẩ
1.3.1.3. Interleukin 6
Interleukin 6 (IL6) là m t interleukin ho t đ ng nh m tộ ạ ộ ư ộ cytokine gây viêm quan tr ng trong giai đo n viêm c p tính.ọ ạ ấ1.2. Nguyên nhân
1.2.1. Nguyên nhân gây viêm ph iổ
1.2.2. Nguyên nhân gây viêm ph i do vi rútổ
Các vi rút hay gây viêm ph i: vi rút ổ cúm, vi rút á cúm, vi rút
h p bào hô h p ợ ấ , Adenovirus…
Vi rút hi m khi gây viêm ph i: ế ổ Rhinovirus, Coronavirus…
Vi rút gây b nh toàn thân, có bi n ch ng viêm ph i: ệ ế ứ ổ Herpes,
th y đ u, s i, ủ ậ ở Cytomegalovirus…
Trang 41.3. C ch b nh sinh viêm ph i do vi rút ơ ế ệ ổ
1.3.1. Xâm nh p c a vi rút t i đậ ủ ạ ường thở
1.3.2. S phá hu t bào và ph n ng viêmự ỷ ế ả ứ
1.3.3. S h i ph c sau khi nhi m vi rútự ồ ụ ễ
1.4. Tri u ch ng viêm ph i do vi rútệ ứ ổ
1.4.1. Y u t d ch tế ố ị ễ
S ng trong vùng có d ch nhi m vi rútố ị ễ
Ti p xúc v i tr khác ho c ngế ớ ẻ ặ ườ ới l n b nhi m vi rútị ễ
1.4.2. Tri u ch ng lâm sàngệ ứ
+ S t: s t cao dao đ ng ho c h thân nhi t tr nh , m tố ố ộ ặ ạ ệ ở ẻ ỏ ệ
1.4.3. Tri u ch ng c n lâm sàngệ ứ ậ
Công th c máu: khi có viêm ph i, s lứ ổ ố ượng b ch c u < 10ạ ầ G/L thường g i ý đ n nguyên nhân vi rút. ợ ế
HsCRP: hsCRP th ng < 6 mg/l, có nghiên c u l y giá tr hsườ ứ ấ ịCRP < 20 mg/l. Tình tr ng b i nhi m vi khu n thì hsCRP tăng.ạ ộ ễ ẩ
PCT: g i ý viêm ph i vi rút khi PCT < 0,1 µg/L.ợ ổ
Ch p Xquang: th ng bi u hi n t n th ng c hai bên ph i.ụ ườ ể ệ ổ ươ ả ổ1.5. Ch n đoánẩ
Trang 51.5.1. Ch n đoán viêm ph iẩ ổ
1.5.2. Ch n đoán viêm ph i n ng do vi rútẩ ổ ặ
Tr có ho ho c khó th c ng v i ít nh t m t trong các tri uẻ ặ ở ộ ớ ấ ộ ệ
+ Co gi t, hôn mê ho c không t nh. ậ ặ ỉ
M t vài ho c t t c các d u hi u khác c a viêm ph i.ộ ặ ấ ả ấ ệ ủ ổ
H i ch ng viêm long độ ứ ường hô h p trên.ấ
Tri u ch ng t i ph i: khò khè, th nhanh, khó th Ph i cóệ ứ ạ ổ ở ở ổ
t n thổ ương ran m ho c ran rít, ran ngáy.ẩ ặ
Xquang: hình nh viêm ph iả ổ
Tìm được vi rút trong d ch mũi, d ch t h u, đ m. ị ị ỵ ầ ờ
1.6. Đi u tr viêm ph i n ng do vi rútề ị ổ ặ
1.6.1. Ch ng suy hô h pố ấ
1.6.2. Đi u tr tri u ch ng và h trề ị ệ ứ ỗ ợ
1.6.3. Ch ng nhi m khu nố ễ ẩ
1.6.4. Đi u tr nguyên nhânề ị
1.7. Viêm ph i do m t s lo i vi rút hay g p tr emổ ộ ố ạ ặ ở ẻ
1.7.1. Vi rút cúm
1.7.2. Vi rút h p bào hô h p ợ ấ
1.7.3. Adenovirus
1.7.4. Rhinovirus
1.8. Viêm ph i đ ng nhi m.ổ ồ ễ
1.8.1. Viêm ph i đ ng nhi m vi rút và vi khu n.ổ ồ ễ ẩ
1.8.2. C ch đ ng nhi m, nhi m khu n th phátơ ế ồ ễ ễ ẩ ứ
Trang 61.10. Tình hình nghiên c u viêm ph i do vi rút và các markerứ ổ viêm tr emở ẻ
1.10.1. Tình hình nghiên c u trên th gi i.ứ ế ớ
Năm 1986, Mullis K. và cs đã đ xu t phề ấ ương pháp căn b nả
ch y PCR là quy trình mà DNA có th nhân lên nhi u l n m tạ ể ề ầ ộ cách nhân t o qua nhi u chu k sao chép b i enzyme DNAạ ề ỳ ở polymerase.
Năm 2011, Ruuskanen O. và cs công b nghiên c u viêm ph iố ứ ổ
vi rút b ng phằ ương pháp PCR ch ra tình tr ng đ ng nhi m viỉ ạ ồ ễ rút và vi khu n g p trong 1/3 các trẩ ặ ường h p. Huijskens E.G. vàợ
cs đã nghiên c u đánh giá ch n đoán viêm ph i vi rút tr emứ ẩ ổ ở ẻ
b ng phằ ương pháp realtime PCR
Nh ng năm 1990, s lữ ố ượng các thu c đố ượ ử ục s d ng đ đi uể ề
tr nhi m vi rút đã t ng lên. Thu c kháng vi rút đị ễ ǎ ố ượ ử ục s d ng là Amantadine (1966), Ribavirin, Aerosol (1985), INF (1986),α Foscarnet (1991), Rimantadine (1993) và Fomivirsen (1998).Các nghiên c u và hi u bi t v vai trò sinh lý cũng nh sinhứ ể ế ề ư
lý b nh c a cytokine đã đ t đệ ủ ạ ược nh ng thành t u đáng k ữ ự ể Cytokine tham gia vào r t nhi u quá trình sinh h c trong c thấ ề ọ ơ ể
nh t o phôi, sinh s n, t o máu, đáp ng mi n d ch, viêm.ư ạ ả ạ ứ ễ ị
1.10.2. Tình hình nghiên c u trong nứ ước
Sau nh ng ng d ng v k thu t PCR và realtime PCR thìữ ứ ụ ề ỹ ậ
nh ng năm g n đây đã có m t s nghiên c u v vi rút gây b nhữ ầ ộ ố ứ ề ệ
đường hô h p tr em. Tuy nhiên, nh ng nghiên c u l i đi sâuấ ở ẻ ữ ứ ạ vào t ng vi rút nh ừ ư Adenovirus, vi rút h p bào hô h p ợ ấ , cúm A H1N1 gây viêm ph qu n ph i tr em. ế ả ổ ở ẻ
Nghiên c u ng d ng k thu t PCR đa m i xTAG trongứ ứ ụ ỹ ậ ồ
ch n đoán các căn nguyên gây nhi m trùng đẩ ễ ường hô h p ấ ở
tr em t i bênh vi n Nhi Trung ẻ ạ ệ ương năm 20122013 xác đ nhị tình tr ng nhi m c a 18 lo i vi rút thạ ễ ủ ạ ường g p, đ ng th iặ ồ ờ cũng ch ra tình tr ng đ ng nhi m gi a các vi rút v i nhau vàỉ ạ ồ ễ ữ ớ
đ ng nhi m vi khu n.ồ ễ ẩ
Vi t Nam đã ti n hành làm đệ ế ược m t s các xét nghi mộ ố ệ marker ph n ánh tình tr ng viêm. Năm 2007, tác gi Bùi Bình B oả ạ ả ả
Trang 7S n và cs đã công b nghiên c u n ng đ PCT máu trong 50 trơ ố ứ ồ ộ ẻ
em viêm ph i t 2 tháng đ n 5 tu i. Nghiên c u v PCT trongổ ừ ế ổ ứ ề
ch n đoán nhi m trùng huy t tr s sinh cua Tr n Th Lam vàẩ ễ ế ở ẻ ơ ̉ ầ ị
cs hay nghiên c u vê vai trò c a PCT trong ch n đoán phân bi tứ ̀ ủ ẩ ệ viêm màng não m v i viêm não – màng não vô khuân tr emủ ớ ̉ ở ẻ cung cua tac gia Trân Kiêm Haovà cs năm 2014. ̃ ̉ ́ ̉ ̀ ̉ Nghiên c u gia triứ ́ ̣ tiên lượng cua TNF , IL , IL6 va IL10 trong s c nhi m̉ α β ̀ ố ễ khu n 74 tr em cua tac gia Phung Nguyên Thê Nguyên và cs.ẩ ở ẻ ̉ ́ ̉ ̀ ̃ ́ Nghiên c u nông đô IL6, TNF trong huyêt thanh bênh nhiứ ̀ ̣ α ́ ở ̣ viêm kh p t phát thi u niên th đa kh p cua tac gia Lê Quynhớ ự ế ể ớ ̉ ́ ̉ ̀ Chi và cs.
Chương 2
Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Bao g m các b nh nhi t 1 tháng đ n d i 5 tu i đ c ch nồ ệ ừ ế ướ ổ ượ ẩ đoán xác đ nh viêm ph i n ng do vi rút theo tiêu chu n c a WHOị ổ ặ ẩ ủ
2013 đi u tr t i B nh vi n Nhi Trung ề ị ạ ệ ệ ương t tháng 2/2015 đ nừ ế tháng 2/2017
2.1.1. Tiêu chu n l a ch n đ i tẩ ự ọ ố ượng nghiên c uứ
2.1.1.1. Ch n đoán viêm ph iẩ ổ
B nh nhân đệ ược ch n đoán viêm ph i theo tiêu chu n cuaẩ ổ ẩ ̉ WHO2013: ho ho c khó th , th nhanh, rút lõm l ng ng c,ặ ở ở ồ ự nghe ph i có ran n , ran m nh h t, Xquang co hinh anh thâmổ ổ ẩ ỏ ạ ́ ̀ ̉ nhiêm nhu mô phôi.̃ ̉
2.1.1.2. Ch n đoán viêm ph i n ng do vi rút ẩ ổ ặ
Tr có ho ho c khó th c ng v i ít nh t m t trong các tri uẻ ặ ở ộ ớ ấ ộ ệ
Trang 8 M t vài ho c t t c các d u hi u khác c a viêm ph i.ộ ặ ấ ả ấ ệ ủ ổ
H i ch ng viêm long độ ứ ường hô h p trên.ấ
Tri u ch ng t i ph i: khò khè, th nhanh, khó th Ph i cóệ ứ ạ ổ ở ở ổ
t n thổ ương ran m ho c ran rít, ran ngáy.ẩ ặ
Xquang: hình nh viêm ph iả ổ
Tìm được vi rút trong d ch mũi, d ch t h u, đ m. ị ị ỵ ầ ờ
2.1.2. Tiêu chu n lo i trẩ ạ ừ
Tr dẻ ưới 1 tháng tu i và l n h n 5 tu i.ổ ớ ơ ổ
B nh nhân viêm ph i không do căn nguyên vi rút (ví d :ệ ổ ụ viêm ph i sau đu i nổ ố ước, s c d u, viêm ph i hít …).ặ ầ ổ
B nh nhân viêm ph i không có các d u hi u n ng.ệ ổ ấ ệ ặ
Theo tính toán s lố ượng m u c n là n > 192 b nh nhi. ẫ ầ ệ
Nghiên c u này chúng tôi ch n c m u 202 b nh nhi.ứ ọ ỡ ẫ ệ
Trang 9 Khám và tìm d u hi u toàn thân: nhi t đ , nh p th , nh pấ ệ ệ ộ ị ở ị tim, cân n ng, SpO2…ặ
Khám tri u ch ng c năng: ho, khò khè, ch y nệ ứ ơ ả ước mũi…
Khám tri u ch ng th c th hô h pệ ứ ự ể ấ
+ Khó th , co rút l ng ng c, cánh mũi ph p ph ng, đ u g tở ồ ự ậ ồ ầ ậ
gù theo nh p th , co kéo c liên sị ở ơ ườn, rút lõm hõm c…ứ
+ Nghe ph i phát hi n ran: có ho c khôngổ ệ ặ
C n lâm sàng: công th c máu, hsCRP, PCT, IL6, khí máuậ ứ+ Xquang ph i:ổ
2.2.4.1. Đánh giá tri u ch ng lâm sàngệ ứ
2.2.4.2. Đánh giá k t qu c n lâm sàngế ả ậ
Đánh giá Xquang tim, ph i: ổ
+ Hình m nh t có h th ng khu trú 12 phân thùy ph i. ờ ạ ệ ố ở ổ+ Hình m không có h th ng r i rác vùng hai đáy ph i vàờ ệ ố ả ổ xung quanh r n ph i, không đ i x ng. ố ổ ố ứ
+ Nhi u khi là hình nh t n thề ả ổ ương d ng lạ ưới ho c n t, cóặ ố khi các hình m r t nh , không quá m t phân thùy ph i, ít đ mờ ấ ỏ ộ ổ ậ
đ c, quy t l i gi ng hình cánh bặ ụ ạ ố ướm trong phù ph i.ổ
+ tr em có th có hình các h ch r n ph i s ng to. Ở ẻ ể ạ ố ổ ư
Xét nghi m máu, Xquang ph i n đ nhệ ổ ổ ị
Tre co thê uông thuôc hoăc đa tiêm xong môt đ t khang sinh.̉ ́ ̉ ́ ́ ̣ ̃ ̣ ợ ́
Trang 10 Bô me tre hiêu đ́ ̣ ̉ ̉ ược cac dâu hiêu cua viêm phôi, cac yêu tố ́ ̣ ̉ ̉ ́ ́ ́ nguy c va khi nao cân quay lai viên.ơ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣
* Đ , gi m: toàn tr ng n đ nh, có th đi u tr t i nhà.ỡ ả ạ ổ ị ể ề ị ạ
* Chuy n khoa, chuy n vi n: b nh nhân kh i b nh viêmể ể ệ ệ ỏ ệ
ph i n ng, m c thêm b nh lí khác ph i chuy n khoa, chuy nổ ặ ắ ệ ả ể ể
B nh nhân đệ ược theo dõi ch t ch các thay đ i v tri uặ ẽ ổ ề ệ
ch ng lâm sàng và phát hi n s m các bi n ch ng do b nh cóứ ệ ớ ế ứ ệ
Đ nh lị ượng IL6 b ng máy BioPlex Protein Array System. ằ
Xét nghi m tìm căn nguyên: xét nghi m Test nhanh ho cệ ệ ặ
RTPCR cúm A, B, RSV, RTPCR Adenovirus, Rhinovirus
2.3. Phương pháp phân tích và x lý s li uử ố ệ
S li u đố ệ ược x lý b ng ph n m m STATA 14.0. Các thu tử ằ ầ ề ậ toán th ng kê đố ượ ửc s dung trong đ tài bao g m:ề ồ
Tính trung bình m u (), đ l ch chu n (SD), trung v ẫ ộ ệ ẩ ị
So sánh hai trung bình quan sát (phép th Tstudent)ử
So sánh nhi u trung bình (phép th Homogenetly)ề ử
So sánh hai, nhi u t l (phép th ề ỷ ệ ử?2 Chisquared, Fisher)
So sánh hai trung v (phép th MannWhitney)ị ử
So sánh nhi u trung v (phép th Kruskal Wallis)ề ị ử
Trang 11 Tính đ nh y, đ đ c hi u, phân tích độ ạ ộ ặ ệ ường cong ROC.
Vi t phế ương trình h i quy tuy n tính (Regression Linear)ồ ế
Đánh giá h s tệ ố ương quan
2.4. Đ o đ c y h c:ạ ứ ọ
Nghiên c u đứ ượ ực s cho phép c a ban lãnh đ o b nh vi nủ ạ ệ ệ Nhi Trung ương và khoa Hô h p.ấ
Các phương pháp thu th p s li u, k thu t can thi p trênậ ố ệ ỹ ậ ệ
b nh nhân là nh ng k thu t thệ ữ ỹ ậ ường quy không nh hả ưởng đ nế
Trang 12K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
T tháng 2/2015 đ n h t tháng 2/2017 nghiên c u đừ ế ế ứ ược ti nế hành trên 202 b nh nhi m c viêm ph i n ng do vi rút vào đi uệ ắ ổ ặ ề
tr t i B nh vi n Nhi Trung ị ạ ệ ệ ương.
3.1. Nghiên c u đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng c a viêmứ ặ ể ậ ủ
ph i n ng do vi rút tr em dổ ặ ở ẻ ưới 5 tu i.ổ
3.1.1. M t s đ c đi m chung c a b nh nhiộ ố ặ ể ủ ệ
3.1.1.1. Tu i và gi i ổ ớ
124 b nh nhi nam và 78 b nh nhi n T l nam/ n =ệ ệ ữ ỷ ệ ữ 1,59/1
B nh nhân ch y u là dệ ủ ế ưới 12 tháng tu i (76,7%). Tu iổ ổ trung bình là 8,4 tháng, th p nh t là 1 tháng và cao nh t là 48,7ấ ấ ấ tháng.
3.1.1.2. Th i gian m c b nh: ờ ắ ệ B nh nhân ch y u m c b nh vàoệ ủ ế ắ ệ tháng 2,3,4 (46,0%)
3.1.1.3 Ti n s s n khoa: T l tr b thi u cân khi sinhề ử ả ỷ ệ ẻ ị ế (<2500g) là 19,8%. Có 19,8% tr sinh thi u tháng. ẻ ế
3.1.1.4. Ti n s nuôi dề ử ưỡng và tiêm ch ng: Có 33,7% tr b suyủ ẻ ị dinh dưỡng, ch có 74,3% tr đỉ ẻ ược tiêm ch ng theo l ch.ủ ị
3.1.1.5. Ti n s b nh t t: Có 25,7% tr th ng m c b nh hô h p.ề ử ệ ậ ẻ ườ ắ ệ ấ
Trang 133.1.1.6. B nh s : S ngày m c b nh tr c khi vào vi n trung bìnhệ ử ố ắ ệ ướ ệ
là 6,89 ngày, có 71,8% tr có s ngày m c b nh ≤ 7 ngày. Có 41,1%ẻ ố ắ ệ
đã đi u tr n i trú và 26,2% đi u tr ngo i trú tr c khi vào vi n.ề ị ộ ề ị ạ ướ ệ3.1.2. Đ c đi m lâm sàng và c n lâm sàngặ ể ậ
3.1.2.1. Đ c đi m lâm sàng:ặ ể
Có 71,8% tr có bi u hi n s t ẻ ể ệ ố
100% tr có ho, 39,6% ch y nẻ ả ước mũi và 83,7% khò khè
Th nhanh, rút lõm l ng ng c, ran m ph i chi m 100%; ở ồ ự ẩ ở ổ ế3.1.2.2. Đ c đi m c n lâm sàng:ặ ể ậ
N ng đ trung bình IL6 là 28,2 ± 81,7 pg/ml, th p nh t = 0ồ ộ ấ ấ pg/ml, cao nh t = 500 pg/ml.ấ
N ng đ CRPhs > 6 mg/l là 43,1%; N ng đ PCT > 0,5ồ ồ ồ ộ ng/ml là 50,0%
19,3% suy hô h p v a và 8,9% suy hô h p n ng.ấ ừ ấ ặ
3.1.2.3. Đ c đi m vi rút và vi khu nặ ể ẩ
Ph n l n tr m c ầ ớ ẻ ắ RSV (36,1%), ti p đ n là ế ế cúm A (24,3%) và Adenovirus (19,8%). T l tr m c ỷ ệ ẻ ắ cúm B th p nh t v i 6,9%.ấ ấ ớ